Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

TÀI LIỆU LƯỢNG GIÁC 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (310.91 KB, 4 trang )

I. Tóm tắt:
Tóm tắt ĐN:
̂ = 𝛼 và điểm tương ứng M(𝑥0 ; 𝑦0 ). Lúc
Góc 𝑥𝑂𝑀
đó:
sin = 𝑦0 , cos = 𝑥0 ,
tan =

x0
y0
với 𝑥0 ≠ 0,cot =
với 𝑦0 ≠ 0
y0
x0

−1 ≤ 𝑠𝑖𝑛𝛼 ≤ 1; −1 ≤ 𝑐𝑜𝑠𝛼 ≤ 1

Giá trị lượng giác của các góc (cung) có liên quan đặc biệt:
𝜋

𝜋

1. Cung đối nhau: VD 6 𝑣à − 6
cos(−𝛼) = 𝑐𝑜𝑠𝛼
sin(−𝛼) = −𝑠𝑖𝑛𝛼
tan(−𝛼) = −𝑡𝑎𝑛𝛼
cot(−𝛼) = −𝑐𝑜𝑡𝛼
𝜋

𝜋


3. Cung phụ nhau: VD 6 𝑣à 3
𝜋
𝑐𝑜𝑠 ( − 𝛼) = 𝑠𝑖𝑛𝛼
2
𝜋
𝑠𝑖𝑛 ( − 𝛼) = 𝑐𝑜𝑠𝛼
2
𝜋
𝑡𝑎𝑛 ( − 𝛼) = 𝑐𝑜𝑡𝛼
2
𝜋
𝑐𝑜𝑡 ( − 𝛼) = 𝑡𝑎𝑛𝛼
2
𝜋

𝜋

5𝜋

2. Cung bù nhau: VD 6 𝑣à 6
cos(𝜋 − 𝛼) = −𝑐𝑜𝑠𝛼
sin(𝜋 − 𝛼) = 𝑠𝑖𝑛𝛼
tan(𝜋 − 𝛼) = −𝑡𝑎𝑛𝛼
cot(𝜋 − 𝛼) = −𝑐𝑜𝑡𝛼
𝜋

𝜋

2𝜋


4. Cung hơn kém 2 : VD 6 𝑣à 3
𝜋
𝑐𝑜𝑠 ( + 𝛼) = −𝑠𝑖𝑛𝛼
2
𝜋
𝑠𝑖𝑛 ( + 𝛼) = 𝑐𝑜𝑠𝛼
2
𝜋
𝑡𝑎𝑛 ( + 𝛼) = −𝑐𝑜𝑡𝛼
2
𝜋
𝑐𝑜𝑡 ( + 𝛼) = −𝑡𝑎𝑛𝛼
2

7𝜋

5. Cung hơn kém 𝝅: VD 6 𝑣à 3
cos(𝜋 + 𝛼) = −𝑐𝑜𝑠𝛼
sin(𝜋 + 𝛼) = −𝑠𝑖𝑛𝛼
tan(𝜋 + 𝛼) = 𝑡𝑎𝑛𝛼
cot(𝜋 + 𝛼) = 𝑐𝑜𝑡𝛼
CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
1. Các hệ thức cơ bản:
𝑠𝑖𝑛2 𝛼 + 𝑐𝑜𝑠 2 𝛼 = 1
𝑡𝑎𝑛𝛼 =

𝑠𝑖𝑛𝛼
𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑐𝑜𝑠𝛼

𝑐𝑜𝑡𝛼 =
𝑠𝑖𝑛𝛼

1 + 𝑡𝑎𝑛2 𝛼 =

1
𝑐𝑜𝑠 2 𝛼

1 + 𝑐𝑜𝑡 2 𝛼 =

1
𝑠𝑖𝑛2 𝛼

𝑡𝑎𝑛𝛼. 𝑐𝑜𝑡𝛼 = 1

1


3. Công thức biến đổi tổng thành tích:

2. Công thức cộng:
cos(𝑎 + 𝑏) = 𝑐𝑜𝑠𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 − 𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑠𝑖𝑛𝑏

cos(𝑎 − 𝑏) = 𝑐𝑜𝑠𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 + 𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑠𝑖𝑛𝑏

𝑐𝑜𝑠𝑎 + 𝑐𝑜𝑠𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠

𝑐𝑜𝑠𝑎 − 𝑐𝑜𝑠𝑏 = −2𝑠𝑖𝑛

tan(𝑎 + 𝑏) =


tan(𝑎 − 𝑏) =

𝑡𝑎𝑛𝑎 + 𝑡𝑎𝑛𝑏
1 − 𝑡𝑎𝑛𝑎. 𝑡𝑎𝑛𝑏

𝑎+𝑏
𝑎−𝑏
𝑐𝑜𝑠
2
2

𝑠𝑖𝑛𝑎 − 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑐𝑜𝑠

𝑎+𝑏
𝑎−𝑏
𝑠𝑖𝑛
2
2

𝑡𝑎𝑛𝑎 + 𝑡𝑎𝑛𝑏 =

sin(𝑎 + 𝑏)
𝑐𝑜𝑠𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏

𝑡𝑎𝑛𝑎 − 𝑡𝑎𝑛𝑏 =

sin(𝑎 − 𝑏)
𝑐𝑜𝑠𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏


𝑡𝑎𝑛𝑎 − 𝑡𝑎𝑛𝑏
1 + 𝑡𝑎𝑛𝑎. 𝑡𝑎𝑛𝑏

4.Công thức biến đổi tích thành tổng:
1
𝑐𝑜𝑠𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 = [𝑐𝑜𝑠(𝑎 + 𝑏) + 𝑐𝑜𝑠(𝑎 − 𝑏)]
2

𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑠𝑖𝑛𝑏 =

𝑎+𝑏
𝑎−𝑏
𝑠𝑖𝑛
2
2

𝑠𝑖𝑛𝑎 + 𝑠𝑖𝑛𝑏 = 2𝑠𝑖𝑛
sin(𝑎 + 𝑏) = 𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 + 𝑐𝑜𝑠𝑎𝑠𝑖𝑛𝑏

sin(𝑎 − 𝑏) = 𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 − 𝑐𝑜𝑠𝑎𝑠𝑖𝑛𝑏

𝑎+𝑏
𝑎−𝑏
𝑐𝑜𝑠
2
2

1
[𝑐𝑜𝑠(𝑎 − 𝑏) − 𝑐𝑜𝑠(𝑎 + 𝑏)]
2


5. Công thức góc nhân đôi:
𝑐𝑜𝑠2𝑎 = 𝑐𝑜𝑠 2 𝑎 − 𝑠𝑖𝑛2 𝑎
= 2𝑐𝑜𝑠 2 𝑎 − 1
= 1 − 2𝑠𝑖𝑛2 𝑎

𝑠𝑖𝑛2𝑎 = 2𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑎
𝑠𝑖𝑛𝑎. 𝑐𝑜𝑠𝑏 =

1
[𝑠𝑖𝑛(𝑎 + 𝑏) + 𝑠𝑖𝑛(𝑎 − 𝑏)]
2
𝑡𝑎𝑛2𝑎 =

6.Công thức hạ bậc:
𝑐𝑜𝑠 2 𝑎 =

1 + 𝑐𝑜𝑠2𝑎
2
𝑡𝑎𝑛2 𝑎 =

2𝑡𝑎𝑛𝑎
1 − 𝑡𝑎𝑛2 𝑎

7. Công thức góc nhân ba:
; 𝑠𝑖𝑛2 𝑎 =
1 − 𝑐𝑜𝑠2𝑎
1 + 𝑐𝑜𝑠2𝑎

1 − 𝑐𝑜𝑠2𝑎

2

𝑐𝑜𝑠3𝑎 = 4𝑐𝑜𝑠 3 𝑎 − 3𝑐𝑜𝑠𝑎

𝑠𝑖𝑛3𝑎 = 3𝑠𝑖𝑛𝑎 − 4𝑠𝑖𝑛3 𝑎

2


8.Các trường hợp đặc biệt:
𝑠𝑖𝑛𝑥 = 1 ⇔ 𝑥 =

𝜋
+ 𝑘2𝜋
2

𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1 ⟺ 𝑥 = 𝑘2𝜋
𝑐𝑜𝑠𝑥 = −1 ⟺ 𝑥 = 𝜋 + 𝑘2𝜋

𝜋
𝑠𝑖𝑛𝑥 = −1 ⇔ 𝑥 = − + 𝑘2𝜋
2

𝑐𝑜𝑠𝑥 = 0 ⟺ 𝑥 =

𝑠𝑖𝑛𝑥 = 0 ⇔ 𝑥 = 𝑘𝜋

II. Bài tập:
Bài 1: Chứng minh rằng:
a) 𝑡𝑎𝑛2 𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2 𝑥 = 𝑡𝑎𝑛2 𝑥. 𝑠𝑖𝑛2 𝑥

a) 𝑡𝑎𝑛2 𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2 𝑥 =

𝑠𝑖𝑛2 𝑥

𝜋
+ 𝑘𝜋
2

b) (𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥)2 =1 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥
Bài giải

− 𝑠𝑖𝑛2 𝑥

𝑐𝑜𝑠2 𝑥
2

𝑠𝑖𝑛 𝑥 − 𝑠𝑖𝑛2 𝑥𝑐𝑜𝑠 2 𝑥 𝑠𝑖𝑛2 𝑥(1 − 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥) 𝑠𝑖𝑛2 𝑥. 𝑠𝑖𝑛2 𝑥
=
=
= 𝑡𝑎𝑛2 𝑥. 𝑠𝑖𝑛2 𝑥
𝑐𝑜𝑠 2 𝑥
𝑐𝑜𝑠 2 𝑥
𝑐𝑜𝑠 2 𝑥
b) (𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥)2 = 𝑠𝑖𝑛2 𝑥 + 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥 + 2𝑠𝑖𝑛𝑥𝑐𝑜𝑠𝑥 = 1 + 𝑠𝑖𝑛2𝑥
Bài 2: Tìm các giá trị lượng giác còn lại của góc 𝑥 biết:
=

1

a) 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 3 và 0 < 𝑥 <


𝜋

1

b) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 2 và 𝑐𝑜𝑠𝑥 < 0

2

a)
Bài giải
8

1

a) Ta có 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥 = 1 − 𝑠𝑖𝑛2 𝑥 = 9
Vì 0 < 𝑥 <

𝜋
2

b) Ta có : 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝑥 = 2

1
4
⟹ 𝑐𝑜𝑠 2 𝑥 =
2
𝑐𝑜𝑠 𝑥
5
2

Vì 𝑐𝑜𝑠𝑥 < 0 nên 𝑐𝑜𝑠𝑥 =

nên 𝑐𝑜𝑠𝑥 > 0

1 + 𝑡𝑎𝑛2 𝑥 =

2√2
3
𝑠𝑖𝑛𝑥
1
𝑡𝑎𝑛𝑥 =
=
𝑐𝑜𝑠𝑥 2√2
𝑐𝑜𝑠𝑥
𝑐𝑜𝑡𝑥 =
= 2√2
𝑠𝑖𝑛𝑥
⇒ 𝑐𝑜𝑠𝑥 =

III.

√5

𝑠𝑖𝑛𝑥 = 𝑡𝑎𝑛𝑥. 𝑐𝑜𝑠𝑥 =

1
√5

Bài tập rèn luyện:


Bài 1: Chứng minh rằng:
a) (sin𝑥 - cos𝑥)2 = 1 - 2sin𝑥cos𝑥
b) tan x  cot x 

2
sin2x

c) sin4𝑥 – cos4𝑥 = 2sin2𝑥 – 1
d)

𝑡𝑎𝑛𝑥
𝑠𝑖𝑛𝑥

𝑠𝑖𝑛𝑥

− 𝑐𝑜𝑡𝑥 = 𝑐𝑜𝑠𝑥

Bài 2: Tìm các giá trị lượng giác còn lại của góc 𝑥 biết:
1

a) 𝑠𝑖𝑛𝑥 = − 3 , 𝜋 < 𝑥 <
3

b) 𝑠𝑖𝑛𝑥 = 7 , 𝑐𝑜𝑠𝑥 < 0

3𝜋
2

2


c) 𝑐𝑜𝑠𝑥 = 5 và 𝑠𝑖𝑛𝑥 < 0
d) 𝑡𝑎𝑛𝑥 = −2 , 𝑐𝑜𝑠𝑥 > 0
3


Bài 3:
3sin   cos
sin   cos
cot   tan 
2
b) Biết sin𝛼 = 3 . Tính giá trị biểu thức: B =
cot   tan 
Bài 4: Chứng minh biểu thức sau đây không phụ thuộc vào 𝑥

a) Biết tan = √2. Tính giá trị biểu thức: A =

a) 𝐴 = sin4 𝑥 − cos4 𝑥 − 2 sin2 𝑥 + 1
1+𝑐𝑜𝑠2 𝑥

c) 𝐶 = 1−𝑐𝑜𝑠2 𝑥 − 2𝑐𝑜𝑡 2 𝑥

b) 𝐵 = (𝑠𝑖𝑛𝑥 + 𝑐𝑜𝑠𝑥)2 + (𝑠𝑖𝑛𝑥 − 𝑐𝑜𝑠𝑥)2
2

𝑐𝑜𝑡𝑥+1

𝑑) 𝐷 = 𝑡𝑎𝑛𝑥−1 + 𝑐𝑜𝑡𝑥−1

4




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×