Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
Bài tập trắc nghiệm (Toán 10)
ÔN TẬP TỔNG HỢP HỌC KÌ 1 (Đề 02)
Thầy Đặng Việt Hùng – www.facebook.com/Lyhung95
VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: Tập xác định của hàm số y
2x 1
3 2 x là
x3
3
A. ; \ 3
2
3
C. ;
2
3
B. ; \ 3
2
3
D. ; \ 3
2
Câu 2: Trong các hàm số sau,hàm số nào có đồ thị đi qua điểm M(1;3) và trục đối xứng x = 3:
A. y x 2 3x 1
B. y x 2 2 x 2
C. y x 2 6 x
D. y x2 6 x 2
Câu 3: Cho hàm số y ax2 bx c, a 0, b 0, c 0 thì đồ thị (P) của hàm số là hình nào trong
các hình sauy:
y
I
(1)
A. Hình (1)
Câu 4: Cho hàm số y
A. là hàm chẵn
y
x
x
I
y
I
(2)
B. Hình (2)
C. y x x 1
I
D. y x x 1
x
D. Hình (4)
x3 3x
chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
x4 9
B. tập xác định D R \ 3 C. là hàm lẻ
2
(4)
x
C. Hình (3)
Câu 5: Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ
A. y x 2 x 1
B. y x 2 x 1
2
(3)
D. x 0 y 1
x
y
-
+
-0.5
+
+
-1.25
Câu 6: Trong các hàm số sau hàm số nào có đồ thị như hình vẽ
A. y 2 x 2 8x 3
B. y x2 4 x 3
C. y x2 4 x 3
D. y x2 4 x 3
A. (1; ) \ 3
x 1
x
là :
x 4 x 3
B. (1; ) \ 2;3
C. (1; ) \ 2; 3
D. (1; ) \ 2;3
Câu 7: Tập xác định của hàm số y
2
Câu 8: Tìm hàm số y 2 x2 bx c , biết đồ thị (P) là parabol có đỉnh I (1; 3) ta có
A. b 4; c 5
B. b 4; c 5
C. b 4; c 5
D. b 4; c 5
Câu 9: Hàm số y ax 2 bx c có đồ thị là prabol (P) có đỉnh thuộc góc phần tư thứ nhất của mặt phẳng
tọa độ khi
b
0
A. a.b 0; f 0
B. a.b 0;
4a
2a
Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
b
C. a.b 0; f 0
2a
Câu 10: Đồ thị sau đây biểu diễn hàm số nào?
D.
b
0; f
2a
b
0
2a
y
1
x
-2
-1
1
2
-1
A. y x 1
C. y x 1
B. y x 1
D. y x 1
Câu 11: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
2
1
x
-1
1
2
3
-1
A. y x
B. y x 1
C. y x 1
D. y x 1
Câu 12: Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?
y
1
x
-2
-1
1
2
-1
A. y x
B. y x
C. y x với x 0
D. y x với x > 0.
1
Câu 13: Cho hàm số y x 2 2 m x m, (m 0) xác định trên [-1;1]. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
m
nhất của hàm số trên [-1;1] lần lượt là y1 , y2 thỏa mãn y1 y2 8 . Khi đó giá trị của m bằng
A. m 1; m 1
B. Đáp số khác
C. m 1
Câu 14: Cho hình bình hành ABCD, CI kCD . Hệ thức giữa AI , AB, AC và k là:
A. AI AC k AB
B. AI AB k AC
C. AI (1 k ) AC k AB
D. AI AC (k 1) AB
Câu 15: Cộng các vectơ có cùng độ dài bằng 5 và cùng giá ta được các kết quả sau:
A. Cộng 5 vectơ như vậy ta được kết quả là 0
B. Cộng 121 vectơ như vậy ta được 0
C. Công 25 vectơ như vậy ta được vectơ có độ dài là 10
D. Cộng 4 vectơ như vậy đôi một ngược hướng ta được 0
Câu 16: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
D. m 1
Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
A. g ( x) 2 x 1 2 x 1
B. k ( x) x 2 3x
C. f ( x) x 2 1 x
D. h( x) x3
1
x
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD tâm O, M là trung điểm canh BC. Biết AC DB kOM . Giá trị của k
là:
1
A. 4
B. 2
C.
D. 3
2
Câu 18: Cho a (1; 2), b (2;3), c (6; 10) . Hãy chọn câu đúng:
A. a b và a b cùng phương
B. a b và c ngược hướng
C. a b và c cùng hướng
D. a b và c cùng hướng
Câu 19: Cho hình thang ABCD vuông tại A, D, AB // CD, AB 2a, AD DC a , O là trung điểm của AD.
Độ dài của véc tơ tổng OB OC bằng
3a
a
A.
B.
C. 3a
D. a
2
2
Câu 20: Cho M(1;-1), N(3;2), P(0;-5) lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa
độ của điểm A là:
A. (2; 2 )
B. (5;1)
D. ( 5 ;0)
C. (2;-2)
Câu 21: Giá trị lớn nhất của hàm số y x 2 4 x trên [3; 4] bằng:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 0
2
2
Câu 22: Tìm m để hai phương trình x x m 0 (1); x mx 1 0, (2) tương đương ?
1
1
A. m 1
B. m 2
C. m 2
D. 2 m
4
4
Câu 23: Parabol (P) đi qua điểm M 4;0 , có đỉnh S 2; 1 . Phương trình của Parabol là:
1 2
1
1
B. y x 2 x
C. y x 2 2 x
x 2x
2
4
2
2
Câu 24: Cho (P): y x 3x 2 . Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. y
D. y
1 2
x x
4
A. (P) cắt trục hoành tại A 1;0 , B 2;0
B. Trục đối xứng của (P) là đường thẳng có phương trình x
C. (P) đi qua M 0; 2
3
2
3 1
D. Tâm đối xứng của (P) là I ;
2 4
Câu 25: Cho tam giác ABC, E là điểm thỏa mãn 4EA 2EB 3EC 0, F thuộc AC sao cho AF k AC .
Biết B, E, F thẳng hàng. Giá trị của k là
2
2
3
7
A.
B.
C.
D.
3
7
7
9
2
Câu 26: Phủ định của mệnh đề " x : 2 x 5x 2 0" là:
A. "x
: 2 x2 5x 2 0"
B. " x
: 2 x2 5x 2 0"
C. "x
: 2 x2 5x 2 0"
D. " x
: 2 x2 5x 2 0"
Câu 27: Tập nghiệm của phương trình
A. S =
(m2 1) x 1
1 trong trường hợp m khác 0 là:
x 1
m 1
B. S 2
m
Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
C. S = R
D. Không phải các phương án trên
Câu 28: Cho hình bình hành ABCD, I, K lần lượt là trung điểm của BC, DC. Hệ thức nào sau đây là đúng
B. AI AK 2 AC
3
C. AI AK IK
D. AI AK AC
2
Câu 29: Cho tam giác ABC, A', B', C' lần lượt là đối xứng của A, B, C qua B, C , A . G, G' lần lượt là trọng
tâm của tam giác ABC và tam giác A'B'C'. Hệ thức nào sau đây là sai ?
A. AI AK AB AD
A. GA GB GC 0
B. AA ' BB ' CC ' 0
C. G ' A ' G ' B ' G ' C ' 3G ' G
D. AA ' BB ' CC ' 3GG '
Câu 30: Cho hình thang ABCD vuông tại A, D có AB AD a và CD 2a ; gọi M, N lần lượt là trung
điểm của AD và DC; khi đó MA MC 2MN bằng:
A.
a 5
2
Câu 31: Tìm m để (P): y
A. Không tồn tại m
B. a 17
C. 2a
x2
x tiếp xúc với d : y mx 1
4
B. m 2
C. m 1; m 3
D. 3a
D. m 0; m 2
Câu 32: Cho hàm số y ax b có đồ thị cắt trục Oy tại y 3 và đi qua điểm M 1;1 . Các giá trị của
a, b lần lượt là:
A. 2; 3
B. 2; 3
C. 1; 2
Câu 33: Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Hai góc bằng nhau là điều kiện cần để hai góc đó đối đỉnh
B. Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì chia hết cho 6
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
D. Hai góc đối đỉnh là điều kiện đủ để hai góc đó bằng nhau
Câu 34: Tìm m để phương trình 2 x 2 x 2m x 2 có nghiệm.
25
A. m
B. m 3
C. m 0
8
Câu 35: Chọn khẳng định đúng ?
A. Hai vectơ có giá vuông góc thì cùng phương
B. Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C. Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba khác vectơ-không thì cùng phương
D. Hai vectơ có cùng độ dài thì bằng nhau.
D. 2; 1
D. m
25
4
Câu 36: Gọi m, M lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2 x 2 3x 5 trên 1;3 . Khi
đó m, M có giá trị là:
49
76
49
49
A. m
B. m 0; M
C. m 1; M
D. m 0; M
;M 4
8
8
8
8
Câu 37: Cho tam giác ABC. Tập hợp những điểm M sao cho: MA 2MB 6 MA MB là:
A. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA 2IB
B. M nằm trên đường trung trực của BC.
C. M nằm trên đường tròn tâm I,bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB.
D. M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC.
Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
Câu 38: Cho hàm số y f x có tập xác định là 3;3 và đồ thị
của nó được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất là -1 và giá trị lớn nhất là 4
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 1 và 1; 4
C. Đồ thị cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;1
Câu 39: Hàm số y = 2x2 + 4x + 1
A. Nghịch biến trên khoảng (-;-1) và đồng biến trên khoảng (-1;+)
B. Đồng biến trên khoảng (-;-2) và nghịch biến trên khoảng (-2;+)
C. Nghịch biến trên khoảng (-;-2) và đồng biến trên khoảng (-2;+)
D. Đồng biến trên khoảng (-;-1) và nghịch biến trên khoảng (-1;+)
Câu 40: Giải phương trình
x 2 6 x 9 2 x 1 ta được các nghiệm là:
A. -4
B. 2/3
C. -4 và 2/3
D. 4 và -2/3
Câu 41: Cho hai tập hợp A = {xR : x + 3 < 4 + 2x}; B = {x R : 5x - 3 < 4x - 1}. Tất cả các số tự nhiên
thuộc cả hai tập hợp A và B là:
A. 1
B. 0 và 1
C. Không có số nào
D. 0
Câu 42: Cho đoạn M = [-4; 7] và tập N = (-;-2) (3;+). Khi đó MN là:
A. (-;-2) [3;+)
B. (-;2] (3;+)
C. [-4;-2) (3;7]
D. [-4;2) (3;7]
Câu 43: Cho hàm số y x 1 xác định trên R. Câu nào sau đây đúng?
A. Hàm số chẵn trên R
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1) và đồng biến trên khoảng (1;+)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1)
D. Hàm số đồng biến trên khoảng (1;+)
Câu 44: Cho 4 điểm A(0;1), B(-1;-2), C(1;5), D(-1;-1). Khẳng định nào đúng?
A. A,B,D thẳng hàng
B. A,B,C thẳng hàng
C. AB và CD song song
D. AD và BC song song
1
Câu 45: Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số y x 2 trong các điểm có tọa độ là:
3
A. (66;20)
B.
2 1; 3
C. (15;-7)
D. (3;1)
2
Câu 46: Tọa độ giao điểm của (P): y = x + 2x – 1 và đường thẳng y = x – 1 là:
A. (0;-1) và (-1;-2)
B. (2;1) và (-1;2)
C. (-1;0) và (-1;2)
D. (0;-1) và (-1;2)
2
Câu 47: Với giá trị nào của x thì y = x – 5x + 4 < 0
A. x (1;4)
B. x (3/2;+)
C. x (1;+)
D. x (1; 1/3)
Câu 48: Đường thẳng song song với đường thẳng y 2 x là:
1
2
x 3
x5
A. y 2 x 2
B. y
C. y
D. y 1 2 x
2
2
Câu 49: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm O, H là trực tâm của tam giác, G là trọng tâm tam giác,
D là điểm đối xứng của A qua O. Khẳng định nào sai?
A. HO 3OG
B. HCDB là hình bình hành
C. HA HB HC 2HO
D. OA OB OC OH
Khóa học TOÁN 10 – Thầy Đặng Việt Hùng
MOON.VN – Học để khẳng định mình
1
thì:
2
A. Phương trình có hai nghiệm phân biệt
B. Phương trình có vô số nghiệm
C. Phương trình có một nghiệm kép
D. Phương trình vô nghiệm
Câu 51: Cho hai điểm A, B phân biệt. Gọi O là trung điểm của AB. Điểm M thỏa mãn điều kiện
| MA MB || MA MB | . Khi đó tập hợp các điểm M là:
A. Một kết quả khác
B. Đường thẳng qua O và vuông góc với AB
1
C. Đường tròn tâm O bán kính AB
D. Đường tròn tâm O bán kính AB
2
Câu 50: Cho phương trình x2 2mx m2 2m 1 0 . Nếu m
Chương trình học TOÁN 10 Online : />