Thuật ngữ Mô học (Histology) được Mayer
sử dụng 1819 (Histos: vải mỏng) Mô: Tissue
Khoa học nghiên cứu sự phát triển, cấu tạo
và hoạt động của các mô trong cơ thể sống
Eukaryote – SV đa bào
Ứng dụng quan trọng trong công nghệ Y Sinh
“Mô (tissue) là tập hợp những yếu tố có
cấu trúc tế bào và không có cấu trúc tế bào
trong một đơn vị sinh học nhất định, chúng
phát triển từ hợp tử, nhằm thực hiện những
chức năng sống nào đó của thai và cơ thể”
TẾ BÀO + CHẤT GIAN BÀO
HOẶC LÀ:
Cùng nguồn gốc (từ 3 lá phôi)
Cùng cấu tạo
Cùng chức năng sinh lý cơ thể
Hình thành trong quá trình biệt hóa chức năng
Cơ chế biệt hóa khác nhau
Hình thái, cấu trúc riêng biệt
Chức năng sinh lý khác nhau
Có chung / và riêng sự điều hòa, cảm ứng
Hầu hết các mô không còn khả năng tái tạo
khi cơ thể trưởng thành, nhưng có vai trò
như môi trường cho TB tiếp tục phát triển
(Organogenesis)
Phối hợp chặt chẽ các sự kiện:
- Sự hoạt động của bộ gen mới (của phôi)
- Sự tương tác của các hợp chất ngoài phôi
- Sự di chuyển của các tế bào trong phôi
- Sự biệt hóa (Differentiation) của tb
Cơ sở của biệt hóa tế bào:
SỰ PHIÊN MÃ KHÁC NHAU
Gen của phôi hoạt động, các tb phiên
mã khác nhau tạo ra các tb khác nhau
Các mầm cơ quan phát sinh trực tiếp
từ một, hay từ hai - ba lá phôi kết hợp
Sự chuyên biệt hóa diễn ra từ
cuối tuần thứ 3 - đầu tuần thứ 4
(bắt đầu vào giai đoạn phôi-thai)
Cuối thời kỳ này, các cơ quan chính
được đặt vào những vị trí nhất định
(do sự chuyển dịch của các nhóm tb)
Rãnh nguyên thủy (Primitive streak)
Khoang ối
(Amniotic cavity)
ECTODERM
MESODERM
ENDODERM
Lá nuôi phôi
(Trophoblast)
Túi noãn hoàng
(Yolk sac)
Ba lá/đĩa/lớp phôi
(Tuần thứ hai)
Blastocyst
a
d
c
b
Gastrula
(3)
e
a.Lớp TB trong (Inner cell mass)
b.Lá nuôi phôi (Trophoblast)
c.Xoang phôi (Blastocoel)
d.Khoang màng ối (Amniotic cavity)
(1)
(2)
Ectoderm: Ngoại mô
Mesoderm: Trung mô
Endoderm: Nội mô
e.Túi noãn hoàng (Yolk sac)
(1) MÔ BIỂU BÌ (Epithelial tissue)
(2) MÔ THẦN KINH (Nervous tissue)
(3) MÔ CƠ & MÔ LIÊN KẾT (Muscle & Connective tissue)
FOUR TYPES OF TISSUE
Connective tissue
Epitheliat tissue
Muscle tissue
Nervous tissue
Các bộ phận khác
Mô bì
(Ngoại phôi bì)
Mô liên kết
(Mô máu)
(Trung phôi bì)
Mô xương
Hệ tuần hoàn
Niệu sinh dục
Mô cơ
(Nội phôi bì)
Mô thần kinh
Hệ tiêu hóa
Hệ hô hấp
- Cảm ứng của 3 lá phôi
- Yếu tố điều hòa từ mẹ
NGUYÊN LÝ TẠO MÔ
THÀNH PHẦN CHÍNH: TẾ BÀO
a. Tạo hình thái ổn định cho mô
b. Tạo tính bền chắc cơ học của mô
c. Tạo tính SỐNG cho mô (trao đổi hóa học,
thông tin thần kinh, điện, di chuyển, biến đổi…)
(Cell junction)
Ba cơ chế liên kết
(1) Liên kết nghẽn
(2) Liên kết neo/dính
(3) Liên kết khe/liên thông
PROTEIN COMPLEX
- Đa dạng – Bền – Kín
- Các phân tử liên kết lớn
- Phân bố rải rác bề mặt màng tế bào
- Thường liên kết các tế bào
- Phân bố chủ yếu ở các mô biểu bì
- Kiểm soát có chọn lọc một phần
sự thẩm thấu và sự khuếch tán qua
các khu vực của dịch kẽ - gian bào
- Xuất phát từ bộ xương tế bào (cytoskeleton)
(protein xuyên màng)
- Cấu trúc đặc trưng: desmosome (thuộc họ
Cadherin) tạo “tấm liên kết”
- Đa dạng, tính đàn hồi cao
- Phân bố rộng khắp các mô của cơ thể
- Liên kết tb với tb, và tb với nền ngoại bào
- Liên kết chủ yếu TB - TB & TB - Ligand
(dạng liên kết nhiều nhất ở SV đa bào)
- Tạo thể cấu trúc connecxin dạng tấm đặc
hiệu với các phân tử protein xuyên màng
- Thêm chức năng KÊNH chuyển tải, liên lạc…
(cho các phân tử nhỏ/ thông tin đi qua)
- Liên kết không bền, có thể chuyển đổi,
chuyển hóa...kênh có thể đóng mở.
BA HỆ THỐNG LIÊN KẾT CỦA MỘT TẾ BÀO
TẾ BÀO
KHUÔN NỀN NGOẠI BÀO ECM
DỊCH NGOẠI BÀO
(yếu tố hòa tan)
MÔ
(1) KẾT NỐI
TẾ BÀO
VỚI
TẾ BÀO
- Định hình
- Thông tin
- Tải vật chất
Nhóm các phân tử CAM (Cell Adhesion Molecules)
CÁC NHÓM PHÂN TỬ LIÊN KẾT TẾ BÀO - TẾ BÀO
.INTEGRIN
.SELECTIN
.CADHERIN
.PROTEOGLYCAN
(2) KẾT NỐI TẾ BÀO VỚI ECM
Nền ngoại bào (Extra Cellular Matrix_ECM)
(là thành phần cơ bản của MÔ LIÊN KẾT)
Là cấu trúc SH sống, được tạo ra
từ chính các TB, đặc biệt là các
nguyên bào sợi (Fibroblast)
Vai trò chính: gắn kết, liên lạc, định
hình, tạo mô, cơ quan và cơ thể sống
Không có ECM sẽ không có cơ thể
người và động vật đa bào
Cell
Cell
Plasma
membrane
Plasma
membrane