SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH
--------------****----------------
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY: SINH HOC 11,12
NĂM HỌC: 2014 -2015
TỔ : HÓA – SINH- KTNN
1
TRƯỜNG THPT NGHĨA MINH
TỔ HÓA- SINH- KTNN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
BỘ MÔN : SINH 11, 12
I-CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH:
1-Chỉ thị nhiệm vụ năm học 2014 - 2015 và các văn bản hướng dẫn về giảng dạy bộ môn và phân phối chương
trình, định mức chỉ tiêu được giao.
2-Đặc điểm tình hình:
-Học sinh đầu vào thấp, chưa chăm học.
-Sách tham khảo cho giáo viên còn ít.
-Sách giáo khoa cho giáo viên đầy đủ.
-Học sinh đã tiếp cận phương pháp mới từ lớp 10. Tuy nhiên, tính tích cực tự giác chưa cao; ít hứng thú với bộ môn.
- Năng lực cảm thụ thấp.
-Thành phần gia đình chủ yếu là nông thôn, khó khăn; thời gian học tập ít, ảnh hưởng tới chất lượng học tập. Hầu
như không có tài liệu tham khảo.
II-PHƯƠNG HƯỚNG NHIỆM VỤ ,MỤC TIÊU ,CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU VỀ CÁC MẶT HOẶT ĐỘNG:
1-Phương hướng nhiệm vụ , mục tiêu:
-Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, dạy theo phân phối chương trình ,đúng tiến độ ,không cắt xén.
-Thực hiện đổi mới phương pháp dạy học .Sử dụng công nghệ thông tin vào dạy một số tiết có nội dung phù hợp.
- Phụ đạo học sinh yếu kém để nâng cao chất lượng bộ môn.
- Giáo dục tinh thần, thái độ học tập bộ môn của học sinh: Tự giác, nghiêm túc.
- Giáo dục đạo đức:
2
+Lòng yêu quê hương , đất nước.
+Tinh thần nhân đạo.
2- Chỉ tiêu phấn đấu:
- Đạt trung bình trở lên: 70%
- Học sinh giỏi : 5%
- Học sinh khá: 15%
- Học sinh yếu: 10%
III-CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH:
1- Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh.
2-Tự học hỏi nâng cao trình độ chuyên môn ,đổi mới phương pháp giảng dạy
3.Dự giờ thăm lớp đồng nghiệp để rút kinh nghiệm.
4- Nâng cao chất lượng giảng dạy ,giáo dục đạo đức ,liên hệ giữa nội dung bài học với thực tế cuộc sống.
5-Tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế:
6- Phối hợp các lực lượng giáo dục trong và ngoài nhà trường
IV-ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH:
- Sự chỉ đạo của ban giám hiệu :
- Đủ sách giáo khoa và sách tham khảo.
- Có đủ đồ dùng và phương tiện dạy học
3
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN SINH 12 CƠ BẢN
.……. ……..
Tiết PPCT
1
2
Phần 5: DI
TRUYỀN HỌC
Chương I: Cơ
chế di truyền và
biến dị
Bài 1:
Gen, mã di
truyền và quá
trình nhân đôi
ADN
Kiến thức trọng
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
tâm
Cấu trúc gen, mã di - Trình bày được khái niệm, cấu
truyền và nhân đôi trúc chung của gen
ADN
- Nêu được khái niệm và các đặc
điểm chung của mã di truyền
- Từ mô hình nhân đôi của ADN,
mô tả các bước của quá trình nhân
đôi ADN, làm cơ sở cho sự nhân
đôi của NST.
- Kỹ năng: phân tích và tổng hợp
kiến thức.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Tranh ADN
nhân đôi
H.1.1 – 1.2
SGK và bảng
1 SGK
- Mô hình
động
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
Bài 2: Phiên mã,
dịch mã
Cơ chế phiên mã,
dịch mã
- Tranh phiên
mã, dịch mã:
Hình 2.1- 2.4
SGK; bảng 1
SGK; các câu
hỏi nêu vấn
đề
- Mô hình
động
- Nêu vấn đề,
thảo luận
Bài dạy
- Trình bày được cơ chế phiên mã
(tổng hợp mARN trên khuôn ADN)
- Mô tả quá trình tổng hợp ADN
- Kỹ năng: Khái quát hóa vấn đề;
làm một số bài tập ứng dụng.
4
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Bài 3: Điều hoà
hoạt động của
gen
Cơ chế điều hòa
hoạt động gen ở
sinh vật nhân sơ
Bài 4: Đột biến
gen
Khái niệm, nguyên
nhân cơ chế phát
sinh và hậu quả
- Trình bày được khái niệm cơ chế
phát sinh đột biến gen.
- Phân biệt được các dạng đột biến
gen
- Nêu được hậu quả chung và ý
nghĩa của đột biến gen
- Kỹ năng: so sánh, phân tích.
- Thái độ: GD sức khỏe, môi
trường.
Bài 5: Nhiễm sắc
thể-ĐB cấu trúc
NST
Cấu trúc NST, cơ
chế, hậu quả đột
biến NST
- Mô tả được hình thái, cấu trúc và
chức năng NST ở sinh vật nhân
thực
- Nêu được khái niệm đột biến cấu
trúc NST.
- Trình bày được các dạng đột biến
3
4
5
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
nhóm nhỏ.
- Nêu được khái niệm và các cấp độ - Hình 3.1điều hòa hoạt động gen
3.2a và b
- Trình bày được cơ chế điều hòa
SGK;
hoạt động của các gen qua operon ở - Mô hình
sv nhân sơ
động
- Nêu được ỳ nghĩa điều hòa hoạt
- Nêu vấn đề,
động gen ở sinh vật nhân sơ..
thảo luận
- Kỹ năng: phân tích và tổng hợp
nhóm nhỏ.
kiến thức,
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Tranh về đột
biến gen.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Tranh các
dạng đột biến
cấu trúc NST.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
5
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
cấu trúc NST và nêu được hậu quả
của từng dạng.
- Kỹ năng: so sánh, kĩ năng quan
sát hình vẽ để rút ra hiện tượng, bản
chất sự vật.
- Thái độ: GD sức khỏe, môi
trường.
Bài 6: Đột biến
số lượng NST
Dạng đột biến lệch
bội và đa bội
6
7
8
Bài 7: Thực hành
: quan sát các
dạng ĐB
Chương II: Tính
quy luật của hiện
tượng di truyền
Bài 8: Quy luật
phân ly
- Quy trình thí
nghiệm
- Hình thành cơ sở
khoa học.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
nhóm nhỏ.
- Khái niêm, phân loại cơ chế hình
thành các dạng ĐB lệch bội, đặc
điểm và ý nghĩa .
- Phân biệt tự đa bội ,dị đa bội, ý
nghĩa
- Nêu hậu quả và vai trò của đa bội
thể.
- Tranh các
dạng
ĐBSLNST
- H 6.1 – 6.3
SGK
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Quan sát bộ NST dưới kính hiển
vi .
- Xác định 1 số dạng ĐB trên tiêu
bản
- Nêu phương pháp, quy trình và
kết quả thí nghiệm của Menđen.
- Giải thích được tại sao Menđen lại
thành công trong việc phát hiện ra
các qui luật di truyền.
- Cơ sở tế bào học
- Mẫu vật,
kính hiển vi.
Tranh về các
hình bài 8
SGK và SGV
- Nêu vấn đề
6
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Rèn kĩ năng suy luận logic và khả
năng vận dung kiến thức toán học
trong việc sưu tầm được về cây đậu
Hà Lan
Bài 9: Quy luật
phân ly độc lập
- Cách thức xây
dựng quy luật
- Cơ sở tế bào học
Bài 10: Tương
tác gen – tác
động đa hiệu của
gen
Cách phát hiện ra
tương tác gen
9
10
- Giải thích được tại sao Menđen
suy ra được quy luật các cặp alen
phân li độc lập với nhau trong quá
trình hình thành giao tử
- Biết vận dụng các quy luật xác
suất để dự đoán kểt quả lai
- Biết cách suy luận ra KG của sinh
vật dựa trên kết quả phân li kiểu
hình của các phép lai
- Nêu được công thức tổng quát về
tỉ lệ giao tử, tỉ lệ kiểu gen ,kiểu
hình trong các phép lai nhiều cặp
tính trạng
- Giải thích được cơ sở tế bào học
của quy luật phân li độc lập
- Kỹ năng: Quan sát hình vẽ để rút
ra hiện tượng, bản chất sự vật
- Khái niệm tương tác gen
- Nhận biết tương tác gen thông qua
sự biến đổi tỉ lệ kiểu hình của
Menđen trong các phép lai 2 tính
trạng
-Tranh về thí
nghiệm
- Cơ sở tế bào
học: H9 SGK
- Nêu vấn đề
- Tranh về
tương tác
gen: H10.1 –
10.2 SGK
- Nêu vấn đề
7
Tiết PPCT
Bài dạy
Bài 11: Liên kết
gen-hoán vị gen
11
Kiến thức trọng
tâm
Cách phát hiện ra
liên kết và hoán vị
gen
Bài 12: Di truyền Đặc điểm di truyền
liên kết giới tính- lk giới tính và dt
di truyền ngoài
ngoài nhân
nhân
12
13
Bài 13: Ảnh
Sáng tỏ mối quan
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Giải thích tương tác công gộp và
nêu được vai trò tương tác cộng gộp
trong việc qui định tính trạng số
lượng
- Hiểu thế nào là gen đa hiệu qua
vài ví dụ cụ thể.
- Kỹ năng phân tích, so sánh, tư duy
suy luận logic
- Nhận biết hiện tượng liên kết gen - Tranh về di
- Cơ sở TBH của hiện tượng liên
truyền liên
kết gen và HVG, ý nghĩa
kết, hoán vị:
H.11SGK
- Nêu vấn đề
- Đặc điểm DT của gen nằm trên
- H12.1 –
NSTGT và gen nằm ngoài nhân
12.2 SGK
- Giải thích được nguyên nhân dẫn - Tranh ảnh
đến sự khác biệt về cách thức di
mô tả sơ đồ
truyền của các gen nằm trên NST
lai thuận và
thường với NST giới tính.
lai nghịch
- Nêu một số ứng dụng của sự di
nhằm phát
truyền lk với giới tính
hiện ra gen
- Nêu được đặc điểm di truyền
trong tế bào
ngoài nhân và cách thức nhận biết
chất.
một gen nằm ở ngoài nhân hay
- Nêu vấn đề,
trong nhân.
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Giải thích mối quan hệ KG-MT
- H.13 SGK
8
Tiết PPCT
Bài dạy
hưởng của MT
lên sự biểu hiện
của gen
Kiến thức trọng
tâm
hệ KG – KH – MT
- Mức phản ứng
Bài 14: Thực
hành lai giống
14
Bài tập tổng hợp
15
16
17
18
Giải quyết bài tập
tổng hợp cua các
phép lai
Bài tập tổng hợp Giải quyết các bài
tập tổng hợp
Kiểm tra học kì 1 Kiến thưc sgk
Chương III.
DT HỌC QUẦN
THỂ.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- PP: nêu vấn
đề, hỏi đáp.
trong việc hình thành KH
- Khái niệm mức phản ứng và cách
xác định mức phản ứng.
- Rèn kĩ năng nghiên cứu khoa học:
quan sát, thu thập số liệu, đưa ra giả
thuyết, làm thí nghiệm chứng minh
để chấp nhận hay bác bỏ giả thuyết
đã nêu.
- Kỹ năng bố trí thí nghiêm trong
DT: bố trí TN, lai tạo dòng thuần
chủng, đánh giá kết quả thí nghiệm
bằng phương pháp khi X2
- Rèn kĩ năng phương pháp nghiên
cứu DT học thông qua các băng
hình, ghi lại quá trình lai tạo giống,
sau đó đánh giá kết quả lai được
cung cấp bởi các nhà di truyền học
hoặc bởi chính các thầy cô giáo.
Nắm đươc cac quy luật di truyền
Các bài tập
của các tinh trang
tổng hợp
Nắm đươc cac quy luật di truyền
của các tinh trang
- Nêu khái niệm, giải thích được
những đặc trưng cơ bản của QT về
mặt DT.
Tranh ảnh
QT.
Bảng 16.Sự
9
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Nêu khái niệm, cách tính tần số
Bài 16.
tương đối của các alen và kiểu gen.
Cấu trúc DT của
- Nêu được xu hướng thay đổi cấu
Quần thể.
trúc DT củaQT tự thụ phấn và giao
Khái quát xu hướng phối gần.
thay đổi thành phần
kiểu gen của QT tự
thụ phấn.
19
20
Bài 17.
Cấu trúc DT của
Quần thể
( tt).
Chương IV.
ỨNG DỤNG DT
HỌC.
Bài 18.
Chọn giống vật
nuôi và cây trồng
dựa trên nguồn
biến dị tổ hợp.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
biến đổi thành
phần KG của
QT tự thụ
phấn qua các
thế hệ.
Phiếu học tập.
- Nêu vấn đề.
Thảo luận
nhóm.
Bảng biểu đề
cập đến sự
biến đổi cấu
trúc DT QT.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Trạng thái cân
bằng DT của QT.
- Hiểu thế nào là QT ngẫu phối.
- Giải thích được thế nào là trạng
thái cân bằng DT của một QT.
- Nêu được các điều kiện cần thiết
để một QT sv đạt trạng thái cân
bằngDT về thành phần KG đối với
một gen nào đó.
-Nêu được ý nghĩa của định luật
Hacđi-Vanbec.
- Ưu thế lai .
- Về nguyên lí
chung: để chọn lọc
ra được bất kỳ một
giống mới nào thì
chúng ta đều cần
phải đi theo một
quy trình chung
gồm các bước:
- Hình 18.1 –
- Giải thích được các cơ chế phát 3 sgk
sinh biến dị tổ hợp.
Các tranh ảnh
- Giải thích được thế nào là ưu thế minh
hoạ
lai
giống
vật
- Cơ sở khoa học,phương pháp tạo nuôi,
cây
ưu thế lai.
trồng có ưu
thế lai hoặc
các
giống
10
Tiết PPCT
21
22
Kiến thức trọng
tâm
1.Tạo nguồn biến
dị làm nguyên liệu
cho chọn lọc.
2. Đánh giá kiểu
hình để chọn ra
kiểu gen mong
muốn (chọn lọc).
3.Tạo và duy trì
dòng thuần có tổ
hợp gen mong
muốn.
Bài 19.
- Giải thích quy
Tạo giống bằng
trình tạo giống
phương pháp gây bằng phưong pháp
đột biến và công gây đột biến.
nghệ tế bào.
- Cần cho hs biết
pp tạo giống mới
bằng cách gây đột
biến thích hợp với
những đối tượng
sinh vật nào. PP
gây đột biến chủ
yếu thích hợp với
đối tượng vi sinh
vật và thực vật.
Bài 20. Tạo giống - Công nghệ gen và
nhờ công nghệ
các bước cần tiến
Bài dạy
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
năng suất cao
mà
địa
phương hiện
có.
- Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ.
- Giải thích quy trình tạo giống
bằng phưong pháp gây đột biến.
- Nêu được một số thành tựn tạo
giống TV bằng công nghệ tế bào.
- Trình bày được kĩ thuật nhân bản
vô tính ở ĐV.
-Anh giới
thiệu về các
thành tựu
chọn giống
ĐV,TV sưu
tầm được.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Giải thích được các khái niệm cơ
bản: công nghệ gen, ADN tái tổ
- Hình 20.1
sgk ảnh sưu
11
Tiết PPCT
Bài dạy
gen
23
24
Kiến thức trọng
tâm
hành trong công
nghệ gen.
- Cái chính cần
phải giúp hs nắm
bắt được kĩ thuật di
truyền đem lại lợi
ích gì cho con
người.
Chương V.
DI TRUYỀN
HỌC NGƯỜI.
Bài 21.
Di truyền y học
-Các bệnh
phêninkêtô niệu,
hội chứng Đao và
ung thư.
Bài 22. Bảo vệ
vốn gen của loài
người và một số
vấn đề xã hội của
di truyền học
- Các biện pháp bảo
vệ vốn gen của loài
người: tạo môi
trường sạch, sử
dụng liệu pháp gen
và tư vấn di truyền
y học.
- Một số vấn đề xã
hội của di truyền
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
hợp, thể truyền, Plasmit.
tầm được.
- Trình bày được các bước tiến hành - Powerpoint.
trong kĩ thuật chuyển gen.
- Nêu vấn đề,
- Nêu được các ứng dụng của CN
thảo luận
gen trong việc tạo ra các giống SV nhóm nhỏ.
có biến đổi gen.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
-Nêu được khái niệm chung về DT
Y học.
- Trình bày được khái niệm, nguyên
nhân, cơ chế gây bệnh và hậu quả
của các bệnh phêninkêtô niệu, hội
chứng Đao và ung thư.
- Hình 21.1-2
sgk
- Nêu vấn
đề,phát vấn,
diễn giải..
- Trình bày các biện pháp bảo vệ
vốn gen người.
- Nêu ra một số vấn đề XH của DT
học
Tranh phóng
to hình 22
sgk.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
12
Tiết PPCT
25
26
Bài dạy
Ôn tập phần di
truyền học
Kiểm tra hết học
kì 1
Phần Sáu:
TIẾN HÓA.
Chương I. BẰNG
CHỨNG VÀ CƠ
CHẾ TIẾN
HÓA.
Bài 24. Các bằng
chứng tiến hoá
Kiến thức trọng
tâm
học: tác động xã
hội của việc giải
mã hệ gen người,
vấn đề phát sinh do
công nghệ gen và
công nghệ tế bào
- Bằng chứng phân
tử và tế bào vì đây
là những bằng
chứng hiện đại, hs
còn ít biết.
-Trình bày được một số bằng chứng
về giải phẫu so sánh chứng minh
mối quan hệ họ hàng giữa các loài
SV.
- Giải thích được bằng chứng phôi
sinh học.
- Giải thích được bằng chứng địa lí
sinh vật học.
- Nêu được một số bằng chứng tế
bào học và sinh học phân tử.
-Tập trung vào học
thuyết tiến hoá của
Đacuyn.
- Học thuyết
Lamac thì chỉ cần
lướt qua dưới dạng
- Trình bày nội dung chính của học
thuyết Lamac.
- Nêu được những hạn chế của học
thuyết Lamac.
- Giải thích được nội dung chính
của học thuyết Đacuyn.
27
28
Bài 25.
Học thuyết
Lamac và học
thuyết Đacuyn
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Hình 24.1,
24.2 sgk,
tranh ảnh có
liên quan đến
bài học mà
giáo viên và
hs sưu tầm
được.
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Tranh mô
phỏng học
thuyết Lamac,
Đacuyn.
- Tranh phóng
to hình 25.1-2
13
Tiết PPCT
29
30
Kiến thức trọng
tâm
giới thiệu về lịch sử
nghiên cứu tiến
hoá.
Bài 26. Học
- Giải thích cho hs
thuyết tiến hoá
rõ quần thể là đơn
tổng hợp hiện đại vị tiến hoá và quan
niệm về tiến hoá
nhỏ của học thuyết
tiến hoá tổng hợp
hiện đại.
- Làm rõ cho hs k.n
nhân tố tiến hoá là
nhân tố làm thay
đổi tần số alen và
thành phần kiểu
gen của quần thể.
Bài 28.
- Làm rõ k.n loài
sinh học với k.n
Loài
cách li sinh sản để
qua đó giúp hs hiểu
được sự cách li sinh
sản sẽ dẫn đến hình
thành loài mới và
sự cách li sinh sản
cũng giúp bảo tồn
sự toàn vẹn của
loài.
Bài dạy
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Nêu được những ưu, nhược điểm - Nêu vấn đề,
của học thuyết Đacuyn.
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Giải thích được tại sao quần thể
- Tranh ảnh
lại là đơn vị tiến hóa mà không phải sưu tầm phục
là loài hay cá thể.
vụ nội dung
- Giải thích được quan niệm về tiến - Nêu vấn đề,
hóa và các nhân tố tiến hóa của học thảo luận
thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại.
nhóm nhỏ.
- Giải thích được các nhân tố tiến
hóa như: Đột biến, Di- Nhập gen,
Các yếu tố ngẫu nhiên, Giao phối
không ngẫu nhiên, làm ảnh hưởng
đến tần số alen và thành phần KG
của QT như thế nào.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Giải thích được khái niệm Loài
sinh học.
- Nêu và giải thích được các cơ chế
cách li sau hợp tử.
- Giải thích được vai trò của cơ chế
cách li trong quá trình tiến hóa.
Tranh phóng
to hình trong
bài 28 sgk
- Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ
14
Tiết PPCT
Bài dạy
Bài 29.
Quá trình hình
thành loài.
31
32
Bài 30.
Quá trình hình
thành loài (tt)
Kiến thức trọng
tâm
- Làm sáng tỏ vai
trò của cách li địa
lí.
- Ngoài ra, sự cách
li địa lí không nhất
thiết lúc nào cũng
phải dẫn đến hình
thành loài. Loài
mới chỉ được hình
thành nếu sự khác
biệt về vốn gen dần
dần dẫn đến sự
cách li sinh sản.
- Tập trung vào cơ
chế hình thành loài
bằng lai xa kèm
theo đa bội hoá vì
đây là kiểu hình
thành loài khá phổ
biến ở thực vật có
hoa và cơ chế đã
được làm sáng tỏ
nên hs dễ tiếp thu
- Cần làm rõ để hs
hiểu sự đa bội hoá
cũng như lai xa
kèm theo đa bội
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Giải thích được sự cách li địa lí
dẫn đến sự phân hóa vốn gen giữa
các quần thể như thế nào.
- Giải thích được tại sao các quần
đảo lại là nơi lí tưởng cho quá trình
hình thành loài.
- Trình bày được thí nghiệm của
Độtđơ chứng minh cách li địa lí dẫn
đến sự cách li sinh sản như thế nào.
- Giải thích được quá trình hình
thành loài bằng con đường lai xa và
đa bội hóa.
- Giải thích được sự cách li về tập
tính và cách li sinh thái dẫn đến
hình thành loài mới như thế nào.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
-Tranh phóng
to hình có
trong bài 29 -Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ
- Tranh phóng
to hình 30 sgk
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ .
15
Tiết PPCT
Bài dạy
Chương II.
SỰ PHÁT SINH
VÀ PHÁT
TRIỂN CỦA SỰ
SỐNG TRÊN
TRÁI ĐẤT.
33
34
35
Bài 32. Nguồn
gốc sự sống
Bài 31 tiến hóa
lớn
Bài 33.
Sự phát triển của
sinh giới qua các
đại địa chất.
Kiến thức trọng
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
tâm
hoá có thể dẫn đến
cách li sinh sản như
thế nào.
- Tập trung vào
- Trình bày được thí nghiệm
phần tiến hoá hoá
của Milơ chứng minh các hợp chất
học.
hữu cơ đơn giản đã có thể được
hình thành như thế nào khi Trái Đất
mới được hình thành.
- Giải thích được các TN chứng
minh quá trình trùng phân tạo ra
các đại phân tử hữu cơ từ các đơn
phân.
- Giải thích được các cơ chế nhân
đôi, phiên mã, dịch mã đã có thể
được hình thành như thế nào.
- Giải thích được sự hình thành các
tế bào nguyên thủy đầu tiên.
-Làm rõ sự phát
sinh và phát triển
của sinh giới gắn
liền với sự biến đổi
địa chất của Trái
Đất.
- Sự trôi dạt lục địa
làm biến đổi đáng
- Hiểu được thế nào là hóa thạch và
vai trò của bằng chứng hóa thạch
trong nghiên cứu sự tiến hóa của
sinh giới.
- Giải thích được những biến đổi về
địa luôn gắn chặt với sự phát sinh
và phát triển của sinh giới trên Trái
Đất như thế nào?
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Tranh minh
hoạ có trong
sgk hoặc sưu
tầm.
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
- Tranh minh
hoạ có trong
sgk hoặc sưu
tầm.
-- Nghiên cứu
sgk, xem
hình, phim
ảnh minh họa.
16
Tiết PPCT
36
Bài dạy
Bài 34. Sự phát
sinh loài người.
Kiến thức trọng
tâm
kể điều kiện sống
trên Trái Đất, các
thiên thạch rơi
xuống Trái Đất…
gây nên sự tuyệt
chủng hàng loạt
của các loài sinh
vật. cứ sau mỗi lần
tuyệt chủng hàng
loạt, những sinh vật
sống sót lại nhanh
chóng chiếm lĩnh
các ổ sinh thái
trống tạo nên sự
bùng nổ tiến hoá
hay tiến hoá tỏa
tròn.
Tập trung vào 2
vấn đề:
- Quá trình tiến
hoá dẫn đến hình
thành loài người
hiện đại .
- Vai trò của quá
trình tiến hoá văn
hoá từ sau khi loài
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Trình bày được đặc điểm địa lí,
khí hậu của Trái đất qua các kì địa
chất và những đặc điểm của các
loài SV điển hình của các kỉ và đại
địa chất.
- Nêu được các nạn đại tuyệt chủng
xảy ra trên trái đất và ảnh hưởng
của chúng đối với sự tiến hóa của
sinh giới.
- Nêu được các điểm giống nhau
giữa người hiện đại với các loài linh
trưởng hiện đang sống.
- Giải thích được những đặc điểm
thích nghi đặc trưng của loài người.
- Giải thích được quá trình hình
thành loài người Homo Sapiens qua
các loài trung gian chuyển tiếp.
- Giải thích được thế nào là tiến hóa
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
.
- Tranh phóng
to hình 34.1-2
sgk và 34.1-2
sgv.
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
17
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiểm Tra
1 tiết
37
38
Phần Bảy: SINH
THÁI HỌC.
Chương I.
CÁ THỂ VÀ
QUẦN THỂ
SINH VẬT.
Bài 35.
Môi trường sống
và các nhân tố
Kiến thức trọng
tâm
ngừơi hiện đại
được hình thành.
- Chương III: Dt
học Qt.
- Chương IV: Ứng
dụng DT học.
- Chương V: DT
học Người.
Phần Sáu: tiến
Hóa:- Chương I:
Bằng chứng và cơ
chế tiến hóa.
- Chương II. Sự
Phát sinh, phát triển
sự sống trên Trái
Đất.
-Khái niệm về môi
trường sống của
sinh vật, phân biệt
2 nhóm nhân tố
sinh thái vô sinh và
hữu sinh của môi
trường sống.
-Khái niệm về giới
hạn sinh thái và ổ
sinh thái.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
văn hóa và vai tró của tiến hóa văn
hóa đối với sự phát sinh, phát triển
cũa loài Người.
- Củng cố, kiểm tra đánh giá quá
trình dạy của GV và tiếp thu kiến
thức của HS.
- Nêu được khái niệm môi trường
sống của SV, các loại môit trường
sống.
- Phân tích được ảnh hưởng của
một số nhân tố sinh thái vô sinh và
hữu sinh của MT tới đời sống SV.
- Nêu được khái niệm về giới hạn
sinh thái và ổ sinh thái, cho VD,
phân biệt nơi ở với ổ sinh thái, VD.
- Rèn luyện kĩ năng phân tích các
Tranh, hình
vẽ sưu tầm
Tranh phóng
to hình 35.1-2
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
18
Tiết PPCT
39
Kiến thức trọng
tâm
sinh thái.
-Sự thích nghi của
sinh vật với ánh
sáng và nhiệt độ
của môi trường
sống.
Bài 36. Quần thể - Khái niệm quần
sinh vật và mối
thể sinh vật
quan hệ giữa các - Quan hệ hỗ trợ và
cá thể trong quần quan hệ cạnh tranh
thể.
trong quần thể.
Bài dạy
Bài 37. Các đặc
trưng cơ bản của
quần thể sinh
vật.
40
41
Bài 38. Các đặc
trưng cơ bản của
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
yếu tố MT và xây dựng được ý thức
bảo vệ MT thiên nhiên..
- Trình bày được thế nào là một
Quần Thể SV, lấy được ví dụ minh
họa về QT.
- Nêu được các quan hệ hỗ trợ,
quan hệ cạnh tranh trong QT, lấy
được VD minh họa và nêu được
nguyên nhân, ý nghĩa sinh thái của
các mối quan hệ đó.
- Nêu được các đặc trưng cơ bản về
cấu trúc dân số của QT SV, lấy
đượv VD minh họa.
- Nêu được ý nghĩa của việc nghiên
cứu các đặc trưng cơ bản của QT
trong thực tế sản xuất, đời sống.
- Khái niệm về 4
đặc trưng cơ bản: tỉ
lệ giới tính, thành
phần nhóm tuổi, sự
phân bố cá thể và
mật độ cá thể của
quần thể.
- Phân tích một số
nhân tố sinh thái
chủ yếu ảnh hưởng
tới các đặc trưng
đó.
- Khái niệm về kích - Nêu được khái niệm kích thước
thước quần thể, QT, những yếu tố ảnh hưởng tới
Tranh phóng
to hình 36.1-4
sgk.
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
Tranh phóng
to hình 37.1-3
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
Tranh phóng
to hình 38.1-4
19
Tiết PPCT
42
Kiến thức trọng
tâm
quần thể sinh vật kích thước tối thiểu
(tt)
và tối đa.
- Ảnh hưởng của 4
yếu tố: mức độ sinh
sản, tử vong, xuất
cư và nhập cư tới
kích thước quần
thể.
- Phân biệt 2 kiểu
đường cong tăng
trưởng của quần thể
- Mức độ tăng dân
số của quần thể
người hiện nay.
Bài 39. Biến động - Biến động số
số lượng cá thể
lượng của cá thể
quần thể sinh
của quần thể theo
vật.
chu kì và không
theo chu kì, nguyên
nhân của những
biến động đó.
- Các nhân tố sinh
thái điều chỉnh mật
độ cá thể của quần
thể và trạng thái
cân bằng của quần
thể.
Bài dạy
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
kích thước của QT.
- Nêu được thế nào là tăng trưởng
QT, lấy VD minh họa 2 kiểu tăng
trưởng QT.
- Rèn liuyện kĩ năng phân tích, khả
năng đề xuất các biện pháp bảo vệ
QT, góp phần bảo vệ môi trường.
- Có nhận thức đúng về chính sách
dân số và kế hoạch hóa gia đình.
- Nêu được các hình thức biến động
số lượng của QT, lấy được VD
minh họa.
- Nêu được các nguyên nhân gây
nên biến động số lượng cá thể trong
QT và nguyên nhân QT tự điều
chỉnh về trạng thái cân bằng.
- Nêu được cách QT điều chỉnh số
lượng cá thể.
- Vận dụng những kiến thức của bài
học vào giải thích các vấn đề có
liên quan trong sản xuất nông
nghiệp, bảo vệ MT
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
Tranh phóng
to hình 39.1-3
sgk.
-Nêu vấn đề,
thảo luận
nhóm nhỏ.
20
Tiết PPCT
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Chương II.
- Khái niệm về
QUẦN XÃ SINH quần xã SV.
VẬT.
- Các đặc trưng về
số lượng và sự
phân bố trong
Bài 40. Quần xã không gian của
sinh vật và một
quần xã.
số đặc trưng cơ
- Phân biệt các mối
bản của quần xã. quan hệ
43
44
Bài 41. Diễn thế
sinh thái.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Nêu được định nghĩa và lấy VD
minh họa về QX SV.
- Mô tả được các đặc trưng cơ bản
của QX, lấy VD minh họa cho các
đặc trưng đó.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
- Tranh phóng
to hình 40.1-4
sgk.
- Trình bày được khái niệm quan hệ -Nêu vấn đề,
hỗ trợ và đối kháng giữa các loài
thảo luận
trong QX và lấy được VD minh họa nhóm nhỏ.
cho các mối quan hệ đó.
hỗ trợ (cộng sinh, - Nâng cao ý thức bảo vệ các loài
hội sinh, hợp tác) SV trong tự nhiên.
và đối kháng (cạnh
tranh, kí sinh, ức
chế cảm nhiễm,
sinh vật này ăn sinh
vật khác) trong
quần xã.
- Khái niệm về hiện
tượng khống chế
sinh học, nêu VD.
- Khái niệm diễn - Trình bày được khái niệm diễn
Tranh phóng
thế sinh thái, sự thế, các giai đoạn của từng loại diễn to hình 41.1-3
khác nhau giữa các thế.
sgk.
loại
diễn
thế - Phân tích được nguyên nhân của
-Nêu vấn đề,
nguyên sinh và diễn thế, lấy được VD minh họa các thảo luận
21
Tiết PPCT
Bài dạy
Bài 42. Hệ sinh
thái
45
46
Bài 43. Trao đổi
vật chất trong hệ
4sinh thái.
Kiến thức trọng
tâm
diễn thế thứ sinh
- Nguyên nhân bên
ngoài và nguyên
nhân bên trong của
diễn thế.
- Khái niệm về hệ
sinh thái, các thành
phần của một hệ
sinh thái
- Phân biệt hệ sinh
thái tự nhiên và hệ
sinh thái nhân tạo,
nêu ví dụ về một số
hệ sinh thái tự
nhiên trên cạn và
hệ sinh thái tự
nhiên dưới nước
chủ yếu, ví dụ về
hệ sinh thái nhân
tạo.
- Khái niệm về
chuỗi và lưới thức
ăn, phân biệt 2 loại
chuỗi thức ăn.
- Khái niệm về bậc
dinh dưỡng và tháp
sinh thái
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
loại diễn thế.
- Nâng cao ý thức về khai thác hợp
lí tài nguyên và bảo vệ MT.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
nhóm nhỏ.
- Trình bày được khái niệm một hệ
sinh thái, lấy được VD minh
họa,đồng thời chỉ ra được các thành
phần cấu trúc của các hệ sinh thái
đó.
- Nâng cao ý thức bảo vệ MT thiên
nhiên.
Tranh phóng
to hình 42.1-3
sgk.
-Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ.
- Nêu được khái niệm chuỗi, lưới
thức ăn và bậc dinh dưỡng, lấy VD
minh họa.
- Nêu nguyên tắc thiết lập các bậc
dinh dưỡng, lấy VD minh họa.
- Rèn luyện kĩ năng phân tích các
thành phần của MT và nâng cao ý
Tranh phóng
to hình 43.1-3
sgk.
- Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ.
22
Tiết PPCT
47
48
49
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
Bài 44. Chu trình - Khái niệm khái
sinh địa hoá và
quát về chu trình
sinh quyển
sinh
địa
hoá,
cácbon, chu trình
nitơ, nước trong tự
nhiên.
- Khái niệm về sinh
quyển, kể tên và vị
trí phân bố của các
khu sinh học
(biôm) trên cạn và
dưới nước.
Bài 45. Dòng
- Mô tả dòng năng
năng lượng trong lượng trong hệ sinh
hệ sinh thái và
thái
hiệu suất sinh
- Khái niệm về hiệu
thái.
suất sinh thái, giải
thích được sự tiêu
hao năng lượng ở
mỗi bậc dinh
dưỡng.
Bài 46. Thực
- Các dạng tài
hành: Quản lí và nguyên thiên nhiên
sử dụng bền
chủ yếu
vững tài nguyên - Các biện pháp sử
thiên nhiên
dụng có hiệu quả
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
thức bảo vệ MT thiên nhiên.
- Nêu khái niệm khái quát về chu
trình sinh địa hoá. Nêu được các
nội dung chủ yếu của chu trình
cácbon, nitơ , nước trong tự nhiên.
-Nêu được khái niệm về sinh
quyển, các khu sinh học trong sinh
quyển và lấy VD minh họa các khu
sinh học đó.
- Giải thích được nguyên nhân của
một số hoạt động gây ô nhiễm MT,
từ đó nâng cao ý thức bảo vệ MT
thiên nhiên.
- Mô tả được một cách khái quát về
dòng năng lượng trong hệ sinh thái
và hiệu suất sinh thái.
- Nâng cao ý thức bảo vệ MT thiên
nhiên.
- Nêu được khái niệm và lấy VD
minh họa về các dạng tài nguyên
thiên nhiên.
- phân tích được tác động của việc
sử dụng tài nguyên không khoa học
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
Tranh phóng
to hình 44.1-5
sgk.
-Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ.
Tranh phóng
to hình 45.1-3
sgk.
-Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ.
Đĩa CD/băng
hình, tranh,
hình vẽ về tài
nguyên và các
biện pháp sử
23
Tiết PPCT
50
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
các tài nguyên đó
- Các biện pháp hạn
chế gây ô nhiễm và
vai trò của giáo dục
về môi trừơng
trong bảo vệ môi
trường sống của
con ngừơi và sinh
vật.
Bài 47,48. Ôn
- Vì thời gian chỉ
tập phân tiến hoá có 1 tiết nên cần
và sinh thái học
cho hs ôn tập trước
ở nhà và tự mình
khái quát hoá các
nội dung của từng
phần tiến hoá cũng
như sinh thái học
dưới dạng các sơ
đồ bảng biểu.
- Trên lớp sau khi
hs trình bày, gv có
thể điều chỉnh
những chỗ chưa
chính xác của hs.
Phương
Ghi chú
pháp, ĐDDH
làm cho MT bị suy thoái, ảnh
dụng bền
hưởng tới chất lượng cuộc sống con vững tài
người.
nguyên và các
- Chỉ ra được các biện pháp chính
biện pháp
để sử dụng bền vững tài nguyên
chống ô
thiên nhiên và hạn chế ô nhiễm MT. nhiễm môi
Nâng cao nhận thức về sự cần thiết trường.
phải có các biện pháp sử dụng bền -Xem phim
vững tài nguyên và ý thức bảo vệ
Nêu vấn đề,
MTTN.
thảo luận
nhóm nhỏ.
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Khái quát hóa được toàn bộ nội
dung kiến thức của phần tiến hóa.
- phân biệt được giữa học thuyết
tiến hóa của Lamac với học thuyết
tiến hóa của Đacuyn.
- Hiểu được nội dung của học
thuyết tiến hóa Tổng hợp cùng với
các cơ chế tiến hóa dẫn đến hình
thành loài mới.
- Khái quát hóa được toàn bộ nội
dung của phần Sinh thái học từ mức
độ sinh thái cá thể đến quần thể,
quần xã và hệ sinh thái.
Hs nộp giấy
trong, dùng
Over head để
chiếu các nội
dung
khái
quát hoá các
nội dung kiến
thức của phần
tiến hoá, sinh
thái học dứơi
dạng sơ đồ,
bản đồ.
Hoặc
giấy
khổ lớn
-Nêu vấn đề,
24
Bài dạy
Kiến thức trọng
tâm
51
Bài tập
- Tính Tần số alen
và tần số kiểu gen
của quần thể.
- Xác định tỉ lệ KG
đồng hợp trội, đồng
hợp lặn, dị hợp
trong QT tự thụ
phấn và giao phối
gẩn.
- Xác định thành
phần KG của QT
ngẫu phối.
- Xác định trạng
thái cân bằng thành
phần KG của QT
ngẩu phối.
- Di truyền học
Người.
52
Kiểm tra học kỳ
II
Tiết PPCT
Mục tiêu, kỹ năng cần đạt
- Củng cố các kiến thức đã học.
Làm được các bài tập theo yêu cầu
trọng tâm.
- Rèn luyện kĩ năng tư duy logic.
- Vận dụng kiến thức và thực tế đời
sống.
Phương
pháp, ĐDDH
thảo
luận
nhóm nhỏ tái
hiện
kiến
thức.
- Phiếu.
-Nêu vấn đề,
thảo
luận
nhóm nhỏ tái
hiện
kiến
thức.
Ghi chú
PPCT bỏ
bài 48
SGK
25