Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

HO82-ND1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (110.4 KB, 3 trang )

PHÒNG GD ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, Năm học: 2008-2009
Trường THCS Nguyễn Du Môn : HOÁ HỌC - Lớp 8
GV ra đề : PHAN VĂN BÌNH Thời gian : 45 phút (không kể giao đề)
MA TRẬN ĐỀ:
NỘI DUNG
Mức độ kiến thức, kỹ năng
TỔNG
Câu- Điểm
Biết Hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.Oxit Câu

Điểm
3;4
1,0
13a
0,75
6
0,5
4
2,25
2.Điều chế Oxi-Tính
chất của Oxi
Câu

Điểm
1;5
1,0
2
1,0
3. Phản ứng Thế Câu



Điểm
2
0,5
1
0,5
4. PƯ oxi hoá - Khử Câu

Điểm
11
0,5
10
0,5
2
1,0
5. Nước Câu

Điểm
9
0,5
13b
0,75
2
1,25
6.Axit-Bazơ-Muối Câu

Điểm
8
0,5
1

0,5
7.Tính theo PTHH Câu

Điểm
7;12
1,0
14
2,5
3
3,5
Tổng:
Câu

Điểm
7
3,5
1
0,75
2
1,0
0
0
3
1,5
2
3,25
15
10
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 diiểm):
-Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu khẳng định đúng trong các câu sau :(mỗi câu 0,5 đ)

Câu 1: Khí Oxi là một chất :
A. Tan ít trong nước , nặng hơn không khí ; B. Tan nhiều trong nước , nhẹ hơn không khí
C. Tan nhiều trong nước,nặng hơn không khí ; D. Tan ít trong nước ,nhẹ hơn không khí
Câu 2: Cho các PTHH sau :

a. CaO + H
2
O Ca(OH)
2
; b. 2HgO t
o
2Hg + O
2
c. 3Fe + 2O
2

to
Fe
3
O
4
; d. Zn + 2HCl ZnCl
2
+ H
2
PƯ thế là PƯ :
A. b ; B. c ; C. d ; D. a
Câu 3: Oxit là :
A. Hợp chất có chứa hai nguyên tố ; B. Hợp chất có chứa nguyên tố Oxi
C. Hợp chất của Oxi với một nguyên tố khác ; D. Hợp chất của Oxi với các nguyên tố khác

Câu 4: Trong các dãy sau , dãy nào chỉ gồm các oxit axit ?
A. CO,CO
2
,FeO ; B. P
2
O
5
,FeO,CaO ; C. CO
2
,CuO,SO
3
; D. CO
2
,SO
2
,N
2
O
5

Câu 5: Những hợp chất dùng dể điều chế khí Oxi trong phòng thí nghiệm là :
A. KClO
3
, MnO
2
; B .KClO
3
, K
2
MnO

4
; C. K
2
MnO
4,
, MnO
2
; D. KClO
3
, KMnO
4

Câu 6: Một Oxit của lưu huỳnh,trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối lượng.Oxit đó là :
A. SO
2
; B. SO ; C. SO
3
; D. S
2
O
4
Câu 7: Đốt cháy hết 1,2 g Cacbon trong không khí vừa đủ ,thu được CO
2
.Thể tích của
không khí đã dùng là : A. 1,12 lit ; B. 11,2 lit ; C. 0,56 lit ; D. 2,24
lit
( Biết rằng V
không khí
= 5VO
2

)
Câu 8: Muốn phân biệt các dung dịch Axit, Muối ăn, Kiềm thì phải dùng :
A. Nước cất ; B. Kim loại Bạc ; C. Khí CO
2
; D. Quỳ tím
Câu 9: Nước phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây ?
A. Na,CuO,SO
3
; B. Na, P
2
O
5
,SO
3
; C. K,CaO,Al
2
O
3
; D. SO
2
,CuO,CO
2
Câu 10: Phản ứng giữa H
2
với Fe
2
O
3
thuộc loại phản ứng hoá học nào ?
A. Phân huỷ ; B. Hoá hợp ; C. Oxi hoá - Khử ; D. Cả B và C

Câu 11 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
A. Chất oxi hoá là chất nhường oxi cho chất khác ; B. Sự khử là quá trình cho oxi
C. Chất khử là chất nhường oxi cho chất khác ; D. Sự oxi hoá là quá trình cho oxi
Câu 12 : Dùng Khí Hiđro để khử Đồng(II) oxit.Thể tích khí Hiđro (ởĐKTC) cần dùng để
điều chế 3,2 gam Đồng là :
A. 1,12 lit ; B. 2,24 lit ; C. 4,48 lit ; D. 6,72 lit
PHÂN II: TỰ LUẬN(4 điểm)
Câu 13 : (1,5 đ) . Cho các sơ đồ phản ứng sau :
t
o
a/ Na + O
2
Na
2
O ; b/ Na
2
O +...... NaOH
-Lập PTHH của các PƯ trên
-Gọi tên các sản phẩm tạo thành
Câu 14 :( 2,5 đ ) Đốt cháy hết 3,1 gam Phôt pho đỏ trong lọ khí Oxi vừa đủ.
a/ Lập PTHH của PƯ trên và tính khối lượng sản phẩm tạo thành.
b/ Thể tích khí Oxi ở trên có thể tác dụng được hết bao nhiêu lit khí Hiđro (ở ĐKTC)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIẺM
Phần I/ Trắc nghiệm khách quan (6 đ )
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A C C D D C B D B C A A
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Phần II/ Tự luận : (4 đ)
Câu 13 : -Lập đúng mỗi PTHH : 0,5 đ . -Gọi tên đúng mỗi sản phẩm : 0,25 đ


Câu Đáp án Điểm
Câu 14 3,1
*
n
P
= -------- = 0,1 ( mol)
31
* 4P + 5O
2
t
o
2P
2
O
5
( 1)
4 mol 5mol 2 mol
0,1 mol 0,125 mol 0,05 mol
Vậy :
m
P
2
O
5
= 0,05 x 142 = 7,1 (g)
* 2H
2
+ O
2

t
o
2H
2
O ( 2)
2 mol 1mol
0,25 mol 0,125 mol
Vậy :
V
H
2
= 0,25 x 22,4 = 5,6 ( lit)
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×