TRƯỜNG TIỂU HỌC ÂU CƠ
LỚP : NĂM …
HỌ TÊN HỌC SINH:
…………………….……………………………………..
ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II
NĂM HỌC : 2016 – 2017
MÔN THI : TOÁN – LỚP 5
Thời gian làm bài : 40 phút
(Dành cho HSKT học hòa nhập)
ĐIỂM THẦM ĐỊNH
I.
NHẬN XÉT
PHẦN TRẮC NGHIỆM - ( ........../ 4 điểm )
* Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từ câu 1 đến câu 4: (......../ 2 điểm)
Câu 1. Phân số
3
được viết dưới dạng Câu 2. Tính nhẩm phép tính 12,5 : 100 được
10
kết quả là:
số thập phân là:
A. 3
B. 30
C. 0,3
D. 0,03
A. 125
C. 1,25
B. 0,125
D. 0,0125
Câu 3. Một khối gỗ hình lập phương có Câu 4. Thể tích của một hình hộp chữ nhật
cạnh 1,5m. Vậy thể tích khối gỗ đó là:
có chiều dài 11cm, chiều rộng 10cm và chiều
A. 2,25 m3
C. 337,5 m3
cao 6cm là:
B. 13,5 m3
D. 3,375 m3
A. 660 cm3
C. 252 cm3
B. 672 cm3
D. 42 cm3
Câu 5.
a. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (......../ 1 điểm)
85dm
= ……………… cm
2kg 350g = ……………… g
b. Nối số ở cột A với cột B sao cho phù hợp: (......../ 1 điểm)
A
7 km
B
2
510 dm
3
0,7 hm2
700 hm2
0,51m3
5100 cm3
…..../2đ
II.
PHẦN VẬN DỤNG – TỰ LUẬN - ( ........../ 6 điểm )
Câu 6: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
a. 58,938 – 16, 429
b. 42,14 : 7
..........................................................
................................................................
.........................................................
.................................................................
.........................................................
.................................................................
.........................................................
.................................................................
c. 12 ngày 8 giờ - 4 ngày 3 giờ
.........................................................
.........................................................
.........................................................
.........................................................
..…./1đ
d. 9 giờ 39 phút : 3
.................................................................
.................................................................
.................................................................
.................................................................
Câu 7: Tìm x: (1 điểm)
284,8 : x = 4
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
Câu 8: Tính chu vi và diện tích hình tròn (xem hình vẽ). (1điểm)
..…./1đ
.................................................................................................................................................
.
.................................................................................................................................................
O
.................................................................................................................................................
3cm
.................................................................................................................................................
Câu 9: Quãng đường AB dài 180 km. Lúc 8 giờ 30 phút, một ô tô đi từ A đến B
với vận tốc 56km/giờ, cùng lúc đó một xe máy đi từ B đến A với vận tốc
34km/giờ. Hỏi lúc nào hai xe gặp nhau? (2 điểm)
...…/2đ
.................................................................................................................................................
................................................................................................................................................. .
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 5
Năm học: 2016 – 2017
(Thời gian làm bài: 40 phút)
(Dành cho HSKT học hòa nhập)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ______/ 4 điểm
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4:
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
Đáp án
C
B
D
A
Câu 5:
a.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
(Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm)
85dm
b.
= 850 cm
2kg 350g = 2350 g
Nối số ở cột A với cột B sao cho phù hợp:
(Nối đúng mỗi kết quả đạt 0,5 điểm)
A
7 km
2
510 dm3
B
0,7 hm2
700 hm2
0,51m3
5100 cm3
II. PHẦN VẬN DỤNG VÀ TỰ LUẬN ______/ 6 điểm
Câu 6/ Đặt tính rồi tính: (2điểm)
HS đặt tính và tính đúng 1 phép tính đạt 0,5 điểm.
a. 42,509
b. 6,02
c. 8 ngày 5 giờ
d. 3 giờ 13 phút
Câu 7/ Tìm x: (1điểm)
284,8 : x = 4
x = 284,8 : 4 (0,5 điểm)
x = 71,2
(0,5 điểm)
Lưu ý câu 7: HS thực hiện bước 1 sai, kết quả đúng: không tính điểm cả bài.
Câu 8/ (1điểm)
Giải:
Chu vi hình tròn:
0,5 điểm
3 x 2 x 3,14 = 18,84 (cm)
Diện tích hình tròn:
0,5 điểm
3 x 3 x 3,14 = 28,26 (cm2)
Đáp số: 18,84 cm
28,26 cm2
- Lưu ý: Ghi thiếu, sai đáp số hoặc đơn vị trừ 0,5 điểm cho cả bài.
Câu 9/ (2điểm)
Giải:
Tổng vận tốc hai xe:
0,5 điểm
56 + 34 = 90 (km/giờ)
Thời gian đi để ô tô gặp xe máy:
1 điểm
180 : 90 = 2 (giờ)
Hai xe gặp nhau lúc:
0,5 điểm
8 giờ 30 phút + 2 giờ = 10 giờ 30 phút
Đáp số: 10 giờ 30 phút
- HS có thể làm cách khác. GV cân nhắc cho điểm.
- Lưu ý: Ghi thiếu, sai đáp số hoặc đơn vị trừ 0,5 điểm cho cả bài.