Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ THI KÌ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 12 THPT NGUYỄN CHÍ THANH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.38 KB, 3 trang )

TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
Họ tên học sinh:
____________________________________

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Ngày : _____
Môn : ___________ Khối : _____

Số phách

Mã số giám thị :

Mã đề :

Điểm :

Số thứ tự :

Mã đề :

Số phách

Số thứ tự :

Số BD : ______________Lớp : ___________

Mã số giám khảo :

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2- NĂM HỌC 2016-2017
Môn : VẬT LÝ 12 – KHỐI : LÝ-HÓA-SINH
Số câu: 24; Thời gian: 50 phút; MÃ ĐỀ: 231

ĐỀ A- CHÍNH THỨC.
LƯU Ý: Học sinh trả lời đủ 24 câu trắc nghiệm vào giấy trả lời trắc nghiệm và giải thích cách làm, từ câu 19 đến
câu 24, vào phần trả lời tự luận (phía dưới đề thi)
Câu 1. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là một hằng số
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sáng.
B. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sáng, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.
C. chỉ phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.
D. phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sáng và tần số ánh sáng.
Câu 2. Theo lí thuyết của Bohr về nguyên tử thì
A. khi ở các trạng thái dừng, động năng của electron trong nguyên tử bằng 0.
B. nguyên tử bức xạ chỉ khi electron chuyển từ trạng thái cơ bản lên trạng thái kích thích.
C. trạng thái kích thích có năng lượng càng cao ứng với bán kính quỹ đạo của electron càng lớn.
D. khi ở trạng thái cơ bản, nguyên tử có năng lượng cao nhất.
Câu 3. Để đo bước sóng của bức xạ đơn sắc trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, ta chỉ cần dùng dụng cụ đo là:
A. nhiệt kế.
B. đồng hồ.
C. thước.
D. cân.
Câu 4. Điều nào sau đây là sự khác biệt giữa lân quang và huỳnh quang
A. Màu sắc của ánh sáng phát quang.
B. Thời gian phát quang.
C. Bước sóng ánh sáng kích thích.
D. Dạng năng lượng kích thích.
Câu 5. Công thoát của một kim loại là 2,15 eV. Kim loại đó có giới hạn quang điện là
A. 0,5780µm.
B. 0,344µm.

C. 2,15µm.
D. 0,4758µm.
Câu 6. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, lần đầu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ 1 = 0,4μm. Sau đó
thay bằng ánh sáng đơn sắc khác có bước sóng λ2 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của λ1, quan sát được một vân sáng của bức
xạ λ2 . Bước sóng λ2 là
A. 0,5 μm.
B. 0,8 μm.
C. 0,6 μm.
D. 1,2 μm.
Câu 7. Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là
A. hệ thống các vạch sáng riêng rẽ trên nền tối.
B. hệ thống các vạch sáng chói trên nền quang phổ liên tục.
C. một dải sáng biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. hệ thống các vạch tối riêng lẻ trên nền quang phổ liên tục.
Câu 8. Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,1 H. Biết năng lượng điện trường trong
tụ điện có giá trị cực đại là WCmax = 5.10-8J thì biên độ của dòng điện trong mạch có giá trị là
A. Io = 1 mA.
B. Io = 3 mA.
C. Io = 4 mA.
D. Io = 2 mA.
Câu 9. Cho ánh sáng trắng phát ra từ một nguồn sáng là sợi đốt, chiếu qua một bình khí Hidrô được nung nóng ở nhiệt độ
thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra ánh sáng trắng rồi cho qua máy quang phổ thì trên màn ảnh của máy quang phổ sẽ quan
sát được:
A. 4 vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
B. 12 vạch màu trên nền tối.
C. một dải màu quang phổ liên tục.
D. 4 vạch đỏ-lam-chàm-tím trên nền tối.
Câu 10. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn-ghen là 25 kV. Coi vận tốc ban đầu của chùm electron phát ra
từ catốt bằng không và điện tích của electron là -1,6.10 -19 (C). Giả sử khi hoạt động, ống Rơn-ghen không toả nhiệt ra bên
ngoài và không làm nóng đối catốt thì tần số lớn nhất do ống phát ra là

A. 6.1018 Hz.
B. 7.1015 Hz.
C. 7,5.1014 Hz.
D. 6,5.1017 Hz.
Câu 11. Một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp, sau khi qua một lăng kính thuỷ tinh thì
A. Không bị lệch và không bị đổi màu.
B. Chỉ đổi màu mà không bị lệch.
C. Vừa bị lệch vừa bị đổi màu.
D. Chỉ bị lệch mà không đổi màu.

Trang 1-Đề 231


Câu 12. Điểm chung giữa hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong là
A. làm cho vật thiếu điện tích âm.
B. giải phóng electron ra khỏi kim loại và bán dẫn.
C. tạo ra lỗ trống trong bán dẫn và kim loại.
D. có giới hạn quang điện.
Câu 13. Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh không có bộ phận nào dưới đây:
A. Anten.
B. Mạch biến điệu.
C. Mạch khuyếch đại.
D. Mạch tách sóng.
Câu 14. Một đèn Laser có công suất phát sáng 1 W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 µm. Cho h = 6,625.10-34 Js, c
= 3.108 m/s. Số phôtôn của đèn phát ra trong 30 giây là:
A. 3,52.1020 hạt.
B. 1,06.1020 hạt.
C. 1,06.1018 hạt.
D. 3,52.1018 hạt.
Câu 15. Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến có C= 880pF và cuộn cảm có L = 20µH. Cho c=3.10 8m/s. Bước sóng

của sóng điện từ mà máy thu được là
A. λ= 500m.
B. λ= 100m.
C. λ= 250m.
D. λ= 150m.
Câu 16. Chọn câu đúng. Tia tử ngoại
A. có bước sóng lớn hơn 0,76 µm.
B. được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.
C. không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện.
D. bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh.
Câu 17. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động
điện từ tự do. Gọi U0 là điện áp cực đại giữa hai bản tụ; u và i là điện áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong
mạch tại thời điểm t. Hệ thức đúng là
2
2
2
B. i 2 = LC(U 2 − u 2 )
C 2
A. i = LC(U 0 − u ) .
2
2
C. i 2 = L (U 2 − u 2 )
0
.
D. i = (U 0 − u ) .
0
L
C
.
Câu 18. Tia tử ngoại được phát ra chỉ bởi:

A. Các vật có nhiệt độ cao hơn môi trường.
C. Vật có nhiệt độ lớn hơn 20000C.

B. Vật có nhiệt độ 1000C.
D. Các vật có nhiệt độ trên 00C.

Câu 19. Một nguồn sáng điểm phát đồng thời gồm một bức xạ đơn sắc màu đỏ có bước sóng là 640 nm và một
bức xạ đơn sắc màu lục, chiếu tới khe Y-âng. Trên màn qua sát, thấy giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm có 7 vân màu lục. Giữa hai vân sáng này có số vân màu đỏ là
A. 5 vân.
B. 8 vân.
C. 6 vân.
D. 3 vân.
Câu 20. Nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm đến khe Y-âng S 1, S2 với S1S2=0,5 mm. Mặt phẳng
chứa hai khe S1S2 cách màn là 1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được là 13 mm. Số vân sáng và vân tối quan sát
được là
A. 11 vân sáng, 12 vân tối.
B. 13 vân sáng, 14 vân tối.
C. 12 vân sáng, 13 vân tối.
D. 10 vân sáng, 11 vân tối.
Câu 21. Cho hai nguồn sáng kết hợp S1 và S2 cách nhau 5 mm và cách đều màn E một khoảng 2m. Quan sát vân giao thoa
trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng bậc 5 đến vân sáng trung tâm là 1,5 mm. Bước sóng của nguồn sáng là
A. 0,5 μm.
B. 0,55 μm.
C. 0,75 μm.
D. 0,6 μm.
Câu 22. Trong quang phổ Hydro, khi electron ở mức năng lượng kích thích thứ 4 trở về các mức năng lượng bên trong,
có thể phát ra bao nhiêu vạch phổ trong dãy Banme ?
A. 5 vạch.
B. 3 vạch.

C. 4 vạch.
D. 6 vạch.
Câu 23. Một tấm kim loại có công thoát 2 eV. Lần lượt chiếu đến tấm kim loại hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ 1 = 0,45
µm và λ2 = 0,60 µm. Bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện đối với tấm kim loại này là:
A. không có bức xạ nào.
B. cả hai bức xạ λ1 và λ2.
C. chỉ có bức xạ λ2.
D. chỉ có bức xạ λ1.
Câu 24. Vạch thứ nhất và thứ hai trong dãy Laiman của quang phổ Hydro ứng với các bước sóng λ 1=0,122 μm và
λ2=0,1028 μm. Cho hằng số Plăng h=6,625.10 -34 J.s; vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10 8 m/s. Năng lượng của
phôtôn ứng với vạch Hα là
A. 2,86.10-19 J.
B. 3,56.10-19 J.
C. 3,04.10-19 J.
D. 2,04.10-19 J.

Trang 2-Đề 231


BÀI LÀM TỰ LUẬN

Trang 3-Đề 231



×