Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

IDIOMS COLLO CLOSET

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (47.29 KB, 5 trang )

CỤM TỪ KẾT HỢP + COLLO + IDIOMS (NTKD)
- there comes a time
- butt in (on sb/st)
- resign (from st)
- my mind went blank
- evasive answers
- voluntary soldier
- be in one’s bad books
- in contention ( for st)
- be no match for sb
- empathize with sb/st
- keep sb under control
- conjure up = evolve
- fall back = retreat
- all hours
- get/have your own way
- on the grounds that
- judging by
- come as a surprise
- see the point of
- reflect badly on sb/st
- waste material
- source of information
- close observation
- be of great interest
- excel at st/doing st
- a real find
- get on one’s nerves
- take its course
- acquit sb (of st)
- the driving force


- pin down
- model oneself on sb
- a sting in the tail
- leap up to st
- for the whole month
- out of the question
- through no fault of one’s own
- take charge of st/sb
- spread a rumour
- make no mention of
- regard sb/st at st
- take a risk = take risks
- step into one’s shoes

đến một lúc nào đó
ngắt lời
từ chức
không thể nhớ được gì
những câu trả lời lảng tránh
binh sĩ tình nguyện
làm ai khó chịu
tranh đua
không phải là đối thủ của ai
đồng cảm
quản lý ai
gợi lên
rút lui
bất cứ lúc nào
làm theo ý mình
vì lí do

đánh giá theo, xét theo
gây ngạc nhiên
thấy được giá trị
làm mất thể diện
chất thải, rác thải
nguồn thông tin
quan sát kĩ
được chú ý, quan tâm
xuất sắc
người (vật) có giá trị, thú vị
làm ai bực mình
phát triển và kết thúc theo quá trình
tha bổng cho ai
động lực
giải thích chính xác
làm theo gương ai
gai góc, khó chịu
dẫn tới
suốt cả tháng
không thực hiện được, bất khả thi
không phải lỗi của ai
chịu trách nhiệm trông coi
truyền tin đồn
không nhắc đến
coi, xem
liều
tiếp tục công việc của ai


CỤM TỪ KẾT HỢP + COLLO + IDIOMS (NTKD)

- it’s a matter of
- present sb with st
- admit defeat
- speed limit
- be lost on sb
- a far cry from st
- to lay the blame on st
- flaw in st
- go too far
- under no obligation
- put st to/into use
- raw material
- run short
- get at st
- seeing that
- from cratch
- range from st to st
- moral restraint
- wishful thinking
- under the influence of
- bear in mind
- be of the opinion that
- take it on/upon oneself to do st
- all things considered
- for fear that
- be bound to do st
- in relation to
- show concern for
- one’s head spin
- put in

- behind schedule
- on file
- a foregone conclusion
- as of = starting on
- fall of
- so far so good
- be endowed with st
- go back on one’s word
- act of st
- lead from to
- urge to do st
- the present day

vấn đề ở đây là
đặt ra cái gì cho ai
thừa nhận thất bại
giới hạn tốc độ
không được chú ý
khác xa so với
quy trách nhiệm cho ai
vết nứt
đi quá giới hạn
không bắt buộc phải làm gì
đưa vào sử dụng
nguyên liệu thô
cạn kiệt
có hàm ý gì
bởi vì
từ đầu
từ.......đến

ràng buộc về đạo đức
điều mơ tưởng, hão huyền
chịu ảnh hưởng
nhớ
tin rằng
tự ý làm mà không cho phép
sau khi cân nhắc kĩ
sợ rằng
chắc chắn/ có khả năng
liên quan đến
bày tỏ sự lo lắng về
đầu óc quay cuồng
dành nhiều thời gian và công sức làm

chậm tiến trình
cất vào hồ sơ lưu trữ
điều đã được dự đoán
kể từ
giảm
cho đến nay mọi việc đều ổn
được trời phú cho
không giữ lời hứa
việc làm, hành động
đi từ.......đến
ham muốn mạnh mẽ
ngày nay


CỤM TỪ KẾT HỢP + COLLO + IDIOMS (NTKD)
- stand a chance ( of doing st)

- concede defeat
- behind the times
- get/go nowhere
- amount to st
- find sb guility
- few and far between
- advice on st
- have a good cry
- vulnerable to sb/st
- minor offence
- lend itself to st
- take the initiative
- shed tears
- plead guility
- fade away
- catch a glimpse of
- a stroke of luck
- in storage
- poor attendance
- once and for all
- show no sign of
- contagious diseases
- strong wind
- give sb a reason for st
- under cover
- make a choice
- make an annoucement
- in/out of practice
- off the record
- piece of cake

- make money hand over fist
- in a hurry
- On edge
- Not on your life
- give and take
- employment agency
- an imaginary disease
- harmful chemical
- pass a law
- wildlife reserve
- natural habitat
- as a rule

có cơ hội thực hiện điều gì
thừa nhận thua
lỗi thời
không tiến triển
lên tới
tuyên bố ai phạm tội
khác một trời một vực
lời khuyên về
khóc thỏa thuê
dễ bị tổn thương
tội nhẹ
thích hợp với
dẫn đầu
rơi lệ
nhận tội
mờ dần, yếu đi
thấy thoáng qua

sự may mắn
cất trữ vào kho
ít người tham dự
lần cuối cùng, dứt khoát
không có biểu hiện
bệnh lây nhiễm
gió mạnh
cho ai biết lí do
được cất giữ
lựa chọn
thông báo
đang/không luyện tập
k chính thức
dễ như ăn bánh
kiếm được lợi lộc béo bở
vội vã, hấp tấp
hồi hộp, lo lắng
không bao giờ = no way
Có đi có lại
cơ quan giới thiệu việc làm
bệnh tưởng tượng
hóa chất độc hại
thông qua đạo luật
khu bảo tồn loài động vật
môi trường sống tự nhiên
theo lệ thường


CỤM TỪ KẾT HỢP + COLLO + IDIOMS (NTKD)
- aerial photography

- extended family
- jump to conclusion
- domestic violence
- grow in popularity
- cure an illness
- abundance of wildlife
- in terms of st
- regardless of
- a period of time
- migrant birds
- in brief
- get/have a chance
- be in/have the habit of
- as a matter of fact = in fact
- at all = in the least
- All of a sudden = suddenly
- Hang on = wait a minute
- Polite to sb = courteous
- Noteworthy = significant
- Couple with = combine with
- Exhilarate = stimulate
- Keep tabs on = keep records of
- Profound = thorough
- Intimidate = frighten:
- Purely = only
- Habitats = nature homes
- Blossom = flourish
- Remedy = resolve
- Mostly = mainly
- Almost = nearly

- Launch = initiate
- Afterwards = at a later
- Start = commence
- Sequence = order
- Intense = extreme
- Monitor = observe
- Localized = specified
- Come clean = confess
- Starving = hungry
- Affection = fondness
- Affronted = insult
- Take action = respond immediately

chụp ảnh từ trên không
gia đình nhiều thế hệ
vội vàng đưa ra kết luận
nạn bạo hành gia đình
ngày càng phổ biến
chữa bệnh
nhiều động vật hoang dã
về mặt
bất kể
một khoảng thời gian
chim di trú
tóm lại
có cơ hội
có cơ hội
thực ra
chút nào
Bỗng nhiên

đợi 1 tý
lịch sự với ai
đáng lưu ý
kết hợp với, cộng với
kích thích, khuấy động
theo dõi
sâu sắc, sâu rộng
hoảng sợ
hoàn toàn, chỉ là
nơi sống
phát triển
giải quyết
phần lớn, chủ yếu là
gần như, hầu như
khởi đầu
sau đó, về sau
bắt đầu
có trật tự
mạnh, có cường độ
quan sát, giám sát
xảy ra trong một khu vực nhỏ
thú tội
đói
tình cảm, sự yêu mến
làm nhục, lăng mạ
phản ứng lại ngay lập tức


CỤM TỪ KẾT HỢP + COLLO + IDIOMS (NTKD)
- Variant = strain

- Supposedly = presumably
- Ruthlessly = without pity
- Querulous = fretful
- Flustered = Confused
- Tally with sb = match up
- Adjust to = adapt
- Conjure up = evoke
- Fake = false
- Fall back = retreat
- Friendly = amicable

chủng, biến thể
được cho là, giả sử là
tàn nhẫn, độc ác
bực bội, khó chịu
bối rối
phù hợp với
thích nghi
gợi lên
dùng cho bằng giả
rút lui
thân thiện



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×