Tải bản đầy đủ (.pdf) (136 trang)

Review and analysis of the pollution impacts from vietnamese manufacturing sectors danh gia va phan tich tac dong o nhiem do nganh cong nghiep che bien, che tao o viet nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.58 MB, 136 trang )

Public Disclosure Authorized
Public Disclosure Authorized
Public Disclosure Authorized
Public Disclosure Authorized

45075
N G N H A è N G T H G I ẽ I

Khu vổỷc ọng Aẽ & Thaùi Bỗnh Dổồng
Ban Phaùt trióứn Bóửn vổợng

aùnh giaù vaỡ phỏn tờch taùc õọỹng ọ nhióựm do ngaỡnh
cọng nghióỷp chóỳ bióỳn, chóỳ taỷo ồớ Vióỷt Nam


© 2008 Ngán hng Tại thiãút v Phạt triãøn Qúc tãú /Ngán hng Thãú giåïi
1818 H Street, NW
Washington, DC 20433 USA
Thạng 3/2008
Bo häü mi bn quưn.
Nghiãn cỉïu ny do Ban Phạt triãøn näng thän, Ti ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåìng (EASRE) khu vỉûc Âäng Ạ Thại Bçnh Dỉång
ca Ngán hng Thãú giåïi thỉûc hiãûn. Chiãún lỉåüc Phạt triãøn X häüi v Mäi trỉåìng ca Ngán hng Thãú giåïi cho khu vỉûc ny l
quan âiãøm nãưn tng âãø xạc âënh cạc ỉu tiãn, tàng cỉåìng chênh sạch v khung thãø chãú vãư phạt triãøn bãưn vỉỵng v chụ trng tåïi
cạc thạch thỉïc chênh vãư mäi trỉåìng v phạt triãøn x häüi thäng qua cạc dỉû ạn, chỉång trçnh, âäúi thoải chênh sạch, cạc dëch vủ
häù tråü khäng phi l väún vay v cạc mäúi quan hãû håüp tạc khạc.
ÁÚn pháøm ny cọ thãø khai thạc trỉûc tuún tải:
Gåüi vãư trêch dáùn: Giovanna Dore, Phillip Brylski, Jostein Nygard, Tráưn Thë Thanh Phỉång. 2008. Âạnh giạ v phán têch tạc
âäüng ä nhiãùm do ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo åí Viãût Nam; Ban Phạt triãøn näng thän, Ti ngun thiãn nhiãn v Mäi
trỉåìng (EASRE), Ngán hng Thãú giåïi, Washington DC.
nh bça láúy tỉì Thỉ viãûn nh ca Ngán hng Thãú giåïi, tạc gi Tráưn Thë Hoa, 2002.
Bça sạch do Patricia Hord. Graphik Design thiãút kãú.


Cún sạch ny l sn pháøm ca mäüt nhọm nhán viãn Ngán hng Tại thiãút v Phạt triãøn Qúc tãú/Ngán hng Thãú giåïi. Cạc phạt
hiãûn, diãùn gii v kãút lûn trçnh by trong bạo cạo ny khäng nháút thiãút phn ạnh quan âiãøm ca cạc giạm âäúc âiãưu hnh ca
Ngán hng Thãú giåïi hồûc ca cạc chênh ph m h âải diãûn. Ngán hng Thãú giåïi khäng chëu trạch nhiãûm vãư tênh chênh xạc
ca cạc dỉỵ liãûu âỉåüc âỉa vo bạo cạo ny. Cạc âỉåìng biãn giåïi, mu sàõc, sỉû phán loải v nhỉỵng thäng tin khạc trçnh by trong
cạc bn âäư thüc bạo cạo ny khäng ngủ hay thãø hiãûn báút k sỉû phạn quút no tỉì phêa Ngán hng Thãú giåïi vãư tçnh trảng
phạp l ca cạc lnh thäø, hay xạc nháûn hồûc thãø hiãûn sỉû thỉìa nháûn vãư cạc âỉåìng biãn giåïi âọ. Tỉ liãûu trong áún pháøm ny â
âỉåüc âàng k bn quưn. Viãûc sao chẹp v/hồûc chuøn âäøi báút k pháưn no hồûc ton bäü bạo cạo ny m khäng cọ sỉû cho
phẹp âãưu vi phảm phạp lût hiãûn hnh. Ngán hng Tại thiãút v Phạt triãøn Qúc tãú/ Ngán hng Thãú giåïi khuún khêch phäø biãún
bạo cạo ca mçnh v thäng thỉåìng cho phẹp sao chẹp cạc pháưn ca bạo cạo. Nãúu cáưn sao chẹp hồûc in lải báút k pháưn no
thüc bạo cạo ny xin hy gỉíi thỉ âãư nghë våïi thäng tin â âỉåüc âiãưn âáưy â theo u cáưu tåïi Trung tám bn quưn âãø âỉåüc
cho phẹp theo âëa chè sau: 222 Rosewood Drive, Danvers, MA 01923, USA, telephone 978-750-8400, fax 978-750-4470,
www.copyright.com. Mi thàõc màõc khạc vãư quưn hản v giáúy phẹp, bao gäưm c cạc quưn phủ khạc, xin gỉíi tåïi Vàn phng
xút bn, Ngán hng Thãú giåïi theo âëa chè: 1818 H Street NW, Washington, DC 20433, USA, fax 202-522-2422, e-mail



Mủc lủc
LÅÌI CM ÅN



v

DANH MỦC TỈÌ VIÃÚT TÀÕT

vi

TỌM TÀÕT BẠO CẠO

vii


LÅÌI GIÅÏI THIÃÛU

1

PHÁƯN 1.








NGNH CÄNG NGHIÃÛP VIÃÛT NAM
1.1. Täøng quan
1.2. Cå cáúu såí hỉỵu v phán bäú âëa l
1.3. Cạc khu cäng nghiãûp
1.4. Lng nghãư
1.5. Mủc tiãu tàng trỉåíng ca ngnh cäng nghiãûp
1.6. Häüi nháûp qúc tãú v phạt triãøn cäng nghiãûp Viãût Nam
1.7. Tọm tàõt

5
5
5
8
9
10
12

15

PHÁƯN 2.






TÄØNG QUAN VÃƯ CÅ CÁÚU V TẠC ÂÄÜNG CA Ä NHIÃÙM
2.1. Hãû thäúng dỉû bạo ä nhiãùm cäng nghiãûp
2.2. Cạc chè säú vãư ti lỉåüng ä nhiãùm
2.3. Tọm tàõt tçnh hçnh ä nhiãùm mäi trỉåìng åí cạc ngnh
2.4. Tọm tàõt tçnh hçnh ä nhiãùm mäi trỉåìng åí cạc vng
2.5 Tọm tàõt

16
16
17
21
24
47

PHÁƯN 3.




KHUNG THÃØ CHÃÚ V PHẠP L
3.1. Khung thãø chãú

3.2. Khung phạp l
3.3. Tọm tàõt

48
48
62
67

PHÁƯN 4.





CHI PHÊ CHO HOẢT ÂÄÜNG BO VÃÛ MÄI TRỈÅÌNG
4.1. Chi phê cäng cho kiãøm soạt v gim thiãøu ä nhiãùm - Âáưu tỉ cå bn
4.2. Chi phê thỉåìng xun - Phán bäø ngán sạch
4.3. Phê nỉåïc thi v Qu Bo vãû Mäi trỉåìng Viãût Nam
4.4 Tọm tàõt

69
70
72
75
76

PHÁƯN 5.






PHỈÅNG HỈÅÏNG TRONG THÅÌI GIAN TÅÏI
5.1. Ỉu tiãn thỉûc hiãûn cạc biãûn phạp qun l ä nhiãùm âäúi våïi ngnh cäng nghiãûp
5.2. Lm r vai tr v trạch nhiãûm ca cạc cå quan liãn quan nhàòm qun l ä nhiãùm hiãûu qu hån
5.3. Tàng cỉåìng giạm sạt v cỉåỵng chãú trong kiãøm soạt ä nhiãùm cäng nghiãûp
5.4. Håüp l họa chi tiãu cho hoảt âäüng qun l v kiãøm soạt ä nhiãùm

77
77
78
79
80

DANH MỦC TI LIÃÛU THAM KHO

81

PHỦ LỦC A: Phỉång phạp nghiãn cỉïu

85

PHỦ LỦC B: Ỉåïc tênh mỉïc âäü ä nhiãùm åí mäüt säú lénh vỉûc ỉu tiãn

96

PHỦ LỦC C: Nhỉỵng cäng củ phạp l âãø qun l ä nhiãùm cäng nghiãûp

115


Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam iii


iv Ban Phaù t trióứ n Nọng thọn, Taỡ i nguyón thión nhión vaỡ Mọi trổồỡ n g, Khu vổỷ c ọng Aẽ vaỡ Thaù i Bỗnh Dổồng


LèI CAM N

Baùo caùo naỡy õổồỹc xỏy dổỷng bồới mọỹt nhoùm chuyón gia cuớa Ngỏn
haỡng Thóỳ giồùi õổùng õỏửu laỡ baỡ Giovanna Dore (Chuyón gia mọi
trổồỡng, EASRE) vaỡ gọửm coù ọng Philip Brylski (Chuyón gia cao cỏỳp
vóử mọi trổồỡng, EASES), ọng Jostein Nygard (Chuyón gia cao cỏỳp
vóử mọi trổồỡng, EASRE) vaỡ baỡ Trỏửn Thở Thanh Phổồng (Chuyón gia
cao cỏỳp vóử mọi trổồỡng, EASRE). Trung tỏm Quọỳc tóỳ vóử Quaớn lyù
Mọi trổồỡng (ICEM) do ọng Jeremy Carew-Reid õổùng õỏửu, phọỳi
hồỹp vồùi caùc ọng, baỡ: Benoit Laplante, Craig Meisner, Lothar Linde,
Des Cleary, John Patterson, Nguyóựn Xuỏn Nguyón, Vuợ Xuỏn
Nguyóỷt Họửng vaỡ Nguyóựn Thở Kim Dung õaớm traùch cọng taùc thổỷc
õởa vaỡ vióỷc nghión cổùu vaỡo thaùng 9 nm 2005 vaỡ thaùng 1 nm
2007 coù sổỷ hồỹp taùc cuớa Bọỹ Cọng nghióỷp vaỡ Bọỹ Taỡi nguyón vaỡ Mọi
trổồỡng Vióỷt Nam.
Baỡ Hoonae Kim (Giaùm õọỳc, EASVS), baỡ Magda Lovei (Giaùm õọỳc,
EASOP), ọng Rahul Raturi (Giaùm õọỳc, EASRE) vaỡ baỡ Susan Shen
(Chuyón gia trổồớng vóử quaớn lyù taỡi nguyón thión nhión, Trổồớng ban,
EASRE) chố õaỷo chung.
Tọứ cọng taùc xin caớm ồn nhổợng õoùng goùp vaỡ goùp yù cuớa caùc ọng:
Trổồng Maỷnh Tióỳn (Bọỹ Taỡi nguyón vaỡ Mọi trổồỡng) vaỡ ỷng Tuỡng
(Bọỹ Cọng nghióỷp) thuọỹc Ban chố õaỷo vaỡ cuớa caùc thaỡnh vión thuọỹc
nhoùm tổ vỏỳn kyợ thuỏỷt Bọỹ TNMT vaỡ Bọỹ CN õaợ xem xeùt vaỡ goùp yù kióỳn


trong suọỳt quaù trỗnh xỏy dổỷng baùo caùo; õỷc bióỷt laỡ caùc ọng/baỡ
sau õỏy: Ló Minh ổùc, Hoaỡng Dổồng Tuỡng, Phaỷm Ngoỹc ng,
Nguyóựn Chu Họửi, Vuợ Tổồỡng Anh, inh Hổợu Hoaỡng, Nguyóựn
ng Minh, Nguyóựn Vn Thanh, Nguyóựn Thở Lỏm Giang, Nguyóựn
Vn Taỡi, Nguyóựn Trung Thừng, ọự Thanh Baùi, Ló Minh Chỏu,
Phuỡng Chờ Syợ vaỡ Ló Huy Baù.
Tọứ cọng taùc baỡy toớ lồỡi caùm ồn chỏn thaỡnh tồùi caùc chuyón gia
phaớn bióỷn: Hocine Chalal (Chuyón gia cao cỏỳp vóử mọi trổồỡng,
MNSSD), Adriana Damianova (Chuyón gia trổồớng vóử mọi trổồỡng,
SASDN), Jane Nishida (Chuyón gia cao cỏỳp vóử phaùt trióứn thóứ
chóỳ, SASDN) vaỡ Hans-Roland Lindgren (Giaùm õọỳc, Cồ quan Baớo
vóỷ Mọi trổồỡng Thuyủ ióứn).
Tọứ cọng taùc cuợng nhỏỷn õổồỹc sổỷ goùp yù trong quaù trỗnh xỏy dổỷng
baùo caùo naỡy tổỡ nhổợng ọng/baỡ sau õỏy: Kulsum Ahmed (Chuyón
gia trổồớng vóử mọi trổồỡng, ENV), Dan Biller (Chuyón gia trổồớng
vóử kinh tóỳ mọi trổồỡng, SASDN), Douglas J. Graham (Chuyón gia
cao cỏỳp vóử mọi trổồỡng, EASVS), Lasse Melgaard (Trồỹ lyù õỷc bióỷt,
EACVF), Bekir Onursal (Chuyón gia cao cỏỳp vóử mọi trổồỡng,
EASRE), Bill Paterson (Chuyón gia trổồớng vóử cồ sồớ haỷ tỏửng,
EASVS), Poonam Pillai (Chuyón gia mọi trổồỡng, ENV), Jiang Ru
(Caùn bọỹ taùc nghióỷp, EASOP), Keiko Sato (ióửu phọỳi vión chổồng
trỗnh quọỳc gia, EACVQ) vaỡ Vivek Suri (Chuyón gia cao cỏỳp vóử
kinh tóỳ, PRMED).

aù n h giaù vaỡ phỏn tờch taù c õọỹ n g ọ nhióự m do ngaỡ n h cọng nghióỷ p chóỳ bióỳ n , chóỳ taỷ o ồớ Vióỷ t Nam v


DANH MUC CAẽC Tặè VIT TếT
BVMT


Baớo vóỷ mọi trổồỡng

CLBVMTQG

Chióỳn lổồỹc baớo vóỷ mọi trổồỡng quọỳc gia

CN

Cọng nghióỷp

DNNN

Doanh nghióỷp nhaỡ nổồùc

MC

aùnh giaù mọi trổồỡng chióỳn lổồỹc

TM

aùnh giaù taùc õọỹng mọi trổồỡng

FDI

ỏửu tổ trổỷc tióỳp nổồùc ngoaỡi

GDP

Tọứng saớn phỏứm quọỳc nọỹi


GTVT

Giao thọng vỏỷn taới

KH&CN

Khoa hoỹc vaỡ cọng nghóỷ

KH&T

Kóỳ hoaỷch vaỡ õỏửu tổ

KTT

Kinh tóỳ troỹng õióứm

KTXH

Kinh tóỳ xaợ họỹi

MT

Mọi trổồỡng

NN&PTNT

Nọng nghióỷp vaỡ phaùt trióứn nọng thọn

QLTNN


Quaớn lyù taỡi nguyón nổồùc

TCTK

Tọứng cuỷc Thọỳng kó

T>MT

Thỏứm õởnh vaỡ õaùnh giaù taùc õọỹng mọi trổồỡng

TNMT

Taỡi nguyón vaỡ mọi trổồỡng

vi Ban Phaù t trióứ n Nọng thọn, Taỡ i nguyón thión nhión vaỡ Mọi trổồỡ n g, Khu vổỷ c ọng Aẽ vaỡ Thaù i Bỗnh Dổồng


TỌM TÀÕT BẠO CẠO
1. Täøng quan
Kinh tãú Viãût Nam tàng trỉåíng gáúp âäi trong tháûp niãn vỉìa qua. Cng
trong cng thåìi k ny, t lãû ngho gim mäüt nỉía. Xút kháøu tàng
20% mäùi nàm v âáưu tỉ trỉûc tiãúp tỉì nỉåïc ngoi tàng 10% mäùi nàm.
Dỉû bạo, kinh tãú s tiãúp tủc tàng trỉåíng ráút nhanh trong tỉång lai.
Trong 10 nàm tåïi âáy, GDP ỉåïc tênh s tàng gáúp âäi. Sỉû tàng trỉåíng
nhanh chọng ny cng våïi quạ trçnh âä thë hoạ v cäng nghiãûp hoạ
cng nhỉ âáưu tỉ ráút låïn tỉì khu vỉûc cäng vo phạt triãøn hả táưng cå såí
tảo nãn ạp lỉûc ráút låïn âäúi våïi tênh bãưn vỉỵng vãư mäi trỉåìng v phạt
triãøn ca Viãût Nam.
Do sỉû chuøn âäøi cå cáúu kinh tãú nãưn tng tỉì näng nghiãûp, lám
nghiãûp v thu sn sang cäng nghiãûp, bạo cạo ny trçnh by âạnh

giạ täøng quan v phán têch vãư tçnh trảng ä nhiãùm cäng nghiãûp gáy
ra båíi ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo dỉûa trãn kãút qu nghiãn
cỉïu v kho sạt thỉûc âëa do Trung tám Qúc tãú vãư Qun l Mäi
trỉåìng (ICEM) phäúi håüp våïi Bäü Cäng nghiãûp (Bäü CN) v Bäü Ti
ngun v Mäi trỉåìng (Bäü TNMT) thỉûc hiãûn theo u cáưu ca Ngán
hng Thãú giåïi tỉì thạng 9 nàm 2005 âãún thạng 1 nàm 2007.
Âãø mä t mäüt cạch ton diãûn cạc mä hçnh v hiãûn trảng phạt triãøn
cäng nghiãûp ca Viãût Nam, trong nghiãn cỉïu ny thỉûc hiãûn phán
têch theo 5 cáúp âäü nhỉ sau:
(a) Cáúp qúc gia - ton nãưn kinh tãú, ngnh cäng nghiãûp, hiãûn
trảng mäi trỉåìng.
(b)Cạc ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo - chè âạnh giạ chi
tiãút mäüt säú ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo quan trng
xẹt trãn quan âiãøm phạt triãøn kinh tãú v tạc nhán gáy ä
nhiãùm.
(c) Ba vng kinh tãú trng âiãøm - Phạc tho bỉïc tranh ton cnh
vãư 3 vng ny v ỉåïc tênh ä nhiãùm cng nhỉ âạnh giạ tạc
âäüng mäi trỉåìng cho tỉìng vng.
(d) Xạc âënh mỉåìi tènh cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút v phán têch
k lỉåỵng hån tåïi cáúp âäü x v nh mạy.
(e) Cạc âiãøm âàûc biãût - mäüt säú khu cäng nghiãûp v nh mạy
âỉåüc lỉûa chn v âạnh giạ nhàòm nãu ra nhỉỵng trỉåìng håüp
âiãøn hçnh v phán têch chi tiãút hån.

Cạc kãút qu ỉåïc tênh ä nhiãùm âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng cạch ạp
dủng Hãû thäúng Dỉû bạo Ä nhiãùm (IPPS).1 Mä hçnh ny (xem mä
t chi tiãút trong Phủ lủc A) chuøn âäøi cạc thäng tin kinh tãú
thnh bỉïc tranh täøng thãø vãư tçnh trảng ä nhiãùm gáy båíi ngnh
cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo tỉì cáúp qúc gia âãún cáúp x, dỉûa
vo viãûc sỉí dủng cå såí dỉỵ liãûu ton diãûn vãư hoảt âäüng cäng

nghiãûp ca Viãût Nam do Täøng củc Thäúng kã (TCTK) cäng bäú.
Âäúi våïi mäüt säú loải dỉỵ liãûu hiãûn khäng cọ sàơn hồûc dỉỵ liãûu
khäng â tin cáûy, mä hçnh ny bäø sung thãm thäng tin v dỉỵ
liãûu måïi. Mä hçnh IPPS ạp dủng trong nghiãn cỉïu ny xem xẹt
1.500 nhọm sn pháøm, táút c cạc loải hçnh cäng nghãû âang sỉí
dủng v hng tràm tạc nhán gáy ä nhiãùm. Nghiãn cỉïu ny cng
xáy dỉûng cạc chè säú ä nhiãùm, xãúp hảng v dng cạc chè säú ny
lm cäng củ xạc âënh cạc lénh vỉûc ỉu tiãn. Chè säú ä nhiãùm qúc
gia l táûp håüp cạc chè säú riãng biãût vãư ä nhiãùm khäng khê, âáút
v nỉåïc, v viãûc xãúp hảng cạc ngnh, cạc vng âëa l (củ thãø l
cạc tènh v x) trãn cå såí so sạnh ti lỉåüng ä nhiãùm.
Thäng tin v dỉỵ liãû u bäø sung cho IPPS âỉåü c láú y tỉì kãú t qu ca
cạ c âåü t täø n g âiãư u tra cäng nghiãû p h n g nàm do Täøng củc
Thäú n g kã thỉû c hiãû n tỉì nàm 2001. Ngo i ra, thäng tin kinh tãú
vãư ng n h cäng nghiãû p c n âỉåü c thu tháû p tỉì 8 ngư n chênh
khạ c sau âáy: (a) Täø n g âiãư u tra cäng nghiãû p c a TCTK, (b) Bäü
Cäng nghiãû p (Bäü CN), (c) Bäü Näng nghiãû p v Phạ t triãøn Näng
thän (Bäü NN&PTNT), (d) Bäü Thu s n (Bäü TS), (e) Bäü Xáy
dỉû n g (Bäü XD), (f) Bäü Giao thäng Váû n t i (Bäü GTVT), (g) Bäü Kãú
hoả c h v Âáư u tỉ (Bäü KH&ÂT) v (h) Cạ c tènh, cạ c khu cäng
nghiãû p . Thäng tin vãư tçnh hçnh mäi trỉåì n g ng n h cäng nghiãûp
ch ú u do Bäü TNMT v cạ c Såí T i ngun v Mäi trỉåìng (Såí
TNMT) cung cáú p trong cạ c bạ o cạ o hiãû n trả n g mäi trỉåìng v
tỉì hãû thäú n g quan tràõ c mäi trỉåì n g qú c gia. Cạ c thäng tin khạc
âỉåü c khai thạ c tỉì cạ c bäü cọ liãn quan âãú n qu n l cäng
nghiãû p . Cú i c n g, bạ o cạ o n y c n g sỉí dủ n g c nhỉỵ n g thäng
tin v dỉỵ liãû u c a cạ c cå quan phạ t triãø n qú c tãú , cạ c cå quan
nghiãn cỉï u trong nỉåï c v cạ c täø chỉï c phi chênh ph trong v
ngo i nỉåï c .


1. Hãû thäúng Dỉû bạo Ä nhiãùm Cäng nghiãûp (IPPS) l kãút qu ca näù lỉûc nghiãn cỉïu chung giỉỵa Trung tám Nghiãn cỉïu Kinh tãú ca Củc Täøng âiãưu tra M, Củc Bo vãû Mäi trỉåìng M (USEPA) v Ban
Nghiãn cỉïu Chênh sạch ca Ngán hng Thãú giåïi thỉûc hiãûn nàm 1995. IPPS cọ kh nàng häù tråü cạc cå quan bo vãû mäi trỉåìng, âàûc biãût l åí cạc nỉåïc cọ thu nháûp trung bçnh v tháúp, âạp ỉïng nhu cáưu
vãư dỉỵ liãûu phạt thi ä nhiãùm, nhåì âọ cọ thãø xáy dỉûng âỉåüc hãû thäúng qun l chi phê – hiãûu qu nhàòm kiãøm soạt v gim thiãøu ä nhiãùm. Trong hon cnh thiãúu thäng tin chi tiãút vãư phạt thi ä nhiãùm,
IPPS âỉåüc sỉí dủng nhỉ phỉång phạp ỉåïc lỉåüng så bäü cho tåïi khi cọ âỉåüc nhỉỵng thäng tin thu tháûp tỉì hãû thäúng quan tràõc âëa phỉång v nảp thãú vo mä hçnh âãø cọ âỉåüc hãû thäúng dỉỵ liãûu âàûc th
ca nỉåïc củ thãø. Vç váûy, màûc d â kiãøm tra chẹo dỉỵ liãûu v kãút qu phán têch, song thäng tin trçnh by trong bạo cạo ny cng chè mang tênh ỉåïc lỉåüng.

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam vii


2. Hiãûn trảng ä nhiãùm do cäng nghiãûp v phán têch bng
xãúp hảng chè säú ä nhiãùm.
Nàm 2006, cäng nghiãûp âọng gọp 41,5% GDP.2 Cạc ngnh chãú
biãún thỉûc pháøm v âäư úng, may màûc, da v gi da, sn xút cạc sn
pháøm tỉì gäù, sn xút cạc sn pháøm kim loải v âäư gia dủng l nhỉỵng
ngnh cäng nghiãûp quan trng vãư màût kinh tãú, thu hụt 65% lao âäüng
cäng nghiãûp v chiãúm 57% täøng säú cå såí cäng nghiãûp trong c
nỉåïc. Pháưn låïn cạc hoảt âäüng cäng nghiãûp táûp trung åí 5 tènh/thnh
phäú l thnh phäú Häư Chê Minh, Bçnh Dỉång v Âäưng Nai åí phêa
Nam v H Näüi, Hi Phng åí phêa Bàõc. Nàm tènh thnh ny chiãúm
63,1% täøng säú lao âäüng v 54,7% täøng säú cå såí sn xút cäng
nghiãûp. Â Nàơng l khu vỉûc cäng nghiãûp hoạ quan trng nháút åí
miãưn Trung Viãût Nam, song váùn chiãúm mäüt t lãû ráút nh. Khong
80% hoảt âäüng cäng nghiãûp táûp trung åí 3 vng kinh tãú trng âiãøm.
Cạc khu cäng nghiãûp âọng gọp ngy cng nhiãưu vo tàng trỉåíng
kinh tãú chung. Ỉåïc tênh, s cọ thãm khong 4.000 cå såí cäng
nghiãûp måïi táûp trung åí cạc khu cäng nghiãûp hiãûn cọ hồûc cạc khu
cäng nghiãûp âang âỉåüc xáy dỉûng. Âãún 2010, 35% cạc cå såí sn
xút cäng nghiãûp táûp trung vo cạc khu cäng nghiãûp, ch úu l åí
miãưn Nam. Cạc lng nghãư s måí räüng nhanh chọng båíi vç âáy l cå
chãú cäng nghiãûp hoạ näng thän. Pháưn låïn cạc lng nghãư táûp trung

åí miãưn Bàõc.
Âạng quan tám trỉåïc tiãn l cäng nghiãûp hoạ cháút do tạc âäüng ca
nọ tåïi ä nhiãùm khäng khê, âáút v nỉåïc. Cạc phán ngnh trong cäng
nghiãûp hoạ cháút gäưm sn xút phán bọn v thúc trỉì sáu, dỉåüc
pháøm v hoạ cháút cäng nghiãûp. Cạc nh mạy chãú biãún kim loải (sàõt,
thẹp v kim loải mu) âỉåüc xem l ngưn gọp pháưn gáy ä nhiãùm
quan trng, âỉïng thỉï hai sau ngnh hoạ cháút. Cạc nh mạy ny sn
xút, âënh hçnh, xỉí l, mả v gia cäng cå khê cạc loải kim loải. Tháûm
chê, ngnh tại chãú kim loải cng thüc nhọm 30 ngnh cọ ti lỉåüng
ä nhiãùm cao nháút.

Nghãư thüc da v sn xút sn pháøm da, âàûc biãût l giáưy dẹp da l
nhọm ngnh cäng nghiãûp cọ ti lỉåüng ä nhiãùm khạ låïn. Cạc ngnh
cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo khạc âỉåüc xãúp vo nhọm 30 ngnh
cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút l giáúy v bäüt giáúy, sn pháøm gäù v
âäư näüi tháút. Khi xem xẹt k lỉåỵng hån, cọ thãø tháúy cọ mäüt säú ngnh
cäng nghiãûp chè cọ thỉï hảng cao âäúi våïi mäüt hồûc hai loải hçnh ä
nhiãùm. Vê dủ, ngnh sn xút bça cạc-täng cọ ti lỉåüng ä nhiãùm
nỉåïc ráút cao nhỉng lải êt gáy ä nhiãùm âáút v khäng khê. Tỉång tỉû,
mäüt säú ngnh nhỉ sn xút sn pháøm gäúm, xi màng, âạ väi v thảch
cao, måỵ v dáưu âäüng thỉûc váût, x phng v bäüt giàût, thiãút bë âiãûn v
lc dáưu cng l nhỉỵng ngnh cọ âàûc tênh dãù gáy ä nhiãùm. Vç váûy,
táút c cạc ngnh ny âi hi phi âỉåüc cạc nh qun l mäi trỉåìng
ỉu tiãn chụ do kãút qu xãúp hảng vãư chè säú ä nhiãùm chung cao. ÅÍ
Viãût Nam, trong ngnh chãú biãún thỉûc pháøm cng cáưn phi âàûc biãût
chụ tåïi chãú biãún thu sn do phán ngnh ny cọ quy mä låïn v ti
lỉåüng ä nhiãùm cao. Phán ngnh ny bao gäưm cạc loải hçnh sn xút
nhỉ cáúp âäng, giỉỵ lảnh, sáúy khä, xäng khọi, âọng häüp cạ, täm,
mỉûc, ngao, s, rau cáu v cạc hi sn khạc. Khäng cọ phán ngnh
no thüc ngnh chãú biãún thỉûc pháøm cọ mỉïc âäü tạc âäüng âãún mäi

trỉåìng tỉång tỉû nhỉ ngnh chãú biãún hi sn.
Cạc cháút ä nhiãùm khäng khê v nỉåïc thäng thỉåìng nhỉ bủi mën
(PM-10) v cháút ràõn lå lỉíng (TSP) cáưn phi âỉåüc kiãøm soạt chàût ch
hån v ngay láûp tỉïc. Mäùi loải cháút ä nhiãùm ny (PM-10 v TSP)
hiãûn âọng gọp khong 19% täøng ti lỉåüng ä nhiãùm khäng khê. TSS
âọng gọp 86% täøng lỉåüng cháút thi gáy ä nhiãùm nỉåïc. Hoạ cháút
âäüc hải v kim loải cng cáưn phi âỉåüc ỉu tiãn chụ cao:
(a)) Hoạ cháút v kim loải phạt thi ra mäi trỉåìng khäng
khê: Tä-lu-en, a-mä-ni-àõc, clo mã-ty-len, cạc-bon âi-sunphêt v benzene; chç, thu ngán, km v cåì-räm;
(b)Hoạ cháút v kim loải phạt thi ra mäi trỉåìng nỉåïc:
Na-tri hi-ârä-xêt, a-mä-ni-àõc, axêt clo-hy-âric, axêt ni-tåric;

2. Dỉỵ liãûu ny âỉåüc láúy tỉì kãút qu Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp nàm 2004 ca TCTK thüc Bäü KH&ÂT. Thäng tin vãư doanh nghiãûp âỉåüc thu tháûp dỉûa trãn hãû thäúng phán ngnh cäng nghiãûp ca Viãût Nam
(VSIC), âỉåüc xáy dỉûng dỉûa theo Hãû thäúng phán ngnh cäng nghiãûp qúc tãú (Cạc chi tiãút vãư mủc sỉía âäøi 3.1 âỉåüc nãu trong trang web ca Ban thäúng kã ca Liãn Håüp Qúc: />unsd/cr/registry/regcst.asp?Cl=17). Trong Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp nàm 2004 (âỉåüc sỉí dủng chênh trong bạo cạo), â ghi nháûn hån 90.000 doanh nghiãûp hoảt âäüng trong 14 ngnh cäng nghiãûp.
Do bạo cạo ny chè quan tám tåïi viãûc ỉåïc tênh ä nhiãùm gáy båíi cạc cäng nghiãûp chãú biãún, nãn chè sỉí dủng cạc dỉỵ liãûu thäúng kã vãư ngnh cäng nghiãûp chãú biãún thu âỉåüc tỉì cüc âiãưu tra nàm 2004).
Cọ 131 phán ngnh cáúp 4 theo hãû thäúng phán ngnh VSIC-4. Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp nàm 2004 ca TCTK thỉûc hiãûn våïi 20.444 cå såí sn xút v 2.833.615 lao âäüng thüc ngnh cäng nghiãûp
chãú biãún., tỉång ỉïng våïi gáưn 23% täøng säú doanh nghiãûp v 53% lao âäüng trong khu vỉûc doanh nghiãûp m Täøng âiãưu tra nàm 2004 ca TCTK â ghi nháûn.

viii Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


(c)Hoạ cháút v kim loải phạt thi ra mäi trỉåìng âáút:
Na-tri hi-ârä-xêt, ä-xêt nhäm, axêt sunphuric, v axêt phäútpho-ric.

nhiãùm chung. Tuy nhiãn, bỉïc tranh phán bäú cạc tènh cọ xãúp hảng
cao nháút cng tỉång tỉû nhỉ trỉåìng håüp so sạnh theo chè säú ä
nhiãùm chung.

Trong säú 10 phán ngnh chãú biãún cọ thi lỉåüng ä nhiãùm cao nháút
âäúi våïi mäi trỉåìng khäng khê, âáút v nỉåïc, hai phán ngnh gáy ä

nhiãùm nghiãm trng nháút l sn xút phán bọn v håüp cháút nitå, v
sn xút giáưy dẹp. Ngoi ra, khi sỉí dủng cạc biãûn phạp âo âäüc tênh
tỉång âäúi (sỉí dủng cạc giạ trë LD50 v LC50), cạc kãút qu phán têch
cho tháúy nhỉỵng phán ngnh sau âáy phạt thi cạc cháút cọ âäüc tênh
cao:
(a)Âäúi våïi mäi trỉåìng khäng khê: Gäúm sỉï, xi màng, gia cäng kim
loải, thiãút bë âiãûn v “cạc ngnh chãú biãún khạc”;
(b)Âäúi våïi mäi trỉåìng âáút: Chãú biãún thỉûc pháøm, såüi dãût, v sn
xút phán bọn;
(c)Âäúi våïi mäi trỉåìng nỉåïc: Cạc ngnh sn xút phán bọn,
thúc trỉì sáu, giáúy v bça, nhỉûa v da.

ÅÍ cáúp x phỉåìng, phỉåìng Cam Giạ åí thnh phäú Thại Ngun âỉïng
âáưu danh sạch cạc x phỉåìng cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút. Tải
âáy cọ 5 nh mạy hoảt âäüng v phạt thi ra gáưn 100% täøng ti
lỉåüng ä nhiãùm ca ton phỉåìng. Cọ mäüt âiãưu thụ vë l khäng cọ
mäüt phỉåìng x no åí H Näüi nàòm trong danh sạch 30 x phỉåìng
ä nhiãùm nháút. Âãø cọ mäüt cại nhçn r hån vãư tçnh trảng ä nhiãùm trãn
c nỉåïc, 10 x cọ xãúp hảng cao nháút thüc tènh Thỉìa Thiãn - Hú,
Qung Nam v Thanh Họa âỉåüc lỉûa chn âãø xãúp hảng. Âáy l
nhỉỵng tènh miãưn Trung Viãût Nam, cọ thỉï báûc xãúp hảng tháúp so våïi
cạc tènh khạc trãn c nỉåïc. Kãút qu l x Ba Âçnh ca tènh Thanh
Họa xãúp thỉï hai v hai x ca tènh Thỉìa Thiãn - Hú nàòm trong
danh sạch 30 x/phỉåìng cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút. Cọ thãø láúy
phỉåìng Âỉïc Giang ca H Näüi nhỉ mäüt vê dủ âiãøn hçnh vãư viãûc
phi âàût mủc tiãu củ thãø r rng cho kãú hoảch qun l ä nhiãùm. Củ
thãø l åí phỉåìng ny, ngnh sn xút hoạ cháút cå bn, màûc d chè
cọ 3 nh mạy våïi säú cäng nhán chè chiãúm 6% täøng lao âäüng thüc
ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo ca phỉåìng, nhỉng lải l
ngnh phạt thi nhiãưu nháút, chiãúm 82% täøng ti lỉåüng ä nhiãùm cạc

loải ca c phỉåìng (trong âọ, chiãúm 69% täøng ti lỉåüng ä nhiãùm
khäng khê, 93% täøng ti lỉåüng ä nhiãùm âáút, v 77% täøng ti lỉåüng
ä nhiãùm nỉåïc). Cn mäüt ngnh khạc nỉỵa åí phỉåìng ny cng l
ngưn gáy ä nhiãùm chênh, l ngnh sn xút vạn ẹp v gäù dạn,
âọng gọp 18% täøng ti lỉåüng ä nhiãùm nỉåïc.

ÅÍ cáúp tènh, thnh phäú Häư Chê Minh v H Näüi l hai âëa phỉång cọ
xãúp hảng chè säú ä nhiãùm chung cao nháút nỉåïc3. Thnh phäú Häư Chê
Minh cọ cọ giạ trë cao nháút åí c bäún chè säú. Trong säú 10 tènh xãúp
hảng cao nháút, cọ 4 tènh åí miãưn Bàõc, 1 tènh åí miãưn Trung v 5 tènh
åí miãưn Nam. Dỉûa theo danh sạch 10 tènh ä nhiãùm nháút, cọ thãø tháúy
r 2 vng ä nhiãùm - 1 vng åí miãưn Bàõc, kẹo di tỉì tènh Phụ Th,
phêa Táy ca H Näüi ra âãún Hi Phng v Qung Ninh åí ven biãøn;
v vng thỉï hai åí miãưn Nam tỉì cạc tènh Bçnh Dỉång v Âäưng Nai
kẹo di ra âãún biãøn. Dỉỵ liãûu cng cho tháúy cạc tènh nàòm trong danh
sạch 10 tènh cọ xãúp hảng chè säú ä nhiãùm cao nháút âãưu thüc cạc
vng kinh tãú trng âiãøm phêa Bàõc v phêa Nam. Âiãưu ny âàûc biãût
r åí vng kinh tãú trng âiãøm phêa Nam, cạc tènh ä nhiãùm nghiãm
trng nháút âãưu åí vng ny. ÅÍ miãưn Bàõc, cạc tènh Phụ Th v Thại
Ngun, xãúp thỉï 6 v 7 vãư chè säú ä nhiãùm chung, d khäng thüc
vng kinh tãú trng âiãøm phêa Bàõc nhỉng lải cọ mäúi liãn hãû máût thiãút
vãư âiãưu kiãûn tỉû nhiãn v kinh tãú - x häüi våïi vng ny. Nãúu tênh ti
lỉåüng ä nhiãùm bçnh qn âáưu ngỉåìi, thç säú tènh thüc nhọm cọ trë
säú cao nháút nhiãưu hån so våïi trỉåìng håüp so sạnh theo chè säú ä

Âãø minh hoả cho pháưn trçnh by åí trãn, Bng 1 liãût kã 10 tènh,
thnh phäú v phỉåìng, x tỉång ỉïng cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút
(xãúp theo chè säú ä nhiãùm chung v chè säú ä nhiãùm khäng khê, nỉåïc
v âáút). Cạc tènh xãúp theo giạ trë chè säú ä nhiãùm chung tỉì cao âãún
tháúp. Âäúi våïi vng KTTÂ miãưn Trung, chè Â Nàơng cọ tãn trong

danh sạch 10 tènh cọ xãúp hảng cao nháút. Qung Nam v Thỉìa
Thiãn - Hú cọ chè säú ä nhiãùm chung tháúp, xãúp tỉång ỉïng åí thỉï
25 v 27.

3. Chè säú ä nhiãùm chung bàòng giạ trë trung bçnh ca ba chè säú ä nhiãùm khäng khê, âáút v nỉåïc. Chè säú ä nhiãùm khäng khê âỉåüc tênh bàòng giạ trë trung bçnh ca ti lỉåüng phạt thi cạc cháút SO2, NO2, VOC,
PM10, v TSP ra mäi trỉåìng khäng khê. Sau âọ, mäùi khu vỉûc hồûc ngnh âỉåüc xãúp hảng theo tráût tỉû giạ trë täøng ti lỉåüng ä nhiãùm tỉì cao xúng tháúp. Chè säú ä nhiãùm âáút âỉåüc tênh bàòng giạ trë trung bçnh
ca ti lỉåüng phạt thi “hoạ cháút” v “kim loải” vo mäi trỉåìng âáút. Sau âọ cng xãúp hảng tỉì cao âãún tháúp theo giạ trë trung bçnh ny. Chè säú ä nhiãùm nỉåïc l giạ trë trung bçnh ca ti lỉåüng BOD, TSS,
“hoạ cháút” v “kim loải” phi thi vo mäi trỉåìng nỉåïc.

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam ix


Bng 1. Mỉåìi tènh cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút v cạc x phỉåìng ä nhiãùm nháút ca tènh
T lãû % âọng gọp ca 10 x
phỉåìng vo täøng ti lỉåüng ä
nhiãùm ca tènh, thnh phäú

Cạc tènh, thnh phäú cọ
ti lỉåüng ä nhiãùm cao
nháút

Vng kinh tãú
trng âiãøm

1.1.Thnh phäú Häư Chê Minh

Nam

 Nguùn Thại Bçnh
 Bãún Thnh

 Tán Thûn Âäng
 Trỉåìng Th

 Tán Tảo A
 Tán Kiãn
 Linh Trung
 Tán Thåïi Ho
 Tán Thnh

49

2. H Näüi

Bàõc

 Phỉång Liãût
 Quang Tiãún
 Si Âäưng
 Âỉïc Giang
 Gia Thu

 Phảm Âçnh Häø
 Minh Khai
 Vàn Âiãøn
 Bạch Khoa
 Lạng Hả

33

3. Hi Phng


Bàõc

 Hả L
 Minh Âỉïc
 Quạn Toan
 M Âäưng
 Lải Xn

 Mạy Chai
 Hong Vàn Thủ
 Lã Låüi
 Lã Thiãûn
 Vénh Niãûm

70

4. Bçnh Dỉång

Nam

 Dé An
 Bçnh Ha
 Thûn Giao
 Tán Âäng Hiãûp
 An Phụ

 Bçnh Chøn
 Tán Âënh
 An Bçnh

 Phụ Ho
 An Thảnh

77

5. Âäưng Nai

Nam

 An Bçnh
 Long Bçnh
 Phỉåïc Thiãưn
 Long Bçnh Tán
 Hoạ An

 Phỉåïc Thại
 Thäúng Nháút
 Thảnh Phụ
 Häú Nai 3
 Bàõc Sån

82

10 x, phỉåìng cọ ti lỉåüng ä nhiãùm cao nháút

x Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


Tyớ lóỷ % õoùng goùp cuớa 10 xaợ
phổồỡng vaỡo tọứng taới lổồỹng ọ

nhióựm cuớa tốnh, thaỡnh phọỳ

Caùc tốnh, thaỡnh phọỳ coù
taới lổồỹng ọ nhióựm cao
nhỏỳt

Vuỡng kinh tóỳ
troỹng õióứm

6.Thaùi Nguyón

Bừc

Quaùn Trióửu
Phan ỗnh Phuỡng
Gia Saỡng
Cam Giaù
Phuù Xaù

Trung Thaỡnh
Tỏn Thaỡnh
Tỏn Long
Tỏn Quang
Cao Ngaỷn

97

7. Phuù Thoỹ

Bừc


Vióỷt Trỗ
Tión Caùt
Thoỹ Sồn
Bóỳn Goùt
Thuyủ Vỏn

Phong Chỏu
Thở trỏỳn Haỷ Hoaỡ
Thở trỏỳn Thanh Ba
Thở trỏỳn Phong Chỏu
Thở trỏỳn Lỏm Thao

96

8. . aỡ Nụng

Trung

Hoỡa Khaùnh
Hoỡa Hióỷp
Hoỡa Cổồỡng
Phổồùc Ninh
Thuỏỷn Phổồùc

Thanh Lọỹc aùn
An Khó
Hoaỡ Thoỹ
Thoỹ Quang
Bừc Myợ An


88

9. Baỡ Rởa - Vuợng Taỡu

Nam

Phuù Myợ
Xaợ 4
Xaợ 8
Thừng Nhỏỳt
Bỗnh Ba

Myợ Xuỏn
Xaợ 1
Phổồùc Hổng
Hoaỡ Bỗnh
Tỏn Haới

78

10.Cỏửn Thồ

Nam

An Hoaỡ
An Họỹi
An Bỗnh
Phổồùc Thồùi
Bỗnh Thuyớ


Traỡ Noùc
An Thồùi
Ba Laùng
Thồùi Thuỏỷn
Thồùi Hổng

96

10 xaợ, phổồỡng coù taới lổồỹng ọ nhióựm cao nhỏỳt

Nguọửn: Caùc taùc giaớ

aù n h giaù vaỡ phỏn tờch taù c õọỹ n g ọ nhióự m do ngaỡ n h cọng nghióỷ p chóỳ bióỳ n , chóỳ taỷ o ồớ Vióỷ t Nam xi


3.Tiãún trçnh häüi nháûp qúc tãú ca ngnh cäng nghiãûp
Tỉû do thỉång mải v âáøy mảnh xút kháøu l trng tám ca quạ
trçnh chuøn âäøi nãưn kinh tãú v cäng nghiãûp hoạ nhanh åí Viãût
Nam. Viãût Nam hiãûn âang theo âøi chênh sạch ngoải giao âa
phỉång nhàòm hản chãú cạc ro cn thỉång mải v tàng vë thãú vãư
kinh tãú trãn trỉåìng qúc tãú. Cam kãút tỉû do hoạ thỉång mải ca
Chênh ph l âäüng lỉûc âãø k kãút nhiãưu tho thûn thỉång mải
song phỉång v âa phỉång. Trong Hiãûp âënh Thỉång mải Tỉû do
ASEAN (AFTA, 1995), biãøu thú hng nháûp kháøu tỉì cạc nỉåïc
ASEAN â gim xúng dỉåïi 20% v mủc tiãu l dỉåïi 5% vo
nàm 2006. Trong Hiãûp âënh Thỉång mải Song phỉång Viãût Nam
- Hoa K (USBTA, 2001), Viãût Nam â âỉa ra nhỉỵng cam kãút
quan trng v láu di nhỉ gim thú v xoạ b hản ngảch nháûp
kháøu. USBTA â tảo ra mäi trỉåìng thûn låüi cho hoảt âäüng xút

kháøu, nhåì váûy m kim ngảch xút kháøu hng hoạ ca Viãût Nam
vo Hoa K tàng 128%, chiãúm 82% täøng kim ngảch xút kháøu
ca c nỉåïc nàm 2002. Cạn cán xút nháûp kháøu ca Viãût Nam
cng cọ nhỉỵng thay âäøi âạng kãø trong thåìi gian ny. Trong khi tè
trng ca xút kháøu dáưu thä gim tỉì 1/3 vo âáưu nhỉỵng nàm 90
xúng cn 1/5 vo nàm 2002, thç t trng ca xút kháøu hng
cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo tàng tỉì 6% lãn 32%. Thë trỉåìng
xút kháøu ca Viãût Nam cng âỉåüc âa dảng hoạ. Viãût Nam ngy
cng êt phủ thüc vo xút kháøu dáưu thä, Nháût Bn v Xingapo
khäng cn l nhỉỵng thë trỉåìng quan trng nháút. Cạc nỉåïc thüc
cäüng âäưng Cháu Áu v Hoa K hiãûn l thë trỉåìng nháûp kháøu
chênh cho hng cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo ca Viãût Nam nhỉ
dãût may v giáưy dẹp.
Dỉû kiãún quạ trçnh phạt triãøn s tiãúp diãùn khi Viãût Nam gia nháûp
WTO.4 Nhçn chung, biãøu thú nháûp kháøu âäúi våïi hng cäng nghiãûp
chãú biãún, chãú tảo ca cạc nỉåïc vo Viãût Nam s gim trung bçnh tỉì

18% xúng 12,5%, âiãưu âọ lm cho viãûc xút kháøu hng cäng
nghiãûp chãú biãún, chãú tảo vo Viãût Nam tàng thãm sỉïc cảnh tranh.
Thãm vo âọ, cạc khon tråü cáúp v ỉu âi vãư thú ca chênh ph
Viãût Nam âäúi våïi ngnh cäng nghiãûp trong nỉåïc s bë cáúm hồûc bë
loải b khi Viãût Nam tråí thnh thnh viãn ca WTO5. Trong khi Viãût
Nam gàûp nhiãưu thûn låüi hån khi tiãúp cáûn våïi thë trỉåìng thãú giåïi,
thç ngnh cäng nghiãûp trong nỉåïc cng s phi âäúi màût våïi sỉû
cảnh tranh gay gàõt hån, âàûc biãût l âäúi våïi cạc loải hng họa dỉåïi
âáy:
n Hoạ cháút, m pháøm v dỉåüc pháøm. Viãût Nam cam kãút
gim thú tåïi mỉïc thú hi ha âäúi våïi 80% cạc sn pháøm
hoạ cháút theo Hiãûp âënh vãư quy chãú hi ha họa cạc sn
pháøm họa cháút. Thú nháûp kháøu hng m pháøm s gim tỉì

44% xúng cn 17,9% khi Hiãûp âënh ny âỉåüc thỉûc hiãûn
âáưy â v thú nháûp kháøu dỉåüc pháøm s gim xúng 2,5%
trong vng 5 nàm sau khi gia nháûp WTO.
n Phủ tng ä tä, xe mạy.Thú âạnh trãn phủ tng ä tä s
gim tỉì 19% xúng cn 13%. Viãût Nam cng s gim 56%
thú nháûp kháøu cho cạc loải xe mä tä phán khäúi låïn v 32%
thú nháûp kháøu phủ tng xe mạy khi thỉûc hiãûn âáưy â cam
kãút.
n Thiãút bë näng nghiãûp v xáy dỉûng. Viãût Nam s gim
thú xúng cn 5% hồûc tháúp hån cho gáưn 90% dng thú
thüc màût hng ny.
n Cạc sn pháøm gäù. Mỉïc thú trung bçnh cho cạc sn pháøm
gäù l xáúp xè 4% khi VN chênh thỉïc tråí thnh thnh viãn
WTO.
n Hng dãût may. Xoạ b hản ngảch xút kháøu âäúi våïi hng
dãût may Viãût Nam. Chênh ph Viãût Nam cng cam kãút xoạ
b khon tråü cáúp 4 tè âä la cho ngnh ny trong vng 5 nàm
tåïi. Thú nháûp kháøu ca màût hng dãût may vo VN cng s
gim cn 10 - 15% so våïi mỉïc 40 - 50% nhỉ hiãûn nay.

4. U ban thỉåìng trỉûc ca WTO thäng qua viãûc Viãût Nam gia nháûp WTO vo ngy 7 thạng 11 nàm 2006. Xem chi tiãút hån trong Tho thûn Viãût - M vãư WTO k kãút ngy 3/5/2006 (âỉåüc Vàn phng âải
diãûn thỉång mải M, Chạnh vàn phng ca Täøng thäúng M cäng bäú).
5. Vê dủ, Nghë âënh 164 vãư Thú thu nháûp doanh nghiãûp cho phẹp cạc cäng ty cọ lỉåüng xút kháøu chiãúm trãn 50% täøng giạ trë hng hoạ tảo ra s âỉåüc ạp dủng thú sút 20% trong 10 nàm kãø tỉì khi
bàõt âáưu hoảt âäüng, miãùn thú thu nháûp doanh nghiãûp trong 2 nàm âáưu v gim 50% thú trong 3 nàm tiãúp theo. Cạc cäng ty xút kháøu 100% sn pháøm s âỉåüc ạp dủng thú sút 10% trong 15
nàm kãø tỉì khi bàõt âáưu hoảt âäüng, âỉåüc miãùn thú trong 4 nàm âáưu v gim 50% thú trong 7 nàm tiãúp theo. Chãú âäü tênh thú âi ngäü nhỉ váûy vi phảm tho thûn ca WTO vãư Cạc biãûn phạp tråü cáúp
v ỉu âi. Bäü Ti Chênh Viãût Nam thỉìa nháûn ràòng, nhỉỵng ỉu âi xút kháøu ny s phi gim dáưn khi Viãût Nam gia nháûp WTO.

xii Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång



n Sàõt v phãú liãûu kim loải. Viãût nam s gim thú xút kháøu
màût hng ny xúng cn 51% so våïi mỉïc hiãûn nay trong 5
- 7 nàm tåïi.
n Cạc sn pháøm cäng nghãû thäng tin. Khi gia nháûp WTO,
Viãût Nam s tham gia Tho thûn vãư Cäng nghãû Thäng tin,
theo âọ, thú âạnh trãn cạc sn pháøm cäng nghãû thäng tin
nhỉ mạy tênh, âiãûn thoải di âäüng s bë loải b;

dáưn. Âäưng thåìi, viãûc tham gia AFTA v k kãút USBTA cng tảo âiãưu
kiãûn âãø Viãût Nam tiãún hnh ci cạch hãû thäúng thú xút nháûp kháøu
v hãû thäúng phi thú quan ca mçnh. Våïi viãûc gia nháûp WTO, Viãût
Nam s âáøy nhanh tiãún trçnh ci cạch ny; tuy nhiãn khäng nãn
âạnh giạ tháúp quy mä v táưm quan trng ca nhỉỵng thạch thỉïc åí
phêa trỉåïc, båíi vç cọ mäüt loảt nhỉỵng tråí ngải s cọ thãø tạc âäüng tåïi
kh nàng âäúi phọ våïi thạch thỉïc ca Chênh ph Viãût Nam.

Viãûc gia nháûp WTO cng s tạc âäüng âãún hoảt âäüng thỉång mải
qúc tãú ca Viãût Nam c vãư säú lỉåüng v cå cáúu. Tuy nhiãn, dỉûa vo
nhỉỵng låüi thãú cảnh tranh ca Viãût Nam, cạc ngnh sau âáy s cọ thãø
phi âiãưu chènh trong thåìi gian ngàõn hản hồûc trung hản:
n Cạc ngnh cäng nghiãûp tiãu täún nhiãưu lao âäüng nhỉ sn xút
hng th cäng, dãût may cọ thãø måí räüng hån (tỉång tỉû nhỉ åí
këch bn khi Viãût Nam khäng gia nháûp WTO). Tuy nhiãn, ỉu
âiãøm cảnh tranh ca Viãût Nam trong cạc ngnh ny (âàûc biãût
l ngnh dãût may) s cọ thãø b âàõp lải nhỉỵng täøn tháút khi gåỵ
b sỉû bo häü hiãûn tải. Nhỉỵng doanh nghiãûp hiãûn âang phủ
thüc nhiãưu vo sỉû ỉu âi ca nh nỉåïc cáưn håüp l hoạ hoảt
âäüng nhàòm thu âỉåüc nhỉỵng låüi êch m viãûc gia nháûp WTO
mang lải. Tuy nhiãn, nhiãưu kh nàng s cọ nhỉỵng doanh
nghiãûp khäng lm âỉåüc âiãưu ny.

n Mäüt säú ngnh sỉí dủng nhiãưu âáút âai nhỉ âäưn âiãưn träưng cáy
cäng nghiãûp, träưng ng cäúc v chàn ni theo kiãøu truưn
thäúng s cọ thãø bë gim båït. Âiãưu ny s xy ra khi Viãût nam
thỉûc hiãûn chênh sạch cäng nghiãûp hoạ näng thän.
n Cạc ngnh cáưn nhiãưu väún v ngnh dëch vủ nhỉ ngán hng,
chỉïng khoạn, bo hiãøm, mäi giåïi, du lëch, báút âäüng sn v
giạo dủc cọ thãø s tàng lãn âạng kãø.

Vãư täøng thãø, kh nàng cảnh tranh ca cäng nghiãûp Viãût Nam cn
hản chãú v úu do nàng sút tháúp, trçnh âäü cäng nghãû tháúp v lảc
háûu, chi phê sn xút cao6. Hiãûu qu hoảt âäüng ca cạc doanh
nghiãûp nh nỉåïc tháúp. Vç sỉû hoảt âäüng thiãúu hiãûu qu ny, cạc
doanh nghiãûp nh nỉåïc, âàûc biãût l cạc täøng cäng ty låïn váùn âang
âỉåüc hỉåíng cạc âàûc quưn vãư sỉí dủng âáút, väún, v nhiãưu hçnh
thỉïc miãùn gim thú v tråü cáúp khạc nhau. Quạ trçnh âäøi måïi cạc
doanh nghiãûp nh nỉåïc diãùn ra cháûm v âäúi tỉåüng thỉûc hiãûn måíi
chè dỉìng åí cạc doanh nghiãûp cọ säú väún êt. Cạc täøng cäng ty låïn,
âang såí hỉỵu hng tràm doanh nghiãûp váùn nàòm trong tay Nh
nỉåïc. Màûc d nàng âäüng v cọ vai tr ngy cng cao trong nãưn
kinh tãú, khu vỉûc tỉ nhán hiãûn váùn chè âang såí hỉỵu nhỉỵng doanh
nghiãûp vỉìa v nh våïi kh nàng tiãúp cáûn hản chãú tåïi cạc ngưn
väún âãø âáưu tỉ âäøi måïi cäng nghãû. Cúi cng, cå cáúu cung ỉïng
ngưn lao âäüng åí Viãût Nam cng khäng ph håüp våïi mäüt nãưn
cäng nghiãûp tiãn tiãún, båíi vç pháưn låïn lỉûc lỉåüng lao âäüng Viãût Nam
chỉa âỉåüc âo tảo â âạp ỉïng u cáưu v cn ráút thiãúu lao âäüng
cọ trçnh âäü tay nghãư cao.

Nhỉỵng thay âäøi vãư näüi dung v cạch thỉïc cäng nghiãûp hoạ chàõc
chàõn s diãùn ra mäüt cạch tỉì tỉì trong thåìi gian di. Trong 5 âãún 10
nàm tåïi, åí háưu hãút cạc ngnh, trỉì ngnh dãût may, cọ thãø váùn chỉa

xọa b ngay chãú âäü ỉu âi vãư thú nháûp v xút kháøu m s chè gim

Khung thãø chãú

4. Khung thãø chãú v phạp l

Tiãún trçnh hçnh thnh v täø chỉïc bäü mạy qun l mäi trỉåìng åí Viãût
Nam bàõt âáưu âỉåüc thỉûc hiãûn tỉì giỉỵa nhỉỵng nàm 80 thäng qua viãûc

6. Theo kãút qu so sạnh v âạnh giạ cạc dỉỵ liãûu nàm 2004 - 2005, chè säú cảnh tranh vãư kinh doanh ca Viãût Nam âỉïng thỉï 79 trãn täøng säú 103 qúc gia, chè säú cảnh tranh chung ca Viãût Nam (GCI) xãúp thỉï
77 trãn täøng säú 104 nỉåïc. Trçnh âäü phạt triãøn kinh tãú váùn åí mỉïc tháúp. Tháûm chê lénh vỉûc cäng nghãû thäng tin - l lénh vỉûc phạt triãøn nhanh nháút åí Viãût Nam cng chè xãúp thỉï 68 trãn 102 qúc gia. Chè säú
tham nhng ca Viãût Nam xãúp thỉï 102 trãn 144 do Täø chỉïc Minh bảch Qúc tãú cäng bäú â phn ạnh sỉû nghiãm trng ca váún âãư ny. Vãư chiãún lỉåüc v hoảt âäüng kinh doanh, cng nhỉ mäi trỉåìng kinh
doanh chung ca qúc gia, Viãût Nam cng xãúp hảng sau cạc nỉåïc trong khu vỉûc nhỉ Trung Qúc, Philipin, Inâänãxia, Malaixia v Thại Lan; âäưng thåìi cng kẹm xa Hn Qúc v Xingapo.

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam xiii


ci cạch thãø chãú v thỉûc hiãûn mäüt âãư ti khoa hc cáúp nh nỉåïc trong
5 nàm vãư nghiãn cỉïu mäi trỉåìng. Vo nàm 1993-1994, Bäü Khoa
hc, Cäng nghãû v Mäi trỉåìng v Củc Mäi trỉåìng âỉåüc thnh láûp.
Trong tháûp niãn tiãúp theo, â cọ sỉû ci täø âạng kãø trong hãû thäúng
qun l v cạc chênh sạch vãư bo vãû mäi trỉåìng, våïi viãûc phạt triãøn
v måí räüng hãû thäúng qun l tåïi tỉìng tènh våïi hãû thäúng cạc Såí Khoa
hc, Cäng nghãû v Mäi trỉåìng. Cng trong thåìi k ny, â thiãút láûp
âỉåüc hãû thäúng thãø chãú, chênh sạch v phạp l cå bn phủc vủ kiãøm
soạt ä nhiãùm, âạnh giạ tạc âäüng mäi trỉåìng, quan tràõc v bạo cạo vãư
mäi trỉåìng. Tuy nhiãn, nàng lỉûc cạn bäü, ngán sạch v cå cáúu qun
l, âàûc biãût l åí cạc âëa phỉång,chỉa theo këp våïi sỉû phạt triãøn nhanh
chọng ca cạc chênh sạch, lût phạp, nhỉỵng âäøi måïi v phạt triãøn vãư
thãø chãú.

Hoảt âäüng kiãøm soạt ä nhiãùm v qun l ngưn ti ngun thiãn
nhiãn ln cọ mäúi quan hãû chàût ch. ÅÍ Viãût Nam, nhỉỵng nhiãûm vủ
ny âỉåüc phán cäng, mäüt màût, cho cạc âån vë phủ trạch vãư qun l
mäi trỉåìng trỉûc thüc Bäü Ti ngun v Mäi trỉåìng (Bäü TNMT),
gäưm Củc Bo vãû Mäi trỉåìng, Vủ Mäi trỉåìng, Vủ Tháøm âënh v Âạnh
giạ Tạc âäüng Mäi trỉåìng, v màût khạc, cho Củc Qun l Ti ngun
Nỉåïc – cå quan cọ chỉïc nàng kiãøm soạt ä nhiãùm mäi trỉåìng nỉåïc.
Màûc d váûy, mäüt khi viãûc xáy dỉûng v thỉûc thi hãû thäúng thãø chãú v
phạp l mảnh v cọ tênh chiãún lỉåüc vãư kiãøm soạt ä nhiãùm åí Viãût
Nam trỉåíng thnh v phạt triãøn thç phi chuøn trng tám hoảt
âäüng tỉì chäù kiãøm soạt tỉìng ngưn gáy ä nhiãùm riãng l sang kiãøm
soạt táút c cạc dảng ä nhiãùm åí tỉìng doanh nghiãûp. Nhiãûm vủ ca
cạc cå quan chỉïc nàng s phi thay âäøi âãø âạp ỉïng u cáưu måïi.
Trỉåïc màõt, váún âãư cáúp thiãút nháút l phi tàng cỉåìng sỉû phäúi håüp v
håüp tạc giỉỵa cạc cå quan, täø chỉïc âang chia s nhỉỵng trạch nhiãûm
vãư qun l mäi trỉåìng. Hãû thäúng qun l hiãûn tải tảo âiãưu kiãûn thûn
låüi âãø phäúi håüp hoảt âäüng giỉỵa cạc cå quan qun l ca trung ỉång
våïi cạc cå quan âỉåüc phán cáúp thỉûc hiãûn cạc trạch nhiãûm qun l åí
âëa phỉång. Tuy nhiãn, cn chỉa cọ nhỉỵng cå chãú khuún khêch
håüp tạc liãn ngnh, vê dủ giỉỵa cạc cå quan qun l mäi trỉåìng ca

Bäü TNMT våïi cạc cå quan âáưu mäúi vãư qun l mäi trỉåìng v cäng
nghiãûp ca cạc bäü khạc. Cáưn phi såïm cọ cạc cå chãú khuún khêch
sỉû phäúi håüp liãn ngnh ny, trỉåïc tiãn l âäúi våïi viãûc thỉûc hiãûn cạc
nhiãûm vủ trng tám ca Bäü TNMT v cạc âån vë trỉûc thüc Bäü.
Häüi nghë láưn thỉï 3 khoạ VIII ca Ban cháúp hnh trung ỉång Âng
Cäüng sn Viãût Nam vo thạng 6 nàm 1997 â quút âënh:
Trãn cå såí sỉû qun l thäúng nháút ca cạc cå quan
trung ỉång, cạc chiãún lỉåüc, quy hoảch phạt triãøn
cạc ngnh v ton bäü nãưn kinh tãú, cáưn phán cáúp

mäüt cạch r rng v håüp l cạc trạch nhiãûm v
quưn hản qun l hnh chênh âãø tàng cỉåìng quưn
tỉû ch qun l ca chênh quưn âëa phỉång, khai
thạc täúi âa nhỉỵng tiãưm nàng phạt triãøn kinh tãú - x
häüi åí âëa phỉång.

Trong bäúi cnh âáøy mảnh phán cáúp cho âëa phỉång, Bäü TNMT â
âạnh giạ v r soạt näüi bäü. Trong láưn r soạt näüi bäü vo nàm 2005,
Bäü nháûn tháúy ràòng â cọ â cå såí phạp l âãø thỉûc hiãûn phán cáúp
qun l bo vãû mäi trỉåìng cho cạc âëa phỉång. Trong tåì trçnh säú 17/
TTr-BTNMT ngy 20/5/2005, Bäü â trçnh Chênh ph ”Chỉång trçnh
phán cáúp qun l nh nỉåïc vãư mäi trỉåìng.” Chênh ph cng cho
ràòng viãûc phán cáúp qun l vãư mäi trỉåìng do Bäü TNMT âãư xút l
ph håüp, cọ cán nhàõc âãún tiãún trçnh phán cáúp vãư kãú hoảch, chiãún
lỉåüc v viãûc thỉûc hiãûn chụng; tháøm âënh v ÂGTÂMT; qun l hãû
thäúng quan tràõc; bạo cạo hiãûn trảng mäi trỉåìng; dỉû bạo biãún âäøi
mäi trỉåìng; cáúp giáúy chỉïng nháûn âảt tiãu chøn mäi trỉåìng v cạc
giáúy phẹp khạc; thanh tra, kiãøm tra, giạm sạt, gii quút tranh cháúp
liãn quan âãún mäi trỉåìng v xỉí phảt hnh chênh cạc trỉåìng håüp vi
phảm vãư bo vãû mäi trỉåìng. Tuy nhiãn, Bäü TNMT cng nháún mảnh
sỉû cáưn thiãút phi náng cao cháút lỉåüng qun l mäi trỉåìng ca cạc
bäü, ngnh, chênh quưn âëa phỉång, ban qun l cạc khu cäng
nghiãûp v khu chãú xút.

xiv Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


Nàm 2003 Såí TNMT cạc tènh âỉåüc thnh láûp v Såí Khoa hc, Cäng
nghãû v Mäi trỉåìng c âỉåüc âäøi tãn thnh Såí Khoa hc v Cäng
nghãû.7 Såí TNMT âỉåüc thnh láûp trãn cå såí sạp nháûp Såí Âëa chênh

c v cạc âån vë cọ chỉïc nàng qun l mäi trỉåìng, ti ngun nỉåïc
v khoạng sn trỉûc thüc cạc Såí Näng nghiãûp v Phạt triãøn Näng
thän, Såí Cäng nghiãûp v Såí Khoa hc, Cäng nghãû v Mäi trỉåìng
c. Bäü TNMT v Bäü Näüi vủ â ban hnh cạc vàn bn dỉåïi lût hỉåïng
dáùn chênh quưn âëa phỉång thnh láûp Såí TNMT ca tènh, thnh
phäú.
Bäü TNMT v Bäü Näüi vủ â ban hnh thäng tỉ liãn tëch quy âënh chỉïc
nàng, quưn hản, nhiãûm vủ v täø chỉïc ca cạc cå quan chỉïc nàng tham
mỉu cho U ban nhán dán tènh trong cäng tạc qun l nh nỉåïc vãư ti
ngun thiãn nhiãn v mäi trỉåìng åí âëa phỉång.8 Theo âọ, cạc Såí
TNMT l cå quan trỉûc thüc U ban nhán dán tènh, cọ trạch nhiãûm giụp
U ban nhán dán tènh trong hoảt âäüng qun l nh nỉåïc vãư âáút âai, ti
ngun nỉåïc, khoạng sn, mäi trỉåìng, khê tỉåüng thy vàn, v bn âäư
ca tènh, v bạo cạo cho Chênh ph. Vãư cạc váún âãư chun män cng
nhỉ k thût, cạc Såí phäúi håüp våïi Bäü TNMT, nhỉng viãûc quút âënh täø
chỉïc cạc phng chỉïc nàng ca Såí lải thüc tháøm quưn ca y ban
nhán dán tènh våïi sỉû tham mỉu ca Bäü TNMT.
Cạc cäng củ chênh sạch, thãø chãú v phạp l vãư bo vãû mäi trỉåìng
v qun l ä nhiãùm cäng nghiãûp â âỉåüc Bäü Chênh trë, Chênh ph
v Bäü TNMT ban hnh. Chênh ph, Bäü KH&ÂT, Bäü TNMT9 v mäüt
säú Såí TNMT â thäng qua hồûc âang dỉû tho cạc chiãún lỉåüc v kãú
hoảch thỉûc hiãûn qun l ä nhiãùm mäi trỉåìng cäng nghiãûp.10 Tuy
nhiãn, cáưn tiãúp tủc âiãưu chènh, sỉía âäøi vai tr, nhiãûm vủ ca cạc cå
quan chỉïc nàng liãn quan âãún qun l ä nhiãùm mäi trỉåìng cäng

nghiãûp. Trong tháûp nhiãn vỉìa qua, â tiãún hnh phán cáúp qun l
mäi trỉåìng cho y ban nhán dán tènh, Såí TNMT v cạc cå quan, täø
chỉïc cọ liãn quan mäüt cạch nhanh chọng. Nhiãưu âån vë âỉåüc phán
cáúp chỉïc nàng v nhiãûm vủ måïi â âảt âỉåüc nhỉỵng thnh tỉûu âạng
kãø trong cäng tạc xáy dỉûng nàng lỉûc qun l ä nhiãùm mäi trỉåìng

cäng nghiãûp, màûc d h bë quạ ti båíi thỉûc tiãùn tàng trỉåíng v måí
räüng quy mä cäng nghiãûp quạ nhanh åí âëa phỉång.
Do âọ, tàng cỉåìng v cng cäú täø chỉïc Bäü TNMT, cạc Såí TNMT
cng nhỉ vai tr v trạch nhiãûm ca UBND cạc tènh, thnh phäú,
qûn huûn v phỉåìng x v phäúi håüp hoảt âäüng giỉỵa cạc cå quan
ny l viãûc lm ráút cáưn thiãút. u cáưu xáy dỉûng hãû thäúng kiãøm soạt
ä nhiãùm trãn ton qúc âang tråí nãn cáúp bạch hån bao giåì hãút.
Trong tháûp niãn tåïi, våïi sỉû phạt triãøn cäng nghiãûp åí cạc âëa phỉång,
nháút l våïi sỉû phạt triãøn khu vỉûc tỉ nhán, Củc BVMT v Củc QLTNN
âỉïng trỉåïc u cáưu gàõt gao vãư xáy dỉûng nàng lỉûc qun l ä nhiãùm
mäi trỉåìng cäng nghiãûp. Củc BVMT v Củc QLTNN phi táûp trung
thỉûc hiãûn cäng tạc ny v cng cáưn phäúi håüp våïi nhau chàût ch
hån. Cäng tạc kiãøm soạt phng ngỉìa ä nhiãùm âi hi phi âáưu tỉ
thãm nhiãưu ngưn lỉûc v thåìi gian cng våïi sỉû häù tråü v hỉåïng dáùn
tỉì phêa Bäü TNMT cho cạc täø chỉïc cọ liãn quan khạc âãø h ch âäüng
v nàõm vỉỵng trạch nhiãûm ca mçnh. Mäüt viãûc quan trng khäng
kẹm nỉỵa l quy âënh r chỉïc nàng, nhiãûm vủ ca cạc bäü hiãûn âang
giỉỵ hai loải trạch nhiãûm cọ tênh song hnh åí cáúp trung ỉång v cáúp
âëa phỉång (vỉìa l ch såí hỉỵu v vỉìa kiãøm soạt cạc ngnh v cạc
khu cäng nghiãûp).11 Ngoi ra, viãûc quy âënh r trạch nhiãûm qun l
v nghiãn cỉïu ạp dủng cạc cäng củ chênh sạch qun l ä nhiãùm
cäng nghiãûp cáưn phi âỉåüc c chênh ph trung ỉång v chênh quưn
cạc âëa phỉång chụ v thỉûc hiãûn.

7. Quút âënh säú 45/2003/QÂ-TTg ca Th tỉåïng Chênh ph ngy 2/4/2003.
8. Thäng tỉ liãn tëch säú 01/2003/TTLT-BTNMT-BNV ngy 15/7/2003 v Thäng tỉ säú 1694/2003/TTLT-BTNMT-TCCB ngy 18/7/2003..
9. Âàûc biãût l Quút âënh säú 328/2005/QÂ-TTg phã duût Kãú hoảch Kiãøm soạt ä nhiãùm qúc gia âãún nàm 2010.
10. Cạc bn Quy hoảch Qun l Ä nhiãùm Mäi trỉåìng Cäng nghiãûp ca H Näüi, Hi Phng, Â Nàơng, Bçnh Dỉång, Long An, Bàõc Ninh v Hi Dỉång â âỉåüc âãû trçnh lãn Bäü trỉåíng Bäü TNMT tải cüc
hp cúi cng ca Ban chè âảo Dỉû ạn mäi trỉåìng Viãût Nam – Canâa vo ngy 4/5/2005.
11. Âàûc biãût l cạc Bäü CN, XD, GTVT, KH&ÂT v cạc Såí liãn quan åí cáúp tènh/thnh phäú v qûn/huûn.


Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam xv


Khung phạp l

5. Chi tiãu cho bo vãû mäi trỉåìng

Âãø thỉûc hiãûn chênh sạch bo vãû mäi trỉåìng v qun l ti ngun
thiãn nhiãn, Chênh ph â ban hnh cạc vàn bn lût cọ táưm quan
trng âäúi våïi qun l ä nhiãùm sau âáy: Lût Bo vãû mäi trỉåìng sỉía
âäøi, âỉåüc Qúc häüi thäng qua vo nàm 2005 sau khi â âỉåüc tho
lûn, gọp kiãún räüng ri v sỉía âäøi nhiãưu láưn. Âáy l mäüt trong
nhỉỵng cäng củ phạp l chênh giụp ci thiãûn tçnh trảng mäi trỉåìng
ca ngnh cäng nghiãûp. Lût BVMT sỉía âäøi cng âỉa ra nhỉỵng âënh
hỉåïng trong viãûc ạp dủng cạc cäng củ chênh sạch vãư qun l mäi
trỉåìng cäng nghiãûp; âäưng thåìi cng xạc láûp cạc tiãu chøn mäi
trỉåìng chênh nhỉ tiãu chøn vãư phạt thi, v quy âënh r u cáưu âäúi
våïi cạc bạo cạo âạnh giạ mäi trỉåìng chiãún lỉåüc. Bàòng cạch âọ, lût
BVMT sỉía âäøi â cung cáúp mäüt cå såí ton diãûn nhàòm ci thiãûn cäng
tạc qun l mäi trỉåìng åí Viãût Nam. Âáy l mäüt bỉåïc quan trng
trong viãûc tàng cỉåìng cháút lỉåüng mäi trỉåìng cäng nghiãûp cáúp qúc
gia v âëa phỉång. Tuy nhiãn do cọ nhiãưu âiãưu khon trong Lût ny
ráút måïi nãn cáưn xáy dỉûng nhỉỵng hỉåïng dáùn thỉûc thi ráút củ thãø v
náng cao nháûn thỉïc vãư lût BVMT sỉía âäøi âãø lût âỉåüc cäüng âäưng
biãút âãún v cọ hiãûu lỉûc thi hnh cao hån. Cạc vàn bn phạp lût khạc
cọ liãn quan l Lût âáút âai (2003), Phạp lãûnh säú 23/2003/L-CTN
ngy 10/12/2003 ban hnh Lût âáút âai, v Nghë âënh vãư thi hnh
Lût âáút âai; Lût Ti ngun nỉåïc (1998) v Nghë âënh säú 179/1999/
NÂ-CP ngy 30/12/1999 vãư thi hnh lût Ti ngun nỉåïc. Ngoi

ra, cn cọ nhiãưu vàn bn phạp lût khạc måïi âỉåüc ban hnh gáưn âáy
trong lénh vỉûc bo vãû mäi trỉåìng, nhỉ xỉí l cạc cå såí gáy ä nhiãùm
nghiãm trng, xỉí phảt cạc vủ vi phảm hnh chênh, cạc loải phê ä
nhiãùm, cáúp phẹp sỉí dủng v phạt thi nỉåïc thi, v thnh láûp Qu
Bo vãû Mäi trỉåìng.12

Nàm 2004, Chênh ph Viãût Nam quút âënh tàng kinh phê chi tiãu
cäng cho hoảt âäüng bo vãû mäi trỉåìng lãn mỉïc 1% täøng chi ngán
sạch Nh nỉåïc (Nghë quút ca Bäü chênh trë säú 41-NQ/TW). Viãûc
xạc âënh v phán nhọm cạc khon mủc chi cho bo vãû mäi trỉåìng,
bao gäưm c cạc khon mủc chi cho kiãøm soạt v phng ngỉìa ä
nhiãùm, cng nhỉ dỉû toạn kinh phê cho tỉìng khon mủc váùn cn l
cäng viãûc khọ khàn. Âãø qun l ä nhiãùm cäng nghiãûp mäüt cạch hiãûu
qu, chênh quưn cạc cáúp phi theo di v kiãøm soạt âỉåüc cạc
lưng âáưu tỉ trong quạ khỉï, hiãûn tải v tỉång lai cho hoảt âäüng ny.
Tuy nhiãn, cạc cå quan qun l mäi trỉåìng åí Viãût Nam váùn gàûp mäüt
säú khọ khàn trong viãûc láûp kãú hoảch nhu cáưu kinh phê hng nàòm
cho hoảt âäüng bo vãû mäi trỉåìng vç khäng biãút chàõc chàõn giạ trë
thỉûc ca 1% täøng chi ngán sạch hng nàm l bao nhiãu. Ban âáưu,
khi quút âënh ny måïi âỉåüc ban hnh, tháûm chê cn chỉa biãút âỉåüc
liãûu 1% täøng chi ngán sạch Nh nỉåïc cho bo vãû mäi trỉåìng thỉûc
sỉû l tàng lãn hay gim âi so våïi trỉåïc âáy màûc d âënh ca Chênh
ph l tàng ngán sạch cho lénh vỉûc ny.

Cúi cng Chiãún lỉåüc Phạt triãøn Kinh tãú - X häüi giai âoản 2001
- 2010 â khàóng âënh ràòng sỉû phạt triãøn v tàng trỉåíng kinh tãú
nhanh chọng phi âỉåüc thỉûc hiãûn song song “våïi thỉûc hiãûn tiãún
bäü, bçnh âàóng x häüi v bo vãû mäi trỉåìng”, trong âọ âàûc biãût chụ
trng âãún bo vãû mäi trỉåìng, bo täưn ti ngun thiãn nhiãn v
phạt triãøn bãưn vỉỵng.


Chênh ph chëu ạp lỉûc ngy cng låïn âäúi våïi nhu cáưu tàng chi tiãu
cäng cho kiãøm soạt ä nhiãùm v Chênh ph cng büc giåïi kinh
doanh phi tàng chi phê cho hoảt âäüng ny. Chênh ph v cäng
chụng ngy cng nháûn thỉïc r vãư nhỉỵng täøn tháút låïn vãư kinh tãú do
sỉû gia tàng ä nhiãùm c vãư lỉåüng v vãư âäü âäüc hải. Trong mäüt bạo
cạo måïi âáy ca Ngán hng Thãú giåïi v Chênh ph Trung Qúc, phê
täøn kinh tãú do ä nhiãùm mäi trỉåìng åí nỉåïc ny vo khong 88 t âä
la trong nàm 2003, chiãúm 5,4% GDP.13 Trong âọ, phê täøn do ä
nhiãùm khäng khê chiãúm 71% v do ä nhiãùm nỉåïc chiãúm 29% täøng
phê täøn. Phê täøn ny bao gäưm (a) nhỉỵng täøn tháút vãư sỉïc kho cäüng
âäưng, näng nghiãûp v váût liãûu gáy ra do ä nhiãùm khäng khê; v (b)
nhỉỵng täøn tháút vãư sỉïc kho cäüng âäưng, sn xút cäng nghiãûp, näng
nghiãûp v thiãúu nỉåïc gáy ra do ä nhiãùm nỉåïc; (c) nhỉỵng täøn tháút vãư
kinh tãú gáy ra do viãûc sỉí dủng âáút lm cạc bi chän láúp cháút thi ràõn.
Phê täøn ny khäng bao gäưm täøn tháút do ä nhiãùm âáút v nỉåïc ngáưm.
Trong nàm 2004, GDP ca Viãût Nam âảt 45 tè âä la (TCTK, 2006).

12. Quút âënh säú 64/2003/QÂ-TTg ngy 22/4/2003; Nghë âënh säú 121/2004/NÂ-CP, ngy 12,/5/2004; Nghë âënh säú 67/2003/NÂ-CP ngy 13/6/2003; Nghë âënh säú 149/2004/NÂ-CP ca Th tỉåïng
Chênh ph ban hnh ngy 27/7/2004; v Quút âënh säú 82/2002/QÂ-TTg ngy 26/6/2003.
13. Ngán hng Thãú giåïi (2008), Giạ ca ä nhiãùm åí Trung Qúc – Täøn tháút váût cháút v kinh tãú. Bn tho thạng 3/2008.

xvi Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


Do õoù, tọứn thỏỳt vóử mọi trổồỡng ồớ Vióỷt Nam khọng thóứ tổồng õổồng
nhổ Trung Quọỳc. Tuy nhión, nóỳu giaớ sổớ tọứn thỏỳt do ọ nhióựm ồớ Vióỷt
Nam chióỳm tố lóỷ so vồùi GDP giọỳng nhổ ồớ Trung Quọỳc (tổùc laỡ 5,4%
GDP) thỗ tọứn thỏỳt do ọ nhióựm mọi trổồỡng vaỡo khoaớng 2,5 tố õọ la.
Theo thọng tin vóử Caùc chổồng trỗnh õỏửu tổ cọng cuớa Bọỹ KH&T vaỡ

Baùo caùo toùm từt vóử ODA cho mọi trổồỡng cuớa UNDP, coù 145 dổỷ aùn lión
quan õóỳn kióứm soaùt ọ nhióựm giai õoaỷn 1996 - 2005. Chi phờ haỡng
nm cho hoaỷt õọỹng naỡy tng õaùng kóứ trong giai õoaỷn 2000 2005,
õaỷt xỏỳp xố 600 trióỷu õọ la vaỡo nm 2005. Tọứng kinh phờ giai õoaỷn
1996 - 2000 laỡ gỏửn 1,5 tố õọ la, vaỡ õaỷt khoaớng 2,3 tố õọ la giai õoaỷn
2001 - 2005 õaợ cho thỏỳy mổùc õọỹ ổu tión vaỡ sổỷ chuù yù õọỳi vồùi hoaỷt
õọỹng kióứm soaùt vaỡ giaớm thióứu ọ nhióựm ngaỡy caỡng tng.
Nm 2001, theo baùo caùo cuớa Cuỷc mọi trổồỡng, tọứng kinh phờ daỡnh
cho hoaỷt õọỹng baớo vóỷ mọi trổồỡng laỡ 102.970 trióỷu õọửng (tổồng
õổồng 6,56 trióỷu õọ la). Gỏửn 90% (91.580 trióỷu õọửng) õổồỹc phỏn bọứ
vóử caùc bọỹ vaỡ caùc cồ quan ồớ trung ổồng. Phỏửn coỡn laỷi (10%) õổồỹc
phỏn bọứ vóử caùc cồ quan cỏỳp tốnh vaỡ õởa phổồng. Nm 2001, Bọỹ
KHCN&MT coù traùch nhióỷm õaùnh giaù nhu cỏửu kinh phờ cuớa caùc tọứ
chổùc vaỡ phỏn bọứ kinh phờ . Cỏửn lổu yù laỡ kinh phờ daỡnh cho Chổồng
trỗnh quọỳc gia vóử nổồùc saỷch vaỡ vóỷ sinh mọi trổồỡng nọng thọn nm
2001 laỡ 159.950 trióỷu õọửng (10,2 trióỷu USD) thuọỹc doỡng ngỏn saùch
rióng, khọng nũm trong ngỏn saùch daỡnh cho caùc hoaỷt õọỹng baớo vóỷ
mọi trổồỡng.
6. Caùc cồ họỹi trong tổồng lai
Vióỷt Nam laỡ mọỹt trong nhổợng nổồùc coù tọỳc õọỹ tng trổồớng kinh tóỳ
nhanh nhỏỳt trón thóỳ giồùi - tọỳc õọỹ tng trổồớng GDP trung bỗnh giai
õoaỷn 2004 - 2005 õaỷt 8%/nm - vaỡ õang thay õọứi nhanh choùng
trón nhióửu mỷt. Caùc phaùt hióỷn vaỡ kóỳt quaớ thu nhỏỷn tổỡ vióỷc õaùnh
giaù ọ nhióựm gỏy bồới ngaỡnh cọng nghióỷp chóỳ bióỳn, chóỳ taỷo ồớ Vióỷt
Nam cho thỏỳy ọ nhióựm cọng nghióỷp chuớ yóỳu tỏỷp trung ồớ nhổợng
vuỡng nhỏỳt õởnh vaỡ phaùt sinh tổỡ mọỹt sọỳ phỏn ngaỡnh nhỏỳt õởnh.
Nóỳu tỏỷp trung nọự lổỷc quaớn lyù mọi trổồỡng vaỡo nhổợng vuỡng vaỡ
nhổợng phỏn ngaỡnh naỡy chừc chừn seợ õaỷt õổồỹc nhổợng lồỹi ờch to
lồùn trong vióỷc giaớm thióứu ọ nhióựm.
Hóỷ thọỳng quaớn lyù nhaỡ nổồùc õang tióỳp tuỷc thay õọứi thọng qua

Chổồng trỗnh caới caùch haỡnh chờnh cọng vaỡ õóứ õổồng õỏửu vồùi
nhổợng thaùch thổùc mồùi naớy sinh caớ ồớ trong nổồùc vaỡ trón trổồỡng

quọỳc tóỳ. Vióỷc gia nhỏỷp Tọứ chổùc Thổồng maỷi Thóỳ giồùi vaỡ tham gia
vaỡo caùc thoaớ thuỏỷn quọỳc tóỳ õaợ laỡm nhổợng bióỳn õọỹng naỡy gia tng
caớ vóử quy mọ cuợng nhổ cổồỡng õọỹ. Mọựi mọỹt vn baớn phaùp luỏỷt
mồùi õổồỹc Quọỳc họỹi thọng qua õóửu taỷo nón nhổợng laỡn soùng õọứi
mồùi maỷnh meợ ồớ tỏỳt caớ caùc cỏỳp chờnh quyóửn cuợng nhổ caùc ngaỡnh.
Caùc cam kóỳt vaỡ chờnh saùch chung cuớa Chờnh phuớ õổồỹc thóứ hióỷn
trong tổỡng hoaỷt õọỹng tọứ chổùc thóứ chóỳ õóứ thổỷc thi cuỷ thóứ. Nhổợng
õaỷo luỏỷt coù tờnh chỏỳt phổùc taỷp nhổ Luỏỷt BVMT sổớa õọứi, Luỏỷt õỏỳt
õai vaỡ Luỏỷt Quaớn lyù taỡi nguyón nổồùc õaợ coù taùc õọỹng sỏu xa õóỳn xaợ
họỹi; nhồỡ õoù, mọỳi quan hóỷ giổợa Chờnh phuớ, doanh nghióỷp vaỡ cọỹng
õọửng õaợ õổồỹc õióửu chốnh mọỹt caùch cn baớn. Tuy nhión, nhổ phỏn
tờch trong baùo caùo naỡy õaợ nóu roợ, nng lổỷc vaỡ õỏửu tổ vaỡo mọi
trổồỡng õang ồớ mổùc thỏỳp hồn so vồùi yóu cỏửu cỏửn thióỳt õóứ coù thóứ
kióứm soaùt sổỷ thay õọứi vóử mọi trổồỡng, mỷc duỡ Chờnh phuớ õaợ nọự lổỷc
õọứi mồùi õóứ õaùp ổùng vồùi nhổợng thay õọứi naỡy.
Chờnh phuớ coù thóứ aùp duỷng nhổợng raỡo chừn trong nhổợng lộnh vổỷc
sau õỏy nhổ mọỹt bióỷn phaùp õóứ giaới quyóỳt caùc thaùch thổùc ngaỡy
caỡng lồùn do sổỷ gia tng taới lổồỹng, nọửng õọỹ vaỡ õọỹ õọỹc haỷi cuớa
tỗnh traỷng ọ nhióựm do cọng nghióỷp:
(a)ặu tión sổớ duỷng caùc bióỷn phaùp can thióỷp õọỳi vồùi
ngaỡnh cọng nghióỷp nhũm quaớn lyù ọ nhióựm. Cỏửn phaới
hồỹp lyù hoùa vaỡ õỏứy maỷnh nọự lổỷc xaùc õởnh caùc taùc nhỏn gỏy ọ
nhióựm, caùc doanh nghióỷp vaỡ õởa õióứm bở ọ nhióựm nghióm
troỹng nhỏỳt ồớ cỏỳp quọỳc gia vaỡ õởa phổồng õóứ ổu tión xổớ lyù.
Nhổợng vỏỳn õóử lión quan tồùi caùc cồ sồớ gỏy ọ nhióựm nghióm
troỹng nhỏỳt vaỡ caùc chỏỳt gỏy ọ nhióựm õọỹc haỷi õaợ õổồỹc nóu ra
trong Luỏỷt BVMT sổớa õọứi (2005), Chióỳn lổồỹc baớo vóỷ mọi

trổồỡng quọỳc gia õóỳn nm 2010; Nghở quyóỳt sọỳ 41/2004 cuớa
Bọỹ Chờnh trở; vaỡ õỷc bióỷt õọỳi vồùi caùc cồ sồớ gỏy ọ nhióựm
nghióm troỹng nhỏỳt trong Quyóỳt õởnh sọỳ 64/2003/Q-TTg. Ba
õọỳi tổồỹng cỏửn ổu tión xổớ lyù khaùc (õởa õióứm bở ọ nhióựm, khu
cọng nghióỷp, laỡng nghóử) coỡn chổa õổồỹc giaới quyóỳt mọỹt caùch
hóỷ thọỳng trong chờnh saùch vaỡ chióỳn lổồỹc hióỷn haỡnh cuớa Chờnh
phuớ vóử quaớn lyù ọ nhióựm cọng nghióỷp. Trong õióửu kióỷn haỷn
chóỳ caớ vóử nguọửn lổỷc vaỡ nng lổỷc, khọng thóứ giaới quyóỳt cuỡng
mọỹt luùc moỹi vỏỳn õóử ồớ moỹi nồi. ọỳi vồùi caùc cồ sồớ cọng nghióỷp
gỏy ọ nhióựm nghióm troỹng nhỏỳt, Chờnh phuớ õaợ coù khung
chờnh saùch vaỡ chổồng trỗnh haỡnh õọỹng tọỳt. Caùc chờnh saùch vaỡ
chổồng trỗnh naỡy cỏửn õổồỹc tióỳp tuỷc chi tióỳt hoùa vaỡ caới tióỳn hồn
nổợa õóứ coù thóứ quaớn lyù hióỷu quaớ hồn loaỷi cồ sồớ naỡy. Cuợng cỏửn
caới tióỳn phổồng thổùc họự trồỹ vaỡ õỏửu tổ taỡi chờnh cho hoaỷt õọỹng

aù n h giaù vaỡ phỏn tờch taù c õọỹ n g ọ nhióự m do ngaỡ n h cọng nghióỷ p chóỳ bióỳ n , chóỳ taỷ o ồớ Vióỷ t Nam xvii


kiãøm soạt ä nhiãùm åí cạc cå såí ä nhiãùm nghiãm trng nháút.
Nhiãưu doanh nghiãûp khäng cọ kh nàng tỉû gii quút váún âãư
ä nhiãùm hồûc âáưu tỉ hãû thäúng xỉí l cháút thi. Cạc doanh
nghiãûp ny thỉåìng cọ khọ khàn vãư kinh tãú v khäng â ngưn
lỉûc âãø âáưu tỉ vo nhỉỵng viãûc m h coi l khäng mang lải
hiãûu qu âäúi våïi kiãøm soạt ä nhiãùm.
(b)Xạc âënh r vai tr v trạch nhiãûm ca cạc cå quan
nhàòm qun l ä nhiãùm hiãûu qu hån. Chênh ph âang
têch cỉûc âäøi måïi hãû thäúng hnh chênh cäng theo hỉåïng cåíi
måí v minh bảch, cọ sỉû tham gia ca nhiãưu bãn, bçnh âàóng,
cháút lỉåüng v hiãûu qu. Âải häüi Âng láưn thỉï IX (thạng 4,
2001) â âỉa ra cạc chênh sạch v biãûn phạp âãø ci cạch

hnh chênh.14 Quút âënh säú 136/2001/QÂ-TTg ca Th
tỉåïng Chênh ph thäng qua Chỉång trçnh täøng thãø vãư ci
cạch hnh chênh cäng giai âoản 2001-2010, â tảo cå såí
cho viãûc thỉûc hiãûn ci cạch hnh chênh. Cạc nhiãûm vủ qun
l ä nhiãùm liãn quan âãún nhiãưu bäü, ngnh, lénh vỉûc khạc
nhau. Khäng mäüt cå quan âån l no cọ thãø qun l âỉåüc táút
c nhỉỵng quạ trçnh tạc âäüng tåïi cháút lỉåüng mäi trỉåìng. Do
váûy, cáưn phi cọ mäüt cå quan âáưu mäúi chè âảo cạc hoảt âäüng
v âiãưu hnh theo cạch tiãúp cáûn håüp tạc liãn ngnh. Ngoi ra,
âãø âm bo âảt âỉåüc nhỉỵng tiãún bäü nháút âënh trong thåìi gian
ngàõn hồûc trung hản, Bäü TNTM v cạc bäü khạc cáưn thục âáøy
viãûc thnh láûp måïi v cng cäú âån vë qun l mäi trỉåìng
trong ngnh mçnh. Chênh ph u cáưu thiãút láûp âån vë qun
l mäi trỉåìng trong táút c cạc ngnh. Cäng tạc qun l ä
nhiãùm mäi trỉåìng s khäng âảt âỉåüc hiãûu qu mong mún
nãúu nhỉ khäng cọ â ngưn nhán lỉûc v ti chênh cáưn thiãút.
Cạc bäü ngnh v cạc cå quan qun l åí cáúp tènh, thnh phäú
phi thnh láûp bäü pháûn qun l mäi trỉåìng v quy âënh r
chỉïc nàng, nhiãûm vủ cng nhỉ mäúi quan hãû lm viãûc giỉỵa bäü
pháûn ny våïi Bäü v Såí TNTM.
(c)Tàng cỉåìng giạm sạt v cỉåỵng chãú trong qun l ä
nhiãùm cäng nghiãûp. Màûc d gáưn âáy â cọ nhỉỵng näù lỉûc
âạng kãø trong viãûc tàng cỉåìng âäüi ng cạn bäü, cạc ngưn
lỉûc v nàng lỉûc åí cạc cå quan qun l âëa phỉång nhàòm

theo di hoảt âäüng v giạm sạt tçnh trảng mäi trỉåìng ca
cạc cå såí cäng nghiãûp, song hãû thäúng giạm sạt ny váùn
cn úu kẹm. Màûc d viãûc tàng cỉåìng nàng lỉûc cho cạc cå
quan cọ thãø khàõc phủc pháưn no tçnh trảng úu kẹm ny,
song mäüt säú váún âãư quan trng khạc cng cáưn âỉåüc gii

quút. Ci thiãûn cäng tạc giạm sạt phi âi âäi våïi ạp dủng
biãûn phạp cỉåỵng chãú mảnh. Hai biãûn phạp ny âãưu cng
l cäng củ chãú ti giụp kiãøm soạt v ngàn ngỉìa ä nhiãùm.
Màûc d tàng mỉïc phảt tiãưn l håüp l, song âäúi våïi cạc cå
såí khäng tn th cạc quy âënh vãư mäi trỉåìng khäng nãn
chè giåïi hản cạc hçnh thỉïc phảt theo cạc cạch thäng thỉåìng
(nhỉ phảt hnh chênh hồûc dán sỉû). Quan âiãøm phảt cng
cáưn âỉåüc måí räüng, cọ thãø bao gäưm c cạc hçnh thỉïc cäng
bäú thäng tin vãư nhỉỵng cå såí khäng thỉûc hiãûn bo vãû mäi
trỉåìng; gim hồûc hản chãú kh nàng tiãúp cáûn våïi thë trỉåìng
väún (trỉì trỉåìng håüp vay väún âãø âáưu tỉ cho kiãøm soạt v
ngàn ngỉìa ä nhiãùm); gim hồûc hản chãú kh nàng k kãút
cạc håüp âäưng våïi khu vỉûc dëch vủ cäng. Ngoi ra, viãûc cạc
chênh quưn âëa phỉång phäø biãún thäng tin vãư tçnh hçnh
mäi trỉåìng ca cạc cå såí cng våïi mäüt cå chãú khen thỉåíng
ph håüp s giụp ci thiãûn cháút lỉåüng mäi trỉåìng åí cáúp âëa
phỉång mäüt cạch hiãûu qu.
(d)Håüp l họa chi tiãu cho hoảt âäüng qun l v kiãøm
soạt ä nhiãùm. Cam kãút måïi âáy vãư viãûc dnh 1% täøng
chi ngán sạch Nh nỉåïc cho hoảt âäüng bo vãû mäi trỉåìng,
cng våïi viãûc thäng qua Quút âënh säú 70 â tảo cå häüi täút
cho viãûc xáy dỉûng v phạt triãøn hãû thäúng theo di v giạm
sạt täøng thãø nhàòm khàõc phủc sỉû phán bäø ngán sạch v
qun l cạc ngnh cäng nghiãûp mäüt cạch khäng hiãûu qu.
Cáưn thiãút láûp mäüt hãû thäúng cho phẹp thu tháûp mäüt cạch hãû
thäúng v âáưy â dỉỵ liãûu vãư chi tiãu hng nàm cho hoảt
âäüng bo vãû mäi trỉåìng, kiãøm soạt v gim thiãøu ä nhiãùm.
Hãû thäúng dỉỵ liãûu ny s tảo cå såí âãø xáy dỉûng cạc bạo cạo,
giạm sạt v xạc âënh cạc ỉu tiãn.


14. Cạc biãûn phạp ny bao gäưm ạp dủng cạc ngun tàõc qun l liãn ngnh; u nhiãûm v phán cáúp; tạch bảch giỉỵa chỉïc nàng qun l nh nỉåïc våïi viãûc âiãưu hnh cạc hoảt âäüng kinh doanh, sn xút;
tạch bảch giỉỵa cạc cå quan hnh chênh cäng våïi cạc täø chỉïc dëch vủ cäng; ci täø hån nỉỵa cạc doanh nghiãûp nh nỉåïc; thỉûc hiãûn ráút nhiãưu th tủc v âiãưu chènh vãư täø chỉïc v chỉïc nàng.

xviii Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


GIẽI THIU
Trong giai õoaỷn 1990 - 2005, mổùc tng trổồớng bỗnh quỏn tọứng saớn
phỏứm quọỳc nọỹi (GDP) cuớa Vióỷt Nam laỡ 7,5%/nm. Ngaỡnh cọng
nghióỷp - õọỹng lổỷc chờnh thuùc õỏứy sổỷ phaùt trióứn kinh tóỳ - õaỷt tọỳc õọỹ
tng trổồớng hồn 10%/nm, trong khi õoù, ngaỡnh nọng, lỏm vaỡ thuớy
saớn chố coù tọỳc õọỹ tng trổồớng trung bỗnh laỡ 4%/nm. Vióỷc chuyóứn
õọứi cồ cỏỳu nóửn kinh tóỳ theo hổồùng naỡy phuỡ hồỹp vồùi õởnh hổồùng cuớa
Kóỳ hoaỷch Phaùt trióứn Kinh tóỳ - Xaợ họỹi giai õoaỷn 2006 -2010, vồùi muỷc
tióu õóử ra laỡ tng trổồớng cọng nghióỷp 10%/nm (cọng nghióỷp chóỳ
bióỳn, chóỳ taỷo õổồỹc chuù yù õỷc bióỷt, vồùi muỷc tióu tng trổồớng bóửn
vổợng 15%/nm) vaỡ trón cồ sồớ hoỹc hoới kinh nghióỷm quọỳc tóỳ vóử caùc
chờnh saùch cọng nghióỷp hoaù vaỡ hióỷn õaỷi hoaù.
Muỷc õờch ban õỏửu cuớa baùo caùo naỡy laỡ phỏn tờch hióỷn traỷng mọi
trổồỡng Vióỷt Nam. Tuy nhión, trong quaù trỗnh nghión cổùu vồùi sổỷ tổ
vỏỳn cuớa caùc õọỳi taùc Vióỷt Nam, nhoùm taùc giaớ õaợ quyóỳt õởnh giồùi haỷn
nọỹi dung cuớa baùo caùo laỡ tỏỷp trung phỏn tờch caùc xu hổồùng phaùt trióứn
cọng nghióỷp, chuù troỹng õóỳn nhổợng thaùch thổùc vóử mọi trổồỡng õọỳi vồùi
ngaỡnh cọng nghióỷp chóỳ bióỳn, chóỳ taỷo vaỡ khung thóứ chóỳ, phaùp lyù hióỷn
taỷi vóử quaớn lyù mọi trổồỡng - bao gọửm caùc vỏỳn õóử lión quan õóỳn phỏn
cọng traùch nhióỷm vaỡ sổỷ phọỳi hồỹp trong vióỷc xỏy dổỷng caùc chờnh
saùch. Nhổợng thaùch thổùc vóử mọi trổồỡng, xuỏỳt phaùt tổỡ vióỷc Vióỷt Nam
gia nhỏỷp Tọứ chổùc Thổồng maỷi Thóỳ giồùi (WTO), cuợng laỡ vỏỳn õóử õổồỹc
chuù troỹng. Hi voỹng, baùo caùo naỡy coù thóứ õoùng goùp vaỡo nọự lổỷc phỏn
tờch caùc vỏỳn õóử mọi trổồỡng chung trón toaỡn quọỳc chổù khọng chố

nhũm õaùp ổùng caùc muỷc tióu cuớa baớn thỏn baùo caùo.
Hóỷ thọỳng dổỷ baùo ọ nhióựm cọng nghióỷp
Phỏửn ổồùc tờnh mổùc õọỹ ọ nhióựm õổồỹc trỗnh baỡy trong baùo caùo naỡy laỡ
kóỳt quaớ cuớa vióỷc ổùng duỷng Hóỷ thọỳng dổỷ baùo ọ nhióựm cọng nghióỷp
(IPPS). Mọ hỗnh naỡy (õổồỹc mọ taớ taỷi Phuỷ luỷc A) õổồỹc xỏy dổỷng nm
1995, laỡ kóỳt quaớ cuớa nọự lổỷc hồỹp taùc nghión cổùu giổợa Trung tỏm
Nghión cổùu kinh tóỳ thuọỹc Cuỷc tọứng õióửu tra Myợ, Cuỷc Baớo vóỷ mọi
trổồỡng Myợ vaỡ Ban Nghión cổùu chờnh saùch cuớa Ngỏn haỡng Thóỳ giồùi
vồùi muỷc õờch trồỹ giuùp caùc cồ quan quaớn lyù mọi trổồỡng caùc nổồùc, õỷc
bióỷt laỡ ồớ caùc nổồùc coù thu nhỏỷp thỏỳp vaỡ trung bỗnh, õaùp ổùng nhu cỏửu
vóử dổợ lióỷu phaùt thaới ọ nhióựm; nhồỡ õoù coù thóứ xỏy dổỷng õổồỹc hóỷ thọỳng
õióửu chốnh chi phờ hióỷu quaớ nhũm kióứm soaùt vaỡ giaớm thióứu ọ
nhióựm (Hettige vaỡ nhổợng ngổồỡi khaùc 1995).

IPPS kóỳt hồỹp caùc sọỳ lióỷu vóử lổồỹng phaùt thaới ọ nhióựm õóứ tờnh toaùn caùc
hóỷ sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm trón mọỹt õồn vở hoaỷt õọỹng cọng nghióỷp.
Ban õỏửu, caùc hóỷ sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm õổồỹc tờnh toaùn dổỷa trón sọỳ
lióỷu sụn coù cuớa Myợ lỏỳy tổỡ kóỳt quaớ tọứng õióửu tra cọng nghióỷp chóỳ
bióỳn, chóỳ taỷo cuớa Myợ vaỡ sọỳ lióỷu cuớa Cuỷc Baớo vóỷ mọi trổồỡng Myợ
(USEPA). Caùc tờnh toaùn cồ baớn dổỷa vaỡo thọng tin cuớa ngaỡnh cọng
nghióỷp chóỳ bióỳn, chóỳ taỷo nhổ giaù trở saớn lổồỹng, giaù trở gia tng, sọỳ
lao õọỹng, sau õoù so saùnh caùc giaù trở naỡy vồùi sọỳ lióỷu cuớa USEPA vóử
taới lổồỹng ọ nhióựm cuớa tổỡng nhaỡ maùy. Sau õoù, tờnh toaùn cổồỡng õọỹ ọ
nhióựm bũng caùch chia tọứng taới lổồỹng ọ nhióựm cho caùc chố tióu saớn
xuỏỳt (nhổ giaù trở saớn lổồỹng, giaù trở gia tng, sọỳ lao õọỹng). Vờ duỷ, hóỷ
sọỳ cổồỡng õọỹ gỏy ọ nhióựm tờnh theo sọỳ lao õọỹng seợ laỡ sọỳ kilogram
mọỹt chỏỳt ọ nhióựm trón mọỹt lao õọỹng, bồới vỗ hóỷ sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm
tờnh theo lao õọỹng coù trở sọỳ ọứn õởnh hồn nhióửu so vồùi hóỷ sọỳ tờnh theo
caùc yóỳu tọỳ saớn xuỏỳt khaùc. ióửu naỡy õuùng caớ ồớ caùc nổồùc phaùt trióứn vaỡ
õang phaùt trióứn (Dasgupta vaỡ nhổợng ngổồỡi khaùc, 2002). USEPA thu

thỏỷp vaỡ lổu trổợ thọng tin vóử phaùt thaới caùc chỏỳt gỏy ọ nhióựm vaỡ hoaù
chỏỳt coù haỷi cho sổùc khoeớ con ngổồỡi vaỡ mọi trổồỡng. IPPS coù caùc hóỷ
sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm cho caùc chỏỳt sau:
n Caùc chỏỳt gỏy ọ nhióựm khọng khờ. Sun-phua-õi-ọxit
(SO2); nitồ-õi-ọxit (NO2); caùc chỏỳt hổợu cồ dóự bay hồi (VOC);
buỷi, bao gọửm caớ buỷi tọứng (TSP) vaỡ buỷi mởn coù kờch thổồùc
dổồùi 10 micrọn (PM10).
n Caùc chỏỳt gỏy ọ nhióựm nổồùc. nhu cỏửu ọxy sinh hoỹc (BOD)
vaỡ tọứng caùc chỏỳt rừn lồ lổớng (TSS).
IPPS coỡn tờnh toaùn hóỷ sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm cho hồn 240 hoaù chỏỳt
vaỡ kim loaỷi õổồỹc phaùt thaới ra mọi trổồỡng khọng khờ, nổồùc vaỡ õỏỳt.
Danh saùch dổồùi õỏy laỡ caùc hoaù chỏỳt vaỡ kim loaỷi coù õọỹc tờnh õọỳi vồùi
sổùc khoeớ con ngổồỡi vaỡ coù khaớ nng tờch luyợ sinh hoỹc:
n Caùc hoaù chỏỳt. benzen, clo-ó-tan, clo-mó-tan, tọ-lu-en, vaỡ
zylen;
n Caùc kim loaỷi. ng-ti-moan, a-só-nờc, a-mi-ng, be-ri, caùtmi, cồỡ-rọm, õọửng, xyanua, chỗ, thuyớ ngỏn, ni-ken, tali vaỡ
keợm.
ọỳi vồùi mọựi chỏỳt gỏy ọ nhióựm khọng khờ vaỡ nổồùc vaỡ 240 hoaù chỏỳt vaỡ
kim loaỷi õọỹc haỷi, IPPS cung cỏỳp hóỷ sọỳ cổồỡng õọỹ ọ nhióựm theo giaù
trở giồùi haỷn dổồùi, giaù trở giồùi haỷn trón vaỡ giaù trở trung bỗnh. Do muỷc
õờch cuớa baùo caùo naỡy, vióỷc ổồùc tờnh taới lổồỹng ọ nhióựm dổỷa theo giaù

aù n h giaù vaỡ phỏn tờch taù c õọỹ n g ọ nhióự m do ngaỡ n h cọng nghióỷ p chóỳ bióỳ n , chóỳ taỷ o ồớ Vióỷ t Nam 1


trë giåïi hản dỉåïi ca hãû säú cỉåìng âäü ä nhiãùm. Viãûc sỉí dủng giạ trë
ny giụp tênh toạn ti lỉåüng ä nhiãùm mäüt cạch tháûn trng hån. Do
âọ, cạc ỉåïc tênh vãư ti lỉåüng ä nhiãùm âỉåüc nãu trong bạo cạo ny
tháúp hån ti lỉåüng ä nhiãùm thỉûc tãú. Tuy nhiãn, trong bäúi cnh ca
bạo cạo v nhàòm mủc âêch xạc âënh cạc âäúi tỉåüng ỉu tiãn , váún âãư

quan trng nháút l xãúp hảng mäüt cạch tỉång âäúi mỉïc âäü ä nhiãùm
gáy båíi mäüt ngnh hồûc åí mäüt khu vỉûc no âọ so våïi cạc ngnh
hồûc khu vỉûc khạc.
Hãû säú âäüc tênh trong phán têch ti lỉåüng ä nhiãùm ca IPPS âỉåüc tênh
bàòng trng säú ca mäüt cháút âäüc tỉång ỉïng hồûc giạ trë ngỉåỵng giåïi
hản theo tiãu chøn qúc tãú âỉåüc cäng nháûn tải Häüi nghë vãư Vãû sinh
Cäng nghiãûp åí M (1999). Hãû säú âäüc tênh ny âỉåüc tênh dỉûa trãn
nhỉỵng kãút qu nghiãn cỉïu dëch tãù hc, sỉïc kho nghãư nghiãûp v cạc
tiãu chøn an ton â âỉåüc ạp dủng åí nhiãưu nỉåïc trãn thãú giåïi
(trong âọ cọ M). Viãûc tênh toạn ch úu âỉåüc thỉûc hiãûn bàòng cạch
nhán ti lỉåüng ä nhiãùm ỉåïc tênh ca mäüt cháút våïi hãû säú âäüc tênh ca
cháút âọ âãø thu âỉåüc giạ trë ti lỉåüng ä nhiãùm theo trng säú âäüc tênh.
Vê dủ, mäüt cháút âäüc hån, ti lỉåüng ä nhiãùm s cọ trng säú låïn hån
so våïi mäüt cháút êt âäüc hån. Do âọ, khi xãúp hảng kh nàng gáy ä
nhiãùm, cạc cháút âäüc hån s cọ thỉï tỉû cao hån do cọ trng säú âäüc
tênh cao hån. Âãø tênh nguy cå tỉång âäúi vãư âäüc tênh, cạc ỉåïc tênh ti
lỉåüng ä nhiãùm cng âỉåüc phán loải thnh 3 mỉïc theo nguy cå phåi
nhiãùm cáúp tênh våïi úu täú âäüc hải, sỉí dủng cạc giạ trë nhỉ näưng âäü
gáy chãút ngỉåìi (LC50) v liãưu gáy chãút ngỉåìi (LD50) (Horvath v
nnk., 1995; Swanson v nnk., 1995). Cạc giạ trë ny âỉåüc tênh dỉûa
trãn kãút qu nghiãn cỉïu tạc âäüng dëch tãù hc trong âạnh giạ ri ro
v nguy cå âäúi våïi sỉïc khe con ngỉåìi. Trong bạo cạo ny, mäùi hoạ
cháút trong cå såí dỉỵ liãûu âỉåüc phán loải theo cạc mỉïc âäü: (1) âäüc hải
cao, (2) âäüc hải trung bçnh, hồûc (3) âäüc hải tháúp dỉûa trãn giạ trë ca
LC50 v LD50; sau âọ âỉåüc tênh gäüp cho cáúp cå såí sn xút v
âỉåüc täøng håüp åí cáúp tènh - thnh phäú, x - phỉåìng v ngnh.
Thäng tin quan trng cáưn thiãút cho viãûc tênh toạn ti lỉåüng ä nhiãùm
åí Viãût Nam l quy mä ca hoảt âäüng sn xút. Ngưn dỉỵ liãûu âỉåüc
sỉí dủng trong bạo cạo ny láúy tỉì kãút qu Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp
nàm 2004 ca Täøng củc Thäúng kã (TCTK).15 Thäng tin vãư hiãûn trảng

mäi trỉåìng cäng nghiãûp láúy tỉì cạc bạo cạo hiãûn trảng mäi trỉåìng
ca Bäü TNMT v cạc Såí TNMT, ngoi ra cn cọ cạc dỉỵ liãûu tỉì mảng

quan tràõc qúc gia v tỉì cạc bäü cọ chỉïc nàng qun l cäng nghiãûp.
Dỉỵ liãûu v bạo cạo tỉì cạc cå quan phạt triãøn qúc tãú, cạc viãûn
nghiãn cỉïu trong nỉåïc v cạc täø chỉïc phi chênh ph cng âỉåüc sỉí
dủng trong bạo cạo ny. Thäng tin vãư doanh nghiãûp âỉåüc thu tháûp
dỉûa theo hãû thäúng phán ngnh cäng nghiãûp Viãût Nam (VSIC), âỉåüc
xáy dỉûng trãn cå såí hãû thäúng phán ngnh cäng nghiãûp qúc tãú
(ISIC) (Mủc 3.1). Kãút qu Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp nàm 2004
cho tháúy cọ hån 90.000 doanh nghiãûp hoảt âäüng trong 14 ngnh
cäng nghiãûp. Do nghiãn cỉïu ny chè chụ tåïi tạc âäüng ca cạc
ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo, nãn chè giåïi hản viãûc thu tháûp
dỉỵ liãûu trong cạc phán ngnh thüc ngnh cäng nghiãûp chãú biãún,
chãú tảo. Cọ táút c 131 phán ngnh thüc ngnh cäng nghiãûp chãú
biãún, chãú tảo theo hãû thäúng phán loải ca VSIC-4. Täøng âiãưu tra
nàm 2004 cho tháúy cọ täøng cäüng 20.444 doanh nghiãûp v 2.833.615
lao âäüng trong cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo, chiãúm gáưn 23% täøng
säú doanh nghiãûp v 53% täøng säú lao âäüng ca ton ngnh cäng
nghiãûp.
Mäüt hản chãú âạng lỉu trong dỉỵ liãûu ca TCTK l mäüt säú phiãúu âiãưu
tra chè ghi trủ såí chênh ca cạc cäng ty, trong khi cạc cäng ty ny
cn cọ c cạc cå såí chi nhạnh åí nhỉỵng nåi khạc. Âãø kiãøm chỉïng
tênh xạc thỉûc ca dỉỵ liãûu, nhọm nghiãn cỉïu â tiãún hnh mäüt cüc
âiãưu tra thỉûc âëa tải hai x cọ mỉïc âäü ä nhiãùm cao nháút åí mäùi tènh
trong danh sạch 10 tènh ä nhiãùm nháút xẹt theo chè säú ä nhiãùm
chung. Sau âọ, xạc âënh 2 -3 nh mạy gáy ä nhiãùm mäi trỉåìng
nhiãưu nháút åí cạc x ny. Nhọm âiãưu tra thỉûc âëa gi âiãûn âãún cạc
nh mạy ny âãø xạc âënh vë trê củ thãø. Nãúu khäng thãø liãn hãû âỉåüc
våïi mäüt nh mạy no âáúy, thç nhọm nghiãn cỉïu gi âiãûn cho Såí

TNMT åí tènh cọ nh mạy âọ. Do cạc nh mạy ny l cạc cå såí gáy
ä nhiãùm nghiãm trng nãn háưu hãút cạc Såí TNMT âãưu nàõm âỉåüc v
biãút âëa âiãøm củ thãø. Táút nhiãn, khäng phi våïi mi trỉåìng håüp âãưu
cọ thãø thỉûc hiãûn theo cạch ny. Trong cạc cüc tho lûn bãn lãư, cọ
mäüt âiãưu nháûn tháúy l háưu hãút cạc nh mạy gáy ä nhiãùm nghiãm
trng âãưu khäng nàòm åí cạc x â âỉåüc ghi nháûn l âëa chè trủ såí
chênh. Âëa chè âỉåüc cung cáúp thỉåìng l âëa chè ca trủ såí hnh
chênh, khäng phi l cå såí sn xút.
Khäng thãø xạc âënh âỉåüc mỉïc âäü sai säú do hản chãú vãư dỉỵ liãûu ny
gáy ra, nhỉng sai säú s âỉåüc gim båït khi thỉûc hiãûn cạc tênh toạn v

15. Dỉỵ liãûu Täøng âiãưu tra doanh nghiãûp nàm 2004 ca Täøng củc Thäúng kã âỉåüc thu tháúp tỉì Bäü KH&ÂT, Bäü Näüi vủ, Bäü NN&PTNT, Bäü TS, Bäü XD v Bäü GTVT, cạc tènh v cạc khu cäng nghiãûp.

2 Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


phán têch täøng håüp åí quy mä räüng hån. ÅÍ cáúp tènh, váún âãư ny khäng
cn quan trng do åí háưu hãút cạc trỉåìng håüp, thỉåìng thç c trủ såí
hnh chênh v cå såí sn xút âãưu nàòm trong cng mäüt tènh. Tuy
nhiãn, kãút qu phán têch åí quy mä nh hån cáúp x, kãút qu phán têch
täøng håüp s khäng cọ âäü tin cáûy cao. Do váûy, âãø tiãúp tủc hon thiãûn
cạc kãút qu ca bạo cạo ny cng nhỉ quan tràõc hoảt âäüng cäng
nghiãûp trong tỉång lai, âiãưu tra thỉûc âëa cọ vai tr ráút quan trng.
Cng cáưn tiãúp tủc tho lûn våïi TCTK âãø ci thiãûn hån nỉỵa phảm vi
bao ph ca täøng âiãưu tra v hon thiãûn hån phỉång phạp thu tháûp
dỉỵ liãûu, sao cho cọ thãø thäúng kã âáưy â v chênh xạc âëa âiãøm ca
cạc cå såí vãû tinh trong cạc bng säú liãûu hng nàm. Nhỉỵng gåüi ny
v mäüt vi gåüi khạc s âỉåüc âãư cáûp âáưy â hån trong cạc pháưn tiãúp
theo.
Mäüt cáu hi phäø biãún âỉåüc âỉa ra khi ạp dủng IPPS åí cạc nỉåïc

âang phạt triãøn nhỉ Viãût Nam l: Cọ thỉûc tãú khäng khi sỉí dủng cạc
hãû säú cỉåìng âäü ä nhiãùm tênh toạn dỉûa trãn dỉỵ liãûu ca M? Cáu
tr låìi gäưm hai âiãøm. Thỉï nháút, trong hon cnh thiãúu thäng tin chi
tiãút vãư phạt thi ä nhiãùm, IPPS âỉåüc sỉí dủng nhỉ phỉång phạp ỉåïc
lỉåüng så bäü cho tåïi khi cọ âỉåüc nhỉỵng thäng tin thu tháûp tỉì hãû
thäúng quan tràõc âëa phỉång v nảp thãú vo mä hçnh âãø cọ âỉåüc hãû
thäúng dỉỵ liãûu âàûc th ca nỉåïc củ thãø. Thỉï hai, mäüt l do khạc dáùn
âãún viãûc sỉí dủng IPPS l åí chäù phi hiãøu ràòng trçnh âäü cäng nghãû
trong hãû thäúng IPPS cọ thãø phn ạnh âỉåüc trçnh âäü cäng nghãû ca
cạc cå såí Viãût Nam. Cạc hãû säú cỉåìng âäü ä nhiãùm láúy tỉì IPPS âỉåüc
tênh dỉûa trãn dỉỵ liãûu phạt thi ca 20.000 nh mạy åí M vo nàm
1987. ÅÍ Viãût Nam, pháưn låïn cạc cå såí cäng nghiãûp hiãûn âang sỉí
dủng cäng nghãû giäúng våïi cäng nghãû m cạc nh mạy åí M ạp
dủng cạch âáy 15 - 20 nàm, vo khong cúi ca tháûp niãn 80 v
âáưu tháûp niãn 90 (màûc d trong mäüt vi ngnh nhỉ chãú biãún hi sn,
cạc cäng nghãû âỉåüc âäøi måïi nhanh chọng). Âiãưu quan trng nháút l
trong bạo cạo dng giạ trë giåïi hản dỉåïi ca hãû säú v nhỉ váûy kãút
qu tênh ti lỉåüng ä nhiãùm dỉûa theo cäng nghãû sỉí dủng åí M sạt våïi
thỉûc tãú hån.
Âäúi våïi Viãût Nam, màûc d â cọ sàơn mäüt säú thäng tin quan tràõc vãư ä
nhiãùm, song thäng tin ny khäng âỉåüc thu tháûp mäüt cạch âáưy â v
cọ hãû thäúng v khäng bao quạt hãút cạc cháút gáy ä nhiãùm hồûc cạc
ngnh nhỉ trong IPPS. Nhỉỵng kãút qu quan tràõc ny cng cung cáúp
dáùn chỉïng tr låìi cho cáu hi: Liãûu cạc cäng nghãû âang âỉåüc ạp
dủng åí Viãût Nam cọ ph håüp våïi cạc hãû säú ca IPPS âỉåüc tênh
toạn dỉûa trãn cạc cäng nghãû âỉåüc sỉí dủng åí M khäng? Âãø

kiãøm tra, cạc hãû säú ä nhiãùm BOD v TSS âỉåüc láúy tỉì CTC Viãût Nam
v tỉì dỉû ạn mäi trỉåìng Viãût Nam - Canâa. Do cå såí dỉỵ liãûu CTC
cọ bao gäưm hãû säú âỉåüc tênh trãn säú lỉåüng lao âäüng sn xút cho 54

phán ngnh thüc ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo, nãn trong
nghiãn cỉïu ny cọ thãø so sạnh våïi cạc hãû säú ca IPPS (tênh cỉåìng
âäü ä nhiãùm theo säú lao âäüng). Cạc hãû säú tỉång quan âỉåüc tênh toạn
giỉỵa ti lỉåüng ỉåïc tênh ca BOD v TSS khi sỉí dủng cạc hãû säú ca
CTC v IPPS. Kãút qu cho tháúy cọ sỉû tỉång thêch cao åí cáúp tènh
nhỉng lải tháúp hån åí cáúp ngnh. Tuy nhiãn, nhỉỵng khạc biãût giỉỵa
cạc ỉåïc tênh åí cáúp ngnh khäng âạng kãø vãư màût thäúng kã. Ngoi ra,
sỉû tỉång thêch tháúp hån åí cạc ngnh l do chè cọ 54 phán ngnh
âỉåüc so sạnh.
Âạnh giạ v phán têch vãư hiãûn trảng ä nhiãùm mäi trỉåìng cäng
nghiãûp ny âỉåüc thỉûc hiãûn dỉûa trãn nhỉỵng nghiãn cỉïu v kho
sạt thỉûc tãú do Trung tám Qúc tãú vãư Qun l Mäi trỉåìng thỉûc hiãûn
tỉì thạng 9 nàm 2005 âãún thạng 1 nàm 2007 theo âàût hng ca
Ngán hng Thãú giåïi. Ngoi ra, cạc âäúi tạc tham gia thỉûc hiãûn
nghiãn cỉïu ny gäưm Bäü CN v Bäü TNMT v Ngán hng Thãú giåïi.
Cạc cå quan sau âáy: Vủ KH&CN (Bäü CN), Vủ Mäi trỉåìng (Bäü
TNMT) v Chỉång trçnh mäi trỉåìng Viãût Nam ca Ngán hng Thãú
giåïi l cạc âáưu mäúi cäng tạc chênh v cọ thnh viãn tham gia ban
chè âảo xáy dỉûng bạo cạo. Viãûn Nghiãn cỉïu Chiãún lỉåüc v Chênh
sạch Cäng nghiãûp thüc Bäü CN v Trung tám Qúc tãú vãư Qun l
Mäi trỉåìng chëu trạch nhiãûm triãøn khai cạc hoảt âäüng háûu cáưn v
k thût trong quạ trçnh xáy dỉûng bạo cạo.
Mäüt nhọm tỉ váún k thût bao gäưm âải diãûn ca cạc cå quan qun
l mäi trỉåìng v cäng nghiãûp liãn quan â tham gia âọng gọp chênh
vãư màût k thût cho nghiãn cỉïu ny, âäưng thåìi bçnh lûn, gọp cho
bạo cạo. Nhọm tỉ váún ny bao gäưm cạc nh qun l cäng nghiãûp
ca Chênh ph (thüc cạc Bäü NN&PTNT, CN, XD, GTVT v TS)
cng våïi Bäü TNMT, nhiãưu chun gia mäi trỉåìng cäng nghiãûp, cạc
viãûn nghiãn cỉïu v âải diãûn ca cạc tènh âỉåüc lỉûa chn tỉì 3 vng
tam giạc phạt triãøn. Nhọm tỉ váún gäưm 30 ngỉåìi â tiãún hnh 5 cüc

hp vo nhỉỵng giai âoản quan trng ca dỉû ạn âãø phán têch, xem
xẹt cạc kãút qu v gọp cho nhỉỵng cäng viãûc tiãúp theo. Mäüt mảng
lỉåïi räüng ri cạc chun gia vãư cäng nghiãûp v mäi trỉåìng cng â
tham gia häüi tho v dỉåïi cạc hçnh thỉïc tỉ váún khạc trong quạ trçnh
thu tháûp dỉỵ liãûu thỉûc tãú v gọp cho bn dỉû tho bạo cạo. Mäüt häüi
tho tỉ váún cúi cng nhàòm trçnh by nhỉỵng kãút qu chênh v
phỉång thỉïc täø chỉïc thỉûc hiãûn â âỉåüc täø chỉïc vo ngy 14/6/2007

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam 3


taỷi Haỡ Nọỹi. Taỷi họỹi thaớo naỡy, hai nghión cổùu khaùc laỡ: Ngheỡo õoùi Mọi trổồỡng vaỡ Caùc taùc õọỹng do ọ nhióựm cọng nghióỷp vaỡ Phaùt trióứn
cọng nghióỷp vaỡ quaớn lyù mọi trổồỡng ồớ Vióỷt Nam trong tổồng lai cuợng
õọửng thồỡi õổồỹc thaớo luỏỷn vồùi caùc õọỳi taùc ồớ Bọỹ TNMT, Bọỹ CN vaỡ caùc
cồ quan quaớn lyù cỏỳp õởa phổồng nhũm hoaỡn thióỷn baùo caùo.
Cỏỳu truùc cuớa baùo caùo
Baùo caùo naỡy õổồỹc chia thaỡnh 5 phỏửn. Phỏửn 1 cung cỏỳp thọng tin tọứng
quaùt vóử thổỷc traỷng, phổồng hổồùng phaùt trióứn vaỡ cồ cỏỳu sồớ hổợu ngaỡnh
cọng nghióỷp. Phỏửn 2 phỏn tờch hióỷn traỷng ọ nhióựm vaỡ caùc taùc õọỹng
gỏy ra do ngaỡnh cọng nghióỷp chóỳ bióỳn, chóỳ taỷo. Nhổợng õỷc õióứm
chờnh, õióứm maỷnh vaỡ õióứm yóỳu cuớa khung thóứ chóỳ vaỡ phaùp lyù hióỷn
haỡnh õổồỹc õóử cỏỷp trong Phỏửn 3. Phỏửn 4 laỡ tọứng quan vaỡ phỏn tờch
chi phờ cho hoaỷt õọỹng baớo vóỷ mọi trổồỡng cuớa ngaỡnh cọng nghióỷp.
Phỏửn 5 xaùc õởnh caùc lộnh vổỷc maỡ Chờnh phuớ cỏửn nọự lổỷc tỏỷp trung
nhũm giaới quyóỳt thaùch thổùc ngaỡy caỡng tng bồới sổỷ gia tng vóử taới
lổồỹng ọ nhióựm, nọửng õọỹ vaỡ õọỹc tờnh do caùc cồ sồớ saớn xuỏỳt cọng
nghióỷp gỏy ra.

4 Ban Phaù t trióứ n Nọng thọn, Taỡ i nguyón thión nhión vaỡ Mọi trổồỡ n g, Khu vổỷ c ọng Aẽ vaỡ Thaù i Bỗnh Dổồng



PHÁƯN 1. NGNH CÄNG NGHIÃÛP VIÃÛT NAM

1.1. Täøng quan
Quạ trçnh âäøi måïi chênh sạch kinh tãú åí Viãût Nam bàõt âáưu tỉì nàm
1986. Kãø tỉì âọ, trong sút 20 nàm qua, tàng trỉåíng nhanh v liãn
tủc ln l nẹt âàûc trỉng chênh ca nãưn kinh tãú Viãût Nam. Trong
tháûp niãn 90, täúc âäü tàng trỉåíng GDP trung bçnh nàm l 7,5% v
âảt 8,43% vo nàm 2005. Tuy nhiãn, täúc âäü tàng trỉåíng ca cạc
ngnh kinh tãú lải khạc nhau. Giai âoản 1991-2000, täúc âäü tàng
trỉåíng ca khu vỉûc näng - lám – thy sn l 4,2%, khu vỉûc cäng
nghiãûp v xáy dỉûng âảt 11,3% v khu vỉûc dëch vủ âảt 7,2%. Giai
âoản 2001 - 2005, täúc âäü tàng trỉåíng ca khu vỉûc cäng nghiãûp
v xáy dỉûng tiãúp tủc cao hån khu vỉûc dëch vủ v khu vỉûc näng lám – thy sn, gọp pháưn âáøy täúc âäü tàng trỉåíng chung ca nãưn
kinh tãú lãn gáưn 10% vo nàm 2005. (Bng 1.2).

Tỉì 1995 âãún 2005, nãưn kinh tãú Viãût Nam â cọ sỉû chuøn âäøi
quan trng vãư cå cáúu, våïi t trng ca khu vỉûc näng - lám –
thy sn gim tỉì 27,2% xúng 20,5% v âọng gọp ca khu
vỉûc cäng nghiãûp v xáy dỉûng tàng tỉì 28,8% lãn 41% (Bng
1.2). Gàõn liãưn våïi viãûc thay âäøi cå cáúu kinh tãú ny l sỉû thay
âäøi vãư cå cáúu lao âäüng. Trãn thỉûc tãú, màûc d lỉûc lỉåüng lao
âäüng hoảt âäüng trong khu vỉûc näng - lám – thy sn váùn chiãúm
pháưn låïn trong täøng säú lao âäüng (24,9 triãûu so våïi 43,6 triãûu
vo nàm 1995) nhỉng tè lãû ny â gim tỉì 71,1% nàm 1995
xúng 57% trong nàm 2005. Tè lãû lao âäüng trong khu vỉûc cäng
nghiãûp v xáy dỉûng tàng tỉì 11,4% lãn gáưn 18%, v tè lãû lao
âäüng trong khu vỉûc thỉång mải - dëch vủ tàng tỉì 17,5% lãn
25%.16 Màûc d táút c cạc vng kinh tãú âãưu cọ xu hỉåïng phạt
triãøn tỉång âäúi giäúng nhau, song chuøn âäøi cå cáúu kinh tãú

diãùn ra mảnh m hån åí cạc vng Âäưng bàòng säng Häưng, Âäng
Nam Bäü (bao gäưm thnh phäú Häư Chê Minh) v Âäưng bàòng säng
Cỉíu Long. Hiãûn tải, khu vỉûc cäng nghiãûp v xáy dỉûng âọng
gọp gáưn 60% ton bäü kãút qu hoảt âäüng kinh tãú ca vng Âäng
Nam Bäü.

Bng 1.2. Chuøn âäøi vãư cå cáúu nãưn kinh tãú
Chè tiãu (% âọng gọp trong nãưn
kinh tãú v cå cáúu lao âäüng)

1995

2000

2005

Näng - lám nghiãûp - thy sn

27.2

24.5

20.5

Cäng nghiãûp - xáy dỉûng

28.8

36.7


41.0

Dëch vủ

44.0

38.8

38.5

Näng - lám nghiãûp - thy sn

71.1

68.2

57.0

Cäng nghiãûp - xáy dỉûng

11.4

12.1

18.0

Dëch vủ

17.5


19.7

25.0

Cå cáúu kinh tãú

Cå cáúu lao âäüng

Ngưn: Kãú hoảch Phạt triãøn KT-XH 2006-2010

1.2. Cå cáúu såí hỉỵu v phán bäú âëa l
Trong giai âoản 2001 - 2005, cọ khong 3.183 doanh nghiãûp nh
nỉåïc (DNNN) âỉåüc sàõp xãúp lải, trong âọ 2.056 doanh nghiãûp tiãún
hnh cäø pháưn hoạ, 181 doanh nghiãûp phi thanh l hồûc tun bäú
phạ sn.17 Háưu hãút cạc tènh, thnh phäú â hon thnh kãú hoảch cäø
pháưn hoạ, trỉì H Näüi v thnh phäú Häư Chê Minh. Màûc d â cọ
nhiãưu näù lỉûc nhàòm âäøi måïi DNNN, khäúi Nh nỉåïc váùn tiãúp tủc giỉỵ
vai tr quan trng trong nãưn kinh tãú, âọng gọp gáưn 40% vo GDP
ca Viãût Nam. Quạ trçnh ci cạch DNNN váùn cn gàûp nhiãưu khọ
khàn, täúc âäü diãùn ra chỉa nhỉ mong âåüi, âäúi tỉåüng tham gia ch
úu l cạc doanh nghiãûp nh (våïi säú väún dỉåïi 5 tè âäưng) v chè cọ
ráút êt doanh nghiãûp låïn. Âàûc biãût, åí mäüt säú bäü ngnh nhỉ Bäü CN, Bäü

16. CIEM (2006), Kinh tãú Viãût Nam nàm 2005.
17. Bạo cạo ca Ban Kinh tãú Trung ỉång vãư “Thỉûc hiãûn Nghë quút Trung ỉång 3 v Nghë quút Trung ỉång 9 (Khoạ IX) vãư âáøy mảnh sàõp xãúp, âäøi måïi doanh nghiãûp Nh nỉåïc”.

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam 5


XD, Bäü NNN&PTNT, l nhỉỵng bäü cọ nhiãưu doanh nghiãûp nh nỉåïc

trỉûc thüc cạc täøng cäng ty, viãûc tiãún hnh cäø pháưn họa, âäøi måïi v
hiãûn âải họa cạc doanh nghiãûp ny gàûp nhiãưu khọ khàn. Mäüt säú
täøng cäng ty cn âang såí hỉỵu v âiãưu hnh nhiãưu DNNN âỉåüc xãúp
vo danh mủc cạc cå såí gáy ä nhiãùm nghiãm trng trãn c nỉåïc.
Cng trong thåìi gian ny, cọ khong 170.000 doanh nghiãûp våïi quy
mä khạc nhau âàng k hoảt âäüng våïi täøng säú väún khong 305.000
tè âäưng. Chè riãng nàm 2005, ỉåïc tênh cọ 45.000 doanh nghiãûp måïi
thnh láûp våïi täøng säú väún trãn 110.000 tè âäưng. Cạc doanh nghiãûp
tỉ nhán (bao gäưm c khu vỉûc kinh tãú cạ thãø v häü gia âçnh) âọng gọp
khong 40% GDP, tảo ra 49% täøng säú viãûc lm phi näng nghiãûp åí
khu vỉûc näng thän.
Nàm 2004, ngnh sn xút thỉûc pháøm v âäư úng cọ säú lỉåüng doanh
nghiãûp låïn nháút våïi 4.480 doanh nghiãûp, chiãúm 21,9% trong täøng säú
20.444 doanh nghiãûp cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo trãn c nỉåïc.
Ngnh cäng nghiãûp cọ táưm quan trng thỉï hai l sn xút sn pháøm
kim loải, chiãúm 10,4% trong täøng säú doanh nghiãûp cäng nghiãûp chãú
biãún, chãú tảo. Säú lỉåüng doanh nghiãûp ca hai ngnh ny chiãúm hån
32% täøng säú doanh nghiãûp chãú biãún, chãú tảo trãn c nỉåïc, song våïi
quy mä lao âäüng tỉång âäúi nh (trung bçnh chè cọ 51 lao âäüng trong
mäüt doanh nghiãûp thỉûc pháøm v âäư úng v 91 lao âäüng trong mäüt
doanh nghiãûp sn xút sn pháøm kim loải; vç váûy m säú lao âäüng lm
viãûc trong hai ngnh ny chè chiãúm 18,2% ton bäü lao âäüng ca cäng
nghiãûp chãú biãún, chãú tảo. Gáưn 50% täøng säú lao âäüng trong ton ngnh
cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo lm viãûc trong ba phán ngnh sau: sn
xút trang phủc, thüc da v sn xút âäư da v sn xút thỉûc pháøm v
âäư úng”. Âàûc biãût, ngnh thüc da v sn xút âäư da màûc d chè cọ
säú doanh nghiãûp chiãúm 2,5% täøng säú doanh nghiãûp ca ngnh cäng
nghiãûp chãú biãún, chãú tảo, nhỉng säú lao âäüng lải chiãúm âãún 18,1%
täøng lao âäüng ca ton ngnh. Cạc doanh nghiãûp thüc ngnh thüc
da v sn xút âäư da thỉåìng cọ quy mä lao âäüng låïn hån so våïi cạc

ngnh sn xút khạc. Hoảt âäüng cäng nghiãûp åí Viãût Nam chè táûp trung
åí mäüt säú êt cạc ngnh sn xút chênh.Cọ sỉû khạc biãût giỉỵa cạc ngnh
sn xút chênh ny vãư hçnh thỉïc såí hỉỵu. Mäüt pháưn låïn giạ trë sn lỉåüng
ca cạc ngnh sn xút sn pháøm tỉì khoạng sn phi kim loải v ngnh
thỉûc pháøm v âäư úng l do cạc doanh nghiãûp thüc såí hỉỵu ca Nh

nỉåïc trung ỉång âọng gọp. Âàûc biãût, âäúi våïi ngnh thỉûc pháøm v âäư
úng, 40,4% giạ trë sn lỉåüng ca ngnh ny do cạc doanh nghiãûp
thüc såí hỉỵu Nh nỉåïc âëa phỉång âọng gọp. Âáy cng l ngnh cọ
mỉïc âọng gọp cao nháút ca doanh nghiãûp tỉ nhán trong nỉåïc v
doanh nghiãûp cọ väún âáưu tỉ nỉåïc ngoi vo täøng giạ trë sn lỉåüng ca
ngnh, tỉång ỉïng l 29,8% v 18,7%. Ngnh ny âọng gọp 25% vo
täøng giạ trë sn lỉåüng ca ton ngnh cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo
trong nàm 2004; âiãưu âọ cho tháúy vai tr quan trng ca ngnh ny
âäúi våïi mäùi thnh pháưn kinh tãú.
Giạ trë sn lỉåüng ca cạc doanh nghiãûp Nh nỉåïc v tỉ nhán trong
nỉåïc chiãúm tỉång ỉïng l 37,6% v 37,8% täøng giạ trë sn lỉåüng
ca ngnh thỉûc pháøm v âäư úng”. ÅÍ cạc ngnh chãú biãún gäù v
cạc sn pháøm tỉì gäù, sn xút giáúy v cạc sn pháøm tỉì giáúy, sn
xút kim loải v sn xút sn pháøm näüi tháút cạc doanh nghiãûp tỉ
nhán trong nỉåïc cọ t lãû âọng gọp låïn nháút vo täøng giạ trë sn
lỉåüng. 100% giạ trë sn lỉåüng ca ngnh tại chãú l do cạc cå såí
tỉ nhán trong nỉåïc sn xút. Trại lải, trong cạc ngnh sn xút sn
pháøm may màûc, thüc da v sn pháøm da, chãú tảo mạy mọc, thiãút
bë v phỉång tiãûn giao thäng váûn ti, cạc doanh nghiãûp cọ väún âáưu
tỉ nỉåïc ngoi lải âọng gọp t lãû låïn trong täøng giạ trë sn lỉåüng.
Âáưu tỉ trỉûc tiãúp nỉåïc ngoi (FDI) â tàng âạng kãø tỉì 6,3% GDP
nàm 2001 lãn 15% GDP nàm 2005. Âi Loan, Hn Qúc, Nháût
Bn, Xing-ga-po, Trung Qúc v Häưng Käng l nhỉỵng nh âáưu tỉ
nỉåïc ngoi chênh (càn cỉï theo säú lỉåüng dỉû ạn), chiãúm 70% täøng

säú dỉû ạn FDI åí Viãût Nam v 62% täøng väún âáưu tỉ FDI. Hiãûn nay,
68% säú dỉû ạn FDI (4.290 trãn täøng säú 6.341 dỉû ạn) thüc vãư lénh
vỉûc cäng nghiãûp v xáy dỉûng. Viãûc tàng âạng kãø ngưn väún âáưu
tỉ trỉûc tiãúp nỉåïc ngoi l do tạc âäüng ca quạ trçnh âáøy mảnh måí
cỉía nãưn kinh tãú Viãût Nam. Giạ trë xút kháøu hng nàm tàng 16,2%
trong giai âoản 2001 - 2005, våïi màût hng xút kháøu ch úu l
sn pháøm ca cạc ngnh cäng nghiãûp nhẻ v tiãøu th cäng nghiãûp
(chiãúm 40,2%) v ca ngnh näng - lám - thy sn (chiãúm 27%).
Trong nàm 2005, 50% hng xút kháøu âỉåüc xút sang M, cạc
nỉåïc cäüng âäưng Cháu Áu v Nháût Bn. Häüp 1.1 cung cáúp thãm
thäng tin vãư FDI.

6 Ban Phạ t triãø n Näng thän, T i ngun thiãn nhiãn v Mäi trỉåì n g, Khu vỉû c Âäng Ạ v Thạ i Bçnh Dỉång


Häüp 1.1. Ngnh cäng nghiãûp thu hụt 2,1 t âä la âáưu
tỉ trỉûc tiãúp tỉì nỉåïc ngoi


Theo Bäü Kãú hoảch v Âáưu tỉ, trong hai nàm 2005 2006, Viãût Nam â thu hụt 464 dỉû ạn cäng nghiãûp våïi täøng
säú väún FDI l 2,1 t âä la, chiãúm 58% täøng väún âáưu tỉ trỉûc
tiãúp tỉì nỉåïc ngoi ca c nỉåïc. Pháưn låïn säú lỉåüng väún
âỉåüc âáưu tỉ vo cäng nghiãûp nàûng, gäưm194 dỉû ạn våïi 1,4
t âä la, tàng 600 triãûu âä la so våïi nàm 2004. Cạc nh âáưu
tỉ nỉåïc ngoi cng rọt 610 triãûu âä la vo 226 dỉû ạn cäng
nghiãûp nhẻ, gäưm cạc ngnh sn xút thỉûc pháøm, âäư úng
v may màûc. Âải diãûn ca Bäü Kãú hoảch v Âáưu tỉ cho biãút,
säú väún âáưu tỉ trung bçnh cho mäüt dỉû ạn FDI tàng tỉì 2,6
triãûu âä la nàm 2004 lãn 4,5 triãûu âä la nàm 2005.


Cạc dỉû ạn cäng nghiãûp nàûng ch úu l cạc dỉû ạn
låïn trë giạ hng tràm triãûu âä la. Trong säú âọ cọ dỉû ạn
700 triãûu âä la vãư sn xút thẹp khäng rè åí tènh B Rëa
- Vng Tu; dỉû ạn sn xút xe ä tä åí tènh Phụ n v dỉû
ạn nh mạy sn xút phủ tng xe ä tä Yamaha åí Khu
cäng nghiãûp Thàng Long (H Näüi) trë giạ 48 triãûu âä la.
Cng theo âải diãûn ca Bäü Kãú hoảch v Âáưu tỉ, 25% säú
väún FDI nàm nay táûp trung vo cạc nh mạy nàòm trong
cạc khu cäng nghiãûp v khu chãú xút. Âäưng thåìi, viãûc
táûp trung ngưn väún FDI vo lénh vỉûc cäng nghiãûp nàûng
giụp thục âáøy phạt triãøn cäng nghiãûp nọi chung v tảo
âiãưu kiãûn thûn låüi cho Viãût Nam häüi nháûp kinh tãú thãú
giåïi. Nàm 2005 l nàm âạnh dáúu täúc âäü tàng trỉåíng vãư
giạ trë sn xút ca khu vỉûc cọ väún FDI - âảt 28,2%, cao
nháút trong 5 nàm tråí lải âáy. Täúc âäü tàng giạ trë sn
lỉåüng cäng nghiãûp ca khu vỉûc kinh tãú tỉ nhán trong
nỉåïc âảt 24,6% v khu vỉûc kinh tãú Nh nỉåïc âảt 8,9%.
Ngưn: Cạc tạc gi

Nàm 1976, cọ 1.913 DNNN v cäng ty cäø pháưn åí Viãût Nam, 66%
säú cå såí ny (1.279) nàòm åí miãưn Bàõc, v chè cọ 33% (634) åí miãưn
Nam. Ba mỉåi nàm sau âọ, c nỉåïc â cọ hån 90.000 doanh
nghiãûp våïi xáúp xè 45.000 doanh nghiãûp åí miãưn Nam (TCTK, 2004).
Viãût Nam phán cäng nghiãûp ra thnh ba phán ngnh cáúp 1 chênh l:
(a) khai thạc m, (b) chãú biãún, v (c) sn xút v phán phäúi âiãûn,
khê âäút v nỉåïc., Täúc âäü tàng trỉåíng bçnh qn nàm ca ton ngnh
cäng nghiãûp l 6,07% trong giai âoản 1986 - 1990, âảt 13,67%
trong giai âoản 1991 - 1995 v 13,57% trong giai âoản 1996 2000. Giạ trë sn lỉåüng cäng nghiãûp (tênh theo giạ cäú âënh nàm
1994) tàng 15,7%/nàm trong giai âoản 2000-2005 v âảt 416.863
tè âäưng vo nàm 2005, tàng 17,2% so våïi nàm 2004. Hiãûn nay,

cäng nghiãûp âọng gọp hån 40% GDP v 70% kim ngảch xút
kháøu. Cäng nghiãûp chãú biãún, chãú tảo (mäüt trong 3 phán ngnh cáúp
1 ca ngnh cäng nghiãûp) cọ täúc âäü tàng trỉåíng âảt 16,7%/nàm
trong giai âoản 2000-2005. Âáy l phán ngnh quan trng nháút ca
ngnh cäng nghiãûp, chiãúm hån 83% täøng giạ trë sn lỉåüng cäng
nghiãûp.
Nàm 1997, Chênh ph Viãût Nam â thiãút láûp 3 vng kinh tãú trng
âiãøm (KTTÂ) nhàòm âáøy mảnh tàng trỉåíng kinh tãú mäüt cạch âäưng
âãưu giỉỵa cạc vng âëa l v âäưng thåìi thục âáøy låüi thãú cảnh tranh
ca cạc vng âëa l khạc nhau. Vng KTTÂ phêa Bàõc, vng KTTÂ
miãưn Trung, v vng KTTÂ phêa Nam (Hçnh 1.1) âọng vai tr quút
âënh âäúi våïi phạt triãøn kinh tãú Viãût Nam. Ban âáưu, ba vng KTTÂ ny
bao gäưm 5 tènh - thnh phäú åí miãưn Bàõc, 4 tènh - thnh phäú åí miãưn
Trung v 4 tènh - thnh phäú åí miãưn Nam.18 Âãún nàm 2004, Chênh
ph â tàng täøng säú tènh trỉûc thüc 3 vng KTTÂ tỉì 13 lãn 20 tènh
– thnh phäú.
20 tènh - thnh phäú trỉûc thüc ba vng KTTÂ ny (trong täøng säú 64
tènh - thnh phäú ca c nỉåïc) chè chiãúm 22,3% täøng diãûn têch âáút tỉû
nhiãn nhỉng lải chiãúm tåïi 41,6% täøng dán säú ca c nỉåïc. Vng
KTTÂ phêa Bàõc chè chiãúm 4,6% täøng diãûn têch âáút nhỉng lải chiãúm
tåïi 16,3% dán säú ca c nỉåïc. Ba vng KTTÂ ny cọ vai tr quan
trng âäúi våïi nãưn kinh tãú c nỉåïc. Nàm 2004, ba vng ny â âọng

18. Cå såí phạp l cå bn âãø thiãút láûp ba vng kinh tãú trng âiãøm âỉåüc khàóng âënh trong Quút âënh säú 747/1997/QÂ-TTg (ngy 11/9/1997) âäúi våïi vng kinh tãú trng âiãøm phêa Bàõc, Quút âënh säú
1018/1997/QÂ-TTg (ngy 29/9/1997) âäúi våïi vng kinh tãú trng âiãøm miãưn Trung; v Quút âënh säú 747/1997/QÂ-TTg (ngy 11/9/1997) âäúi våïi vng kinh tãú trng âiãøm phêa Nam.

Âạ n h giạ v phán têch tạ c âäü n g ä nhiãù m do ng n h cäng nghiãû p chãú biãú n , chãú tả o åí Viãû t Nam 7



×