Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.88 KB, 2 trang )
MỘT SỐ BÀI TẬP ÁP DỤNG HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Bài 1. Cho tam giác ABCABC vuông tại AA, ˆB=580B^=580
và cạnh a=72cma=72cm. Tính ˆCC^, cạnh bb, cạnh cc và đường cao haha
Giải
Theo định lí tổng 33 góc trong một tam giác ta có:
ˆA+ˆB+ˆC=1800⇒ˆC=1800−ˆA−ˆB=1800−900−580=320A^+B^+C^=1800⇒C^=1
800−A^−B^=1800−900−580=320
Xét tam giác vuông ABCABC có:
b=a.cos320⇒b≈61,06cmb=a.cos320⇒b≈61,06cm;
c=a.sin320⇒c≈38,15cmc=a.sin320⇒c≈38,15cm
ha=b.caha=b.ca ⇒ha≈32,36cm
Bài 2. Cho tam giác ABCABC biết
các cạnh a=52,1cma=52,1cm; b=85cmb=85cm và c=54cmc=54cm. Tính các
góc ˆAA^, ˆBB^, ˆCC^.
Giải
Từ định lí cosin
a2=b2+c2−2bc.cosAa2=b2+c2−2bc.cosA
ta suy ra
cosA=b2+c2−a22bccosA=b2+c2−a22bc = 852+542−(52,1)22.85.54852+542−(52,1)22.85.54
⇒cosA≈0,8089⇒ˆA=360⇒cosA≈0,8089⇒A^=360
Tương tự, ta tính được ˆB≈106028′B^≈106028′ ;
ˆC≈37032′C^≈37032′.
Bài 3. Cho tam giác ABCABC có ˆA=1200A^=1200 cạnh b=8cmb=8cm và c=5cmc=5cm.
Tính cạnh aa, và góc ˆBB^, ˆCC^ của tam giác đó.
Giải