Level B – Oral topic
I/-
Introduce yourself
T: Good morning/ afternoon. (gư mó ning/ áf tơ nún)
S: Good morning/ afternoon, teachers. How are you? (gư mó ning/ áf tơ nún, tí tSơz. Háu wơ dù)
T: Fine, thank you. And you?
( fáin tánh kiều. ơ dzú)
S: Fine, thank you. My full name is _______ _______ _______ _______
(fáin, tánh kiều.
mai fúl nem iz …………………………..))
I was born in _______ city/ district _______ province in 19 ____.
(ai waz bóo nin ......... sí đi / đís-trikt ………… prá vins in nai-n tín ………………)
I am - a student / a teacher ( ai em ơ stú đơnt / ơ tíi tSơơ )
I am single / married – one boy / one girl
(ái em sing gồl/ mé riđ
wơn bói / wơn gớ ơl )
I live in _______ city at ____ ____ ____ ________ street// _____ district.
( ai lí vin ………….sí đi ơt
……………… stríi t
……………. đís trit)
Now I will talk about my topic “ ___________ “
(náu ai wiu tó kơ báu mai tấu pi k ………………………….)
II/- Further questions.
1- What’s your full name? (wớ tSơ fún nem)
- My full name is : ………. ………. ……….(mai fún nem iz …..)
2- Where were you born? (wé wơ du bón)
- I was born in ………….. city/ district. (ai waz bó nin ……)
3- When were you born? (wén wơ du bón)
- (I was born) on (tháng) ……………..the (ngày) …………. 19 …………
(ai waz bó non ………………đơ …………………..nai n tín ……………..)
(How old are you?)
- I’m ……………. years old.
(háu âu đơ du)
4- Are you married?
- No, I’m single. / Yes, but no children/ one boy/ girl.
(ơ dú me ríd )
(nâu, em sín gồ)
(dés, bơ nâu tSil đrơn/ wơn boi/ gơn)
5- What’s your job?
- I’m a student/ teacher.
(wơs do dzáb )
(ai mơ stú đơn/ tí tSơ)
6- Where do you live now?
- I live in ………… city/ district.
(wé đu du liv nau)
(ai lí vin ………. Sí đi/ đis trít)
7- Where do you study/ teach? (wé đu du stớ đi/ títS)
- At KG Technology and economics/ community/teacher training/ medical college.
- At ………………. secondary school. (ơt ……… sé kơn đe ri skul1)
8- How long have you been teaching?
- for about ……… years.
(háu long hơ du bin tí tSing)
(fo rơ báu ……… diáz)
9- What subject do you teach?
- history/ art/ music/ gym…..
(wơ sơb dzét đu du títS)
(hís to ri/ át/ míu zík/ dzim)
- What’s your major?
- law / accounting / ……..
10- Do you like studying English?
- Yes, I do.
1
(đu du lái stơ đi ing ín gliS)
(de sai đú)
- Because it’s very interesting and useful for my (future) job.
(wái)
(bì kó zis véri ín trơs tin ơn díu fô fo mai dzáb)
12- How long have you been studying English for Level B? - - for about 2 months.
(háu long hơv du bin stơ đi ing ín gliS fo lé vô B)
(fo rơ báu tu mơns)
13- Who taught you English for level B?
- Mr/ Mrs/ Miss………………
(hú tót du ín gliS fo lé vô B)
(mis tơ/ mí swiz/ mís )
14- How far is it from your house to your school? - about ……….. kilometers.
(hao fá ri zit frơm do háus tu do skúl
(ơ báu ………… kí lâu mí dơz)
15- How do you usually leave for work?
- By motorbike.
16- How long does it take?
- about ………….. minutes.
17- How many people are there in your family?
(háu mé ni pí pô ơ đé in do fá mi lì)
- there are ……….., my father, mother, sister/ brother and me
- there are ……….., my husband/ wife, one boy/ one gril and me.
11- Why ?
CHỦ ĐỀ NÓI
1/- Topic 1:
Describe your house.
(đis kráib do háus)
We live in a small brick house in a district not very far from RG city.
(wi lí vin ơ smo brík háus in ơ đís trik nát vé ri fa from RG sí đì)
In front, there is a yard with some flower tubs.
(in frơn, đe I zơ da wí sơm fláu ơ tớbz)
In back, there is an orchard.
(in bék, đe ri zơn ó sađ)
In the house, there is a living room, three bedrooms, a kitchen and a bathroom.
(in dơ háus, đe I zơ lí ving rum, thri bé rumz, ơ kit sơn ơ đơ bát rum)
In the living room, there is a sofa, a computer and a color TV.
(in đơ lí ving rum, đe I zơ sấu fa, ơ kơm píu đơ ơn đơ kớ lơ TV)
In the kitchen, there is a gas cooker and a frifge.
(in đơ kit sơn, đe i zơ gaz kú kơ ơn dơ friz)
In the bathroom, there is a hot water machine and a shower.
(in đơ bát rum, đe I zơ hát wó đơ mơ tSín ơn đơ Sáuơ)
We love our house very much although it isn’t very nice. That’s all.
(wi lâu áu ơ hau vé ri mơtS on đấu i tí zơn vé ri náis. đe sól)
Dịch:
Miêu tả căn nhà của bạn
Chúng tôi sống trong 1 căn nhà gạch nhỏ ở 1 huyện không xa thành phố RG lắm.
Phía trước, có 1 cái sân với vài chậu bông.
Phía sau có 1 vườn cây ăn trái.
Trong nhà có 1 phòng khách, 3 phòng ngũ, 1 nhà bếp và 1 phòng tắm.
Trong phòng khách có 1 ghế sô pha, 1 vi tính và 1 TV màu.
Trong nhà bếp có 1 bếp lò và 1 tủ lạnh.
Trong phòng tắm, có 1 máy nước nóng và 1 vòi sen.
Chúng tôi yêu mến nhà của chúng tôi rất nhiều dù nó không đẹp lắm
2/-
Topic 2:
Talk about your best friend.
2
( tó kơ báut doo be-st frénd )
- Thanh is my best friend. We have made friends since we were in the same classes at a secondary school.
(Thanh iz mai be-st fren-d. wi hơv mâyd frénz sins wi wơ in đơ sâym klá-siz ơ đơ sé kơn đe ri sku-ul)
- He/ (She) is of a medium build, about 1.65/ (1.55) meters tall.
(Hi/ (Si) iz ơ vơ mí điơm bui đ, ơ báo t wơn sí ti fáiv/( wơn fíf ti fáiv) mí đơ ơz tol )
- He/ (She) has short/ (long) hair, a bonny face/ (a round face) with straight nose, bright eyes and quite large a
mouth. / (a nice mouth)
(Hi/ Si hơz So ot/ long héơ, ơ bấu ni fấ s /ơ ráo nđ fấy s wi strây t nâuz, brái t ái z ơn kwái t lá a dz ơ máo đ/ ơ
náis máo đ)
- He/ She is very kind, pleasand and friendly.
(Hi/ Si iz vé ri kái nđ, plé zơn đơn frén dli)
- We usually contact by mobile phone, also see each other almost every weekend
(wi dúi zu ơ li kán tek bai mấu bôl fâun, ón sâu sii ii tSơ đơơ ó mo st é vơ ri wi kén đ)
- That’s all. ( đé sol)
Dịch:
Nói về người bạn thân nhất của bạn
Thanh là người bạn thân nhất của tôi. Chúng tôi đã kết bạn từ khi chúng tôi cùng ở trong những lớp ở 1
trường cấp 2.
Anh ấy/ Cô ấy có 1 dáng vóc trung bình, cao khoảng 1 m 65/ 1m55.
Anh ấy/ Cô ấy có mái tóc ngắn/ dài, 1 gương mặt xương/ tròn với mũi thẳng, đôi mắt đen sáng và 1 miệng
khá rộng/ 1 miệng xinh xắn.
Anh ấy/ Cô ấy rất tử tế, vui vẻ và thân mật.
Chúng tôi thường xuyên liên lạc bằng điện thoại, cũng như gặp nhau hầu như mỗi cuối tuần.
Đó là tất cả.
3/- Topic 3:
Do you prefer eating out or cooking by yourself?
( đu du pri fớ i đing aut o kúu king bai do sé lf)
- I prefer cooking by myself to eating out for some reasons as following:
( ai pri fớơ kúu king bai mái self tu íi đing áut foo sơm ríi sơn ơz fá lâu wìng )
- We can choose right the food we like
( wi kơn tSúz rai đơ fúuđ wi láik)
- We avoid some seasoning, not good for our health, our diseases.
( wi ơ vóid sơm síi zơ ning nat gưđ foo áuơ héo, áuơ đi zí ziz
- Our family have great joy to cook altogether
( áuơ fé mơ li hơv grây dzoi tu kúuk ol tu gé đơơ)
- It is sure that our cooking is clean and hygienic.
( í điz Su ơ đet áuơ kúuking iz klíin ơn hái dzi é nik)
- Especially, we don’t spend as much money as eating out.
( is pé Sơ lỉ, wi đớn spén ơz mơ tS mớ ni ơz íi đing áut)
That’s all. ( đe sól )
Bài dịch:
Bạn thích ăn ngoài hay tự nấu ăn?
Tôi thích tự nấu ăn hơn ăn ngoài vì vài lý do như sau:
- Chúng ta có thể chọn đúng thức ăn chúng ta thích.
- Chúng ta tránh được vài gia vị không tốt cho sức khoẽ , những bệnh tật của chúng
- Gia đình chúng ta có được niềm vui lớn cùng nhau nấu nướng.
- Chắc chắn rằng việc nấu nướng của chúng ta sạch sẻ và vệ sinh.
- Nhất là, chúng ta không tiêu nhiều tiền bằng việc ăn ngoài. Đó là tất cả.
3
4