Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Nhóm học Luyện thi THPT quốc gia Mơn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
Tài liêu 2017
Đáp án bài tập về Phrasal verbs
Phần số 01
Tài liệu dành cho các bạn tham dự kì thi THPT Quốc Gia 2017
BÀI TẬP NGỮ ĐỘNG TỪ (Phrasal verbs)
XIII. NGỮ ĐỘNG TỪ
Exercise 1:
1.C
2. B
3. B
4. A
5.D
6. C
7. C
8. D
9. D
10. A
3. C
4, A
5. B
6. A
7. D
8. C
9. B
10. A
3. B
4, A
5. A
6. D
7. A
8. C
9. B
10. D
3. C
4. D
5. B
6. C
7. D
8. B
9. B
10.C
3. D
4. A
5. D
6. B
7. C
8. A
9. C
10. A
3. D
4. D
5. D
6. D
7. C
8. B
9. A
10. C
3. B
4. C
5. D
6. D
7. A
8. D
9. D
10. B
3. B
4. D
5. A
6. C
7. D
8. B
9. A
10. C
3. C
4. B
5. D
6. B
7. C
8. B
9. A
10. B
Exercise 2:
1. D
2. B
Exercise 3:
l .D
2. B
Exercise 4:
1.B
2. A
Exercise 5:
1. A
2. B
Exercise 6:
1.C
2. B
Exercise
7:
2. B
l.B
Exercise 8:
1.B
2. C
Exercise 9:
1.B
2. C
2. fall over = ngã lộn nhào; fall off = rơi xuống; fall back = ngã ngửa, rút lui; fall out = rơi ra ngoài.
4. put sb up = cho ai trọ.
5. put sth back = hỗn lại.keep in = giữ khơng cho ra ngồi.
6. get down to sth = bắt đầu tập trung nỗ lực vào cái gì.
7. look for = tìm kiếm; look in = ghé thăm; look over = xem xét, nhìn bao qt; look from = nhìn
từ.
Hocmai – Ngơi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 1 -
Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Nhóm học Luyện thi THPT quốc gia Mơn Tiếng Anh cùng cô Hương Fiona
8. favourable (adj.) = thuận lợi; favourably (adv.) = một cách thuận lợi; favourite (adj.) = ưa
thích nhất; favour (n.) = đặc ân.
9. run out of sth = cạn, hết; get into sth = bắt đầu (một nghề nghiệp...); keep up with sb/ sth =
theo kịp, ngang hàng với, không thua kém; come up against = đổi mặt, đương đầu.
Exercise 10:
1.A
2. D
3. D
4. A
5. A
6. B
7. C
8. B
9. B
10. B
1. catch up on sth = đuổi kịp, theo kịp; cut down on sth = cắt giảm; take up with dưa ra vấn đề
đế thảo luận; put up with = thảo luận.
2. bring sth forward = dời sớm hơn.
5. come around = thăm ai đó; come about = (sự việc) xoay chuyến bất ngờ; come to somewhere
= đi đến; come away = đi xa.
6. run sb down = bơi nhọ, nói xấu, gièm pha; run off = chạy trốn; run over = chạy đè lên, cán ai;
run out = chảy ra, cạn kiệt.
7. come up with = tìm ra lời giải, ý tưởng.
8. do away with sth = slop doing or having sth - chấm dứt.
9. call off = hoãn lại; put out = dập tat; run out = cạn het; set off = khởi hành.
10. make up for something = đền bù, bù đắp cái gì đó; make up with = thay thế cái gì; do with something
= dung thứ, chịu đựng cái gì; come up with = tìm ra lời giải, ý tưởng.
Hocmai – Ngơi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 69 33
- Trang | 2 -