Tải bản đầy đủ (.docx) (8 trang)

Dao ham LG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112 KB, 8 trang )

2
2
Câu 129. Đạo hàm của hàm số y  tan x  cot x là:

A.
C.

y'  2

tan x
cot x
2 2
2
cos x
sin x .

B.

y'  2

tan x
cot x
2
2
sin x
cos 2 x .

D. y '  2 tan x  2 cot x .

y'  2


tan x
cot x
2 2
2
cos x
sin x .

Câu 130. Đạo hàm của hàm số y  cos  tan x  là:
A.

y '  sin  tan x  .

1
cos 2 x .

B.

C. y '  sin  tan x  .

y '   sin  tan x  .

1
cos 2 x .

D. y '   sin  tan x  .

Câu 131. Đạo hàm của hàm số y  cos x là:
A. y '   sin x .
C.


y' 

B. y '   cos x .

1
sin x .

D. y '  sin x .

Câu 132. Đạo hàm của hàm số y  2sin 2 x  cos 2 x là:
A. y '  4 cos 2 x  2sin 2 x .

B. y '  2 cos 2 x  2sin 2 x .

C. y '  4 cos 2 x  2sin 2 x .

D. y '  4 cos 2 x  2 sin 2 x .

�

y  sin �  2 x �
�2
�là:
Câu 133. Đạo hàm của hàm số

A. y '  2 sin 2 x .

�

y '   cos �  2 x �

�2
�.
B.

C. y '  2sin 2 x .

�

y '  cos �  2 x �
�2

D.
.

Câu 134. Cho hàm số
A. 3 .
Câu 135. Cho hàm số
A.



3
6 .

y  f ( x) 

� �
cos 2 x
f � � 3 f
1  sin 2 x . Biểu thức �4 �


8
B. 3 .

C. 3 .

y  f ( x)  sin 3 5 x.cos2

B.



3
4 .

� �
'� �
�4 �bằng:

D.



8
3.

� �
x
f '� �
�2 �bằng:

3 . Giá trị

C.



3
3 .

D.



3
2 .


2
Câu 136. Đạo hàm của hàm số y  sin 4 x là:

A. 2sin 8x .

B. 8sin 8x .

C. sin 8x .

� 2
y  f ( x)  tan �x 
� 3
Câu 137. Cho hàm số


A.  3 .
Câu 138. Cho hàm số

y  f ( x) 

� 5

f ' � � 
A. �6 � 4 .

B.



�. Giá trị f '  0  bằng:

C. 3 .

B. 4 .

D. 4sin 8x .

D. 3 .

cos x
1  2sin x . Chọn kết quả sai ?

f '  0   2


.

� 1

f ' � � 
C. �2 � 3 .

D.

f '     2

2
Câu 139. Đạo hàm của hàm số y  2 cos x là:
2
A. 2sin x .

2
B. 4 x cos x .

2
C. 2 x sin x .

2
D. 4 x sin x .

Câu 140. Đạo hàm của hàm số y  sin 3 x là:
3cos 3 x
A. sin 3 x .

Câu 141. Cho hàm số


3cos 3 x
B. 2 sin 3 x .
y  f ( x) 

3 2
A. 2 .

B.



C.



3cos 3 x
2 sin 3 x .

cos 3 x
D. 2 sin 3 x .

� �
2
f '� �
�3 �bằng:
cos 3x . Giá trị

3 2
2 .


D. 0 .

C. 1 .

1
�

y   sin �  x 2 �
2 �3
�là:
Câu 142. Đạo hàm của hàm số
�

x cos �  x 2 �
�3
�.
A.

1 2
�

x cos �  x �
�3

B. 2
.

1
�


x sin �  x �
�3
�.
C. 2

1
�

x cos �  x 2 �
�3

D. 2
.

�
y  f ( x)  cos �
�4
Câu 143. Cho hàm số

A. 1 .

2
B. 2 .

�

f '� �
�8 �
�



 2x �
f '� �

. Giá trị �3 �bằng:

C.



2
2 .

D. 0 .

.


�2

y  cos �  2 x �
�3
�. Phương trình y '  0 có nghiệm là:
Câu 144. Cho hàm số

A.
C.

x



 k 2
3
.

x


 k
3
.

B.

x

 k

3 2 .

x

D.

 k

3 2 .

Khi x �0

�sin x
y  f ( x)  �
sin   x  Khi x  0

Câu 145. Cho hàm số
. Tìm khẳng định sai ?

A. Hàm số không có đạo hàm tại điểm x0  0 .
B. Hàm số không liên tục tại điểm x0  0 .
� �
f ' � � 0
C. �2 � .

� �
f � � 1
D. �2 � .

� �
f '� �
Câu 146. Cho hàm số y  f ( x)  sin   sin x  . Giá trị �6 �bằng:

 3
A. 2 .


B. 2 .

C.





2.

D. 0 .

Câu 147. Cho hàm số y  f ( x)  cos x với f ( x) là hàm số liên tục trên R . Trong bốn
biểu thức dưới đây, biểu thức nào xác định hàm f ( x) thỏa mãn y '  1 với mọi x �R ?
2

1
x  cos 2 x
2
A.
.

1
x  cos 2 x
2
B.
.

Câu 148. Đạo hàm của hàm số
A.

4x
sin  1  2 x 
2

.


B.

y

C. x  sin 2 x .

2
tan  1  2 x 

4
sin  1  2x 

.

C.

D. x  sin 2 x .

là:
4 x
sin  1  2 x 
2

.

D.

4
sin  1  2x 

2

Câu 149. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số y  cos x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.
B. Hàm số y  tan x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.
C. Hàm số y  cot x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.
D. Hàm số

y

1
sin x có đạo hàm tại mọi điểm thuộc miền xác định của nó.

.


Câu 150. Cho hàm số y  x tan x . Xét hai đẳng thức sau:

(I)

y' 

x  tan 2 x  tan x  1
2 x tan x

.

(II)

y' 


x tan 2 x  tan x  1
2 x tan x
.

Đẳng thức nào đúng ?
A. Cả hai đều đúng.

B. Chỉ (I).

C. Cả hai đều sai.

D. Chỉ (II).

Câu 151. Đạo hàm của hàm số
y' 

A.

sin

x
2

2 cos3

y  tan 2

x
2 là:


x
2
y' 
x
cos 2
2.
C.

x
2
y' 
x
cos3
2.
D.
2sin

sin

x
2.

B.

y '  tan 3

x
2.


Câu 152. Cho hàm số y  f ( x)  sin x  cos x . Giá trị
B. 0 .

A. 2 .


2 �
f '� �
�16 �

bằng:

2 2
C.  .

2
D.  .

Câu 153. Để tính đạo hàm của hàm số y  sin x cos x . Một học sinh tính theo hai cách
sau:
1
y  sin 2 x � y '  cos 2 x
2
(II)
.

(I) y '  cos x  sin x  cos 2 x .
2

2


Cách nào đúng ?
A. Chỉ (I).

B. Chỉ (II).

C. Cả hai đều sai.

D. Cả hai đều đúng.

1
y  cot 3 x  tan 2 x
2
Câu 154. Đạo hàm của hàm số
là:

A.
C.

y' 

3
1

2
sin 3 x cos 2 2 x .

y' 

3

x

2
sin 3 x cos 2 2 x .

B.
D.

y' 

3
1

2
sin 3 x cos 2 2 x .

y' 

1
1

2
sin x cos 2 2 x .

2
Câu 155. Đạo hàm của hàm số y  2sin x  cos 2 x  x là:

A. y '  4sin x  sin 2 x  1 .

B. y '  4sin 2 x  1 .



C. y '  1 .

D. y '  4 sin x  2sin 2 x  1 .

Câu 156. Đạo hàm của hàm số y   1  sin x   1  cos x  là:
A. y '  cos x  sin x  1 .

B. y '  cos x  sin x  cos 2 x .

C. y '  cos x  sin x  cos 2 x .

D. y '  cos x  sin x  1 .

Câu 157. Đạo hàm của hàm số y  tan x là:
A. y '  cot x .

B.

1
sin 2 x .

y'

C. y '  1  tan x .
2

D.


y' 

1
cos 2 x .


�
�
y  sin 2 �  2 x � x 
4 là:
�2
� 2
Câu 158. Đạo hàm của hàm số

A.

y '  2sin    4 x  

�
� �
�
y '  2sin �  x �
cos �  x �
�2
� �2
� 2.
B.


2.



�
� �
�
y '  2sin �  x �
cos �  x � x
�2
� �2
� 2 .
C.

D.

y '  2sin    4 x 

.

� 1�
y  2  tan �x  �
� x �là:
Câu 159. Đạo hàm của hàm số

y' 

A.

� 1�
1  tan 2 �x  �
� x�

y'
� 1�
2 2  tan �x  �
� x �.
B.

1
� 1�
2 2  tan �x  �
� x �.

� 1�
1  tan 2 �x  �
1 �
� x ��
y'
1 2 �

� 1 �� x �
2 2  tan �x  �
� x�
C.
.

Câu 160. Cho hàm số

Câu 161. Cho hàm số

(I)


. Giá trị f '  3 bằng:

8
B. 3 .

A. 8 .

y' 

2
cot   x 

y  f ( x) 

� 1�
1  tan 2 �x  �
1 �
� x ��
y' 
1 2 �

� 1 �� x �
2 2  tan �x  �
� x�
D.
.

y  f ( x) 

4 3

C. 3 .

D. 2 .

1  sin x
1  cos x . Xét hai kết quả

 cos x  sin x   1  cos x  sin x 
2
 1  cos x 
.

y

(II)

1  cos x  sin x

 1  cos x 

2

.


Kết quả nào đúng ?
A. Cả hai đều sai.

B. Chỉ (II).


C. Chỉ (I).

D. Cả hai đều đúng.

Câu 162. Đạo hàm của hàm số
y '  2 cot  cos x 

1

sin  cos x 

2 sin x 

1
sin x 
sin  cos x 

B.
1

sin  cos x 
2

C.
y '  2 cot  cos x 


2 .

cos x


2

y '  2 cot  cos x 


2 là:

cos x

2

A.
y '  2 cot  cos x 

y  cot 2  cos x   sin x 

2 sin x 


2 .

cos x
sin x 

1
sin x 
sin  cos x 



2 .

cos x

2

D.

sin x 


2 .

�5

� �
y  f ( x)  2sin �  x �
f '� �
�6
�. Giá trị
�6 �bằng:
Câu 163. Cho hàm số

B. 1 .

A. 2 .

D. 2 .

C. 0 .


2
Câu 164. Đạo hàm của hàm số y  x tan x  x là:

A.

y '  2 x tan x 

1
2 x.

B.

x2
1
y '  2 x tan x 

2
cos x 2 x .
C.

y' 

2x
1

2
cos x 2 x .

x2

1
y '  2 x tan x 

2
cos x
x.
D.

� �
f '� �
Câu 165. Cho hàm số y  f ( x)  tan x  cot x . Giá trị �4 �bằng:

A. 2 .

2
C. 2 .

B. 0 .

1
D. 2 .

� �
f '� �
Câu 166. Cho hàm số y  f ( x)  cos x  sin x . Giá trị �4 �bằng:
2

A. 2 .

B. 1 .


2

C. 2 .

D. 0 .


Câu 167. Cho hàm số
(I)

y  f ( x)  cos 2 x.sin 2

y '  2sin 2 x.sin 2

x
2 . Xét hai kết quả sau:

x
 sin x cos 2 x
2

(II)

y '  2sin 2 x.sin 2

x 1
 sin x cos 2 x
2 2


Cách nào đúng ?
A. Chỉ (I).

B. Chỉ (II).

C. Không cách nào.

D. Cả hai đều đúng.

Câu 168. Đạo hàm của hàm số
y' 

 3x  1

2

y'

C.

 3x  1

.
y

y'

B.

 x 2 cos 2 x


 3x  1

2

.

 x 2 sin 2 x

 cos x  x sin x  .
2

2

x


y'�

�cos x  x sin x �.
D.

 cos x  x sin x  .
2

y  f ( x) 

 � � �

cos x

f ' � � f ' �
 �
�6 � � 6 �bằng:
1  sin x . Giá trị

4
B. 9 .

Câu 171. Đạo hàm của hàm số

8
C. 9 .
y

8
D. 3 .

cos x
2sin 2 x là:

1  sin 2 x
2sin 3 x .

1  sin 2 x
y' 
2sin 3 x .
C.

Câu 172. Cho hàm số


2sin 2 x.  3x  1  3cos 2 x

D.

2

y'  

2sin 2 x.  3x  1  3cos 2 x
3x  1
.

sin x  x cos x
cos x  x sin x là:

 cos x  x sin x  .

4
A. 3 .

y' 
y' 

 x 2 sin 2 x

Câu 170. Cho hàm số

A.

B.


2

Câu 169. Đạo hàm của hàm số

A.

.

 sin 2 x.  3 x  1  3cos 2 x

C.

y'

cos 2 x
3 x  1 là:

2sin 2 x.  3 x  1  3cos 2 x

A.
y' 

y

B.

y' 

1  cos 2 x

2sin 3 x .

1  cos 2 x
y'
2sin 3 x .
D.
y  f ( x)  cot 2

x
4 . Nghiệm phường trình y '  0 là


B. 2  k 4 .

A.   k 2 .

C. 2  k .

D.   k .

2
Câu 173. Đạo hàm của hàm số y  sin x.cos x là:

A.

y '  sin x  3cos 2 x  1

C.

y '  sin x  cos 2 x  1


.

.

Câu 174. Đạo hàm của hàm số

y

A. y '   1  tan x  .
2

C.

y '   1  tan x   1  tan 2 x 

B.

y '  sin x  3cos 2 x  1

D.

y '  sin x  cos 2 x  1

1
2
 1  tan x 
2
là:
2

B. y '  1  tan x .

.

D. y '  1  tan x .

.

.



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×