CHI CỤC KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN QUẢNG NAM
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU THẦU
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
TÊN GÓI THẦU: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN
năm 2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng
Nam
CHỦ ĐẦU TƯ: Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam
ĐƠN VỊ THỰC HIỆN: Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam
Quảng Nam, tháng 9 năm 2014
1
MỤC LỤC
TỪ NGỮ VIẾT TẮT.................................................................................................2
I. Thông tin cơ bản...................................................................................................2
1. Giới thiệu chung về dự án và gói thầu..............................................................2
2. Tổ chuyên gia đấu thầu.....................................................................................2
3. Phương pháp đánh giá HSDT..........................................................................2
II. Tóm tắt quá trình đấu thầu...................................................................................2
III. Kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu..........................................................................2
1. Kết quả đánh giá sơ bộ HSDT..........................................................................2
2. Kết quả đánh giá chi tiết HSDT........................................................................2
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT.........................................................12
IV. Kết luận và kiến nghị..........................................................................................2
V. Chữ ký xác nhận của các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu..............................2
PHỤ LỤC.....................................................................................................................
Phụ lục I. Bảng tóm tắt quá trình đấu thầu.................................................................
Phụ lục II. Các biểu mẫu............................................................................................
Mẫu số 1. Danh mục tài liệu đính kèm...................................................................
Mẫu số 2. Biên bản mở thầu...................................................................................
Mẫu số 3. Kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT...................................
Mẫu số 4. Đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên quyết.......................................
Mẫu số 5. Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (đối với gói
thầu mua sắm hàng hóa).........................................................................................
Mẫu số 8a. Đánh giá về kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm hàng hóa (Sử
dụng phương pháp đánh giá “đạt”, “không đạt”..................................................
Mẫu số 8b. Tổng hợp kết quả đánh giá về kỹ thuật đối với gói thầu mua sắm
hàng hóa (Sử dụng phương pháp đánh giá “đạt”, “không đạt”)..........................
Mẫu số 11. Sửa lỗi..................................................................................................
Mẫu số 12. Hiệu chỉnh sai lệch..............................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................
2
Báo cáo kết quả thẩm tra dự toán kinh phí bão dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu kiểm ngư
Quảng Nam VN91566KN năm 2014..................................................
.......................................................................................................................................
3
TỪ NGỮ VIẾT TẮT
KHĐT
HSMT
HSDT
Kế hoạch đấu thầu
Hồ sơ mời thầu
Hồ sơ dự thầu
4
CHI CỤC KT&BVNLTS Q.NAM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ CHUYÊN GIA ĐẤUTHẦU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày 26 tháng 9 năm 2014
Số:
/BC-CCKT&BVNLTS
BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN năm 2014
của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam
Kính gửi: Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam
Tổ chuyên gia đấu thầu được Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy
sản Quảng Nam thành lập theo Quyết định số 71/QĐ-CCKTBVNLTS ngày
18/9/2014 để thực hiện đánh giá HSDT gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ
tàu kiểm ngư VN 91566 KN năm 2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn
lợi thuỷ sản Quảng Nam.
Căn cứ HSMT và HSDT của các nhà thầu tham dự gói thầu nói trên, tổ
chuyên gia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ ngày 22
tháng 9 năm 2014 đến ngày 26 tháng 9 năm 2014. Kết quả đánh giá HSDT gói
thầu nêu trên được tổng hợp theo các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN CƠ BẢN
1. Giới thiệu chung về gói thầu
- Tên chủ đầu tư, bên mời thầu: Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
Quảng Nam
- Tên gói thầu và tóm tắt về gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm
ngư VN 91566 KN năm 2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ
sản Quảng Nam, theo mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BKH
ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Nguồn kinh phí thực hiện: Nguồn ngân sách Nhà nước năm 2014.
- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Chào hàng cạnh trạnh.
- Nội dung các công việc chính của gói thầu được phê duyệt theo Quyết
định số 585/QĐ-SNN&PTNT ngày 27/8/2014 của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Quảng Nam về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu - gói thầu: Bảo
dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN năm 2014 của Chi cục
Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản Quảng Nam,
Các văn bản pháp lý liên quan được liệt kê và đính kèm báo cáo này:
5
- Quyết định số 585/QĐ-SNN&PTNT ngày 27/8/2014 của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn Quảng Nam về việc phê duyệt kế hoạch đấu thầu - gói
thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN năm 2014 của
Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản Quảng Nam
- Quyết định số 651/QĐ-CCKTBVNLTS ngày 08/9/2014 của Chi cục
Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam về việc phê duyệt hồ sơ yêu
cầu - gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN năm
2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản Quảng Nam
- Quyết định số 71/QĐ-CCKTBVNLTS ngày 18/9/2014 của Chi cục Khai
thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam về việc thành lập Hội đồng mở
thầu và Tổ chuyên gia đấu thầu lựa chon nhà thầu, gói thầu Bảo dưỡng, sửa chữa
định kỳ tàu kiểm ngư VN 91566 KN năm 2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ
nguồn lợi thuỷ sản Quảng Nam.
2. Tổ chuyên gia đấu thầu
2.1. Thành phần tổ chuyên gia đấu thầu, lựa chọn nhà thầu:
Tổ chuyên gia đấu thầu, lựa chọn nhà thầu được thành lập theo Quyết
định số 71/QĐ-CCKTBVNLTS ngày 18/9/2014 của Chi cục Khai thác và Bảo
vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam, gồm các thành viên sau:
1. Ông Nguyễn Vui
- Kế toán
Chi cục KT&BVNLTS
- Tổ trưởng
2. Ông Nguyễn Huỳnh Nam
- Phó phòng HC-TH
Chi cục KT&BVNLTS
- Tổ viên
3. Ông Võ Tấn Thành
- Chuyên viên Phòng QLNL-KTTS
Chi cục KT&BVNLTS
- Tổ viên
Tổ chuyên gia đấu thầu đã tiến hành đánh giá HSDT trong thời gian từ
ngày 22 tháng 9 năm 2014 đến ngày 26 tháng 9 năm 2014
- Tổ chuyên gia đấu thầu có trách nhiệm:
+ Căn cứ kế hoạch đấu thầu, hồ sơ yêu cầu đã được phê duyệt và các hồ
sơ đề xuất, đánh giá hồ sơ dự thầu của nhà thầu theo yêu cầu của hồ sơ yêu cầu
và các quy định liên quan để lựa chọn đơn vị nhận thầu theo đúng quy định hiện
hành của Nhà nước.
+ Lập thủ tục để trình Lãnh đạo Chi cục phê duyệt kết quả chào hàng cạnh
tranh gói thầu.
2.2. Cách thức làm việc của tổ chuyên gia đấu thầu
Tổ chuyên gia đấu thầu làm việc theo nhóm trong quá trình đánh giá
HSDT. Trên cơ sở HSDT, nhóm chuyên gia đấu thầu cùng xem xét, đối chiếu về
nội dung yêu cầu của HSDT với HSMT để đánh giá các tiêu chí theo yêu cầu
của HSMT. Các tiêu chí được sử dụng phương pháp “đạt”, “không đạt” để đánh
giá. Kết quả cuối cùng được xác định theo đa số và Ông Nguyễn Huỳnh Nam là
người được Tổ trưởng phân công tổng hợp các tiêu chí đã đánh giá đối với từng
HSDT. Trình tự đánh giá các hồ sơ dự thầu theo các bước đánh giá sơ bộ, đánh
6
giá chi tiết; thực hiện đánh giá sơ bộ trước, nếu hồ sơ dự thầu đạt yêu cầu mới
được đưa vào đánh giá chi tiết.
Đính kèm theo báo cáo này: Quyết định thành lập tổ chuyên gia đấu thầu,
lựa chọn nhà thầu số 71/QĐ-CCKTBVNLTS ngày 18/9/2014 của Chi cục Khai
thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam, bản chụp chứng chỉ về đấu thầu
của từng thành viên tham gia đánh giá HSDT
3. Phương pháp đánh giá HSDT
Đánh giá HSDT của các nhà thầu dựa vào các nội dung nêu trong HSMT
(kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ, đánh giá về đáp ứng các điều kiện tiên
quyết, đánh giá về năng lực, kinh nghiệm, đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu) đối
với gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN năm
2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản Quảng Nam theo mẫu
được quy định ban hành kèm theo Thông tư số 09/2010/TT-BKH ngày 21 tháng
4 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
II. TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐẤU THẦU
- Nội dung cụ thể liên quan đến quá trình tổ chức đấu thầu được trình bày
tại Phụ lục I báo cáo này.
- Danh sách các nhà thầu nộp HSDT đúng quy định:
1. Công ty TNHH Một thành viên Dương Hòa Tiến
2. Công ty TNHH Công nghệ S. A.R.
3. Công ty Cổ phần Kỹ thuật Biển S.TECH
- Các vấn đề phát sinh cần xử lý tình huống khi tổ chức đấu thầu: Không có
- Bản chụp một số các văn bản có liên quan được đính kèm báo cáo này: Không
có
III. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
1. Kết quả đánh giá sơ bộ HSDT.
1.1. Kết quả đánh giá về tính hợp lệ và sự đầy đủ; đáp ứng các điều kiện
tiên quyết của HSDT.
1.1.1. Trên cơ sở kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ (lập theo Mẫu số 3), đánh giá về
đáp ứng các điều kiện tiên quyết của từng HSDT (lập theo Mẫu số 4), kết quả đánh
giá các nội dung này được tổng hợp theo Biểu số 1 dưới đây.
Biểu số 1
7
Công ty
TNHH
MTV
Dương
Hòa Tiến
Công ty
TNHH
công
nghệ
S.A.R
Công ty
Cổ phần
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
TT
Nội dung đánh giá
1.
Tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDT
Đạt
Đạt
Đạt
Đáp ứng các điều kiện tiên quyết nêu
trong HSMT
Đạt
Đạt
Đạt
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
2.
KẾT LUẬN
1.1.2. Thuyết minh về các trường hợp HSDT không hợp lệ, không đầy đủ và
không đáp ứng điều kiện tiên quyết: Không có.
1.1.3. Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của
nhà thầu (nếu có): Không có.
Đính kèm theo báo cáo này: Bản kiểm tra về tính hợp lệ và sự đầy đủ; bản
đánh giá về sự đáp ứng các điều kiện tiên quyết của từng HSDT (kèm theo bản
đánh giá của tổ chuyên gia đấu thầu)
1.2. Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
1.2.1. Trên cơ sở đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của từng nhà thầu (lập
theo Mẫu số 5), kết quả đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Biểu số 2
dưới đây:
TT
Nội dung đánh giá
Công ty
TNHH
Công ty
TNHH
Biểu số 2
Công ty Ghi chú
Cổ phần
8
MTV
Dương
Hòa Tiến
công
nghệ
S.A.R
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
Kinh nghiệm
Đạt
Đạt
Đạt
2.
Năng lực sản xuất và kinh doanh
Đạt
Đạt
Đạt
3.
Năng lực tài chính
Không
đánh giá
4.
Yêu cầu khác (nếu có)
Không
có
1.
KẾT LUẬN
1.2.2. Thuyết minh các trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực
và kinh nghiệm nêu trong HSMT: Không có
1.2.3. Các nội dung làm rõ HSDT nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm
của nhà thầu (nếu có): Không có
Đính kèm theo báo cáo này: Bản đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
của từng nhà thầu (kèm theo bản đánh giá của tổ chuyên gia đấu thầu)
1.3. Kết luận trong bước đánh giá sơ bộ
Đánh giá sơ bộ được tổng hợp theo Biểu số 3 dưới đây:
TT
1
2
Nội dung đánh giá
Công ty
TNHH
MTV
Dương
Hòa Tiến
Công ty
TNHH
công
nghệ
S.A.R
Biểu số 3
Công ty
Cổ phần
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
Kết quả đánh giá về đáp ứng các
điều kiện tiên quyết nêu trong
HSMT
Đạt
Đạt
Đạt
Kết quả đánh giá về năng lực và
kinh nghiệm nhà thầu
Đạt
Đạt
Đạt
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
KẾT LUẬN
2. Kết quả đánh giá chi tiết HSDT
2.1. Kết quả đánh giá về kỹ thuật
Trên cơ sở đánh giá về kỹ thuật của từng HSDT (lập theo Mẫu số 8a), kết quả
đánh giá nội dung này được tổng hợp theo Mẫu số 8b dưới đây:
9
Mẫu số 8b
TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VỀ KỸ THUẬT
(Sử dụng phương pháp đánh giá “đạt”, “không đạt”) (1)
Công ty Công ty Công ty
TNHH
TNHH Cổ phần
Nội dung yêu cầu
MTV
công
Kỹ thuật Ghi chú
Dương
nghệ
Biển
Hòa Tiến
S.A.R
S.TECH
TT
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
Phạm vi cung cấp
Đặc tính, thông số kỹ thuật
của hàng hóa, tiêu chuẩn
sản xuất
Tính hợp lý và hiệu quả
kinh tế của các giải pháp kỹ
thuật, biện pháp tổ chức
cung cấp hàng hóa
Khả năng lắp đặt thiết bị và
năng lực cán bộ kỹ thuật
Mức độ đáp ứng các yêu
cầu về bảo hành
Khả năng thích ứng về mặt
địa lý
Tác động đối với môi
trường và biện pháp giải
quyết
Khả năng cung cấp tài
chính
9.
Thời gian thực hiện
10.
Đào tạo chuyển giao công
nghệ
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Không
Đạt
Không
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Không
Đạt
Không
Đạt
Đạt
Không
đánh giá
Không
đánh giá
Không
đánh giá
Không
Đạt
Không
Đạt
Đạt
Không
đánh giá
Không
đánh giá
11. Các nội dung khác
KẾT LUẬN (2)
KHÔNG KHÔNG
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
Ghi chú:
- (1) Bảng này tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên tổ chuyên gia lập theo
Mẫu số 8a Phụ lục này.
- (2) HSDT được kết luận là ĐẠT khi có tất cả nội dung yêu cầu cơ bản theo yêu cầu
của HSMT đều được đánh giá là “đạt”, các nội dung yêu cầu không cơ bản theo yêu cầu của
HSMT được đánh giá là “đạt” hoặc “chấp nhận được”. Nhà thầu bị kết luận là KHÔNG ĐẠT
khi có ít nhất một nội dung được đánh giá là “không đạt”.
10
2.1.1. Danh sách nhà thầu có HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.
- Công ty Cổ phần Kỹ thuật Biển S.TECH
2.1.2. Danh sách nhà thầu có HSDT không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật:
- Công ty TNHH MTV Dương Hòa Tiến: Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế
của các giải pháp kỹ thuật khi đưa tàu lên xuống đà, biện pháp tổ chức cung cấp hàng
hóa; Thời gian thực hiện, Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành không nêu trong
HSDT
- Công ty TNHH công nghệ S.A.R: Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các
giải pháp kỹ thuật khi đưa tàu lên xuống đà, biện pháp tổ chức cung cấp hàng hóa ;
Thời gian thực hiện, Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành không nêu trong
HSDT,
2.1.3. Các nội dung bổ sung, làm rõ HSDT trong quá trình đánh giá: Không có
2.1.4. Các nội dung lưu ý trong quá trình đánh giá. Không có
Đính kèm theo báo cáo này: Bản đánh giá chi tiết về kỹ thuật của từng HSDT;
bản tổng hợp kết quả đánh giá chi tiết về kỹ thuật của tổ chuyên gia;
2.2. Kết quả xác định giá đánh giá
2.2.1. Sửa lỗi
Trên cơ sở sửa lỗi từng HSDT (lập theo Mẫu số 11), kết quả sửa lỗi được
tổng hợp theo Biểu số 4 dưới đây:
Biểu số 4
TT
Nội dung
Công ty
TNHH
MTV
Dương
Hòa Tiến
Công ty
TNHH
công
nghệ
S.A.R
Công ty
Cổ phần
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
1.
Tổng giá trị lỗi số học
0
0
0
2.
Tổng giá trị lỗi khác
0
0
0
3.
Tổng giá trị tuyệt đối lỗi số học
0
0
0
4.
% tổng giá trị tuyệt đối lỗi số học so
với giá dự thầu (trong đơn dự thầu)
0%
0%
0%
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
KẾT LUẬN
Đính kèm theo báo cáo này: Bản sửa lỗi từng HSDT của tổ chuyên gia đấu thầu
2.2.2. Hiệu chỉnh sai lệch
11
Trên cơ sở hiệu chỉnh sai lệch từng HSDT khi HSDT có những nội dung thiếu
hoặc thừa so với yêu cầu của HSMT (lập theo Mẫu số 12), kết quả hiệu chỉnh sai
lệch được tổng hợp theo Biểu số 5 dưới đây:
Biểu số 5
TT
Nội dung
Công ty
TNHH
MTV
Dương
Hòa Tiến
Công ty
TNHH
công
nghệ
S.A.R
Công ty
Cổ phần
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
1.
Tổng giá trị hiệu chỉnh sai lệch
0
0
0
2.
Tổng giá trị tuyệt đối hiệu chỉnh sai
lệch
0
0
0
3.
% tổng giá trị tuyệt đối hiệu chỉnh sai
lệch so với giá dự thầu (trong đơn dự
thầu)
0%
0%
0%
ĐẠT
ĐẠT
ĐẠT
KẾT LUẬN
Đính kèm theo báo cáo này: Bản hiệu chỉnh sai lệch từng HSDT của tổ
chuyên gia đấu thầu
2.2.3. Các lưu ý trong quá trình đánh giá
Do gói thầu được áp dụng mẫu hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh rút
gọn, áp dụng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa có giá gói thầu dưới 500 triệu
đồng (theo Thông tư số 11/2010/TT-BKH ngày 27/5/2010 của Bộ kế hoạch) nên
chỉ thực hiện đánh giá HSDT theo các tiêu chí được xây dựng trong phạm vi của
Mẫu HSMT được phê duyệt này.
12
3. Bảng tổng hợp kết quả đánh giá HSDT
Trên cơ sở đánh giá HSDT của tổ chuyên gia, kết quả đánh giá HSDT được
tổng hợp theo Biểu số 6 với các nội dung cơ bản như sau:
Biểu số 6
TT
1.
Nội dung
Công ty
TNHH
MTV
Dương
Hòa Tiến
Nhà thầu
Công ty
TNHH
công
nghệ
S.A.R
Công ty
Cổ phần
Kỹ thuật
Biển
S.TECH
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
Không Đạt
Không Đạt
Đạt
107.465.000
105.897.550
100.449.000
Kết quả đánh giá sơ bộ
Kết quả đánh giá tính
1.1. hợp lệ và đáp ứng các
điều kiện tiên quyết
Kết quả đánh giá về
1.2. năng lực và kinh
nghiệm
Kết quả đánh giá về kỹ
2.
thuật
Giá nêu trong đơn dự
3.
thầu (VNĐ)
4.
Sửa lỗi
0
0
0
5.
Hiệu chỉnh sai lệch
0
0
0
6.
Giá dự thầu sau sửa lỗi
và hiệu chỉnh sai lệch
(=3+4+5)
107.465.000
105.897.550
100.449.000
7.
Giảm giá (nếu có)
0
0
0
8.
Giá dự thầu sau sửa lỗi
và hiệu chỉnh sai lệch
trừ đi giá trị giảm giá (=
6 - 7)
107.465.000
105.897.550
100.449.000
9.
Xếp hạng các HSDT
3
2
1
13
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Trên cơ sở so sánh và xếp hạng các HSDT của nhà thầu tham gia đấu thầu
đối với gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu Kiểm ngư VN 91566 KN
năm 2014 của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam, tổ
chuyên gia đấu thầu đưa ra kết luận và đề nghị về kết quả đấu thầu như sau:
1. Tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu:
- Công ty Cổ phần Kỹ thuật Biển S.TECH
- Địa chỉ: Lô D7-D8 Khu Công nghiệp Âu thuyền Thọ Quang, Phường Nại
Hiên Đông, Quận Sơn Trà - Thành phố Đà Nẵng
- Điện thoại: 0511.3831200, Fax: 0511.3831079
2. Giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm 10% thuế VAT): 100.449.000 VNĐ
(Viết bằng chữ: Một trăm triệu bốn trăm bốn mươi chín ngàn đồng)
3. Hình thức hợp đồng: Hợp đồng trọn gói (theo Quyết định số 585/QĐSNN&PTNT ngày 27/8/2014 của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Quảng Nam)
4. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong vòng 10 ngày kể từ ngày ký kết
hợp đồng (kể cả ngày Lễ, thứ 7 và Chủ nhật).
5. Địa điểm sửa chữa, bảo dưỡng: Tại triền đà Công ty Cổ phần Kỹ
thuật Biển S.TECH
V. CHỮ KÝ XÁC NHẬN CỦA CÁC THÀNH VIÊN TỔ CHUYÊN GIA ĐẤU
THẦU
Tổ viên
Tổ viên
Tổ Trưởng
Võ Tấn Thành
Nguyễn Huỳnh Nam
Nguyễn Vui
14
PHỤ LỤC
Phụ lục I
BẢng tóm tẮt quá trình đẤu thẦu
ST
T
A
Văn bản đính
kèm (bản chụp)
Nội dung
Chuẩn bị đấu thầu
1.
Đăng tải kế hoạch đấu thầu
2.
Mời thầu
Báo Quảng Nam
- Số 3978(7200)
ngày 09/9/2014
- Số 3979(7201)
ngày 10/9/2014
- Số 3980(7202)
ngày 119/2014
- Số 3978(7200)
ngày 09/9/2014
- Số 3979(7201)
ngày 10/9/2014
- Số 3980(7202)
ngày 119/2014
2.1
Đăng tải thông báo mời thầu
Báo Quảng Nam
2.2
Thời gian phát hành HSMT
Từ 8h00’ ngày 09/9/2014
2.3
2.4
Làm rõ HSMT (nếu có)
Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu
Không có
Không có
Không có
Không có
2.5
Sửa đổi HSMT (nếu có)
Không có
Không có
2.6
Thời điểm đóng thầu
2.7
Gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)
2.8
1. Công ty TNHH Một thành
viên Dương Hòa Tiến
2. Công ty TNHH Công nghệ Giấy giới thiệu
Danh sách nhà thầu mua HSMT
S.A.R
của 03 nhà thầu
3. Công ty Cổ phần Kỹ thuật
Biển S.TECH
Lúc 8h00’ ngày 19/9/2014
Không có
1. Công ty TNHH Một thành
viên Dương Hòa Tiến
Danh sách nhà thầu nộp HSDT 2. Công ty TNHH Công nghệ
2.9
đến thời điểm đóng thầu
S.A.R
3. Công ty Cổ phần Kỹ thuật
Biển S.TECH
Danh sách nhà thầu nộp HSDT
2.10
Không có
sau thời điểm đóng thầu (nếu có)
B
Mở thầu
Không có
Biên bản
đóng thầu số
01/2014/BBĐTKT&BVNLTS
ngày 19/9/2014
15
ST
T
Văn bản đính
kèm (bản chụp)
Biên bản
Lúc 8h30’ ngày 19/9/2014 tại
mở thầu số
văn phòng Chi cục Khai thác
02/2014/BBMTvà Bảo vệ nguồn lợi thủy sản
KT&BVNLTS
Quảng Nam
ngày 19/9/2014
Nội dung
1.
Thời gian và địa điểm mở thầu
2.
Các vấn đề khác trong quá trình
mở thầu
Không có
16
Phụ lục II. CÁC BIỂU MẪU
Phần này bao gồm các mẫu tài liệu đính kèm nêu tại Báo cáo.
Mẫu số 1
DANH MỤC TÀI LIỆU ĐÍNH KÈM
Các tài liệu đính kèm được liệt kê theo Danh mục tài liệu đính kèm
dưới đây:
TT
Tài liệu
Số, ký hiệu và ngày
tháng (nếu có)
Quyết định số 585/QĐSNN&PTNT
ngày
27/8/2014 của Sở Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn Quảng Nam
1.
Văn bản phê duyệt KHĐT/KHĐT điều chỉnh
2.
Hiệp định, hợp đồng vay vốn (nếu có)
Không có
3.
Văn bản phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển (nếu có)
Không có
4.
Văn bản phê duyệt danh sách ngắn (nếu có)
Không có
5.
Tài liệu về thiết kế (Quyết định phê duyệt thiết kế,
nhà thầu tư vấn lập thiết kế, nếu có) kèm theo dự
toán được duyệt (đối với gói thầu xây lắp)
Không có
6.
7.
8.
9.
Quyết định số 65/QĐCCKTBVNLTS ngày
Văn bản phê duyệt HSMT
08/9/2014 của Chi cục
KT&BVNLTS Q.Nam
Quyết định số 71/QĐCCKTBVNLTS ngày
Văn bản thành lập tổ chuyên gia đấu thầu hoặc văn 18/9/2014 của Chi cục
bản hợp đồng thuê tổ chức, đơn vị đánh giá HSDT
KT&BVNLTS Q.Nam
Văn bản quy định về việc phân công công việc của
các thành viên tổ chuyên gia đấu thầu và cách thức
đánh giá HSDT đối với trường hợp trong tổ chuyên Đã nêu trong báo cáo
gia đấu thầu có một hoặc một số thành viên có đánh
giá khác biệt so với đa số các thành viên còn lại
- Số ĐT-0952/12/STEC
ngày 02/10/2012
Chứng chỉ về đấu thầu của các thành viên trong tổ - Số ĐT-0959/12/STEC
chuyên gia
ngày 02/10/2012
- Số ĐT-0990/12/STEC
ngày 02/10/2012
17
TT
Tài liệu
10.
11.
12.
13.
14.
15.
Văn bản gia hạn thời điểm đóng sơ tuyển (nếu có)
Văn bản yêu cầu làm rõ HSMT của nhà thầu (nếu có)
Văn bản làm rõ HSMT của bên mời thầu (nếu có)
Biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếu có)
Văn bản sửa đổi HSMT (nếu có)
Văn bản cho phép gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có)
16. Tài liệu chứng minh nhà thầu mua HSMT
17. Tài liệu xác nhận nhà thầu nộp HSDT
18. Biên bản mở thầu
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
Bản đánh giá của các thành viên tổ chuyên gia
(lập theo Mẫu số 3, 4, 5, 8a, 11, 12)
Bản tổng hợp đánh giá về kỹ thuật (lập theo Mẫu số
8b Phụ lục này)
Văn bản phê duyệt danh sách nhà thầu đạt yêu cầu
về kỹ thuật (1)
Các văn bản yêu cầu bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)
Các văn bản bổ sung, làm rõ HSDT (nếu có)
Văn bản thông báo của bên mời thầu cho nhà thầu về
kết quả sửa lỗi HSDT của mình (nếu có)
Văn bản trả lời của nhà thầu về việc sửa lỗi của bên
mời thầu (nếu có)
Bảng tỷ giá tham chiếu được quy định trong HSMT
được sử dụng để chuyển đổi giá đề nghị trúng thầu sang
một đồng tiền chung (nếu có)
27. Văn bản phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu
28. Số báo đăng tải kế hoạch đấu thầu
1
Số, ký hiệu và ngày
tháng (nếu có)
Không có
Không có
Không có
Không có
Không có
Không có
Giấy giới thiệu của 04
nhà thầu
Biên bản đóng thầu số
01/2014/BBĐTKT&BVNLTS ngày
19/9/2014 lúc 8h00’
Biên bản mở thầu số
02/2014/BBMTKT&BVNLTS ngày
19/9/2014 lúc 8h30’
Đính kèm theo các
biểu mẫu đánh giá
Đính kèm theo biểu
mẫu đánh giá
Không thực hiện
Không có
Không có
Không có
Không có
Không có
Trên cơ sở Báo cáo
đánh giá HSDT của tổ
chuyên gia đấu thầu
Báo Quảng Nam
- Số 3978(7200) ngày
() Đối với gói thầu quy mô nhỏ, chủ đầu tư không cần phê duyệt danh sách nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật.
18
TT
Tài liệu
Số, ký hiệu và ngày
tháng (nếu có)
09/9/2014
- Số 3979(7201) ngày
10/9/2014
- Số 3980(7202) ngày
119/2014
29. Số báo đăng tải thông báo mời sơ tuyển (nếu có)
Số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng sơ
30.
tuyển (nếu có)
31. Số báo đăng tải danh sách nhà thầu trúng sơ tuyển (nếu có)
32. Số báo đăng tải thông báo mời thầu
Số báo đăng tải thông báo gia hạn thời điểm đóng
thầu (nếu có)
34. Các tài liệu khác có liên quan
33.
Không có
Không có
Không có
Báo Quảng Nam
- Số 3978(7200) ngày
09/9/2014
- Số 3979(7201) ngày
10/9/2014
- Số 3980(7202) ngày
119/2014
Không có
Không có
19
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT
Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ tàu kiểm ngư VN-91566-VN năm 2014
của Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quảng Nam
Nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hòa Tiến
20
Mẫu số 3
KIỂM TRA VỀ TÍNH HỢP LỆ VÀ SỰ ĐẦY ĐỦ CỦA HSDT
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hòa Tiến
TT
1.
2.
Kết quả (1)
Nội dung kiểm tra
Đạt
Tính hợp lệ của đơn dự thầu
Không đạt
Ghi chú
X
Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh
Không đánh giá
Giấy chứng
nhận đăng ký
kinh doanh
3.
Tư cách hợp lệ của nhà thầu
X
4.
Số lượng bản gốc, bản chụp HSDT
X
5.
Tính hợp lệ của bảo đảm dự thầu
Không đánh giá
6.
Phụ lục, tài liệu kèm theo
Không đánh giá
KẾT LUẬN (2)
ĐẠT
Tổ chuyên gia đánh giá (3)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ viên
Tổ viên
Tổ Trưởng
Võ Tấn Thành
Nguyễn Huỳnh Nam
Nguyễn Vui
Ghi chú:
- (1) Đối với từng nội dung kiểm tra, nếu được đánh giá là “đạt” thì đánh dấu
“X” vào ô tương ứng của cột “Đạt”(trường hợp đạt sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ
tại cột Ghi chú tương ứng), nếu được đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu “X” vào ô
tương ứng của cột “Không đạt” trong cột Kết quả và nêu rõ lý do không đạt tại cột
Ghi chú tương ứng.
- (2) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi tất cả nội dung được đánh giá là
“đạt”, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi có ít nhất một nội dung được đánh
giá là “không đạt”.
- (3) Trường hợp tổ chuyên gia đánh giá theo nhóm thì cần có chữ ký và họ tên
của tất cả các thành viên trong nhóm.
21
Mẫu số 4
ĐÁNH GIÁ VỀ ĐÁP ỨNG CÁC ĐIỀU KIỆN TIÊN QUYẾT
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hòa Tiến
Kết quả đánh giá
(1)
Nội dung đánh giá
TT
Đạt
1.
2.
3.
4.
Có tên trong danh sách mua HSMT hoặc được chấp
nhận thay đổi tư cách tham dự thầu theo quy định
Tư cách hợp lệ của nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu
Đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động xây dựng
theo quy định của pháp luật về xây dựng (đối với
gói thầu xây lắp)
Thỏa thuận liên danh hợp lệ
6.
Bảo đảm dự thầu hợp lệ
7.
8.
9.
Có bản gốc HSDT
Đơn dự thầu hợp lệ
Hiệu lực của HSDT đảm bảo yêu cầu
HSDT có giá dự thầu cố định, không chào thầu theo
nhiều mức giá hoặc không có giá kèm điều kiện gây
bất lợi cho chủ đầu tư
Không có tên trong hai hoặc nhiều HSDT với tư
cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành
viên trong liên danh)
Không vi phạm một trong các hành vi bị cấm trong
đấu thầu theo quy định tại Điều 12 của Luật Đấu
thầu, khoản 3, khoản 21 Điều 2 của Luật sửa đổi
11.
12.
13.
Ghi chú
X
X
X
Không
đánh giá
Không
đánh giá
Không
đánh giá
5.
10.
Không
đạt
X
X
X
X
X
X
Không
đánh giá
Các yêu cầu quan trọng khác (2):Không có
KẾT LUẬN (3)
ĐẠT
Tổ viên
Tổ viên
Tổ chuyên gia đánh giá (3)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ Trưởng
Võ Tấn Thành
Nguyễn Huỳnh Nam
Nguyễn Vui
Ghi chú:
22
- (1) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì đánh dấu
“X” vào vào ô tương ứng của cột “Đạt”(trường hợp đạt sau khi bổ sung, làm rõ thì
nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng), nếu được đánh giá là “không đạt” thì đánh dấu
“X” vào ô tương ứng của cột “Không đạt” trong cột Kết quả đánh giá và nêu rõ lý do
không đạt tại cột Ghi chú tương ứng.
- (2) Ghi các yêu cầu quan trọng khác nêu trong HSMT.
- (3) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi tất cả nội dung được đánh giá là
“đạt”, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi có ít nhất một nội dung được đánh
giá là “không đạt”.
- (4) Trường hợp tổ chuyên gia đánh giá theo nhóm thì cần có chữ ký và họ tên
của tất cả các thành viên trong nhóm.
23
Mẫu số 5
ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU
(Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa)
HSDT của nhà thầu: Công ty TNHH MTV Dương Hòa Tiến
TT
Nội dung đánh giá
Mức yêu cầu
được đánh
giá là đạt theo
yêu cầu của
HSMT
(1)
Kinh nghiệm:
- Số lượng các hợp đồng tương tự đã thực
hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà
thầu phụ tại Việt Nam và nước ngoài trong
thời gian gần đây.
- Số lượng các hợp đồng tương tự với phần
công việc đảm nhận trong liên danh của các
thành viên trong liên danh.
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất,
kinh doanh chính.
- Các nội dung khác (nếu có).
2. Năng lực sản xuất và kinh doanh:
- Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với các sản
phẩm sản xuất, kinh doanh chính trong thời gian
gần đây.
- Cơ sở vật chất kỹ thuật.
- Tổng số lao động, trong đó số lao động có
trình độ chuyên môn, kỹ thuật hiện có.
- Các nội dung khác (nếu có).
3. Năng lực tài chính
3.1 Doanh thu
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
Kết quả
đánh giá
(2)
Ghi
chú
1.
4.
Hồ sơ kinh
nghiệm đợn vị
Hồ sơ năng
lực đơn vị
ĐẠT
ĐẠT
Không nêu
trong HSMT
Các yêu cầu khác (nếu có)
KẾT LUẬN (3)
Không
đánh
giá
Không có
ĐẠT
Tổ chuyên gia đánh giá (4)
(Ký và ghi rõ họ tên)
Tổ viên
Tổ viên
Tổ Trưởng
Võ Tấn Thành
Nguyễn Huỳnh Nam
Nguyễn Vui
24
Ghi chú:
- (1) Nội dung đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo các tiêu
chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nêu trong HSMT.
- (2) Đối với từng nội dung đánh giá, nếu được đánh giá là “đạt” thì ghi
“Đạt”(trường hợp đạt sau khi bổ sung, làm rõ thì nêu rõ tại cột Ghi chú tương ứng),
nếu được đánh giá là “không đạt” thì ghi “Không đạt” vào ô tương ứng của cột “Kết
quả đánh giá” và nêu rõ lý do không đạt tại cột Ghi chú tương ứng.
- (3) Nhà thầu được kết luận là ĐẠT khi tất cả nội dung được đánh giá là
“đạt”, nhà thầu được kết luận là KHÔNG ĐẠT khi có ít nhất một nội dung được đánh
giá là “không đạt”.
- (4) Trường hợp tổ chuyên gia đánh giá theo nhóm thì cần có chữ ký và họ tên
của tất cả các thành viên trong nhóm.
25