Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

MA TRAN DEDAP AN KIEM TRA HOC KY 1 TOAN 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (253.12 KB, 3 trang )

Ngày soạn :11.12
Tiết 31 :Kiểm tra học kỳ i
I. Mục tiêu bài học:
1. Kiến thức: Kim tra vic lnh hi kin thc ca hc sinh trong hc k 1
2. Kĩ năng : Rèn luyện cho HS kĩ năng v hỡnh, chng minh
3. Thái độ
: Rèn tính cẩn thận cho HS, cố gắng trong làm bài, chủ
động, sáng tạo.
ii.Phơng pháp: Thực hành
ii. chuẩn bị:
1. GV : Giáo án
2. HS : Giấy làm bài, bút, giấy nháp.
iV. Tiến trình tiết dạy:
1.ổn định tổ chức( ph)
Ngày dạy
Lớp
Tiết thứ
Ghi chú
2.Kiểm tra bài cũ ( ph) Ma trn kim tra
Mc
Ch
1. Cng, tr,
nhõn, chia n
thc, a thc
S cõu
S im
T l %
2. Phõn tớch a
thc thnh
nhõn t
S cõu


S im
T l %
3. Rỳt gn biu
thc hu t v
giỏ tr ca
phõn thc
S cõu
S im
T l %
4. ng TB
trong tam giỏc,
hỡnh thang.
Din tớch ca
cỏc hỡnh.
S cõu
S im
T l %
Tng s cõu
Tng s im
T l %

Nhn bit c
hng ng thc
v phõn tớch a
thc thnh tớch
1
0,5
5%

Vn dng

Cng
Cp thp
Cp cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ TL
Thc hin cỏc
Vn dng chia hai
phộp toỏn trờn
ly tha cựng c s
n , a thc
thc hin phộp chia
1
1
1
3
0,5
0,5
1
2
5%
5%
10%
20%
Vn dng cỏc p p
Phõn tớch
phõn tớch a thc
thnh nhõn

thnh nhõn t
t vo bi
chia a thc
toỏn tỡm x.
1
1
3
1
1
2,5
10%
10%
25%

Nhn bit cụng
thc tớnh din
tớch tam giỏc,
hỡnh ch nht

Thc hin rỳt
gn, tớnh giỏ tr
phõn thc ti giỏ
tr ca bin
1
0,5
5%
Tớnh c
di ng TB
ca tam giỏc,
hỡnh thang


1

1

Nhn bit
TNKQ

TL

Thụng hiu

0,5
5%
2

1
0,5
5%

3
1
10%

Thc hin phộp
tớnh trờn phõn
thc rỳt gn
biu thc hu t.
1
1

10%
p dng tớnh
cht ca hỡnh
tớnh cỏc yu t
trong hỡnh

1,5
15%
Chng minh
mt t giỏc
l hỡnh ch
nht
1

1,5
15%
1

1,5
15%

2

1
1
10%

4
0,5
5%


4
1,5
15%

2
3,5
35%

4
40%
12

2,5
25%

10
100%


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2013 -2014)
Phần I. TRẮC NGHIỆM (3Điểm)
Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất
1
với đơn thức x2 là :
2
1
1
C. 5x5 + x3 + x2
D. 5x5 + x3 - x2

2
2

Câu 1: Kết quả của phép nhân đa thức 5x3 - x -

1 2
x
2
x2 − x
Câu 2: Giá trị của phân thức 2 x − 1 tại x = 4 là :
(
)

A. 5x5 - x3 +

1 2
x
2

B. 5x5 - x3 -

A. 2
B. 4
C. 6
D. 8
Câu 3: Cho tam giác ABC ,đường cao AH = 3cm , BC = 4cm thì diện tích của tam
giác ABC là :
A. 5 cm2
B. 7 cm2
C. 6 cm2

D. 8 cm2
Câu 4: Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả bằng :
A.

2 3
xy
3

B. x3y

C.

2 4
x yz
3

D.

3 3
xy
2

Câu 5: Giá trị của biểu thức x2 – 6x + 9 tại x = 5 có kết quả bằng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Đường trung bình MN của hình thang ABCD có hai đáy AB = 4cm và CD = 6 cm độ
dài MN là :
A. 10cm

B. 5cm
C. 4cm.
D. 6cm
Phần II. TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 + 2x2y + xy2 - 9x
Câu 2. (1 điểm)
3x 2 
 x
 
+ 1÷: 1 −
Thực hiện phép tính 
2 ÷
 x +1   1− x 

Câu 3. (1 điểm)
Thực hiện phép chia sau : (x3 + 4x2 + 3x + 12) : ( x +4)
Câu 4. (1 điểm)
Tìm x, biết : 2x2 + x = 0
Câu 5. (3 điểm)
Cho tứ giác ABCD, biết AC vuông góc với BD. Gọi E, F, G, H theo thứ tự là trung điểm
của AB, BC, CD, DA
a) Tứ giác EFGH là hình gì ? vì sao ?
b) Tính diện tích của tứ giác EFGH, biết AC = 6(cm), BD = 4(cm).
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu đúng được 0.5 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6
Đáp án B A C D B B

II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1. x3 + 2x2y + xy2 - 9x
= x(x2 + 2xy + y2 - 9)
= x[(x2 + 2xy + y2 ) - 9]
= x[(x+y)2 - 32 ]
= x(x+y+3)(x+y-3)

(0.25)
(0.25)
(0.25)
(0.25)


 x

 

3x 2 

x + 1   1 − x2

 x

3x 2 

+ 1÷: 1 −
+

Câu 2. 
÷: 

2 ÷ = 
2
2 ÷
 x +1   1− x 
 x +1 x +1   1− x 1− x 
2
2
 x + x + 1   1 − x − 3x 
:
=
÷
÷
2
 x +1   1− x


2x +1

(0.25)

 1 − 4x2 



=
÷: 
2 ÷
 x +1   1− x 

(0.25)


2x + 1 1 − x2
.
x + 1 1 − 4x2
2x +1 ( 1− x) ( 1+ x)
1− x
= x +1 . 1− 2x 1 + 2x =
(
)(
) 1− 2x

=

(0.25)
(0.25)

Câu 3 : Hạ phép chia và thực hiện phép tính đúng (0,5)
(x3 + 4x2 + 3x + 12) : ( x +4) = x2 + 3 (0,5)
Câu 4 : 2x2 + x = 0
x(2x + 1) = 0
x =0 hoặc 2x + 1 = 0 (0,5)
* 2x + 1 = 0 ⇒ x =0,5
Vậy x = 0 và x = 0,5
(0,5)
Bài 5. Vẽ hình đúng 0.5 điểm

E

B


A
F
H
D

G

C

a) Chứng minh được EF//HG
EH//FG
(0.5)
HG⊥FG (hoặc hai cạnh kề của tứ giác vuông góc nhau) (0.5)
KL : EFGH là hình chữ nhật (0.5)
b) Tính được HG hoặc EF (= 3cm)
(0.5)
EH hoặc FG (= 2cm)
(0.5)
2
SEFGH = HG.FG = 3.2 = 6 (cm )
(0.5)
4. Cñng cè bµi häc( 0 ph)
Thu bµi vµ nhËn xÐt giê lµm bµi cña häc sinh
5. Híng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi vÒ nhµ ( 0ph)
Lµm l¹i bµi vµo vë bµi tËp
V. Rót kinh nghiÖm giê häc
.......................................................................................................................
................................
KÝ DUYỆT CỦA TÔ CHUYÊN MÔN
Ngày …. Tháng ….. Năm.....


Bùi Thị Bích Thủy



×