Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

Ôn luyện Vật lý thi THPT Quốc gia đề 55 (moon.vn)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (564.89 KB, 4 trang )

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QG
MÔN: VẬT LÝ
ĐỀ THI TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH – VĨNH PHÚC – LẦN 1
Kiểm duyệt đề và lời giải: thầy Lại Đắc Hợp. FB: laidachop

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC ĐỀ THI chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1[605765]: Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại
như cũ gọi là
A. tần số dao động.
B. pha ban đầu.
C. chu kỳ dao động.
D. tần số góc.
Câu 2[605766]: Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
m
.
k

A. f  2

B. f 

1 m
.
2 k

C. f  2

k
.
m



D. f 

1 k
.
2 m

Câu 3[605767]: t uả cuối c ng của u t nh đi n ph n dung d ch uối đ ng sun ph t Cu 4 với đi n
c c b ng đ ng là
A. đ ng b vào catot.
B. không có tha đ i g b nh đi n ph n.
C. anot b n òn.
D. đ ng chạ t anot sang catot.
Câu 4[605768]: ai sóng k t h p là hai sóng sinh a t hai ngu n k t h p) có
A. c ng phương, c ng tần số và độ l ch pha không đ i. B. c ng tần số. C ng phương.
C. c ng bi n độ. C ng tần số D. c ng phương, hi u số pha không đ i theo thời gian.
Câu 5[605769]: Một di n tích đặt t ong t t ường đều có cả ứng t , góc gi a vectơ cả ứng t và
vectơ ph p tu n của ặt là α. T thông ua di n tích đư c tính theo công thức:
A. Ф = tanα.
B. Ф = sinα.
C. Ф = cosα.
D. Ф = cotanα.
Câu 6[605770]: Chi t suất tỉ đối gi a ôi t ường khúc xạ với ôi t ường tới
A. luôn nhỏ hơn 1.
B. b ng tỉ số gi a chi t suất tu t đối của ôi t ường khúc xạ và chi t suất tu t đối của ôi t ường tới.
C. b ng hi u số gi a chi t suất tu t đối của ôi t ường khúc xạ và chi t suất tu t đối của ôi t ường tới.
D. luôn lớn hơn 1.
Câu 7[605771]: Cường độ đi n t ường g
a b i ột đi n tích đi
đứng n t ong ch n không tại đi

n c ch đi n tích ột đoạn đư c x c đ nh b i công thức
A. E  k

Q
r

2

.

B. E  k

Q
.
r

C. E 

Q
.
r

D. E 

Q
.
r2

Câu 8[605772]: Con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc t ọng t ường g. Tần số góc
dao động  đư c tính b ng bi u thức

A.   2

g
.
l

B.  

g
.
l

C.  

l
.
g

D.   2

l
.
g

Câu 9[605773]: Tốc độ t u ền sóng cơ sắp x p theo thứ t giảm dần t ong c c ôi t ường
A. ắn, lỏng, khí.
B. khí, lỏng, ắn.
C. ắn, khí, lỏng.
D. ỏng, khí, ắn.
Câu 10[605774]: Ph t bi u nào sau đ là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A. Dao động có bi n độ giả dần theo thời gian.
B. L c cản ôi t ường t c dụng l n vật luôn sinh công dương.
C. Cơ n ng của dao động tắt dần không đ i theo thời gian.
D. Dao động tắt dần là dao động chỉ ch u t c dụng của nội l c.
Câu 11[605775]: Ph t bi u nào dưới đ là đúng. T t ường không t c dụng với
A. c c đi n tích đứng n.
B. na ch đứng n.
C. c c đi n tích chu n động. D. na ch chu n động.
FREE DOWNLOAD 1000+ ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI: />

Câu 12[605776]: hi ột vật dao động điều hòa, chu n động của vật t v t í bi n về v t í c n b ng là
chu n động
A. chậ dần.
B. chậ dần đều.
C. nhanh dần đều.
D. nhanh dần.
Câu 13[605777]: Công suất của ngu n đi n có suất đi n động sản a t ong ạch kín có dòng đi n không
đ i cường độ đư c x c đ nh b i công thức:
A. P = .
B. P = UI.
C. P = UIt.
D. P = t.
Câu 14[605778]: Một sóng cơ học lan t u ền t ong ột ôi t ường với tốc độ v. ước sóng của sóng nà
t ong ôi t ường đó là λ. Tần số dao động của sóng thỏa ãn h thức
B. f 

A. f = vλ.

v
.



C. f 


.
v

D. f 

2v
.


Câu 15[605779]: Nhận xét nào sau đ là đúng?
A. Với thấu kính ph n k , vật thật luôn cho ảnh ảo.
B. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
C. Với thấu kính ph n k , vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.
D. Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật.
Câu 16[605780]: Một chất đi th c hi n đ ng thời hai dao động điều hòa c ng phương, c ng tần số lần
lư t là x1  A1 cos  t  1  và x 2  A2 cos  t  2  . Pha ban đầu của dao động t ng h p đư c tính b ng bi u
thức:
A1cos1  A 2 cos2
.
A1 sin 1  A 2 sin 2
A sin 1  A 2 sin 2
C. tan   1
.
A1  A 2


A1cos1  A 2 sin 2
.
A1cos1  A 2 sin 2
A sin 1  A 2 sin 2
D. tan   1
.
A1cos1  A 2 cos2

A. tan  

B. tan  

Câu 17[605781]: T ong t ường h p nào dao động của con lắc đơn đư c coi như là dao động điều hòa.
A. hối lư ng uả nặng nhỏ.
B. Không có ma sát.
C. i n độ dao động nhỏ.
D. ỏ ua a s t, l c cản ôi t ường và bi n độ dao động nhỏ.
Câu 18[605782]: Một con lắc lò xo dao động điều hoà có
A. chu kỳ tỉ l với khối lư ng vật.
B. chu kỳ tỉ l với độ cứng lò xo.
C. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của khối lư ng vật.
D. chu kỳ tỉ l với c n bậc hai của độ cứng của
lò xo.
Câu 19[605783]: Đ x c đ nh đư c s bi n đ i của đi n t theo nhi t độ ta cần c c dụng cụ đo g :
A. Ô k và đ ng h đo thời gian.
B. Vôn k , cặp nhi t độ, đ ng h đo thời gian.
C. Vôn k , a pe k , đ ng h đo thời gian.
D. Vôn k , a pe k , cặp nhi t độ.
Câu 20[605784]: T ong dao động điều hoà của con lắc lò xo, ph t bi u nào sau đ là không đúng?
A. Vật đ i chiều dao động khi đi ua v t í bi n.

B. Véc tơ gia tốc của vật luôn hướng về v t í c n b ng.
C. Vật đ i chiều dao động khi véc tơ l c h i phục đ i chiều.
D. Véc tơ vận tốc đ i chiều khi vật ua v t í bi n.
Câu 21[605785]: Một sóng cơ lan t u ền t n ặt nước với bước sóng λ. hoảng c ch gi a hai đi gần
nhất t n phương t u ền sóng dao động c ng pha b ng
A. 0,25λ.
B. 2λ.
C. 0,5λ.
D. λ.
Câu 22[605786]: Trong hi n tư ng giao thoa sóng, hai ngu n k t h p đặt tại và dao động với c ng tần
số và ngư c pha, nh ng đi t ong ôi t ường t u ền sóng là c c đại giao thoa khi hi u đường đi của hai
sóng t hai ngu n k t h p t u ền tới là
A. d 2  d1   2k  1


2

B. d 2  d1   2k  1

Câu 23[605787]: Vật dao động điều hòa với bi n độ
A 2
A 3
đ n li độ x 

2
2
7T
7T
A. t 
.

B. t 
.
24
12


4

C. d 2  d1  k


2

D. d2  d1  k

và chu kỳ T. hoảng thời gian ngắn nhất vật đi t li

độ x  

C. t 

T
.
3

D. t 

5T
.
12


FREE DOWNLOAD 1000+ ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI: />

Câu 24[605788]: Phương t nh vận tốc của vật dao động điều hòa dọc t ục
là v = ωcos ωt). Ph t bi u
nào sau đ là đúng?
A. Gốc thời gian lúc vật đi ua v t í c n b ng theo chiều .
B. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = .
C. Gốc thời gian lúc vật đi ua v t í c n b ng theo chiều dương.
D. Gốc thời gian lúc vật có li độ x = – A.
Câu 25[605789]: Một sóng cơ lan t u ền t ngu n đ n đi M n t n phương t u ền c ch
ột
khoảng là d. Phương trình dao động của phần t
ôi t ường tại M khi có sóng t u ền ua là UM = Acos ωt).
Gọi λ là bước sóng, v là tốc độ t u ền sóng. Phương trình dao động của phần t tại là
 
 

A. u  A cos   t 



C. u  A cos  t 

2d  
.
v  





2d 
.
 




2d 
.
v 

B. u  A cos  t 

2d 
.
 

D. u  Acos  t 

Câu 26[605790]: Một người chơi đ nh đu. au ỗi lần người đó đ n v t í cao nhất th lại nhún ch n ột c i
và đu chu n động đi xuống. Chu n động của đu t ong t ường h p đó là
A. dao động cưỡng bức
B. dao động tắt dần
C. dao động du t
D. cộng hư ng dao động
Câu 27[605791]: Một con lắc đơn có chiều dài d t eo l, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc t ọng t ường
g. hi t ng chiều dài d t eo th 21% th chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. t ng 11%.
B. t ng 10%.

C. giả 11%.
D. giả 21%.
Câu 28[605792]: Ph t bi u nào sau đ không đúng?
A. i n tư ng t cả là ột t ường h p đặc bi t của hi n tư ng cả ứng đi n t .
B. uất đi n động đư c sinh a do hi n tư ng t cả gọi là suất đi n động t cả .
C. i n tư ng cả ứng đi n t t ong ột ạch đi n do chính s bi n đ i của dòng đi n t ong ạch đó
g
a gọi là hi n tư ng t cả .
D. uất đi n động cả ứng cũng là suất đi n động t cả .
Câu 29[605793]: Một chất đi th c hi n đ ng thời hai dao động có bi n độ lần lư t là 8 c và 16 c , độ
l ch pha gi a chúng là


. i n độ dao động t ng h p là
3
B. 8 3 cm.

A. 7 8 cm.
C. 3 8 cm.
D. 8 7 cm.
Câu 30[605794]: Một hạt p oton chu n động theo u đạo t òn với b n kính 5 c dưới t c dụng của l c t
g b i ột t t ường đều có cả ứng t
= 10-2 T. Cho khối lư ng của hạt p oton là 1,67.10-27 kg. Coi
chu n động của hạt p oton là t òn đều. Tốc độ chu n động của hạt p oton là
A. 4,79.108 m/s.
B. 2.105 m/s.
C. 4,79.104 m/s.
D. 3.106 m/s.
Câu 31[605795]: Một ạch đi n kín g
ngu n đi n có suất đi n động = 12 V, đi n t t ong = 2 Ω ắc

với đi n t thuần . Đ công suất ti u thụ
ạch ngoài là 16 th hi u suất của ngu n lúc đó th nh n
giá tr là
A. H = 39%.
B. H = 98%.
C. H = 60%.
D. H = 67%.
Câu 32[605796]: Vật s ng
đặt vuông góc với t ục chính của thấu kính, c ch thấu kính ột khoảng 20
c , ua thấu kính cho ảnh thật ’ ’ cao gấp 3 lần
. Ti u c của thấu kính là:
A. f = 30 cm.
B. f = – 30 cm.
C. f = 15 cm.
D. f = – 15 cm.
Câu 33[605797]: Một ngu n sóng có phương t nh u 0  6cos( t) c tạo a sóng cơ lan t u ền t ong không
gian. Phương t nh sóng của phần t
ôi t ường tại đi n c ch ngu n sóng đoạn d là
  t
d 
u  6cos  2 
   c , với d có đơn v
  0,5 5  

ét, t có đơn v gi . Tốc độ t u ền sóng có gi t là

A. v = 10 m/s.
B. v = 100 m/s.
C. v = 10 cm/s.
D. v = 100 cm/s.

Câu 34[605798]: Con lắc lò xo t eo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương t nh x = 2cos 20t) c .
Chiều dài t nhi n của lò xo là lo = 30 c , lấ g = 10 /s2. Chiều dài của lò xo tại v t í c n b ng là:
A. lcb = 32,5 cm
B. lcb = 33 cm
C. lcb = 35 cm
D. lcb = 32 cm
FREE DOWNLOAD 1000+ ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI: />

Câu 35[605799]: T n ột s i d dài đang có sóng ngang h nh sin
t u ền ua theo chiều dương của t ục x. Tại thời đi t0, ột
đoạn của s i d có h nh dạng như h nh b n. hai phần t tại M và
dao động l ch pha nhau
A. π.
C.

B.


.
4


.
3

D. 2π.

Câu 36[605800]: Con lắc lò xo n ngang dao động điều hoà, l c đàn h i c c đại t c dụng vào vật là Fmax =
2 N, gia tốc c c đại của vật là amax = 2 m/s2. hối lư ng của vật là:
A. m = 2 kg.

B. m = 4 kg.
C. m = 1 kg.
D. m = 3 kg.
Câu 37[605801]: Một con lắc lò xo thẳng đứng g
vật nặng có khối lư ng 100 g và ột lò xo nhẹ có độ
cứng k = 100 N/ . éo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đ n v t í lò xo dãn 4 c
i t u ền cho nó
ột vận tốc 40π c /s theo phương thẳng đứng t dưới l n. Coi vật dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Thời gian ngắn nhất đ vật chu n động t v t í thấp nhất đ n v t í lò xo b nén 1,5 c là:
A.

1
s.
15

B. 0,2 s.

C. 0,1 s.

D. 0,05 s.

Câu 38[605802]: Một con lắc đơn dao động nhỏ, vật nặng là uả cầu ki loại nhỏ tích đi n dương. khi
không có đi n t ường con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T. hi đặt t ong đi n t ường đều có véc tơ
cường độ đi n t ường hướng thẳng đứng xuống dưới th chu k dao động điều hòa của con lắc là T1 = 3 s
hi véc tơ cường độ đi n t ường hướng thẳng đứng l n t n th chu k dao động điều hòa của con lắc là T2 =
4 s. Chu kỳ T khi không có đi n t ường là:
A. 7 s.
B. 5 s
C. 2,4 s
D. 2, 4 2 s

Câu 39[605803]: Một chất đi dao động điều hòa có vận
tốc đư c ô tả theo đ th b n. Phương t nh dao động của
vật là





A. x  10 3 cos  t   cm.
3







B. x  5 3 cos  2t   cm.
3







C. x  5 3 cos  2t   cm.
3








D. x  10 3 cos  t   cm.
3


Câu 40[605804]: Ở ặt tho ng của ột chất lỏng có hai ngu n sóng k t h p 1 và S2 cách nhau 50 cm, dao
động theo phương thẳng đứng với phương t nh US1 = acosωt cm và US2 = acos(ωt + π) c . ét về ột phía
của đường t ung t c 1S2 ta thấ v n bậc k đi ua đi M có hi u số M 1 – MS2 = 3 c và v n bậc k + 2)
c ng loại với v n bậc k đi ua đi N có hi u số N 1 – NS2 = 9 cm. Xét hình vuông S1PQS2 thuộc ặt
tho ng chất lỏng. ố đi dao động với bi n độ c c đại t n đoạn P là
A. 12.
B. 13.
C. 15.
D. 14.

FREE DOWNLOAD 1000+ ĐỀ THI THỬ THPT QG 2018 KÈM LỜI GIẢI CHI TIẾT TẠI: />


×