ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
TIỂU LUẬN
MÔN: QUẢN LÝ TÀI CHÍNH TRONG XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI TIỂU LUẬN MÔN HỌC:
“ ÁP DỤNG MÔ HÌNH LÝ THUYẾT ĐỂ PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG T.CONS”
Giảng viên hướng dẫn:
Học viên thực hiện: La Quảng Thuận
Ts. Nguyễn Tấn Bình
Mã số học viên: 1670639
Ts. Trần Lâm Vũ
Lớp: Cao học QLXD ( Đợt 2 – 2016)
Tp. Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2017
MỤC LỤC
TIÊU
SẢN
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
1.1.
Thông tin chung
Tên công ty
: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG T.CONS
Tên tiếng anh
: T.CONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
Người đại diện
: Ông NGUYỄN QUỐC TRUNG – Tổng Giám Đốc
Địa chỉ:
Văn phòng :
41 – Đường 32 – Phường 17 – Q. Gò Vấp – Tp.HCM
ĐT
: (0283) 9 846 628 - (0283) 9 846 629
Fax
:(0283) 9 846 630
Email
:
Nhà máy kết cấu thép:
3A Xã Khánh Bình – Huyện Tân Uyên – Tỉnh Bình Dương
ĐT
: (0274) 3 653 814
Fax
: (0274) 3 653 814
Giấy phép ĐKKD : Số 0303249892 do Sở KH & ĐT Tp.HCM cấp ngày 16/04/2004
Mã số thuế
: 0303249892
Ngành nghề kinh doanh :
-
1.2.
Sản xuất, mua bán, lắp đặt khung nhà thép tiền chế, nhà vật liệu nhẹ.
Sản xuất, mua bán máy móc cơ khí.
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Báo cáo tài chính qua 6 năm được công bố
1.2.1 Bảng cân đối kế toán
Năm 2016
14.631.542.314
Năm 2015
36.502.195.587
Năm 2014
4.791.510.130
Năm 2013
Năm 2012
TIÊU
hoản phải thu ngắn hạn:
Năm 2016
Năm 2015
55.298.946.388
57.160.801.008
Năm 2014
Năm 2013
116.639.465
Năm 2012
4.486.459.99
15.640.163.083
16.117.474.695
8.441.860.91
thu khách hàng
18.637.444.271
14.568.494.017
4.068.049.491 8.654.353.057
7.791.218.06
ước cho người bán
36.658.044.720
42.286.503.791
11.554.953.593 7.396.592.220
358.460.247
hoản phải thu khác
3.457.397
305.803.200
17.159.999 66.529.418
292.182.601
64.107.852.081
74.403.548.749
79.050.851.154 30.598.894.985
24.510.169.0
tồn kho
ản ngắn hạn khác
325.815.027
1.823.542.423
4.057.925.096
463.340.320
1.786.852.92
hí trả trước ngắn hạn
191.337.748
191.337.748
191.337.748 136.499.943
852.187.966
GTGT được khấu trừ
0
1.467.896.677
3.866.587.348 326.840.377
898.084.587
và các khoản khác phải thu
nước
dịch mua bán lại trái phiếu
h phủ
ản ngắn hạn khác
ản cố định
36.580.368
169.280
134.307.999
11.597.348.875
164.307.998
13.067.715.265
11.278.342.537
7.437.013.988
8.256.236.29
ản cố định hữu hình
11.597.348.875
13.067.715.265
11.278.342.537 7.437.013.988
8.256.236.29
uyên giá
16.306.973.105
15.895.973.105
14.106.600.377 10.265.804.741
10.703.827.6
-4.709.624.230
-2.828.257.840
-2.828.257.840 (2.828.790.753)
(2.447.591.40
)
trị hao mòn lũy kế
hí xây dựng cơ bản dở dang
G CỘNG TÀI SẢN
145.961.504.685 182.957.803.032
114.818.792.000 54.733.363.453
47.481.579.1
95.390.081.344
99.817.444.796
40.208.244.615
32.424.142.5
ỒN VỐN
gắn hạn
à nợ ngắn hạn
132.826.860.064
8.033.987.733
12.894.912.029
14.187.568.850 11.179.698.449
12.984.850.8
trả cho người bán
56.736.465.119
43.014.770.411
27.681.396.147 7.667.701.845
12.941.778.7
i mua trả tiền trước
29.065.511.540
76.456.756.130
57.952.105.909 21.179.016.000
6.267.910.64
929.521.364
286.960.968
624.595.588
173.460.526
và các khoản khác phải nộp
nước
-171.283.436 2.688.295
1.563.300
hí phải trả
hoản phải trả, phải nộp ngắn
hác
chủ sở hữu
ầu tư của chủ sở hữu
huận sau thuế chưa phân phối
50.571.423.341
49.295.135.096
50.000.000.000
50.000.000.000
571.423.341
-704.864.904
167.657.326 179.140.026
15.001.347.204
228.038.988
14.525.118.838
15.057.436.6
15.000.000.000 15.000.000.000
1.347.204
15.000.000.0
TIÊU
Năm 2016
G CỘNG NGUỒN VỐN
145.961.504.685
Năm 2015
Năm 2014
Năm 2013
(474.881.162)
182.957.803.032 114.818.792.000 54.733.363.453
Năm 2012
57.436.629
47.481.579.1
1.2.2 Báo cáo thu nhập, kết quả hoạt động kinh doanh
Báo cáo thu nhập , kết thúc
31/12
Năm 2016
Năm 2015
Năm 2014
Doanh thu ròng
202.221.155.157
212.302.533.652
157.928.409.00
9
41.684.87
Giá vốn hàng bán
196.260.862.877
208.200.678.429
154.089.195.59
3
38.310.76
Lợi nhuận gộp
5.960.292.280
Doanh thu hoạt động tài chính
22.702.292
4.101.855.223 3.839.213.416
21.565.052
10.421.455
Năm 2
3.374.111
16.64
Chi phí bán hàng, chung và chi
phí hành chính
908.968.924
1.220.424.841 1.138.606.559
845.253.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4.360.009.678
2.195.786.246 2.079.457.827
2.510.310
Lợi nhuận trước thuế và lãi
vay EBIT
714.015.970
707.209.188
631.570.485
Chi phí khác
-
-
171.008.282
Thu nhập khác (lỗ ), ròng
-
-
40.000.000
35.19
Lợi nhuận trước thuế
714.015.970
707.209.188
500.562.203
35.19
Thuế thu nhập
157.083.513
155.586.022
110.123.685
8.79
551.623.166
390.438.518
26.39
Lợi nhuận ròng
556.932.457
CHƯƠNG 2: BÁO CÁO NGUỒN TIỀN SỬ DỤNG TIỀN
VÀ BÁO CÁO NGÂN LƯU
2.1. Báo cáo nguồn tiền, sử dụng tiền
2.1.1 Năm 2016
2.1.2 Năm 2015
2.1.3 Năm 2014
2.1.4 Năm 2013
2.1.5 Năm 2012
2.2. Báo cáo ngân lưu theo phương pháp trực tiếp
ST
T
I
Chỉ tiêu
Năm 2016
HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tiền thu từ bán hàng, cung cấp
dịch vụ và doanh thu khác
171.822.388.850
242.587.671.289
214.971.518.385
Tiền chi trả cho người cung cấp
hàng hóa và dịch vụ
(256.317.383.051
)
(47.037
(183.259.646.035) )
(168.727.993.400
)
Năm 2015
Năm 2014
Năm
59.721.
Tiền chi trả cho người lao động
(18.093.965.350)
(19.885.228.600)
(16.472.523.600)
(10.054
)
Tiền chi trả lãi vay
Tiền chi nộp thuế thu nhập
doanh nghiệp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh
doanh
Tiền chi khác cho hoạt động
kinh doanh
(907.775.960)
(1.219.660.778)
(1.138.606.559)
(845.27
(279.793.507)
(115.677.532)
(171.114.156)
39.408.123
35.757.439.947
3.111.552.575
2.007.2
(847.139.762)
(475.096.000)
(88.357.130)
(88.040
ST
T
II
Chỉ tiêu
Ngân lưu ròng từ hoạt động
kinh doanh
HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
III
Tiền mua sắm tài sản cố định
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và
lợi nhuận được chia
Ngân lưu ròng từ hoạt động
đầu tư
HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Năm 2016
(16.994.871.006)
Năm 2015
332.065.275
Năm 2014
16.952.823.480
Năm
3.703.2
(10.036
22.702.292
21.565.052
10.421.455
16.642.
22.702.292
21.565.052
10.421.455
6.605.7
30.884.513.477
8.898.208.778
13.297.
Tiền chi trả nợ gốc vay
(27.289.365.956)
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ
sở hữu
(37.560.263)
Ngân lưu ròng từ hoạt động
tài chính
(4.898.484.559)
(34.523.766.887)
(21.134.870.062)
(20.845
(3.691.487)
(51.712.986)
(530.92
31.357.055.103
(12.288.374.270)
(8.079.7
Tổng ngân lưu ròng
Tiền và tương đương tiền đầu
kì
Tiền và tương đương tiền cuối
kì
(21.870.653.273)
31.710.685.430
4.674.870.665
(4.369.8
36.502.165.559
4.791.480.129
116.609.464
4.486.4
14.631.512.286
36.502.165.559
4.791.480.129
116.609
Vốn góp của chủ sở hữu
Tiền vay ngắn hạn, dài hạn
nhận được
35.000.000.000
22.428.441.660
Nhận xét
-
-
-
Tổng ngân lưu ròng trong giai đoạn 2011 -2012 có sự chuyển biến lớn chuyển từ giá trị
-10.352.304.765 (đồng) thành 105.159.804 (đồng) chủ yếu do tiền vay ngắn hạn nhận lại
được và tiền thu từ hoạt động bán hàng bị giảm 40% do Công ty không nhận được công
trình. (do các yếu tố khách quan)
Trong giai đoạn 2012-2013, hoạt động kinh doanh bắt đầu có lời (3.703.293.470 đồng)
nhưng tiền chi trả nợ lãi gốc lớn (20.845.960.835 đồng) làm cho dòng ngân lưu ròng bị
âm làm cho lượng tiền mặt cuối lỳ bị giảm
Trong giai đoạn 2013-2015, nhìn chung tình hình hoạt động Công ty luôn phát triển,
nguồn thu chính đến từ Hoạt động kinh doanh (65 %)
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
3.1
Nhóm hệ số ngắn hạn và vốn lưu động
3.1.1 Hệ số thanh toán ngắn hạn
ST
T
Năm 2016
1,409
-
-
3.1.2
Năm 2015
1,279
Năm 2014
1,037
Năm 2013
1,176
Năm 2012
1,210
Năm 2011
1,216
Qua biểu đồ trên ta thấy tỷ số này luôn lớn hơn 1 và có xu hướng tăng trong
giai đoạn 2014-2016 cho biết khả năng của công ty trong việc dùng các tài
sản ngắn hạn như tiền mặt, hàng tồn kho hay các khoản ph ải thu đ ể chi tr ả
cho các khoản nợ ngắn hạn của mình , khả năng công ty hoàn trả các khoản
nợ ngắn hạn cao.
Tuy nhiên, nếu tỷ số này quá cao cũng không phải là m ột dấu hi ệu tốt b ởi vì
nó cho thấy doanh nghiệp đang sử dụng tài sản chưa dược hiệu quả.
Hệ số thanh toán nhanh
ST
T
Năm 2016
0,737
-
-
Năm 2015
0,719
Năm 2014
0,245
Năm 2013
0,415
Năm 2012
0,454
Năm 2011
0,451
Qua dữ liệu ta thấy các chỉ số này đều nhỏ hơn 1 , điều đó chứng tỏ s ố lượng
hàng tồn kho quá nhiều khó có khả năng hoàn tr ả các khoản n ợ ng ắn h ạn.
Hệ số thanh toán nhanh đang được cải thiện qua các năm 2015- 2016.
Tỷ số thanh toán nhanh cho biết liệu công ty có đủ các tài s ản ng ắn h ạn đ ể
trả cho các khoản nợ ngắn hạn mà không cần phải bán hàng tồn kho hay
không. Tỷ số này phản ánh chính xác hơn tỷ số thanh toán hiện hành.
-
Một công ty có tỷ số thanh toán nhanh nhỏ hơn 1 sẽ khó có khả năng hoàn tr ả
các khoản nợ ngắn hạn. Ngoài ra, nếu tỷ số này nhỏ hơn hẳn so v ới tỷ s ố
thanh toán hiện hành thì điều đó có nghĩa là tài sản ngắn h ạn c ủa doanh
nghiệp phụ thuộc quá nhiều vào hàng tồn kho.
3.1.3 Vốn lưu động
Vốn lưu động là biểu hiện bằng tiền những tài sản lưu động mà doanh nghiệp
đã đầu tư vào quá trình sản xuất kinh doanh, đó là số vốn bằng tiền ứng ra để mua
sắm các tài sản lưu động trong sản xuất và lưu thông nhằm đảm bảo cho quá trình tái
sản xuất được thực hiện thường xuyên, liên tục.
Vốn lưu Động= Tài sản ngắn hạn - Các khoản phải trả ngắn hạn
STT
Năm 2016
Năm 2015
Năm 2014
Năm 2013
Năm 2012
Năm 2011
38.974.074.466
37.063.227.703
3.723.004.667
7.088.104.850
6.801.200.337
6.605.568.757
Qua bảng dữ liệu ta thấy nguồn vốn lưu động của công ty có xu hướng tăng lên ,
đặc biệt tăng mạnh vào năm 2014-2016
3.2 Nhóm hệ số hiệu quả sử dụng vốn
3.2.1 Thời hạn thu tiền bình quân
STT
CHỈ TIÊU
Năm 2016
Khoản phải thu
55.298.946.388
Doanh thu
Năm 2015
57.160.801.008
Năm 2014
15.640.163.083
Năm 2013
16.117.474.695
171.822.388.850 242.587.671.289 214.971.518.385 59.721.108.564
Thời hạn thu tiền
bình quân (ngày)
117
86
27
99
Thời hạn thu tiền bình quân của công ty biến động khá mạnh qua giai đo ạn 201 52016. Thời hạn thu tiền bình quân tăng là dấu hiệu không tốt vì số ngày thu hồi
nợ khách hàng tăng, vì thế vòng quay của tiền và tốc độ luân chuyển không tốt.
3.2.2 Vòng quay khoản phải thu
STT
CHỈ TIÊU
Khoản phải thu
Năm 2016
55.298.946.388
Năm 2015
57.160.801.008
Năm 2014
15.640.163.083
Năm 2013
16.117.474.6
Doanh thu
171.822.388.850
242.587.671.289
214.971.518.385
59.721.108.56
3,11
4,24
13,74
Vòng quay khoản
phải thu
3,71
Vòng quay khoản phải thu có xu hướng giảm điều này cho thấy tốc độ thu hồi nợ
của công ty xấu, làm tgiảm hiệu quả sử dụng vốn lưu động của công ty.
3.2.3 Vòng quay tổng tài sản
STT CHỈ TIÊU
Năm 2016
Năm 2015
Năm 2014
Doanh thu
171.822.388.850
242.587.671.289
214.971.518.385
Tổng tài sản
Vòng
quay
tổng tài sản
145.961.504.685
182.957.803.032
114.818.792.000
1,18
1,33
1,87
Năm 20
59.721.108
54.733.36
Vòng quay tổng tài sản của công ty có xu huớg giảm. điều này chứng tỏ công ty đã
có sự chuyển biến xấu trong vấn đề sử dụng vốn cố định, chứng tỏ nguồn vốn
của doanh nghiệp bị ứ đọng.
3.3 Nhóm hệ số khả năng sinh lời
1,09
Năm
(1) Doanh
thuần
thu
thu
(2) Lợi nhuận ròng
(3) Tổng tài sản
(4) Vốn chủ
(5)=(2)/(1)Suất sinh lời
trên doanh thu
(6)=(1)/(3) Số vòng
quay tài sản
(7)=(5)x(6) Suất sinh
lời trên tài sản
(8)=(3)/(4) Đòn bẩy tài
chính
(9)=(7)x(8)Suất
sinh
lời trên vốn chủ
Năm 2016
171.822.3
88.850
14.631.5
12.286
145.961.5
04.685
50.571.4
23.341
Năm 2015
Năm 2014
Nă
242.587.671.289
214.971.518.385
59.7
36.502.165.559
4.791.480.129
1
182.957.803.032
114.818.792.000
54.7
49.295.135.096
15.001.347.204
14.5
8,5%
15,0%
2,2%
117,7%
132,6%
187,2%
10,0%
20,0%
4,2%
2,89
3,71
7,65
28,9%
74,0%
31,9%
-
Suất sinh lời trên tài sản (ROA) trong giai đona 2013-2015 liên tục tăng cao
nhất là 20 % và có dấu hiệu chững lại, đây là bước tăng đáng kinh ngạc trong
12 tháng)
-
ROE nói lên 1 đồng vốn tự có làm ra bao nhiêu đ ồng / năm : trong năm 20 13
ROE chỉ đạt 0.8%. Nhưng đến 2015 đạt 74% . Chỉ tiêu này cho thấy Công ty
dùng đòn bẩy chiếm dụng vốn tốt hơn.
1
3.3 Nhóm hệ số rủi ro tài chính
3.3.1. Hệ số nợ
Năm
(1) Tổng tài sản
(2) Tổng nợ
(3)=(2)/(1) Hệ số nợ
Năm 2016
145.961.
504.685
95.390.
081.344
0,654
Năm 2015
182.957.803.0
32
132.826.860.0
64
0,726
Năm 2014
114.818.792.0
00
99.817.444.7
96
0,869
Năm 2013
54.733.363.45
40.208.244.61
0,735
Hệ số nợ của công ty qua các năm luôn nhỏ hơn 1, cho thấy rằng công ty v ẫn có
khả năng thanh toán các khoản nợ vay của mình.
CHƯƠNG 4: ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ
TÀI CHÍNH
Thứ nhất, lập kế hoạch huy động và sử dụng vốn hợp lý. Công ty T.Cons cần xác
định một cách chính xác nhu cầu vốn tối thi ểu cần thi ết cho toàn b ộ cũng t ừng
khâu quá hoạt động đồng thời phân bổ sử dụng cho ph ù như hợp.Nhằm khắc
phục nhược điểm là vốn lưu dộng nằm trong khâu lưu thông quá lớn.
Thứ hai, nâng cao hiêu quả hoạt động kinh doanh, tăng lợi nhuận để nâng cao
hiệu quả sử dụng vốn. Có thể bằng 1 số việc như tổ chức sắp x ếp l ại s ản xu ất,
cải tiến công tác chỉ đạo thi công, nghiên cứu nâng cao chất lượng dịch vụ cung
cấp đến khách hàng, đầu tư mua sắm thêm tài sản cố định.
Thứ ba, sử dụng vốn khấu hao, đầu tư mua sắm TSCĐ, tăng tỷ trọng tài sản
phục vụ cho công tác thi công xây lắp.
Thứ tư, đẩy nhanh tốc độ thu hồi các khoản nợ phải thu một cách triệt để. Vì
nếu để các khoản thu hồi này ứ động lại lâu ngày sẽ không tốt đối với hoạt động
sản xuất kinh doanh của Công ty