Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

mol

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.55 KB, 13 trang )


Bài 5. Hãy tính khối lượng của các
chất sau:
a) 0,5 mol Ntử N
b) 0,25 mol Ntử Cl
c) 3 mol Ntử O
d) 0,5 mol ptử N
2
e) 0,25 mol Ptử Cl
2
f) 3 mol Ptử O
2

Bài 5.
a) 0,5 mol Ntử N
b) 0,25 mol Ntử Cl
c) 3 mol Ntử O
d) 0,5 mol ptử N
2
e) 0,25 mol Ptử
Cl
2
f) 3 mol Ptử O
2
a) 0,5 mol Ntử N
có:
m
N
= n
N
.M


N
=
0,5.14 = 7(g)
d) 0,5 mol ptử N
2
có:
mN
2
= nN
2
.MN
2
=
0,5.28 = 14(g)

Bài 6: Hãy tính
thể tích khí A ở
(đktc) biết
trong A có 0,25
mol O
2
, 0,25
mol N
2
và 0,5
mol H
2
Thể tích của khí A
là:
V

A
= n
A
. 22,4 =
(0,25+0,25+0,5).22,4
= 22,4(l)

Bài 7: Hãy số
mol của các
chất sau
đây:
a)4,9(g) H
2
SO
4
b)5,1 (g) Al
2
O
3
c)4 (g) CuO
d) 2 (g) SO
3
a) Ta có: nH
2
SO
4
=
4,9/98 = 0,05(mol)
Công thức:
b) nAl

2
O
3
= 5,1:102 =
0,05(mol)
M
m
n =

Bài 8. Hãy
tính khối
lượng của khí
B. Biết khí B
có 0,2 mol
CO
2
, 0,25 mol
N
2
; 0,5 mol H
2
;
0,1 mol O
2
( các khí đo ở
đktc)
Ta có: mCO
2
= nCO
2


. MCO
2
=
0,2.44 = 8,8(g)
mN
2
= nN
2
. MN
2
= 0,25.28 =
7(g)
mH
2
= nH
2
. MH
2
= 0,5.2 =
1(g)
mO
2
= nO
2
. MO
2
= 0,1.32 =
3.2(g)
m

A
= mco
2
+ mN
2
+ mO
2
+
mH
2
= 8,8+ 7+ 1+ 3,2=
20(g)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×