Họ và tên: ............................
Lớp: 8....
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Địa Lí 8
I. Trắc nghiệm (3đ):
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:
1. Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào năm:
a) Năm 1994
b) Năm 1995
c) Năm 1996
d) Năm 1997
2. Loài người xuất hiện trên Trái Đất là sự kiện nổi bật của giai đoạn:
a. Tân kiến tạo
b. Đại Trung Sinh
c. Đại cổ sinh
d. Tiền Cambri
3. Khu vực Đông Nam À bao gồm:
a. Phần đất liền và biển.
c. Phần biển và hải đảo.
b. Phần đất liền và hải đảo.
d. Cả 3 ý trên đều đúng
4. Công cuộc đổi mới toàn diện ở Việt Nam bắt đầu vào năm:
a. 1985
b. 1986
c. 1987
d. 1988
5. Đặc điểm nào không đúng với khoáng sản Việt Nam:
a. Phần lớn khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.
b. Một số mỏ lớn là: than, dầu mỏ, sắt, thiếc, đá vôi…
c. Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản nghèo.
d. Hiện nay một số mỏ khoáng sản có nguy cơ bị cạn kiệt.
Câu 2: Hoàn thiện Bảng dưới đây về địa danh và toạ độ các điểm cực ở nước ta:
Điểm cực
Địa điểm
Vị trí
Bắc
Nam
Tây
Đông
II. Tự luận (7đ):
Câu 1 (3 điểm): Trình bày đặc điểm hải văn của vùng biển nước ta?
Câu 2 (4 điểm): Cho bảng số liệu sau:
Tổng sản phẩm trong nước (GDP) bình quân đầu người của
một số nước Đông Nam Á năm 2001
Đơn vị: USD
Nước
Lào
Campuchi Việt Nam Brunây
Thái Lan Malaixia
a
GDP\ Người 317
280
415
12 300
1 870
3 680
a. Hãy vẽ biểu đồ thể hiện tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của một số nước
Đông Nam Á năm 2001?
b. Nhận xét.
BÀI LÀM:
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………………...
Họ và tên: ............................
Lớp: 9....
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Địa Lí 9
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng sau đây:
1. Trong cơ cấu công nghiệp của Đông Nam Bộ thì công nghiệp là ngành chiếm tỉ trọng:
a. Cao nhất
b. Thấp nhất
c.Trung bình
d.Thấp hơn dịch vụ
2. Thành phần dân tộc chủ yếu của Đồng bằng Sông Cửu Long gồm:
a. Khơ-me, Mông, Chăm, Thái.
b. Khơ-me, Chăm, Hoa, Mường.
c. Kinh, Thái, Chăm, Ê-đê.
d. Kinh, Khơ-me, Chăm, Hoa.
3. Số tỉnh thành phố của Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là:
a. 11
b. 12
c. 13
d. 14
4. Đông Nam Bộ là vùng trồng nhiều nhất cây công nghiệp lâu năm nào?
a. Cà phê.
b. Cao su
c. Hồ tiêu
d. Điều.
Câu 2: Cho các ngành công nghiệp trọng điểm sau của vùng Đông Nam Bộ:
Khai thác nhiên liệu, Dệt may, Cơ khí – điện tử, Chế biến lương thực thực phẩm, Điện.
Hãy trả lời câu hỏi sau:
- Ngành công nghiệp trọng điểm nào sử dụng nguyên liệu sẵn có trong vùng:
…………………………………………………………………………………….…………..
- Ngành công nghiệp trọng điểm nào sử dụng nhiều lao động:……………………………….
……………………………………………………………..………………………………….
Câu 3: Hãy ghép 2 cột sao cho thích hợp:
Các ngành công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long và hiện trạng (năm 2000)
Ngành sản xuất Đáp án
Hiện trạng
1.Chế biến lương
a. Phát triển cơ khí nông nghiệp. Thành phố Cần Thơ với khu
thưc thực phẩm
công nghiệp Trà Nóc là trung tâm công nghiệp lớn nhất.
2.Vật liệu xây
b. Cơ sở sản xuất vật liệu xây dựng phân bố ở nhiêu nhiều địa
dựng
phương, lớn nhất là nhà máy xi măng Hà Tiên II.
3.Cơ khí nông
c. Chủ yếu là xay sát lúa gạo, chế biến thủy sản đông lạnh,
nghiệp
làm rau quả hộp, sản xuất đường mật…
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: Nhờ những điều kiện thuận lợi nào mà Đông Nam Bộ trở thành vùng sản xuất cây
công nghiệp lớn của cả nước? (4 điểm)
Câu 2: Cho bảng số liệu sau: (3 điểm)
Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long.
Đơn vị: triệu tấn
Năm
2000
2000
2001
2002
2005
Sản lượng
16,7
16,0
17,7
17,5
18,2
Hãy: a. Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long.
b. Nhận xét sự thay đổi sản lượng lúa của vùng?