Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề kiểm tra 1 tiết đại số 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.2 KB, 3 trang )

Trường: THPT Lấp Vò 2

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT THAM KHẢO

Tổ: Toán

CHƯƠNG 1. HSLG&PTLG
Môn: TOÁN ĐS-GT KHỐI 11
ĐỀ 1

I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
π
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số: y = tan(2 x + )
3
π
3

π
2



A. D = ℝ \  + k , k ∈ ℤ 

π
4

π
2

π


8

π
2



B. D = ℝ \  + k , k ∈ ℤ 



π
π

+ k , k ∈ ℤ
2
 12





D. D = ℝ \  + k , k ∈ ℤ 

C. D = ℝ \ 



Câu 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y = 1 − 4 sin 2 2 x
A. min y = −2; max y = 1


B. min y = −3; max y = 5

C. min y = −5; max y = 1

D. min y = −3; max y = 1

Câu 3. Giải phương trình cot(4 x − 20 0 ) =

1
3

A. x = 300 + k.450 , k ∈ ℤ

B. x = 200 + k.900 , k ∈ ℤ

C. x = 350 + k.900 , k ∈ ℤ

D. x = 200 + k.450 , k ∈ ℤ

Câu 4. Giải phương trình 2 cos x − 2 = 0
A.

x=±

C.

x=±

π

6

π
3

π

+ k 2π , ( k ∈ ℤ )

B. x = ± + k 2π , ( k ∈ ℤ)

+ k 2π , ( k ∈ ℤ )

D. x = ± + k 2π , ( k ∈ ℤ)

5

π

4

π

Câu 5. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình tan(2 x − ) +
6

1
=0
3


trên đường tròn lượng giác là:
A. 1

B. 2

C. 3

D. 4


1
2

Câu 6. Giải phương trình sin(4 x + ) =

1
π
x = − 8 + k 2
A.  π π , k ∈ ℤ
x = + k

4
2

C.


1 1
1
π

 x = 8 − 4 arcsin 3 + k 2

 x = π − 1 − 1 arcsin 1 + k π

4 8 4
3
2

, k∈ℤ

1
3

B.


1 1
1
π
 x = − 8 − 4 arcsin 3 + k 2

, k∈ℤ
 x = π − 1 − 1 arcsin 1 + k π

4 8 4
3
2

D.



1 1
1
π
 x = − 8 − 4 arcsin 3 + k 2

 x = π − 1 arcsin 1 + k π

4 4
3
2

, k∈ℤ

Câu 7. Giải phương trình sin(2 x + 1) + cos(3x − 1) = 0

A.


π
 x = 2 + 2 + k 2π

( k ∈ ℤ)
 x = π + k 2π

10
5

C.



π
 x = 2 + 3 + k 2π

(k ∈ ℤ)
 x = − π + k 2π

10
5

B.


π
 x = 2 + 2 + k 2π

(k ∈ ℤ)
 x = − π + k 2π

10
5

D.


π
 x = 2 + 6 + k 2π

(k ∈ ℤ)
 x = π + k 2π


10
5

Câu 8. Nghiệm của phương trình 2sin2x – 5sinx – 3 = 0 là:
π

A. x = − + k 2π ; x =
6

C. x =

π
2


+ k 2π
6

B. x =

+ kπ ; x = π + k 2π

π

D. x =

3

π

4

+ k 2π ; x =


+ k 2π
6

+ k 2π ; x =


+ k 2π
4

Câu 9. Nghiệm âm nhỏ nhất của phương trình: tan5x.tanx = 1 là:
A. x = −

π
12

B. x = −

π
3

C. x = −

π
6


D. x = −

Câu 10. Phương trình sin x + cos x = 1 có nghiệm là

A.


π
 x = 4 + k 2π
( k ∈ ℤ)

 x = − π + k 2π

4

B.


π
 x = 4 + kπ
( k ∈ ℤ)

 x = − π + kπ

4

π
4



 x = k 2π

C.  x = π + k 2π ( k ∈ ℤ)

2

D.

 x = k 2π

( k ∈ ℤ)
 x = − π + k 2π

4

π
π
Câu11. Tổng các nghiệm của phương trình sin(5 x + ) = cos(2 x − )
3

3

trên [ 0; π ] là:
A. x =


18

B. x =



18

C. x =

47π
8

D. x =

47π
18

Câu12. Cho phương trình : cosx.cos7x = cos3x.cos5x (1) . Phương trình nào
sau đây tương đương với phương trình (1)
A. sin4x = 0

B. cos3x = 0

C. cos4x = 0

D. sin5x = 0

Câu13. Nghiệm âm lớn nhất và nghiệm dương nhỏ của pt sin4x + cos5x = 0
theo thứ tự là:
A. x = −
C. x = −

π
18


π
18

;x =

;x =

π

B.

6

π

x=−

π
18

D. x = −

2

Câu14. Tìm m để pt sin2x + cos2x =

m
2


;x =

π
18


9

;x =

π
3

có nghiệm là:

A. 1 − 5 ≤ m ≤ 1 + 5

B. 1 − 3 ≤ m ≤ 1 + 3

C. 1 − 2 ≤ m ≤ 1 + 2

D. 0 ≤ m ≤ 2

II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu1. Giải phương trình sau: cos 3x + cos 2 x − cos x − 1 = 0
Câu2. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

cos 2 x + cos2 x + 3sin x + 2m = 0 có nghiệm.
HẾT.




×