BÀI KIỂM TRA SỐ 2
1. (2 điểm)
a. Nêu nội dung quy luật phân li độc lập.
b. Biến dị tổ hợp là gì? Bản chất của biến dị tổ hợp là gì? Cơ chế phát sinh của
biến dị tổ hợp như thế nào?
2. (2 điểm)
a. Nêu những nguyên tắc cấu tạo ADN.
b. ADN tự nhân đôi theo những nguyên tác nào?
c. Trình bày ý nghĩa của sự tự nhân đôi ADN.
3. (2 điểm)
Nêu một số khái niệm sau : tính trạng, cặp tính trạng tương phản, kiểu gen, kiểu
hình. Mỗi khái niệm cho 3 ví dụ minh hoạ.
4. (2 điểm)
Ba gen I, II và III cùng nằm trên một đoạn của phân tử ADN.
- Gen I có tất cả 2400 nucleotit, trong đó có 520 nucleotit loại G.
- Gen II có chiều dài bằng gen I và có số nucleotit loại A bằng số
nucleotit loại A của gen I.
- Gen III dài gấp đôi gen I và có 5850 liên kết Hiđro.
Ba gen trên nhân đôi một số lần và đã tạo ra tất cả 48 gen con.
a. Xác định chiều dài, khối lượng của gen I.
b. Tính số liên kết Hiđro của gen II.
c. Tính số nucleotit mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của
gen III.
5. (2 điểm)
Ở một loài động vật, cho lai con thân đen, lông dài với con thân xám, lông ngắn
thu được F1 toàn con thân đen, lông dài. Cho F1 giao phối với nhau được F2 có
tất cả 161 con, trong đó có 91 con thân đen, lông dài ; 29 con thân đen, lông
ngắn ; 10 con thân xám, lông ngắn và còn lại là con thân xám, lông dài.
a. Chọn ngẫu nhiên 2 con lông dài khác giới ở F2 đem với nhau. Xác suất xuất
hiện con cái lông dài ở F3 là bao nhiêu?
b. Chọn ngẫu nhiên hai con thân đen, lông dài ở F2 đem lai với nhau. Xác suất
xuất hiện con thân đen, lông dài ở F3 là bao nhiêu?
Đọc kĩ đề trước khi làm bài
ĐÁP ÁN PHẦN BÀI TẬP.
4.
a.
-
Chiều dài gen I là :
= 4080 (Å)
Khối lượng gen I là :
2400 . 300 = 7,2 . 105 (đvC)
b.
-
-
Do chiều dài tỉ lệ thuận với tổng số nu của gen. Gen II dài bằng gen I
nên có số nu bằng gen I.
Số nu từng loại của gen II là :
Theo NTBS :
A = T = = 650 (nu)
G = X = = 550 (nu)
Số liên kết Hidro của gen II là :
2 . 650 + 3 . 550 = 2950 (liên kết)
c.
-
Do chiều dài tỉ lệ thuận với số nu của gen. Gen III dài gấp đôi gen I nên
có số nu gấp đôi gen I.
Ta có số nu từng loại gen II là :
Ba gen trên cùng nằm trên một đoạn của phân tử AND nên có số lần
nhân đôi bằng nhau Số gen con tạo ra bằng nhau.
Số gen con tạo ra từ mỗi gen là : 48 : 3 = 16 (gen)
Số nu mỗi loại môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen III là
:
A = T = (16 – 1) . 1050 = 15750 (nu)
G = X = (16 – 1) . 1350 = 20250 (nu)
5.
Số con có kiểu hình thân xám, lông dài là :
161 – 91 – 29 – 10 = 31 (con)
- Xét riêng từng cặp tính trạng ở F2, có :
+ Về cặp tính trạng màu sắc thân :
Thân đen : thân xám = (91 + 29) : (10 + 31) 3 : 1
Thân đen là trội hoàn toàn so với thân xám;
Quy ước : A : thân đen ; a : thân xám
F1 : Aa (thân đen) x Aa (thân đen)
+ Về cặp tính trạng độ dài lông :
Lông dài : lông ngắn = (91 + 31) : (10 + 29) 3 : 1
Lông dài trội hoàn toàn so với lông ngắn.
Quy ước : B : lông dài ; b : lông ngắn
F1 : Bb (lông dài) x Bb (lông dài)
-
a.
-
Xét cặp gen quy định cặp tính trạng độ dài lông, có :
F1 : Bb x Bb
-
F2 : 1 BB : 2 Bb : 1 bb (3 dài : 1 ngắn)
Xác suất chọn được con lông dài F2 dị hợp là :
Xác suất xuất hiện con lông ngắn F3 là :
. . =
Xác suất xuất hiện con cái lông dài F3 là :
b.
-
-
Xét riêng cặp gen quy định cặp tính trạng màu sắc thân, có :
F1 : Aa x Aa
F2 : 1 AA : 2 Aa : 1 aa (3 đen : 1 xám)
Xác suất chọn được con thân đen F2 dị hợp là :
Xác suất xuất hiện con thân xám F3 là :
. . =
Tỉ lệ kiểu hình F2 là :
thân đen, lông dài : thân đen, lông ngắn : thân xám, lông dài : thân xám,
lông ngắn = 91 : 29 : 31 : 10
9:3:3:1
Ta thấy : 9 : 3 : 3 : 1 = (3 : 1) . (3 : 1)
Quy luật phân li độc lập.
- Xác suất cần tìm :
.