Tải bản đầy đủ (.pdf) (19 trang)

CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ SÓNG ÂM

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (482.88 KB, 19 trang )

Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB

GV. Vũ Văn ðiệp

CHỦ ðỀ 10: SÓNG ÂM
DẠNG 9.1: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN SỰ TRUYỀN ÂM
I. Phương pháp giải bài tập
1. Khái niệm và ñặc ñiểm của sóng âm
a) Khái niệm
Sóng âm là sự lan truyền các dao ñộng âm trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
b) ðặc ñiểm
* Tai con người chỉ có thể cảm nhận ñược (nghe ñược) các âm có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz.
* Các sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz ñược gọi là hạ âm.
* Các sóng âm có tần số lớn hơn 20000 Hz ñược gọi là siêu âm.
* Âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng, khí, hầu như không truyền ñược qua các chất xốp,
bông, len… những chât ñó gọi là chất cách âm.
* Tốc ñộ truyền âm giảm trong các môi trường theo thứ tự: rắn, lỏng, khí. Tốc ñộ truyền âm phụ thuộc
vào tính chất môi trường, nhiệt ñộ của môi trường và khối lượng riêng của môi trường. Khi nhiệt ñộ tăng
thì tốc ñộ truyền âm cũng tăng.
2. Liên quan ñến sự truyền âm
- Thời gian truyền âm trong môi trường 1 và 2 lần lượt là :
s
s
s
t1 =
và t 2 =
v2
v1
v1
v1 và v2 là tốc ñộ truyền âm trong 2 môi trường.
v2


s
s
Giả sử v1 > v2 thì ∆t = t 2 − t1 =

v 2 v1
2s
- Gọi t là thời gian từ lúc truyền âm cho ñến khi nghe ñược âm phản xạ thì t =
v
- Thời gian rơi tự do của một vật từ ñộ cao h t =

2h
g

- Gọi t là thời gian từ lúc thả vật cho ñến khi nghe ñược âm phản xạ thì t =

2h
h
+
g
v

Chú ý : Tốc ñộ truyền âm phụ thuộc vào nhiệt ñộ môi trường tuân theo hàm bậc nhất : v = v0 + aT
II. Bài tập vận dụng
Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
B. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.
C. Vận tốc truyền âm thay ñổi theo nhiệt ñộ.
D. ðơn vị cường ñộ âm là W/m2.
Câu 2. Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có ñồ thị ñược biểu diễn bằng ñồ thị có dạng
A. ñường hình sin.

B. biến thiên tuần hoàn. C. hypebol.
D. ñường thẳng.
Câu 3. Sóng âm
A. chỉ truyền trong chất khí.
B. truyền ñược trong chất rắn, lỏng và chất khí.
C. truyền ñược cả trong chân không.
D. không truyền ñược trong chất rắn.
Câu 4. Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng
A. 16 Hz ñến 20 kHz.
B. 16Hz ñến 20 MHz.
C. 16 Hz ñến 200 kHz.
D. 16Hz ñến 200 kHz.
Câu 5. Siêu âm là âm thanh
A. có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
B. có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz.
C. có tần số trên 20000 Hz.
D. có tần số dưới 16 Hz.
Câu 6. Với cùng một cường ñộ âm tai người nghe thính nhất với âm có tần số
A. từ trên 10000 Hz ñến 20000 Hz.
B. từ 16 Hz ñến dưới 1000 Hz.
C. từ trên 5000 Hz ñến 10000 Hz.
D. từ 1000 Hz ñến 5000 Hz.
Câu 7. ðiều nào sau ñây là sai khi nói về sóng âm?
Lớp 12B2

1


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp

A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền ñược trong môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz ñến 20000 Hz.
C. Sóng âm không truyền ñược trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt ñộ.
Câu 8. Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong
nước.
B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 9.Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ học
nào sau ñây?
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C. Sóng cơ học có chu kì 2 (µs).
D. Sóng cơ học có chu kì 2 (ms).
Câu 10.Một sóng cơ có tần số ƒ = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng ñó ñược gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm.
C. sóng hạ âm.
D. sóng vô tuyến.
Câu 11 Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu 24,2 m thì sau khoảng thời gian bao lâu sẽ
nghe thấy tiếng ñá chạm ñáy giếng? Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2
A. 2,28 s
B. 1,88 s
C. 2,42 s
D. 2,08 s

Câu 13 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ
học nào sau ñây?

A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz
B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C. Sóng cơ học có chu kì 2 (µs).
D. Sóng cơ học có chu kì 2 (ms).

Câu 14 Một người gõ một nhát búa vào ñường sắt ở cách ñó 1056 m một người khác áp tai vào ñường sắt
thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s). Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc ñộ truyền
âm trong ñường sắt là
A. 5200 m/s.
B. 5280 m/s.
C. 5300 m/s.
D. 5100 m/s.

Câu 15 Một người gõ vào ñầu một thanh nhôm, người thứ hai áp tai vào ñầu kia nghe ñược tiếng gõ hai
lần cách nhau 0,15 (s). Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nhôm là 6420 m/s. ðộ
dài của thanh nhôm là
A. 52,2 m.
B. 52,2 cm.
C. 26,1 m.
D. 25,2 m.

Câu 17 Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu h thì sau ñó 2,28 nghe thấy tiếng ñá chạm
ñáy giếng. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2, tính ñộ sâu của giếng?
A. 20,5 m
B. 24,5 m
C. 22,5 m
D. 24,2 m

Lớp 12B2


2


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
Câu 18(Cð 2007): Khi sóng âmtruyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay ñổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay ñổi.
Câu 19(ðH 2007): Một sóng âm có tần số xác ñịnh truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần
lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm ñó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần
D. tăng 4 lần

Câu 20(Cð 2008): ðơn vị ño cường ñộ âm là
A. Oát trên mét (W/m).
B. Ben (B).
C. Niutơn trên mét vuông (N/m2 ).
D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Câu 21(ðH 2008): Một lá thép mỏng, một ñầu cố ñịnh, ñầu còn lại ñược kích thích ñể dao ñộng với
chu kì không ñổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe ñược.
B. nhạc âm.
C. hạ âm.
D. siêu âm.
Câu 22(Cð 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong nước.

B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 23(Cð 2013): Một sóng âm truyền trong không khí với tốc ñộ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số
của sóng âm này là
A. 500 Hz
B. 2000 Hz
C. 1000 Hz
D. 1500 Hz
Câu 24(Cð 2014): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C. ðơn vị của mức cường ñộ âm là W/m2
D. Sóng âm không truyền ñược trong chân không
Câu 25(ðH 2014): ðể ước lượng ñộ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng ñồng hồ bấm giây, ghé
sát tai vào miệng giếng và thả một hòn ñá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người ñó nghe thấy tiếng
hòn ñá ñập vào ñáy giếng. Giả sử tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. ðộ sâu
ước lượng của giếng là
A. 43 m.
B. 45 m.
C. 39 m.
D. 41 m.

\

DẠNG 9.2: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN CƯỜNG ðỘ ÂM VÀ MỨC CƯỜNG ðỘ ÂM

I. Phương pháp giải bài tập
1. Các ñặc trưng vật lý của âm thanh (âm nghe ñược)
a. Tần số âm : từ 16 Hz ñến 20000 Hz.

b.Cường ñộ âm và Mức cường ñộ âm
* Cường ñộ âm: Là năng lượng mà sóng âm truyền trong một ñơn vị thời gian qua một ñơn vị diện tích ñặt
vuông góc với phương truyền âm.
P
Công thức tính I = , trong ñó P là công suất của nguồn âm, S là diện tích miền truyền âm. S
S
P
Khi âm truyền trong không gian thì S = 4πR2 → I =
ðơn vị: P (W), S (m2), I (W/m2).
4πR 2
* Mức cường ñộ âm: Là ñại lượng ñược thiết lập ñể so sánh ñộ to của một âm với ñộ to của âm chuẩn và

Lớp 12B2

3


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
I
ñược cho bởi công thức: L = lg , (ñơn vị B) trong ñó, I là cường ñộ âm tại ñiểm cần tính, I0 là cường ñộ
I0
âm chuẩn (âm ứng với tần số ƒ = 1000 Hz) có giá trị là I0 = 10–12 W/m2
Trong thực tế thì người ta thường sử dụng ñơn vị nhỏ hơn Ben ñể tính mức cường ñộ âm, ñó là dexiBen
I
(dB)
1B = 10dB → L = 10 lg
I0
c. ðồ thị dao ñộng âm
2. Các ñặc trưng sinh lý của âm

Âm có 3 ñặc trưng sinh lý là ñộ cao, ñộ to và âm sắc. Các ñặc trưng của âm nói chung phụ thuộc vào
cảm thụ âm của tai con người
a) ðộ cao
* ðặc trưng cho tính trầm hay bổng của âm, phụ thuộc vào tần số âm.
* Âm có tần số lớn gọi là âm bổng và âm có tần số nhỏ gọi là âm trầm.
b) ðộ to
Là ñại lượng ñặc trưng cho tính to hay nhỏ của âm, phụ thuộc vào tần số âm và mức cường ñộ âm.
c) Âm sắc
Là ñại lượng ñặc trưng cho sắc thái riêng của âm, giúp ta có thể phân biệt ñược hai âm có cùng ñộ cao.
Âm sắc phụ thuộc vào dạng ñồ thị dao ñộng của âm (hay tần số và biên ñộ âm)
3. Các công thức giải nhanh

- Cường ñộ âm tỉ lệ với bình phương biên ñộ âm I = µ .A

=>

I 2  A2 
= 
I 1  A1 

2

P

2
 I A = 4πR 2
I A  RB 

A


- Cường ñộ âm tại hai ñiểm A, B ñược cho bởi 

=
I B  R A 
I = P
 B 4πRB2
I
10 LA
I
Từ L = lg ⇒ I = I 0 10 L
⇒ A = LB = 10 LA − LB
I0
I B 10
- Tại hai ñiểm A, B có mức cường ñộ âm lần lượt là LA, LB thì ta có
2

R 
R 
I
I
I
LA - LB = lg A - lg B = lg A = lg B  = 2 lg B 
IB
I0
I0
 RA 
 RA 
- Chú ý: Cường ñộ âm tỉ lệ với công suất nguồn âm và tỉ lệ với số nguồn âm giống nhau
n .P
IA

P
n
= 10 LA − LB = A = A 0 = A
IB
P B n B .P0 n B

Lớp 12B2

4


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB

GV. Vũ Văn ðiệp

Kinh nghiệm giải nhanh: Nếu có hệ thức x.rM = y.rB + z.rA ta thay r bởi 10 −0,5 L sẽ ñược:
x. 10 −0,5 L = y. 10 −0,5 L + z. 10 −0,5 L
M

B

A

II. Ví dụ minh họa
Ví dụ 1. Tại một ñiểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn ñiểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường ñộ âm
là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm ñó I0 = 0,1 nW/m2. Cường ñộ âm ñó tại A là
A. IA = 0,1 nW/m2.
B. IA = 0,1 mW/m2.
C. IA = 0,1 W/m2.
D. IA = 0,1 GW/m2.


Ví dụ 2. Cường ñộ âm tại một ñiểm trong môi trường truyền âm là 10–5 W/m2. Biết cường ñộ âm chuẩn là
I0 = 10–12 W/m2. Mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng
A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 70 dB.
D. 80 dB.
Ví dụ 3 Tại ñiểm A cách nguồn âm O một ñoạn R = 100 cm có mức cường ñộ âm là LA = 90 dB, biết
ngưỡng nghe của âm ñó là I = 10–12 W/m2. Cường ñộ âm tại A là
A. IA = 0,01W/m2 .
B. IA = 0, 001 W/m2 .
C. IA = 10-4 W/m2
D. IA =108 W/m2 .

Ví dụ 4. Khi mức cường ñộ âm tăng thêm 20 dB thì cường ñộ âm tăng lên
A. 2 lần.
B. 200 lần.
C. 20 lần.

D. 100 lần.

Ví dụ 5. Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Cường ñộ âm tại ñiểm cách nó
400 cm có giá trị là?(coi âm do loa phát ra dạng sóng cầu)
A. 5.10–5 W/m2.
B. 5 W/m2.
C. 5.10–4 W/m2.
D. 5 mW/m2.
Ví dụ 6: Hai âm có mức cường ñộ âm chênh lệch nhau 20 dB. Tỉ số của cường ñộ âm của chúng là bao
nhiêu? (ðS:100 lần.)


Ví dụ 7: Mức cường ñộ âm tại một ñiểm cách một nguồn phát âm 1 m có giá trị là 50 dB. Một người xuất
phát từ nguồn âm, ñi ra xa nguồn âm thêm 100 m thì không còn nghe ñược âm do nguồn ñó phát ra. Lấy
cường ñộ âm chuẩn là I0 = 10–12 W/m2, sóng âm phát ra là sóng cầu thì ngưỡng nghe của tai người này là
bao nhiêu?
(ðS: ngưỡng nghe của tai người này là 10 dB.)

Lớp 12B2

5


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
Ví dụ 8: Một người ñứng cách nguồn âm một khoảng d thì cường ñộ âm là I. Khi người ñó tiến ra xa
1
nguồn âm một ñoạn 40 m thì cường ñộ âm giảm chỉ còn I . Tính khoảng cách d.(ðS: 20 m.)
9

Ví dụ 9: (ðề thi TSðH – 2010): Ba ñiểm O, A, B cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O. Tại
O ñặt một nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức
cường ñộ âm tại A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm M của ñoạn AB là
A. 40 dB
B. 34 dB
C. 26 dB
D. 17 dB

Ví dụ 10: Hai ñiểm A, B nằm trên cùng một ñường thẳng ñi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn
âm. Biết mức cường ñộ âm tại A và tại trung ñiểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường ñộ âm
tại B là
A. 28 dB

B. 36 dB
C. 38 dB
D. 47 dB
Giải

II. Bài tập rèn luyện trên lớp
Câu 1.Nguồn âm ñiểm S phát ra sóng âm truyền Trong môi trường ñẳng hướng. Có hai ñiểm A, B nằm trên
cùng ñường thẳng nỗi nguồn S và cùng bên so với nguồn. Mức cường ñộ âm tại A là 80 dB, tại B là 40 dB.
Bỏ qua hấp thụ âm, mức cường ñộ âm tại trung ñiểm AB là
A. 40 2 dB.
B. 40 dB.
C. 46 dB.
D. 60 dB.

Câu 2.Hai

ñiểm M và N nằm ở cùng một phía của nguồn âm, trên cùng một phương truyền âm cách nhau
một khoảng bằng a, có mức cường ñộ âm lần lượt là LM = 30 dB và LN = 10 dB. Biết nguồn âm là ñẳng
hướng. Nếu nguồn âm ñó ñặt tại ñiểm M thì mức cường ñộ âm tại N là
A. 12 dB.
B. 7 dB.
C. 11 dB.
D. 9 dB.

Câu 3.Mức

cường ñộ âm do một nguồn âm S gây ra tại một ñiểm M là L. Nếu tiến thêm một khoảng d = 50
m thì mức cường ñộ âm tăng thêm 10 dB. Khoảng cách SM là
A. 73,12 cm.
B. 7,312 m.

C. 73,12 m.
D. 7,312 km.

Câu 4.Nguồn âm tại O có công suất không ñổi. Trên cùng ñường thẳng qua O có ba ñiểm A, B, C cùng nằm
về một phía của O và theo thứ tự xa có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường ñộ âm tại B kém mức
2
cường ñộ âm tại A là a (dB), mức cường ñộ âm tại B hơn mức cường ñộ âm tại C là 3a (dB). Biết OA =
3
OC
OB. Tính tỉ số
OA
81
9
27
32
A.
B.
C.
D.
16
4
8
27

Lớp 12B2

6


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB


Câu 5.Hai

A. 120

GV. Vũ Văn ðiệp

âm cùng tần số có mức cường ñộ âm chênh lệch nhau là 15 dB. Tỉ số cường ñộ âm của chúng là:
B. 1200
C. 10 10.
D. 10

Câu 6.Một

nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai ñiểm A, B nằm trên cùng ñường
thẳng ñi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B ñến nguồn lớn hơn từ A ñến nguồn bốn
lần. Nếu mức cường ñộ âm tại A là 60 dB thì mức cường ñộ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48 dB
B. 15 dB
C. 20 dB
D. 160 dB

Câu 7.Công

suất âm thanh cực ñại của một máy nghe nhạc gia ñình là 10 W. Cho rằng cứ truyền trên
khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần ñầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm. Biết
I0 = 10-12 W/m2. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường ñộ âm ở khoản g cách 6 m là:
A. 102 dB
B. 107 dB
C. 98 dB

D. 89 dB

Câu 8.Một

nguồn ñiểm O phát sóng âm có công suất không ñổi Trong một môi trường truyền âm ñẳng
hướng và không hấp thụ âm. Hai ñiểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường ñộ âm tại A gấp
r
4 lần cường ñộ âm tại B. Tỉ số 2 bằng
r1
A. 2.
B. 1/2
C. 4.
D. 1/4

Câu 9.Một

sóng âm truyền Trong không khí. Mức cường ñộ âm tại ñiểm M và tại ñiểm N lần lượt là 40 dB
và 80 dB. Cường ñộ âm tại N lớn hơn cường ñộ âm tại M.
A. 10000 lần
B. 1000 lần
C. 40 lần
D. 2 lần

Một người ñứng cách nguồn âm một khoảng R. Khi người ñó tiến lại gần nguồn âm một khoảng l
= 126,8 m thì thấy cường ñộ âm tăng gấp 3 lần. Giá trị chính xác của R là
A. 300 m
B. 200 m
C. 150m
D. 100m
Câu 10.


Câu 11. Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (ñược nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh với cùng một
pha và cùng cường ñộ mạnh. Một người ñứng ở ñiểm N với S1N = 3 m và S2N = 3,375 m. Tốc ñộ truyền
âm Trong không khí là 330 m/s. Tìm bước sóng dài nhất ñể người ñó ở N không nghe ñược âm thanh từ
hai nguồn S1, S2 phát ra.
A. λ = 0,5 m
B. λ = 0,75 m
C. λ = 0,4m
D. λ = 1 m

Lớp 12B2

7


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
Một sóng âm có biên ñộ 1,2 mm có cường ñộ âm tại một ñiểm bằng 1,80 W/m2. Hỏi một sóng âm
khác có cùng tần số nhưng biên ñộ bằng 0,36 mm thì cường ñộ âm tại ñiểm ñó là bao nhiêu?
A. 0,6 W/m2
B. 2,7 W/m2
C. 5,4 W/m2
D. 16,2 W/m2
Câu 12.

Cường ñộ âm thanh nhỏ nhất mà tai người có thể nghe ñược là 4.10-12 W/m2. Hỏi một nguồn âm có
công suất 1 mW thì người ñứng cách nguồn xa nhất là bao nhiêu thì còn nghe ñược âm thanh do nguồn ñó
phát ra. Bỏ qua mọi mất mát năng lượng, coi sóng âm là sóng cầu.
A. 141 m.
B. 1,41 km.

C. 446 m.
D. 4,46 km.
Câu 13.

Câu 14. Một người ñứng cách một nguồn âm một khoảng là d thì cường ñộ âm là I. Khi người ñó tiến ra xa
nguồn âm thêm một khoảng 20 m thì cường ñộ âm giảm chỉ còn bằng I/4. Khoảng cách d là
A. 10 m.
B. 20 m.
C. 40 m.
D. 160 m.

Câu 15. Một người ñứng ở ñiểm M cách nguồn âm S1 một ñoạn 3m, cách nguồn âm S2 3,375 m. Biết S1 và
S2 dao ñộng cùng pha. Tốc ñộ của sóng âm Trong không khí v = 33 0m/s. Tại ñiểm M người quan sát
không nghe ñược âm thanh từ hai loa S1, S2. Bước sóng dài nhất của âm là
A. 1,25 m.
B. 0,5 m.
C. 0,325 m.
D. 0,75 m.

Câu 16. Tại ñiểm A cách nguồn âm ñẳng hướng 10 m có mức cường ñộ âm là 24 dB thì tại nơi mà mức
cường ñộ âm bằng không cách nguồn
A. ∞
B. 3162 m
C. 158,49 m
D. 2812 m

Câu 17. Hai ñiểm A, B nằm trên cùng một ñường thẳng ñi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn
âm. Biết mức cường ñộ âm tại A và tại trung ñiểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường ñộ âm
tại B là
A. 28 dB

B. 36 dB
C. 38 dB
D. 47 dB

Câu 18. Ba ñiểm O, A, B cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O. Tại O ñặt một nguồn ñiểm
phát sóng âm ñẳng hướng Trong không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường ñộ âm tại A là 60
dB, tại B là 20 dB. Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm M của ñoạn AB là
A. 40 dB.
B. 34 dB.
C. 26 dB.
D. 17 dB.

Lớp 12B2

8


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
âm có mức cường ñộ âm chênh lệch nhau là 40 dB. Tỉ số cường ñộ âm của chúng là
A. 102.
B. 4.103.
C. 4.102.
D. 104.

Câu 19. Hai

Câu 20. Mức

cường ñộ âm tại vị trí cách loa 1 m là 50 dB. Một người xuất phát từ loa, ñi ra xa nó thì thấy:

khi cách loa 100 m thì không còn nghe ñược âm do loa ñó phát ra nữa. Lấy cường ñộ âm chuẩ là I0 = 10-12
W/m2, coi sóng âm do loa ñó phát ra là sóng cầu. Xác ñịnh ngưỡng nghe của tai người này.
A. 25 dB
B. 60 dB
C. 10 dB.
D. 100 dB

Câu 21. Một

nguồn O phát sóng âm có công suất không ñổi Trong một môi trường ñẳng hướng và không
hấp thụ âm. Tại ñiểm A, mức cường ñộ âm là 40 dB. Nếu tăng công suất của nguồn âm lên 4 lần nhưng
không ñổi tần số thì mức cường ñộ âm tại A là
A. 52 dB
B. 67 dB
C. 46 dB.
D. 160 dB

Câu 22. Nguồn

âm ñặt tại O có công suất truyền âm không ñổi. Trên cùng nửa ñường thẳng qua O có ba
ñiểm A, B, C theo thứ tự có khoảng cách tới nguồn tăng dần. Mức cường ñộ âm tại B kém mức cường ñộ
âm tại A là b (B); mức cường ñộ âm tại B hơn mức cường ñộ âm tại C là 3b (B). Biết 4OA = 3OB. Coi
OC
bằng:
sóng âm là sóng cầu và môi trường truyền âm ñẳng hướng. Tỉ số
OA
346
256
276
75

A.
B.
C.
D.
56
81
21
81

Câu 23. Tại

ñiểm O Trong môi trường ñẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm ñiểm, giống nhau với
công suất phát âm không ñổi. Tại ñiểm A có mức cường ñộ âm 20 dB. ðể tại trung ñiểm M của ñoạn OA
có mức cường ñộ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần ñặt thêm tại O bằng
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 24. Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác ñịnh. Năng lượng âm truyền ñi phân phối ñều trên mặt
cầu tâm S bán kính d. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt ñất và các vật cản. Tai ñiểm A cách nguồn
âm S 100 m, mức cường ñộ âm là 20 dB. Xác ñịnh vị trí ñiểm B ñể tại ñó mức cường ñộ âm bằng 0.
A. 1000m.
B. 100 m.
C. 10 m.
D. 1 m.
Câu 25. Ba ñiểm A, B, C thuộc nửa ñường thẳng từ A. Tại A ñặt một nguồn phát âm ñẳng hướng có công
suất thay ñổi. Khi P = P1 thì mức cường ñộ âm tại B là 60 dB, tại C là 20 dB. Khi P = P2 thì mức cường ñộ
âm tại B là 90 dB và mức cường ñộ âm tại C là
A. 50 dB
B. 60 dB

C. 10 dB
D. 40 dB
Câu 26. Ba ñiểm O, M, N cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O. Tại O ñặt một nguồn ñiểm
phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường ñộ âm tại M là 70 dB,
tại N là 30dB. Nếu chuyển nguồn âm ñó sang vị trí M thì mức cường ñộ âm tại trung ñiểm MN khi ñó là
A. 36,1 dB.
B. 41,2 dB.
C. 33,4 dB.
D. 42,1 dB.
Câu 27. Một nguồn âm P phát ra âm ñẳng hướng. Hai ñiểm A, B nằm cùng trên một phương truyền sóng có
mức cường ñộ âm lần lượt là 40dB và 30dB. ðiểm M nằm Trong môi trường truyền sóng sao cho ∆AMB
vuông cân ở A. Xác ñịnh mức cường ñộ âm tại M?
A. 37,54 dB
B. 32,46 dB
C. 35,54dB
D. 38,46dB
Câu 28. Công suất âm thanh cực ñại của một máy nghe nhạc là 20 W. Cho rằng khi truyền ñi thì cứ mỗi 1 m
thì năng lượng âm lại bị giảm 5% so với năng lượng ban ñầu do sự hấp thụ của môi trường. Biết cường ñộ
âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường ñộ âm lớn nhất ở khoảng cách 6 m gần bằng bao nhiêu?
A. 10,49 dB
B. 10,21 B
C. 1,21 dB
D. 7,35 dB
Lớp 12B2

9


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
ðÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

01. C
02. C 03. C 04. A 05. C 06. A
07. A
11. B
12. D 13. D 14. B 15. D 16. C
17. B
21. C
22. B 23. B 24. A 25. A 26. A
27. B

GV. Vũ Văn ðiệp

08. A
18. C
28. A

09. A
19. D

10. A
20. C

IV. Bài tập về nhà
Câu 1.Chọn câu sai trong các câu sau?
A. Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí.
B. Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt.
C. Vận tốc truyền âm thay ñổi theo nhiệt ñộ.
D. ðơn vị cường ñộ âm là W/m2.
Câu 2.Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có ñồ thị ñược biểu diễn bằng ñồ thị có dạng
A. ñường hình sin.

B. biến thiên tuần hoàn. C. hypebol.
D. ñường thẳng.
Câu 3.Sóng âm
A. chỉ truyền trong chất khí.
B. truyền ñược trong chất rắn, lỏng và chất khí.
C. truyền ñược cả trong chân không.
D. không truyền ñược trong chất rắn.
Câu 4.Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng
A. 16 Hz ñến 20 kHz.
B. 16Hz ñến 20 MHz.
C. 16 Hz ñến 200 kHz.
D. 16Hz ñến 200 kHz.
Câu 5.Siêu âm là âm thanh
A. có tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường.
B. có tần số từ 16 Hz ñến 20000 Hz.
C. có tần số trên 20000 Hz.
D. có tần số dưới 16 Hz.
Câu 6.Với cùng một cường ñộ âm tai người nghe thính nhất với âm có tần số
A. từ trên 10000 Hz ñến 20000 Hz.
B. từ 16 Hz ñến dưới 1000 Hz.
C. từ trên 5000 Hz ñến 10000 Hz.
D. từ 1000 Hz ñến 5000 Hz.
Câu 7.ðiều nào sau ñây là sai khi nói về sóng âm?
A. Sóng âm là sóng cơ học dọc truyền ñược trong môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16 Hz ñến 20000 Hz.
C. Sóng âm không truyền ñược trong chân không.
D. Vận tốc truyền âm phụ thuộc nhiệt ñộ.
Câu 8.Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong
nước.

B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
Câu 9.Hai âm có cùng ñộ cao là hai âm có
A. cùng tần số.
B. cùng biên ñộ.
C. cùng bước sóng.
D. cùng biên ñộ và tần số.
Câu 10. Âm sắc là một ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. tần số và biên ñộ âm.
D. bước sóng.
Câu 11. ðộ cao của âm là một ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. vận tốc âm.
B. năng lượng âm.
C. tần số âm
D. biên ñộ.
Câu 12. Các ñặc tính sinh lí của âm bao gồm
A. ñộ cao, âm sắc, năng lượng âm.
B. ñộ cao, âm sắc, cường ñộ âm.
C. ñộ cao, âm sắc, biên ñộ âm.
D. ñộ cao, âm sắc, ñộ to.
Câu 13. ðơn vị thường dùng ñể ño mức cường ñộ âm là
A. Ben (B)
B. ðề xi ben (dB)
C. J/s
D. W/m2
Câu 14. Lượng năng lượng ñược sóng âm truyền trong một ñơn vị thời gian qua một ñơn vị diện tích ñặt
vuông góc với phương truyền âm gọi là

A. cường ñộ âm.
B. ñộ to của âm.
C. mức cường ñộ âm.
D. năng lượng âm.
Câu 15. Âm sắc là
A. màu sắc của âm thanh.
Lớp 12B2

10


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
B. một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm.
C. một tính chất sinh lí của âm.
D. một tính chất vật lí của âm.
Câu 16. ðộ cao của âm là
A. một tính chất vật lí của âm.
B. một tính chất sinh lí của âm.
C. vừa là tính chất sinh lí, vừa là tính chất vật lí.
D. tần số âm.
Câu 17. Tai con người có thể nghe ñược những âm có mức cường ñộ âm trong khoảng
A. từ 0 dB ñến 1000 dB.
B. từ 10 dB ñến 100 dB.
C. từ 10 dB ñến 1000dB. D. từ 0 dB ñến 130 dB.
Câu 18. Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do
A. tần số âm của mỗi người khác nhau.
B. biên ñộ âm của mỗi người khác nhau.
C. cường ñộ âm của mỗi người khác nhau.
D. ñộ to âm phát ra của mỗi người khác nhau.

Câu 19. Khi hai ca sĩ cùng hát một câu ở cùng một ñộ cao, ta vẫn phân biệt ñược giọng hát của từng người
là do
A. tần số và biên ñộ âm của mỗi người khác nhau
B. tần số và cường ñộ âm của mỗi người khác nhau
C. tần số và năng lượng âm của mỗi người khác nhau
D. biên ñộ và cường ñộ âm của mỗi người khác nhau
Câu 20. Phát biểu nào sau ñây ñúng?
A. Âm có cường ñộ lớn thì tai ta có cảm giác âm ñó to.
B. Âm có cường ñộ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm ñó nhỏ.
C. Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm ñó to.
D. Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường ñộ âm và tần số âm.
Câu 21. Cường ñộ âm là
A. năng lượng sóng âm truyền trong một ñơn vị thời gian.
B. ñộ to của âm.
C. năng lượng sóng âm truyền qua một ñơn vị diện tích ñặt vuông góc với phương truyền âm.
D. năng lượng sóng âm truyền trong một ñơn vị thời gian qua một ñơn vị diện tích ñặt vuông góc với
phương truyền âm.
Câu 22. Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại ñàn dây khi phát âm nghe khác nhau là do
A. các dây ñàn phát ra âm có âm sắc khác nhau.
B. các hộp ñàn có cấu tạo khác nhau.
C. các dây ñàn dài ngắn khác nhau.
D. các dây ñàn có tiết diện khác nhau
Câu 23. ðộ to của âm là một ñặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào
A. tốc ñộ truyền âm.
B. bước sóng và năng lượng âm.
C. mức cường ñộ âm L.
D. tốc ñộ âm và bước sóng.
Câu 24. Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố
A. nguồn âm và môi trường truyền âm.
B. nguồn âm và tai người nghe.

C. môi trường truyền âm và tai người nghe.
D. tai người nghe và thần kinh thính giác.
Câu 25. ðối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây ñàn phát ra thì
A. hoạ âm bậc 2 có cường ñộ lớn hơn cường ñộ âm cơ bản.
B. tần số họa âm bậc 2 lớn gấp 2 lần tần số âm cơ bản
C. cần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2.
D. tốc ñộ âm cơ bản gấp ñôi tốc ñộ hoạ âm bậc 2.
Câu 26. Một nhạc cụ phát ra âm có tần số cơ bản ƒ0 thì hoạ âm bậc 4 của nó là
A. ƒ0
B. 2ƒ0
C. 3ƒ0
D. 4ƒ0
Câu 27. Một âm có hiệu của họa âm bậc 5 và họa âm bậc 2 là 36 Hz. Tần số của âm cơ bản là
A. ƒ0 = 36 Hz
B. ƒ0 = 72 Hz
C. ƒ0 = 18 Hz
D. ƒ0 = 12 Hz
Câu 28. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ
học nào sau ñây?
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C. Sóng cơ học có chu kì 2 (µs).
D. Sóng cơ học có chu kì 2 (ms).
Câu 29. Một sóng cơ có tần số ƒ = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng ñó ñược gọi là
A. sóng siêu âm.
B. sóng âm.
C. sóng hạ âm.
D. sóng vô tuyến.
Câu 30. Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu 24,2 m thì sau khoảng thời gian bao lâu sẽ
Lớp 12B2


11


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
nghe thấy tiếng ñá chạm ñáy giếng? Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2
A. 2,28 s
B. 1,88 s
C. 2,42 s
D. 2,08 s
Câu 31. Một chiếc kèn phát âm có tần số 300 Hz, vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Chiều dài
của kèn là
A. 55 cm.
B. 1,1 m.
C. 2,2 m.
D. 27,5 cm.
Câu 32. Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường ñộ ñủ lớn, tai ta có thể cảm thụ ñược sóng cơ
học nào sau ñây?
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz
B. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
C. Sóng cơ học có chu kì 2 (µs).
D. Sóng cơ học có chu kì 2 (ms).
Câu 33. Một người gõ một nhát búa vào ñường sắt ở cách ñó 1056 m một người khác áp tai vào ñường sắt
thì nghe thấy 2 tiếng gõ cách nhau 3 (s). Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s thì tốc ñộ truyền
âm trong ñường sắt là
A. 5200 m/s.
B. 5280 m/s.
C. 5300 m/s.
D. 5100 m/s.

Câu 34. Một người gõ vào ñầu một thanh nhôm, người thứ hai áp tai vào ñầu kia nghe ñược tiếng gõ hai lần
cách nhau 0,15 (s). Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s và trong nhôm là 6420 m/s. ðộ dài
của thanh nhôm là
A. 52,2 m.
B. 52,2 cm.
C. 26,1 m.
D. 25,2 m.
Câu 35. Một sóng âm có tần số xác ñịnh truyền trong không khí và trong nước với tốc ñộ lần lượt là 330
m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm ñó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. tăng 4 lần.
B. tăng 4,4 lần.
C. giảm 4,4 lần.
D. giảm 4 lần.
Câu 36. Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu h thì sau ñó 2,28 nghe thấy tiếng ñá chạm
ñáy giếng. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2, tính ñộ sâu của giếng?
A. 20,5 m
B. 24,5 m
C. 22,5 m
D. 24,2 m
Câu 37. Với I0 là cường ñộ âm chuẩn, I là cường ñộ âm. Khi mức cường ñộ âm L = 2 Ben thì
A. I = 2I0
B. I = 0,5I0
C. I = 100I0
D. I = 0,01I0
Câu 38. Một sóng âm lan truyền trong không khí với tốc ñộ v = 350 m/s, có bước sóng λ =70 cm. Tần số
sóng là
A. ƒ = 5000 Hz.
B. ƒ = 2000 Hz.
C. ƒ = 50 Hz.
D. ƒ = 500 Hz.

Câu 39. Tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s. Một âm có bước sóng trong
không khí là 50 cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là
A. 217,4 cm.
B. 11,5 cm.
C. 203,8 cm.
D. 1105 m
–12
Câu 40. Cho cường ñộ âm chuẩn I0 = 10
W/m2. Một âm có mức cường dộ 80 dB thì cường ñộ âm là
A. 10–4 W/m2.
B. 3.10–5 W/m2.
C. 10–6 W/m2.
D. 10–20 W/m2.
31
Câu 41. Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu h thì sau ñó
s nghe thấy tiếng ñá chạm
15
ñáy giếng. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2, tính ñộ sâu của giếng?
A. 20,5 m
B. 24,5 m
C. 22,5 m
D. 20 m
Câu 42. Mức cường ñộ âm tại một ñiểm trong môi trường truyền âm là L = 70 dB. Cường ñộ âm tại ñiểm
ñó gấp
A. 107 lần cường ñộ âm chuẩn I0 .
B. 7 lần cường ñộ âm chuẩn I0.
C. 710 lần cường ñộ âm chuẩn I0.
D. 70 lần cường ñộ âm chuẩn I0.
Câu 43. Tại một ñiểm A nằm cách nguồn âm N(nguồn ñiểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường ñộ âm
là LA = 90 dB. Biết ngưỡng nghe của âm ñó I0 = 0,1 nW/m2. Cường ñộ âm ñó tại A là

A. IA = 0,1 nW/m2.
B. IA = 0,1 mW/m2.
C. IA = 0,1 W/m2.
D. IA = 0,1 GW/m2.
–5
2
Câu 44. Cường ñộ âm tại một ñiểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m . Biết cường ñộ âm chuẩn là
I0 = 10–12 W/m2. Mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng
A. 50 dB.
B. 60 dB.
C. 70 dB.
D. 80 dB.
Câu 45. Tại ñiểm A cách nguồn âm O một ñoạn R = 100 cm có mức cường ñộ âm là LA = 90 dB, biết
ngưỡng nghe của âm ñó là I = 10–12 W/m2. Cường ñộ âm tại A là
A. IA = 0,01W/m2 .
B. IA = 0, 001 W/m2 .
C. IA = 10-4 W/m2
D. IA =108 W/m2 .
Câu 46. Khi mức cường ñộ âm tăng thêm 20 dB thì cường ñộ âm tăng lên
A. 2 lần.
B. 200 lần.
C. 20 lần.
D. 100 lần.
Câu 47. Một cái loa có công suất 1 W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Cường ñộ âm tại ñiểm cách nó
400 cm có giá trị là?(coi âm do loa phát ra dạng sóng cầu)
A. 5.10–5 W/m2.
B. 5 W/m2.
C. 5.10–4 W/m2.
D. 5 mW/m2.
Câu 48. Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy π = 3,14. Mức cường ñộ âm tại ñiểm cách

Lớp 12B2

12


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
nó 400 cm là (coi âm do loa phát ra dạng sóng cầu)
A. 97 dB.
B. 86,9 dB.
C. 77 dB.

GV. Vũ Văn ðiệp

D. 97 B.
125
Câu 49. Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu h thì sau ñó
s nghe thấy tiếng ñá
48
2
chạm ñáy giếng. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s , tính ñộ sâu của giếng?
A. 31,25 m
A. 31,5 m
C. 32,5 m
D. 32,25 m
–12
Câu 50. Một âm có cường ñộ âm là L = 40 dB. Biết cường ñộ âm chuẩn là 10
W/m2, cường ñộ của âm
này tính theo ñơn vị W/m2 là
A. 10–8 W/m2.
B. 2.10–8 W/m2.

C. 3.10–8 W/m2.
D. 4.10–8 W/m2.
Câu 51. Khi cường ñộ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường ñộ âm tăng lên
A. 20 dB.
B. 50 dB.
C. 100 dB.
D. 10000 dB.
Câu 52. Một người ñứng cách nguồn âm một khoảng r. Khi ñi 60 m lại gần nguồn thì thấy cường ñộ âm
tăng gấp 3. Giá trị của r là
A. r = 71 m.
B. r = 1,42 km.
C. r = 142 m.
D. r = 124 m.
Câu 53. Mức cường ñộ âm do nguồn S gây ra tại ñiểm M là L, khi cho S tiến lại gần M một ñoạn 62 m thì
mức cường ñộ âm tăng thêm 7 dB. Khoảng cách từ S ñến M là
A. SM = 210 m.
B. SM = 112 m.
C. SM = 141 m.
D. SM = 42,9 m.
Câu 54. Một người ñứng trước cách nguồn âm S một ñoạn d. Nguồn này phát ra sóng cầu. Khi người ñó ñi
lại gần nguồn âm 50 m thì thấy cường ñộ âm tăng lên gấp ñôi. Khoảng cách d có giá trị là bao nhiêu?
A. d = 222 m.
B. d = 22,5 m.
C. d = 29,3 m.
D. d = 171 m.
Câu 55. Hai nguồn âm ñiểm phát sóng cầu ñồng bộ với tần số f = 680 Hz ñược ñặt tại A và B cách nhau 1
m trong không khí. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là v = 340 m/s. Bỏ qua sự hấp thụ âm của môi
trường. Gọi O là ñiểm nằm trên ñường trung trực của AB cách AB 100 m và M là ñiểm nằm trên ñường
thẳng qua O song song với AB, gần O nhất mà tại ñó nhận ñược âm to nhất. Cho rằng AB << OI (với I là
trung ñiểm của AB ). Khoảng cách OM bằng

A. 40 m
B. 50 m
C. 60 m
D. 70 m
Câu 56. Âm thanh truyền nhanh nhất trong môi trường nào sau ñây?
A. Không khí.
B. Nước.
C. Sắt.
D. Khí hiñrô.
Câu 57. Khi cường ñộ âm gấp 100 lần cường ñộ âm chuẩn thì mức cường ñộ âm có giá trị là
A. L = 2 dB
B. L = 20 dB
C. L = 20 B
D. L = 100 dB
–12
Câu 58. Với I0 = 10
W/m2 là cường ñộ âm chuẩn, I là cường ñộ âm. Khi mức cường ñộ âm là L = 10 B
thì
A. I = 100 W/m2
B. I = 1 W/m2
C. I = 0,1 mW/m2
D. I = 0,01 W/m2
Câu 59. Một âm thoa có tần số dao ñộng riêng 850Hz ñược ñặt sát miệng một ống nghiệm hình trụ ñáy kín
ñặt thẳng ñứng cao 80cm. ðổ dần nước vào ống nghiệm ñến ñộ cao 30cm thì thấy âm ñược khuếch ñại lên
rất mạnh. Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí có giá trị nằm trong khoảng 300 m/s ñến 350 m/s. Hỏi khi
tiếp tục ñổ nước thêm vào ống thì có thêm mấy vị trí của mực nước cho âm ñược khuếch ñại mạnh?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 60. Thả một hò ñá từ miệng của một cái giếng cạn có ñộ sâu 12,8 m thì sau khoảng thời gian bao lâu sẽ
nghe thấy tiếng ñá chạm ñáy giếng? Biết tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s và g = 10 m/s2
A. 1,54 s
B. 64 s
C. 1,34 s
D. 1,44 s
ðÁP ÁN TRẮC NGHI ỆM
01. B
11. C
21. D

02. A
12. D
22. A

03. B
13. B
23. C

04. A
14. A
24. B

05. C
15. C
25. B

06. D
16. B
26. D


07. A
17. D
27. D

08. D
18. A
28. D

09. A
19. D
29. B

10. C
20. D
30. A

31. B
41. A

32. D
42. A

33. B
43. C

34. A
44. C

35. C

45. B

36. D
46. D

37. C
47. D

38. D
48. A

39. A
49. A

40. A
50. A

51. A

52. C

53. B

54. D

55. C

56. C

57. B


58. D

59. B

60. B

I TẬP TỰ LUYỆ
N)
Lớp 12B2

13


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB

GV. Vũ Văn ðiệp

DẠNG 9.3: BÀI TOÁN LIÊN QUAN ðẾN NGUỒN NHẠC ÂM

I. PHƯƠNG PHÁP GIẢI
1. Nhạc âm và tạp âm
* Nhạc âm là những âm có tần số xác ñịnh và ñồ thị dao ñộng là ñường cong hình sin
* Tạp âm là những âm có tần số không xác ñịnh và ñồ thị dao ñộng là những ñường cong phức tạp.
2. Họa âm
Một âm khi phát ra ñược tổng hợp từ một âm cơ bản và các âm khác gọi là họa âm
Âm cơ bản có tần số ƒ1 còn các họa âm có tần số bằng bội số tương ứng với âm cơ bản.
Họa âm bậc hai có tần số ƒ2 = 2ƒ1
Họa âm bậc ba có tần số ƒ3 = 3ƒ1…
Họa âm bậc n có tần số ƒn = n.ƒ1

→ Các họa âm lập thành một cấp số cộng với công sai d = ƒ1
3. Các nguồn âm thường gặp
Khi có sóng dừng:
a. Dây ñàn (sợi dây 2 ñầu cố ñịnh)
- Hai ñầu là 2 nút sóng.

kv
- Chiều dài dây: l =
hay f = ,
2
2l
v
- Âm cơ bản: f 1 =
2l
b. Ống sáo hở 2 ñầu mà nghe ñược âm to nhất
- 2 ñầu là 2 bụng sóng

kv
- Chiều dài dây: l =
hay f = ,
2
2l
v
- Âm cơ bản: f 1 =
2l
c. Ống sáo 1 ñầu bịt kín, 1 ñầu ñể hở mà nghe ñược âm to nhất thì giống sợi dây một ñầu cố ñịnh,
một ñầu tự do
- ðầu bịt kín là nút, ñầu ñể hở là bụng
kλ λ
( 2k + 1)v

+ hay f =
- chiều dài ống sáo phải thỏa mãn l =
2 4
4l
v
- Âm cơ bản: f 1 =
4l

Lớp 12B2

14


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
- Nếu 2 lần thí nghiệm liên tiếp nghe ñược âm to nhất hoặc nhỏ nhất thì

λ
= l 2 − l1 ⇒ λ = 2(l 2 − l1 )
2
- Nếu lần thí nghiệm ñầu nghe ñược âm to nhất và lần thí nghiệm tiếp theo nghe ñược âm nhỏ nhất
λ
thì
= l 2 − l1 ⇒ λ = 4(l 2 − l1 )
4
4. Ngưỡng nghe, ngưỡng ñau, miền nghe ñược
* Ngưỡng nghe: là giá trị nhỏ nhất của mức cường ñộ âm mà tai con người có thể nghe ñược
* Ngưỡng ñau: là giá trị lớn nhất của mức cường ñộ âm mà tai con người có thể chịu ñựng ñược
* Miền nghe ñược: là giá trị của mức cường ñộ âm trong khoảng giữa ngưỡng nghe và ngưỡng ñau.
P

P
P
I min ≤ I =
≤ I max ⇒
≤r≤
2
4πI mâx
4πI min
4πr
Chú ý: Khi cường ñộ âm lên tới 10 W/m2 ứng với mức cường ñộ âm 130 dB thì sóng âm với mọi tần số gây
cho tai ta cảm giác nhức nhối. Ngưỡng ñau ứng với mức cường ñộ âm là 130 dB và hầu như không phụ
thuộc vào tần số. Từ ñó ta có ngưỡng nghe của tai người từ 0 dB ñến 130 dB.

II. Các ví dụ ñiển hình
Ví dụ 1: Hai họa âm liên tiếp do một dây ñàn phát ra có tần số hơn kém nhau 56 Hz, họa âm thứ ba và họa
âm thứ năm có tần số bằng bao nhiêu?

Ví dụ 2: Một nhạc cụ phát ra âm cơ bản có tần số ƒ1 = 420 Hz. Một người chỉ nghe ñược âm cao nhất có
tần số là 18000 Hz, tìm tần số lớn nhất mà nhạc cụ này có thể phát ra ñể người ñó nghe ñược.

Ví dụ 3: Một dây ñàn dài 80 cm dao ñộng tạo sóng dừng với tốc ñộ truyền sóng là 20 m/s. Tần số âm cơ
bản do dây ñàn phát ra là:
A. 25 Hz
B. 20 Hz
C. 12,5 Hz
D. 50 Hz

Ví dụ 4: Một dây ñàn dài 80 cm ñược giữ cố ñịnh 2 ñầu. Âm do dây ñàn phát ra có bước sóng lớn nhất
bằng bao nhiêu ñể trên dây có sóng dừng với 2 ñầu là 2 nút?
A. 200 cm

B. 160 cm
C. 80 cm
D. 40 cm

Ví dụ 5: Một dây ñàn dài 70 cm khi gảy nó phát ra âm cơ bản có Tần số là f. Người chơi bấm phím ñàn
cho dây ngắn lại ñể nó phát ra âm mới có họa âm bậc 3 với tần số 3,5f. Chiều dài của dây còn lại là:
A. 20 cm
B. 60 cm
C. 30 cm
D. 10 cm

Lớp 12B2

15


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
Ví dụ 6: Ống sáo dài 60 cm, 1 ñầu bịt kín, 1 ñầu ñể hở. Cho tốc ñộ truyền âm trong không khí là 300 m/s.
Hai tần số cộng hưởng thấp nhất khi thổi vào ống sáo là:
C. 250 Hz và 750 Hz
D. 250 Hz và 500 Hz
A. 125 Hz và 250 Hz
B. 125 Hz và 375 Hz

Ví dụ 7: Cho tốc ñộ truyền âm trong không khí là 340 m/s. Một cái ống có chiều cao 15 cm ñặt thẳng ñứng
và có thể rót nước từ từ vào ñể thay ñổi chiều cao cột khí trong ống. Trên miệng ống ñặt một cái âm thoa
có tần số 680 Hz. ðổ nước vào ống ñến ñộ cao cực ñại bao nhiêu thì khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát
ra to nhất?
A. 2,5 cm

B. 2 cm
C. 4,5 cm
D. 12,5 cm

Ví dụ 8: Một cái ống ñặt thẳng ñứng và có thể rót nước từ từ vào ñể thay ñổi chiều cao cột khí trong ống.
Trên miệng ống ñặt một cái âm thoa có tần số 400 Hz. ống ñược ðổ ñầy nước , sau ñó cho nước chảy ra
khỏi ống. Hai lần cộng hưởng gần nhau nhất xảy ra khi chiều của cột khí là 0,16 m và 0,51m. Tốc ñộ
truyền âm trong không khí là :
A. 280 m/s
B. 358 m/s
C. 338 m/s
D. 328 m/s

Ví dụ 9: Một cái ống ñặt thẳng ñứng và có thể rót nước từ từ vào ñể thay ñổi chiều cao cột khí trong ống.
Trên miệng ống ñặt một cái âm thoa có tần số 1000 Hz. Khi chiều cao của cột khí là 50 cm thì âm phát ra
nghe to nhất. Tiếp tục ñổ thêm dần nước vào ống cho ñến khi lại nghe ñược âm to nhất thì chiều cao của
cột khí lúc ñó là 35 cm Tốc ñộ truyền âm trong không khí là :
A. 280 m/s
B. 300 m/s
C. 350 m/s
D. 340 m/s

Ví dụ 10: Một cái còi ñược coi như nguồn âm ñiểm phát ra âm phân bố ñều theo mọi hướng. Cách nguồn
âm 10 km một người vừa nghe ñủ thấy âm. Biết Ngưỡng nghe và ngưỡng ñau ñối với âm ñó lần lượt là 109
W/m2 và 10 W/m2 . Hỏi cách còi bao nhiêu thì tiếng còi bắt ñầu gây cảm giác ñau cho người ñó?
B. 20 cm
C. 30 cm
D. 40 cm
A. 10 cm


Lớp 12B2

16


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
ðỀ THI Cð-ðH CÁC NĂM
Câu 1(Cð 2007): Khi sóng âmtruyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. chu kì của nó tăng.
B. tần số của nó không thay ñổi.
C. bước sóng của nó giảm.
D. bước sóng của nó không thay ñổi.
Câu 2 (ðH 2007): Một sóng âm có tần số xác ñịnh truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần
lượt là 330 m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm ñó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần
D. tăng 4 lần
Câu 3(Cð 2008): ðơn vị ño cường ñộ âm là
A. Oát trên mét (W/m).
B. Ben (B).
2
C. Niutơn trên mét vuông (N/m ).
D. Oát trên mét vuông (W/m2 ).
Câu 4(ðH 2008): Một lá thép mỏng, một ñầu cố ñịnh, ñầu còn lại ñược kích thích ñể dao ñộng với chu
kì không ñổi và bằng 0,08 s. Âm do lá thép phát ra là
A. âm mà tai người nghe ñược.
B. nhạc âm.
C. hạ âm.

D. siêu âm.
Câu 5(ðH 2009): Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường ñộ âm tại ñiểm M và tại ñiểm N lần
lượt là 40 dB và 80 dB. Cường ñộ âm tại N lớn hơn cường ñộ âm tại M.
A. 10000 lần
B. 1000 lần
C. 40 lần
D. 2 lần
Câu 6(ðH 2010): Ba ñiểm O, A, B cùng nằm trên một nửa ñường thẳng xuất phát từ O. Tại O ñặt một
nguồn ñiểm phát sóng âm ñẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường ñộ âm tại
A là 60 dB, tại B là 20 dB. Mức cường ñộ âm tại trung ñiểm M của ñoạn AB là
A. 26 dB.
B. 17 dB.
C. 34 dB.
D. 40 dB.
Câu 7(ðH 2011): Một nguồn ñiểm O phát sóng âm có công suất không ñổi trong một môi trường truyền
âm ñẳng hướng và không hấp thụ âm. Hai ñiểm A, B cách nguồn âm lần lượt là r1 và r2. Biết cường ñộ âm
r
tại A gấp 4 lần cường ñộ âm tại B. Tỉ số 2 bằng
r1
A. 4.

B. 1 .
2

C. 1 .

D. 2.

4


Câu 8(Cð 2010): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây là sai?
A. Ở cùng một nhiệt ñộ, tốc ñộ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc ñộ truyền sóng âm trong nước.
B. Sóng âm truyền ñược trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng âm trong không khí là sóng ngang
Câu 9(Cð 2010): Tại một vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường ñộ âm tăng gấp 10 lần giá trị
cường ñộ âm ban ñầu thì mức cường ñộ âm
A. giảm ñi 10 B.
B. tăng thêm 10 B.
C. tăng thêm 10 dB. D. giảm ñi 10 dB.
Câu 10(ðH 2012): Tại ñiểm O trong môi trường ñẳng hướng, không hấp thụ âm, có 2 nguồn âm ñiểm,
giống nhau với công suất phát âm không ñổi. Tại ñiểm A có mức cường ñộ âm 20 dB. ðể tại trung ñiểm M
của ñoạn OA có mức cường ñộ âm là 30 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần ñặt thêm tại O
bằng
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 7.
Câu 11(Cð 2012) Xét ñiểm M ở trong môi trường ñàn hồi có sóng âm truyền qua. Mức cường ñộ âm tại
M là L (dB). Nếu cường ñộ âm tại ñiểm M tăng lên 100 lần thì mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng
A. 100L (dB).
B. L + 100 (dB).
C. 20L (dB).
D. L + 20 (dB).
Câu 12(ðH 2013): Trên một ñường thẳng cố ñịnh trong môi trường ñẳng hướng, không hấp thụ âm và
phản xạ âm, một máy thu ở cách nguồn âm một khoảng d thu ñược âm có mức cường ñộ âm là L; khi dịch
chuyển máy thu ra xa nguồn âm thêm 9m thì mức cường ñộ âm thu ñược là L-20(dB). Khoảng cách d là:
A. 1m
B. 9m
C. 8m

D. 10m.
Câu 13(Cð 2013): Một sóng âm truyền trong không khí với tốc ñộ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số
của sóng âm này là
A. 500 Hz
B. 2000 Hz
C. 1000 Hz
D. 1500 Hz
Câu 14(Cð 2014): Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau ñây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz
B. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz
C. ðơn vị của mức cường ñộ âm là W/m2
D. Sóng âm không truyền ñược trong chân không
Câu 15(ðH 2014): ðể ước lượng ñộ sâu của một giếng cạn nước, một người dùng ñồng hồ bấm giây, ghé
sát tai vào miệng giếng và thả một hòn ñá rơi tự do từ miệng giếng; sau 3 s thì người ñó nghe thấy tiếng
Lớp 12B2

17


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
hòn ñá ñập vào ñáy giếng. Giả sử tốc ñộ truyền âm trong không khí là 330 m/s, lấy g = 9,9 m/s2. ðộ sâu
ước lượng của giếng là
A. 43 m.
B. 45 m.
C. 39 m.
D. 41 m.
Câu 16(ðH 2014): Trong âm nhạc, khoảng cách giữa hai nốt nhạc trong một quãng ñược tính bằng cung
và nửa cung (nc). Mỗi quãng tám ñược chia thành 12 nc. Hai nốt nhạc cách nhau nửa cung thì hai âm (cao,
thấp) tương ứng với hai nốt nhạc này có tần số thỏa mãn fc12 = 2ft12 . Tập hợp tất cả các âm trong một quãng

tám gọi là một gam (âm giai). Xét một gam với khoảng cách từ nốt ðồ ñến các nốt tiếp theo Rê, Mi, Fa,
Sol, La, Si, ðô tương ứng là 2 nc, 4 nc, 5 nc, 7 nc , 9 nc, 11 nc, 12 nc. Trong gam này, nếu âm ứng với nốt
La có tần số 440 Hz thì âm ứng với nốt Sol có tần số là
A. 330 Hz
B. 392 Hz
C. 494 Hz
D. 415 Hz
Câu 17(ðH 2014): Trong môi trường ñẳng hướng và không hấp thụ âm, có 3 ñiểm thẳng hàng theo ñúng
thứ tự A; B; C với AB = 100 m, AC = 250 m. Khi ñặt tại A một nguồn ñiểm phát âm công suất P thì mức
cường ñộ âm tại B là 100 dB. Bỏ nguồn âm tại A, ñặt tại B một nguồn ñiểm phát âm công suất 2P thì mức
cường ñộ âm tại A và C là
A. 103 dB và 99,5 dB B. 100 dB và 96,5 dB. C. 103 dB và 96,5 dB. D. 100 dB và 99,5 dB.
Câu 18(ðH 2015): Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn ñiểm) phát âm với công suất
không ñổi. Từ bên ngoài một thiết bị xác ñịnh mức cường ñộ âm chuyển ñộng thẳng từ M hướng ñến O theo hai giai
ñoạn với vận tốc ban ñầu bằng 0 và gia tốc có ñộ lớn 0,4m/s2 cho ñến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO =
10m và mức cường ñộ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cườn ñộ âm tại M là 20dB. Cho rằng môi trường
truyền âm là ñẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị ñó chuyển ñộng từ M ñến N có giá trị gần giá trị
nào nhất sau ñây?

A. 27s.
B. 32s
C. 47s
D. 25s
Câu 19: THPT QUỐC GIA 2016 Cho 4 ñiểm O, M, N và P nằm trong một môi trường truyền âm. Trong
ñó, M và N nằm trên nửa ñường thẳng xuất phát từ O, tam giá MNP là tam giác ñều. Tại O, ñặt một nguồn
âm ñiểm có công suất không ñổi, phát âm ñẳng hướng ra môi trường. Coi môi trường không hấp thụ âm.
Biết mức cường ñộ âm tại M và N lần lượt là 50 dB và 40 dB. Mức cường ñộ âm tại P là
A. 43,6 dB.
B. 38,8 dB.
C. 35,8 dB.

D. 41,1 dB.

THPT QUỐC GIA 2017 Câu 20: Biết cường ñộ âm chuẩn là 10-12 W/m2. Khi cường ñộ âm tại một ñiểm
là 10-5 W/m2 thì mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó là
A. 9 B.
B. 7 B.
C. 12 B.
D. 5 B.
THPT QUỐC GIA 2017 Câu 21: Hình bên là ñồ thị biểu diễn
sự phụ thuộc của mức cường ñộ
âm L theo cường ñộ âm I. Cường ñộ âm chuẩn gần nhất với giá
trị nào sau ñây?
A. 0,31a.
B. 0,35a.
C. 0,37a.
D. 0,33a.
THPT QUỐC GIA 2017 Câu 22. Biết cường ñộ âm chuẩn là
10-12 w/m2. Khi cường ñộ âm tại một ñiểm là 10-4 W/m2 thì mức cường ñộ âm tại ñiểm ñó bằng
A. 80 dB.
B. 50 dB.
C. 60 dB.
D. 70 dB.
THPT QUỐC GIA 2017 Câu 23. Tại một ñiểm trên trục Ox có
một nguồn âm ñiểm phát âm ñẳng hướng ra môi trường. Hình vẽ
bên là ñồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường ñộ âm I tại những
ñiểm trên trục Ox theo tọa ñộ x. Cường ñộ âm chuẩn là I0 = 10-12
W/m2. M là ñiểm trên trục Ox có tọa ñộ x = 4 m. Mức cường ñộ
âm tại M có giá trị gần nhất với giá trị nào sau ñây?
A. 24,4 dB.
B. 24 dB.

C. 23,5 dB.
D. 23 dB.
THPT QUỐC GIA 2017 Câu 24. Một nguồn âm ñiểm S phát âm ñẳng hướng với công suất không ñổi
trong một môi trường không hấp thụ và không phản xạ âm. Lúc ñầu, mức cường ñộ âm do S gây ra tại
ñiểm M là L (dB). Khi cho S tiến lại gần M thêm một ñoạn 60 m thì mức cường ñộ âm tại M lúc này là L +
6 (dB). Khoảng cách từ S ñến M lúc ñầu là
A. 80,6 m.
B. 120,3 m.
C. 200 m.
D. 40 m.

Lớp 12B2

18


Trường THPT Kim Sơn B – Kim Sơn - NB
GV. Vũ Văn ðiệp
THPT QUỐC GIA 2017 Câu 25. Một nguồn âm ñiểm ñặt tại O phát âm ñẳng hướng với công suất không
ñổi trong một môi trường không hấp thụ và phản xạ âm. Hai ñiểm M và N cách O lần lượt là r và r - 50 (m)
có cường ñộ âm tương ứng là I và 4I. Giá trị của r bằng
A. 60 m.
B. 66 m.
C. 100 m.
D. 142 m.

Lớp 12B2

19




×