Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG
Có rất nhiều công cụ sử dụng trong phân tích hệ thống
Giới thiệu các công cụ
PTHTMT
Các công cụ PTHTMT
môi trường => Do môi trường là lĩnh vực liên ngành, thu
hút được nhiều ngành khác tham gia nghiên cứu.
SWOT
EIA
LCA
MCA
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH SWOT
Mô hình phân tích SWOT là một công cụ hữu dụng được sử dụng nhằm hiểu
rõ Điểm mạnh ( Strengths), Điểm yếu ( Weaknesses), Cơ hội ( Opportunities)
và Nguy cơ ( Threats) trong một dự án hoặc tổ chức kinh doanh.
Trả lời đầy đủ và chính xác bốn yếu tố tạo nên SWOT, và đề ra
một chiến lược hay kế hoạch hành động thông minh từ
những kết quả phân tích SWOT?
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT (tt)
SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH SWOT (tt)
Thông qua phân tích SWOT, doanh nghiệp sẽ nhìn rõ mục tiêu của mình
cũng như các yếu tố trong và ngoài tổ chức có thể ảnh hưởng tích cực
hoặc tiêu cực tới mục tiêu mà doanh nghiệp đề ra.
Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, phân tích SWOT đóng vai trò là một
công cụ căn bản nhất, hiệu quả cao giúp bạn có cái nhìn tổng thể không chỉ về chính
doanh nghiệp mà còn những yếu tố luôn ảnh hưởng và quyết định tới sự thành
công của doanh nghiệp bạn.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
SƠ LƯỢC VỀ PHÂN TÍCH SWOT (TT)
Trong quá trình xây dựng kế hoạch chiến lược, phân tích SWOT đóng vai
trò là một công cụ căn bản nhất, hiệu quả cao giúp bạn có cái nhìn tổng
thể không chỉ về chính doanh nghiệp mà còn những yếu tố luôn ảnh
hưởng và quyết định tới sự thành công của doanh nghiệp bạn.
NẮM VỮNG SWOT => ÁP DỤNG SWOT
Phân tích SWOT giúp mang lại cái nhìn sâu sắc về một tổ chức, dự án, hay một hoàn cảnh do đó phương pháp này đặc
biệt hữu ích trong việc ra quyết định, hoạch định chiến lược và thiết lập kế hoạch.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
NẮM VỮNG SWOT => ÁP DỤNG SWOT
Phân tích SWOT thường được sử dụng trong những trường hợp cụ thể
nào:
- Các buổi họp brainstorming (Tạo dựng ý tưởng giải quyết vấn đề phức tạp)
- Giải quyết vấn đề ( cơ cấu tổ chức, nguồn lực, năng suất lao động, văn hóa doanh nghiệp v..v)
- Phát triển chiến lược ( cạnh tranh; sản phẩm, công nghệ, thị trường mới v..v)
- Lập kế hoạch
- Ra quyết định
- Đánh giá chất lượng sản phẩm
- Đánh giá đối thủ
- Kế hoạch phát triển bản thân
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
SWOT được trình bày dưới dạng một ma trận gồm 2 hàng 2 cột và chia làm 4 phần. Mỗi phần
THỰC HIỆN SWOT: SWOT là một công cụ hữu ích khi chúng được áp dụng nhằm giải quyết vấn đề trong rất nhiều hoàn
tương ứng với những Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities),
cảnh khác nhau
và Nguy cơ (Threats).
Để sử dụng phương pháp này một cách hiệu quả nhất. Trước tiên, SWOT có cấu trúc như sau:
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ Có
SWOT
thể thấy, mục đích của phân tích SWOT là nhằm xác định thế mạnh mà bạn đang nắm giữ cũng như những điểm hạn
chế cần
phải
khắc(TT)
phục. Nói cách khác, SWOT chỉ ra cho bạn đâu là nơi để bạn tấn công và đâu là nơi bạn cần phòng thủ.
THỰC
HIỆN
SWOT
Cuối cùng, kết quả SWOT cần phải được áp dụng một cách hợp lý trong việc đề ra một Kế hoạch hành động ( Action plan)
thông minh và hiệu quả .
Từ hình mô hình trên ta có:
- Điểm mạnh là những tác nhân bên trong doanh nghiệp mang tính tích cực hoặc có lợi giúp bạn đạt được mục tiêu.
- Điểm yếu là những tác nhân bên trong doanh nghiệp mang tính tiêu cực hoặc gây khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của
bạn.
- Cơ hội là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tích cực hoặc có lợi
giúp lợi đạt được mục tiêu.
- Nguy cơ là những tác nhân bên ngoài doanh nghiệp ( thị trường kinh doanh, xã hội, chính phủ…) mang tính tiêu cực hoặc gây
khó khăn trong việc đạt được mục tiêu của bạn.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
Sau khi đã hiểu kỹ hơn về S, W, O, T , giờ là lúc lấp đầy thông tin ở bảng phân tích trên Tuy nhiên việc lấp đầy này không
hoàn toàn đơn giản khi mà chúng ta thường khó nhận ra điểm mạnh, điểm yếu của bản thân hoặc dễ cảm thấy bối rối, nhầm lẫn
khi phải chỉ ra rõ ràng điểm tích cực và tiêu cực là gì.
=> Dưới đây là những câu hỏi gợi ý mà bạn có thể hỏi chính mình cũng như nhân viên để hoàn thành bản phân tích này một
cách thẳng thắn, chính xác nhất.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
Strengths – Điểm mạnh
Điểm mạnh chính là lợi thế của riêng bạn, doanh nghiệp, dự án, sản phẩm…của bạn. Đây phải là những đặc điểm nổi trội, độc
đáo mà bạn đang nắm giữ khi so sánh với đối thủ cạnh tranh.
- Bạn làm điều gì tốt và tốt nhất?
=> Hãy trả lời câu hỏi:
- Những nguồn lực nội tại mà bạn có là gì?
- Bạn sở hữu lợi thế về con người, kiến thức, danh tiếng, kỹ năng, mối
quan hệ, công nghệ… như thế nào?
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
- Nguồn lực, tài sản, con người
Strengths – Điểm mạnh
- Kinh nghiệm, kiến thức, dữ liệu
- Tài chính
- Marketing
- Cải tiến
Dưới đây là một vài lĩnh vực mà bạn có
thể sử dụng làm cơ sở để bạn tìm ra điểm
mạnh của mình:
- Giá cả, chất lượng sản phẩm
- Chứng nhận, công nhận
- Quy trình, hệ thống kỹ thuật
- Kế thừa, văn hóa, quản trị
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
Weaknesses – Điểm yếu
Một cách dễ hiểu nhất, điểm yếu chính là những việc bạn làm chưa tốt. Nếu cảm thấy lúng túng thì cách tìm ra điểm yếu đơn
giản
nhất
là dò
lạiđiều:
những
lĩnhyếu
vựclàtôinhững
đã gợivấn
ý trên
như
lực,
tài sản,
con người…,
ở mà
khoản
nàocản
“vắng
Bạn
chỉ chính
cần nhớ
một
điểm
đề kia
đang
tồnnguồn
tại bên
trong
con người
hoặc tổnếu
chức
chúng
trợbóng”
bạn
điểm
thì ở đóđạt
sẽ được
tồn tạimục
điểmtiêu
yếu,của
kémmình. Khi nhìn thẳng thắn vào sự thật, nhận ra những giới hạn của mình, bạn sẽ trả
trênmạnh
con đường
lời được câu hỏi Đâu là điểm yếu? để từ đó tìm ra giải pháp vượt qua.
Ngoài ra bạn tự hỏi bản thân
những câu hỏi sau:
- Công việc nào mình làm kém, thậm chí tệ nhất?
- Việc gì mình đang né tránh?
- Lời nhận xét tiêu cực nào bạn nhận được từ người tiêu dùng và thị trường
v..v
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
Opportunities – Cơ hội
Những tác động từ môi trường bên ngoài nào sẽ hỗ trợ việc kinh doanh của bạn thuận lợi hơn? Tác nhân này có thể là:
- Sự phát triển, nở rộ của thị trường
- Đối thủ đang tỏ ra chậm chạp, yếu kém, tiếng xấu
- Xu hướng công nghệ thay đổi
- Xu hướng toàn cầu
- Hợp đồng, đối tác, chủ đầu tư
- Mùa, thời tiết
- Chính sách, luật
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
THỰC HIỆN SWOT (TT)
Threats- Nguy cơ
Yếu tố bên ngoài nào đang gây khó khăn cho bạn trên con đường đi đến thành công chính là Nguy cơ.
Sau khi tìm ra nguy cơ. Bạn đã có cách đối phó với những rủi ro tiềm tàng này chưa? Nếu chưa, hãy nhanh chóng vạch ra và
triển khai những cách khả thi để giảm bớt độ nghiêm trọng.
Sau khi đã trả lời một cách chính xác 4 điều về tổ chức của bạn: Điểm mạnh, điểm yếu, cơ
hội, nguy cơ.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ SWOT
⇒
Đưa ra những chiến lược phù hợp. Và sau đây là 4 chiến lược căn bản mà bạn có thể tham khảo để đạt được mục tiêu của
mình:
- Chiến lược SO (Strengths - Opportunities): theo đuổi những cơ hội phù hợp với điểm mạnh của công ty.
- Chiến lược WO (Weaks - Opportunities): vượt qua điểm yếu để tận dụng tốt cơ hội.
- Chiến lược ST (Strengths - Threats): xác định cách sử dụng lợi thế, điểm mạnh để giảm thiểu rủi ro do môi trường bên ngoài
gây ra.
- Chiến lược WT (Weaks - Threats): thiết lập kế hoạch “phòng thủ” để tránh cho những điểm yếu bị tác động nặng nề hơn từ môi
trường bên ngoài.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ EIA
=> Đánh giá tác động môi trường (ĐTM): Ký hiệu EIA
1. Khái niệm về đánh giá ĐTM
ĐTM (đánh giá tác động môi trường) hay EIA (Environment impacts assessment) là quá trình thực
hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường về một công trình, dự án để giúp cho nhà lãnh đạo quyết định
có nên hay không nên phê duyệt dự án vì lý do bảo vệ môi trường.
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ Đánh giá tác động môi trường (ĐTM): Ký hiệu EIA
1. Khái niệm về đánh giá ĐTM
“ĐTM là quá trình nghiên cứu nhằm báo cáo các hậu quả môi trường của một dự án phát triển quan
trọng. ĐTM xem xét việc thực án dự án sẽ gây ra những vấn đề gì đối với đời sống con người tại khu vực
dự án, tới hiệu quả của chính dự án, và các hoạt động phát triển khác tại vùng đó. Sau dự báo ĐTM phải
xác định các biện pháp làm giảm đến mức tối thiểu các tác động tiêu cực, làm cho dự án thích hợp hơn
với môi trường của nó” (UNEP,1988)
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ Đánh giá tác động môi trường (ĐTM): Ký hiệu EIA
1. Khái niệm về đánh giá ĐTM
Theo Luật BVMT của CHXHCN Việt Nam, “ĐTM là quá trình phân tích, đánh giá, dự báo ảnh hưởng
đến môi trường của các dự án, quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của các cơ sỏ sản xuất kinh doanh,
công trình kinh tế, khoa học, kỹ thuật, y tế, y tế, an ninh, quốc phòng và các công trình khác, đề xuất các
giải pháp thích hợp về bảo vệ môi trường”
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
2. Ý nghĩa đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Giúp cho việc triển khai các dự án STNV không làm ảnh hưởng xấu đến môi trường, nếu có ảnh hưởng
thì các tác động đó được quan tâm xử lý để giảm thiểu
Ý nghĩa sâu xa của ĐTM là đảm bảo phát triển bền vững, phát triển hoạt động kinh tế nhưng không làm
tổn hại đến môi trường.
3. Các bước trong quy trình đánh giá tác động môi trường
1. Sàng lọc/lược duyệt dự án
2. Xác định phạm vi đánh giá
3. Nhận dạng các tác động
4. Phân tích và đánh giá tác động
5. Dự báo quy mô và cường độ tác động
6. Đánh giá ý nghĩa của tác động
7. Giảm thiểu và quản lý các tác động môi trường
8. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
9. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
10. Kế hoạch quản lý môi trường
4. Công cụ sử dụng và sản phẩm của các bước đánh giá tác động môi trường
Bước
Công cụ
Sản phẩm
1. Lược duyệt các tác động môi
Kiểm tra danh mục dự án theo
Xác định dự án cần đánh giá tác
trường
Luật, quy định
động môi trường hay lập bản
cam kết bảo vệt môi trường
2. Xác định phạm vi đánh giá
Lựa chọn phương án ĐTM
Đề cương chi tiết cho nghiên
tương xứng với quy mô của dự
cứu ĐTM
án
Công cụ và sản phẩm (tt)
Bước
Công cụ
Sản phẩm
3. Nhận dạng các
Danh mục kiểm tra
Xác định các đối tượng môi
tác động
Ma trận
trường nào có thể bị dự án
Sơ đồ mạng lưới
tác động đáng kể
Chồng xếp bản đồ-GIS
Hệ chuyên gia máy tính
4. Phân tích và
Phân tích, đánh gía bản chất, cường độ,
Ma trận tổng hợp đặc điểm
đánh giá tác động
phạm vi, thời gian, thời đoạn, hoàn nguyên
của các tác động môi
và ý nghĩa của tác động
trường
Công cụ và sản phẩm (tt)
Bước
Công cụ
Sản phẩm
5. Dự báo quy mô
Phán đoán chuyên gia
So sánh tác động môi trường
và cường độ tác
Mô hình toán học
của các phương án thực
động
Thực nghiệm
hiện dự án khác nhau
Mô hình vật lý
6. Đánh giá ý
Dựa vào các tiêu chuẩn môi trường, các
nghĩa của tác động quy định pháp lý và giá trị cộng đồng
Xác định các tác động môi
trường đáng kể- cần các
biện pháp giảm thiểu.
Công cụ và sản phẩm (tt)
Bước
Công cụ
Sản phẩm
7. Giảm thiểu và quản
Lựa chọn phương án tối ưu về
Tìm biện pháp tốt nhất để thực
lý các tác động môi
mặt kinh tế, khả thi về kỹ thuật,
hiện dự án để hạn chế đến mức
trường
thân thiện môi trường và cộng
tối thiểu các tác động tiêu cực,
đồng ủng hộ
phát huy tối đa các tác động tích
cực
8. Lập báo cáo đánh
Theo mẫu của cơ quan thẩm
Báo cáo đánh giá tác động môi
giá tác động môi
định báo cáo ĐTM
trường
trường
Công cụ và sản phẩm (tt)
Bước
Công cụ
Sản phẩm
9. Thẩm định báo
Dựa vào phân cấp thẩm định đánh giá
Dự án được triển khai
cáo ĐTM
ĐTM
10. Kế hoạch
Quan trắc môi trường
Đánh giá xem các tác động có
quản lý môi
Kiểm tra việc thực hiện các biện pháp
diễn ra đúng như dự báo, sự
trường
giảm thiểu tác động môi trường của chủ
tuân thủ của chủ đ ầu tư và
đầu tư và các biện pháp giảm thiểu có
hiệu qủa của các biện pháp
hiệu qủa hay không
giảm thiểu
Chương 3: CÁC CÔNG CỤ PHÂN TÍCH HỆ THỐNG MÔI TRƯỜNG (tt)
+ Life Cycle Assessment (LCA)
1. Giới thiệu chung về dòng đời sản phẩm
2. Khái niệm về vòng đời SP
3. Phương pháp và quy trình LCA
4. Lợi ích và ý nghĩa LCA