Câu
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN THI KHẢO SÁT LẦN 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2015- 2016
Nội dung
Điểm
3x 2
Cho hàm số y
có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp
x 1
tuyến song song với đường thẳng y x 3 .
1
( x 1) 2
Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng y = -x+3 nên hoành độ tiếp điểm là nghiệm
1
của phương trình
1
( x 1) 2
y'
Câu 1
(1 điểm)
x 0
( x 1)2 1
x 2
+) x 0, y(0) 2 PTTT cần lập là y x 2
+) x 2, y(2) 4 PTTT cần lập là y x 6
0,25
0,25
0,25
0,25
Cho hàm số y x3 3mx2 3(m2 1) x m2 3m . Tìm m để phương trình y ' 0 có 2
nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn x12 x22 10
y ' 3x2 6mx 3(m2 1)
y ' 0 có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 ' 0 9m2 9(m2 1) 0 (luôn đúng với
Câu 2
(1 điểm) mọi m) do dó với mọi m thì phương trình y ' 0 luôn có hai nghiệm phân biệt
Áp dụng định lí Viet cho phương trình y ' 0 ta có
x1 x2 2m
2
x1.x2 m 1
Ta có x12 x22 10 ( x1 x2 )2 2 x1.x2 10 4m2 2(m2 1) 10 m2 4 0
2 m 2
Kết luận
a. Giải phương trình: 2sin 2 2 x sin 7 x 1 sin x
Câu 3
(1 điểm)
(sin 7 x s inx)- (1-2sin 2 2 x) 0
2 cos 4 x sin 3x cos 4 x 0
cos 4 x(2s in3x 1) 0
x 8 k 4
cos 4 x 0
x k 2 (k )
s in3x 1
18
3
2
x 5 k 2
18
3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a. Tính giá trị biểu thức: A (1 3sin 2 )(1 4cos2 ) , biết cos 2
Ta có sin 2
1 cos 2 5
1 cos 2 1
, cos 2
2
6
2
6
5
1 35
Do đó giá trị biểu thức A (1 3. )(1 4. )
6
6
6
Tính giới hạn :
L = lim
x 5
0,25
0,25
x 4 3
.
25 x 2
( x 4 3)( x 4 3)
x 5
lim
2
x 5 (25 x )( x 4 3)
x 5 (5 x)(5 x)( x 4 3)
L lim
Câu 4
(1 điểm)
2
.
3
1
x 5 (5 x )( x 4 3)
0,5
lim
1
60
0,25
0,25
Cho n là số nguyên dương thỏa mãn điều kiện: Cn1 Cn2 55 . Tìm số hạng không chứa
Câu 5
(1 điểm)
3
x trong khai triển (2 x )n , x 0 .
x
n!
n!
n(n 1)
55 n
55
0,25
(n 1)! 2!(n 2)!
2
n 10
n2 n 110 0
0,25
n 11
Do đó n= 10
3
Ta có khai triển (2 x )10
x
Số hạng tổng quát thứ k+1 trong khai triển là
0,25
3
Tk 1 C10k .(2 x)10k .( )k C10k .210k.(3)k .x102 k
x
Số hạng không chứa x ứng với k thỏa mãn 10 2k 0 k 5
0,25
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là C105 .25.35 1959552
Câu 6 Trong cụm thi để xét công nhận tốt nghiệp THPT thí sinh phải thi 4 môn trong đó có
(1 điểm) 3 môn bắt buộc là Toán, Văn, Ngoại ngữ và một môn do thí sinh tự chọn trong số các
môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử và Địa lí. Trường A có 30 thí sinh đăng kí dự
thi, trong đó có 10 thí sinh chọn môn Địa lý. Lấy ngẫu nhiên 5 học sinh bất kì trong
số 30 học sinh đã đăng kí dự thi của trường A. Tính xác suất để trong 5 học sinh có
nhiều nhất 2 học sinh chọn môn Địa lí.
Cn1 Cn2 55
Chọn ngẫu nhiên 5 thí sinh bất kì của trường A có C305 cách
0,25
5
n() C30
Gọi A:” 5 học sinh được chọn có nhiều nhất 2 học sinh chộn môn Địa lí”
3
+) 2 hs chọn Địa lí , 3 học sinh chọn môn khác có C102 .C20
0,25
+) 1 học sinh chọn Địa lí , 4 học sinh chọn môn khác có C101 .C204
5
+) 0 học sinh chọn Địa lí có C20
Số phần tử của biến cố A là n(A)= 115254
0,25
n( A)
Xác suất của biến cố A là P( A)
0,81
0,25
n()
Cho hình chóp S. ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB AC a , I là trung điểm
Câu 7
(1 điểm) của SC , hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là trung điểm H của BC, biết góc giữa
SA và mặt phẳng (ABC) bằng 600 . Chứng minh (SBC ) ( ABC ) và tính khoảng cách
từ I đến (SAB).
S
K
B
H
M
A
C
AH là hình chiếu của SH lên (ABC) nên góc giữa
SA và (ABC) là SAH 600
Vì tam giác ABC cân tại A nên AH BC
Theo giả thiết SH ( ABC ) SH AH
Do đó AH (SBC )
Mà BC ( ABC ) nên ( ABC ) (SBC )
IH là đường trung bình của tam giác SBC nên
HI SB
HI (SAB) d (I,(SAB)) d(H,(SAB))
Ké HM AB, HK SM Khi đó ta có
AB HM , AB SH AB (SHM ) AB HK
Mà HK SM
Do đó HK (SAB) d(H,(SAB)) HK
a 2
1
a
AC , AH
2
2
2
a 2
a 6
SH AH .tan 600
. 3
2
2
Xét tam giác SHM vuông tại H, HK là đường cao
1
1
1
14
a 42
2 HK
2
2
2
HK
SH
HM
3a
14
0,25
0,25
0,25
Ta có HM
0,25
a 42
14
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hình thang ABCD với AB // CD có diện tích bằng
d ( I , ( SAB))
1
1 1
14, điểm H ( ;0) là trung điểm của cạnh BC và I ( ; ) là trung điểm của AH. Viết
2
4 2
Câu 8
phương trình đường thẳng AB biết đỉnh D có tung độ dương và D thuộc đường thẳng
d: 5x y 1 0
(1 điểm)
Vì I là trung điểm của AH nên A( 1;1).Ta có AH
a 13
2
0,25
A
Phương trình AH là : 2x – 3y+1=0. Gọi M là giao của AH và
DC thì H là trung điểm của AM. Suy ra: M(-2; -1).
Giả sử D (a; 5a+1) (a>0). Ta có:
ABH MCH SABCD S ADM AH .d ( D, AH ) 14
B
I
D
H
C
M
d ( D, AH )
28
13
0,5
Hay 13a 2 28 a 2 ( vì a 0) D(2;11)
Vì AB đi qua A(1;1) và có 1 VTCP là
Nên AB có phương trình 3x y 2 0
1
MD (1;3) nên AB có VTPT là n(3; 1)
4
0,25
2
2
Câu 9
3x 12 y 4 xy 9( x 2 y ) 2 xy 0
( 1 điểm) 2
2
5 x 7 y xy 15
Điều kiện xy 0
(1) ( x 2 y)2 4 xy 3( x 2 y) 2 xy (3)
Ta thấy x=0 hoặc y=0 không thỏa mãn hệ nên xy 0,( x 2 y) 0 .
0,25
x 2 y 2 2 xy
3 (4)
2 xy x 2 y
t 1
x 2y
2
Đặt t
Khi đó phương trình (4) trở thành t 3
.
t
2 xy
t 2
0,25
x 2y
1 (vô nghiệm)
2 xy
x 2y
2 x 2y
Với t 2
2 xy
0,25
Chia hai vế của pt (3) cho ( x 2 y) 2 xy ta được
Với t 1
y 1 x 2
Thay x 2 y vào phương trình (2) ta được y 2 1
y 1 x 2
0,25
Mà x 2 y 0
Vậy hệ có nghiệm (2;1)
Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a2 b2 c2 3b 0 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức sau: P
1
4
8
2
2
(a 1) (b 2) (c 3) 2
Ta thấy a2 b2 c2 2a 4b 2c 6 (a 1)2 (b 2)2 (c 1)2 0 theo giả thiết thì
a 2 b2 c 2 3b Suy ra 3b 2a 4b 2c 6 0 2a b 2c 10 16
1
1
8
Với hai số x, y >0 thì 2 2
. Áp dụng nhận xét trên ta có
x
y
( x y )2
0,25
0,25
Câu 10
(1điểm)
1
4
8
;
2
2
b
(a 1) (b 2)
2
(a 2)
2
1
1
8
2
b
b
(a 2) 2 (c 3)
(a c 5) 2
2
2
8
8
8
162
Suy ra P
8.
2
2
b
b
(a 2)2 (c 3)
(a c 5) 2 (2 a b 2 c 10)
2
2
Theo giả thiết và chứng minh trên thì 0 2a b 2c 10 16 P 1
Khi a=1 , b=2, c=1 thì P=1.Vậy Pmin 1
Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tương ứng
0,25
0,25