Goctoanhoc.net
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Bài thi: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hàm số y 3 x3 2017 đồng biến trên tập nào sau đây ?
A. Rỗng
B. ( 0; �)
C. ( �; �)
D. ( �;0 )
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x3 3x 2 (m 2) x m 3 nghịch biến trên
khoảng 2 ; 0
A. m �5
B. m 2
C. m �2
D. m 13
Câu 3: Hàm số y 3 x 4 2x 2 2017 có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. Không có
B. Có 3
C. Có 1
D. Có 2
Câu 4: Cho hàm số y = x 4 2mx 2 2m 3 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có
ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác vuông
A. m = 1
B. m = 2
C. m �0
D. m �1
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y
A.
3
e2
B. 0
Câu 6: Hàm số y
A. x
1 2�
1 ln x
�
trên đoạn � ;e �là:
e �
x
�
1
2
C. 1
D. khác
x2
có tiệm cận ngang là :
2x 1
C. y 2
B. x 1
D. y
Câu 7: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1
2
4x2 1 x2 3
là:
x x2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
3
2
Câu 8: Giao điểm của đồ thị hàm số y x 2 x 3 x 2 với trục tung là:
A. (0;-2)
B. (0;0)
C. (-2;0)
D. (1;0)
Câu 9: Số giao điểm của 2 đồ thị hàm số y
3x 1
và y = 2x-1 là:
x2
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10: Dựa vào bảng biến thiên sau đây cho biết hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
A. ( 2; 2 )
B. ( �; �)
C. (0; 2)
D. ( 2; �)
X
�
y’
y
0
+
�
0
2
�
2
-
0
+
�
-2
Câu 11: Dựa vào bảng biến thiên sau đây cho biết điểm cực đại của đồ thị hàm số ?
A. (3; 0)
B. (0; 4)
C. (4; 0)
D. (3; -2)
X
�
y’
y
0
+
�
0
4
�
3
-
0
+
�
-2
Trang 1/5 –Mã đề 001
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A. y
x 1
x3
B. y 2 x 4 3x 2 1
C. y x 3 3 x 2 4
D. y x 3 3 x 2 4
Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x 1
A. y
1 2x
x 1
C. y
2x 1
y
x 1
B. y
2x 1
x 1
D. y
2x 1
O
1
2
1
1
2
x
1
Câu 14: một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng lãi suất 2% một
quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất
như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết quả
nào sau đây?
A. 210 triệu
B. 220 triệu
C. 212 triệu
D. 216 triệu
Câu 15: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C như hình vẽ.
khoảng cách từ C đến B là 1km. Bờ biển chạy thẳng tứ A đến B với khoảng cách là 4 km. Tổng chi
phí lặp đặt cho 1km đường dây điện trên biển là 40 triệu đồng, còn trên đất liền là 20 triệu đồng.
Tính tổng chi phí nhỏ nhất để hoàn thành công việc trên (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu
phẩy)
A. 106,25 triệu đồng
B. 120 triệu đồng
C
C. 164,92triệu đồng
D. 114,64 triệu đồng
B
A
2 2
Câu 16: Tập xác định của hàm số y (1 x ) là:
A. R
B. R \ 1;1
C. (-1;1)
Câu 17: Hàm số y log( x 2 2 x 5) có đạo hàm là:
2x 2
x 2x 5
1
C. y ' 2
x 2x 5
A. y '
2
D. khác
2x 2
( x 2 x 5) log10
2x 2
D. y ' 2
( x 2 x 5) ln10
B. y '
2
Câu 18: Hàm số y e 2 x 5 có đạo hàm là :
A. y ' e 2 x 5
B. y ' 2e 2 x 5
C. y ' 2e 2 x 5
D. y ' 5e 2 x 5
Câu 19: Cho a, b > 0 và a, b �1; x và y > 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. log a xy log a x log a y
B. log a ( x y ) log a x log a y
Trang 2/5 –Mã đề 001
x
log a x log a y
y
C. log a
D. log a ( x y ) log a x log a y
Câu 20 : Giá trị của biểu thức M =
4 log
256
1
2
A. 64
B. 16
Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 x 8 là:
A. 1
B. 2
là :
C. -16
D. -64
C. 3
D. 4
Câu 22: Số nghiệm của phương trình log 2 ( x 1) log 1 x 1 1 là:
2
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x
2
Câu 23: Tập nghiệm phương trình 3x 8.3 15 0 là:
A. 3;5
B. 2;log 3 5
C. log 3 5;log 3 25
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 (2 x 1) 3 là
9
2
A. (�; )
9
2
7
2
B. ( ; �)
C. ( ; �)
D. 2;log3 25
1
2
D. ( ; �)
1
5
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 1 0 là:
A. (1; �)
B. (1; �)
C. (2; �)
D. (�; 2)
Câu 26: Cho phương trình log 32 x log 23 x 1 2m 1 0 , để phương trình có ít nhất một nghiệm
1;3 3 �
thuộc đoạn �
� �thì giá trị của m là:
A. (0;2)
B. 0; 2
Câu 27:Khối nào sau đây là khối đa diện lồi?
A.
B.
C. 1; 2
D. (1;2)
C.
D.
Câu 28: Khối nào sau đây là khối đa diện đều ?
A. Khối tứ diện đều
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối lăng trụ tam giác đều
Câu 29: Cho ABC.A’B’C’ lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ
ABC.A’B’C’ bằng:
A. V 3 a3
3
B. V 3 a 3
12
C. V a
3
3
3
D. V a 3
4
;k
Câu 30: Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA (ABC) và SB hợp với đáy
một góc bằng 450. Thể tích của khối chóp là:
a3 3
A. V
12
a3 3
B. V
24
a3 6
C. V
12
a3 6
D. V
24
Câu 31: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:
4
3
A. V r 3
B. V r 2 h
1
3
C. V r 2 h
D. V 2 rh
Câu 32 : Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5, AC = 4, cho tam giác quay quanh cạnh AB ta
được hình nón tròn xoay . Thể tích khối nón tròn xoay :
A. 20
B. 48
C. 16
D. 40 2
Câu 33: Một mặt cầu có đường kính
3a
thì thể tích khối cầu bằng:
2
Trang 3/5 –Mã đề 001
A.
9 2
a
4
B. 36 a 2
C. 18 a 2
D.
9
a3
16
Câu 34: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy
bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn. Gọi S1 là
tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số
S1
bằng :
S2
A. 1 ;
B. 2 ;
C. 1,5 ;
D. 1,2 .
Câu 35 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt
phẳng (ABC) bằng 600 , G là trọng tâm tam giác A’BC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện GABC
là :
343
a3
1296
sin x 1
Câu 36: Tập xác định của hàm số y
là:
2cos x
A.
343 3
a
432
B.
A. R \ k , k �Z .
C.
343 3
a
324
D.
49
a3 .
1728
�
�
B. R \ � k , k�Z�.
�2
�
�
D. R \ � k2 , k �Z�.
�2
�
�
C. R \ � k2 , k�Z�.
�2
Câu 37: Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
cos 2 x cosx 0 . Khi đó, giá trị M+m là:
4
2
4
.
A.
B. .
C. .
D. 0.
3
3
3
Câu 38: Một hộp đựng 9 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 thẻ và xếp thành một
hàng ngang. Tìm xác suất xuất để xếp được 3 thẻ là dãy 3 số tự nhiên liên tiếp tăng.
1
7
1
1
.
.
.
A. .
B.
C.
D.
72
18
12
12
k
k
Câu 39: Giả sử An ; Cn ; Pn lần lượt là số chỉnh hợp, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
n!
n!
k
k
k
k
.
. D. Pn n !.
A. An = k !C n .
B. An =
C. C n =
(k- n)!k !
( n - k) !
Câu 40: Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển 1 2x .
A. 672 x 5 .
B. 672 x 5 .
C. 672.
7
Câu 41. Cho dãy số un biết u1
A. u2017 8069.
D. 672.
5,un1 un2 4 . Tính u2017 .
B. u2017 8069.
C. u2017 2 505 .
D. u2017 2020.
Câu 42. Cho cấp số nhân un biết u1 5, q 2. Tính S10 .
A. S10 155 .
B. S10 4 .
C. S10 55 .
D. S10 2560 .
� 3 x
khi x �3
�
Câu 43: Cho hàm số f ( x) � x 1 2
�m 1
khi x 3
�
Hàm số đã cho liên tục tại x 3 khi giá trị m bằng:
A. m 3
B. m 5
C. m 4
D. m 1
3
2
Câu 44: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S 2t 3t 4t , trong đó t được tính bằng giây (s)
và S được tính bằng mét (m) . Vận tốc của chất điểm lúc t = 2s bằng:
A. 16(m / s )
B. 12(m / s)
C. 10(m / s)
D. 4( m / s )
Trang 4/5 –Mã đề 001
Câu 45:Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) y x 3 6 x 2 2 tại điểm có tung độ bằng 2 là:
A. y 2 và y 36 x 214
B. y 2 và y 36 x 216
C. y 2 và y 36 x 218
D. y 2 và y 36 x 214
Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tính góc giữa hai đường thẳng CI và AC, với I là trung điểm của
AB
A. 600
B. 300
C. 900
D. 450
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD a 2 , SA ( ABCD ) . Gọi
M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( SAC ) ( SMB )
B.( SAC ) ( SBD)
D.( SAB ) ( SBD)
C.( SBC ) ( SMB)
Câu 48. Cho tứ diện SABC có tất các cạnh bằng a. Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di
động trên đoạn AI, đặt AM = x. Gọi () là mặt phẳng chứa M và song song với (SIC). Chu vi của
thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC tính theo AM = x là:
A. x 1 3 .
B. 2x 1 3 .
C. 3 x 1 3 .
D.
2x 1 3 .
Câu 49. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AC, AA’ và BC. Kết luận nào
sau đây là kết luận sai?
A. MN // (A’B’C).
B. MP // (A’B’C’).
C. (MNP) // (A’B’C).
D. PN cắt (A’B’C).
2
Câu 50. Xét các số thực a, b dương thỏa mãn log 2 ab 3 3log 2 a log 2 b. Tìm giá trị nhỏ nhất
Pmin của biểu thức: P log 22 a.log 2 b log 22 b.log 2 a.
A. Pmin 1.
B. Pmin 1.
Goctoanhoc.net
(Đề thi có 05 trang)
C. Pmin 2.
D. Pmin 2.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ LẦN 4
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018
Bài thi: Toán
Trang 5/5 –Mã đề 001
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Hàm số y 3 x 2017 đồng biến trên tập nào sau đây ?
A. Rỗng
B. ( 0; �)
C. ( �; �)
3
D. ( �;0 )
Câu 2: Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y x3 3x 2 (m 2) x m 3 nghịch biến trên
khoảng 2 ; 0
A. m �5
B. m 2
C. m �2
D. m 13
Câu 3: Hàm số y 3 x 4 2x 2 2017 có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. Không có
B. Có 3
C. Có 1
D. Có 2
4
2
Câu 4: Cho hàm số y = x 2mx 2m 3 . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số có
ba điểm cực trị là ba đỉnh của tam giác vuông
A. m = 1
B. m = 2
C. m �0
D. m �1
Câu 5: Giá trị lớn nhất của hàm số y
A.
3
e2
B. 0
Câu 6: Hàm số y
A. x
1 ln x
trên đoạn
x
1
2
1 2�
�
;e là:
�
e �
�
�
C. 1
D. khác
x2
có tiệm cận ngang là :
2x 1
C. y 2
B. x 1
D. y
Câu 7: Số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y
1
2
4x2 1 x2 3
là:
x x2
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 8: Giao điểm của đồ thị hàm số y x3 2 x 2 3 x 2 với trục tung là:
A. (0;-2)
B. (0;0)
C. (-2;0)
D. (1;0)
Câu 9: Số giao điểm của 2 đồ thị hàm số y
3x 1
và y = 2x-1 là:
x2
A. 4
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 10: Dựa vào bảng biến thiên sau đây cho biết hàm số nghịch biến trên khoảng nào ?
A. ( 2; 2 )
B. ( �; �)
C. (0; 2)
D. ( 2; �)
X
�
y’
y
0
+
�
0
2
�
2
-
0
+
�
-2
Câu 11: Dựa vào bảng biến thiên sau đây cho biết điểm cực đại của đồ thị hàm số ?
A. (3; 0)
B. (0; 4)
C. (4; 0)
D. (3; -2)
X
y’
y
Câu 12: Đồ thị sau đây là của hàm
nào ?
�
0
+
�
0
4
�
3
-
0
+
�
-2
số
Trang 6/5 –Mã đề 001
A. y
x 1
x3
B. y 2 x 4 3x 2 1
C. y x 3 3 x 2 4
D. y x 3 3 x 2 4
Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
x 1
A. y
1 2x
x 1
C. y
2x 1
y
x 1
B. y
2x 1
x 1
D. y
2x 1
O
1
2
1
1
2
x
1
Câu 14: một người lần đầu gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với kì hạn 3 tháng lãi suất 2% một
quý theo hình thức lãi kép. Sau đúng 6 tháng người đó gửi thêm 100 triệu đồng với kì hạn và lãi suất
như trước đó. Tổng số tiền người đó nhận được 1 năm sau khi gửi thêm tiền gần nhất với kết quả
nào sau đây?
A. 210 triệu
B. 220 triệu
C. 212 triệu
D. 216 triệu
Câu 15: Một đường dây điện được nối từ một nhà máy điện ở A đến một hòn đảo ở C như hình vẽ.
khoảng cách từ C đến B là 1km. Bờ biển chạy thẳng tứ A đến B với khoảng cách là 4 km. Tổng chi
phí lặp đặt cho 1km đường dây điện trên biển là 40 triệu đồng, còn trên đất liền là 20 triệu đồng.
Tính tổng chi phí nhỏ nhất để hoàn thành công việc trên (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu
phẩy)
A. 106,25 triệu đồng
B. 120 triệu đồng
C
C. 164,92triệu đồng
D. 114,64 triệu đồng
B
A
2 2
Câu 16: Tập xác định của hàm số y (1 x ) là:
A. R
B. R \ 1;1
C. (-1;1)
2
Câu 17: Hàm số y log( x 2 x 5) có đạo hàm là:
2x 2
2
x 2x 5
1
C. y ' 2
x 2x 5
A. y '
D. khác
2x 2
( x 2 x 5) log10
2x 2
D. y ' 2
( x 2 x 5) ln10
B. y '
2
Câu 18: Hàm số y e 2 x 5 có đạo hàm là :
A. y ' e 2 x 5
B. y ' 2e 2 x 5
C. y ' 2e 2 x 5
D. y ' 5e 2 x 5
Câu 19: Cho a, b > 0 và a, b �1; x và y > 0. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :
A. log a xy log a x log a y
B. log a ( x y ) log a x log a y
Trang 7/5 –Mã đề 001
x
log a x log a y
y
C. log a
D. log a ( x y ) log a x log a y
Câu 20 : Giá trị của biểu thức M =
4 log
256
1
2
A. 64
B. 16
Câu 21: Nghiệm của phương trình 2 x 8 là:
A. 1
B. 2
là :
C. -16
D. -64
C. 3
D. 4
Câu 22: Số nghiệm của phương trình log 2 ( x 1) log 1 x 1 1 là:
2
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
x
2
Câu 23: Tập nghiệm phương trình 3x 8.3 15 0 là:
A. 3;5
B. 2;log 3 5
C. log 3 5;log 3 25
Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình log 2 (2 x 1) 3 là
9
2
A. (�; )
9
2
7
2
B. ( ; �)
C. ( ; �)
D. 2;log3 25
1
2
D. ( ; �)
1
5
Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 5 x 1 0 là:
A. (1; �)
B. (1; �)
C. (2; �)
D. (�; 2)
Câu 26: Cho phương trình log 32 x log 23 x 1 2m 1 0 , để phương trình có ít nhất một nghiệm
1;3 3 �
thuộc đoạn �
� �thì giá trị của m là:
A. (0;2)
B. 0; 2
Câu 27:Khối nào sau đây là khối đa diện lồi?
A.
B.
C. 1; 2
D. (1;2)
C.
D.
Câu 28: Khối nào sau đây là khối đa diện đều ?
A. Khối tứ diện đều
B. Khối hộp chữ nhật
C. Khối lăng trụ tam giác đều
Câu 29: Cho ABC.A’B’C’ lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích khối lăng trụ
ABC.A’B’C’ bằng:
A. V 3 a3
3
B. V 3 a 3
12
C. V a
3
3
3
D. V a 3
4
;k
Câu 30: Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA (ABC) và SB hợp với đáy
một góc bằng 450. Thể tích của khối chóp là:
a3 3
A. V
12
a3 3
B. V
24
a3 6
C. V
12
a3 6
D. V
24
Câu 31: Thể tích của khối trụ có bán kính đáy r và chiều cao h là:
4
3
A. V r 3
B. V r 2 h
1
3
C. V r 2 h
D. V 2 rh
Câu 32 : Cho tam giác ABC vuông tại A, BC = 5, AC = 4, cho tam giác quay quanh cạnh AB ta
được hình nón tròn xoay . Thể tích khối nón tròn xoay :
A. 20
B. 48
C. 16
D. 40 2
Câu 33: Một mặt cầu có đường kính
3a
thì thể tích khối cầu bằng:
2
Trang 8/5 –Mã đề 001
A.
9 2
a
4
C. 18 a 2
B. 36 a 2
D.
9
a3
16
Câu 34: Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy
bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính quả bóng bàn. Gọi S1 là
tổng diện tích của ba quả bóng bàn, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số
S1
bằng :
S2
A. 1 ;
B. 2 ;
C. 1,5 ;
D. 1,2 .
Câu 35 : Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB = a, góc giữa mặt phẳng (A’BC) và mặt
phẳng (ABC) bằng 600 , G là trọng tâm tam giác A’BC. Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện GABC
là :
343
a3
1296
sin x 1
Câu 36: Tập xác định của hàm số y
là:
2cos x
A.
343 3
a
432
B.
A. R \ k , k �Z .
C.
343 3
a
324
D.
49
a3 .
1728
�
�
B. R \ � k , k�Z�.
�2
�
�
D. R \ � k2 , k �Z�.
�2
�
�
C. R \ � k2 , k�Z�.
�2
Câu 37: Gọi M, m lần lượt là nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
cos 2 x cosx 0 . Khi đó, giá trị M+m là:
4
2
4
.
A.
B. .
C. .
D. 0.
3
3
3
Câu 38: Một hộp đựng 9 cái thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Lấy ngẫu nhiên lần lượt 3 thẻ và xếp thành một
hàng ngang. Tìm xác suất xuất để xếp được 3 thẻ là dãy 3 số tự nhiên liên tiếp tăng.
1
7
1
1
.
.
.
A. .
B.
C.
D.
72
18
12
12
k
k
Câu 39: Giả sử An ; Cn ; Pn lần lượt là số chỉnh hợp, số tổ hợp chập k và số hoán vị của n phần tử. Trong các
khẳng định sau, khẳng định nào sai?
n!
n!
k
k
k
k
.
. D. Pn n !.
A. An = k !C n .
B. An =
C. C n =
(k- n)!k !
( n - k) !
Câu 40: Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển 1 2x .
A. 672 x 5 .
B. 672 x 5 .
C. 672.
7
Câu 41. Cho dãy số un biết u1
A. u2017 8069.
D. 672.
5,un1 un2 4 . Tính u2017 .
B. u2017 8069.
C. u2017 2 505 .
D. u2017 2020.
Câu 42. Cho cấp số nhân un biết u1 5, q 2. Tính S10 .
A. S10 155 .
B. S10 4 .
C. S10 55 .
D. S10 2560 .
� 3 x
khi x �3
�
Câu 43: Cho hàm số f ( x) � x 1 2
�m 1
khi x 3
�
Hàm số đã cho liên tục tại x 3 khi giá trị m bằng:
A. m 3
B. m 5
C. m 4
D. m 1
3
2
Câu 44: Một chất điểm chuyển động theo phương trình S 2t 3t 4t , trong đó t được tính bằng giây (s)
và S được tính bằng mét (m) . Vận tốc của chất điểm lúc t = 2s bằng:
A. 16(m / s )
B. 12(m / s)
C. 10(m / s)
D. 4( m / s )
Trang 9/5 –Mã đề 001
Câu 45:Phương trình tiếp tuyến của đường cong (C) y x 3 6 x 2 2 tại điểm có tung độ bằng 2 là:
A. y 2 và y 36 x 214
B. y 2 và y 36 x 216
C. y 2 và y 36 x 218
D. y 2 và y 36 x 214
Câu 46: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tính góc giữa hai đường thẳng CI và AC, với I là trung điểm của
AB
A. 600
B. 300
C. 900
D. 450
Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a, AD a 2 , SA ( ABCD ) . Gọi
M là trung điểm của AD, I là giao điểm của AC và BM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( SAC ) ( SMB )
B.( SAC ) ( SBD)
D.( SAB ) ( SBD)
C.( SBC ) ( SMB)
Câu 48. Cho tứ diện SABC có tất các cạnh bằng a. Gọi I là trung điểm của đoạn AB, M là điểm di
động trên đoạn AI, đặt AM = x. Gọi () là mặt phẳng chứa M và song song với (SIC). Chu vi của
thiết diện tạo bởi () và tứ diện SABC tính theo AM = x là:
A. x 1 3 .
B. 2x 1 3 .
C. 3 x 1 3 .
D.
2x 1 3 .
Câu 49. Cho lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AC, AA’ và BC. Kết
luận nào sau đây là kết luận sai?
A. MN // (A’B’C).
B. MP // (A’B’C’).
C. (MNP) // (A’B’C).
D. PN cắt (A’B’C).
2
Câu 50. Xét các số thực a, b dương thỏa mãn log 2 ab 3 3log 2 a log 2 b. Tìm giá trị nhỏ nhất
Pmin của biểu thức: P log 22 a.log 2 b log 22 b.log 2 a.
A. Pmin 1.
B. Pmin 1.
C. Pmin 2.
D. Pmin 2.
Trang 10/5 –Mã đề 001