Tit 87
CHNG TRèNH NG VN A PHNG
(Phn Ting Vit)
I. MC TIấU CN T:
1. Kin thc:
-Sửa một số lỗi chính tả do ảnh hởng cách phát âm địa phơng.
2. K nng:
a. K nng bi dy:
-Có ý thức khắc phục các lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát
âm.
b. K nng sng:
- Ra quyết định: nhận ra và lựa chọn cách sửa các lỗi dùng từ địa
phơng thờng gặp.
- Giao tiếp: trình bày suy nghĩ, ý tởng, thảo luận và chia sẻ kinh
nghiệm cá nhân về các lỗi dùng từ.
3. Thỏi :
í thc hc tp tớch cc, t giỏc sa li ó mc.
II. PHNG TIN DY HC TCH CC:
- GV: Tỡm hiu trc ni dung truyn t cho HS.
- HS: Chun b bi mi.
III. CC PHNG PHP, K THUT DY HC TCH CC:
-Thuyt ging, tho lun nhúm.
IV. TIN TRèNH DY HC:
1. n nh t chc lp:
2.Kim tra bi c:
-Cú my kiu do sỏnh? ú l kiu no?
-So sỏnh cú tỏc dng gỡ? Lm bi tp 2/43
3. Bi mi:
Nhm giỳp cỏc em tỡm hiu m rng vn vn húa dõn gian mang mu sc a
phng, chng trỡnh Ng vn 6 da vo tit hc hụm nay s b sung thờm vn t
ca a phng mỡnh
Hot ng ca GV
Hot ng ca HS
*Hot ng 1: Nờu yờu cu tit
hc, yờu cu bi vit chớnh t (cn
so sỏnh vi cỏc tnh min Bc,
min Nam)
-GV c qua mt ln vn bn
chớnh t s vit.
* Phõn bit cp vn ac/ at:
-HS chỳ ý lng nghe
1. Lỏc ỏc ma ri
phõn bit
Man mat khớ tri
Lang thang xuụi ngc
Miờn man nim vui
2. Bc ỏc/ chan chỏt; vng bc/
sn st; lch lc/ nhn nht; xay
Ghi bng
I Vit cỏc on, bi cha
cỏc õm, thanh d mc li:
1.Vit ỳng cỏc cp vn
ac/ at:
xát/ tan tác; phờ phạc/ cơn khát…
?Tìm những từ có vần “ac”?
?Tìm những từ có vần “at”?
-GV cho hs viết vào vở
*Phân biệt cặp vần ươc/ ươt:
-GV đọc và giải thích nghĩa của
các từ có vần cần phân biệt.
1. mơ ước/ sướt mướt; thước kẻ/
lướt thướt; chức tước/ lũ lượt;
chiến lược/ thi trượt; rừng đước/
xanh mướt…
2. Phía trước bóng ai
Lướt thướt áo dài
Tơ vương lưu luyến
Mượn gió gọi hoài…
?Tìm những từ có vần “ươc” và
vần “ươt”?
*Phân biệt cặp có vần an/ ang:
-GV đọc và giải thích các từ sau:
Lang thang/ hòn than; cao sang/
san sát; nghênh ngang/ con ngan;
phàn nàn/ nàng tiên; điêu tàn,
hoang tàn/ tàng hình; vênh vang/
van lạy….
?Tìm từ có chứa vần “an”, đặt câu
với 1 trong các từ vừa tìm được?
*Phân biệt cặp có vần ươn/
ương:
-Hướng dương/ bay lượn; thị
trường/ bò trườn; đế vương/ vươn
lên; con lươn/ tiền lương; ươn
hèn/ trung ương…
*Phân biệt các thanh hỏi/ ngã:
-GV đọc và giải thích:
Dễ dãi, của cải, cả nể, đủng đỉnh,
đỏng đảnh, lẽo đẽo, lãng đãng,
lủng củng, lả tả, lỏng lẻo, tủm tỉm,
tỉ mỉ, ...
-HS đứng tại chỗ tìm, các
hs khác theo dõi, bổ sung.
2. Cặp vần ươc/ ươt:
-HS dựa vào phần đọc của
GV tự nhớ lại và tìm, hs
khác theo dõi, bổ sung
-HS viết bài vào vở.
-HS tự theo dõi và tìm từ
3. Cặp có vần an/ ang:
-Đặt câu: Ở đây nhà cửa
trông có vẻ hoang tàn.
-hs viết bài vào vở.
4. Cặp có vần ươn/ ương:
-hs tìm từ phân biêt giữa
“ươn” và “ương”
5. Phân biệt các thanh hỏi,
ngã:
II/Luyện tập:
-HS tìm từ có thanh hỏi,
ngã.
*Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập
Câu 1: Tìm 5 từ có vần an, 5 từ có vần ang.
-Thênh thang, dọc ngang, hiên ngang, rau lang, thiên đàng, bắp rang…
-Hoa lan, tan học, san sát, hoa tàn, con ngan, chan hòa…
Câu 2: Tìm 3 từ có “nghỉ”, 3 từ có “nghĩ”:
-nghỉ hè, nghỉ phép, nghỉ ngơi, nghỉ lễ…
-suy nghĩ, nghĩ ngợi, ngẫm nghĩ….
4. Củng cố:
-Tìm 1 số từ có vần ướt, ươc, ương, ươn…
5. Dặn dò:
- Lập sổ tay chính tả
nh
V. RÚT KINH NGHIỆM
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………..