ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II TOÁN 12 ĐỀ 1202
Câu 1. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) 3x 2 e x .
f ( x)dx x 3 e x C .
A. �
f ( x)dx x 3 e x C . C. �
f ( x)dx x 2 e x C .
f ( x)dx x 3 e x C .
B. �
D. �
1
Câu 2. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) 3sin 3x .
x
f ( x) dx ln x cos 3x C . B. �
f ( x) dx ln x cos 3x C .C. �
f ( x )dx ln x cos 3 x C .
A. �
D.
f ( x)dx ln x cos 3 x C .
�
Câu 3. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x ) x 1 sin x .
f ( x)dx x 1 cos x sin x C .
B. �
f ( x)dx x 1 cos x sin x C .
A. �
f ( x )dx x 1 sin x sin x C .
�
(1 2 x ) dx .
Câu 4. Tìm I �
f ( x)dx x 1 cos x cos x C .
D. �
C.
2
4 3
4
2
4 3
2
x 2 x 2 x C . B. I x3 2 x 2 x C . C. I x3 2 x 2 x C .
D. I x 4 x x C .
3
3
3
3
2 ln x 2
dx .
Câu 5. Tìm I �
x
A. I 2 ln 2 x 2 ln x C . B. I ln 2 x 2 ln x C .
C. I ln 2 x 2 C .
D. I 2ln 2 x 2 C .
1
Câu 6. Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) 2
.
x 5x 6
1
x 1
1 x6
f ( x) dx ln
C
f ( x) dx ln
C .
A. �
B. �
7 x6
7
x 1
1
x 1
1
x 1
f ( x)dx ln
C
f ( x )dx ln
C .
C. �
D. �
7 x6
7 x6
8
Câu 7. Gọi F ( x) là nguyên hàm của hàm số f ( x ) x x 2 1 với F 3 .Tính F 2 2 .
3
A. F 2 2 8.
B. F 2 2 9.
C. F 2 2 7.
D. F 2 2 10.
A. I
Câu 8.Cho hàm số f ( x )
A. F1 ( x)
x2 x 1
.
x2
x2 4x 3
.Trong các hàm số, hàm số nào không phải là nguyên hàm của hàm số f ( x) ?
x2 4x 4
x2 2x 1
x2 3x 3
x2 5x 8
B. F2 ( x)
.
C. F3 ( x)
.
D. F4 ( x)
.
x2
x2
x2
5
f '( x)dx .
Câu 9. Cho hàm số f ( x) có đạo hàm f '( x) liên tục trên 4,5 và f (4) f (5) 2 .Tính tích phân I �
A. I 1.
B. I 2.
C. I 2.
D. I 9.
Câu 10. Cho hàm số y f ( x) liên tục trên a, b (a b) .Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A.
C.
b
a
a
b
b
a
b
f ( x )dx �
f ( x )dx.
�
B.
a
b
a
4
Câu 11. Cho
A. m 5.
f x dx 4 và m
�
3
f ( x )dx �
f ( x )dx.
�
a
b
b
f ( x)dx �
f ( x)dx 2�
f ( x)dx.
�
a
D.
b
a
b
b
a
f ( x)dx �
f ( x)dx 2 �
f ( x)dx.
�
a
4
(m 1) f x dx 16. Tìm m.
là số thực sao cho �
B. m 5.
3
C. m 2.
D. I 1.
1
Câu 12. Tính tích phân I �
x 1 e x dx .
A. I 1 e.
0
B. I e.
2
sin x
Câu 13. Tính tích phân I
dx .
�
0
cos x 1
C. I e 1.
D. I e 1.
4
A. I ln 2 1.
1
ln 2
2
C. I
B. I ln 2.
D. I ln 2 1.
2
1
dx .
Câu 14. Tính tích phân I �2
x
3
x
4
0
1 3
A. I ln .
5 2
1 2
B. I ln .
5 3
2
C. I ln .
3
Câu 15. Cho f ( x ) m.sin 2 x n (m, n ��) biết f '(0) 4 và
4
3
D. I ln .
2
f ( x).dx 1 .
�
4
0
Tính T m n.
A. T 0.
B. T 1.
C. T 2.
D. T 3.
a
( x 2 3 x 2) dx đạt giá trị lớn nhất.
Câu 16. Xác định tất cả các số thực a �1 để �
0
5
D. a .
2
Câu 17.Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình vật tốc là v (t ) 5 7t (m / s ) .Quảng đường vật đi
được kể từ thời điểm t0 0( s ) đến thời điểm t1 4( s) là:
A. 33(m).
B. 76(m).
C. 78( m).
D. 70(m).
y
cos
x
Câu 18. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số
, trục hoành, trục tung và đường thẳng
x 2 .
A. S 3.
B. S 4 .
C. S 2 .
D. S 1.
Câu 19. Tính diện tích S của hình phẳng giới bởi đồ thị hàm số y 2 x 2 , y x và hai đường thẳng x 0, x 1 .
A. a 1.
B. a 2.
C. a 3.
5
7
6
6
A. S .
B. S .
C. S .
D. S .
6
6
7
5
Câu 20. Trong hình vẽ dưới đây , biết ( E ) là Elip và Parabol ( P) có phương trình
1
y x 2 3. Tính diện tích S của phần tô màu.
3
42
3 42
3 41
3 42
. B. S
.
.
C. S
.
D. S
4
4
4
2
Câu 21. Cho hai hình phẳng:Hình ( H ) giới hạn bởi các đường : y 3 x 2 2 x 1 ,
x 0, x 1 có diện tích S và hình ( H ') giới hạn bởi các đường : y 2 x 2 ,
A. S
x 0, x m có diện tích S ' . Tìm các giá trị thực của m 0 để S �S '.
A. 3 �m �1 .
B. 0 m �1 .
C. m �1 .
D. m �3
1
Câu 22. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y , trục hoành và hai đường thẳng x 1, x 2 .Tính
x
thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục ox.
A. V .
B. V .
C. V .
D. V .
3
2
4
5
y
cos
x
(
H
)
Câu 23. Kí hiệu
là hình phẳng giới hạn bởi
, trục hoành và hai đường thẳng x 0, x .Tính thể tích
V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục ox.
1
2
2 1
V
.
V
.
A.
B. V
C.
D. V
.
.
2
2
2
2
Câu 24. Kí hiệu ( H ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng: y x, y 1, x 3 .Tính thể tích V của khối tròn
xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục ox.
22
20
34
31
.
.
.
.
A. V
B. V
C. V
D. V
3
3
3
3
Câu 25. Cho hình phẳng H
x 3
2
y 1 �1 .
2
Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( H ) xung quanh trục ox.
4
3
.
.
A. V 4 .
B. V
C. V
D. V .
3
4
3
Câu 26.Cho số phức z 5 3i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
A.Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3i.
B. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3.
C. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3.
D. Phần thực bằng 5 và phần ảo bằng 3i.
Câu 27. Cho hai số phức z1 3 2i và z2 2 3i .Tính môđun của số phức z1 z2 .
B. z1 z2 26 .
C. z1 z2 5 .
Câu 28. Cho số phức z thỏa mãn (1 i) z 5 i . Hỏi điểm biểu diễn của z là
điểm nào trong các điểm ở hình bên ?
A. z1 z2 2
D. z1 z2 7 .
A. Điểm M.
B.Điểm N.
C. Điểm P.
D. Điểm Q.
Câu 29.Trong mặt phẳng Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn
2 i z 3.
A. Là đường tròn tâm I (2;1) bán kính R 9.
C. Là đường tròn tâm I (2; 1) bán kính R 3.
B.Là đường tròn tâm I (2;1) bán kính R 3.
D. Là đường tròn tâm I (2; 1) bán kính R 9.
Câu 30. Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (3 2i ) 5.
A. Là đường tròn tâm I (3; 2) bán kính R 5.
B. Là miền trong hình tròn tâm I (3; 2) bán kính R 5 không kể biên.
C. Là miền ngoài hình tròn tâm I (3; 2) bán kính R 5 không kể biên.
D. Là miền trong hình tròn tâm I (3; 2) bán kính R 5 kể cả biên .
Câu 31. Cho phương trình : z 2 2 z 10 0 . Gọi z1 là nghiệm có phần ảo dương của phương trình đã cho.Tính
w (1 3i ) z1 .
A. w 8 6i.
B. w 8 6i.
C. w 10 6i.
D. w 10 6i.
2
Câu 32. Cho z1 , z2 là các nghiệm của phương trình z 4 z 6 0 .Tính T z1 z2 .
A. T 6.
B. T 2 6 .
C. T 6.
D. T 6 2 .
Câu 33. Cho số phức z a bi (a, b ��) sao cho (2 z 1)(1 i) (1 i)( z 1) 2 2i .Tính T a b.
2
1
A. T .
B. T 0 .
C. T .
D. T 3 .
3
3
Câu 34. Số phức z 3 i 2017 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây ?
A. z 2 6 z 10 0.
B. z 2 6 z 10 0.
C. z 2 6 z 10 0.
D. z 2 6 z 11 0.
Câu 35. Cho số phức z thỏa mãn (4 3i ) z 7 24i .Gọi M , M ' lần lượt là điểm biểu diễn của z , z trên mặt phẳng
phứC. Tính diện tích S của OMM ' ( O là gốc tọa độ).
S 11.
A. S 24.
B. S 12.
C. S 13.
uuuu
r r D. r r
Câu 36.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M thỏa mãn OM 3i 5 j k . Tọa độ điểm M .
A. M 3;5;1 .
B. M 3; 5;1 .
C. M 3;5; 1 .
D. M 2; 5;1 .
r� r
r
r
Câu 37.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai véc tơ a 3; 1;1 , b 2;1; 2 .Tính cos a, b .
r r
r r
r r
r r
5 11
5 11
5 11
5 11
A. cos a�, b
.
B. cos a�, b
.
C. cos a�, b
.
D. cos a�, b
.
33
33
11
11
Câu 38.Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( S ) : x 2 y 2 z 2 4 x 6 y 8 z 7 0 .
Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của ( S ) .
A. I 2; 3; 4 và R 36 .
B. I 2; 3; 4 và R 6 .
C. I 2;3; 4 và R 6 .
D. I 2;3; 4 và R 36 .
Câu 39.Trong hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 6; 3; 2 , B 2; 1; 4 .Phương trình mặt cầu ( S ) đường kính AB .
A. ( S ) : x 2 y 2 z 3 3 2 .
B. ( S ) : x 2 y 2 z 3 18 .
C. ( S ) : x 2 y 2 z 3 6 2 .
D. ( S ) : x 2 y 2 z 3 72 .
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
Câu 40.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm I 1;3; 2 và mặt phẳng ( P) : x 2 y 3 z 4 0 .Phương
trình mặt cầu ( S ) tâm I tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) .
7
2
2
2
14
.
B. ( S ) : x 1 y 3 z 2 .
2
2
7
2
2
2
14
C. ( S ) : x 1 y 3 z 2 .
D. ( S ) : x 1 2 y 3 2 z 2 2
.
2
2
Câu 41.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 5 x y 3z 2 0 .Véc tơ nào dưới đây là một véc
tơ pháp tuyến của mặt phẳng ( P ) ?
uu
r
uu
r
uu
r
uu
r
A. n1 5;1;3 .
B. n2 5; 1;3 .
C. n3 5; 1; 3 .
D. n4 5; 1;3 .
A. ( S ) : x 1 2 y 3 2 z 2 2
Câu 42. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2 x 5 y 3 z 2 0 và đường thẳng () :
x4 y3 z2
.
1
1
1
Tính khoảng cách d từ đường thẳng ( ) đến mặt phẳng ( P ) .
29 38
27 38
A. d
.
B. d
.
C. d 27 38 .
D. d 29 38 .
38
38
Câu 43.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm M 4; 3; 2 , N 2; 1; 4 .Phương trình tổng quát của
mặt phẳng ( P ) là mặt phẳng trung của đoạn thẳng MN .
A. ( P) : 3 x y z 2 0 .
B. ( P ) : 3 x y z 2 0 . C. ( P ) : 3 x y z 2 0 .
D. ( P ) : 3 x y z 2 0 .
Câu 44. Trong không gian Oxyz , cho bốn cặp mặt phẳng sau :
( I ) (1 ) : 2 x 2 y 3 z 4 0, ( 1 ) : x 5 y z 9 0. ( II ) ( 2 ) : x y z 5 0, ( 2 ) : 2 x 2 y 2 z 6 0.
( III ) (3 ) : x 2 y 3 z 1 0, ( 3 ) : 3 x 6 y 9 z 3 0. ( IV ) ( 4 ) : x y z 5 0,( 4 ) : x 3 y 2 z 7 0.
Cặp mặt phẳng song song với nhau là:A. ( IV ) .
B. ( II ) .
C. ( I ) . D. ( III ) .
Câu 45. Trong không gian Oxyz ,Cho hai mặt phẳng (P) : x 2y z 4 0; (Q) : 2x y z 4 0 và điểm
M (2; 0;1) . Phương trình mặt phẳng ( R ) đi qua điểm M , N và giao tuyến của ( P ) và (Q).
A. ( R) : 3 x 3 y 2 z 8 0 B. ( R ) : 3 x 3 y 2 z 8 0 . C. ( R) : x 2 y z 4 0 . D. ( R ) : x y 3 z 1 0 .
�x 1 2t
�
Câu 46.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d ) : �y 3 t .
�z 2 3t
�
Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng ( d ) ?
uu
r
uu
r
uu
r
A. u1 2;1;3 .
B. u2 2; 1;3 .
C. u3 2;1; 3 .
uu
r
D. u4 2; 1;3 .
Câu 47.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 2;1), B (1;3; 1).
Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm A và B .
x 1 y 3 z 1
x 1 y 3 z 1
x 1 y 3 z 1
x 1 y 3 z 1
A. :
. B. :
. C. :
. D. :
.
1
5
2
1
5
2
1
5
2
1
5
2
Câu 48.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho bốn cặp đường thẳng.
x 1 y 1 z 5
x 3 y 2 z 6
x 1 y 1 z 5
x 4 y 1 z 3
( I ):
và
. ( II ):
và
.
2
3
1
4
6
2
2
3
1
6
9
3
x 1 y 1 z 5
x 3 y 2 z 6
x 1 y 1 z 5
x 1 y 2 z 1
và
. ( IV ):
và
.
2
3
1
4
6
5
2
3
1
3
2
2
Xác định cặp đường thẳng cắt nhau.
A. ( I ) .
B. ( III ) .
C. ( II ) .
D. ( IV ) .
x 2 y 1 z 1
Câu 49.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho điểm M (7;6; 4) và đường thẳng (d ) :
.
2
3
1
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M cắt và vuông góc với (d ) .
�x 7 t
�x 7 t
�x 7 t
�x 7 t
�
�
�
�
A. : �y 6 t .
B. : �y 6 t .
C. : �y 6 t .
D. : �y 6 t .
�z 4 5t
�z 4 5t
�z 4 5t
�z 4 5t
�
�
�
�
( III ):
Câu 50.Trong không với hệ trục tọa độ Oxyz , cho điểm M (2; 3;5) và đường thẳng (d ) :
Xác định tọa độ hình chiếu vuông góc H của điểm M trên đường thẳng (d ) .
A. H (3; 2; 4) .
B. H (3; 2; 4) .
C. H (3;3; 4) .
x 2 y 1 z 1
.
5
1
3
D. H (3; 3; 4) .