SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Bài kiểm tra khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 50 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh …………………………...…………. Lớp…………….
Phòng…………………………………..……………. SBD……………
MÃ ĐỀ 001
Câu 1: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các gen trội là trội hoàn toàn,
phép lai : AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-B-C-dd ở đời con là
A. 3/128.
B. 1/32
C. 1/64.
D. 27/256.
Câu 2: Ở cà chua quả đỏ A trội so với quả vàng a, thân cao B trội so với b thân thấp. Phép lai P AaBb
x AaBb cho kiểu hình thân thấp quả vàng ở F1 là:
A. 9 /16
B. 3/16.
C. 1/16
D. 3/4
Câu 3: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Biết
rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li
theo tỉ lệ: 100% ruồi mắt đỏ.
A. XaXa × XAY.
B. XAXA × XaY.
C. XAXa × XaY.
D. XAXa × XAY.
Câu 4: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần chủng có mục đích
A. phát hiện được các đặc điểm di truyền tốt của dòng mẹ.
B. xác định được vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.
C. đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện của tính trạng để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
D. phát hiện biến dị tổ hợp để chọn lọc tìm ưu thế lai cao nhất.
Câu 5: Ở người gen A quy định da bình thường, gen lặn đột biến a làm enzim mất hoạt tính da bạch
tạng. Một cặp vợ chồng có kiểu gen Aa x Aa. Khả năng cặp vợ chồng trên sinh con mang gen bệnh là:
A. 75%
B. 12,5%
C. 50%
D. 25%
Câu 6: Một quần thể có 40 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 20 cá thể aa. Cấu trúc di truyền của quần thể sau
một lần ngẫu phối là.
A. 0,36AA. 0,48Aa. 0,16aa.
B. 0,16AA. 0,36Aa. 0,48aa.
C. 0,16AA. 0,48Aa. 0,36aa.
D. 0,48AA. 0,16Aa. 0,36aa.S
Câu 7: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng.
Thế hệ xuất phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu gen là 0,4AA : 0,6Aa. Biết rằng
không có các yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể tính theo lí thuyết, tỉ lệ cây hoa đỏ ở F2 là:
A. 85%
B. 96%
C. 32%
D. 64%
Câu 8: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Mất 1 cặp nucleotit.
Câu 9: Quần thể đậu Hà lan có 2000 cây, trong đó cây hoa đỏ (AA) có 500 cây, cây hoa đỏ (Aa) có
1000 cây còn lại là cây hoa trắng (aa). tần số alen A và a lần lượt là
A. 0,4; 0,6.
B. 0,5; 0,5.
C. 0,6; 0,4.
D. 0,7; 0,3.
Câu 10: Người ta có thể tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài rất khác xa nhau trong hệ thống
phân loại mà phương pháp lai hữu tính không thực hiện được bằng:
A. Lai khác chi.
B. Lai khác giống.
C. Kĩ thuật di truyền.
D. Lai khác dòng.
Câu 11: Khi nói về opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
I. Gen điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.
II. Vùng vận hành (O) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
III. Khi môi trường không có lactôzơ thì gen điều hòa (R) vẫn có thể phiên mã.
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
IV. Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 10 lần thì gen cấu trúc Y cũng phiên mã 10 lần.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 12: Quần thể P0 có 100% kiểu gen Aa ngẫu phối 2 thế hệ. Tần số kiểu gen AA trong quần thể là:
A. 1/4
B. 1/2
C. 3/8
D. 1/8
Câu 13: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng:
A. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
B. Giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
C. Tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
D. Giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
Câu 14: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp
dụng để nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp
A. Nhân giống vô tính.
B. nhân giống đột biến.
C. nuôi cấy hợp tử.
D. cấy truyền phôi.
Câu 15: Theo Menđen, nội dung của quy luật phân li là
A. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 3 trội : 1 lặn.
B. mỗi nhân tố di truyền (gen) của cặp phân li về mỗi giao tử với xác suất như nhau, nên mỗi giao
tử chỉ chứa một nhân tố di truyền (alen) của bố hoặc của mẹ.
C. ở thể dị hợp, tính trạng trội át chế hoàn toàn tính trạng lặn.
D. F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình trung bình là 1 : 2 : 1.
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây về gen là không đúng
A. Mỗi gen cấu trúc dều gồm có 3 vùng trình tự tính từ đầu 3/ mạch mã gốc là vùng điều hoà, vùng
mã hoá và vùng kết thúc
B. Gen là 1 đoạn trình tự ADN mang thông tin mã hoá cho 1 sản phẩm nhất định (prôtêin hoặc ARN)
C. Ở gen phân mảnh có các đoạn trình tự không mã hoá a.a xen kẽ với các đoạn trình tự mã hoá a.a
D. Tất cả các gen ở sinh vật nhân thực đều là gen phân mảnh
Câu 17: Một người đàn ông bình thường có mẹ bị bệnh phêninkêtô niệu lấy một người vợ bình thường
có em trai bị bệnh. Tính xác suất để cặp vợ chồng này sinh con đầu lòng là gái không mang gen
bệnh? Biết rằng ngoài mẹ chồng và anh vợ cả bên vợ, bên chồng không còn ai bị bệnh.
A. 1/6
B. 5/12
C. 1/4
D. 5/6
Câu 18: Ở đậu Hà Lan, hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho giao phấn giữa cây hoa trắng với
cây hoa trắng (P aa x aa), kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?
A. 100% hoa trắng.
B. 100% hoa đỏ.
C. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
D. 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng.
Câu 19: Ở 1 loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. Quần
thể ngẫu phối nào sau đây chắc chắn ở trạng thái cân bằng di truyền
A. Quần thể 2: 50% màu đỏ: 50% màu trắng.
B. Quần thể 1: 100% cây hoa màu đỏ.
C. Quần thể 3: 100% cây hoa màu trắng.
D. Quần thể 4: 75% màu đỏ: 25% màu trắng.
Câu 20: Khi nói về quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?
A. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân tế bào.
B. Nguyên liệu của quá trình dịch mã là các axit amin.
C. Trong quá trình dịch mã, ribôxôm dịch chuyển trên mARN theo chiều 5’ → 3’.
D. Sản phẩm của quá trình dịch mã là chuỗi pôlipeptit.
Câu 21: Một đoạn gen có trình tự các nu như sau 3’GGG XXT GGA TXG AAA 5’ (mạch khuôn)
5’ XXX GGA XXT AGX T T T 3’
Trình tự các Nuclêôtit tương ứng trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen trên là
A. 3’GGG XXU GGA UXG UUU 5’
B. 5’ XXX GGA XXU AGX UUU 3’
Trang 2/5 - Mã đề thi 001
C. 5’ GGG XXU GGA UXG UUU 3’
D. 3’ XXX GGA XXU AGX TTT 5’
Câu 22: Khi nói về đột biến lệch bội, phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Đột biến lệch bội xảy ra do rối loạn phân bào làm cho một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể không
thể phân li.
B. Đột biến lệch bội làm thay đổi số lượng ở một số hoặc một số cặp nhiễm sắc thể
C. Đột biến lệch bội chỉ xảy ra ở nhiễm sắc thể thường, không xảy ra ở nhiễm sắc thể giới tính.
D. Đột biến lệch bội có thể phát sinh trong nguyên phân hoặc trong giảm phân.
Câu 23: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường ở cơ thể có kiểu gen AaBb tạo ra loại
giao tử và giao Ab chiếm tỉ lệ
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 75%.
Câu 24: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có
bộ NST là
A. 2n + 1.
B. n + 1.
C. n - 1.
D. 2n - 1.
Câu 25: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?
A. 5’UAX3’.
B. 5’UGG3’.
C. 5’UGA3’.
D. 5’UGX3’.
Câu 26: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức
cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn).
B. Crômatit.
C. Sợi cơ bản.
D. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc).
Câu 27: Ở cà chua gen A quy định quả đỏ, gen a quy định quả vàng; gen B quy định quả tròn, gen b quy
định quả dẹt. Biết các cặp gen phân li độc lập để F1 có tỉ lệ 3 đỏ tròn : 3 đỏ dẹt : 1 vàng tròn : 1 vàng dẹt thì
phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình thế nào?
A. Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt).
B. AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt).
C. aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt).
D. Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn).
Câu 28: Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò “khuôn mẫu”?
A. rARN.
B. tARN.
C. ADN.
D. mARN.
Câu 29: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến.
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng;
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II.
B. III → II → I.
C. III → II → IV.
D. II → III → IV.
Câu 30: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể
có bộ nhiễm sắc thể sau, có bao nhiêu dạng đột biến thể ba (2n+1)?
I. AaaBbDdEe.
II. AaBbDDdEe.
III. AaBBbDdEe.
IV. AaBbDdEe.
A. 5.
B. 2
V. AaBBddEEe.
C. 4
VI. AaBbDdEE.
D. 3
Câu 31: Ở người, bệnh hoặc hội chứng bệnh nào sau đây do đột biến nhiễm sắc thể gây nên?
A. Hội chứng Đao.
B. Bệnh máu khó đông.
C. Bệnh mù màu đỏ - xanh lục.
D. Bệnh bạch tạng
Câu 32: Cho biết không xảy đột biến, tính theo lí thuyết, xác suất sinh 1 người con có 6 alen trội của 1
cặp vợ chồng đều có kiểu gen AaBbDd là
A. 5/16.
B. 15/64
C. 20/64.
D. 1/64.
Câu 33: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
A. AABb.
B. AaBb.
C. aaBb.
D. AAbb.
Trang 3/5 - Mã đề thi 001
Câu 34: Bằng kĩ thuật chia cắt phôi, người ta tách một phôi bò có kiểu gen AaBbDdEE thành nhiều
phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các bò cái khác nhau, sinh ra 5 bò con. Cho biết không xảy
ra đột biến. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A. 5 bò con này có bộ nhiễm sắc thể khác nhau.
B. 5 bò con này có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen.
C. 5 bò con này trưởng thành có khả năng giao phối với nhau tạo ra đời con.
D. Trong cùng một điều kiện sống, 5 bò con này thường có tốc độ sinh trưởng giống nhau.
Câu 35: Ưu thế lai giảm dần khi cho F1 làm giống vì:
A. các cơ thể lai luôn ở trạng thái dị hợp.
B. Tỷ lệ thể dị hợp giảm dần.
C. Con lai giảm sức sống.
D. Thể đồng hợp tăng dần.
Câu 36: Trình tự nuclêôtit nào sau đây phù hợp với trình tự các nu được phiên mã từ một gen có mạch
bổ sung là
5’ TAXGATTGX 3’?
A. 5’ AUGXUAA XG 3’
B. 3’AUGXUAA XG5’
C. 3’ATGXTAA XG5’
D. 5’ UAXGAUUGX 3’
Câu 37: Ứng dụng nào sau đây không dựa trên cơ sở của kĩ thuật di truyền?
(1) Tạo chủng vi khuẩn mang gen có khả năng phân hủy dầu mỏ để phân hủy các vết dầu loang trên
biển
(2) Sử dụng vi khuẩn E.coli để sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người
(3) Tạo chủng nấm Penicilium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần dạng ban đầu
(4) Tạo bông mang gen có khả năng tự sản xuất ra thuốc trừ sâu
(5) Tạo ra giống đậu tương có khả năng kháng thuốc diệt cỏ
(6) Tạo ra nấm men có khả năng sinh trưởng mạnh để sản xuất sinh khối.
Số phương án đúng là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 38: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê đã đạt trạng thái cân bằng Hacđi - Van bec cấu
trúc di truyền trong quần thể lúc đó là
A. 0,81 AA: 018 Aa: 0,01 aa
B. 0,25 AA: 0,1 Aa: 0,65 aa.
C. 0,39 AA: 0,52 Aa: 0,09 aa
D. 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa.
Câu 39: Trường hợp nào sẽ dẫn tới sự di truyền liên kết?
A. Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau.
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST.
C. Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
D. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau.
Câu 40: Một quần thể động vật tại thời điểm thống kê có cấu trúc di truyền 0,3 AA: 0,5 Aa: 0,2 aa tần
số các alen trong quần thể lúc đó là
A. 0,55 A; 0,45 a.
B. 0,75 A; 0,25 a.
C. 0,8 A; 0,2 a
D. 0,65A; 0,35a.
--------------------------------------------------------------------------------
HẾT----------------------------------
Lưu ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không được giải thích gì thêm.
Trang 4/5 - Mã đề thi 001
Đáp án mã đề 001
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
D
C
B
C
C
A
A
D
B
C
D
A
B
D
B
D
A
A
C
A
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
B
C
B
A
C
C
B
D
C
C
A
D
D
D
B
D
B
A
B
A
Trang 5/5 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT BẮC NINH
PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH
ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Bài thi: KHTN - Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
MÃ ĐỀ SỐ: 201
Câu 81: Giải thích mối quan hệ giữa các loài, Đacuyn cho rằng các loài
A. đều được sinh ra cùng một thời điểm và đều chịu sự chi phối của chọn lọc tự nhiên
B. là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
C. được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn thiện nhưng có nguồn gốc khác nhau
D. là kết quả của quá trình tiến hoá từ rất nhiều nguồn gốc khác nhau
Câu 82: Hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật có ý nghĩa gì ?
A. Hình thành nội nhũ (2n) cung cấp dinh dưỡng cho phôi phát triển
B. Tiết kiệm vật liệu di truyền
C. Hình thành nội nhũ chứa các tế bào tam bội
D. Cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới
Câu 83: Điện thế hoạt động gồm 3 giai đoạn theo thứ tự là
A. mất phân cực → tái phân cực → đảo cực
B. đảo cực → mất phân cực → tái phân cực
C. mất phân cực → đảo cực → tái phân cực
D. tái phân cực → đảo cực → mất phân cực
Câu 84: Cừu Đôly có kiểu gen giống với con cừu nào nhất ?
A. cừu cho tế bào trứng
B. cừu cho tế bào tuyến vú
C. cừu mang thai
D. cừu cho tế bào trứng và cừu mang thai
Câu 85: Cơ quan thoái hóa là
A. những cơ quan có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo
giống nhau
B. cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một loài tổ tiên nhưng nay không
còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm
C. những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình
thái tương tự
D. những cơ quan cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau
Câu 86: Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thêm 1 cặp G-X thì số liên kết hiđrô sẽ
A. giảm 1
B. tăng 1
C. giảm 3
D. tăng 3
Câu 87: Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở
A. động vật bậc cao và vi sinh vật
B. thực vật và động vật ít di động xa
C. vi sinh vật và thực vật
D. vi sinh vật
Câu 88: Mỗi alen trong cặp gen phân li đồng đều về các giao tử khi
A. alen trội phải trội hoàn toàn
B. số lượng cá thể con lai phải lớn
C. bố mẹ phải thuần chủng
D. các NST trong cặp NST tương đồng phân li đồng đều về hai cực của tế bào trong giảm phân
Câu 89: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN ?
A. Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B. Trên các tARN có các anticôđon giống nhau
C. tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D. Trên phân tử mARN có chứa các liên kết bổ sung A-U, G-X
Câu 90: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế
A. nhờ các bơm ion
B. thẩm thấu
C. cần tiêu tốn năng lượng
D. chủ động
Mã đề 201 trang 1/6
Câu 91: Các tế bào ngoài cùng của vỏ cây thân gỗ được sinh ra từ đâu ?
A. Tầng sinh mạch
B. Mạch rây sơ cấp
C. Mạch rây thứ cấp
D. Tầng sinh bần
Câu 92: Cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường sinh ra giao tử Ab chiếm tỉ lệ là
A. 10%
B. 30%
C. 50%
D. 25%
Câu 93: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào ?
A. Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β–carôten (tiền chất tạo vitamin A) trong hạt
B. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen
C. Tạo ra giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt
D. Tạo ra giống cừu sản sinh prôtêin huyết thanh của người trong sữa
Câu 94: Trong các nhân tố tiến hóa dưới đây, có bao nhiêu nhân tố tiến hoá làm phát sinh các alen mới
trong quần thể sinh vật ?
(1) Chọn lọc tự nhiên.
(2) Đột biến.
(3) Giao phối không ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên.
(5) Di-nhập gen.
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 95: Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ?
(1) Tạo lực hút đầu trên.
(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.
(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.
(4) Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.
Phương án trả lời đúng là :
A. (1), (2) và (4)
B. (2), (3) và (4)
C. (1), (2) và (3)
D. (1), (3) và (4)
Câu 96: Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, xét hai cặp gen Aa và Bb nằm trên hai cặp NST tương đồng
khác nhau. Biết rằng quần thể sinh sản hữu tính theo kiểu ngẫu phối và cân bằng di truyền, có tần
số alen A bằng 0,7; tần số alen B bằng 0,5. Tỉ lệ kiểu gen AaBb trong quần thể là
A. 42%
B. 50%
C. 21%
D. 24%
Câu 97: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng, cây tứ bội
giảm phân chỉ sinh ra loại giao tử 2n có khả năng thụ tinh bình thường. Xét các tổ hợp lai:
(1) AAAa x AAAa.
(2) Aaaa x Aaaa.
(3) AAaa x AAAa.
(4) AAaa x AAaa.
(5) AAAa x aaaa.
(6) Aaaa x Aa.
Theo lý thuyết, những tổ hợp lai sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con 100% cây quả đỏ là
A. (4), (5), (6)
B. (1), (2), (3)
C. (2), (4), (6)
D. (1), (3), (5)
Câu 98: Sự nở hoa của cây tulip thuộc kiểu ứng động nào ?
A. Nhiệt ứng động
B. Thủy ứng động
C. Ứng động không sinh trưởng
D. Hóa ứng động
Câu 99: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 378 cây bí quả tròn, 252 cây bí quả bầu dục
và 42 cây bí quả dài. Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật
A. liên kết gen hoàn toàn
B. tương tác bổ sung
C. phân li độc lập của Menđen
D. tương tác cộng gộp
Câu 100: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như
tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu
gen nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện
tượng này, các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc
vào đó cục nước đá; tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả của thí nghiệm trên, có
bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau đây ?
(1) Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ thấp hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy
định tổng hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng.
(2) Gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin biểu hiện ở điều kiện nhiệt độ thấp nên các vùng đầu
mút của cơ thể lông có màu đen.
(3) Nhiệt độ đã ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen quy định tổng hợp sắc tố mêlanin
(4) Khi buộc cục nước đá vào từng lông bị cạo, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gen
Mã đề 201 trang 2/6
ở vùng này làm cho lông mọc lên có màu đen.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Câu 101: Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây ?
(1) Lizôxôm.
(2) Ribôxôm.
(3) Lục lạp
(4) Perôxixôm.
(5) Ti thể.
(6) Bộ máy Gôngi.
Phương án trả lời đúng là:
A. (2), (3) và (6)
B. (3), (4) và (5)
C. (1), (4) và (5)
D. (1),(4) và (6)
Câu 102: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ mạch mới được tổng hợp gián đoạn
B. Trên mỗi phân tử ADN của sinh vât nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi ADN
C. Enzim ADN pôlimeraza làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử ADN và kéo dài mạch mới
D. Sự nhân đôi của ADN ti thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân tế bào
Câu 103: Những động vật phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm là
A. con non mới đẻ ra đã có cấu tạo giống con trưởng thành
B. chỉ qua một lần lột xác
C. phải qua nhiều lần lột xác
D. không qua lột xác
Câu 104: Ở một loài động vật, cặp gen Aa nằm trên cặp NST số 2 và bb nằm trên cặp NST số 5. Một tế bào
sinh tinh trùng có kiểu gen Aabb thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Biết rằng cặp NST số
2 giảm phân bình thường; cặp nhiễm sắc thể số 5 không phân li ở kì sau I trong giảm phân, giảm
phân II diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, các loại giao tử được tạo ra là
A. Abb, abb, A, a
B. Abb, a hoặc abb, A
C. Abb, abb, O
D. Aabb, O
Câu 105: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình
dạng cánh đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với
alen d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho
giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong
tổng số các ruồi thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5%. Biết
rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1 là
A. 20 %
B. 52,5%
C. 75%
D. 17,5%
Câu 106: Ở một loài động vật giao phối, xét phép lai P: ♂AaBb x ♀AaBb. Trong quá trình giảm phân của
cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân II,
các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lí thuyết, sự kết hợp
ngẫu nhiên giữa các loại giao tử đực và cái trong thụ tinh có thể tạo ra tối đa số loại hợp tử dạng
2n -1, dạng 2n+1 lần lượt là
A. 6, 7
B. 6, 12
C. 7, 6
D. 12, 6
Câu 107: Cho các bệnh, tật và hội chứng ở người:
(1). Bệnh bạch tạng.
(7). Hội chứng Claiphentơ
(2). Bệnh phêninkêtô niệu.
(8). Hội chứng 3X.
(3). Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm.
(9). Hội chứng Tơcnơ.
(4). Bệnh mù màu.
(10). Bệnh động kinh.
(5). Bệnh máu khó đông.
(11). Hội chứng Đao.
(6). Bệnh ung thư máu ác tính.
(12). Tật có túm lông ở vành tai.
Cho các phát biểu về các trường hợp trên, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Có 8 trường hợp biểu hiện ở cả nam và nữ.
(2) Có 5 trường hợp có thể phát hiện bằng phương pháp tế bào học.
(3) Có 7 trường hợp do đột biến gen gây nên.
(4) Có 1 trường hợp là đột biến thể một.
(5) Có 3 trường hợp là đột biến thể ba.
A. 1
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 108: Cho các phát biểu về phitohoocmôn:
(1) Auxin được sinh ra chủ yếu ở đỉnh của thân và cành.
(2) Axit abxixic liên quan đến sự đóng mở khí khổng.
Mã đề 201 trang 3/6
(3) Êtilen có vai trò thúc quả chóng chín, rụng lá.
(4) Nhóm phitohoocmôn có vai trò kích thích gồm: auxin, gibêrelin và axit abxixic.
(5) Để tạo rễ từ mô sẹo, người ta chọn tỉ lệ auxin : xitokinin = 1.
Có bao nhiêu phát biểu đúng ?
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 109: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính
X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Lai ruồi cái mắt
đỏ với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng. Cho F1 giao
phối tự do với nhau thu được F2. Cho các phát biểu sau về các con ruồi ở thế hệ F2, có bao nhiêu
phát biểu đúng ?
(1) Trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ 31,25%.
(2) Tỉ lệ ruồi đực mắt đỏ và ruồi đực mắt trắng bằng nhau.
(3) Số ruồi cái mắt trắng bằng 50% số ruồi đực mắt trắng.
(4) Ruồi cái mắt đỏ thuần chủng bằng 25% ruồi cái mắt đỏ không thuần chủng.
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 110: Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định
CO2 ?
A. Sản phẩm quang hợp đầu tiên
B. Tiến trình gồm 2 giai đoạn (2 chu trình)
C. Chất nhận CO2
D. Đều diễn ra ban ngày
Câu 111: Gen H có 90 vòng xoắn và có 20% Adenin. Một đột biến xảy ra tạo ra alen h. Alen đột biến ngắn
hơn gen ban đầu 3,4 A0 và có số liên kết hiđrô ít hơn 2. Số nuclêôtit từng loại của alen h là
A. A = T = 360; G = X = 537
B. A = T = 360; G = X = 540
C. A = T = 359; G = X = 540
D. A = T = 363; G = X = 540
Câu 112: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của nitơ đối với cây xanh ?
A. Thiếu nitơ cây sinh trưởng còi cọc, lá có màu vàng nhạt
B. Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, côenzim, axit nuclêic, diệp lục, ATP,
C. Thiếu nitơ lá non có màu lục đậm không bình thường
D. Nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật
Câu 113: Phân tử ADN vùng nhân ở vi khuẩn E. coli được đánh dấu bằng N15 ở cả hai mạch đơn. Nếu
chuyển E. coli này sang nuôi cấy trong môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần nhân đôi, trong số các
phân tử ADN có bao nhiêu phân tử ADN chứa hoàn toàn N14 ?
A. 16
B. 10
C. 14
D. 12
Câu 114: Ở một loài thực vật, gen A quy định cây thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định cây thân
thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Hai cặp gen này nằm
trên hai cặp NST tương đồng khác nhau. Cho hai cây đều dị hợp tử hai cặp gen lai với nhau thu
được F1. Ở F1, lấy ngẫu nhiên một cây thân thấp, hoa đỏ cho lai với một cây thân cao, hoa đỏ thì ở
F2 xuất hiện cây thân thấp, hoa trắng với tỉ lệ là
4
2
8
1
A. .
B.
C. .
D.
27
27
9
3
Câu 115: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen Aa và Bb lần lượt quy định hai cặp tính trạng màu sắc hoa và
hình dạng quả. Cho cây thuần chủng hoa đỏ, quả tròn lai với cây thuần chủng hoa vàng, quả bầu
dục thu được F1 có 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho F1 lai với nhau, F2 thu được 3600 cây thuộc 4
loại kiểu hình khác nhau, trong đó có 576 cây hoa đỏ, quả bầu dục. Cho các nhận xét sau:
(1) F2 có 10 kiểu gen.
(2) Ở F2 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn.
(3) F1 dị hợp tử hai cặp gen.
(4) Nếu cơ thể đực không có hoán vị gen thì tần số hoán vị gen ở cơ thể cái là 36%.
Có bao nhiêu nhận xét đúng ?
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 116: Cà độc dược có 2n = 24. Có một thể đột biến, trong đó ở cặp NST số 1 có 1 chiếc bị mất đoạn, ở
một chiếc của cặp NST số 3 bị đảo 1 đoạn. Khi giảm phân nếu các NST phân li bình thường thì
trong số các loại giao tử được tạo ra, giao tử mang NST đột biến có tỉ lệ
A. 25%
B. 50%
C. 75%
D. 12,5%
Mã đề 201 trang 4/6
Câu 117: Ở
người, gen a gây bệnh mù màu, gen b gây bệnh máu khó đông đều nằm trên vùng không tương
đồng của NST giới tính X, các gen trội tương ứng quy định các tính trạng bình thường. Nghiên
cứu sự di truyền của hai bệnh này trong một gia đình thu được kết quả như sau:
I
1
Nữ mang hai tính trạng bình thường
2
Nam mang hai tính trạng bình thường
II
1
2
Nam mắt bình thường, máu khó đông
III
Nam mù màu, máu bình thường
1
2
Nam mù màu và máu khó đông
IV
1
2
3
4
Trong số các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(1) Nếu xảy ra hoán vị gen với tần số bằng 24% thì xác suất để cặp vợ chồng III1 x III2 sinh được
con gái có kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen là 6%.
(2) Biết được chính xác kiểu gen của 10 người trong phả hệ.
(3) Người số II2 và IV2 có kiểu gen khác nhau.
(4) Cặp vợ chồng III1 x III2 sinh được một người con gái bình thường về hai tính trạng với tỉ lệ
100%.
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 118: Theo dõi chu kỳ hoạt động của tim ở một động vật thấy tỉ lệ thời gian của 3 pha : tâm nhĩ co : tâm
thất co : dãn chung lần lượt là 1 : 2 : 3. Biết thời gian pha giãn chung là 0,6 giây. Thời gian (s) tâm
thất co là
1
1
5
2
A. .
B. .
C. .
D. .
6
6
5
5
Câu 119: Ở một loài động vật, cho con cái (XX) mắt đỏ thuần chủng lai với con đực (XY) mắt trắng thuần
chủng thu được F1 đồng loạt mắt đỏ. Cho con đực F1 lai phân tích thu được Fa gồm 50% con đực
mắt trắng, 25% con cái mắt đỏ, 25% con cái mắt trắng. Nếu cho con cái F1 lai phân tích, tính theo
lí thuyết, tỉ lệ con mắt trắng thu được ở đời con là
A. 75%
B. 12,5%
C. 25%
D. 50%
Câu 120: Từ một tế bào xôma có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n, qua một số lần nguyên phân liên tiếp tạo ra
các tế bào con. Tuy nhiên, trong một lần phân bào, ở hai tế bào con có hiện tượng tất cả các nhiễm
sắc thể không phân li nên đã tạo ra hai tế bào có bộ nhiễm sắc thể 4n; các tế bào 4n này và các tế
bào con khác tiếp tục nguyên phân bình thường với chu kì tế bào như nhau. Kết thúc quá trình
nguyên phân trên tạo ra 448 tế bào con. Theo lí thuyết, trong số các tế bào con tạo thành, tế bào có
bộ nhiễm sắc thể 2n chiếm tỉ lệ bao nhiêu ?
1
1
6
5
A.
B.
C.
D.
7
7
7
2
---------Hết---------
Mã đề 201 trang 5/6
Đáp án đề thi thử: Mã đề 201
81
B
91
D
101
B
111
C
82
D
92
D
102
C
112
C
83
C
93
B
103
C
113
C
84
B
94
D
104
B
114
D
85
B
95
C
105
B
115
D
86
D
96
C
106
B
116
C
87
B
97
D
107
B
117
C
88
D
98
A
108
A
118
C
89
C
99
B
109
D
119
A
90
B
100
D
110
D
120
A
--
Mã đề 201 trang 6/6
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 12 THPT
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2017 – 2018
Bài kiểm tra: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CHÍNH THỨC
Môn kiểm tra thành phần: SINH HỌC
(Đề kiểm tra có 6 trang)
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề kiểm tra 941
Họ, tên thí sinh: …………………………………
Số báo danh: …………………………………….
Câu 81: Khi nói về các nhân tố tiến hóa, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hóa
II. Đột biến cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
III. Các yếu tố ngẫu nhiên chỉ làm thay đổi vốn gen của quần thể có kích thước nhỏ
IV. Giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi vốn gen của quần thể
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Câu 82: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật?
A. Các con cá ở hồ Tây
B. Các cây thông nhựa trên một quả đồi ở Côn Sơn
C. Các cây có trên một cánh đồng cỏ
D. Các con bướm trong rừng Cúc Phương
Câu 83: Thành phần nào sâu đây không thuộc cấu trúc Operon Lac ở vi khuẩn E.coli?
A. Vùng vận hành (O)
B. Vùng khởi động (P)
C. Các gen cấu trúc (Z, Y, A)
D. Gen điều hòa (R)
Câu 84: Khi nói về bệnh di truyền phân tử ở người, phát hiện nào sâu đây sai?
A. Bệnh di truyền phân tử là bệnh di truyền được nghiên cứu cơ chế gây bệnh ở mức phân tử
B. Phần lớn các bệnh di truyền phân tử đều do các đột biến gen gây nên
C. Các bệnh lí do đột biến ở người đều được gọi là bệnh di truyền phân tử
D. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm là do đột biến gen gây nên
Câu 85: Khi nói về hội chứng Đao ở người, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Hội chứng Đao là do thừa 1 nhiễm sắc thể số 21
II. Hội chứng Đao thường gặp ở nam nhiều hơn ở nữ
III. Người mắc hội chứng Đao vẫn có thẻ sinh con bình thường
IV. Có mối liên hệ chặt chẽ giữa tuổi của mẹ với khả năng sinh con mắc hội chứng Đao
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 86: Ở thú, xét một gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có hai alen (A và a). Cách
viết kiểu gen nào sau đây là đúng?
A. XA Ya
B. XA Y
C. Xa YA
D. Aa
Câu 87: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở tế bào thực vật là:
A. Không bào
B. Bộ máy Gongi
C. Ti thể
D. Lục lạp
Câu 88: Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
B. Giun đất
A. Rắn
C. Châu chấu
D. Cá
Câu 89: Khi nói sự hấp thụ nước và khoáng ở rễ cây trên cạn, phát biểu nào sâu đây sai?
A. Hấp thụ khoáng không tiêu tốn năng lượng
B. Cây hấp thụ khoáng ở dạng ion
C. Hấp thụ nước luôn đi kèm với hấp thụ khoáng
D. Nước được hấp thụ vào tế bào lông hút theo cơ chế thẩm thấu
Câu 90: Có bao nhiêu phương pháp sau đây có thể tạo ra giống mới có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các
gen?
I. Gây đột biến gen
II. Lai tế bào sinh dưỡng
III. Công nghệ gen
IV. Lai xa kèm theo đa bội hóa
V. Nuôi cấy hạt phấn rồi lưỡng bội hóa
A. 1
B. 4
C. 2
D. 3
Câu 91: Có bao nhiêu thành tựu sau đây là ứng dụng của tạo giồng bằng phương pháp gây đột biến?
I. Tạo chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người
II. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường
III. Tạo giồng bông mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia
IV. Tạo giồng lúa gạo vàng có khả năng tổng hợp 𝛽 – caroten trong hạt
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 92: Bào quan nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp protein
A. Lizoxom
B. Riboxom
C. Peroxixom
D. Ti thể
Câu 93: Bộ ba nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã
A. 5’AAG3’
B. 5’UGU3’
C. 5’UAG3’
D. 5’AUX3’
Câu 94: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Số nhiễm sắc thể có trong tế bào sinh
dưỡng của thể một thuộc loài này là
A. 13
B. 23
C. 15
D. 27
Câu 95: Những hiện tượng nào sau đây biểu hiện của cách li sau hợp tử ?
I. Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
II. Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử chết ngay
III. Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản
IV. Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên chúng thường không thụ phấn cho nhau
A. II và IV
B. II và III
C. I và IV
D. I và III
Câu 96: Theo lí thuyết, một tế bào sinh tinh có kiểu gen AaBbCcDD giảm phân bình thường tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử?
A. 2
B. 4
C. 2
D. 8
Câu 97: Sơ đồ nào sau đây mô tả trình tự các pha trong chu kì hoạt động của tim
A. Pha co tâm thất – Pha co tâm nhĩ – Pha dãn chung
B. Pha dãn chung – Pha co tâm nhĩ – Pha co tâm thất
C. Pha co tâm nhĩ – Pha co tâm thất – Pha dãn chung
D. Pha dãn chung – Pha co tâm thất – Pha co tâm nhĩ
Câu 98: Khi nói về qua trình dịch, phát biểu nào sau đây sai?
A. Riboxom dịch chuyển trên phân tử mARN theo chiều 3’ – 5’
B. Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều riboxom cùng tham gia dịch mã
C. Anticodon của mỗi phân tử tARN khớp bổ sung với một codon tương ứng trên phân tử mARN
D. Axit amin mở đầu chuỗi polipeptit ở sinh vật nhân thực là methionin
Câu 99: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, kết quả của giai đoạn tiến hòa hóa học là hình
thành nên
A. Các đại phân tử hữu cơ
B. Các sinh vật đơn bào nhân thực
C. Các sinh vật đa bào
D. Các tế bào sơ khai
Câu 100: Theo lí thuyết, từ cây có kiểu gen AaBbDDEe, bằng phương pháp tự thụ phấn qua nhiều thế hệ, có
thể tạo ra tối đa bao nhiêu dòng thuần?
A. 16
B. 8
C. 27
D. 4
Câu 101: Hệ nhóm máu A, AB, B và O ở người do một gen trên nhiễm sắc thể thường có 3 alen là IA, IB, IO
quy định; kiểu gen IAIA, IAIO quy định nhóm máu A; kiểu gen IBIB, IBIO quy định nhóm máu B; kiểu gen IAIB
quy định nhóm máu AB; kiểu gen IOIO quy định nhóm máu O. Một quần thể người đang cân bằng di truyền
có 4% người có nhóm máu O, 21% người có nhóm máu B còn lại là người có nhóm máu A và AB. Theo lí
thuyết, tỉ lệ người nhóm máu A có kiểu gen dị hợp tử trong quần thể này là
A. 54%
B. 25%
C. 40%
D. 20%
Câu 102: Khi nói về các hoocmon ở người, những phát biểu nào sau đây đúng?
I. Nếu thiếu tizoxin thì trẻ em chậm lớn
II. Hoocmon FSH do tuyến yến tiết ra có tác dụng tăng phân bào
III. Progesteron chỉ được tiết ra trong gia đoạn phụ nữ mang thai
IV. Testosteron kích thích phân hóa tế bào hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp của nam giới
A. I và III
B. I và II
C. I và IV
D. III và IV
Câu 103: Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một cặp gen quy định, tính trạng dạng quả do một cặp
gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả trong thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần
chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại
kiểu hình, trong đó có 16% số cây hoa vàng, quả tròn. Biết rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị
gen trong cả quá trình phát trình giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
kết luận sau đây đúng?
I. F2 có 10 loại kiểu gen
II. F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn
III. Trong tổng số cây F2 có 26% số cây có kiểu gen giống kiểu gen của cây F1
IV. Quá trình giảm phân của cây F1 đã xảy ra hoán vị gen với tân số 40%
V. Trong tổng số cây F2 có 24% số cây hoa đỏ, quả tròn dị hợp tử về một cặp gen
VI. F2 có 2 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả bầu dục
A. 5
B. 4
C. 3
D. 6
Câu 104: Một quần thể thực vật, alen A quy định qua đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng.
Thế hệ xuất phát của quần thể này có 90% số cây hoa đỏ. Qua tự thụ phấn, thế hệ F2 có 32.5% số cây hoa
trắng. Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?
I. Thế hệ xuất phát có 60% số cây hoa đỏ dị hợp
II. Trong tổng số cây hoa đỏ ở F2 có 45% cây hoa đỏ thuần chủng
III. Ở F2 tỉ lệ cây dị hợp luôn lớn hơn tỉ lệ cât đồng hợp
IV. Tần số alen A ở F2 lớn hơn tần số alen A ở thế hệ xuất phát
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 105: Cho cây thân cao, hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 59% cây thân cao, hoa đỏ; 16% cây
thân cao, hoa trắng; 16% cây thân thấp, hoa đỏ; 9% cây thân thấp, hoa trắng. Biết rằng mồi gen quy định
một tính trạng; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao
tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là:
A. 20%
B. 30%
C. 40%
D. 10%
Câu 106: Lai cây bí quả dẹt thuần chủng với cây bí quả dài thuần chủng (P) thu được F1. Cho các cây F1 tự
thụ phấn, thu được F2 gồm 180 cây bí quả dẹt, 120 cây bí quả tròn và 20 cây bí quả dài. Cho biết không xảy
ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Các cây F1 giảm phân cho 4 loại giao tử
II. F2 có 9 loại kiểu gen
III. Tất cá các cây quả trong F2 đều có kiểu gen giống nhau
IV. Trong tổng số cây bí quả dẹt F2, số cây thuần chủng chiếm tỉ lệ 1/16
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 107: Một loài động vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Trong các cơ thể có
bộ nhiễm sắc thể sau đây, có bao nhiêu thể ba?
I. AaaBbDdEe
II. ABbDdEe
III. AaBBbDdEe
IV. AaBbDdEee
V. AaBbdEe
VI. AaBbDdE
A. 3
B. 2
C. 4
D. 1
Câu 108: Khi nói về hô hấp sáng ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, lượng CO2 nhiều, lượng O2 thấp
B. Bắt đầu từ lục lạp, qua peroxixom và kết thúc bằng sự thải ra khí CO2 tại ti thể
C. Chỉ xảy ra ở thực vật CAM, gây lãng phí sản phẩm của quang hợp
D. Enzim oxigenaza chuyển thành enzim cacboxilaza oxi hóa ribulozo – 1,5 – điphotphat đến CO2
Câu 109: Ở một loài thú tiến hành phép lai P:
, thu được F1. Trong tổng số cá thể
F1, có 16.5% số cá thể đực có kiểu hình trội về cả ba tính trạng. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng,
các alen trội là trội hoàn toàn; không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình phát sinh giao
tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. F1 có 40 loại kiểu gen
II. Khoảng cách giữa gen A và gen B là 40cM
III. F1 có 8.5% số cá thể cái dị hợp về ba cặp gen
IV. F1 có 28% số cá thể có kiểu hình trội về 2 tính trạng
A. 2
B. 1
C. 3
D. 4
Câu 110: Khi nói về ổ sinh thái, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Trong cùng một khu vực, hai loài có ổ sinh thái giao nhau càng nhiều thì sự cạnh tranh giữa chúng càng
lớn
II. Trong mỗi môi trường sống chỉ có 1 ổ sinh thái nhất định
III. Kích thước thức ăn, loại thức ăn … của mỗi loài tạo nên ổ sinh thái về dinh dưỡng của loài đó
IV. Ổ sinh thái của một loài chính là nơi ở của loài đó
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 111: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Lai phân tích một cây dị hợp tử hai cặp
gen (cây X), thu được đời con gồm: 399 cây thân cao, hoa đỏ : 100 cây thân cao, hoa trắng : 99 cây thân
thấp, hoa đỏ : 398 cây thân thấp, hoa trắng. Cho biết không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng?
A. Đời con có 8 loại kiểu gen
B. Quá trình giảm phân ở cây X đã xảy ra hoán vị gen với tần số 10%
C. Các cây thân cao, hoa đỏ ở đời con có 1 loại kiểu gen
D. Đời con có 25% số cây dị hợp về một trong hai cặp gen
Câu 112: Khi nói về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I. Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi nguồn sống khan hiểm
II. Quan hệ cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể
III. Quan hệ cạnh tranh giúp cho số lượng cá thể trong quần thể được duy trì ở mức độ phù hợp
IV. Quan hệ cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trở lên đối kháng nhau
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 113: Một gen ở sinh vật nhân thực dài 510 nm và có 3800 liên kết hidro. Mạch thứ nhất của gen có
nucleotit loại adenin chiếm 30% số nucleotit của mạch và có số nucleotit loại xitozin bằng 1/2 số nucleotit
loại adenin. Theo lí thuyết, phát biều nào sau đây đúng?
A. Mạch thứ nhất của gen có T/X = 1/2
B. Mạch thứ hai của gen có G/T = 1/2
C. Mạch thứ hai của gen có T = 2A
D. Mạch thứ nhất của gen có (A + G) = (T + X)
Câu 114: Cho biết các gen liên kết hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, cho cây có kiểu gen
AB/ab tự thụ phấn thu được đời con có kiểu gen AB/ab chiếm tỉ lệ
A. 25%
B. 75%
C. 100%
D. 75%
Câu 115: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Hai alen này phân li độc với nhau. Cho cây
thân cao, hoa trắng giao phấn với cây thân thấp, hoa đỏ (P), thu được F1 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây
thân cao, hoa đỏ : 1 cây thân cao, hoa trắng. Cho biết không xảy ra đột biến, kiểu gen của P là:
A. AAbb x aaBB
B. Aabb x aaBB
C. Aabb x aaBb
Câu 116: Độ lớn của huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện
của các mạch máu trong hệ mạch của cơ thể động vật được thể
hiện ở hình bên. Các đường cong A, B, C trong hình này lần
D. AAbb : aaBb
lượt là đồ thị biểu diễn sự thay đổi độ lớn của
A. Huyết áp, vận tốc máu và tổng tiết diện của các mạch
B. Vận tốc máu, tổng tiết diện của các mạch và huyết áp
C. Tổng tiết diện của các mạch, huyết áp và vận tốc máu
D. Huyết áp, tổng tiết diện của các mạch máu và vận tốc máu
Câu 117: Ở một loài thực vật, xét một gen nằm trên nhiễm sắc thể thường có hai alen, alen A quy định thân
cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Một quần thể thuộc loài này đang ở trạng thái cân bằng
di truyền có 64% số cây thân cao; cho cây thân cao giao phấn với cây thân thấp (P). Xác suất thu được cây
thân cao ở F1 là:
A. 62.5%
B. 37.5%
C. 50%
D. 43.5%
Câu 118: Sơ đồ phả hệ ở hình bên mô tả sự di truyền bệnh P
và bệnh Q ở một dòng họ người. Cho biết không phát sinh
đột biến mới; bệnh P được quy định bởi một trong hai alen
của một gen nằm trên nhiễm sắc thể thưởng; bệnh Q được
được quy định bởi alen lặn của một gen có hai alen nằm ở
vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X và
người số (7) mang alen gây bệnh P. Có bao nhiêu dự đoán sau
đây đúng?
I. Cặp (10) và (11) sinh con trai bị cả bệnh P và Q với xác suất
là 3/150
II. Người số (11) chắc chắn dị hợp tử về cả hai gen
III. Cặp (10) và (11) sinh con trai chỉ bị bệnh P với xác suất 9/160
IV. Người số (10) có thể mang alen lặn
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 119: Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây cho cây trên cạn có thể bị chết khi môi trường bị ngập úng lâu
ngày?
I. Cây không hấp thụ được khoáng
II. Thiếu oxi phá hoại tiến trình hô hấp bình thường của rễ
III. Tích lũy các chất độc hại trong tế bào và làm cho lông hút chết
IV. Mất cân bằng nước trong cây
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 120: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến.
Theo lí thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hình?
A. Aabb x aabb và AAbb x aaBB
B. Aabb x AaBb và AaBb x AaBb
C. Aabb x aaBb và AaBB x aaBB
D. Aabb x aaBb và AaBb x aabb
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA
Trường SỞ GDDT HÀ NỘI lần 1 – 2018
Đăng tải bởi
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
D
B
D
C
D
B
D
C
A
C
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
A
B
C
A
B
C
C
A
A
B
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
D
C
A
B
C
D
A
D
A
B
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
C
D
B
D
D
D
A
D
C
B
Blog Sinh Học là trang web chuyên cập nhật Đề thi thử môn Sinh Học mới nhất và chất lượng
nhất. Tất cả mọi đề thi từ trang web đều hoàn toàn miễn phí và dễ dàng tải về.
Exam24h là dự án gồm nhiều trang ưeb cung cấp tài liệu các môn học như Toán, Lý, Hóa, Sinh,
Tiếng Anh, KHTN và thi thử Online miễn phí dành cho tất cả mọi người.
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT NĂM HỌC 2017-2018
ĐỀ CHÍNH THỨC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
MÔN: SINH HỌC - LỚP 12
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 301
Câu 1: Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở không thực hiện chức năng vận chuyển
A. chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.
B. các sản phẩm bài tiết.
C. chất dinh dưỡng.
D. chất khí.
Câu 2: Khoai tây sinh sản sinh dưỡng bằng
A. lá.
B. rễ củ.
C. thân củ.
D. thân rễ.
Câu 3: Ở đậu Hà Lan cho P: hạt vàng lai với hạt vàng thu được F1 có tỉ lệ: 75% hạt vàng: 25% hạt xanh.
Kiểu gen của P là
A. AA x aa.
B. Aa x Aa.
C. Aa x aa.
D. AA x Aa.
Câu 4: Quá trình truyền tin qua xináp hóa học diễn ra theo trật tự nào?
A. Khe xináp Màng trước xináp Chuỳ xináp Màng sau xináp.
B. Màng sau xináp Khe xináp Chuỳ xináp Màng trước xináp.
C. Chuỳ xináp Màng trước xináp Khe xináp Màng sau xináp.
D. Màng trước xináp Chuỳ xináp Khe xináp Màng sau xináp.
Câu 5: Người đi xe máy trên đường thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ thì dừng lại. Đây là tập tính
A. học được.
B. bẩm sinh.
C. hỗn hợp.
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp.
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về thường biến?
A. Di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa.
B. Phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn... thông qua trao đổi chất.
C. Biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với điều kiện môi trường.
D. Bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường.
Câu 7: Cho các thành tựu sau:
(1) Tạo chủng vi khuẩn E. Coli sản xuất insulin người.
(2) Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm lượng đường cao.
(3) Tạo giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.
(4) Tạo giống nho cho quả to, không có hạt.
(5) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β-caroten (tiền vitamin A) trong hạt.
(6) Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.
(7) Tạo giống cừu sản sinh protêin huyết thanh của người trong sữa.
Những thành tựu có ứng dụng công nghệ tế bào là
A. (2), (4), (6).
B. (1), (3), (5), (7).
C. (1), (2), (4), (5).
D. (3), (4), (5), (7).
Câu 8: Cơ quan chuyên hóa hấp thu nước và muối khoáng của thực vật trên cạn là
A. hoa.
B. rễ.
C. thân.
D. lá.
Câu 9: Thứ tự các bộ phận trong ống tiêu hóa của người
A. miệng ruột non thực quản dạ dày ruột già hậu môn.
B. miệng thực quản dạ dày ruột non ruột già hậu môn.
C. miệng ruột non dạ dày hầu ruột già hậu môn.
D. miệng dạ dày ruột non thực quản ruột già hậu môn.
Câu 10: Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở của quá trình
A. giảm phân và thụ tinh.
B. giảm phân.
C. nguyên phân.
D. thụ tinh.
Câu 11: Enzim ligaza dùng trong công nghệ gen với mục đích
A. nối các đoạn ADN để tạo ra ADN tái tổ hợp.
B. cắt phân tử ADN ở những vị trí xác định.
C. nhận ra phân tử ADN mang gen mong muốn.
Trang 1/5 - Mã đề thi 301
D. phân loại ADN tái tổ hợp để tìm ra gen mong muốn.
Câu 12: Vai trò của quá trình thoát hơi nước ở thực vật là
A. cân bằng khoáng cho cây.
B. giúp cây vận chuyển nước, các chất từ rễ lên thân và lá.
C. làm giảm lượng khoáng trong cây.
D. tăng lượng nước cho cây.
Câu 13: Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:
A. ATP, C6H12O6, O2, H2O.
B. C6H12O6, O2, ATP.
C. C6H12O6, O2, H2O.
D. H2O, CO2.
Câu 14: Tập tính ở động vật được chia thành các loại
A. bẩm sinh, học được, hỗn hợp.
B. bẩm sinh, hỗn hợp
C. học được, hỗn hợp.
D. bẩm sinh, học được.
Câu 15: Chim có hình thức hô hấp nào?
A. Hô hấp bằng phổi.
B. Hô hấp bằng hệ thống túi khí và phổi.
C. Hô hấp bằng mang.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
Câu 16: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Trong quá trình nhân đôi ADN, cả hai mạch mới đều được tổng hợp liên tục.
B. Quá trình dịch mã có sự tham gia của các nuclêôtit tự do.
C. Dịch mã là quá trình dịch trình tự các côđon trên mARN thành trình tự các axit amin trong chuỗi
pôlipeptit.
D. Quá trình phiên mã cần có sự tham gia của enzim ADN pôlimeraza.
Câu 17: Trong phép lai một tính trạng do một gen quy định, nếu kết quả phép lai thuận và lai nghịch khác
nhau, con lai luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng nghiên cứu
A. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.
B. nằm trên nhiễm sắc thể thường.
C. nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
D. nằm ở ngoài nhân (trong ti thể hoặc lục lạp).
Câu 18: Hoocmôn sinh trưởng (GH) ở người được tiết ra từ
A. tuyến giáp.
B. buồng trứng.
C. tinh hoàn.
D. tuyến yên.
Câu 19: Cho các nhận định về ảnh hưởng của hô hấp lên quá trình bảo quản nông sản, thực phẩm
(1) Hô hấp làm tiêu hao chất hữu cơ của đối tượng bảo quản.
(2) Hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.
(3) Hô hấp làm tăng độ ẩm, thay đổi thành phần khí trong môi trường bảo quản.
(4) Hô hấp không làm thay đổi khối lượng, chất lượng nông sản, thực phẩm.
Số nhận định đúng là:
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 20: Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là:
A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả 2 tinh tử để thụ tinh).
B. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.
C. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.
D. hình thành nội nhũ chứa các tế bào đột biến tam bội.
Câu 21: Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
A. cơ bắp kém phát triển.
B. người nhỏ bé hoặc khổng lồ.
C. chịu lạnh kém, chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.
D. các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp kém phát triển.
Câu 22: Ở một loài thực vật, kiểu gen (A-B-) quy định hoa đỏ; (A-bb), (aaB-) và (aabb) quy định hoa trắng.
Cho phép lai P: ♂AAaaBb x ♀AaBb. Biết rằng quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí
thuyết, kết quả nào phù hợp với phép trên?
A. Tỉ lệ giao tử đực của P là 4: 4: 2: 2: 1: 1.
B. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là 33 đỏ: 13 trắng.
C. Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 là 25 đỏ: 11 trắng.
D. Tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là 10: 10: 5: 5: 5: 5: 2: 2: 1: 1: 1: 1.
Trang 2/5 - Mã đề thi 301
Câu 23: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ở người:
Trong các kết luận sau đây có bao nhiêu kết luận đúng?
(1) Bệnh này do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y quy định.
(2) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái, bị bệnh là 12,5%.
(3) Xác suất để cặp vợ chồng III.2 và III.3 sinh ra 1 con gái bị bệnh và 1 con trai bị bệnh là 1,5625%.
(4) Trong phả hệ xác định được ít nhất 10 người có kiểu gen chắc chắn.
A. 1.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
Câu 24: Cho 1 quần thể thực vật có 100% số cá thể mang kiểu gen Aa. Sau 4 thế hệ tự thụ phấn liên tiếp tỉ lệ
cá thể mang kiểu gen đồng hợp bằng
A. 46,875%.
B. 93,75%.
C. 50%.
D. 6,25%.
Câu 25: Quần thể nào dưới đây có cấu trúc di truyền đạt trạng thái cân bằng?
QT 1: 1AA;
QT 2: 0,5AA : 0,5Aa;
QT 3: 0,2AA : 0,6Aa : 0,2aa;
QT 4: 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.
A. 1 và 2.
B. 2,3 và 4.
C. 1 và 3.
D. 1 và 4.
Câu 26: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn a trên nhiễm sắc thể thường quy định. Trong quần thể người đã
cân bằng, tỉ lệ người dị hợp Aa trong số người bình thường là 1%. Xác suất để một cặp vợ chồng đều bình
thường sinh 1 đứa con trai bạch tạng là
A. 0,0025%.
B. 0,00125%.
C. 25%.
D. 12,5%.
Ab
Câu 27: Một tế bào sinh dục đực có kiểu gen
Dd thực hiện quá trình giảm phân. Ở giảm phân I, cả hai
aB
cặp NST giảm phân bình thường và có hoán vị gen giữa alen A và alen a. Ở giảm phân II, cặp NST mang gen
D, d không phân li ở cả 2 tế bào, cặp NST còn lại giảm phân bình thường. Kết thúc quá trình giảm phân, giao
tử nào sau đây có thể được tạo ra?
A. ABD, aB, ab, Abd.
B. ABdd, aBDD, ab, Ab.
C. AB, aB, abDD, Abdd.
D. ABDD, aB, ab, Abdd.
Câu 28: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng nằm trên NST
X ở vùng không tương đồng trên Y. Alen B quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen b quy định thân đen
nằm trên NST thường. Lai cặp bố mẹ thuần chủng ruồi cái mắt đỏ, thân đen với ruồi đực mắt trắng, thân xám
thu được F1. Cho F1 ngẫu phối thu được F2, cho F2 ngẫu phối thu được F3. Trong số ruồi đực ở F3, ruồi đực
mắt đỏ, thân đen chiếm tỉ lệ
3
3
1
3
A.
.
B.
.
C. .
D. .
32
16
2
4
Câu 29: Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?
A. Thận thải H+ và HCO3-.
B. Hệ đệm trong máu lấy đi H+.
C. Phổi hấp thu O2.
D. Phổi thải CO2.
Câu 30: Trong điều kiện môi trường nhiệt đới, thực vật C4 có năng suất cao hơn thực vật C3 vì
A. nhu cầu nước cao.
B. điểm bù CO2 cao.
C. điểm bão hòa ánh sáng thấp.
D. không có hô hấp sáng.
Trang 3/5 - Mã đề thi 301
Ab
thực hiện giảm phân, trong đó có 400 tế bào giảm phân
aB
không có hoán vị gen, các tế bào còn lại xảy ra hoán vị gen. Trong tổng số giao tử tạo ra, giao tử AB và aB
lần lượt chiếm tỉ lệ là
A. 20% và 30%.
B. 40% và 10%.
C. 5% và 45%.
D. 10% và 40%.
Câu 32: Cho phép lai ♂AaBbDdEe x ♀AabbddEe. Biết rằng: 10% số tế bào sinh tinh có cặp NST mang cặp
gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình
thường. 2% số tế bào sinh trứng có cặp NST mang cặp gen Ee không phân li trong giảm phân I, giảm phân II
diễn ra bình thường, các cặp NST khác phân li bình thường. Ở đời con, loại hợp tử đột biến chiếm tỉ lệ
A. 11,8%.
B. 2%.
C. 0,2%.
D. 88,2%.
Câu 33: Êtilen có vai trò
A. giữ cho quả tươi lâu.
B. giúp cây ra hoa sớm.
C. giúp cây sinh trưởng nhanh.
D. thúc quả nhanh chín.
Câu 34: Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị gen
Ab D d
Ab d
giữa A và B là 20%, giữa D và E không có hoán vị gen. Xét phép lai
X E Xe x
X E Y, tính theo lý
aB
ab
thuyết, các cá thể con có mang kiểu hình A- B- X Ed X ed chiếm tỉ lệ
A. 18,25%.
B. 12,5%.
C. 7,5%.
D. 22,5%.
Câu 35: Ở một loài thực vật lưỡng bội, xét 2 cặp gen không alen (A, a; B, b) cùng quy định màu sắc hoa,
kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B cho kiểu hình hoa đỏ, kiểu gen chỉ có một loại alen trội A cho kiểu
hình hoa vàng, các kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Cho cây hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F 1
gồm 3 loại kiểu hình. Biết rằng không xảy ra đột biến, sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường.
Theo lí thuyết, trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận phù hợp với kết quả của phép lai trên?
(1) Số cây hoa trắng có kiểu gen dị hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.
(2) Số cây hoa trắng có kiểu gen đồng hợp tử ở F1 chiếm 12,5%.
(3) F1 có 3 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng.
(4) Trong các cây hoa trắng ở F1, cây hoa trắng đồng hợp tử chiếm 25%.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 36: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ
trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Tính trạng chiều cao cây do hai cặp gen B, b và D, d quy
định. Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp về cả ba cặp gen (cây M) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba cặp gen
trên, thu được đời con gồm: 140 cây thân cao, hoa đỏ; 360 cây thân cao, hoa trắng; 640 cây thân thấp, hoa
trắng; 860 cây thân thấp, hoa đỏ. Kiểu gen của cây M là
AB
Ab
Bd
A.
Dd.
B. Aa
.
C. AaBbDd.
D.
Dd.
ab
aB
bD
Câu 31: Cho 500 tế bào sinh tinh có kiểu gen
Câu 37: Sinh đẻ có kế hoạch ở người không gồm biện pháp điều chỉnh
A. sinh con trai hay con gái.
B. thời điểm sinh con.
C. số con.
D. khoảng cách sinh con.
Câu 38: Các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng?
A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.
B. Lá cây họ Đậu xoè ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm, khí khổng đóng mở.
C. Lá cây trinh nữ khép lại khi có va chạm cơ học, khí khổng đóng mở.
D. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ.
AB
Ab
Ab
Câu 39: Cho phép lai
x
, tính theo lí thuyết, ở đời con kiểu gen
chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Biết
aB
Ab
ab
không có đột biến, hoán vị gen giữa alen B và b ở cả bố và mẹ đều có tần số 20%.
A. 4%.
B. 10%.
C. 16%.
D. 40%.
Câu 40: Một gen có 225 ađênin và 525 guanin nhân đôi 3 đợt tạo ra các gen con. Trong tổng số các gen con
có chứa 1800 ađênin và 4201 guanin. Dạng đột biến điểm đã xảy ra trong quá trình trên là:
A. Thêm một cặp G-X.
B. Thay một cặp G- X bằng một cặp A-T.
C. Thêm một cặp A-T.
D. Thay một cặp A-T bằng một cặp G-X.
----------------------------
----------- HẾT ---------Trang 4/5 - Mã đề thi 301
Đáp án đề thi thử mã đề 301
1
D
11
A
21
C
31
C
2
C
12
B
22
D
32
A
3
B
13
C
23
D
33
D
4
C
14
A
24
B
34
C
5
A
15
B
25
D
35
D
6
A
16
C
26
B
36
A
7
A
17
D
27
D
37
A
8
B
18
D
28
B
38
C
9
B
19
B
29
C
39
A
10
C
20
B
30
D
40
A
Trang 5/5 - Mã đề thi 301
TRƯỜNG ĐH KHTN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
BÀI THI KHTN – MÔN THI: SINH HỌC
(Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 011
Họ, tên thí sinh:.................................................................Số báo danh…………….:……..
I. Nhận biết
Câu 1: Hệ sinh thái nào sau đây có cấu trúc phân tầng rõ nhất?
A. Rừng mưa nhiệt đới.
B. Đồng rêu đới lạnh.
C. Savan.
D. Rừng thông phương Bắc.
Câu 2: Hiện tượng thụ tinh kép có ở nhóm thực vật nào sau đây?
A. Thực vật hạt trần.
B. Rêu.
C. Thực vật hạt kín.
D. Dương xỉ.
Câu 3: Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng
A. 0,8 giây.
B. 0,6 giây.
C. 0,7 giây.
D. 0,9 giây.
Câu 4: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
A. biến dị cá thể.
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. đột biến gen.
D. đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
Câu 5 Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn?
A. Bướm.
B. Bò sát.
C. Châu chấu.
D. Thú.
Câu 6: Bằng công nghệ tế bào thực vật, người ta có thể nuôi cấy các mẫu mô của một cơ thể thực vật giao
phấn rồi sau đó cho chúng tái sinh thành các cây. Theo lí thuyết, các cây này
A. hoàn toàn giống nhau về kiểu hình dù chúng được trồng trong các môi trường rất khác nhau.
B. hoàn toàn giống nhau về kiểu gen trong nhân.
C. không có khả năng sinh sản hữu tính.
D. có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
Câu 7: Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở
A. kỉ Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh.
B. kỉ Đệ tam thuộc đại Tân sinh.
C. kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Trung sinh.
D. kỉ Cacbon (Than đá) thuộc đại Cổ sinh.
Câu 8: Trong mối quan hệ giữa một loài hoa và loài bướm hút mật hoa đó thì
A. loài bướm có lợi còn loài hoa không có lợi cũng không bị hại.
B. cả hai đều có lợi.
C. loài bướm có lợi còn loài hoa bị hại.
D. cả hai loài đều không có lợi cũng không bị hại.
Câu 9: Khi nói về kích thước quần thể, phát biểu nào sau đây sai?
A. Kích thước của quần thể bị ảnh hưởng bởi mức sinh sản, mức tử vong, mức xuất cư và mức nhập cư.
B. Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới bị
diệt vong.
C. Khi kích thước quần thể vượt qua kích thước tối đa thì các cá thể trong quần thể thường cạnh tranh gay
gắt với nhau.
D. Kích thước của quần thể không phụ thuộc vào điều kiện ngoại cảnh.
Câu 10: Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực vật lí.
B. Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.
D. Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa chỉ diễn ra ở động vật.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?
A. Trong pha sáng diễn ra quá trình quang phân li nước.
B. Một trong những sản phẩm của pha sáng là NADH.
C. Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thu thành năng lượng của các
liên kết hóa học trong ATP và NADPH.
D. Ở thực vật, pha sáng diễn ra trên màng tilacôit của lục lạp.
Câu 12: Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây
đúng?
A. Quá trình dịch mã chỉ diễn ra trong nhân tế bào.
B. Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 3'UAG5'.
C. Quá trình phiên mã luôn diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN.
D. Chỉ mạch mã gốc của gen mới được sử dụng làm khuôn để thực hiện quá trình phiên mã.
Câu 13: Các nhân tố nào sau đây đều làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng xác
định?
A. Chọn lọc tự nhiên, giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li.
B. Đột biến, di - nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
D. Di - nhập gen, chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên.
Câu 14: Khi nói về ổ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ổ sinh thái là một địa điểm mà ở đó có các nhân tố sinh thái phù hợp cho sinh vật phát triển bền vững,
lâu dài.
B. Trong tự nhiên, các loài gần nhau về nguồn gốc, cùng sống trong một sinh cảnh và sử dụng nguồn sống
giống nhau thì có xu hướng phân li ổ sinh thái.
C. Các loài có ổ sinh thái trùng nhau thì chung sống hòa bình với nhau, không có sự cạnh tranh với nhau.
D. Các loài sống trong cùng một nơi ở nghĩa là chúng có ổ sinh thái trùng khít lên nhau, dẫn đến cạnh
tranh.
II . Thông hiểu
Câu 15: Có mấy tác nhân ngoại cảnh sau đây ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước ở cây?
I. Các ion khoáng.
II. Ánh sáng. III. Nhiệt độ. IV. Gió.
V. Nước.
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 5.
Câu 16: Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể đa bội lẻ?
A. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1).
B. Giao tử lệch bội (n - 1) kết hợp với giao tử lệch bội (n + 1).
C. Giao tử đơn bội (n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
D. Giao tử lưỡng bội (2n) kết hợp với giao tử lưỡng bội (2n).
Câu 17: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có nhiều kiểu gen nhất?
A. AaBb x Aabb.
B. AABb x AaBB.
C. AaBB x aabb.
D. AABB x Aabb.
Câu 18: Trong các quần thể sau đây, quần thể nào có tần số alen a thấp nhất?
A. 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa.
B. 0,2AA : 0,8Aa.
C. 0,5AA : 0,4Aa : 0,1aa.
D. 0,4AA : 0,3Aa : 0,3aa.