Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

Chuong4 GIOI HAN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (196.19 KB, 29 trang )

Câu 1.

[1D4-1] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

lim un = +∞

lim un = +∞
, thì
.
lim un = 0
lim un = 0
C. Nếu
, thì
.
A. Nếu

lim un = +∞

lim un = −∞
, thì
.
lim un = a
lim un = − a
D. Nếu
, thì
.
Lời giải
B. Nếu

Chọn C.
Theo nội dung định lý.



Câu 2.

[1D4-2] Cho dãy số
sau:
1
4
A. .

( un )

un =
với

B.

1
2

n
4n



un +1 1
<
un
2

. Chọn giá trị đúng của


0
C. .
Lời giải

.

lim un

1
D. .

Chọn C.
n ≤ 2n , ∀n ∈ ¥

Chứng minh bằng phương pháp quy nạp toán học ta có
n

n
n
1
n 1
n ≤ 2 ⇔ n ≤1⇔ n n ≤ n ⇔ n ≤  ÷
2
2 .2
2
4 2
n

Nên ta có :


n

Suy ra :

Câu 3.

1
0 < un ≤  ÷
2

n

, mà

1
lim  ÷ = 0 ⇒ lim un = 0
2
n cos 2n 

lim  5 − 2
÷
n +1 


[1D4-2] Kết quả đúng của
A. 4.
B. 5.

.


là:
C. –4.

Lời giải
Chọn B.



n
n cos 2n
n
≤ 2
≤ 2
n +1
n +1
n +1
2

lim −
Ta có

n
1
1
n
= lim − .
= 0 lim− 2
=0
2


n +1
n 1+1/ n
n +1
;
2

D.

1
4

.

trong các số


n cos 2n 
 n cos 2n 

⇒ lim  2
÷ = 0 ⇒ lim  5 − 2
÷= 5
n +1 
 n +1 


Câu 4.

2 − 5n − 2

lim n
3 + 2.5n

[1D4-1] Kết quả đúng của
5
1


2
50
A.
.
B.
.

.

là:

5
2



C. .
Lời giải

D.

25

2

Chọn B.

2 1
1

0−
n
2 − 5n − 2
25 = − 1
lim n
= lim 5 n 25 =
n
3 + 2.5
0+2
50
 3
 ÷ + 2.
5
− n 2 + 2n + 1

lim
Câu 5.

3n 4 + 2

[1D4-2] Kết quả đúng của



A.

3
3


.

B.

.

2
3




.

C.
Lời giải

1
2

.

D.


1
2

.

Chọn A.
lim

Câu 6.

− n 2 + 2n + 1
3n 4 + 2

( −1 + 2 / n + 1/ n ) = −1 + 0 + 0 = −
= lim
2

[1D4-1] Giới hạn dãy số

A.

−∞

.

3+ 0

3 + 2 / n2

( un )


B.

un =
với

+∞

3n − n 4
4n − 5

3n − n 4
3 / n3 − 1
= lim n3
= −∞
4n − 5
4−5/ n

lim n3 = +∞; lim


3 / n3 − 1
1
=−
4−5/ n
4

là:

C. .

Lời giải

Chọn A.
lim un = lim

.

3
4

.

.

.

3
3

D.

0

.

.


lim
Câu 7.


[1D4-1]
+∞
A.
.

3n − 4.2n −1 − 3
3.2n + 4n

bằng:
−∞
B.
.

0
C. .
Lời giải

1
D. .

Chọn C.
n
n

2
1 
3 1 − 4.  ÷ − 3.  ÷ ÷

3

3 ÷
3n − 4.2n −1 − 3
3n − 2.2n − 3


lim
= lim
= lim
n
n
n
n
n
3.2 + 4
3.2 + 4
 2

4n  3.  ÷ + 1÷
 4
÷


n

n
n

2
1 
1


4.

3.
 ÷
 ÷÷
n 

3
 3 ÷
3 
 =0
= lim  ÷
n
 2

4
 3.  ÷ + 1÷
÷
 4


n3 − 2n + 5
3 + 5n

lim
Câu 8.

.


[1D4-2] Chọn kết quả đúng của
2
5
5
A. .
B. .

:

C.
Lời giải

−∞

.

D.

+∞

Chọn D.
n 3 − 2n + 5
lim
= lim n .
3 + 5n

lim n = +∞;lim

( 1− 2 / n
2


+ 5 / n3 )

3/ n +5
lim

Câu 9.

+ 5 / n3 )

3/ n+5

( 1− 2 / n



2

(

= +∞

.
=

1
5

.


n 2 − 1 − 3n 2 + 2

[1D4-2] Giá trị đúng của
−∞
+∞
A.
.
B.
.

)

là:
0

1
D. .

C. .
Lời giải

Chọn B.
lim

(

)

n 2 − 1 − 3n 2 + 2 = lim n


(

)

1 − 1/ n2 − 3 + 2 / n 2 = −∞

.

.


lim n = +∞; lim


Câu 10.

)

(

1 − 1/ n 2 − 3 + 2 / n2 = 1 − 3 < 0
lim ( 3n − 5n )

[1D4-1] Giá trị đúng của
−∞
+∞
A.
.
B.
.


.

là:
2
C. .
Lời giải

D.

−2

.

Chọn B.
lim ( 3 − 5
n

n

)

  3 n 
= lim 5   ÷ − 1÷ = −∞
 5 
÷


n


  3 n 
lim 5 = +∞; lim   ÷ − 1÷ = −1
 5 
÷



.

n



Câu 11.

[1D4-2]
+∞
A.
.




lim  n 2 sin
− 2n3 ÷
5



B.


0

.

bằng:

.

C.
Lời giải

−2

.

D.

−∞

.

Chọn C.



 sin 5
÷

 2

3
3
lim  n sin
− 2n ÷ = lim n 
− 2 ÷ = −∞
5


 n
÷








sin

3
5 − 2 ÷ = −2
lim n = +∞;lim 
÷
 n
÷







sin

1
1
5 ≤ ;lim = 0 ⇒ lim
5 − 2 ÷ = −2

÷
n
n
n
 n
÷



sin

Câu 12.

lim  n


[1D4-2] Giá trị đúng của
0
−1
A.
.

B. .

(

.

)

n + 1 − n −1 


là:

1
C. .
Lời giải

D.

+∞

.


Chọn C.
lim  n


Câu 13.


(

 n ( n + 1 − n + 1) 
n + 1 − n − 1  = lim 
 = lim

n
 n + 1 + n − 1 

)

[1D4-3] Cho dãy số
−∞
A.
.

un

un = ( n − 1)
với
B.

0

(

2 n
1 + 1/ n + 1 − 1/ n

2n + 2

n + n2 − 1

lim un

4

. Chọn kết quả đúng của
1
+∞
C. .
D.
.

.
Lời giải

Chọn B.

2n + 2
n + n2 −1

lim un = lim ( n − 1)

4

Ta có:

( n − 1) ( 2n + 2 )
2


= lim
= lim

n4 + n2 − 1
2n3 − 2n 2 − 2n + 2
n4 + n2 − 1

`
2 2 2 2
− 2− 3+ 4
= lim n n n n = 0.
1 1
1+ 2 − 4
n n

lim
Câu 14.

[1D4-3]
+∞
A.
.

5n − 1
3n + 1

bằng :
1
B. .


C.

0

D.

−∞

.

Lời giải
Chọn A.
n

Ta có:

)

1
1−  ÷
n
5 −1
5
lim n
= lim
n
n
3 +1
3 1
 ÷ + ÷

5 5

n
n
n
n
  1 n 
3 1
*
lim 1 −  ÷ ÷ = 1 > 0 lim  3  +  1  = 0
+
 ÷  ÷
 ÷  ÷ > 0 ∀n ∈ ¥
 5 ÷
5 5
5 5


Nhưng
,

5n − 1
lim n
= +∞
3 +1
Nên
.

=1
.


là:


lim

Câu 15.

[1D4-2]
+∞
A.
.

10
n + n2 + 1
4

bằng :
10
B. .

0
C. .

D.

−∞

.


Lời giải
Chọn C.
10

lim

n4 + n2 + 1

10
1 1
1+ 2 + 4
n n

= lim
n2

Ta có:

lim 1 +
Nhưng
lim

Nên
Câu 16.

[1D4-2]
0
A. .

1 1

+
=1
n2 n4

10
n 4 + n2 + 1

lim



10
=0
n2

= 0.

lim 5 200 − 3n5 + 2 n 2

bằng :

1
B. .

C.

+∞

.


D.

−∞

.

Lời giải
Chọn D.

lim 5 200 − 3n5 + 2n 2 = lim n 5
Ta có:

lim 5
Nhưng
Nên

Câu 17.

200
2
− 3 + 3 = 5 −3 < 0
5
n
n

200
2
−3+ 3
5
n

n



lim n = +∞

lim 5 200 − 3n5 + 2 n 2 = −∞

[1D4-3] Cho dãy số có giới hạn (un) xác định bởi :
lim un

1

u1 = 2

un +1 = 1 , n ≥ 1
2 − un


. Tìm kết quả đúng của

.

0
A. .

1
B. .

C.

Lời giải

Chọn B.

−1

.

D.

1
2


Ta có:

1
2
3
4
5
u1 = ; u2 = ; u3 = ; u4 = ; u5 = .;...
2
3
4
5
6
un =

Dự đoán


n
n +1

với

n ∈ ¥*

Dễ dàng chứng minh dự đoán trên bằng phương pháp quy nạp.
lim un = lim

Từ đó

Câu 18.

n
1
= lim
=1
1
n +1
1+
n

[1D4-3] Tìm giá trị đúng của

2 +1

A.


.

B.

2

.

1
 1 1 1

S = 2 1 + + + + ... + n + ....... ÷
2
 2 4 8


.

C.

2 2

.

.

D.

1
2


.

Lời giải
Chọn C.

Ta có:

1
1
 1 1 1

S = 2 1 + + + + ... + n + ....... ÷ = 2.
=2 2
1
2
 2 4 8

1−
2

lim 4
Câu 19.

[1D4-3]

A.

0


4n + 2n+1
3n + 4 n+ 2

.

bằng :
1
2
B. .

1
4

C. .
Lời giải

Chọn B.
lim 4
Ta có:

4n + 2n+1
3n + 4n+ 2

.

1 + 21− n

= lim
4


n

3
2
 ÷ +4
4
n

1
1 + 2.  ÷
2 = 1
= lim 4
n
2
 3
2
 ÷ +4
 4

.

D.

+∞

.


n




n

1
3
lim  ÷ = 0; lim  ÷ = 0.
2
4

n +1 − 4
n +1 + n

lim
Câu 20.

[1D4-3] Tính giới hạn:

0
B. .

1
A. .

C.

−1

D.


1
2

.

Lời giải
Chọn B.

Ta có:

1 1 4
+ 2 −
n +1 − 4
n = 0 =0
lim
= lim n n
1
n +1 + n
1 1
+ 2 +1
n n

lim
Câu 21.

[1D4-3] Tính giới hạn:

1 + 3 + 5 + .... + ( 2n + 1)
3n 2 + 4
1

3

0
A. .

.

2
3

B. .

C. .

1
D. .

Lời giải
Chọn B.
lim
Ta có:

Câu 22.

1 + 3 + 5 + .... + ( 2n + 1)
n2
1
1
=
lim

= lim
= .
2
2
4
3n + 4
3n + 4
3+ 2 3
n

[1D4-3] Tính giới hạn:

A.

0

 1
1
1 
lim 
+
+ .... +

n ( n + 1) 
1.2 2.3
3
2

1
B. .


C. .
Lời giải

Chọn B.
Đặt :

A=

1
1
1
+
+ .... +
1.2 2.3
n ( n + 1)

= 1−

1 1 1
1
1
+ − + ... + −
2 2 3
n n +1

= 1−

1
n

=
n +1 n +1

D. Không có giới hạn.


 1
1
1 
n
1
⇒ lim  +
+ .... +
= lim
=1
 = lim
1
1.2
2.3
n
n
+
1
n
+
1
(
)



1+
n

Câu 23.

[1D4-3] Tính giới hạn:

 1

1
1
lim  +
+ .... +

n ( 2n + 1) 
1.3 3.5
2
3

0
B. .

1
A. .

C. .

2
D. .


Lời giải
Chọn B.
Đặt
A=

1
1
1
+
+ .... +
1.3 3.5
n ( 2n + 1)

⇒ 2A =

2
2
2
+
+ .... +
1.3 3.5
n ( 2n + 1)

1 1 1 1 1
1
1
⇒ 2 A = 1 − + − + − + ... + −
3 3 5 5 7
n 2n + 1
1

2n
⇒ 2A =1−
=
2n + 1 2n + 1
n
⇒ A=
2n + 1

Nên

Câu 24.

 1

1
1
n
1
1
lim  +
+ .... +
= lim
= .
 = lim
1
n ( 2n + 1) 
2n + 1
2
1.3 3.5
2+

n
 1

1
1
lim  +
+ .... +

n ( n + 2) 
1.3 2.4

[1D4-3] Tính giới hạn:
3
4
1
A. .
B. .

0
C. .
Lời giải

Chọn A.

Ta có :

 1


1

1
1 2
2
2
lim  +
+ .... +
+ .... +
 = lim  +

n ( n + 2) 
2 1.3 2.4
n ( n + 2) 
1.3 2.4

1 1 1 1 1 1
1
1 
= lim  1 − + − + − ... + −
÷
2 3 2 4 3 5
n n+2

D.

2
3

.



1 1
1  3
= lim  1 + −
÷= .
2 2 n+2 4

Câu 25.

 1
1
1 
lim  +
+ ... +
n( n + 3) 
1.4 2.5

[1D3-3] Tính giới hạn:
11
18
2
A.
.
B. .

.

1
C. .
Lời giải


D.

3
2

.

Chọn A.
Cách 1:
 1
1
1 
1  1 1 1 1 1
1
1 
lim  +
+ ... +
= lim  1 − + − + − + ... + −
÷

n(n + 3) 
n n + 3  
3  4 2 5 3 6
1.4 2.5
1  1 1
1
1
1 
= lim  1 + + −



÷
 3  2 3 n + 1 n + 2 n + 3 
=

 3n 2 + 12n + 11  11
11
− lim 
=
18
n
+
1
n
+
2
n
+
3
(
)
(
)
(
)

 18
100

.

1

∑ x ( x + 3)
1

Cách 2: Bấm máy tính như sau:
hoặc lớn hơn).

Câu 26.

[1D3-3] Tính giới hạn:
1
A. .

và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn


1 
1 
1 
lim  1 − 2 ÷1 − 2 ÷...  1 − 2 ÷
 2   3   n  

B.

1
2

.


1
4

C. .
Lời giải

.

D.

3
2

.

Chọn B.
Cách 1:

1 
1 
1 
 1  1   1  1   1   1  
lim 1 − 2 ÷1 − 2 ÷... 1 − 2 ÷ = lim 1 − ÷1 + ÷1 − ÷1 + ÷... 1 − ÷1 + ÷
 2  3   n  
 2  2   3  3   n   n  
 1 3 2 4 n −1 n + 1
1 n +1 1
= lim  . . . ...
.
= lim .

=

n
n 
2 2 3 3
2 n
2


100

Cách 2: Bấm máy tính như sau:
hoặc lớn hơn).



1 
2 ÷


∏ 1 − x
2

lim 3 +
Câu 27.

[1D3-2] Chọn kết quả đúng của

A.


4

.

B.

3

và so đáp án (có thể thay 100 bằng số nhỏ hơn

n2 − 1 1

3 + n2 2n

.

2
C. .
Lời giải

.

D.

1
2

.

Chọn C.

1
n2 − 1
= lim 3 +
2
n −1 1
3
2n = 3 + 1 − 0 = 2
lim 3 +

+
1
n2
1
3 + n 2 2n
1−

BÀI 2: GIỚI HẠN HÀM SỐ.

5
x →∞ 3 x + 2

lim
Câu 28.

[1D3-1]

A.

0


.

bằng:

5
3

1
B. .

C. .
Lời giải

D.

+∞

.

Chọn A.

Cách 1:

5
5
lim
= lim x = 0
x →∞ 3 x + 2
x →∞
2

3+
x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:
Plus)

5
3x + 2

+ CACL +

x = 109

và so đáp án (với máy casio 570 VN

lim
Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

5
3 x + 2 x → 109

x2 + 2x + 1
x →−1 2 x 3 + 2

và so đáp án.

lim

Câu 29.


[1D3-2] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
1
0
2
−∞
A.
.
B. .
C. .
Lời giải

là:

D.

+∞

.


Chọn B.

( x + 1)
x +1
x 2 + 2 x + 1 = lim
= lim
=0
2
2
lim

x
→−
1
x
→−
1
2 ( x + 1) ( x − x + 1)
2 ( x − x + 1)
x →−1 2 x 3 + 2
2

Cách 1:

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

x2 + 2 x + 1
2 x3 + 2

+ CACL +

x = −1 + 10−9

lim

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
đáp án.

và so đáp án.

x2 + 2 x + 1

2 x3 + 2 x → −1 + 10−9

x3 + 2 x 2 + 1
x →−1
2 x5 + 1

và so

lim

Câu 30.

[1D3-1] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
1
1

2
2
−2
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn A.

D.

Cách 2: Bấm máy tính như sau:


x3 + 2 x 2 + 1
2 x5 + 1

+ CACL +

x = −1 + 10 −9

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
đáp án.
x→0

[1D3-4] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
0
1
A. Không tồn tại.
B. .
C. .
Lời giải
Chọn B.
2
2
0 ≤ cos
≤ 1 ⇔ 0 ≤ x 2 cos
≤ x2
nx
nx
Cách 1:

lim x 2 cos


lim x 2 = 0
x →0

x →0

nên

2
=0
nx

và so đáp án.

x3 + 2 x 2 + 1
2 x 5 + 1 x → −1 + 10−9

lim x 2 cos



.

2

lim

Câu 31.

2


x3 + 2 x 2 + 1 ( −1) + 2. ( −1) + 1
lim
=
= −2
5
x →−1
2 x5 + 1
2 ( −1) + 1
3

Cách 1:

là:

2
nx

là:
D.

+∞

.

và so


x 2 cos
Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad +

n = 10
và so đáp án.
2x2 −1
x →∞ 3 − x 2

2
nx

+ CACL +

x = 10 −9

+

lim
Câu 32.

[1D3-1]

A.

−2

bằng:


.

B.


1
3

1
3

.

C. .
Lời giải

D.

2

.

Chọn D.
1
x2 = 2
= lim
2
2 x − 1 x →∞ 3
lim
−1
x →∞ 3 − x 2
x2
2−

Cách 1:


2x2 − 1
3 − x2

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

+ CACL +

x = 109

và so đáp án.

lim

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
f ( x) =
Câu 33.

[1D3-1] Cho hàm số

A.

5
9

.

B.

4 x 2 − 3x

( 2 x − 1) ( x3 − 2 )
5
3

.

2x2 −1
3 − x 2 x → 109

và so đáp án.

lim f ( x)

. Chọn kết quả đúng của

C.
Lời giải

5
9

.

x →2

D.

:
2
9


.

Chọn B.
lim
x →2

Cách 1:

4 x2 − 3x
=
( 2 x − 1) ( x3 − 2 )

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

4.2 2 − 3.2
5
=
3
( 2.2 − 1) ( 2 − 2 ) 3
4 x 2 − 3x
( 2 x − 1) ( x3 − 2 )

+ CACL +
lim

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
so đáp án.

x = 2 + 10−9


và so đáp án.

4 x 2 − 3x
( 2 x − 1) ( x3 − 2 )

x → 2 + 10 −9




x2 + 1
2x4 + x2 − 3

f ( x) =
Câu 34.

[1D3-2] Cho hàm số

A.

1
2

.

B.

2
2


lim f ( x )

. Chọn kết quả đúng của

x →+∞

0
C. .
Lời giải

.

D.

:
+∞

.

Chọn C.

lim

x →+∞

Cách 1:

x2 + 1
2x4 + x2 − 3


= lim

x →+∞

1
1
+ 4
2
x
x
=0
1 3
2+ 2 − 4
x
x

x2 + 1
2x4 + x2 − 3

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

+ CACL +

x = 109

và so đáp án.

x2 + 1
2x4 + x2 − 3


lim
Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:
án.
lim

x →−∞

Câu 35.

[1D3-3]


A.

3 2
2

.

x → 109

và so đáp

1 + 3x
2x2 + 3

bằng:

B.


2
2

.

C.
Lời giải

3 2
2



.

D.

2
2

.

Chọn A.

Cách 1:

1
+3
2

1 + 3x
3 2
lim
= lim x
=−
2
x →−∞
x →+∞
2
3
2x + 3
− 2+ 2
x
1 + 3x

Cách 2: Bấm máy tính như sau:

2 x2 + 3

+ CACL +

x = −109

lim

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus:

lim

Câu 36.


x →−∞

[1D3-4] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

và so đáp án.

1 + 3x
2 x 2 + 3 x → −109

cos 5 x
2x

là:

và so đáp án.


A.

−∞

.

B.

0

1
2


.

C. .
Lời giải

D.

+∞

.

Chọn B.
0 ≤ cos 5 x ≤ 1 ⇒ 0 ≤

cos 5 x
1

, ∀x ≠ 0
2x
2x

Cách 1:

lim

x →−∞

1
=0

2x

lim

x →−∞

nên



cos 5 x
=0
2x

Cách 2: Bấm máy tính như sau: Chuyển qua chế độ Rad +
đáp án.

cos 5 x
2x

+ CACL +

x = −109

và so

Cách 3: Dùng chức lim của máy VNCALL 570ES Plus: chuyển chế độ Rad +
lim

cos 5 x

2 x x → −109

và so đáp án.
lim

Câu 37.

x →3

[1D4-2] Giá tri đúng của
A. Không tồn tại.

B.

0

x−3
x−3
1
C. .
Lời giải

.

D.

+∞

.


Chọn A.

x−3
=1 
x−3
x−3
x →3 x − 3
x →3 x − 3

≠ lim−
 ⇒ xlim
+
→3 x − 3
x →3 x − 3
x −3
−x + 3
lim−
= lim−
= −1

x →3 x − 3
x →3 x − 3
lim+

x−3

= lim+

Vậy không tồn tại giới hạn trên.


3 x − 5sin 2 x + cos 2 x
x →+∞
x2 + 2
lim

Câu 38.

[1D4-3]
−∞
A.
.

B.

0

.

bằng:

3
C. .
Lời giải

Chọn B.
3 x − 5sin 2 x + cos 2 x
3x
5sin 2 x
cos 2 x
lim

= lim 2
− lim 2
+ lim 2
x →+∞
x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
x2 + 2

D.

+∞

.


3
3x
A1 = lim 2
= lim x = 0
x + 2 x →+∞ 1 + 2
x →+∞
x2

−5
5sin 2 x
5
= 0 ≤ A2 = lim 2
≤ lim 2
= 0 ⇒ A2 = 0

x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
lim

2

0
cos 2 x
1
=
0

A
=
lim
≤ lim 2
= 0 ⇒ A3 = 0
3
2
2
x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
x →+∞ x + 2
lim

Vậy

3 x − 5sin 2 x + cos 2 x
lim

=0
x →+∞
x2 + 2

.
x4 + 8x
x →+∞ x 3 + 2 x 2 + x + 2
lim

Câu 39.

[1D4-3] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
21
21
24


5
5
5
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải

D.


là:
24
5

.

Chọn C.
x4 + 8x
x →+∞ x 3 + 2 x 2 + x + 2
lim

x4 + 8x
x →−2 x 3 + 2 x 2 + x + 2
lim

thành

x ( x + 2) ( x2 − 2x + 4)
x ( x2 − 2x + 4)
x4 + 8x
24
lim
= lim
= lim
=− .
2
2
x →−2 x 3 + 2 x 2 + x + 2
x →−2
x

→−
2
5
( x + 2 ) ( x + 1)
( x + 1)

lim+

x →1

Câu 40.

[1D4-3]
−1
A.
.

x3 − x2
x −1 +1 − x

bằng:
0
B. .

1
C. .
Lời giải

D.


+∞

.

Chọn C.

x3 − x 2
lim+
= lim
x →1
x − 1 + 1 − x x →1+

lim+

Câu 41.

[1D4-2]
A. –∞.

x →1

x2 − x + 1
x2 −1

x 2 ( x − 1)
x −1 −

bằng:
B. –1.


( x − 1)

2

= lim+
x →1

x x −1

(

x −1 1 − x −1

C. 1.

)

= lim+
x →1

( 1−

x
x −1

D. +∞.

)

= 1.

.


Lời giải
Chọn D.
lim+

x →1

Câu 42.

x2 − x + 1
= +∞
x2 −1

lim ( x 2 − x + 1) = 1 > 0



x →1+

lim+ ( x 2 − 1) = 0; x 2 − 1 > 0


x →1

.

lim ( 4 x 5 − 3x 3 + x + 1)


x →−∞

[1D4-2] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
0
−∞
4
A.
.
B. .
C. .
Lời giải

là:
+∞
D.
.

Chọn A.
3 1 1

lim ( 4 x 5 − 3x3 + x + 1) = lim x 5  4 − 2 + 4 + 5 ÷ = −∞.
x →−∞
x →−∞
x
x
x 


.


lim

Câu 43.

[1D4-2] Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
0
−∞
1
A.
.
B. .
C. .
Lời giải

x →+∞

x 4 − x3 + x 2 − x

D.

là:
+∞

.

Chọn D.

x 4 − x 3 + x 2 − x = lim

lim


x →+∞

x →+∞

lim+

x →1

Câu 44.

3

.

x2 − x + 3
2 x −1

[1D4-2]

A.

 1 1 1
x 4 1 − + 2 − 3 ÷ = +∞.
x 
 x x

.

bằng:

1
2
B. .

1
C. .
Lời giải

D.

+∞

.

Chọn A.
1 3
1 3
1 3
x 1− + 2
x 1− + 2
1− + 2
x − x+3
x x = lim
x x = lim
x x = 3.
= lim+
+
+
x →1
x →1

x →1
1
1
2 x −1
2x −1


x2− ÷
2− ÷
x
x


2

lim

x →1+

f ( x ) = ( x + 2)
Câu 45.

[1D4-3] Cho hàm số

x −1
x + x2 + 1

.

lim f ( x )


4

. Chọn kết quả đúng của

x →+∞

:


A.

0

.

B.

1
2

1
C. .
Lời giải

.

D. Không tồn tại.

Chọn A.

x −1
= lim
x + x 2 + 1 x→+∞

lim f ( x ) = lim ( x + 2 )

x →+∞

Câu 46.

x4 + x2 + 1

4

x →+∞

[1D4-2] Cho hàm số
−1
A.
.

( x − 1) ( x + 2 )

 x 2 − 3 khi x ≥ 2
f ( x) = 
 x − 1 khi x < 2
B.

0


= lim

x →+∞

1 1 2
+ −
x 2 x3 x 4 = 0
1 1
1+ 2 + 4
x
x

.

lim f ( x )
x→2

. Chọn kết quả đúng của
:
1
C. .
D. Không tồn tại.
Lời giải

.

Chọn C.

lim+ f ( x ) = lim+ ( x 2 − 3 ) = 1


Ta có

x→2

x→2

lim f ( x ) = lim− ( x − 1) = 1

x → 2−

x →2

lim f ( x ) = lim− f ( x ) = 1



Câu 47.

x → 2+

x→2

[1D4-3] Chọn kết quả đúng của
0
−∞
A.
.
B. .
Chọn C.
 1 2

 x−2
lim−  2 − 3 ÷ = lim−  3 ÷
x→0  x
x  x →0  x 

lim ( x − 2 ) = −2 < 0

x →0−

Khi

x → 0− ⇒ x < 0 ⇒ x3 < 0

 x−2
lim  3 ÷ = +∞
 x 

x →0−

Vậy

.

lim f ( x ) = 1
nên

x →2

 1 2
lim−  2 − 3 ÷

x →0  x
x 

.

:

C.
Lời giải

+∞

.

D. Không tồn tại.


Câu 48.

[1D4-2] Cho hàm số

A.

−∞

1
1
lim f ( x )

x →1+

x − 1 x − 1 . Chọn kết quả đúng của
:
2
2

3
3
+∞
B.
.
C. .
D.
.
Lời giải

f ( x) =

.

3

Chọn A.

 − x2 − x 
lim+ f ( x ) = lim+  3
÷
x →1
x →1
 x −1 
lim ( − x 2 − x ) = −2


x →1+

Khi

x → 1+ ⇒ x > 1 ⇒ x3 − 1 > 0

lim f ( x ) = −∞

Vậy
Câu 49.

x →1+

.

[1D4-1] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

( I ) f ( x)
cho

[ a; b]

liên tục trên đoạn

A. Chỉ
C. Cả

( I)


( I)

liên tục trên đoạn
.


( II )

( a; b ]

đúng.
x −3
x2 − 9

[1D4-2] Cho hàm số
−∞.

và trên

.

B.

0.

.

Chọn B

lim


x →3+

= lim+
x →3

x −3
x2 − 9

( x − 3)
( x − 3) ( x + 3)
2

= lim+

( x − 3)
( x + 3)

[ a; b )

nhưng không liên tục

B. Chỉ

f ( x) =

A.

thì tồn tại ít nhất một số


f ( c) = 0

( II ) f ( x )

Câu 50.



f ( a) . f ( b) > 0

x →3

=0
.

.

( II )

( I)

D. Cả
Hướng dẫn giải.

.



( II )


( a; c )

sai.

lim f ( x )

. Giá trị đúng của
6.
C.
.
Lời giải

x →3+

là:
D.

+∞.

c ∈ ( a; b )

sao


4 x3 − 1
x →−2 3 x 2 + x + 2
lim

Câu 51.


[1D4-2]
A

−∞.

.

bằng:
11
− .
4
B.
.

C.

11
.
4

.

D.

+∞.

Lời giải
Chọn B
4 x3 − 1
11

lim 2
=−
x →−2 3 x + x + 2
4

.
x4 + 7
x →+∞ x 4 + 1
lim

Câu 52.

[1D4-1] Giá trị đúng của
−1.
1.
A.
.
B. .

là:
C.

7.

.

D.

+∞.


Lời giải
Chọn B
7
x +7
x4 = 1
lim 4
= lim
x →+∞ x + 1
x →+∞
1
1+ 4
x
1+

4

.

BÀI 3: HÀM SỐ LIÊN TỤC.

Câu 53.

[1D4-2] Cho hàm số
x=2
tục tại
là:
3
A.
.


x2 − 1
f ( x) =
x +1

B.

− 3



f ( 2 ) = m2 − 2

.

C.

với

± 3

.

x≠2

. Giá trị của

D.

Lời giải
Chọn C


x=2

⇔ lim f ( x ) = f ( 2 )
x→2

Hàm số liên tục tại
x2 −1
lim
= lim ( x − 1) = 1
x →2 x + 1
x →2
Ta có
.
m = 3
m2 − 2 = 1 ⇔ 
 m = − 3
Vậy
.
Câu 54.

[1D4-2] Cho hàm số
(I)
(II)

f ( x)

liên tục tại

f ( x)


f ( x ) = x2 − 4

x=2

gián đoạn tại

.

x=2

.

.

. Chọn câu đúng trong các câu sau:

m

±3

để

f ( x)

liên


(III)


f ( x)

( I)

A. Chỉ

[ −2; 2]

liên tục trên đoạn


( III )

.

B. Chỉ

.

( I)

.

C. Chỉ

( II )

.

D. Chỉ


( II )



( III )

Lời giải
Chọn B.
D = ( −∞; −2] ∪ [ 2; +∞ )
Ta có:
.
lim f ( x ) = lim x 2 − 4 = 0
x→2

x →2

f ( 2) = 0

.

.

Vậy hàm số liên tục tại

Câu 55.

[1D4-2] Cho hàm số

A.


3

x=2

.

x2 + 1
 3
f ( x) =  x − x + 6

b + 3

.

B.

− 3

x ≠ 3; x ≠ 2
x = 3; b ∈ ¡

.

C.

2 3
3

. Tìm


b

để

.

f ( x)

D.

liên tục tại
2 3

.
3

x=3

.

Lời giải
Chọn D.

x = 3 ⇔ lim f ( x ) = f ( 3)
x →3

Hàm số liên tục tại
x +1
1

=
x − x+6
3

.

2

lim
x →3

3

f ( 3) = b + 3
b+ 3 =
Vậy:

.

.
1
1
−2
⇔b=− 3+
=
3
3
3
f ( x) =


Câu 56.

[1D4-2] Cho hàm số

( I ) f ( x)

gián đoạn tại

( II ) f ( x )

liên tục tại

x −1
x −1

.

. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

x = 1.

x = 1.

1
lim
f
x
=
(
)

III
( ) x→1
2

A. Chỉ

( I)

.

B. Chỉ

( I)

.

C. Chỉ

( I)



( III )

.

D. Chỉ

( II )




( III ) .


Lời giải
Chọn C.
D = ¡ \ { 1}
x −1
1
1
= lim
=
x →1
x −1
x +1 2

lim
x →1

Hàm số không xác định tại

Câu 57.

[1D4-2] Cho hàm số
định sau:
( I ) lim+ f ( x ) = 0
x →−2

( II ) f ( x )


A. Chỉ

x = 1.

Nên hàm số gián đoạn tại

 2x + 8 − 2

f ( x) = 
x+2
0


.

x > −2
x = −2
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng

.

liên tục tại

( III ) f ( x )
( I)

x = 1.

x = −2.


gián đoạn tại


( III )

.

x = −2.

B. Chỉ

( I)



( II )

.
C. Chỉ
Lời giải

( I)

.

D. Chỉ

( I)


Chọn B.
2x + 8 − 2
= lim+
x →−2
x+2

lim+

x →−2

(

2x + 8 − 4
2x + 8 + 2

)

x+2

= lim+
x →−2

(

2 x+2
2x + 8 + 2

)

=0


lim f ( x ) = f ( −2 )

x = −2.
nên hàm số liên tục tại
.
 4 − x 2 − 2 ≤ x ≤ 2
f ( x) = 
x>2
1
[1D4-2] Cho hàm số
. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng
định sau:.
( I ) f ( x)
x = 3.
không xác định tại
Vậy

Câu 58.

.

x →−2+

( II ) f ( x )
( III )

liên tục tại

x = −2.


lim f ( x ) = 2
x→2

A. Chỉ
C. Chỉ

( I)
( I)

.


( III )

B. Chỉ
.

D. Cả

( I)

( II )


.
( I ) ; ( II ) ; ( III )

đều sai.



Lời giải
Chọn B.
D = [ −2; 2]

f ( x)

không xác định tại

lim 4 − x 2 = 0

f ( −2 ) = 0

x = −2.
. Vậy hàm số liên tục tại
lim f ( x ) = lim− 4 − x 2 = 0 lim+ f ( x ) = 1
x → 2.
x → 2−
x →2
x →2
;
. Vậy không tồn tại giới hạn của hàm số khi
.
[1D4-2] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
1
f ( x) =
( I)
x2 −1
¡
liên tục trên .

x →−2

Câu 59.

x = 3.

;

sin x
f
x
=
(
)
II
( )
x

( III ) f ( x ) =
A. Chỉ

( I)

có giới hạn khi

x → 0.

[ −3;3]

9 − x2




( II )

.

liên tục trên đoạn
.
( II ) ( III )
( II )
B. Chỉ

. C. Chỉ
.
Lời giải

D. Chỉ

( III )

.

Chọn B.
Dễ thấy kđ (I) sai, Kđ (II) là lí thuyết.
Hàm số:
Nên

f ( x ) = 9 − x2


f ( x) = 9 − x

liên tục trên khoảng

( −3;3)

. Liên tục phải tại

3

và liên tục trái tại

cho

liên tục trên đoạn

f ( c) = 0

.

.

[ −3;3]

2

liên tục trên đoạn
.
 sin 5 x
x≠0


f ( x ) =  5x
a + 2
f ( x)
x=0
x = 0.
a
Câu 60. [1D4-2] Cho hàm số
. Tìm để
liên tục tại
2.
1
−1
−2
A. .
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn B.
sin 5 x
lim
= 1 f ( 0) = a + 2
x →0
5x
Ta có:
;
.

x=0
a + 2 = 1 ⇔ a = −1
Vậy để hàm số liên tục tại
thì
.
Câu 61. [1D4-1] Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

( I ) f ( x)

−3

[ a; b ]



f ( a) . f ( b) > 0

thì tồn tại ít nhất một số

c ∈ ( a; b )

sao


( II ) f ( x )
A. Chỉ
C. Cả

( I)
( I)


liên tục trên đoạn
.


( a; b ]

và trên

[ b; c )

nhưng không liên tục

B. Chỉ

( II )

đúng.

D. Cả

( II )
( I)

.



( II )


( a; c )

sai.

Lời giải
Chọn D.
KĐ 1 sai.
KĐ 2 sai.
Câu 62.

[1D4-1]Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
I.

[ a; b]

f ( x)

f ( a) . f ( b) < 0

f ( x) = 0

liên tục trên đoạn

thì phương trình
có nghiệm.
f ( x)
f ( a) . f ( b) ≥ 0
f ( x) = 0
[ a; b ]
II.

không liên tục trên

thì phương trình

nghiệm.
A. Chỉ I đúng.
B. Chỉ II đúng.
C. Cả I và II đúng.
D. Cả I và II sai.
Lời giải
Chọn A.
Câu 63.

[1D4-2]Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

( I)

x +1
x −1

f ( x) =

.

( II )

( III )

f ( x ) = sin x


.

f ( x) =
.

A. Chỉ

( I)

x
x

liên tục với mọi
liên tục trên

liên tục tại

đúng.

¡

x =1

B. Chỉ

x ≠1

.

.


.

( I)



( II )

. C. Chỉ
Lời giải

( I)



( III )

.

D. Chỉ

( II )

Chọn D.
( II )
Ta có
đúng vì hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định.
x
, khi x ≥ 0

x  x
f ( x) = = 
x  x
− , khi x < 0
( III )
 x
Ta có
đúng vì
.
lim+ f ( x ) = lim− f ( x ) = f ( 1) = 1
Khi đó

x →1

x →1

y = f ( x) =
Vậy hàm số

.
x
x

liên tục tại

x =1

.




( III )

.


Câu 64.

 x2 − 3
,x≠ 3

f ( x) =  x − 3
2 3
,x= 3


[1D4-2]Cho hàm số
sau:
( I ) f ( x)
x= 3
.
liên tục tại
.
( II ) f ( x )
x= 3
.
gián đoạn tại
.
( III ) f ( x )
¡

.
liên tục trên .
( I ) ( II )
A. Chỉ

.
( I ) ( III )
C. Chỉ

.

. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định

B. Chỉ
D. Cả
Lời giải

( II )
( I)

,


( II )

( III )
,

.


( III )

đều đúng.

Chọn C.
x≠ 3

Với

ta có hàm số

x= 3

Với

f
ta có

x= 3

x2 − 3
f ( x) =
x− 3

( 3) = 2

liên tục trên khoảng

x→ 3


x→





x −3
=2 3= f
3 x− 3

lim f ( x ) = lim

3

( −∞; 3 )

2

(

3; +∞

)

,

( 1)

.


( 3)
nên hàm số liên

( 2)

tục tại
,
( 1) ( 2 )
¡
Từ

ta có hàm số liên tục trên .
Câu 65.

[1D4-2]Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

( I)

f ( x ) = x5 – x 2 + 1

.

( II )
( III )

f ( x) =

.
.


A. Chỉ

¡

.

1
x2 −1

f ( x) = x − 2

( I)

liên tục trên

đúng.

liên tục trên khoảng

( –1;1)

.

[ 2; +∞ )

liên tục trên đoạn
.
( I ) ( II )
( II ) ( III )
( I ) ( III )

B. Chỉ

. C. Chỉ

. D. Chỉ

.
Lời giải

Chọn D.
f ( x ) = x5 − x 2 + 1
( I)
¡
Ta có
đúng vì
là hàm đa thức nên liên tục trên .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×