ĐÁP ÁN MÔN PHƯƠNG PHÁP TÍNH
NĂM HỌC: 2012-2013
HỌC KỲ: 3
ĐỀ 1
Câu 1. Giải hệ phương trình sau bằng phương pháp Seidel qua 2 bước lặp. Đánh giá sai số ở lần
lặp thứ 2.
�2 x 3 y 20t 40
�
10 x y z 2t 10
�
�
�2 y 10 z t 30
�
�x 10 y 2 z t 20
Giải
Hệ đã cho tương tương với
�x 0,1 y 0,1z 0, 2t 1
�y 0,1x 0, 2 z 0,1t 2
�
�
�z 0, 2 y 0,1t 3
�
t 0,1x 0,15 y 2
�
I
Ta đặt
Hệ I
0,1 0,1 0, 2 � ��
1
�0
�
� ��
0,1
0
0, 2 0,1 � ��
2
A�
;B
�0
0, 2
0
0,1 � ��
3
�
� ��
0,1 0,15
0
0 � ��
2
�
có thể viết lại dạng ma trận X AX B với A � 0, 4 1 . (1,0đ)
Xét dãy X n xn
yn
zn
t n , n �0 , trong đó x0 y0 z0 t0 0 , được xây dựng bởi hệ thức:
T
�xn 1 0,1 yn 0,1zn 0, 2t n 1
�
�yn 1 0,1xn 1 0, 2 zn 0,1tn 2
�
�zn 1 0, 2 yn1 0,1t n 3
�
tn 1 0,1xn1 0,15 yn 1 2
�
II (0,5đ)
Từ II ta tính được
�1 �
� 0,871 �
�
�
�
�
1,9 �
1, 2274 �
X1 �
; X2 �
�2,62 �
�2,59302 � (0,5đ)
�
�
�
�
1,615 �
1,72879 �
�
�
Ước lượng sai số
X 2 X*
với
�
U �
�
X 2 X1
1 A �
�
0, 4484 (0,5đ)
0 0,1 0,1 0, 2 �
�
�
�
0
0
0, 2 0,1�
U �
.
�
0
0
0
0,1�
�
�
0
0
0
0 �
�
Chú ý:
+ Nếu ta đặt X 0 B thì ta được kết quả sau:
� 0,9 �
�0,9799 �
�
�
�
�
1,11 �
1, 21206 �
X1 �
; X2 �
�2,578 �
�2,583258 �
�
�
�
�
1,7435 �
�
�1,720201 �
Khi đó, ta có ước lượng sai số
X 2 X*
�
U �
�
X 2 X1
1 A �
�
0,06804 .
+ Có thể đánh giá sai số bằng nhiều cách khác nhau, nếu đúng vẫn cho trọn điểm.
Câu 2. Cho bảng số liệu
x
y
0
1
2
-2
1,7
8,4
Từ bảng số liệu trên, bằng phương pháp bình phương bé nhất tìm hàm có dạng
y a e x 1 b x 2 2
Giải
Ta lập hàm hai biến
3
2
F a, b ��
a e xi 1 b xi 2 2 yi �
�
� (0,5đ)
i 1
Hàm F a, b đạt cực tiểu khi
�
a 0
�F �
�
b 0
�F �
3
3
2
� 3 xi
xi
a
e
1
b
e
1
x
2
yi 2 e xi 1
�
�
i
��
� i 1
i 1
i 1
�� 3
3
3
2
�a
e xi 1 xi 2 b� xi 2 � yi 2 xi 2
�
�
i 1
i 1
� i 1
�43,77253a 1,71818b 40,37447
��
1,0đ
5b 8,3
�1,71818a
�a 1,001032
��
b 2,003991
�
0, 5đ
0, 5đ
Câu 3. Cho phương trình x x 3 1 0 . Dùng phương pháp Newton tìm nghiệm gần đúng sau 4
lần lặp trên đoạn 1; 2 . Đánh giá sai số khi nhận giá trị xấp xỉ nghiệm ở lần lặp thứ 4.
Giải
Đặt f x x x 3 1 , ta có
1
5
3x 2 � 3 0, x � 1;2
2
2
2 x
1
25
�
f�
x 3 2 6 x � 0, x � 1; 2
4
4 x
f�
x
1
Ta xây dựng dãy xn n 0,� như sau:
�
1 0 nên ta chọn x0 2 . (1,0đ)
+ Vì f 1 �f �
+ Với n �0 thì
xn 1 xn
f xn
x
f�
xn n
xn xn3 1
1
3xn2
2 xn
Từ đây ta tính được
x1 1,520387
x2 1,324123
x3 1, 288710
(1,0đ)
x4 1, 287600
Ước lượng sai số
M
2
x4 x* � x4 x3
2m
với
� 1
�
�
M max f �
x max �
6 x � 12,16
3 2
x� 1;2
x� 1;2
�4 x
�
1 � 5
� 2
m min f �
x min �
3x
�
x� 1;2
x� 1;2
2 x� 2
�
Khi đó,
M
2
x4 x* � x4 x3 0,000003 (0,5đ)
2m
Câu 4. Cho hàm số y y x thỏa mãn hệ
�
y x 2 1 2
�y�
�
�
�y 0 1
x � 0;1
Dùng phương pháp Runge-Kutta tính giá trị y 0, 2 với h 0,1 .
Giải
2
Dựa vào giả thiết ta được h 0,1; f x, y y x 1 2
+ Tính y 0,1
�k1 1
�
� 1
�k2
�
�
�k 1
�3
�
�k 1
�4
hf x0 , y0
0,300000
1
1
� h
k �
hf �
x
,
y
� 0,315288
0
0
� 2
2 �
�
�
� h
k2 1 �
hf �
x
,
y
� 0,316054
�0 2 0
2 �
�
�
hf x0 h, y0 k3 1
0,332921
Khi đó,
hf x1 , y1
0,332909
y 0,1 y0
+ Tính y 0, 2
�k1 2
�
� 2
�k2
�
�
�k 2
�3
�
�k 2
�4
1 1
k1 2k2 1 2k3 1 k4 1 1,315934 (1,0đ)
6
� h
k1 2
hf �
x
,
y
�1 2 1
2
�
� h
k2 2
hf �
x
,
y
�1 2 1
2
�
�
�
� 0,351574
�
�
�
� 0,352528
�
hf x1 h, y1 k3 2
0,373520
Khi đó,
y 0, 2 y1
1 2
k1 2k2 2 2 k3 2 k4 2 1,668373 (1,5đ)
6