Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

tiếng Anh Pro

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.97 KB, 9 trang )

TỔNG KẾT 30 CÂU
31. Unless we take immediate precautions, we’ll not able to___the
epidemic.
A.
surround
B.
contain
C.
hold
D.
get away
* KEY: B
* CONTAIN THE EPIDEMIC: ngăn chặn dịch bệnh
* Dịch: Nếu chúng ta không có những phòng tránh ngay lập tức, chúng ta sẽ
không thể ngăn chặn được dịch bệnh.
2.
Parents often fail to realize the extent___which they can influence the
career choices of their children.
A.
at
B.
in
C.
on
D.
to
* KEY: D
* the extent to which = how much: nhiều như thế nào
* Dịch: Bố mẹ thường không nhận ra họ có thể ảnh hưởng tới sự lựa chọn
của con cái họ nhiều như thế nào
3. Closest


Crime frequently increase during periods of social UPHEAVAL
A.
ruin
B.
unrest
C.
havoc
D.
trends
* KEY: B
* upheaval = unrest : tình trạng bất ổn, bạo động
* Dịch: Tội phạm thường gia tăng suốt thời kì tình trạng xã hội bất ổn.
4. Closest
The evening would have been more enjoyable if all the EXTRANEOUS
activities had been dropped from the program.
A.
irrelevant
B.
excessive
C.
overextended


D.
exceptional
* KEY: A
* extraneous = irrelevant : không liên quan
* Buổi tối sẽ thú vị hơn nếu tất cả các hoạt động không liên quan xảy ra
ngoài chương trình.
5. Closest

Our JUNIOR employees are being groomed for more senior roles.
A.
inferior
B.
younger
C.
minor
D.
superior
* KEY: A
* INFERIOR = JUNIOR: thấp hơn, cấp dưới hơn >< SUPERIOR
Câu này nói về thứ bậc k nói về tuổi tác nên k dùng "younger" nha
* Dịch: Những nhân viên cấp dưới của tôi ăn mặc chỉnh tề hơn người thâm
niên lâu năm hơn.
6. Mistake
In addition to SAVE ON gas, THE modern car IS DESIGNED to SAVE ON
MAINTENANCE expenses.
A.
save on
B.
the
C.
is designed
D.
save on maintenance
* KEY: A
* SAVE ON---> SAVING ON
* IN ADDITION TO SB/STH/DOING STH: Bên cạnh....
* Bên cạnh việc tiết kiệm xăng, chiếc xe ô tô hiện đại được thiết kế để tiết
kiệm chi phí bảo dưỡng.

7.
– “ Oh, Miss?”
“____”
A.
That’s all right
B.
I’m sorry
C.
Yes?
D.
Yes, I am
* KEY: C
* Trong giao tiếp trường hợp này: Yes? = Yeah? : có gì vậy
* Dịch: " Ơ, cô ơi"- " Ừ có gì vậy?"


8.
–“Could I have a table for two, please?”
“____”
A.
Sorry, we’ve full booked
B.
No. Thank you
C.
The one over there
D.
This table. Please
* KEY: A
* Tôi có thể đặt bàn 2 người được không? - Rất xin lỗi, chúng tôi đã kín chỗ
đặt rồi.

9.
- “ Well, it’s getting late. I have got to go.”
“___”
A.
Really. Tell me where you want to go.
B.
Really. What time is it?
C.
Ok. Let’s discuss about your plan for tonight.
D.
Ok. Have a good evening.
* KEY: D
* Trong văn phong giao tiếp đáp án D thay cho lời tạm biệt lịch sự
* " Ôi, muộn rồi. Mình phải đi đây - Ừ. Vậy buổi tối vui vẻ nhá
10. The safe___of nuclear waste is a major international problem.
A.
disposal
B.
abandon
C.
display
D.
sale
* KEY: A
* DISPOSAL: sự loại bỏ, sự bỏ đi
* Dịch: Sự loại bỏ an toàn rác thải hạt nhân là một vấn đề lớn mang tính toàn
cầu.
11. Many habitats change___the types of plants and animals that live
there.
A.

with respect to
B.
in respect for
C.
as for
D.
as against
* KEY: A
* WITH RESPECT TO STH = CONCERNING STH: về, đối với, liên quan
đến điều gì/cái gì/vấn đề gì


* Rất nhiều môi trường sống thay đổi liên quan tới các loại thực vật và động
vật sống ở đó.
* Bổ sung:
as for sb/sth = regarding: về phía, về phần ai/cái gì
as against sth = in contrast with sth: trái với điều gì
12. In this company, there has been little___for the needs of part-time
workers.
A.
favor
B.
Regard
C.
Reception
D.
Manners
* KEY: B
* REGARD TO/FOR SB/STH: sự quan tâm, chú ý đến ai/điều gì
* Ở trong công ti này, có rất ít sự quan tâm đến nhu cầu của người nhân viên

làm bán thời gian.
13. He said that listening to loud music through headphones for too long
caused my headache.
A. Listening to loud music through headphones for too long resulted from
my headache.
B. My headache resulted in listening to loud music through headphones for
too long.
C. Listening to loud music through headphones for too long was said to
cause my headache.
D. My headache is said to cause by listening to loud music through
headphones for too long.
* KEY: C
* Cấu trúc bị động dạng đặc biệt người ta nói rằng...
* S + think, believe, say,....(that) + S + V = S + tobe + thought, believed,
said...+ toV/to have PII/ tobe Ving
* Dịch: Anh ta nói rằng việc nghe nhạc bằng tai nghe quá lâu gây ra chứng
đau đầu của tôi.
* Loại câu A vì result from: do, bởi...---> dịch nghĩa ra sẽ sai
Câu B result in = lead to: dẫn tới...---> Chứng đau đầu dẫn đến....--> Sai
nghĩa
Câu D sai vì câu này đang ở quá khứ không thể dùng tobe "is" được
14.
Languages are taught by the direct method, that is to say, without
using the student’s own languages.


A.
are taught
B.
that is

C.
without using
D.
languages
* KEY: D
* LANGUAGES---> LANGUAGE
* Câu này " that is to say" không có gì là sai cả
THAT IS TO SAY = IN OTHER WORDS: nói cách khác
15. You were THE BELLE of the ball.
A.
the most beautiful woman
B.
the ugliest woman
C.
the most naughty child
D.
the most handsome man
* KEY: B
* THE BELLE OF THE BALL = THE MOST BEAUTIFUL WOMAN AT A
PARTY, ECT : người phụ nữ đẹp nhất >< THE UGLIEST WOMAN
* Dịch: Bạn là người phụ nữ đẹp nhất ở đây đó.
16. It was___kind of you to give me a lift.
A.
most
B.
the most
C.
the more
D.
more

*KEY: A
* Trong trường hợp này: MOST = VERY/ EXTREMELY/ COMPLETELY
nha mọi người. Không phải so sánh hơn nhất hay gì
* Bạn thật là tốt khi cho tôi đi nhờ.
17. I’m not sure how old he is but he must be___for 70.
A.
going off
B.
going by
C.
getting up
D.
getting on
* KEY: D
* get on: xấp xỉ, khoảng
* Tôi không chắc ông ta bao nhiêu tuổi nhưng ông ta chắc khoảng 70 tuổi
18. I was surprised to find my French was still___ good. I could use it to
speak during the meeting.


A.
hardly
B.
pretty
C.
prettily
D.
hard
* KEY: B
* pretty (adv) = fairly: kha khá, khá là

* Dịch: Tôi rất bất ngờ khi thấy tiếng Pháp của tôi vẫn khá tốt. Tôi có thể nói
chuyện trong suốt buổi họp mặt.
19. The red cross made an EQUITABLE distribution of the bread to the
starving children.
A.
just
B.
nutritious
C.
quick
D.
convenient
* KEY: A
* JUST = EQUITABLE = FAIR: công bằng, hợp lí
* Hội chữ thập đỏ phân phát đồng đều bánh mì cho những đứa trẻ bị đói.
20. “ You did a great job! I’m proud of your achievement” said the
woman to her grandchild.
A.
The woman said that her grandchild’s job was great and she was
proud of his work achievement.
B.
The woman told her grandchild that she was proud of his achievement
at work.
C.
The women told her grandchild to go a great job so that she could be
proud of his achievement.
D.
The woman complimented her grandchild on his achievement.
* KEY: B
* A,C sai nghĩa, câu D thì không đầy đủ ý nghĩa của câu, n k mang được sắc

thái "proud" của người bà.
21. Look, there's no need to____ over this.
A.
beat yourself up
B.
work out
C.
warm up
D.
cook up a story
* KEY: A
* BEAT ONESELF UP (OVER / ABOUT STH): tự trách mình về điều gì
* Dịch: Tự trách mình về điều này không có ích gì đâu.


* Bổ sung:
- work out: tính toán, tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
- warm up: khởi động
- cook/make up a story: bịa chuyện
22. I can see a___monkey in this picture.
A.
body
B.
band
C.
troop
D.
brood
* KEY: C
* A TROOP OF MONKEY: một bầy khỉ

* Bổ sung:
- a body of men; một nhóm đàn ông
- a band of robbers: một băng cướp
- a brood of chickens: một đàn gà
23. (Responding) to the public's growing (concern) for maintaining a
healthy and balanced diet, food manufacturers are marketing products that
have less fat (and calories) than (did) their predecessors.
A.
Responding
B.
Concern
C.
And calories
D.
Did
* KEY: D
* DID--> BỎ
24. Good American English is simply good English; that of London and
Sydney ________ Boston and Chicago than the types of houses in which
people live.
A. differ from no more
B. differs no more from
C. differ no more than
D. differs no more from that of
* KEY: D
* trước hết phải hiểu "that" ở đây là "good American English". Và trong câu
này người ta đang muốn so sánh "Good American English" ở London và
Sydney với "Good American English" ở Boston và Chicago. Vì thế khi so
sánh, ta so sánh "that of London and Sydney" và "that of Boston and
Chicago"



25. I am ______ sure that he is the onewho did it.
A. cock
B. stark
C. dog
D. star
* KEY: A
* COCK SURE = COMPLETELY SURE: hoàn toàn chắc chắn
* Dịch: Tôi hoàn toàn chắc chắn đó là anh ta.
26. The child who was caught ____ was made to stand in the corner of the
classroom.
A. behaving
B. misbehave
C. misbehavior
D. misbehaving
* KEY: D
* CAUGHT SB DOING STH: bắt quả tang ai đó đang làm gì
---> bị động: BE CAUGHT DOING STH: bị bắt quả tang đang làm gì
* Dịch: Đứa trẻ bị bắt quả tang ăn nói bậy bạ bị phạt đứng góc lớp.
27. If the two teams _____ , there will have to be a re-match.
A. equal
B. even
C. match
D. draw
* KEY: D
* DRAW: hòa
* Dịch: Nếu hai đội hòa nhau, sẽ phải có một hiệp phụ.
28. The street market was full of ...selling fruit and vegetables.
A. counters

B. boutiques
C. tables
D. stalls
* KEY: D
* STALL: quầy hàng, gian hàng ( thường ở chợ)

BỔ SUNG: counter: quầy thu tiền

Boutique: cửa hàng bán quần áo


29. I felt that he lacked the ______ to pursue a difficult task to the very
end.
A. persuasion B. obligation C. engagement D. commitment
* KEY: D
* commitment to do/doing sth: sự tận tâm, tận tụy tới ai/cái gì
* Tôi cảm thấy anh ta thiếu sự tận tâm để theo đuổi một công việc khó khăn
đến cuối cùng.
30. The government decided to ______ down on income tax evasion.
A. press B. crack C. push D. snap
* KEY: B
* CRACK DOWN (ON SB/STH): thẳng tay đàn áp, áp dụng kỉ luật nghiêm
khắc với ai/điều gì
* Dịch: Chính phủ quyết định áp dụng kỉ luật nghiêm khắc với sự trốn thuế.
31: “I finally finished collecting all the materials I need to write my report”
­“Great but don’t be too quick to….. yourself…You still have to write the report and then work process 
it”
a. put…on the back
b. put…on the head
c. pat… on the back

d. pat… on the shoulder
key 
C ( pat sb on the back: khen ai đó vì làm tốt điều gì)­­­> pat oneself on the back: tự khen mình

32Tony's boss doesn't want him to .......a habit of using the office phone for personal calls
A.make
B.do
C.create
D.increase

KEY A  make a habit of : tạo thói quen Ông chủ Tonny k muốn a ay có thói quen sử dụng điện thoại văn phòng 
hoặc các cuộc gọi cá nhân
  

33 When I got my case back, it had been damaged _______ repair.
A. over B. further C. above D. Beyond
Beyond repair: too bad damaged to be repaired
  ĐỀ ĐH SỐ 1 :



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×