Tải bản đầy đủ (.ppt) (41 trang)

CHAM SOC HE TIEU HOA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (176.52 KB, 41 trang )



NUÔI ĂN QUA MIỆNG
1. Chỉ định
- Người bệnh có khả năng nhai và nuốt
- Miệng không tổn thương


NUÔI ĂN QUA MIỆNG
2. Chăm sóc điều dưỡng
Tạo bữa ăn ngon miệng:
-Cho nhiều người bệnh được ăn cùng lúc với
nhau
-Nói chuyện với người bệnh để tạo mối quan hệ
than thiện trong lúc người bệnh ăn
-Khuyến khích, động viên, thăm hỏi, tỏ vẻ quan
tâm trong khi cho người bệnh ăn.
-Áp dụng chế độ ăn đa dạng: trên 10 loại thức ăn
trong một bữa ăn và trên 25-30 loại thức ăn trong
ngày.


NUÔI ĂN QUA MIỆNG
2. Chăm sóc điều dưỡng
Tạo bữa ăn ngon miệng:
-Thay đổi món ăn thường xuyên
-Môi trường xung quanh thoáng mát, không có
mùi hôi
-Người bệnh được vệ sinh răng miệng sạch sẽ
-Trình bày món ăn đẹp mắt và hợp vệ sinh
-Thức hợp khẩu vị


- Thức ăn phải nóng ấm


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
1. Chỉ định
- Hôn mê
- Tổn thương vùng miệng
- Uốn ván nặng
- Người bệnh từ chối không chịu ăn


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
2. Phương pháp
2.1. Bơm nhanh theo cử (BOLUS)
- Bơm tiêm, bơm điều chỉnh
- Chỉ định: người lớn, không biến chứng khó thở,
kém tiêu hóa, kém hấp thu, tiêu chảy, dò ruột.


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
2. Phương pháp
2.2. Nhỏ giọt từng cử
- Túi thức ăn treo cho nhỏ giọt từng đợt không quá
3 giờ


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
2. Phương pháp
2.3. Nhỏ liên tục 24 giờ hay nghỉ 6-8 giờ ban đêm
- Chỉ định: trẻ sơ sinh, người bệnh nặng, tình trạng

tiêu hóa kém, hấp thu kém. Dò ruột phải nuôi qua
sonde tá tràng.


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
3. Chăm sóc điều dưỡng
-Cung cấp đầy đủ năng lượng: trung bình cho
người lớn 2000 – 3000 kcalo/ngày
-Thực phẩm phù hợp với tình trạng bệnh
-Lượng thức ăn 250 – 300 ml/lần, nhiều hơn nếu
cho nhỏ giọt liên tục
-Nhiệt độ thức ăn từ 37 – 40 độ C
-Số lần cho ăn 5-6 lần /ngày


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
3. Chăm sóc điều dưỡng
-Kiểm tra vị trí ống trước mỗi lần cho ăn
-Để người bệnh nằm đầu cao 30 độ trước và sau
cho ăn
-Tráng ống trước và sau khi cho ăn
-Cho thức ăn vào với áp lực nhẹ (phễu cách dạ
dày 15 – 20 cm), thức ăn cho vào phải được liên
tục.
-Nếu dùng túi cho ăn, không lưu thức ăn trong túi
quá 3 giờ, phải thay túi sau 24 giờ


NUÔI ĂN QUA ỐNG THÔNG MŨI – DẠ DÀY
3. Chăm sóc điều dưỡng

-Che chở kín đầu ống thông sau mỗi lần cho ăn
-Vệ sinh mũi miệng người bệnh hằng ngày
-Thay ống mỗi 5 – 7 ngày hoặc thay khi ống bị dơ
-Khi thay ống phải đổi bên lỗ mũi
-Theo dõi tình trạng rối loạn tiêu hóa
-Khi người bệnh có thể ăn được qua miệng thì nên
ngưng cho ăn qua ống


MỞ DẠ DÀY RA DA
1. Chỉ định
- Tổn thương vùng miệng, hầu thực quản
- Người bệnh có chỉ định nuôi ăn bằng ống kéo dài
nhiều ngày > 1 tháng.


MỞ DẠ DÀY RA DA
2. Chăm sóc điều dưỡng
- Chuẩn bị thức ăn lỏng
- Chăm sóc dẫn lưu hằng ngày
- Nhận định tình trạng bụng, căng chướng?
- Rửa, che chở chân ống thông


NUÔI ĂN QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH
1. Chỉ định
- Giải phẫu đường tiêu hoá
- Suy kiệt
- Mất nước, điện giải, mất máu
- Người bệnh nôn ói nhiều



NUÔI ĂN QUA ĐƯỜNG TĨNH MẠCH
2. Chăm sóc điều dưỡng
- Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn tuyệt đối
- Vị trí tiêm: chọn tĩnh mạch lớn, chi không bị liệt
- Truyền tốc độ chậm theo y lệnh
- Không tự ý pha lẫn các loại thuốc khác vào
dung dịch


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
1. Trào ngược
- Số lượng thức ăn cho người lớn 250-300ml
- Số lần ăn trung bình 5-6 lần/ngày
- Cho thức ăn vào với áp lực nhẹ
- Thức ăn cho vào phải được liên tục
- Duy trì tư thế đầu cao 30 phút sau khi cho ăn
- Theo dõi dấu sinh hiệu, âm thở
- Nên nhỏ giọt liên tục


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
2. Tổn thương đường tiêu hóa
- Kích cỡ tube Levine phù hợp với người bệnh
- Động tác đặt nhẹ nhàng
- Làm trơn ống trước khi đặt
- Vệ sinh ống, thay ống đúng yêu cầu
- Theo dõi màu sắc, tính chất dịch



ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
3. Nhiễm trùng đường ruột
- Tráng ống trước và sau khi cho ăn
- Thay ống mỗi 5-7 ngày
- Che chỡ đầu ống
- Thời gian cho ăn nhỏ giọt không nên quá 3 giờ


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
4. Mất cân đối chuyển hóa
- Thành phần thức ăn phù hợp với tình trạng
bệnh và khả năng hấp thu
- Theo dõi cân nặng, lượng nước xuất nhập, tính
chất phân, đàn hồi da
- Kết quả xét nghiệm glycemie, đạm máu


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
5. Viêm miệng, tuyến nước bọt, đau họng
- Vệ sinh miệng thường xuyên
- Giữ niêm miệng ẩm
- Kích thích tuyến nước bọt bài tiết


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
6. Viêm niêm mũi
- Quan sát, vệ sinh dịch tiết ở mũi
- Cố định ống đúng
- Dùng chất trơn tan trong nước

- Giữ hệ thống sạch
- Thay ống mỗi 5-7 ngày


ĐỀ PHÒNG BIẾN CHỨNG
7. Nhiễm trùng lỗ mở
- Vệ sinh da xung quanh lỗ mở
- Che chở da; ngừa rôm lở, ẩm ướt


ĐẶT TUBE LEVINE


MỤC ĐÍCH
-Dẫn lưu dịch hoặc khí

- Chuẩn bị người bệnh
trước mổ đường tiêu hóa
- Chướng bụng, tắc hoặc
bán tắc ruột


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×