Tải bản đầy đủ (.pdf) (16 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN SINH HỌC CÓ GIẢI CHI TIẾT truong THPT chuyen DHSP ha noi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.02 MB, 16 trang )

TRUONG DHSP HA NOI
TRUONG THPT CHUYEN
(Đê thi có 2 trang)

KY THI THPT QUOC GIA NAM 2017
Bài thi thử: Khoa học tự nhiên

Môn : SINH HỌC
.
Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kê thời gian giao đề

¢

MA DE 423

Tuyen Sinh247.com

Câu 1(D171596) Mội quân thẻ có cấu trúc như sau P: 17.34%AA:59:32% Aa: 23.34%aa. Trong

quân thẻ trên, sau khi xảy ra 3 thê hệ giao phói ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở
F3?

A.
B.
C.
D.

Tân số alen A giảm và tân số alen a tăng lên so với P
Tân số tương đối của A/a= 0.47/0.53
Ty lé thé di hop giam và tỷ lệ đòng hợp tăng so với P
Tỷ lệ kiểu gen 22,09%AA: 49,82% Aa: 28,09% aa



Câu 2(ID171598) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sản lượng sinh vat so cap tinh ?
A. Những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông, rạn san hô và rừng ầm thường xanh nhiệt đới

thường có sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh thấp đo có sức sản xuât thấp.
B. Trong sinh quyền , tông sản lượng sinh vật sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái
dưới nước lớn hon tong sản lượng sinh vật sơ cấp tinh được hình thành trong các hệ sinh thái
trên cạn.

C. Sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh bằng sản lượng sinh vật sơ cáp thô trừ đi phản hơ háp của thực
vật

D. Những hệ sinh thái có sức sản xuất cao nhất, tạo ra sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh lớn nhất là
các hoang mạc và vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ thấp.

Câu 3(ID171600)

Bệnh bạch tạng ở người do alen lặn nằm trên NST thường quy định. Một cặp vợ

chồng không bị bạch tạng sinh con đầu bị bệnh bạch tạng. Tính xác suất để họ sinh 3 người con gồm
2 con trai bình thường và 1 con gái bạch tạng 2
A. 30/512

B. 27/512

C. 29/512

D. 28/512

Cau 4 (1D171602) Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cap NST số 3 chứa cặp

Bb. Néu ở một số tế bào, cặp NST số 1 không phân ly ở giảm phân II, cặp số 3 phân ly bình

thường thì cơ thể có kiều gen Aabb sẽ giảm phân các loại giao tử nào ?

A. AAb, aab,b

B. AAB, aab, Ab, ab

>> Truy cập trang để học Toán - Lý

C. AAb, aab, b, Ab, ab

D. AAbb, aabb, Ab, ab

Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốtnhất

1


Câu 5(ID171604) Các bằng chứng cỏ sinh vật học cho thấy : trong lịch sử phát triển sự sóng
trên trái đất , thực vật có hoa xuất hiện ở ?
A. Kỷ Jura thuộc Trung sinh

B. Kỷ Đệ tam (thứ ba) thuộc đại Tắn sinh
€. Kỷ Triat ( Tam điệp) thuộc đại Trung sinh

D. Kỷ Kreta ( phân trắng) thuộc đại Trung sinh
Câu 6(ID171605)

ở một lồi chìm, màu cánh được xác định bởi một gen gom.3 alen: C1 (cánh


đen) > C2 canh xam> C3 canh trang. Quan thé chim ở thành phó A cân bằng di truyền có 4875

con cánh đen;:1560 con cánh xám; 65 con cánh trắng. Một nhóm nhỏ của quản thê A bay sang 1

khu cách ly bên cạnh và sau vài thê hệ phát triển thành mot quan thé giao phéi lon B . Quan thé
B có kiểu hình 84% cánh xám: 16% cánh trắng.

Nhận định đúng về hiện tượng trên là:
A. Quản thẻ B có tần số các kiểu gen không đổi so với quàn thẻ A

B. Sự thay đổi tần số các alen ở quần thê B so với quản thẻ A là do tác động cuả đột biến.
C. Quan thé B 1a quan thé con cua quan thẻ A nên tần số các alen thay đổi do nội phối
D. Quản thể B có tần số các alen thay đôi so với quản thẻ A là do hiệu ứng kẻ sáng lập
Câu 7(ID171608) Nghiên cứu diễn thế sinh thái giúp chúng ta có thẻ:
(1) Khai thác hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên
(2) Khắc phục những biến đối bất lợi của môi trường

(3) Hiểu được các quy luật phát triển của quản xã sinh vat
(4) Dự đoán được các quần xã đã tồn tại trước đó và quần xã sẽ thay thế trong tương lai.
Số phương án đúng là:
A.

2

B. 4

€. 3

D.1


Câu 8 (ID171610) Chuỗi thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thể trong các chuỗi thức ăn cơ bản
được gặp trong điêu kiện nào dưới đây :

A. Vùng cửa sông ven biền nhiệt đới
B. Khối nước sông trong mùa cạn
C. Đông cỏ nhiệt đới trong mùa xuân nắng ám

D. Các ao hồ nghèo dinh dưỡng
Cau 9(1D171612)

Khang định nao dưới đây không đúng

A. Các gen trên cùng | NST thường di truyền cùng nhau
>> Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất

2


B. Vị trí của gen trên NST được gọi là locus
C. Các gen trên cùng I NST không phải lúc nào cũng di truyền cùng nhau.

D. Số lượng nhóm gen liên kết của 1 loài thường bằng số lượng NST trong bộ lưỡng bội
Câu 10(ID171616) khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm cả thực vật và vi sinh vật tự dưỡng

B. Các hệ sinh thái tự nhiên trên trái đất rất đa dạng, được chia thành các nhóm hệ sinh thái
trên cạn và nhóm hệ sinh thái dưới nước


C. Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước chỉ có 1 loại chuỗi thức ăn mớ đầu bằng sinh vật sản
xuất,

D.

Các hệ sinh thái tự nhiên được dình thành bằng các quy luật tự nhiên và có thể bị biến đồi

dưới tác động của con người.
Câu 11(ID171619)
loài được loi ?

Trong các mối quan hệ sau, có bao nhiêu mơi quan hệ mà trong đó chỉ có 1

(1) Cú và chồn cùng hoạt đông vào ban đêm và sử dụng chuột làm thức ăn.

(2) Cây tỏi tiết chất ức chế hoạt động của vi sinh vật ở môi trường xung quanh
(3) Cây tâm gửi sóng trên thân cây gỗ
(4) Cây phong lan sóng bám trên cây gỗ trong rừng.

(5) Cây nắp ấm bat ruồi làm thức ăn
(6) Cá ép sóng bám trên cá lớn
A.5

B.

4

6;

8


D. 2

Câu 12(ID171623) Trong các phát biêu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng vẻ bậc dinh dưỡng của
lưới thức ăn ?

(1) Bậc dinh dưỡng cấp 1 gồm tắt cả các loài động vật ăn thực vật

(2) Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng thường gồm nhiều loài sinh vật.
(3) Bậc dinh dưỡng cap cao nhát là nhóm sinh vật mở đầu mỗi chuỗi thức ăn

(4) Trong một lưới thức ăn, một sinh vật có thẻ thuộc nhiều bậc dinh dưỡng.

A.4

B. 2

Cc. 3

D. 1

Câu 13 (ID171626)Gia sử sự khác nhau giữa cây ngô cao 10 cm và cây ngô cao 26cm là do 4
cặp gen tương tác cộng gộp quy định. Cá thẻ thân cao 10 cm có kiểu genaabbccdd, cá thẻ thân
cao 26cm có kiêu gen AABBCCDD.

22cm thuần chủng là
A.

18cm


Cau 14(1D171629)

B.

Chiều cao của con lai F1 có bế mẹ cao lần lượt là 10cm và

16cm

Trong cơ chế nhân đơi ADN,

nhau bằng liên két hóa trị giữa:

C. 22cm

D. 20cm

các nucleotit trên mạch mới được lắp ráp với

A. Phân tử bazơ nito của nucleotit này với phân tử bazơ nitơ của nucleotit kế cận
>> Truy cập trang để học Tốn - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất

3


B. Phân tử axit phosphoric của nucleotit này với phân tử axit phosphoric của nucleotit kế
cận

C. Phân tử đường của nucleotit này với phân tử bazơ nitơ của nucleotit kế cận

D. Phân tử đường của nucleotit này với phân tử axit phosphoric của nucleotit kế cận


Câu 15(ID171632) Một cơ thể ri giảm có 2n=8, trong đó cặp số 1 có 1 NST bị đột biên đảo
đoạn, cặp số 4 có 1 NST bị đột biến mất đoạn. tý lệ giao tử mang đột biến và tỷ lệ giao tử bình

thường lần lượt là :
A. 7/8 và 1/8

B. 3/4 va 1/4

C. 1/2 và 1/2

Dz 1/4 va 3/4

Câu 16 (ID171633) Trong trường hợp khơng xảy ra đột biến nhưung xảy ra hốn vị gen giữa

gen B và gen b với tần số 40%; D và d là 20%; G và g với tần số 20%. Tính theo lý thuyết, loại
giao tử

AB DE

ab de X7 được sinh ra từ cơ thể có kiểu gen ah ae XIX,

ab

A. 0.12
Câu 17(ID171634)

B. 0.012

de


chiém ty le:

C. 0.18

D. 0.022

Nhận định nào sau đây đúng với quan điểm của Đacuyn ?

A. Khi điều kiện sống thay đổi, tân số alen và tần só kiểu gen của quân thê cũng thay đổi
B. Quản thể sinh vật có xu hướng thay đổi kích thước trong mọi điều kiện mơi trường.

C. Các lồi sinh vậ có xu hướng sinh ra một lượng con nhiều hơn so với số con có thể sơng sót
đến tuổi sinh sản.
D. Biến di cá thể được phát sinh do đột biến và sự tô hợp lại các vật chất di truyền của bố mẹ
Câu 18 (ID171635) Ba loài éch: Rana pipiens; Rana clamitans và Rana sylvatica cùng giao phối trong,

một cái ao, song chúng bao giờ cũng bắt cặp đúng cá thê cùng lồi vì các lồi ếch này có tiếng kêu
khác nhau. Đây là ví dụ về loại cách ly nào sau đây:
A. Cách ly trước hợp tử, cách ly cơ học
B.

Cách ly sau hợp tử, cách ly tập tính

€. Cách ly trước hợp tử, cách ly tập tính
D. Cách ly sau hợp tử, cách ly sinh thái

Câu 19(ID171637) Nguyên tắc dam bảo cho. việc truyền đạt thơng tin di truyền chính xác từ mARN
đến polipeptit là
A. Mỗi tARN chỉ vận chuyên một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã


bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã hóa tương ứng trên mạch mã gơc cua gen.

>> Truy cập trang để học Toán - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất
4


B. Mỗi tARN chỉ vận chuyên một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã cua MARN voi bộ ba mã sao tương ứng trên tARN .

C. Mỗi rARN chỉ vận chuyên một loại axit amin nhát định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã

bồ sung giữa bộ ba đôi mã của rARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN..
D. Mỗi tARN chỉ vận chuyên một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã
bổ sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN .

Câu 20(ID171638): Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về các nhân tơ sinh thái?
(1) Khi tắt cả các nhân tổ sinh thái của môi trường đều nằm trong giới hạn sinh thái cho phép lồi tịn

tai và phát triển thì làm thành ổ sinh thái của lồi đó,

(2) Nhóm nhân tổ sinh thái vơ sinh gồm tát cá các nhân tó vật lý, hóa học va sinh hoc trong mơi trường

xung quanh sinh vật.

(3) Nhóm nhân tó sinh thái hữu sinh bao gồm thế giới hữu cơ của môi trường và mối quan hệ giữa sinh

vat voi sinh vật.

(4) Trong nhóm nhân tó sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sóng của nhiều


sinh vật

A.2

B.1

C.4

D.3

Câu 21(ID171640): Khi nói về quần xã sinh vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

(1) Trong quan xã sinh vật, một lồi sinh vật có thể tham gia đồng thời vào nhiều chuỗi thức ăn khác
nhau.
(2) Các sinh vật trong quân xã luôn tác động lẫn nhau đồng thời tác động qua lại với môi trường
(3) Mức độ đa dạng của quần xã được thẻ hiện qua số lượng các loài và số lượng cá thể của mỗi loài.
(4) Phân bồ cá thể trong không gian của quần xã tùy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài
A.4
B.1.
6.5:
D.2.

Câu 22(ID171641): Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ giữa các cá
thê trong quân thê?
(1) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quân thê thích nghỉ tốt hơn với điều kiện của môi
trường

(2) Quan hệ hỗ trợ trong quần thể đảm bảo cho quần thể khai thác được nhiều nguồn sóng.
(3) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thê thề hiện qua hiệu quả nhóm

(4) Quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quản thé lam ting khả năng sống sót và sinh sản của các cá

thê.

A.2:

B4.

Gul,

D.3.

Câu 23(ID171643): Cho cây hoa trắng tự thụ phấn được F\ có 3 loại kiểu hình, trong đó cây hoa trắng
chiếm tỉ lệ 75%. Trong số những cây hoa trắng ở F¡, loại cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ
A. 5/6.
B. 4/9,
C. 2/9.
D. 1/6.
Cau 24(1D171644): Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoản toàn so với a quy định
thân thấp, alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa vàng. Cho cá thể có kiểu gen
Ab/aB tự thụ phán. Biết trong q trình giảm phân hình thành giao tử, hốn vị gen đã xảy ra trong quá

>> Truy

cập trang để học Toán

tốtnhẤt

5



trình hình thành hạt phân và nỗn với tần số đều bằng 20%. Xác định tỉ lệ loại kiểu gen Ab/aB thu
được ở Fi ?
A.51%.
B.24%
C. 32%.
D. 16%
Cau 25(1D171646): 6 Người, đột biến gây biến đổi tế bào hồng cầu bình thường thành tế bào hồng
cầu lưỡi liễm là dạng đột biển
A. lap doan NST.

B. mắt hoặc thêm một cap nucleotit.

C. mat đoạn NST.
D. thay thê một cặp nucleotit
Câu 26(ID171647): Làm thế nào mà RNA polimerase biết vi trí khởi đầu phiên mã một gen thành
mRNA?
A. Nó bắt đầu bằng một trình tự nucleotit nào đó goi 1a promoter,
B. tRNA hoạt động đề chuyển thông tin đến RNA polimerase.
C. RNA polimerase tìm mã mở đầu AUG.
D. Riboxom hướng RNA polimerase đến đúng chỗ trên phân tử DNA.
Câu 27(ID171648): Ở một loài thực vật, khi laicay hoa tim thuần chủng với cây hoa vàng thuần
chủng được E¡ có 100% hoa vàng. Cho F\ tự thụ phân, Fz thu được 39 cây hoa vàng: 9 cây hoa tím.
Nêu phép lai khác giữa cây hoa tím với cây hoa vàng được kết qua : 1 hoa tím : 1 hoa vàng thì trong

các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai phù hợp?
(1) AaBB x aaBB.

(3) Aabb x aaBb.


(5) AABB x aaBb.

(2) aabb x aaBb.

(4) AaBb x aaBB.

(6) Aabb x Aabb.

A. 3.

B.4.

G42?

D.5.

Câu 28(ID171650): Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
(2) Tạo cừu sản sinh protein người trong sữa
(3) Tạo giống lúa"gạo vàng" có khả năng tông hợp -caroten trong hạt
(4) Tạo giống dưa hấu đa bội

(5) Tạo giống lúa lai HYT 100 với dòng mẹ là I 58025A và dòng bồ là R100, HYT 100 có năng suất
cao, chất lượng tốt, thời gian sinh trưởng ngắn.
(6) Tạo giống nho quả to, không hạt, hàm lượng đường tăng

(7) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người
(8) Nhân nhanh các giống cây trồng quý hiểm, tạo nên quản thể cây trồng đồng nhất vẻ kiểu gen


(9) Tạo giống bông kháng sâu hại
Số thành tựu được tạo ra bằng phương pháp công nghệ gen là
A.3.
B.4.
C.6.

D.5.

Cau 29(1D171652): Trong tao giéng, phương pháp gây đột biên nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đồi
tượng sinh vật nào?
A. Vi sinh vật.

C. Động vật bậc cao.

B. Thực vật cho hat.

D. Thực vật cho củ.

Câu 30(ID171653): Ư một lồi thực vật, tính trạng màu hoa do hai gen khơng alen là A và B tương
tác với nhau quy định Nếu trong kiểu gen có cả hai gen trội A và B thi cho kiểu hình hoa đỏ; khi chỉ

>> Truy

cập trang để học Toán

tốtnhẤt

6



có một loại gen trội A hoặc B hay tồn bộ gen lặn thì cho kiêu hình hoa trắng, Tính trạng chiều cao và
hình dạng quả cây do lần lượt các gen gơm 2 alen quy định, trong đó alen D quy định thân thấp trội
hoàn toàn so với alen d quy định thân cao; alen E quy định quả trịn trội khơng hồn tồn so với alen e
quy định quả dai; con qua bau là tỉnh trạng trung gian. Tính theo lý
thuyết, phép lai AaBbDdEe x aabbDdEE cho đời con có kiểu hình hoa đỏ, thân cao, quả bầu chiếm tỉ
lệ bao nhiêu?
A.6.25%.
B. 9,375%.
C.3,125%
D. 18,75%
Câu 31(ID171655): Chọn lọc tự nhiên diễn ra trên quy mô lớn và thời gian lịch sử lâu dài sẽ dẫn đến
hiện tượng

A. Hình thành các đơn vị phân loại trên loài như chi, họ, bộ, lớp, ngành.

B. Đào thải các biến đị mà con người khơng ưa thích.
€. Tích lũy các biên dị đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của lồi người
D. Hình thành những loài mới từ một loài ban dau, các loài này được phân loại học xếp vào cùng một

chỉ.

Cau 32(1D171657): Dem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản được

thể hệ F¡. Cho F¡ lai phân tích, kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng đi truyền hoán vị gen?
A.9:6: 1.
B..13:3.
C..9: 3:3: 1.
D. 4: 4:1:1.
Câu 33(ID171658): Bằng phương pháp gây đột biên và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng
nào?

A. nâm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh tạo sinh khối lớn
B. Vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người.
C. penicillium có hoạt tính penixilin tăng gập 200 lần chủng gộc
D. vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trị làm vacxin.

Câu 34(ID171659): Đột biên cấu trúc NST có ý nghĩa với tiên hóa, vì

có sức sông và khả năng sinh sản cao.
A. tạo ra các thẻ đột bi
B. tạo ra các alen đột biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.

C. tham gia vào cơ chế cách li dẫn đến hình thành loài mới

D. tạo ra các biên dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa.

Câu 35(ID171661): Khẳng định nào dưới đây không đúng?
A. Kiểu gen quy định khả năng phản ứng của cơ thê trước điều kiện mơi trường.
B. Kiểu hình của một cơ thể khơng chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà còn phụ thuộc vào môi trường.

€C. Bồ mẹ truyền đạt cho con kiểu gen và những tính trạng đã hình thành sẵn.
D. Mức phản ứng là tập hợp các kiều hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác
nhau.
Câu 36(ID171662): Phát biểu nào sau đây là đúng về dòng năng lượng trong một hệ sinh thái?
A. Có thể được chuyển de
ử dạng năng lượng này sang dạng năng lượng khác.
B. Tao thanh chu ki trong hệ sinh thái, được sử dụng lại liên tục.

€. Ít phụ thuộc vào nguồn năng lượng mặt trời
D. Tạo thành dòng qua hệ sinh thái, mức độ tiêu hao ít dần qua các bậc dinh dưỡng
Câu 37(ID171663): Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau:

>> Truy

cập trang để học Toán

tốtnhẤt

7


(1) AaaaBBbb x AAAABBBb.

(3) AaaaBBbb x AAAaBbbb.

(2) AaaaBBBB x AaaaBBbb.

(4) AAAaBbbb x AAAABBBb.

Aaaabbbb

AAaaBBbb x Aaaabbbb

(5) AAAaBBbb x
(6)

Biết các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tỉnh bình thường.

Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ
8:4:4:2:2:1:1:1:12
A.4.
B.1

C.3
D.2
Câu 38(ID171665): Một quần thể ngẫu phối có kích thước lớn, xét một gen co hai alen A va a nam
trên một cặp NST thường, Ở thé hệ xuất phát có tân số alen A ở giới đực là0;6 ở giới cái là 0,4. Khi
cho các cá thé của quân thể ngẫu phối thu được thế hệ Fi. Biết các cá thể có kiểu gen khác nhau có
sức sống và khả năng sinh sản như nhau và quân thể không có đột biến và di nhập gen xảy ra. Cấu trúc
di truyền của quần thẻ ở thể hệ F



A.0,16 AA + 0,48Aa + 0.36aa = 1
B. 0,25AA + 0,5Aa + 0,25aa = 1.
C..0,24 AA + 0,52Aa + 0,24 aa = 1
D. 0,36 AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1
Câu 39(ID171667): Điều nào sau đây không đúng về mức phản ứng?
A. Mức phản ứng khơng được di truyền.
B. Tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng.

C. Mức phản ứng là tập hợp các kiều hình của một kiểu gen tương ứng với những điều kiện mơi
trường khác nhau.
D. Tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp.
Câu 40(ID171669). Trong các quân thể sau, quần thể nào không ở trạng thái cân bằng?
A. 72 ca thé co kiểu gen AA: 32 cá thể có kiểu gen ạa : 96 cá thể có kiểu gen Aa
B. 40 cá thể có kiểu gen đồng hợp trội, 40 cá thể có kiểu gen đị hợp, 20 cá thể có kiểu gen đồng hợp
lặn

C.25% AA: 50% Aa: 25% aa.

D.64% AA: 32% Aa: 4% aa.


>> Truy cập trang v để học Tốn — Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốtnhất

8


ĐÁP ÁN VA HUONG DAN GIAI CHI TIẾT
Thục hign: Ban chuyén mén tuyensinh247.com

Cau 1:

1A
2.C
3.B
4.C
5.D
6.D
7B
8A.
9.D
10.C

11.B
12.B
13.B
14D
15.B
16.B
17.C
18.C
19.D

20.D

21.A
22.B
23.A
24.C
25.D
26.A
27.A
28.D
29.A
30.C

31.A
32.D
33.B
34.C
35.C
36.A
37.D
38.C
39.A
40.B

G F3 khong xuất hiện kết quả: A vì giao phối khơng làm thay đổi tần số alen
Dap an A
Câu 2

Phát biểu đúng là C
A sai vì những hệ sinh thái như hồ nông, hệ cửa sông. rạn san hô và rừng ẩm thường xanh nhiệt

đới thường có sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh cao nhất.
B sai vì: Tổng sản lượng sinh vật sơ cấp tỉnh được hình thành trong các hệ sinh thái trên cạn cao
hơn HST dưới nước.

D cũng sai: các hoang mạc, vùng nước của đại dương thuộc vĩ độ tháp có sức sản xuất thấp.
Đáp án C
Câu 3
Bồ mẹ bình thường sinh con bị bạch tạng => bố mẹ dị hợp về cặp gen này : Aa

Xác suất họ sinh 2 người con trai bị bình thường và 1 người con gái bị bệnh :

yd

aa) lea)

2

Dap anB
Câu 4

Cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân mà có 1 số tế bào có cặp Aa không phân ly ở giảm phân II:

>> Truy cập trang v để học Tốn — Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốtnhất

9


+ Cap Aa => cdc giao ti AA, aa, O
+ cặp bb cho 1 loai giao tử : b
Các tế bào bình thường giảm phân bình thường cho giao tử Ab và ab.


Vậy cơ thê có thẻ cho ra các loại giao tử: AAb, aab, b, Ab, ab
Đáp án C
Câu 5

Thực vật có hoa xuất hiện ở Kỷ Kreta ( phan trang) thudc dai Trung sinh
Đáp án D
Câu 6

Ta thay trong quan thé B chỉ có 2 loại kiểu hình ( quần thê B đã cân bằng di truyén vi giao phối
qua nhiều thẻ hệ) => tần số alen khác với quản thê A, nhóm cả thể tách ra từ quần thẻ A có tần số
alen khác với quân thẻ A. => do hiệu ứng kẻ sáng lập
Đáp án D
Câu 7

Cả 4 ý trên đều đúng khi ta nghiên cứu diễn thê sinh thái.
Đáp án B

Câu 8

Chuỗi

thức ăn mùn bã hữu cơ trở nên ưu thể trong các chuỗi thức ăn cơ bản ở vùng cửa sông ven

bien nhiệt đới.
Dap an A

Câu 9

Phát biểu sai là D: vì Số lượng nhóm gen liên kết của 1 lồi thường bằng số lượng NST trong bộ

đơn bội
Đáp án D
Câu 10
Phát biểu không đúng là C:

Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước có thé mở dau bằng nhiều loại

sinh vật, có thể là sinh vật tiêu thụ.

>> Truy cập trang ư để học Tốn - Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sứ- Địa tốt nhất

10


Dap an C
Cau 11

Các mồi quan hệ mà trong đó chỉ có 1 lồi được lợi là: (3),(4),(5),(6)
Đáp án B
Mối quan hệ (1) và (2) thì cả 2 lồi đều không được lợi
Câu 12

Các phát biểu đúng là: (2), (4)
Ý (1) sai vì bậc dinh dưỡng cấp 1 là sinh vật sản xuất.
Ý (3) bậc dinh dưỡng cao nhất là sinh vật cuối cùng của chuỗi thức ăn

Đáp án B
Câu 13
Khi thêm 1 alen trội thì chiều cao của cây tăng thêm


26-10 -2

Vậy cây có chiêu cao 22 cm, thuần chủng mang 3 cặp gen đồng hợp trội , 1 cặp gen đồng hợp lăn

=> con lai F1 có 3 alen trội và có chiều cao là 10+3 x2= 16
Đáp án B

Câu 14
Trong cơ chế nhân đôi ADN, các nucleotit trên mạch mới được lắp ráp với nhau bằng liên kết hóa
trị giữa : Phân tử đường của nucleotit này với phân tử axit phosphoric của nucleotit kế cận

Đáp án D
Câu 15
Cặp NST số 1 có 1 NST bị đảo đoạn => 1/2 giao tử bình thường

Cặp NST số 4 có 1 NST bị mat đoạn => 1/2 giao tử bình thường

Tỷ lệ giao tử bình thường về cả 2 cap NST la 1/2 * 1/2 =1/4 =. Ty 1é giao tir đột biến là : 3/4
Đáp án B
Câu 16

>> Truy cập trang v để học Toán — Lý - Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sứ- Địa tốtnhất

11


Ty Ié giao tit ab de X” được sinh ra từ cơ thể có kiểu gen ae XƑ'X/. chiếm tỷ lê
0.320x0.4dex0.1X¿ =0.012
Đáp án D
Câu 17


Đacuyn cho rằng : Các loài sinh vậ có xu hướng sinh ra một lượng con nhiều hơn so với số con có
thẻ sống sót đến tuổi sinh sản, những ca thẻ nào mang nhiều đặc điểm thích nghỉ sẽ sống sót đến
tudi sinh san
Dap an C
Cau 18

Ba loai éch nay không giao phối với nhau nhờ phân biệt được tiếng kêu => Cách ly trước hợp tử,
cách ly tập tính
Dap an C

Cau 19

Nguyên tắc đảm bảo cho việc truyền đạt thơng tin di truyền chính xác từ mARN đến polipeptit là
mỗi 1 tARN chi vận chuyền một loại axit amin nhất định một cách đặc hiệu và có sự khớp mã bổ
sung giữa bộ ba đối mã của tARN với bộ ba mã sao tương ứng trên mARN
Đáp án D

Câu 20

Các phát biểu đúng 1a: (1) (3) (4)

Đáp án D

2 sai do nhóm nhân tố sinh thái vô sinh gồm tất cả các nhân tổ vật lý, hóa học của mơi trường xung
quanh sinh vật.

Nhân tổ sinh học (sinh vật) được xếp vào nhóm nhân tó hữu sinh

Câu 21


Các phát biểu đúng là: (1) (2) (3) (4)
Cả 4 phát biểu đều đúng

Đáp án A
Câu 22

>> Truy cập trang dé hoc Toán - Lý — Hóa - Sinh - Văn - Anh - Sử - Địa tốt nhất

12


Các phát biểu đúng là: (1) (2) (3) (4)
Cả 4 phát biểu đều đúng
Đáp án B
Câu 23

®: trắng tự thụ

F; : 3 kiểu hình, hoa trắng = 75%
P tự thụ cho Ei có 3 Kiểu hình
=> có 2 TH:
- Tinh trang do 1 gen co 2 alen qui định: A trội khơng hồn tồn a
=> Fi: IAA: 2Aa: laa<=> KH:1:2:1
Mà riêng kiểu hình hoa trắng đã chiếm 75% = 3⁄4
=> loại Th này
-

Tinh trang do 2 gen không alen qui định:


=> Fi:9A-B- : 3A-bb : 3aaB- : laabb
Hoa trắng = 75% = 12/16

=> A-B-=A-bb =trắng,

A-bb=Kiểuhình2;

aabb = kiểu hình 3

Vay tinh trang do 2 gen không alen qui định theo kiểu tương tác at ché: A at ché a, B, b

Ei hoa trắng (A-B-+ A-bb), cây thuần chủng là AABB + AAbb, chiếm tỉ lệ là 2/16
—> cây hoa trắng không thuần chủng ở F1 chiếm tỉ lệ là: 12/16 — 2/16 = 10/16
—> trong các cây hoa trắng, tỉ lệ cây không thuần chủng là 10/12 = 5/6
Dap an A
Cau 24

P: Ab/aB tự thụ phần

Có £= 20% ở 2 cả 2 quá trình hình thành giao tử
— G: Ab = aB = 40% va AB = ab = 10%
— vậy tỉ lệ kiêu gen Ab/aB ở F: là 0,4 x 0,4 x 2 = 0,32 = 32%

Đáp án C

Câu 25
Đây là dạng đột biến thay thể một cặp nucleotit
Thay thế cặp nucléotide thứ sáu của chuỗi polipeptide B trong phan tt Hemoglobin (Hb) lam acid
glutamique bi thay thé boi valin khién cho su tong hop cấu trúc khung protein của màng hồng cau bi
thay đổi dẫn đên hông cau bi biến dang hình liềm

Đáp án D

Câu 26
RNA polimerase nhận biết vị trí khởi đầu phiên mã một gen thành mRNA bằng một trình tự nucleotit
nào đó gọi là promoter. Promoter sẽ phát ra các tín hiệu dẫn dắt RNA polimerase tới phiên mã
>> Truy

cập trang để học Toán

tốt nhất

13


Dap an A
Cau 27
Pye : tim x vàng
F; : 100% hoa vàng

Fi tu thu
F¿: 13 vàng: 3 tím
—> A-B- = A-bb = aabb = vàng;
aaB- = tím
—> tính trạng do 2 gen không alen tương tác át chế: A át chế a, B, b
Fy‘: | vang : | tim
1 tím © aaB-= 2
THI:
B-= %vaaa=1
=>P' : aaBb x aabb


TH2: B- = 1 và aa = 1⁄2

<> P’ : (BB x BB/Bb/bb) . (aa x Aa)

(Bb x BB) . (aa x Aa)
Các phép lai phù hợp là: (1) (2) (4)
Dap an A

Cau 28
Các thành tựu được tạo bằng phương pháp công nghệ gen là: (1) (2) (3) (7) (9)
Đáp án D

4, 6, 8 là thành tựu công nghệ tế bào
5 là thành tựu lai giống

Câu 29
phương pháp gây đột biên nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với đổi tượng vi sinh vật
vi vi sinh vật vòng đời ngắn, sinh sản nhanh và nhiều, dễ gây đột biến nên đễ tạo ra các sinh vật có
tính trạng mong mn hơn

Đáp an A

Cau 30
P : AaBbDdEe x aabbDdEE
F : hoa đỏ, than cao, qua bau ©+ A-B-ddEe = 1⁄2 x 1⁄2 x l4 x 1= 3,125%

Đáp án C

Cau 31


Chọn lọc tự nhiên diễn ra trên quy mô lớn và thời gian lịch sử lâu dài sẽ dẫn đến hiện tượng : hình
thành các đơn vị phân loại trên loài như chỉ, họ, bộ, lớp, ngảnh

Đáp án D

>> Truy

cập trang để học Toán

tốt nhất

14


A đúng một phần nhưng chưa đủ do thực hiện trên qui mô rộng lớn nên sẽ tạo ra được nhiều phân loại

hơn

Câu 32
P: AB/BB xab/ab
F, : AB/ab
F; lai phan tich
Kết quả phù hợp với di truyền hoán vị gen là :
-_

Ei có 4 kiểu hình

-

Kiéu hình mang gen hốn vị < 25%


Vậy kết quả thỏa mãn là D ( tần số hoán vị gen f = 20%)
Đáp án D
Câu 33

Phương pháp gây đột biên và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng :
Vi khuan E.coli mang gen san xuất insulin của người
Đây là vi khuẩn được tạo ra bằng phương pháp chuyển gen.
Đáp án B

Câu 34

Đột biên câu trúc NST có ý nghĩa với tiền hóa, vì tham:gia vào cơ ché cách li dẫn đến hình thành lồi
mới

Dap an C

Cau 35

Khang dinh khơng đúng là C

Bồ mẹ chỉ truyền đạt cho con kiểu gen ~ thông qua quá trình giảm phân và hình thành hợp tử
Đáp án C

Câu 36

Phat biểu dung la A
Dòng năng lượng đi vào trong hệ sinh thai qua sinh vật sản xuất, được truyền theo 1 chiều, từ dạng

này qua dạng khác rồi cuối cùng trả lại hết cho môi trường

Đáp an A

Cau 37
i con KG phõnli : Đ: 4: 4: 2:2:

1:1;1;1

â+4:1:1): 1L@:1:1): L@:1:1)
â (21:1). (4:11)

ô> (Aaaa/AAAa x Aaaa/AAAa) . (BBbb x bbbb/BBBB)

hoac (AAaa x aaaa/AAAA) . (Bbbb/BBBb x Bbbb/BBBb)
Vậy các phép lai phù hợp là (2) (5)
>> Truy

cập trang để học Toán

tốt nhất

15


Đáp án D
Câu 38
Tân số alen A giới đực là 0,6, giới cái là 0,4
—>EFi: AA =0,6
x0,4 = 0,24
Tần số alen a giới đực là 0,4, giới cái là 0,6
—> Fi :

— Fi:
— F, :
Dap an

aa = 0,6x 0,4 = 0,24
Aa=0,52
0,24 AA + 0,52Aa +.0,24 aa = 1
C

Cau 39
Mức phan ứng là tập hợp kiều hình của cùng 1 kiểu gen trong các môi trường khác nhau

Điều không đúng là A.

Mức phản ứng do kiểu gen qui định
—> mức phản ứng có khả năng di truyền được
Dap an A
Cau 40
Quan thể không ở trạng thái cân bằng là quần thé B
Câu trúc quân thể B là : 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa
Tân số alen A =0,6

Tần số kiểu gen AA = 0,4 # (0,6)
Đáp án B

>> Truy

cập trang để học Toán

tốt nhất


16



×