Diện
S
T
Tên công trình
T
Nội dung
Đơn giá
tích
thực hiện
(đồng)
sàn
(m2)
Giá trị
đầu t xd
(Gxl)
Hạng mục phụ trợ
Bồn hoa cây cảnh
Đờng giao thông nội bộ (đ-
Xây mới
Xây mới
ờng nhựa)
Sân lát gạch Block
Xây mới
350.000
TT
300.000
Điện ngoài nhà
TT
Cấp nớc ngoài nhà
Thoát nớc ngoài nhà
Phòng cháy chữa cháy
Bể nớc 100 m3
Hệ thống bơm nớc
Hệ thống xử lý nớc thải
TT
TT
TT
TT
TT
TT
.........
...................
...
......... ....................
.
.........
.
.
....................
1.500.000.0
00
200.000.000
600.000.000
300.000.000
200.000.000
15.000.000
300.000.000
CHNG VIII
TNH TON KINH T D N
I.KHI TON KINH T XY DNG:
Cụng ty lp giỏ tr u t da trờn c s cn c vo sut vn u t ca
BXD ban hnh nm 2008 kốm cụng vn 292/BXD-VP, v n giỏ xõy dng
ti thi im thỏng 10/2009 ti cỏc khu vc trong tnh H Tnh, n giỏ kho
sỏt thc t trờn th trng i vi cỏc quy mụ tng t quy mụ ca d ỏn ó
c xõy dng.
II. Kinh phí :
1. Kinh phí lập quy hoạch:
Quy mô diện tích khu đất là: 32.285 m2.
TT
1
2
3
Nội dung công việc
Giá gốc
Lập quy hoạch chi tiết, tỷ lệ
1/500
Giá lập quy hoạch chi tiết tính
theo bảng 4
Giá lập quy hoạch theo thông t
03/2008
Giá lập quy hoạch theo tỷ lệ khối
lợng hoàn thành(%)
4
Thuế VAT 10%
5
Cộng (3+4)
6
Thẩm định quy hoạch
7
Quản lý quy hoạch
8
Cộng (5+6+7)
30,000,0
00
9,000,00
0
11,250,0
00
22,500,0
00
30
9,000,000
200.0
0
11,250,00
0
22,500,00
0
10
2,250,000
1.25
24,750,0
00
24,750,
000
24,750,
000
7
1,732,500
6
1,485,000
27,967,5
00
27,967,0
00
Làm tròn
2. Kinh phí khảo sát:
2.1. Kinh phí khảo sát địa hình:
Quy mô khảo sát địa hình 20,000 m2. Địa hình cấp IV.
T
T
1
2
Mã số
CK.043
03
CL.031
03
nội dung công
việc
Lập lới đờng
chuyền cấp 2
(địa hình cấp
3)
Đo độ cao kỹ
thuật (địa
hình cấp 3)
đơ
n
vị
KL
đơn giá
nhâ
vật
n
máy
liệu
công
đi
ểm
5
16,
533
km
2.0
0
1
,690
588,1
74
1
0,27
3
261,8
88
2,88
7
Thành tiền
vật
liệu
nhân
công
máy
82
,665
2,9
40,87
51,
365
3
,380
5
23,776
5,
774
3
CM.02
103
Đo vẽ bản đồ
địa hình tỷ lệ
1/500 (địa
hình loại 3)
ha
4.0
0
23,
874
728,0
11
2
5,36
5
Cộng
95
,496
2,9
12,044
101,
460
18
1,541
6,
376,69
0
158
,599
TH dự toán địa hình:
TT
Khoản mục chi phí
A
Chi phí khảo sát
công thức
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí Vật liệu
Dự toán
2
Chi phí Nhân công
Dự toán
Chi phí Nhân công điều
chỉnh theo nghi định 1204
3
N*1.8
Chi phí máy
Dự toán
Cộng chi phí trực tiếp
VL+NC+M
II
Chi phí chung
NC x 70%
III
Thu nhập chịu thuế tính
trớc
(T+cpC) x 6%
Giá thành dự toán khảo sát
T+cpC+tl
IV
Chi phí lập phơng án, báo
cáo
z x 5%
V
Chi phí lán trại tạm
z x 5%
Giá trị khảo sát trớc thuế
z+pb+lt
Giá trị khảo sát sau thuế
VI
Chi phí vận chuyển quân
và thiết bị khảo sát đi về
g x 1.1
2 chuyến x
300000đ/chuyến
Cộng chi phí khảo sát
2.2. Kinh phí khảo sát địa chất:
Kết quả
181,
541
6,376,
690
11,478,
042
158,
599
11,818,
182
8,034,
629
1,191,
169
21,043,
980
1,052,
199
1,052,
199
23,148,
378
25,46
3,216
60
0,000
26,06
3,216
§Êt cÊp II, cÊp III, ®Þa h×nh cÊp IV.
Sè lîng hè khoan:
Hè khoan s©u 20m: 6 hè;
Hè khoan s©u 10m: 6 hè;
Gi¸ trÞ kinh phÝ kh¶o s¸t ®Þa
120m*2.000.000 = 240.000.000®
chÊt
t¹m
tÝnh:
60m*1.500.000
90.000.000®
Tæng:
330.000.000®
=