BẢNG TÍNH TOÁN ĐỘ BỀN VÀ MÓNG TRỤ ĐÈN
Dự án : XD HTKT NỘI BỘ KHU I TRONG CÔNG VIÊN LỊCH SỬ VĂN HÓA DÂN TỘC
Đòa điểm : Quận 9 - TP.HCM
Hạng mục : CHIẾU SÁNG
A/ Trụ chiếu sáng , cần đèn đôi
Tiêu chuẩn áp dụng:
- 2737-1995:Tải trọng và tác động-tiêu chuẩn thiết kế
- 1916-1995:Tiêu chuẩn bu long, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu thiết kế
- 5575-2012:Kết cấu thép - Tiêu chuẩn thiết kế
* Các thông số kỹ thuật để tính toán:
Chiều cao trụ :
Loại trụ: côn tròn
Chiều dày trụ:
H=
14
C2=
0.7
m
4
t=
mm
cân đôi
Loại cần:
Đường kính ngọn:
d=
78
mm
Đường kính gốc:
D=
220
mm
Chiều cao móng:
h=
1.7
m
Chiều rộng móng:
c=
1.3
m
B
II-A
θ=
Vùng
129.6
Km/h =
36
γbt =
2400
kg/m
Dung trọng của đất
γd =
1800
kg/m 3
Góc ma sát trong của đất
ϕ=
30
độ
Dạng đòa hình:
Tốc độ gió theo vùng
Dung trọng của bê tông
m/s
3
1/ PHẦN TÍNH TOÁN ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA TRU:Ï
a/Lực gió tác động lên trụ và đèn , tấm pin năng lượng mặt trời:
* Lực gió tác động lên 1 đèn:
Pba = 9,81.0,0613 . α .C1 .θ . Ft1
2
Trong đó:
θ=
=> Tính được:
36
: Tốc độ của gió (m/s )
α=
C1=
Ft1=
0.95
1.5
0.3942
Pba=
437.79
: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo cao độ ( lấy theo bảng 5)
: Hệ số khí động của gió ( lấy theo bảng 6)
: Diện tích bề mặt cản gió của đèn (m 2 )
N
* Lực gió tác động lên trụ:
Ptr = 9,81.0,0613 . α .C2 .θ . Ft2
2
Trong đó:
θ=
α=
=> Tính được:
36
: Tốc độ của gió (m/s )
0.95
: Hệ số đồng đều của gió ứng với tốc độ gió được chọn
: Hệ số khí động học của gió ( Mặt phẳng chon C=1,5)
C2=
0.7
Ft2=
3.277
Ptr=
1698.21
: Diện tích mặt trụ chòu gió tác động (m 2 )
N
* Lực gió tác động lên tấm pin mặt trời :
Ptpin = 9,81.0,0613 . α .C2 .θ . Ft3
2
Trong đó:
θ=
α=
=> Tính được:
36
: Tốc độ của gió (m/s )
0.95
: Hệ số đồng đều của gió ứng với tốc độ gió được chọn
C2=
0.7
: Hệ số khí động học của gió ( Mặt phẳng chon C=1,5)
Ft3=
3.925
Ptpin=
2034.24
: Diện tích mặt trụ chòu gió tác động (m 2 )
N
SƠ ĐỒ LỰC (FORCE DIAGRAM)
b/Tính moment uốn do ngoại lực tác động lên trụ:
Mtt/O = n(2.Pba.h1 + Ptr.h2 + Pdp.l1 – Pdt.l1 + Pcp.l2 – Pct.l2 + Pt.l3 + Ptpin.h1)
Trong đó:
n=
1.2
: Hệ số an toàn
h1=
14
: Điểm đặt của lực Pba (m )
h2=
7
: Điểm đặt của lực Ptr (m )
54
: Trọng lượng của bộ đèn (N )
Pdt=Pdp=
Pct=Pcp=
300
: Trọng lượng của cần đèn (N )
P t=
1800
: Trọng lượng của trụ (N )
l1=
1.75
: Điểm đặt của P đèn theo phương ngang (m )
l2=
0.75
: Điểm đặt của P cần theo phương ngang (m )
l3=
0
: Điểm đặt của P trụ theo phương ngang( do lệch tâm) (m )
63149.88
Mtt=
=> Tính được:
N.m
c/ Điều kiện để trụ đủ bền:
σmax = M/W ≤ [σ]
+ σmax : ứng suất lớn nhât do ngoại lực tác dụng lên trụ(N/cm 2 )
Trong đó:
+ M: Tổng moment do ngoại lực tác dụng lên trụ (N.cm )
+ W: Monent chống uốn tại mặt cắt A-A (cm 3 )
+ [σ] : ứng suất của vật liệu chế tạo trụ (N/cm 2 )
Với M=Mtt= 6314988.17
N.cm
W = 0,1.D .(1-ŋ ); với ŋ = d/D
3
4
Tính được:
Do đó:
W=
1047.97
σmax =
6025.90
Với :
[σ]=
20600
cm
3
N/cm 2
N/cm 2 ( thép CT3)
So sánh giá trò σmax và [σ] nhân thấy σmax< [σ]:
Kết luận trụ đủ độ bền
2/ PHẦN TÍNH TOÁN ĐỘ ỔN ĐỊNH LẬT CỦA MÓNG TRU:Ï
Điều kiện móng trụ ổn đònh:
Mgây lật/A ≤ Mchống lật/A
Trong đó :
+ Mgây lật/A: Moment uốn gây lật quanh điểm A
+ Mchống lật/A: Moment uống chống lật quanh điểm A
* Momen gây lật quanh điểm A
M gây lật/A= n.( Mgió + Mcd )
Trong đó:
Mgió
: Momen do áp lực gió gây ra
M gio = 2.Pba.(h1+h) + Ptr.(h2 +h) +Ptpin.(h1+h)
=>
M
gio
=
Mcd
60458.54
N.m
: Momen do áp lục đất chủ động gây ra
M cd = Ecd.h/3=(0,5.γ.h2.K0).h/3
K0
=>
Tính được:
M
: Hệ số áp lực đất chủ động K0=tg(450-ϕ/2)
Mcd =
8509.57
N.m
gây lật/A=
82761.73
N.m
* Momen chống lật quanh điểm A
M chống lật/A= n.( Mtrd + Mbd +Mm )
Trong đó:
: Momen giữ do trụ đèn + cần đèn
Mtrd
Mtrd = Pdt.(l1 +c/2) – Pdp.(l1–c/2) + Pct.(l2+c/2) – Pcp.(l2–c/2) + Pt.c/2)
=> Mtrd/A =
Mbd
1630.20
N.m
: Momen giữ do áp lực đát bò động
M bd = Ecd.h/3=(0,5.γ.h2.K0).h/3
K0
=>
Mbd =
Mm
: Hệ số áp lực đất bò động K0=tg(450+ϕ/2)
25528.70
N.m
: Momen giữ do bản thân khối móng
Mm = Pm.c/2=(γ.c2.h).c/2
=>
Tính được:
Mm =
M
44818.80
N.m
86373.24
N.m
chống lật/A=
So sánh giá trò M gây lật và M chống lật :
Móng trụ ổn đònh
3/ KIỂM TOÁN KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA BULONG:
- Khả năng chòu lực tính toán của một bulong được tính nhưu sau:
+ Chòu cắt :
+ Chòu ép mặt:
+ Chòu kéo:
Trong đó :
[N]vb = fvb.ϕb.A.nv
[N]cb = fcb.ϕb.d.t
[N]tb = ftb.Abn
+ f vb , f cb , f tb lần lượt là cường độ tính toán chòu cắt, chòu ép mặt và chòu kéo của bu long
+d là đường kính ngoài của bu long
+ A là diện tích tiết diện tính toán của thân bulong
+ A bn là diện tích tiết diện thực của thân bulong, lấy theo Bảng B.4, Phụ lục B
+ t là tổng chiều dàynhỏ nhất của các bản thép cùng trượt về một phía
+ n v là số lượng các mặt cắt tính toán
+ ϕ b là hệ số điều kiện làm việc của liên kết bulong, lấy theo Bảng 38
- Số lượng bulong trong liên kết khi chòu lực dọc N được tính như sau:
n
>=
N
[N]min.ϕc
Trong đó :
+ [N] min =min([N] vb ;[N] cb ;[N] tb là giá trò nhỏ nhất trong các khả năng chòu lực của một bu lông
+ ϕ c là hệ số điều kiện làm việc , lấy theo Bảng 3
Td bu lông
d
fvb
(mm)
(N/mm )
(N/mm )
(N/mm )
(mm )
(mm )
(mm)
24
190
505
210
452
352
12
N=
4608.02
(N)
Bu long M24 (5.6)
Tính được:
fcb
2
[N]vb =
77292
(N)
[N]cb =
130896
(N)
[N]tb =
73920
(N)
[N]min =
73920
(N)
A
ftb
2
2
Abn
2
2
- Số lượng bulong trong liên kết:
n.[N]min.ϕc=
Với
n=
Vậy bulong đảm bảo khả năng chòu lực
280896
4
>
bu long
t
nv
ϕb
ϕc
1
0.9
0.95
BẢNG TÍNH TOÁN ĐỘ BỀN VÀ MÓNG TRỤ ĐÈN
Dự án : XD HTKT NỘI BỘ KHU I TRONG CÔNG VIÊN LỊCH SỬ VĂN HÓA DÂN TỘC
Đòa điểm : Quận 9 - TP.HCM
Hạng mục : CHIẾU SÁNG
A/ Trụ chiếu sáng , cần đèn đơn
Tiêu chuẩn áp dụng:
- 2737-1995:Tải trọng và tác động-tiêu chuẩn thiết kế
* Các thông số kỹ thuật để tính toán:
H=
10.5
C2=
0.7
Chiều cao trụ :
Loại trụ: côn tròn
Chiều dày trụ:
4
t=
m
mm
cân đơn
Loại cần:
Đường kính ngọn:
d=
78
mm
Đường kính gốc:
D=
191
mm
Chiều cao móng:
h=
1
m
Chiều rộng móng:
c=
1.3
m
B
II-A
θ=
Vùng
129.6
Km/h =
36
γbt =
2400
kg/m 3
Dung trọng của đất
γd=
1800
kg/m 3
Góc ma sát trong của đất
ϕ=
30
độ
Dạng đòa hình:
Tốc độ gió theo vùng
Dung trọng của bê tông
m/s
1/ PHẦN TÍNH TOÁN ĐỘ ỔN ĐỊNH CỦA TRU:Ï
a/Lực gió tác động lên trụ và đèn:
* Lực gió tác động lên 1 đèn:
Pba = 9,81.0,0613 . α .C1 .θ2 . Ft1
Trong đó:
θ=
=> Tính được:
36
α=
C1=
0.95
1.5
Ft1=
0.3942
Pba=
437.79
: Tốc độ của gió (m/s )
: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo cao độ ( lấy theo bảng 5)
: Hệ số khí động của gió ( lấy theo bảng 6)
: Diện tích bề mặt cản gió của đèn (m 2 )
N
* Lực gió tác động lên trụ:
Ptr = 9,81.0,0613 . α .C2 .θ2 . Ft2
Trong đó:
θ=
=> Tính được:
36
: Tốc độ của gió (m/s )
α=
C2=
0.95
0.7
: Hệ số đồng đều của gió ứng với tốc độ gió được chọn
: Hệ số khí động học của gió ( Mặt phẳng chon C=1,5)
Ft2=
2.218
: Diện tích mặt trụ chòu gió tác động (m 2 )
Ptr=
1149.71
N
* Lực gió tác động lên tấm pin mặt trời :
Ptpin = 9,81.0,0613 . α .C2 .θ . Ft3
2
Trong đó:
=> Tính được:
θ=
36
: Tốc độ của gió (m/s )
α=
C2=
0.95
0.7
: Hệ số đồng đều của gió ứng với tốc độ gió được chọn
: Hệ số khí động học của gió ( Mặt phẳng chon C=1,5)
Ft3=
1.999
: Diện tích mặt trụ chòu gió tác động (m 2 )
Ptpin=
1035.82
N
SƠ ĐỒ LỰC (FORCE DIAGRAM)
b/Tính moment uốn do ngoại lực tác động lên trụ:
Mtt/O = n(Pba.h1 + Ptr.h2 + Pdp.l1 + Pcp.l2 + Pt.l3 + Ptpin.h1)
Trong đó:
n=
1.2
: Hệ số an toàn
h1=
10.5
: Điểm đặt của lực Pba (m )
h2=
5.25
: Điểm đặt của lực Ptr (m )
Pdt=Pdp=
54
: Trọng lượng của bộ đèn (N )
Pct=Pcp=
150
: Trọng lượng của cần đèn (N )
Pt=
1450
: Trọng lượng của trụ (N )
l1=
1.75
: Điểm đặt của P đèn theo phương ngang (m )
l2=
0.75
: Điểm đặt của P cần theo phương ngang (m )
l3=
0
: Điểm đặt của P trụ theo phương ngang( do lệch tâm) (m )
Mtt= 26059.07
=> Tính được:
N.m
c/ Điều kiện để trụ đủ bền:
σmax = M/W ≤ [σ]
+ σmax : ứng suất lớn nhât do ngoại lực tác dụng lên trụ(N/cm 2 )
Trong đó:
+ M: Tổng moment do ngoại lực tác dụng lên trụ (N.cm )
+ W: Monent chống uốn tại mặt cắt A-A (cm 3 )
+ [σ] : ứng suất của vật liệu chế tạo trụ (N/cm 2 )
Với M=Mtt= 2605907
N.cm
W = 0,1.D3.(1-ŋ4); với ŋ = d/D
Tính được:
Do đó:
Với :
W=
677.41
σmax =
cm 3
3846.88
N/cm 2
[σ]=
20600
N/cm 2 ( thép CT3)
So sánh giá trò σmax và [σ] nhân thấy σmax< [σ]:
Kết luận trụ đủ độ bền
2/ PHẦN TÍNH TOÁN ĐỘ ỔN ĐỊNH LẬT CỦA MÓNG TRU:Ï
Điều kiện móng trụ ổn đònh:
Mgây lật/A ≤ Mchống lật/A
Trong đó :
+ Mgây lật/A: Moment uốn gây lật quanh điểm A
+ Mchống lật/A: Moment uống chống lật quanh điểm A
* Momen gây lật quanh điểm A
M gây lật/A= n.( Mgió + Mcd +Mcp+Mdp )
Trong đó:
Mgió
: Momen do áp lực gió gây ra
M gio = Pba.(h1+h) + Ptr.(h2 +h) + Ptpin.(h1+h)
=>
M gio =
Mcd
24132.21
N.m
: Momen do áp lục đất chủ động gây ra
2
M cd = Ecd.h/3=(0,5.γ.h .K0).h/3
K0
=>
Mcd =
Mcp
=> Mcp = Pcp.(l2 -c/2)=
Mdp
=> Mcp = Pdp.(l1 -c/2)=
Tính được:
M gây lật/A=
0
: Hệ số áp lực đất chủ động K0=tg(45 -ϕ/2)
1732.05
N.m
: Momen do cần đèn gây ra
15.00
N.m
: Momen do bộ đèn gây ra
59.40
N.m
31126.39
N.m
* Momen chống lật quanh điểm A
M chống lật/A= n.( Mtrd + Mbd +Mm )
Trong đó:
Mtrd
: Momen giữ do trụ đèn
Mtrd = Pt.c/2
=> Mtrd/A =
942.50
Mbd
N.m
: Momen giữ do áp lực đát bò động
M bd = Ecd.h/3=(0,5.γ.h2.K0).h/3
K0
=>
Mbd =
Mm
: Hệ số áp lực đất bò động K0=tg(450+ϕ/2)
5196.15
N.m
: Momen giữ do bản thân khối móng
Mm = Pm.c/2=(γ.c2.h).c/2
=>
Tính được:
Mm =
26364.00
N.m
M chống lật/A=
39003.18
N.m
So sánh giá trò M gây lật và M chống lật :
Móng trụ ổn đònh
TÍNH TOÁN SỤT ÁP CUỐI NGUỒN CHO TRƯỜNG HỢP TỦ NGUỒN 3 PHA
( TÍNH CHO TRƯỜNG HỢP TẢI PHÂN BỐ KHÔNG DIỀU TRÊN TUYẾN, CÓ RẺ NHÁNH)
Công trình:
Địa Điểm:
Hạng mục: Chiếu sáng
I. THUYẾT MINH CHUNG:
- Căn cứ văn bản số 1331/SGTVT-KT ngày 12 tháng 3 năm 2010 của Sở Giao thông Vận tải Tp.HCM
V/v hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật khi đầu tư xây dựng và bàn giao hệ thống đèn chiếu sáng công cộng đô thị;
và phụ lục Qui định về tiêu chuẩn vật tư, thiết bị chiếu sáng
- Hệ thống chiếu sáng thuộc dự án được bố trí cáp ngầm được bảo vệ bằng ống nhựa bảo vệ và chôn ngầm dưới vỉa hè
(lòng đường bằng phương áp mương đào tái lập
- Hệ thống đèn chiếu sáng dùng đèn tiết giảm công suất 2 cấp công suất
- Trong đó toàn dự án được dùng 02 tủ : TCS-01 và TCS02, Nguồn cấp từ trạm biến áp 22kV/0.4kV thuộc dự án.
Nhằm để đảm bảo điều kiện sụt áp theo yêu cầu <5%, Ta tính toán trên nhánh có tải lớn nhất cụ thể sau:
II. THÔNG SỐ ĐÀU VÀO
Xét cho trường hợp tải chiếu sáng điều khiển cho 2 tủ chiếu sáng. Tính toán tải lơn nhất cho tủ Tủ TCS-02 Trong đó
2.1. Tổng số đèn trên tủ điều khiển:
Tủ TCS-02
Loại đèn
Số đèn
(bộ)
Công suất Tổng
đèn
công suất Ghi chú
(W)
(W)
Nhánh 01
13
150
Đèn công suất
Nhánh 02
24
150
Đèn công suất
Tổng công suất tủ Tủ TCS-02 (W)
1,950
1,950
3,600
3,600
5,550
2.2. Các Thông số cáp cấp nguồn cho hệ thống chiếu sáng
- Hệ thống chiếu sáng thuộc dự án được bố trí cáp ngầm được bảo vệ bằng ống nhựa bảo vệ và chôn ngầm dưới vỉa hè
(lòng đường bằng phương áp mương đào tái lập. Tiết diện cáp đlắt đặt cụ thể sau:
- Từ trạm biến áp đến tủ điển khiển chiếu sáng Tủ TCS-02"chọn cáp:
25 mm2
Cáp đồng CXV/DSTA/PVC - 4x25mm2-1kV"
- Từ tủ điều khiển chiếu sáng Nhánh 02 các bảng điện cửa trụ đèn cuối nhánh, chọn cáp :
Cáp đồng CXV/DSTA/PVC - 4x10mm2-1kV"
10 mm2
- Từ bảng điện cửa trực chiếu sáng lên đèn chiếu sáng, chọn cáp:
Cáp đồng CXV- 3x2.5mm2-1kV"
2.5 mm2
III. CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN
a. Tính toán dòng đầy tải IB trên cáp có công suất lớn nhất
Công thức tính toán dòng:
Trong đó:
Itt = (k1*Ptt) / (Ud*cosφ)
- Điện áp dây Ud:
- Điện áp pha Up:
cosφ:
sinφ:
- Hệ số tổn hao ballast: k1 =
380
220
0.9
0.44
1.25
(1)
(V)
(V)
Page 1 of 4
b. Công thức tính sụt áp ở điều kiện ổn định:
- Tính toán sụt áp trên nhánh có tải lớn nhất
Nhằm đảm bảo yêu cầu về sụt áp, tính ổn định thì điều kiện sụt áp cuối nguồn không được quá 5% (cho trường hợp vận hành
- Điều kiện: ΔU (%) ≤
5%
- Công thức tính sụt áp cuối nguồn của tải 3 pha cân bằng ΔU (%):
ΔU (%) = 100* ΔU(V) / Un
= 100* ΔU(V) / 220
Suy ra: ΔU (V) = 220* ΔU(%) /100 = 2,2*VΔ
Điều kiện: ΔU (%) ≤ 5%
Vậy: ΔU (V) = 2,2* ΔU(%)2,2*5 (V)
ΔU (V) ≤ 11.0
V
- Các công thức tính toán xác định các thông số sau:
+ Trường hợp: Mạch 3pha cân bằng:
∆U=√3xIbx(Rcosj+Xsinj)xL
∆U%=100∆U/ ∆Ud
(2)
(3)
+ Trường hợp: Mạch 1pha / trung tính:
∆U=2xIbx(Rcosj+Xsinj)xL
∆U%=100∆U/ ∆Up
Trong đó:
∆Up =∆Ud/√3
(4)
(5)
(6)
Trong đó:
- Ud : Điện áp dây;
- Up : điện áp pha.
- Ib (A): dòng điện làm việc lớn nhất;
- L(km): Chiều dài dây;
- R ((Ω/km)): Điện trở của dây
- (R: được bỏ qua khi tiết diện lớn hơn 500mm2)
- X - Cảm kháng của dây ((Ω/km))
( X được bỏ qua cho dây có tiết diện nhỏ hơn 50mm2, Trường hợp không có thông tin khác thì X=0.08((Ω/km))
j: góc pha giữa điện áp và dòng trong dây
c. Công thức xác định điện trở của dây R (Ω/km):
- Trường hợp cho dây đồng :
R =22.5(Ω.mm2/km)/S ( tiết diện dây mm2)
(7)
- Trường hợp cho dây nhôm:
R =36(Ω.mm2/km)/S ( tiết diện dây mm2)
(8)
( Chú ý: R: được bỏ qua khi tiết diện lớn hơn 500mm2)
- Từ trạm biến áp đến tủ điển khiển chiếu sáng Tủ TCS-02"chọn cáp:
Cáp đồng CXV/DSTA/PVC - 4x25mm2-1kV
Theo (7): R =22,5 /S= 22.5/25
R=
0.9
(Ω/km)
X=
0 (Ω/km)
(bỏ qua)
- Từ tủ điều khiển chiếu sáng Nhánh 02 các bảng điện cửa trụ đèn cuối nhánh, chọn cáp :
Cáp đồng CXV/DSTA/PVC - 4x10mm2-1kV
Theo (7): R =22,5 /S= 22.5/10
R=
2.25
(Ω/km)
X=
0 (Ω/km)
(bỏ qua)
- Từ bảng điện cửa trực chiếu sáng lên đèn chiếu sáng, chọn cáp:
Cáp đồng CXV- 3x2.5mm2-1kV
Page 2 of 4
R =22,5 /S= 22.5/2.5
Theo (7): R=
9
(Ω/km)
- Nhằm đảm bảo u cầu về sụt áp, tính ổn định thì điều kiện sụt áp cuối nguồn khơng được q 5% ( cho trường hợp vận hành
IV. KẾT QUẢ BẢNG TÍNH TỐN
4.1 Từ các cơng thức tính tốn trên ta có kết quả sụt áp:
Tiết
Cơng suất
Sụt áp
Chiều
Dòng tính Sụt áp
diện
Số bộ đèn cho1 bộ
Cơng suất
trên pha
Từ
Đến
dài
tốn
trên dây
dây
(bộ)
đèn
Ptt (W)
∆Up (V)
L(km)
Itt (A)
∆Ud (V)
S
Pbd (W)
(mm2)
(2) hoặc
(1)
(6)
(4)
I. Tính tốn cho phân đoạn từ điểm cấp nguồn đến tủ điều khiển
TrạmT3
Từ trạm T2- đến tủ TCS- 2
0.012
25
5,550
20.29
0.3415
0.197
150
Đèn chiếu sáng
37
5,550
U∆1= 0.3415
0.200
II.Tính tốn cho các phân đoạn từ tủ đến từng khoảng trụ đèn cho nhánh có tải lơn nhất
Tủ TCS-02 Trụ Đ.2.7
0.033
10
3,600
13.16
1.522907
0.879
150
24
3,600
Trụ Đ.2.7 Trụ Đ.2.8
0.032
10
3,450
12.61
1.415226
0.817
150
23
3,450
Trụ Đ.2.8 Trụ Đ.2.9
0.027
10
3,300
12.06
1.14218
0.659
150
22
3,300
150
Trụ Đ.2.9 Trụ Đ.2.15
9
0.029
10
1,350
4.93
0.501867
0.290
150
Trụ Đ.2.15 Trụ Đ.2.16
8
0.038
10
1,200
4.39
0.58455
0.338
150
Trụ Đ.2.16 Trụ Đ.2.20
4
0.025
10
600
2.19
0.192286
0.111
150
Trụ Đ.2.20 Trụ Đ.2.21
3
0.039
10
450
1.64
0.224975
0.130
150
Trụ Đ.2.21 Trụ Đ.2.22
2
0.039
10
300
1.10
0.149983
0.087
150
Trụ Đ.2.22 Trụ Đ.2.23
1
0.039
10
150
0.55
0.074992
0.043
U∆2= 5.808966
3.350
II.Tính tốn phân đoạn từ bảng điện lên bộ đèn
150
1
0.011
2.5
150
0.85
0.151875
U∆3= 0.150
4.2. Tổng sụt áp tại vị trí đèn cuối tuyến
Nhằm đảm bảo u cầu về sụt áp, tính ổn định thì điều kiện sụt áp cuối nguồn khơng được q 5% (cho trường hợp vận h
- Cơng thức tính sụt áp cuối nguồn của tải 3 pha cân bằng ΔU (%):
ΔU (%) = 100* ΔU(V) / Up
= 100* ΔU(V) / 220
Suy ra: ΔU (V) = 220* ΔU(%) /100 = 2,2* ΔU(%)
Điều kiện: ΔU (%) ≤
5%
≤
2,2*5 (V)
Vậy: ΔU (V) = 2,2* ΔU(%)
ΔU (V) ≤
V
11
- Tổng sụt áp trên pha đến đèn cuối tuyến tính tốn:
Ta có:
ΔU = ΔU1+ ΔU2 +ΔU3
(V)
0.2+3.35+0.15
(V)
ΔU = 3.700
(V)
- Công thức tính sụt áp cuối nguồn của tải 1 pha ΔU (%):
=>ΔU(%) = 100* ΔU(V)/Up
= 100*3.7/220
Page 3 of 4
ΔU(%) =
1.682 (%)
<
5
%
=> Như vậy với tiết diện dây được chọn như trên so với điều kiện kiểm tra là: Thỏa điều kiện
Kết Luận:
- Chọn cáp nguồn từ nguồn cấp đến tủ điều khiển là cáp đồng 4x25mm2
- Chọn cáp cấp nguồn từ tủ điều khiển đến các trụ đèn là cáp đồng 4x10mm2
- Chọn cáp cấp nguồn từ tủ bảng điện cửa trụ đến các bộ đèn là cáp đồng 3x2.5mm2
=> Cáp đảm bảo điều kiện sụt áp theo quy định
Page 4 of 4