Hệ thống tài khoản bằng tiếng Anh (loai 2)
Loại 2: TÀI SẢN DÀI HẠN LONG-TERM ASSETS
25 211 Tài sản cố định hữu hình Tangible fixed assets
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc Building & architectonic model
2112 Máy móc, thiết bị Equipment & machine
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn Transportation & transmit instrument
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý Instruments & tools for management
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm Long term trees, working
& killed animals
2118 Tài sản cố định khác Other fixed assets
26 212 Tài sản cố định thuê tài chính Fixed assets of finance leasing
27 213 Tài sản cố định vô hình Intangible fixed assets
2131 Quyền sử dụng đất Land using right
2132 Quyền phát hành Establishment & productive right
2133 Bản quyền, bằng sáng chế Patents & creations
2134 Nhãn hiệu hàng hoá Trademark
2135 Phần mềm máy vi tính Software
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền License & concession license
2138 TSCĐ vô hình khác Other intangible fixed assets
28 214 Hao mòn tài sản cố định Depreciation of fixed assets
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình Tangible fixed assets depreciation
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Financial leasing fixed assets depreciation
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình Intangible fixed assets depreciation
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư Investment real estate depreciation
217 Bất động sản đầu tư Investment real estate
221 Đầu tư vào công ty con Investment in equity of subsidiaries
222 Vốn góp liên doanh Joint venture capital contribution
223 Đầu tư vào công ty liên kết Investment in joint-venture
33 228 Đầu tư dài hạn khác Other long term investments
2281 Cổ phiếu Stocks
2282 Trái phiếu Bonds
2288 Đầu tư dài hạn khác Other long-term investment
229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Provision for long term investment
devaluation
241 Xây dựng cơ bản dở dang Capital construction in process
2411 Mua sắm TSCĐ Fixed assets purchases
2412 Xây dựng cơ bản Capital construction
2413 Sửa chữa lớn tài sản cố định Major repair of fixed assets
242 Chi phí trả trước dài hạn Long-term prepaid expenses
243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Deffered income tax assets
244 Ký quỹ, ký cược dài hạn Long term collateral & deposit
Hệ thống tài khoản bằng tiếng Anh (loai 3)
Loại 3: NỢ PHẢI TRẢ LIABILITIES
39 311 Vay ngắn hạn Short-term loan
315 Nợ dài hạn đến hạn phải trả Long term loans due to date
331 Phải trả cho người bán Payable to seller
333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Taxes and payable to state budget
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp Value Added Tax (VAT)
33311 Thuế GTGT đầu ra VAT output
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu VAT for imported goods
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt Special consumption tax
3333 Thuế xuất, nhập khẩu Import & export duties
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp Profit tax
3335 Thuế thu nhập cá nhân Personal income tax
3336 Thuế tài nguyên Natural resource tax
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất Land & housing tax, land rental charges
3338 Các loại thuế khác Other taxes
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Fee & charge & other payables
334 Phải trả người lao động Payable to employees
3341 Phải trả công nhân viên Payable to employees
3348 Phải trả người lao động khác Payable to other employees
335 Chi phí phải trả Accruals
336 Phải trả nội bộ Intercompany payable
337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng Construction contract
progress payment due to customers
338 Phải trả, phải nộp khác Other payable
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết Surplus assets awaiting for resolution
3382 Kinh phí công đoàn Trade Union fees
3383 Bảo hiểm xã hội Social insurance
3384 Bảo hiểm y tế Health insurance
3385 Phải trả về cổ phần hoá Privatization payable
3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn Short-term deposits received
3387 Doanh thu chưa thực hiện Unrealized turnover
3388 Phải trả, phải nộp khác Other payable
341 Vay dài hạn Long-term borrowing
342 Nợ dài hạn Long-term liabilities
343 Trái phiếu phát hành Issued bond
3431 Mệnh giá trái phiếu Bond face value
3432 Chiết khấu trái phiếu Bond discount
3433 Phụ trội trái phiếu Additional bond
344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn Long-term deposits received
347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Deferred income tax
351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm Provisions fund for severance
allowances
352 Dự phòng phải trả Provisions for payables
Hệ thống tài khoản bằng tiếng Anh (loai 4,5)
Loại 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU RESOURCES
411 Nguồn vốn kinh doanh Working capital
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Paid-in capital
4112 Thặng dư vốn cổ phần Share premium
4118 Vốn khác Other capital
412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản Differences upon asset revaluation
413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Foreign exchange differences
4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính Foreign
exchange differences revaluation at the end fiscal year
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB Foreign exchange
differences in period capital construction investment
414 Quỹ đầu tư phát triển Investment & development funds
415 Quỹ dự phòng tài chính Financial reserve funds
418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Other funds
419 Cổ phiếu quỹ Stock funds
421 Lợi nhuận chưa phân phối Undistributed earnings
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước Previous year undistributed earnings
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay This year undistributed earnings
63 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi Bonus & welfare funds
4311 Quỹ khen thưởng Bonus fund
4312 Quỹ phúc lợi Welfare fund
4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ Welfare fund used to acquire fixed
assets
441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Construction investment fund
461 Nguồn kinh phí sự nghiệp Budget resources
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước Precious year budget resources
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay This year budget resources
466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Budget resources used to acquire fixed
assets
Loại 5: DOANH THU REVENUE
511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Sales
5111 Doanh thu bán hàng hóa Goods sale
5112 Doanh thu bán các thành phẩm Finished product sale
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ Services sale
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá Subsidization sale
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư Investment real estate sale
512 Doanh thu bán hàng nội bộ Internal gross sales
5121 Doanh thu bán hàng hoá Goods sale
5122 Doanh thu bán các thành phẩm Finished product sale
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ Services sale
515 Doanh thu hoạt động tài chính Financial activities income
521 Chiết khấu thương mại Sale discount
531 Hàng bán bị trả lại Sale returns
532 Giảm giá bán hàng Devaluation of sale price
Hệ thống tài khoản bằng tiếng Anh (loai 6,7,8,9)
Loại 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH COST FOR PRODUCTION
& BUSINESS
611 Mua hàng Purchase
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu Raw material purchases
6112 Mua hàng hóa Goods purchases
621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Direct raw materials cost
622 Chi phí nhân công trực tiếp Direct labor cost
623 Chi phí sử dụng máy thi công Executing machine using cost
6231 Chi phí nhân công Labor cost
6232 Chi phí vật liệu Material cost
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất Production tool cost
6234 Chi phí khấu hao máy thi công Executing machine depreciation
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6238 Chi phí bằng tiền khác Other cost
627 Chi phí sản xuất chung General operation cost
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng Employees cost
6272 Chi phí vật liệu Material cost
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất Production tool cost
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6278 Chi phí bằng tiền khác Other cost
631 Giá thành sản xuất Production cost
632 Giá vốn hàng bán Cost of goods sold
635 Chi phí tài chính Financial activities expenses
641 Chi phí bán hàng Selling expenses
6411 Chi phí nhân viên Employees cost
6412 Chi phí vật liệu, bao bì Material, packing cost
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng Tool cost
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6415 Chi phí bảo hành Warranty cost
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6418 Chi phí bằng tiền khác Other cost
82 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp General & administration expenses
6421 Chi phí nhân viên quản lý Employees cost
6422 Chi phí vật liệu quản lý Tools cost
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng Stationery cost
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6425 Thuế, phí và lệ phí Taxes, fees, charges
6426 Chi phí dự phòng Provision cost
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6428 Chi phí bằng tiền khác Other cost
Loại 7: THU NHẬP KHÁC OTHER INCOME
83 711 Thu nhập khác Other income
Loại 8: CHI PHÍ KHÁC OTHER EXPENSES
84 811 Chi phí khác Other expenses
85 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Business Income tax charge
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành Current business income tax charge
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại Deffered business income tax charge
Loại 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH EVALUATION OF
BUSINESS RESULTS
86 911 Xác định kết quả kinh doanh Evaluation of business results
Loại 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG OFF BALANCE SHEET ITEMS
1 Tài sản thuê ngoài Operating lease assets
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công Goods held under trust or for
processing
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược Goods received on consignment
for sale, deposit
4 Nợ khó đòi đã xử lý Bad debt written off
7 Ngoại tệ các loại Foreign currencies
8 Dự toán chi sự nghiệp, dự án Enterprise, projec expenditure estimate
Lãi lỗ - Income statement
Các khoản giảm trừ - Revenue deductions
Chi phí bán hàng - Sales expenses
Chi phí bất thường - Extraordinary expenses
Chi phí hoạt động tài chính - Expenses for financial activities
Chi phí quản lý doanh nghiệp - General and administrative expenses
Doanh thu thuần - Net revenue
Doanh thu tổng - Gross revenue
Giá vốn bán hàng - Cost of goods sold
Giảm giá bán hàng - Sales rebates
Hàng bán bị trả lại - Sales returns
Lợi nhuận bất thường - Extraordinary profit
Lợi nhuận thuần - Net profit
Lợi nhuận tổng - Gross profit
Lợi nhuận trước thuế - Profit before taxes
Lợi nhuận từ hoạt động SXKD - Operating profit
Lợi nhuận từ hoạt động tài chính - Profit from financial activities
Thu nhập bất thường - Extraordinary income
Thu nhập hoạt động tài chính - Income from financial activities
Thuế thu nhập doanh nghiệp - Income taxes
Bảng cân đối kế toán - Balance sheet
Tài sản - Assets
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn - Long-term financial assets
Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn - Short-term investments
Các khoản phải thu - Receivables
Các khoản phải thu khác - Other receivables
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn - Long-term mortgages, collateral,
deposits
Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn - Short-term mortgages,
collateral, deposits
Chi phí chờ kết chuyển - Deferred expenses
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang - Work in progress
Chi phí trả trước - Prepaid expenses
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang - Construction in progress
Chi sự nghiệp - Non-business expenditures
Công cụ, dụng cụ trong kho - Instruments and tools
Đầu tư chứng khoán dài hạn - Long-term security investments
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn - Short-term security investments
Đầu tư ngắn hạn khác - Other short-term investments
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho - Provision for devaluation of stocks
Hàng gửi đi bán - Goods in transit for sale
Hàng hoá tồn kho - Merchandise inventory
Hàng mua đang đi trên đường - Purchased goods in transit
Hàng tồn kho - Inventory
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình - Depreciation of fixed assets
Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính - Depreciation of leased fixed
assets
Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình - Depreciation of intangible fixed assets
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình - Fixed asset costs
Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính - Leased fixed asset costs
Nguyên giá tài sản cố định vô hình - Intangible fixed asset costs
Nguyên liệu, vật liệu tồn kho - Raw materials
Phải thu của khách hàng - Receivables from customers
Tạm ứng - Advances to employees
Tài sản cố định - Fixed assets
Tài sản cố định hữu hình - Tangible fixed assets
Tài sản cố định thuê tài chính - Leased fixed assets
Tài sản cố định và đầu tư dài hạn - Non-current assets
Tài sản cố định vô hình - Intangible fixed assets
Tài sản lưu động khác - Other current assets
Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn - Current assets
Thành phẩm tồn kho - Finished goods
Tiền đang chuyển - Cash in transit
Tiền gửi ngân hàng - Cash at bank
Tiền mặt - Cash
Tiền mặt tại quỹ - Cash in hand
Tổng cộng tài sản - Total assets
Trả trước ngưòi bán - Advanced payments to suppliers
Nợ phải trả - Liabilities
Chi phí phải trả - Accrued expenses
Người mua trả tiền trước - Deferred revenue
Nợ dài hạn - Long-term liabilities
Nợ dài hạn khác - Other long-term liabilities
Nợ dài hạn đến hạn trả - Current portion of long-term liabilities
Nợ khác - Other payables
Nợ ngắn hạn - Short-term liabilities
Phải trả các đơn vị nội bộ - Intra-company payables
Phải trả cho người bán - Trade creditors
Phải trả công nhân viên - Payables to employees
Tài sản thừa chờ xử lý - Surplus of assets awaiting resolution
Thuế và các khoản phải nộp nhànước - Taxes and other payables to the State
budget
Vay dài hạn - Long-term borrowings
Vay ngắn hạn - Short-term borrowings
Nguồn vốn chủ sở hữu - Owners' equity
Chênh lệch tỷ giá - Exchange rate differences
Cổ phiếu quỹ - Treasury stock
Lợi nhuận chưa phân phối - Retained earnings
Nguồn kinh phí, quỹ khác - Other funds
Nguồn kinh phí sự nghiệp - Non-business expenditure source
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay - Non-business expenditure source, current
year
Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước - Non-business expenditure source, last
year
Nguồn vốn kinh doanh - Stockholders' equity
Quỹ đầu tư phát triển - Investment and development fund
Quỹ dự trữ - Reserve fund
Quỹ khen thưởng và phúc lợi - Welfare and reward fund
Vốn và quỹ - Equity and funds
Accounting entry: ---- bút toán
Accrued expenses ---- Chi phí phải trả Accumulated: ---- lũy kế
Advance clearing transaction: ---- quyết toán tạm ứng (???)
Advanced payments to suppliers ---- Trả trước ngưòi bán Advances to employees ---- Tạm ứng Assets ---- Tài sản Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán -
Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
Cash ---- Tiền mặt Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ Cash in transit ---- Tiền đang chuyển Check and take over: ---- nghiệm thu
Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô
hình Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài
chính Equity and funds ---- Vốn và quỹ Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá Expense mandate: ---- ủy nghiệm chi
Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng Financial ratios ---- Chỉ số tài chính Financials ---- Tài chính Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình Fixed assets ---- Tài sản cố định General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán Gross profit ---- Lợi nhuận tổng Gross revenue ---- Doanh thu tổng Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính Income taxes ---- Thuế thu nhập doanh nghiệp Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ Inventory ---- Hàng tồn kho Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển Itemize: ---- mở tiểu khoản
Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính -
Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính Liabilities ---- Nợ phải trả Long-term borrowings ---- Vay dài hạn Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn –
Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký
quỹ dài hạn Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho Net profit ---- Lợi nhuận thuần Net revenue ---- Doanh thu thuần Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp Non-business expenditure source, current year -- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm
nay Non-business expenditure source, last year ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp năm
trước Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD Other current assets ---- Tài sản lưu động khác Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác Other payables ---- Nợ khác Other receivables ---- Các khoản phải thu khác Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho Receivables ---- Các khoản phải thu Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng Reconciliation: ---- đối chiếu
Reserve fund ---- Quỹ dự trữ Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ Sales expenses ---- Chi phí bán hàng Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn -
Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký
quỹ ngắn hạn Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp
nhànước Total assets ---- Tổng cộng tài sản Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn Trade creditors ---- Phải trả cho người bán Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi Work in progress ---- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Loại 1: TÀI SẢN NGẮN HẠN CURRENT ASSETS
1 111 Tiền mặt Cash on hand
1111 Tiền Việt Nam Vietnam dong
1112 Ngoại tệ Foreign currency
1113 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý Gold, metal, precious stone
2 112 Tiền gửi ngân hàng Cash in bank Chi tiết theo từng ngân hàng/ Details for
each bank account
1121 Tiền Việt Nam Vietnam dong
1122 Ngoại tệ Foreign currency
1123 Vàng bạc, kim khí quý, đá quý Gold, metal, precious stone
3 113 Tiền đang chuyển Cash in transit
1131 Tiền Việt Nam Vietnam dong
1132 Ngoại tệ Foreign currency
4 121 Đầu tư chứng khoán ngắn hạn Short term securities investment
1211 Cổ phiếu Stock
1212 Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu Bond, treasury bill, exchange bill
5 128 Đầu tư ngắn hạn khác Other short term investment
1281 Tiền gửi có kỳ hạn Time deposits
1288 Đầu tư ngắn hạn khác Other short term investment
6 129 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn Provision short term investment
7 131 Phải thu của khách hàng Receivables from customers Chi tiết theo đối
tượng / Details as each customer
8 133 Thuế GTGT được khấu trừ VAT deducted
1331 Thuế GTGT được KT của hàng hoá, dịch vụ VAT deducted of goods,
services
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ VAT deducted of fixed assets
9 136 Phải thu nội bộ Internal Receivables
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc Working capital from sub-units
1368 Phải thu nội bộ khác Other internal receivables.
10 138 Phải thu khác Other receivables
1381 Tài sản thiếu chờ xử lý Shortage of assets awaiting resolution
1385 Phải thu về cổ phần hoá Privatisation receivables
1388 Phải thu khác Other receivables
11 139 Dự phòng phải thu khó đòi Provision for bad receivables Chi tiết theo
đối tượng
12 141 Tạm ứng Advances (detailed by receivers)
13 142 Chi phí trả trước ngắn hạn Short-term prepaid expenses
14 144 Cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn Mortage, collateral & short term
deposits
15 151 Hàng mua đang đi trên đường Purchased goods in transit Chi tiết theo
yêu cầu quản lý
16 152 Nguyên liệu, vật liệu Raw materials
17 153 Công cụ, dụng cụ Instrument & tools
18 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang Cost for work in process
19 155 Thành phẩm Finished products
20 156 Hàng hóa Goods
1561 Giá mua hàng hóa Purchase rate
1562 Chi phí thu mua hàng hóa Cost for purchase
1567 Hàng hoá bất động sản Real estate
21 157 Hàng gửi đi bán Entrusted goods for sale
22 158 Hàng hoá kho bảo thuế Goods in tax-suspension warehouse Đơn vị XNK
được lập kho bảo thuế / Applied for the companies which have Tax-suspension
warehouse
23 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Provision for devaluation of stocks
24 161 Chi sự nghiệp Administrative expenses
1611 Chi sự nghiệp năm trước Administrative expenses for previous year
1612 Chi sự nghiệp năm nay Administrative expenses for current year
Loại 2: TÀI SẢN DÀI HẠN LONG-TERM ASSETS
25 211 Tài sản cố định hữu hình Tangible fixed assets
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc Building & architectonic model
2112 Máy móc, thiết bị Equipment & machine
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn Transportation & transmit instrument
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý Instruments & tools for management
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm Long term trees, working
& killed animals
2118 Tài sản cố định khác Other fixed assets
26 212 Tài sản cố định thuê tài chính Fixed assets of finance leasing
27 213 Tài sản cố định vô hình Intangible fixed assets
2131 Quyền sử dụng đất Land using right
2132 Quyền phát hành Establishment & productive right
2133 Bản quyền, bằng sáng chế Patents & creations
2134 Nhãn hiệu hàng hoá Trademark
2135 Phần mềm máy vi tính Software
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền License & concession license
2138 TSCĐ vô hình khác Other intangible fixed assets
28 214 Hao mòn tài sản cố định Depreciation of fixed assets
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình Tangible fixed assets depreciation
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính Financial leasing fixed assets depreciation
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình Intangible fixed assets depreciation
2147 Hao mòn bất động sản đầu tư Investment real estate depreciation
29 217 Bất động sản đầu tư Investment real estate
30 221 Đầu tư vào công ty con Investment in equity of subsidiaries
31 222 Vốn góp liên doanh Joint venture capital contribution
32 223 Đầu tư vào công ty liên kết Investment in joint-venture
33 228 Đầu tư dài hạn khác Other long term investments
2281 Cổ phiếu Stocks
2282 Trái phiếu Bonds
2288 Đầu tư dài hạn khác Other long-term investment
34 229 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn Provision for long term investment
devaluation
35 241 Xây dựng cơ bản dở dang Capital construction in process
2411 Mua sắm TSCĐ Fixed assets purchases
2412 Xây dựng cơ bản Capital construction
2413 Sửa chữa lớn tài sản cố định Major repair of fixed assets
36 242 Chi phí trả trước dài hạn Long-term prepaid expenses
37 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Deffered income tax assets
38 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn Long term collateral & deposit
Loại 3: NỢ PHẢI TRẢ LIABILITIES Chi tiết theo đối tượng
39 311 Vay ngắn hạn Short-term loan
40 315 Nợ dài hạn đến hạn phải trả Long term loans due to date
41 331 Phải trả cho người bán Payable to seller
42 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Taxes and payable to state budget
3331 Thuế giá trị gia tăng phải nộp Value Added Tax (VAT)
33311 Thuế GTGT đầu ra VAT output
33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu VAT for imported goods
3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt Special consumption tax
3333 Thuế xuất, nhập khẩu Import & export duties
3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp Profit tax
3335 Thuế thu nhập cá nhân Personal income tax
3336 Thuế tài nguyên Natural resource tax
3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất Land & housing tax, land rental charges
3338 Các loại thuế khác Other taxes
3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác Fee & charge & other payables
43 334 Phải trả người lao động Payable to employees
3341 Phải trả công nhân viên Payable to employees
3348 Phải trả người lao động khác Payable to other employees
44 335 Chi phí phải trả Accruals
45 336 Phải trả nội bộ Intercompany payable
46 337 Thanh toán theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng Construction
contract progress payment due to customers DN xây lắp có thanh toán theo
TĐKH
47 338 Phải trả, phải nộp khác Other payable
3381 Tài sản thừa chờ giải quyết Surplus assets awaiting for resolution
3382 Kinh phí công đoàn Trade Union fees
3383 Bảo hiểm xã hội Social insurance
3384 Bảo hiểm y tế Health insurance
3385 Phải trả về cổ phần hoá Privatization payable
3386 Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn Short-term deposits received
3387 Doanh thu chưa thực hiện Unrealized turnover
3388 Phải trả, phải nộp khác Other payable
48 341 Vay dài hạn Long-term borrowing
49 342 Nợ dài hạn Long-term liabilites
50 343 Trái phiếu phát hành Issued bond
3431 Mệnh giá trái phiếu Bond face value
3432 Chiết khấu trái phiếu Bond discount
3433 Phụ trội trái phiếu Additional bond
51 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn Long-term deposits received
52 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả Deferred income tax
53 351 Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm Provisions fund for severance
allowances
54 352 Dự phòng phải trả Provisions for payables
Loại 4: VỐN CHỦ SỞ HỮU RESOURCES
55 411 Nguồn vốn kinh doanh Working capital
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu Paid-in capital
4112 Thặng dư vốn cổ phần Share premium Công ty cổ phần
4118 Vốn khác Other capital
56 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản Differences upon asset revaluation
57 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái Foreign exchange differences
4131 Chênh lệch tỷ giá hối đoái đánh giá lại cuối năm tài chính Foreign
exchange differences revaluation at the end fiscal year
4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn đầu tư XDCB Foreign exchange
differences in period capital construction investment
58 414 Quỹ đầu tư phát triển Investment & development funds
59 415 Quỹ dự phòng tài chính Financial reserve funds
60 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu Other funds
61 419 Cổ phiếu quỹ Stock funds
62 421 Lợi nhuận chưa phân phối Undistributed earnings Công ty cổ phần
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước Previous year undistributed earnings
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay This year undistributed earnings
63 431 Quỹ khen thưởng, phúc lợi Bonus & welfare funds
4311 Quỹ khen thưởng Bonus fund
4312 Quỹ phúc lợi Welfare fund
4313 Quỹ phúc lợi đã hình thành TSCĐ Welfare fund used to acquire fixed
assets
64 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản Construction investment fund áp
dụng cho DNNN
65 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp Budget resources Dùng cho các C.ty, TC.ty
4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước Precious year budget resources có
nguồn kinh phí
4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay This year budget resources
66 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ Budget resources used to acquire
fixed assets
Loại 5: DOANH THU REVENUE
67 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Sales Chi tiết theo yêu cầu quản
lý
5111 Doanh thu bán hàng hóa Goods sale
5112 Doanh thu bán các thành phẩm Finished product sale
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ Services sale áp dụng khi có bán hàng nội bộ
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá Subsidization sale
5117 Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư Investment real estate sale
68 512 Doanh thu bán hàng nội bộ Internal gross sales
5121 Doanh thu bán hàng hoá Goods sale
5122 Doanh thu bán các thành phẩm Finished product sale
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ Services sale
69 515 Doanh thu hoạt động tài chính Financial activities income
70 521 Chiết khấu thương mại Sale discount
71 531 Hàng bán bị trả lại Sale returns
72 532 Giảm giá bán hàng Devaluation of sale price
Loại 6: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH COST FOR PRODUCTION &
BUSINESS
73 611 Mua hàng Purchase
6111 Mua nguyên liệu, vật liệu Raw material purchases
6112 Mua hàng hóa Goods purchases
74 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp Direct raw materials cost
75 622 Chi phí nhân công trực tiếp Direct labor cost
76 623 Chi phí sử dụng máy thi công Executing machine using cost áp dụng cho
đơn vị xây lắp / Applied for construction companies
6231 Chi phí nhân công Labor cost
6232 Chi phí vật liệu Material cost
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất Production tool cost
6234 Chi phí khấu hao máy thi công Executing machine depreciation
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6238 Chi phí bằng tiền khác Other cost Phương pháp kiểm kê định kỳ
77 627 Chi phí sản xuất chung General operation cost
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng Employees cost
6272 Chi phí vật liệu Material cost
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất Production tool cost
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6278 Chi phí bằng tiền khác Other cost
78 631 Giá thành sản xuất Production cost
79 632 Giá vốn hàng bán Cost of goods sold
80 635 Chi phí tài chính Financial activities expenses
81 641 Chi phí bán hàng Selling expenses
6411 Chi phí nhân viên Employees cost
6412 Chi phí vật liệu, bao bì Material, packing cost
6413 Chi phí dụng cụ, đồ dùng Tool cost
6414 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6415 Chi phí bảo hành Warranty cost
6417 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6418 Chi phí bằng tiền khác Other cost
82 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp General & administration expenses
6421 Chi phí nhân viên quản lý Employees cost
6422 Chi phí vật liệu quản lý Tools cost Chi tiết theo hoạt động / Details as
activities
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng Stationery cost
6424 Chi phí khấu hao TSCĐ Fixed asset depreciation
6425 Thuế, phí và lệ phí Taxes, fees, charges Chi tiết theo hoạt động / Details as
activities
6426 Chi phí dự phòng Provision cost
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài Outside purchasing services cost
6428 Chi phí bằng tiền khác Other cost
Loại 7: THU NHẬP KHÁC OTHER INCOME
83 711 Thu nhập khác Other income
Loại 8: CHI PHÍ KHÁC OTHER EXPENSES
84 811 Chi phí khác Other expenses
85 821 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Business Income tax charge
8211 Chi phí thuế TNDN hiện hành Current business income tax charge Chi tiết
theo yêu cầu quản lý / Details for management requirement
8212 Chi phí thuế TNDN hoãn lại Deffered business income tax charge
Loại 9: XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH EVALUATION OF BUSINESS
RESULTS
86 911 Xác định kết quả kinh doanh Evaluation of business results
Loại 0: TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG OFF BALANCE SHEET ITEMS
1 Tài sản thuê ngoài Operating lease assets
2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công Goods held under trust or for
processing
3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược Goods received on consignment
for sale, deposit
4 Nợ khó đòi đã xử lý Bad debt written off
7 Ngoại tệ các loại Foreign currencies
8 Dự toán chi sự nghiệp, dự án Enterprise, projec expenditure estimate
EPS (Earning Per Share) : Thu nhập của mỗi cổ phiếu
P/E (Price/Earnings Ratio) : hệ số giữa thị giá một cổ phiếu và thu nhập mà nó
mang lại
ROE (Return on equity - Chỉ số quay vòng vốn): còn gọi là hệ số thu nhập trên
vốn cổ phần. Phản ánh mức thu nhập ròng trên vốn cổ phần của cổ đông.
ROA (Return on assets): là tỷ số lợi nhuận ròng trên tài sản.
Rc-Current Ratio Tỉ số thanh toán hiện hành: Là tỉ số Đo lường khả năng thanh
toán hiện hành của công ty
Rq-Quick Ratio :Tỉ số thanh toán nhanh
Sales-To-Total Assets Ratio: Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản. Đo lường 1 đồng
tài sản tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh sẽ tạo ra bao nhiêu đồng
doanh thu
Sales-To-Equity Ratio: Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần
Debt-To-Equity Ratio :Tỉ số Nợ trên Vốn cổ phần
Equity Multiplier ratio : Tỷ số tổng tài sản trên Vốn cổ phầnEPS (Earning Per
Share) : Thu nhập của mỗi cổ phiếu
P/E (Price/Earnings Ratio) : hệ số giữa thị giá một cổ phiếu và thu nhập mà nó
mang lại
ROE (Return on equity - Chỉ số quay vòng vốn): còn gọi là hệ số thu nhập trên
vốn cổ phần. Phản ánh mức thu nhập ròng trên vốn cổ phần của cổ đông.
ROA (Return on assets): là tỷ số lợi nhuận ròng trên tài sản.
Rc-Current Ratio Tỉ số thanh toán hiện hành: Là tỉ số Đo lường khả năng thanh
toán hiện hành của công ty
Rq-Quick Ratio :Tỉ số thanh toán nhanh
Sales-To-Total Assets Ratio: Hiệu suất sử dụng toàn bộ tài sản. Đo lường 1 đồng
tài sản tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh sẽ tạo ra bao nhiêu đồng
doanh thu
Sales-To-Equity Ratio: Hiệu suất sử dụng vốn cổ phần
Debt-To-Equity Ratio :Tỉ số Nợ trên Vốn cổ phần
Equity Multiplier ratio : Tỷ số tổng tài sản trên Vốn cổ phần
Fair market value = giá thị trường
Flotation cost = chi phí để bắt đầu, chi phí trôi nổi
Oligopoly = cũng như monopoly (độc quyền/ưu thế), nhưng đây là 1 nhóm
những công ty chiếm độc quyền/ ưu thế
Profit and loss statement = income statement = lãi lỗ
Economy of scale = khi tăng số lượng sản xuất thì chi phí sản xuất trên từng sản
phẩm giảm xuống (nói vậy có làm ai khó hỉu ko ta?)
Diseconomy of scale = ngược lại economy of scale
Tax deductible expenses = những chi phí có thể được dùng để trừ thuế
Variance = khoảng cách/ khác nhau (khi mình so sánh 2 giá trị với nhau)
Taxable income = thu nhập bị đánh thuế
Accumulated Depreciation = tổn hao tích tựu (wow, từ này mình dịch hay ^^)
Long/short term = thời hạn dài/ngắn
CD = Certificate of Deposit = tiền gửi ngân hàng trong 1 thời gian để lấy mức
tiền lời cao hơn
Prime rate = mức thị trường
Equilibrium = khi cung đáp cầu (đại khái là thị trường đòi hỏi bi nhiu thì nhà sản
xuất cũng sản xuất vừa y)
Demand = nhu cầu
Supply = Cung cấ
Tổng hợp tất cả các hoạt động marketing, đặc biệt là truyền thông marketing, thể
hiện tính cách Thương hiệu và lợi ích Thương hiệu theo cách nhìn của Công ty.
(Xem thêm hình ảnh Thương Hiệu).
Dải Quan Hệ Của Thương Hiệu (Brand Relationship Spectrum)
Một loạt những cách thức mà Công ty có thể phân bố cơ cấu Thương hiệu của
mình, từ một nét bản sắc Thương hiệu đơn giản cho những sản phẩm gần gũi
nhau cho đến một chùm gồm những Thương Hiệu khác nhau dành cho những
sản phẩm khác nhau.
Giám Đốc Quản Lý Tài Sản Thương Hiệu (Brand Equity Manager)
Một trong vài chức vị dùng cho người được lãnh đạo hàng đầu của công ty bổ
nhiệm, chịu trách nhiệm thực hiện chiến lược thương hiệu cho toàn công ty và
có toàn quyền quyết định đối với bản sắc thương hiệu.
Hàng Hoá (Commodities)
Như dã được định nghĩa trong cuốn sách này, đó là bất kỳ sản phẩm hay dịch vụ
nào được bán ra theo cách mà tại thời điểm bán, người mua cuối cùng không
nhận biết được ai là nhà sản xuất ra nó.
Hình Ảnh Thương Hiệu (Brand Image)
Tổng hợp tất cả những ấn tượng về công ty trong tâm trí của khách hàng .(Xem
thêm bản sắc thương hiệu)
Khách Hàng Mục Tiêu (Target Audience)
Đối tượng chính đóng góp phần lớn vào doanh thu của công ty. Khách hàng mục
tiêu cũng có thể đươc phân chia thành khách hàng chủ yếu và khách hàng thứ
yếu.
Kiểu Chữ Của Thương Hiệu ( Brand Typeface)
Kiểu chư,õ hay phông chữ được dùng trong hầu hết các hình thức truyền thông
marketing của một thương hiệu.
Lợi Ích Của Thương Hiệu (Brand Promise)
Những lợi ích tiềm ẩn , đặc biệt là những lợi ích về mặt cảm xúc, mà khách hàng
của một thương hiệu luôn tin tưởng thương hiệu đó sẽ mang lại cho họ.
Mẫu (Logotype)
Mẫu thiết kế đồ hoạ được sử dụng nhất quán dùng để nhận biết hoặc “tạo dấu
hiệu” cho sản phẩm và các hình thức truyền thông của công ty. Một mẫu logo
hoặc một logo có thể bao gồm các kiểu chữ có thể đọc được thành tên, kiểu chữ
kết hợp với các yếu tố hình ảnh tượng trưng hay trừu tượng, hoặc đôi khi, chỉ
gồm những yếu tố hình ảnh mà không có chữ đi kèm.
Mẫu Thương Hiệu ( Brand Format)
Một “cong thức” hình ảnh được các nhà thiết kế sử dụng để sắp xếp một cách
nhất quán những yếu tố đồ hoạ cho tất cả các hình thức truyền thông của thương
hiệu. Nó bao gồm chữ viết, đầu đề, tựa đề, thuyết minh, ảnh chụp, minh hoạ,
biểu đồ và các yếu tố trang trí khác. Nó thể hiện tối đa bản sắc của thương hiệu.
Mở Rộng Thương Hiệu ( Brand Exttension)
Ở một mức độ nhất định, đó là việc mở rộng dòng sản phẩm hay dịch vụ của
một thương hiệu. Ở một mức độ khác, đó là việc phát triển hoặc chuyển đổi tích
cách của một thương hiệu.
Nghiên Cứu Thị Trường (Market Reseach)
Qúa trình xử lý thông tin có hệ thống và khách quan nhằm giảm bớt rủi ro khi
đưa ra những quyết định về marketing.
Nhãn Hiệu (Trademark)
Xem phần Mẫu thương hiệu. Nếu được đăng ký sở hữu trí tuệ hợp lệ, nó sẽ được
gọi là một “Nhãn hiệu đã đăng ký”.
Sản Phẩm (Products)
Như đã được định nghĩa trong cuốn sách này, đó là bất kỳ sản phẩm hay dịch vụ
nào được bán ra theo cách mà tại thời điểm bán, người mua cuối cùng có thể
nhận biết được nhà sản xuất ra nó song vẫn chưa coi đó là một Thương hiệu.
Tên Thương Hiệu (Brand Name)
Tên gọi được một công ty sử dụng để giới thiệu sản phẩm và phản ánh Tính
cách Thương hiệu của mình . Tên Thương hiệu thường không phải là tên chính
thức của công ty.
Thương Hiệu (Brand)
Tổng hợp tất cả các yếu tố vật chất, thẩm mỹ, lý lẽ và cảm xúc của một sản
phẩm, hoặc một dòng sản phẩm, bao gồm bản thân sản phẩm, tên gọi , logo,
“hình ảnh” và mọi sự thể hiện hình ảnh, dần qua thời gian được tạo dựng rõ ràng
trong tâm trí khách hàng nhằm thiết lập một chỗ đứng tại đó.
Tính Cách Thương Hiệu (Brand Personality)
Tập hợp những nét cảm xúc được dùng để định hình thương hiệu.
Trung Thành Với Thương Hiệu (Brand Loyalty)
Đặc điểm của những khách hàng thường xuyên chọn một thương hiệu cùng với
thời gian, do đó khiến cho doanh thu và lợi nhuận của thương hiệu ấy dễ dự
đoán hơn.
Truyền Thông Động (Dynamic Media)
Bao gồm những hình thức truyền thông như quảng cáo trên báo và tạp chí,
quảng cáo trên truyền hình, biển hiệu, tờ bướm giới thiệu, trang web và hình
thức trưng bày tại điểm bán, là những thứ có thể thay đổi thường xuyên để ứng
biến với tình hình thị trường và những sáng kiến mới cho thương hiệu.
Truyền Thông Marketing (Marketing Communications)
Tất cả các dạng truyền thông của công ty hướng tới đối tượng khách hàng của
mình. Truyền thông marketing có thể thể hiện cả bằng lời và hình ảnh, nó bao
gồm từ những tấm danh thiếp cho đến các chương trình quảng cáo trên truyền
hình.
Truyền Thông Tĩnh (Static Media)
Bao gồm những hình thức truyền thông như văn phòng phẩm, danh thiếp, mẫu
giấy tờ kinh doanh, tài liệu về sản phẩm hay phương tiện đi lại của công ty, là
những thứ ít thay đổi theo thời gian và có thể thiết kế theo mẫu chuẩn.
Xây Dựng Thương Hiệu (Branding)
Chiến lược và những hoạt động có dự tính nhằm để biến một sản phẩm hoặc
dịch vụ trở thành thương hiệu
- Trigger refinance : khoản cấp vốn (tài chính) ngay
- Hard – cord debt (NPL) : nợ xấu/nợ khó đòi
- Default covenant : hợp đồng (giao kèo) mẫu
- on-balance sheet transactions: giao dịch nội bảng
- off-balance sheet transactions: giao dịch ngoại bảng
- Credit approval: phê duyệt tín dụng (hoặc rõ nghĩa hơn thì đơn xin cấp/ vay tín
dụng)
- Financial derivative transactions : các giao dịch tài sản phái sinh/ tài chính
- The problem assets : tài sản có vấn đề
- Sufficient amount of provisioning: khoản dự phòng nợ vay ở mức đủ
- Relized return : doanh thu được ghi nhận
- Subprime mortgage : đại loại là các khoản vay mortgage cho KH có điểm tín
nhiệm thấp (rủi ro cao), để bù lại thì các NH charge họ lãi suất cao hơn.
- residential mortgage-backed security: thế chấp nhà ở làm tài sản bảo đảm (cho
khoản vay)
- collateralized debt obligation: nợ có đảm bảo
- corporate default rates: tỉ lệ nợ xấu (không đòi được) đối với cho vay KH
doanh nghiệp
- structural deficit : giảm phát theo cơ cấu
- bills finance company : cty huy động vốn từ việc phát hành trái phiếu (debt)
- securities finance business : cty huy động vốn từ việc phát hành chứng khoán
Off take Price: giá chốt, giá cuối cùng, giá bán ra
FY: Financial Year
E: Estimate: ước, dự đoán
A: Actual: thực tế
"Scoreband" và "write-off loans"
Scoreband: bảng (dãy) điểm dùng xếp hạng scoring
Write-off loans: khoản vay bị xóa, ghi giảm khỏi quyết toán
1. revenue: doanh thu
2. interest: tiền lãi. (Sum at 5% interest)
3. withdraw: rút tiền ra. (To withdraw a sum of money: khi ra ngân hàng rút tiền
thường nói câu này)
4. offset: sự bù đắp thiệt hại. (He put up his prices to offset the increased cost of
materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này)
5. treasurer: thủ quỹ. (The treasurer misappropriated the company's funds: Trong
vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy)
6. turnover: doanh số, doanh thu. (The estimated annual turnover of my
company is 6 milion $)
7. inflation: sự lạm phát. (Government is chiefly concerned with controlling
inflation)
8. Surplus: thặng dư. (Surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này
đây)
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm phải trả.
10. depreciation: khấu hao.
---------------------------------------------------------------------------------------- Financial policies : chính sách tài chính
- Home/ Foreign maket : thị trường trong nước/ ngoài nước
- Foreign currency : ngoại tệ
- Circulation and distribution of commodity : lưu thông phân phối hàng hoá
- price boom ; việc giá cả tăng vọt
- hoard/ hoarder ; tích trữ/ người tích trữ
- moderate price : giá cả phải chăng
- monetary activities : hoạt động tiền tệ
- speculation/ speculator : đầu cơ/ người đầu cơ
- dumping : bán phá giá
- economic blockade : bao vây kinh tế
- guarantee : bảo hành
- embargo : cấm vận
- account holder : chủ tài khoản
- conversion : chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
- transfer : chuyển khoản
- agent : đại lý, đại diện
- customs barrier : hàng rào thuế quan
- invoice : hoá đơn
- mode of payment (payment mode): phuơng thức thanh toán
- financial year : tài khoá
- joint venture : công ty liên doanh
- instalment : phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
- mortage : cầm cố , thế nợ
- share : cổ phần
- shareholder : người góp cổ phần
- earnest money : tiền đặt cọc
- payment in arrear : trả tiền chậm
- confiscation : tịch thu
- preferential duties : thuế ưu đãi
- National economy : ktế quốc dân
- Economic cooperation : hợp tác ktế
- International economic aid : viện trợ ktế qtế
- Macro-economic : ktế vĩ mô
- Micro-economic : ktế vi mô
- Planned economy : ktế kế hoạch
- Market economy : ktế thị trường
- Unregulated and competitive market : thị trường cạnh tranh không bị điều tiết
- Regulation : sự điều tiết
- The openness of the economy : sự mở cử của nền ktế
- Rate of economic growth : tốc độ tăng trưởng ktế
- Average annual growth : tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
- Capital accumulation : sự tích luỹ tư bản
- Indicator of economic welfare : chỉ tiêu phúc lợi ktế
- Distribution of income : phân phối thu nhập
- Real national income : thu nhập qdân thực tế
- Per capita income : thu nhập bình quân đầu người. (capita (adv.): trên mỗi đầu
người)
- Gross National Product ( GNP) : Tổng sản phẩm quốc dân.
- Gross Dosmetic Product (GDP) : tổng sản phẩm quốc nội.
- Supply and demand : cung và cầu
- Potential demand : nhu cầu tiềm tàng
- Effective demand : nhu cầu thực tế
- Purchasing power : sức mua
- Active/ brisk demand : lượng cầu nhiều
- Managerial skill : kỹ năng quản lý
- Effective longer-run solution : giải pháp lâu dài hữu hiệu
- Undertaking : công việc kinh doanh
- National firms : các công ty quốc gia
- Transnational corporations : Các công ty siêu quốc gia
- Holding company : cty mẹ
- Affiliated/ Subsidiary company : cty con
- Co-operative : hợp tác xã
- Sole agent : đại lý độc quyền
- Fixed capital : vốn cố định
- Floating/ Working/ Circulating/ liquid capital: vốn luân chuyển
- Amortization/ Depreciation : khấu hao.