Công trình:
Project:
Hạng mục:
Item.:
NHÀ KHO HP KHỐI K2,K3,K4
KHUNG K2 -39M
Người tính:
Calculated by:
Kiểm:
Checked by:
Nuyễn Xuân Hoàng
Võ Minh Quân
TÍNH TOÁN NHÀ XƯỞNG
1. TÍNH TOÁN XÀ GỒ:
1.1. Tải trọng tác dụng lên xà gồ:
Tấm lợp có chiều dày
0,45 mm
Trọng lượng tấm lợp
qt
Trọng lượng xà gồ
qxg =
Độ dốc mái
i
a
2
0,035 KN/m
=
0,055 KN/m
=
=
19 %
10,758 độ
Bước xà gồ
bxg =
1,1 m
Bước cột
Hệ số vượt tải
b
n
=
=
5m
1,1
Hoạt tảimái
Cương độ thép làm xà gồ
p
f
=
=
0,3 KN/m2
210 MPa
tt
==>
Tổng tải trọng tính toán
q
=
0,499 KN/m
Tổng tải trọng tiêu chuẩn
qtc =
0,454 KN/m
1.2. Nội lực của xà gồà:
My = qx.ly2/8 = qtt.sina. ly2/8
=
0,291 KN.m
Mx = qy.lx2/8 = qtt.cosa. lx2/8
=
1,533 KN.m
=
7,298 cm3
=
1,387 cm3
1.3. Chọn tiết diện xà gồ:
Wx
Wy
Mx
σ
My
σ
Chọn xà gồ: ZHxExFxt: Z200626820
có các đặc trưng như sau:
Trọng lượng xà gồ qxg =
0,055 KN/m
Wx =
41,379 cm3
Wy =
8,246 cm3
Jx
=
420,810 cm4
Jy
=
54,173 cm4
=
72,350 < R. =
1.4. Kiểm tra tiết diện xà gồ đã chọn:
1.4.1. Điều kiện bền:
Mx My
σ
Wx
Wy
1
210
MPa
OK!!
Đảm bảo chòu lực theo điề kiện bền
1.4.2. Điều kiện độ võng:
5 q tc .sinα .l 4x
fx
.
=
0,006 m
384
EJ y
tc
4
5 q .cosα .l y
fy
.
384
EJ x
=
0,004 m
==>
f f x2 f y2
=
0,007 m
==>
f
l
f
0,001
0,010
OK!!
l
Đảm bảo chòu lực theo điều kiện độ võng
2. TÍNH TOÁN KHUNG NGANG TỔ HP:
2.1. Các thông số về khung ngang:
Cao trình đỉnh cột
h1 =
6,3 m
Cao trình đỉnh mái
hđ =
10,83 m
Nhòp khung ngang
L
Chiều dài nhà
B
Bước khung ngang
b
Độ dốc mái
i
==>
a
Mác thép
CT3
C. độ chòu kéo TT
f
=
=
=
=
=
=
Hệ số đk làm việc
c =
Cường độ chòu cắt
fv =
39
45
5
19
10,76
m
m
m
%
độ
470 MPa
1
345 MPa
2.2. Tải trọng tác dụng:
2.2.1. Tónh tải:
Trọng lượng mái
gm = 0,2131989 KN/m
Hệ số vượt tải
n =
1,1
==>
g = 0,2345188 KN/m
Trọng lượng tôn và xà gồ và giằng đầu cột biênê truyền vào nút xà gồ
gm =
0,98 KN
n =
1,1
g =
1,08 KN
Trọng lượng tôn và xà gồ và giằng đầu cột giữa truyền vào nút xà gồ
gm =
1,51 KN
n =
1,1
g =
1,66 KN
Trọng lượng giằng mái tác dụng lên cột
gm =
1,61 KN
n =
1,1
2
g
=
1,77 KN
2.2.2. Tải trọng tạm thời:
2.2.2.1 Hoạt tải mái:
2
0,3 KN/m
pm =
n
P
=
=
2.2.2.2 Tải trọng gió:
Tinh theo TCVN 2737-1995
Đòa điểm xây dựng công trình:
Do đó thuộc vùng áp lực gió:
1,3
1,95 KN/m
NGHE AN
IIIB
2
1,25 KN/m
Giá trò áp lực gió theo vùng: W0 =
Dạng đòa hình
B Tương đối trống trải
Hệ số k kể đến sự thay đổi áp lực gió theo độ cao và dạng đòa hình
Tỷ số:
z1 =
6,3
k1 =
0,920
z2 =
10,83
k2 =
1,014
h1/L =
0,4
ce1 =
-0,374
ce2 =
-0,4
B/L = 1,15385 ce3 = -0,415385
Tỷ số:
Hệ số độ tin cây
n =
1,3
Thành phần gió tónh được xác đònh như sau:
Wi = n.W0.ci.k.b
KN/m
Phía trái:
W1 = n.W0.0,8.k.b
=
2,990 KN/m
W2 = n.W0.ce1.k.b
=
-1,540 KN/m
W3 = n.W0.ce2.k.b
=
-1,648 KN/m
W4 = n.W0.ce3.k.b
=
-1,552 KN/m
Phía phải:
2.3. Tính toán nội lực trong khung:
Dùng phần mềm Sap2000 để tính toán nội lực
Xem phần phụ lục đính kèm
2.4. Tính toán và chọn tiết diện cột:
2.4.1. Tiết diện tại chân cột:
Tính toán với nội lực nguy hiểm nhất
Mx
N
Q
KN.m
0
KN
20,3
KN
1,305
ex
Mx
=
N
Đôï lệch tâm e:
Chiều cao cột sơ bộ chọn h
Diện tích tiết diện cột yêu cầu:
=
3
0m
500 m
Do chân cột cấu tạo khớp
N
e
.1 b)
Khi 5 < mx <10:
C = C5.(2-0.2mx)+C10.(0.2mx-1)
C5: ứng với trường hợp mx = 5
C10: ứng với trường hợp mx = 10
mx
M' A
.
N Wx
4,385
C
3,14
=
mx
=
16,064
λ c 3.14 E/f
Tra bảng với lc ==> c
2
L 0 .t f a.t 3w
.1
α1 8.
3
h
.b
b
.t
f f
f f
Tra bảng với a1 ==> y
2
Iy hf E
1 ψ. . .
I x L0 f
b
==>
C
=
66,373
=
0,617
=
10,372
b=
2,483
=
2,976
a=
0,900
=
0,219
=
0,219
=
0,11997
==>
σy
N
C. y .A
5,847 KN.m
> 0.5Mmax
M'
==>
OK!!
==> Chọn b = 0,21917
=
59,723 ≤ c.f =
470
MPa
OK!!
=
17,996 < c.f =
470
MPa
OK!!
=
b
9,000 0
tw
12,046
2.4.4.2. Kiểm tra theo điều kiện bền:
σ
N Mx
A Wx
2.4.4.3. Kiểm tra ổn định cục bộ của cột:
Ổn đònh cục bộ bản cánh:
b0
tf
OK!!
Ổn đònh cục bộ bản bụng:
Giới hạn {hw/tw} phụ thuộc vào a = (s-s1)/s
Với:
s: Ứng suất nén lớn nhất tại biên của bản bụng mang dấu "+" khi không kể đến
các hệ số e, c
9
s1: Ứng suất tại biên tương ứng của bản bụng
==>
=
1,920
a
Khi a ≤ 0.5 thì {hw/tw}_Tra bảng 33_TCXDVN 338 : 2005
Khi a ≥ 1 thì {hw/tw} tính theo:
hw
(2α 1)E
E
3.8
4.35
f
σ(2 α α 2 4β 2 )
tw
b = 1.4(2a-1)t/s
=
0,124
t = Q/(twhw)
=
0,562
MPa
hw
(2α 1)E
4.35
σ(2 α α 2 4β 2 )
tw
3.8
==>
E
f
=
hw
tw
=
80,324
55,667
==>
557,786
hw
tw
h
w 80,324
tw
80,324
OK!!
Không cần gia cường sườn dọc
Tính toán sườn dọc:
Kích thước sườn:
bs
=
170 mm
ts
=
8 mm
Mômen quán tính của sườn
2t s .b 3s
3
= 6,55E+06
≥
Is
6hwtw = 4,33E+05 OK!!
12
Kiểm tra lại ổn đònh cục bộ theo điều kiện:
hw
h0
= 27,167 80,324
OK!!
tw
tw
Điều kiện gia cường sườn ngang:
hw
2.3 E/f
tw
hw
==>
= 55,667
>
tw
Cần gia cường sườn ngang
Kích thước sườn ngang
bs ≥ hw/30+40
=
51,133 mm
=
t w 2.bs . f/E
Khoảng cách các sườn ngang
a = (2.5 ÷ 3)hw
=
2.5. Tính toán và chọn tiết diện kèo:
2.5.1. Tiết diện 1:
2.5.1.1.Thông số tính toán:
10
4,838 mm
902 mm
2.3 E/f
48,617
Chọn bs =
70 mm
Chọn tw =
5 mm
Chọn a =
1000 mm
Mx
N
Q
KN.m
KN
KN
22,4862 2,05
7,383
Mômen chống uốn yêu cầu của tiết diện:
Wy c
M m ax
f
=
47843 mm3
Chiều cao dầm sơ bộ:
=
h d (5.5 6.5)3 Wyc
Chiều dày bản dụng sơ bộâ:
3 Q
t w . m ax
=
2 h d .f v
Chọn mặt cắt có các thông số sau:
217,816 mm
0,147 mm
4
h =
500 mm
Ix = 313861333 mm
bf =
200 mm
Iy = 13353813 mm
tf =
10 mm
Wx =
3
1255445 mm
tw =
8 mm
Wy =
3
133538 mm
4
A =
2
7840 mm
Sx =
3
720400 mm
q =
0,615 KN/m
Sy =
3
103840 mm
2.5.1.2. Kiểm tra tiết diện dầm tổ hợp:
a. Kiểm tra điều kiện bền:
Kiểm tra theo điều kiện bền chòu uốn:
M
σ max =
17,911 < c.f =
Wx
Kiểm tra theo điều kiện bền chòu cắt:
Q .S
τ max x =
2,118 < c.fv =
I x .t w
b. Kiểm tra điều kiện độ võng:
f
=
100
470
MPa
OK!!
345
MPa
OK!!
2072
mm
c. Kiểm tra điều kiện ổn đònh tổng thể:
M
σ m ax 0.95f
b Wx
Chiều dài tính toán của dầm ngoài mặt phẳng dầm của cánh nén:
L0
L .t
==> α 8. 0 f
h f .bf
Tra bảng với a
2
a.t3
.1 w3
b f .t f
==> y
=
3m
=
1,220
=
2,335
=
1,233
2
Iy h E
1 ψ. . .
I x L0 f
11
==>
b =
0,939
Chọn b =
0,939
b: Hệ số kể đến sự giảm khả năng chòu uốn của dầm khi xét điều kiện ổn
đònh tổng thể lấy phụ thuộc vào 1
σ
M m ax
b Wx
=
d. Kiểm tra điều kiện ổn đònh cục bộ:
Ổn đònh cục bộ bản cánh:
b0
=
tf
19,075
<0.95f=
447
MPa
OK!!
E
10,569 OK!!
f
Điều kiện gia cường sườn cứng ngang - ổn đònh bản bụng:
w
hw f
.
tw
E
=
9,600
0.5
2,839
w
3,200 OK!!
Không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Kích thước sườn cứng:
bs ≥ hw/30+40
=
56,000 mm
Chọn bs =
70 mm
=
t w 2.bs . f/E
Khoản cách giữa 2 sườn:
a ≤ 2hw
=
5,299 mm
Chọn tw =
5 mm
960 mm
Khi
w 3.2
Khi
w 3.2
a ≤ 2.5hw
=
1200 mm
==> Chọn a
=
1400 mm
Không cần kiểm tra ổn đònh cục bộ của bụng dầm
Ổn đònh cục bộ bản bụng:
(s tb / s cr ) 2 (t tb / t cr ) 2 c
Ứng suất nén trung bình trong ô bản đang xét:
σ cr
stb
c cr .f
2w
=
200 MPa
=
1332,893 MPa
hw: Chiều cao trung bình của bản bụng trong ô bản dang xét
w
hw
=
hw f
.
tw E
=
550 mm
3,252
ccr: Tra bảng 27_TCXDVN 338 : 2005 phụ thuộc vào hệ số d
b t
δ β. f . f
hw tw
==> ccr
3
=
0,568
=
30,000
Ứng suất tiếp trung bình trong ô bản đang xét:
ttb
=
60 MPa
0.76 f
τ cr 10.31 2 v2
μ λ0
=
343,009 MPa
12
d f
=
3,252
.
tw E
Tỷ số giữa cạnh lớn và cạnh nhỏ của ô bản
m
=
6
0
==>
(s tb / s cr ) 2 (t tb / t cr ) 2
=
0,230
<
c =
1,00
OK!!
470
MPa
OK!!
345
MPa
OK!!
2072
mm
2.5.1. Tiết diện 2:
2.5.1.1.Thông số tính toán:
Mx
N
Q
KN.m
KN
KN
6,84
1,26
0,241
Mômen chống uốn yêu cầu của tiết diện:
Wy c
M m ax
f
=
14553 mm3
Chiều cao dầm sơ bộ:
=
h d (5.5 6.5)3 Wyc
Chiều dày bản dụng sơ bộâ:
3 Q
t w . m ax
=
2 h d .f v
Chọn mặt cắt có các thông số sau:
146,489 mm
0,007 mm
h =
500 mm
4
Ix = 313861333 mm
bf =
200 mm
4
Iy = 13353813 mm
tf =
10 mm
Wx =
3
1255445 mm
tw =
8 mm
Wy =
3
133538 mm
A =
7840 mm
Sx =
720400 mm
q =
0,615 KN/m
Sy =
103840 mm
2
3
3
2.5.1.2. Kiểm tra tiết diện dầm tổ hợp:
a. Kiểm tra điều kiện bền:
Kiểm tra theo điều kiện bền chòu uốn:
M
σ max =
5,448 < c.f =
Wx
Kiểm tra theo điều kiện bền chòu cắt:
Q .S
τ max x =
0,069 < c.fv =
I x .t w
b. Kiểm tra điều kiện độ võng:
f
=
c. Kiểm tra điều kiện ổn đònh tổng thể:
M
σ m ax 0.95f
b Wx
13
100
Chiều dài tính toán của dầm ngoài mặt phẳng dầm của cánh nén:
L0
L .t
==> α 8. 0 f
h f .bf
Tra bảng với a
2
a.t3
.1 w3
b f .t f
==> y
=
3m
=
1,220
=
2,335
=
1,233
2
Iy h E
1 ψ. . .
I x L0 f
b =
0,939
Chọn b =
0,939
==>
b: Hệ số kể đến sự giảm khả năng chòu uốn của dầm khi xét điều kiện ổn
đònh tổng thể lấy phụ thuộc vào 1
σ
M m ax
b Wx
=
d. Kiểm tra điều kiện ổn đònh cục bộ:
Ổn đònh cục bộ bản cánh:
b0
=
tf
5,802
<0.95f=
447
MPa
OK!!
E
10,569 OK!!
f
Điều kiện gia cường sườn cứng ngang - ổn đònh bản bụng:
w
hw f
.
tw
E
=
9,600
0.5
2,839
w
3,200 OK!!
Không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Kích thước sườn cứng:
bs ≥ hw/30+40
=
56,000 mm
Chọn bs =
70 mm
=
t w 2.bs . f/E
Khoản cách giữa 2 sườn:
a ≤ 2hw
=
5,299 mm
Chọn tw =
5 mm
960 mm
Khi
w 3.2
Khi
w 3.2
a ≤ 2.5hw
=
1200 mm
==> Chọn a
=
1400 mm
Không cần kiểm tra ổn đònh cục bộ của bụng dầm
Ổn đònh cục bộ bản bụng:
(s tb / s cr ) 2 (t tb / t cr ) 2 c
Ứng suất nén trung bình trong ô bản đang xét:
σ cr
stb
c cr .f
2w
=
200 MPa
=
1332,893 MPa
hw: Chiều cao trung bình của bản bụng trong ô bản dang xét
w
hw
=
hw f
.
tw E
=
550 mm
3,252
ccr: Tra bảng 27_TCXDVN14338 : 2005 phụ thuộc vào hệ số d
b t
δ β. f . f
hw tw
==> ccr
3
=
0,568
=
30,000
Ứng suất tiếp trung bình trong ô bản đang xét:
ttb
=
60 MPa
0.76 f
τ cr 10.31 2 v2
μ λ0
=
343,009 MPa
d f
=
3,252
.
tw E
Tỷ số giữa cạnh lớn và cạnh nhỏ của ô bản
m
=
6
0
==>
(s tb / s cr ) 2 (t tb / t cr ) 2 =
15
0,230
<
c =
1,00
OK!!