Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI ĐỊA (P2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (374.19 KB, 6 trang )

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có:05 trang

ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT NĂM HỌC 2017-2018 – LẦN 3
ĐỀ THI MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút; Không kể thời gian giao đề
Mã đề thi: 501

Câu 41: Vùng có số đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đông Nam Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 42: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4,5, số lượng các tỉnh tiếp giáp với Trung Quốc, Lào,
Campuchia lần lượt là:
A. 7; 9; 10.
B. 6; 9;10.
C. 8; 10;10.
D. 7; 10; 10.
Câu 43: Biện pháp nào không phải là biện pháp quan trọng nhằm giải quyết việc làm ở nông thôn?
A. Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.
B. Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất địa phương.
C. Coi trọng kinh tế hộ gia đình, phát triển kinh tế hàng hóa.
D. Phân chia lại ruộng đất, giao đất giao rừng cho nông dân.
Câu 44: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Trung du
miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là
A. Cẩm Phả và Bắc Giang
B. Thái Nguyên và Hạ Long.
C. Hạ Long và Việt Trì.
D. Thái Nguyên, Việt Trì.


Câu 45: Cho bảng số liệu sau:
TỈ SUẤT SINH THÔ, TỈ SUẤT TỬ THÔ CỦA CHÂU PHI VÀ THẾ GIỚI NĂM 2008 (Đơn vị: ‰)
Tỉ suất sinh thô
Tỉ suất tử thô
Châu Phi
34
12
Thế giới
20
9
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của châu Phi và thế giới năm
2008 lần lượt là?
A. 2,2 ‰ và 1,1 ‰.
B. 1,2% và 0,9%.
C. 2,2% và 1,1%.
D. 22,2 ‰ và 11,1 ‰.
Câu 46: Sự chênh lệch về mức sống của các dân tộc trên đất nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Sự chênh lệch về lịch sử định cư của các dân tộc.
B. Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế của các dân tộc.
C. Sự chênh lệch về trình độ văn hóa của các dân tộc.
D. Sự chênh lệch về phân bố tài nguyên giữa các dân tộc.
Câu 47: Để đẩy mạnh công cuộc Đổi mới, nước ta phải:
A. đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức.
B. tăng nhanh tỷ trọng của ngành công nghiệp – xây dựng trong cơ cấu GDP.
C. thực hiện đầy đủ những cam kết của lộ trình AFTA.
D. tham gia vào nhiều tổ chức quốc tế và khu vực.
Câu 48: Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là
A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.
B. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.
C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.

D. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.
Câu 49: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết khu vực nào của nước ta chịu tác động của bão
với tần suất lớn nhất?
A. Ven biển các tỉnh Hà Tĩnh, Quảng Bình.
B. Ven biển Nam Trung Bộ.
C. Ven biển các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An.
D. Ven biển Bắc Bộ.
Câu 50: Đặc điểm nào sau đây đúng với địa hình của đồng bằng sông Hồng?
A. bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
B. có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
Đăng tải bởi:

Trang 1/6 - Mã đề thi 501


C. gần 2/3 diện tích đồng bằng là đất mặn, đất phèn.
D. phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
Câu 51: Nhiệt độ trung bình tháng VII ở miền Trung cao hơn miền Bắc và miền Nam là do
A. hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.
B. hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc.
C. trùng với thời kì Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
Câu 52: Trong đai nhiệt đới gió mùa chân núi, loại đất chiếm diện tích lớn nhất là:
A. feralit nâu đỏ.
B. đất xám phù sa cổ. C. phù sa.
D. phèn, mặn.
Câu 53: Các khu vực địa hình nước ta bao gồm
A. khu vực đồi núi, khu vực đồng bằng.
B. khu vực đồi núi thấp, khu vực đồng bằng.
C. khu vực đồi núi, khu vực cao nguyên và đồng bằng.

D. khu vực đồi núi, khu vực bán bình nguyên và đồi trung du.
Câu 54: Thời tiết lạnh, ẩm xuất hiện vào thời kì nào sau đây của mùa đông ở miền Bắc nước ta?
A. Nửa đầu mùa đông.
B. Nửa sau mùa đông.
C. Giữa mùa đông.
D. Đầu và giữa mùa đông.
Câu 55: Nhận xét không chính xác về sự đối lập của tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc là
A. Miền Đông chủ yếu là đồng bằng còn miền Tây chủ yếu là núi và cao nguyên.
B. Miền Đông giàu khoáng sản còn miền Tây thì nghèo.
C. Miền Tây khí hậu lục địa, ít mưa còn miền Đông khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
D. Miền Tây là thượng nguồn của các sông lớn chảy về phía đông.
Câu 56: Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ CÁC NGÀNH KINH TẾ TRONG GDP CỦA CÁC NHÓM NƯỚC, NĂM 2010 (đơn vị: %)
Ngành
Nông - lâm Công nghiệp
Dịch vụ
Nhóm nước
ngư nghiệp
- xây dựng
Các nước thu nhập thấp
25
25
50
Các nước thu nhập trung bình
10
35
55
Các nước thu nhập cao
1
24

75
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2011)
Biểu đồ thích hợp nhất so sánh tỉ lệ các ngành nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng,
dịch vụ giữa các nhóm nước năm 2010 là:
A. Biểu đồ đường.
B. Biểu đồ tròn.
C. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ miền.
Câu 57: Nhân tố cơ bản tạo nên sự khác biệt thiên nhiên giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ phía
Nam nước ta là
A. sinh vật.
B. khí hậu.
C. sông ngòi.
D. địa hình.
Câu 58: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
A. Hà Lan, Pháp và Áo.
B. Hà Lan, Bỉ và Đức.
C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
D. Đức, Hà Lan, Pháp.
Câu 59: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết nhận xét nào đúng về quy mô và tốc độ
tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1960 – 2007:
A. Dân số thành thị đông hơn và tăng nhanh hơn.
B. Dân số nông thôn đông hơn và tăng chậm hơn.
C. Dân số nông thôn đông hơn và tăng nhanh hơn.
D. Dân số thành thị ít hơn và tăng chậm hơn.
Câu 60: Những vùng thiếu nước cho sản xuất nông nghiệp vào mùa khô là
A. vùng núi đá vôi và vùng đất đỏ badan.
B. vùng đất bạc màu ở trung du miền núi Bắc Bộ.
C. vùng đất xám phù sa cổ ở Đông Nam Bộ.
D. vùng khuất gió ở tỉnh Sơn La và Mường Xén.

Câu 61: Ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do:
A. Dân số đông.
B. Cấu trúc dân số chuyển tiếp từ trẻ sang già.
C. Cấu trúc dân số trẻ.
D. Công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.
Câu 62: Mặc dù tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái vì
Đăng tải bởi:

Trang 2/6 - Mã đề thi 501


A. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm phần lớn.
B. diện tích rừng nghèo và rừng phục hồi tăng lên.
C. rừng giàu hiện nay còn rất ít.
D. chất lượng rừng không ngừng giảm sút.
Câu 63: Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, Nhà nước ta có chủ quyền như thế nào
ở vùng đặc quyền kinh tế?
A. Không có chủ quyền về kinh tế.
B. Có chủ quyền về mặt thăm dò, khai thác các tài nguyên thiên nhiên.
C. Có chủ quyền một phần về kinh tế.
D. Có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.
Câu 64: Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là
A. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng
C. Nắm trong tay nguồn của cái vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
D. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan
trọng
Câu 65: Phần lớn các nhà máy lọc dầu của Hoa Kì phân bố ở vùng
A. duyên hải Thái Bình Dương.
B. Đông Bắc.

C. Phía Nam
D. duyên hải Đại Tây Dương.
Câu 66: Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
B. Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu.
C. Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin.
D. Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin.
Câu 67: Nguyên nhân cơ bản khiến tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta còn khá cao là
A. thu nhập của người dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
B. cơ sở hạ tầng, mạng lưới giao thông kém phát triển.
C. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
D. tốc độ phát triển ngành kinh tế chưa tương xứng tốc độ tăng dân số.
Câu 68: Cho bảng số liệu: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giới qua các năm
(Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.
B. Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp và có xu hướng tăng
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nhóm nước là ổn định không biến động
D. Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và giảm dần
Câu 69: Diện tích rừng ở nước ta trong giai đoạn 2005 -2014
Năm
Rừng tự nhiên(nghìn ha)
Rừng trồng(nghìn ha)
Độ che phủ(%)
2005
9529,4
2889,1
37,5
2008

10348,6
2770,2
39,6
2011
10285,4
3229,7
40,8
2014
10100,2
3696,3
41,7
Theo số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình diện tích rừng nước ta từ 2005 đến 2014.
Đăng tải bởi:

Trang 3/6 - Mã đề thi 501


A. Diện tích rừng tự nhiên tăng với tốc độ nhanh.
B. Diện tích rừng trồng tăng liên tục.
C. Diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng bằng nhau.
D. Độ che phủ rừng có xu hướng tăng, nhưng không ổn định.
Câu 70: Cho biểu đồ:

Nghìn người
100000
90000
80000
70000

43502


60000
50000

36758

43946

45395

38935

Nữ

40000

Nam

30000
20000

35237

37662

42523

42986

44365


10000
0

1995

1

1999

2

2009 3

20104

20135

Năm

Nội dung nào sau đây phù hợp nhất với biểu đồ trên?
A. Cơ cấu dân số nước ta theo tỉ lệ giới tính.
B. Cơ cấu giới tính ở nước ta giai đoạn 1995-2013.
C. Dân số phân theo giới tính nước ta trong giai đoạn 1995 – 2013.
D. Số nam và nữ của dân số nước ta trong giai đoạn bùng nổ dân số (1995 – 2013).
Câu 71: Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?
A. Lục địa Á – Âu và lục địa Bắc Mĩ.
B. Lục địa Á và lục địa Âu.
C. Lục địa Á – Âu và lục địa Phi.
D. Lục địa Á – Âu và lục địa Ô- xtrây - li-a.

Câu 72: Cho biểu đồ:

Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Dân số tất cả các vùng có sự tăng giảm không ổn định.
B. TDMNBB là vùng có diện tích lớn nhất nhưng dân số lại ít nhất cả nước.
C. ĐNB là vùng có diện tích nhỏ nhất nhưng dân số lại đông nhất cả nước.
Đăng tải bởi:

Trang 4/6 - Mã đề thi 501


D. Vùng có mật độ dân số đứng thứ 4 của nước ta là 202 Người/Km2.
Câu 73: Toàn cầu hóa kinh tế hình thành là do nhân tố nào?
A. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.
B. Thương mại quốc tế phát triển mạnh.
C. Mở rộng phân công lao động quốc tế.
D. Tác động mạnh mẽ của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại.
Câu 74: Căn cứ vào cấp quản lí, nước ta chia ra các loại đô thị nào sau đây?
A. Đô thị loại đặc biệt; loại 1, 2, 3, 4, 5.
B. Đô thị loại đặc biệt là Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh.
C. Đô thị trực thuộc Trung ương và các đô thị trực thuộc tỉnh.
D. Đô thị loại 1 là: Hải Phòng, Đà Nẵng.
Câu 75: Thiên nhiên nước ta phân hóa thành 3 dải rõ rệt từ đông sang tây lần lượt là
A. vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.
B. vùng đồng bằng ven biển, vùng biển và thềm lục địa, vùng đồi núi.
C. vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi, vùng biển và thềm lục địa.
D. vùng đồi núi, vùng đồng bằng ven biển, vùng biển và thềm lục địa
Câu 76: Cả vùng Tây Nam Á và Trung Á đều có đặc điểm chung là
A. có con đường tơ lụa đi qua.
B. có dân cư thưa thớt, mật độ trung bình dưới 100 người/km2

C. quốc gia nào cũng có sản lượng và trữ lượng dầu lớn.
D. quốc gia nào cũng tiếp giáp với biển.
Câu 77: Nhân tố quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam

A. địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. sự phong phú đa dạng của nhóm đất.
D. vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật
Câu 78: Địa hình miền đồi núi Việt Nam tiêu biểu cho vùng nhiệt đới ẩm gió mùa, thể hiện ở
A. vùng núi đá vôi hình thành địa hình catxtơ
B. vùng núi cao ít bị cắt xẻ.
C. vùng đồng bằng sông Cửu Long bị xâm ngập mặn
D. vùng đồng bằng bị thu hẹp
Câu 79: Sản lượng công nghiệp Nhật Bản đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kì, trong đó ngành đóng góp
nhiều nhất là:
A. Dệt
B. Xây dựng và công trình công cộng
C. Sản xuất điện tử
D. Công nghiệp chế tạo.
Câu 80: Tài nguyên khoáng sản nào sau đây có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển Việt Nam?
A. Titan.
B. Dầu khí.
C. Cát trắng.
D. Muối biển.
-------HẾT------Học sinh được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam; Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm./.

Đăng tải bởi:

Trang 5/6 - Mã đề thi 501



Đáp án mã đề 501
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

C
D
D
B
C
B
A
C
A
A

51
52
53
54
55
56

57
58
59
60

D
C
A
B
B
C
B
B
B
A

Đăng tải bởi:

61
62
63
64
65
66
67
68
69
70

A

A
D
C
C
C
D
A
B
C

71
72
73
74
75
76
77
78
79
80

D
D
D
C
A
B
D
A
D

B

Trang 6/6 - Mã đề thi 501



×