CH 2 = CH − CH 2 − CH 2 − CH = CH 2
##. Cho các chất sau:
CH3 − C(CH3 ) = CH − CH 3
,
CH 2 = CH − CH 2 − CH = CH 2
,
CH 2 = CH − CH = CH − CH 2 − CH 3
,
CH 2 = CH − CH = CH − CH 2 − CH 3
,
CH 2 = CH − CH 2 − CH 2 − CH = CH 2
,
. Số chất có đồng phân hình học là
A. 3
B. 2
*C. 1
D. 4
CH 2 = CH − CH = CH − CH 2 − CH 3
$. Chỉ có 1 chất có đồng phân hình học là
C4 H10
##. Trong số các chất:
cấu tạo nhất là
C4 H 9 Br
,
C4 H10 O
,
C4 H11 N
và
, chất có nhiều đồng phân
C4 H10
A.
C 4 H 9 Br
B.
C4 H10O
C.
C4 H11 N
*D.
$. Hóa trị của các nguyên tốthế làm tăng số lượng liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
C4 H10
có 2 CTCT
C 4 H 9 Br
có 4 CTCT
C4 H10O
có 7 CTCT
C4 H11 N
có 8 CTCT
C4 H 8
#. Hợp chất
A. 2
B. 3
C. 4
*D. 5
có số đồng phân cấu tạo là
CH 2 = CH − CH 2 − CH3
C4 H 8
$.
có
3
CH3 − CH = CH − CH3
đồng
phân
anken
CH 2 = C(CH3 ) − CH 3
;
và 2 đồng phân mạch vòng xiclobutan và metyl xiclopropan.
#. Đồng phân là
*A. những hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử
B. những đơn chất khác nhau có cùng công thức phân tử
C. những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử
;
B. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo
$. Đồng phân lànhững hợp chất khác nhau có cùng công thức phân tử
#. Hai chất là đồng phân cấu tạo của nhau thì chúng có
*A. CTPT tử giống nhau nhưng cấu tạo hoá học khác nhau
B. cấu tạo hoá học khác nhau và cấu trúc không gian khác nhau
C. CTPT khác nhau nhưng cấu tạo hoá học tương tự nhau
D. công thức cấu tạo giống nhau cấu trúc không gian khác nhau
$. Hai chất là đồng phân cấu tạo của nhau thì chúng có CTPT tử giống nhau nhưng
cấu tạo hoá học khác nhau
#. Đồng phân là hiện tượng các chất có
A. cấu tạo khác nhau
B. tính chất khác nhau
*C. cùng CTPT nhưng cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
D. cấu tạo khác nhau nên tính chất khác nhau
$. Đồng phân là hiện tượng các chất cócùng CTPT nhưng cấu tạo khác nhau nên
tính chất khác nhau
C5 H12
#. Số đồng phân của
*A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
CH 3 − (CH 2 )3 − CH 3
$.
là
(CH 3 ) 2 CHCH 2CH 3
;
(CH 3 ) 4 C
;
C4 H 9Cl
#. Số đồng phân của
A. 2
B. 3
*C. 4
D. 5
là
CH 3 (CH 2 )3 Cl CH 3 − CH 2 − CH (Cl ) − CH 2 (CH 3 ) 2 CH − CH 2Cl
$.
,
,
(CH 3 )3 C − Cl
,
C4 H 9
Chú ý gốc -
có 4 đồng phân
C3 H 5Cl3
##. Số đồng phân của
A. 4
*B. 5
C. 6
D. 7
CH 3 − CH 2 − C (Cl )3
$.
CH 2 Cl − CH 2 − CH (Cl ) 2
là
CH 3 − C (Cl )2 − CH 2 Cl
;
CH 3 − CH (Cl ) − CH (Cl ) 2
;
CH 2 Cl − CHCl − CH 2Cl
;
;
#. Hai chất là đồng phân của nhau là
C2 H 5OH
*A.
CH 3OCH 3
,
CH 3OCH 3
B.
CH 3CHO
,
CH 3CH 2CH 2OH
C.
C2 H 5OH
,
C4 H10
D.
C6 H 6
,
C2 H 6 O
$. Hai chất đều có cùng CTPT là
C3 H 6
#. X có công thức phân tử là
A. 1
*B. 2
C. 3
D. 4
, số đồng phân của X là
C3 H 6
$.
có 1 đồng phân anken(propen) và 1 đồng phân mạch vòng (xiclopropan)
C3 H 8O
#. Số đồng phân ứng với chất có CTPT
A. 1
B. 2
*C. 3
D. 4
CH 3 − CH (OH ) − CH 3
CH 3CH 2 CH 2 OH
$.
;
là
CH 3 − CH 2 − O − CH 3
;
#. Chất nào sau đây không có đồng phân hình học ?
A. CHCl=CHCl
CH 3 − CH = CH − C2 H 5
B.
CH 3 − CH = CH − CH 3
C.
(CH 3 )2 − C = CH − CH 3
*D.
(CH 3 ) 2 − C = CH − CH 3
$.
có hai nhóm
có đồng phân hình học.
CH 3
giống nhau cùng liên kết với C nên không
#. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH 2 = CH − CH = CH 2
A.
*B.
C.
CH 3 − CH = CH − CH = CH 2
CH 3 − CH = C (CH 3 ) 2
CH 2 = CH − CH 2 − CH 3
D.
CH 3 − Ca H = Cb H − CH = CH 2
$. Phân tử
có 2 liên kết đôi trong phân tử. Mặt khác, Ca liên
CH 3
kết với hai nhóm thế khác nhau (H và
−CH = CH 2
khác nhau (H và
)
C4 H10
C4 H 9 Cl
#. Số đồng phân của
A. 3 và 5
*B. 2 và 4
C. 3 và 6
D. 3 và 4
và
lần lượt là
CH 3 − (CH 2 )2 − CH 3
C4 H10
$.
) và Cb cũng liên kết với hai nhóm thế
có 2 đồng phân là
CH 3 − (CH 2 ) 2 − CH 2Cl
C4 H 9Cl
có 4 đồng phân là
CH 3 − CH (CH 2Cl ) − CH 3
(CH 3 ) 2 CH − CH 3
và
CH 3 − CHCl − CH 2 − CH 3
;
;
(CH 3 )3 CCl
;
C3 H 9 N
#. Số đồng phân của
A. 2
B. 3
*C. 4
D. 5
là
CH 3 − CH 2 − CH 2 NH 2
C3 H 9 N
$.
có 4 đồng phân là
CH 3 − CHNH − CH 3
;
C4 H 8
#.
A. 3
B. 4
C. 5
*D. 6
có số đồng phân là
CH 2 = CH − CH 2 − CH3
C4 H 8
$.
có 6 đồng phân là
CH 2 = C(CH 3 ) 2
; xilobutan; metyl xiclo propan.
#. Chất nào sau đây ó nhiều hơn một CTCT
C2 H 3Cl2
(1)
; (2)
A. 2, 4
B. 1, 2, 3
*C. 2, 3
D. 3
C2 H 6 O
C2 F2 Br2
; (3)
CH 3 − CH = CH − CH 3 (cis − tran)
;
CH 2 O2
; (4)
;
CH 3 − CH 2 OH
C2 H 6 O
$.
CH3OCH 3
có 2 đồng phân là
và
F2 − C − C − Br2
C2 F2 Br2
có 2 đồng phân là
F − C(Br) − C(Br) − F
và
C6 H14
#. Số lượng đồng phân ứng với CTPT
A. 4
*B. 5
C. 6
D. 7
CH 3 − (CH 2 ) 4 − CH3
$.
là
CH 3 − CH 2 − CH(CH3 ) − CH 2 − CH 3
;
CH 3 − CH 2 − C(CH 3 )3
CH3 − CH 2 − CH 2 − CH(CH 3 ) − CH 3
;
(CH 3 ) 2 CH − CH(CH 3 ) 2
;
;
C5 H10
#. Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử
A. 2
B. 3
D. 5
*D. 6
CH 2 = CHCH 2 CH 2 CH3
$.
CH3 − C(CH3 ) = CH − CH3
CH3 − CH = CH − CH 2 CH 3 (cis − tran)
;
là
CH 2 = C(CH3 ) − CH 2 − CH3
;
CH3 − CH(CH 3 ) − CH = CH 2
;
;
#. Hợp chất có đồng phân hình học là
CH 2 = CH 2
A.
CH3 − CH = CH − CH 3
*B.
C.
CH 3 − CH = CH 2
CH 2 = CH − CHO
D.
CH 3
$. C ở nối đôi liên kết với hai gốc khác nhau là H và
nên có đồng phân hình học.
C4 H10O
#. Số công thức cấu tạo ứng với
A. 2
B. 3
*C. 4
D. 5
CH3 − CH 2 − CH 2 − CH 2 OH
$.
mà trong phân tử chứa nhóm -OH là
CH 2 OH − CH(CH 3 ) − CH 3
;
CH3 − CHOH − CH 2 − CH 3
;
#. Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau?
(CH3 )3 C − OH
;
A. (I); (II)
B. (I); (III)
*C. (II); (III)
D. (I); (II); (III)
CH 3 − CH = CH − CH 3
$. Hai chất (II) và (III) đều có cùng CTCT là
nhưng do sự phân
CH 3
bố khác nhau của H và
nhau
trong không gian nên chúng là đồng phân hình học của
C2 H 6 O
#. Số công thức cấu tạo ứng với phân tử
*A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
CH 3 − O − CH 3
CH 3CH 2 OH
$.
là
;
C4 H10
##. Nguyên nhân làm tăng số lượng đồng phân theo thứ tự của các chất
C4 H 9Cl
C4 H10O
;
C4 H11 N
;
;
là
*A. hóa trị khác nhau của các nguyên tố
B. độ âm điện khác nhau của các nguyên tử
C. cacbon có thể tạo nhiều kiểu liên kết khác nhau
D. khối lượng phân tử khác nhau
$. Hóa trị của các nguyên tố thế làm tăng làm tăng số lượng liên kết của các nguyên
tử trong phân tử