ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN 7
TỔ PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn thi: TOÁN - LỚP 7
Ngày kiểm tra: 28/4/2017
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề chỉ có một trang)
Bài 1 (1,5 điểm). Tuổi nghề của một số công nhân trong một công ty (tính theo năm) được
người quản lý ghi lại theo bảng sau:
9
8
7
8
5
8
6
8
5
8
8
7
3
7
7
7
7
6
7
6
3
6
6
3
7
9
7
4
8
4
10
9
8
6
9
6
6
10
7
8
a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng tần số.
c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
Bài 2:( 2 điểm) Cho các đơn thức:
a) Hãy thu gọn các đơn thức trên
b) Tìm hệ số và bậc của các đơn thức trên.
Bài 3 (2,0 điểm): Cho hai đa thức
a) Tính : A(x) + B(x)
b) Tính : A(x) – B(x)
Bài 4: (1 điểm)
a) Cho
. Chứng tỏ: x = 3 là nghiệm của đa thức B(x).
b) Tìm nghiệm của đa thức F(x). Biết F(x) = 6x – 48
Bài 5 (3,5 điểm): Cho ∆ ABC vuông tại A. Trên tia đối tia AB lấy điểm D sao cho AD =
AB.
a/ Cho biết AB = 6cm và BC = 10cm. Tính AC và so sánh góc B và góc C.
b/ Chứng minh tam giác CBD cân.
c/ Gọi M là trung điểm CD.Qua D vẽ đường thẳng song song BC cắt tia BM tại K. Chứng
minh BC = DK và BC + BD > BK.
d/ AK cắt DM tại E. Chứng minh BC = 3DE.
.............. Hết .............
PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN 7
TỔ PHỔ THÔNG
ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN LỚP 7
Bài 1 : (1,5 điểm)
a) Nêu đúng dấu hiệu
0,5 đ
b) Lập bảng tần số
Tuổi nghề (x)
3
4
5
6
7
8
9
10
0.5 đ
Tần số (n)
3
2
2
8
10
9
4
2
N = 40
c) Số trung bình cộng
Các tích (x.n)
9
8
10
48
70
72
36
20
Tổng: 273
= 6,825
M0 = 7
0,25 đ
0,25 đ
Bài 2: (2 điểm)
a)
0,25đ x 2
Hệ số của đơn thức A là
, bậc 31
0,25đ x 2
0,25đ x 2
Hệ số của đơn thức B là – 2 , bậc 15
0,25đ x 2
Bài 3: (2 điểm)
a) A(x) + B(x) = 2x2 – x – 1
b) A(x) – B(x) = 10x4 + 4x3 + x – 3
1đ
1đ
(Sai mỗi hạng tử trừ 0,5 điểm)
Bài 4: a) Cho
Ta có
. Chứng tỏ: x = 3 là nghiệm của đa thức B(x).
Vậy x = 3 là nghiệm của đa thức B(x)
0,25 đ x 2
b) Tìm nghiệm của đa thức F(x). Biết F ( x ) = 6 x − 48
F(x) = 0 nên 6 x − 48 = 0
6 x = 48
x =8
Vậy nghiệm của đa thức F(x) là x = 8
0,25 đ x 2
Bài 5 : (3,5 điểm)
B
A
C
M
E
D
K
a/ Tính AC và so sánh các góc B và C (1 điểm)
tam giác ABC vuông tại A nên BC2 = AB2 + AC2 (định lý Pytago)
⇒ AC = 8cm
0,25 đ x 2
Vì AB
b/ Chứng minh tam giác CBD cân
Xét tam giác ABC và tam giác ADC có
AC cạnh chung
góc BAC = góc DAC =900
AB = AD (gt)
Tam giác ABC bằng tam giác ADC (c-g-c)
0,25 đ x 3
Nên BC = DC.Do đó tam giác CBD cân
0,25 đ
c/ Chứng minh BC=DK và BC +BD > BK
Xét tam giác BMC và tam giác KMD có
MD = MC ( M là trung điểm CD)
Góc BMC = góc KMD (đối đỉnh)
Góc MBC = góc MKD (so le trong)
Tam giác BMC = tam giác KMD (g-c-g)
0,25 đ
Cho nên BC = DK
0,25 đ
Tam giác BDK có BD + DK > BK (bất đẳng thức tam giác) 0,25 đ
Suy ra BC + BD > BK
0,25 đ
d/ Chứng minh BC = 3DE (0,5 điểm)
Tam giác BDK có hai trung tuyến DM và KA cắt nhau tại E nên E là trọng tâm của
tam giác BDK.Ta có
(tính chất trọng tâm tam giác) mà
Ta được
mà DC = BC.Vậy BC = 3DE
Học sinh làm đúng chính xác cho
0,5 đ
Lưu ý: Học sinh có cách làm khác .Giáo viên vận dụng thang điểm trên để chấm.
Học sinh không vẽ hình không chấm điểm tự luận hình học
Học sinh vẽ hình đúng đến câu nào chấm điểm câu đó.
....... Hết ......