Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

30 DE THI THU TOT NGHIEP THPT 2017 2018 CÓ ĐÁP ÁN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (662.87 KB, 12 trang )

Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

ĐỀ SỐ 1

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1,0 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y =
Câu 2 (1,0 điểm). Tìm GTLN-GTNN của hàm số

Câu 3 (1,0 điểm).

f ( x) = −x +1−

2x +1
.
x −1

trên đoạn [ −1; 2]

4
x+2

a) Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: (2 − i )(1 + i ) + z = 4 − 2i . Tính môđun của z .
b) Giải phương trình 25 x − 2.5 x − 15 = 0
Câu 4 (1,0 điểm). Tính tích phân I = ∫ (3 − 2 x) cos 2 xdx
π


4

0

Câu 5 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A (1; −1; 2 ) , B ( 3;0; −4 ) và

mặt phẳng (P) : x − 2 y + 2 z − 5 = 0 . Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P).
Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu 6 (1,0 điểm).

4  π





π



π

a)Cho cos α = ,  − < α < 0  . Tính giá trị biểu thức A = sin  α −  cos  α + 
5  2
4
4



b)Gọi M là tập hợp các số tự nhiên gồm 9 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ M,

tính xác suất để số được chọn có đúng 4 chữ số lẻ và chữ số 0 đứng giữa hai chữ số lẻ (các chữ
số liền trước và liền sau của chữ số 0 là các chữ số lẻ).
Câu 7 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, tam giác SAB đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Biết AC = 2a, BD = 4a , tính theo a thể tích khối
chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.

Câu 8 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng
d : x + y − 1 = 0 và đường tròn (C ) : x 2 + y 2 + 4 x − 2 y − 4 = 0 . Gọi M là điểm thuộc đường thẳng
d và nằm ngoài đường tròn (C). Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các
tiếp điểm). Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB. Tìm tọa độ điểm M sao
cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất.
Câu 9 (1,0 điểm). Giải bất phương trình

x + 1 − x 2 ≥ 2 − 3x − 4 x 2 .

Câu 10 (1,0 điểm). Giả sử a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức P =

a2
b2
3
+
− ( a + b) 2 .
2
2
(b + c ) + 5bc (c + a ) + 5ca 4

----------------HẾT----------------


GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 1


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu
• Tập xác định: D = » \ {1}
• Sự biến thiên
y, =

−3

( x − 1)

2

Điểm

Nội dung
(1,0 điểm)

0,25

< 0, ∀x ≠ 1 .

+ Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ( −∞;1) và (1; +∞ ) .
+ Hàm số không có cực trị
+ Giới hạn:

* lim y = 2;lim y = 2 ⇒ Đường thẳng y=2 là tiệm cận ngang của đồ thị
1

x →−∞

x →+∞

0,25

hàm số.
* lim y = −∞;lim y = +∞ ⇒ Đường thẳng x = 1 là tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số.
• Bảng biến thiên:
x →1−

x →1+

x -∞

1

+∞

y'

0,25

+∞
y


2

2
-∞

1
• Đồ thị: Giao điểm của (H) với Ox là  − ; 0  , giao điểm của (H)

với Oy là ( 0; −1)
Đồ thị nhận I (1; 2 ) làm tâm đối xứng

 2



0,25

2

f / ( x ) = −1 +

GV: Nguyễn Trọng Minh

(1,0 điểm)
4

( x + 2)

0,25

2

Trang 2


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016

f

/

(x) = 0 ⇔

−1 +

4

(x + 2)

2

)
= 0 ⇔  xx == 0−∈4∉( −( 1;2
− 1;2 )

Tính : f ( − 1 ) = − 2; f ( 0 ) = − 1; f ( 2 ) = − 2
Vậy : max f ( x ) = −1 ; minf ( x ) = −2
[ −1;2 ]

[−1;2 ]


0,25

0,25
0,25

(1,0 điểm)

a) Đặt z = a + bi , ( a, b ∈ R ), khi đó z = a − bi . Theo bài ra ta có

3

( 2 − i )(1 + i ) + a − bi = 4 − 2i ⇔ a + 3 + (1 − b)i = 4 − 2i
a + 3 = 4
a = 1
. Do đó z = 1 + 3i , suy ra z = 12 + 32 = 10
⇔
⇔
1 − b = −2
b = 3

0,25
0,25

b) 25 x − 2.5 x − 15 = 0 ⇔ ( 5 x ) − 2.5 x − 15 = 0 (*)
Đặt t = 5 x > 0
2

t = 5
t = −3 (loai)


Phương trình (*) ⇔ t 2 − 2t − 15 = 0 ⇔ 

0,25

Với t = 5 ⇔ 5 x = 5 ⇔ x = 1
Vậy phương trình có nghiệm: x = 1

0,25

(1,0 điểm)

I = ∫ (3 − 2 x) cos 2 xdx
π
4

0

Đặt:

0,25

u = 3 − 2 x ⇒ du = −2dx
dv = cos 2 x ⇒ v =

sin 2 x
2

sin 2 x 4 4
6 −π

cos 2 x 4
⇒ I = (3 − 2 x )
+ ∫ sin 2 xdx = (
)−
2 0 0
4
2 0
π

π

π

0,5

4
=(

6 −π
1
8 −π
π
) − (0 − 1) =
= 2−
4
2
4
4

0,25


(1,0 điểm)

AB = ( 2;1; −6 ) là vtcp của đường thẳng AB.

 x = 1 + 2t
Ptts AB:  y = −1 + t
 z = 2 − 6t


GV: Nguyễn Trọng Minh

(t ∈ R )

0.25

Trang 3


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
Gọi M là giao điểm của AB và (P). Khi đó M (1 + 2t ; −1 + t ; 2 − 6t ) .
M ∈ (P) ⇒ (1 + 2t ) − 2 ( −1 + t ) + 2 ( 2 − 6t ) − 5 = 0
⇔t=

5

1
6

0.25


4 5 
⇒ M  ; − ;1
3 6 

Vtpt n(Q ) =  AB, n( P )  = ( −10; −10; −5 ) .

0.25

( Q ) : 2 x + 2 y + z − 2 = 0.

0,25

(1,0 điểm)

sin α + cos α = 1 ⇔ sin α = 1 − cos α
2

2

2

2

9
4
= 1−   =
25
5
2


a)
⇔ sin α = ±

3
5

π
2
π
π


A = sin  α −  cos  α + 
4
4


1
 π 
= sin 2α + sin  −  
2
 2 

Vì − < α < 0 nên sin α = −

6

0,25


3
.
5

0,25

1
= ( 2sin α cos α − 1)
2
49
=−
50

b)Xét các số có 9 chữ số khác nhau:
- Có 9 cách chọn chữ số ở vị trí đầu tiên.
- Có A98 cách chọn 8 chữ số tiếp theo
Do đó số các số có 9 chữ số khác nhau là: 9. A98 = 3265920
Xét các số thỏa mãn đề bài:
- Có C54 cách chọn 4 chữ số lẻ.
- Đầu tiên ta xếp vị trí cho chữ số 0, do chữ số 0 không thể đứng đầu
và cuối nên có 7 cách xếp.
- Tiếp theo ta có A42 cách chọn và xếp hai chữ số lẻ đứng hai bên chữ
số 0.
- Cuối cùng ta có 6! cách xếp 6 chữ số còn lại vào 6 vị trí còn lại.
Gọi A là biến cố đã cho, khi đó n( A) = C54 .7. A42 .6! = 302400.
Vậy xác suất cần tìm là P( A) =

0,25

0,25


302400
5
= .
3265920 54

(1,0 điểm)

GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 4


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
S

Gọi O = AC ∩ BD , H là trung
điểm của AB, suy ra SH ⊥ AB .
Do AB = ( SAB) ∩ ABCD ) và
( SAB ) ⊥ ( ABCD ) nên

7

SH ⊥ ( ABCD )

A

K
H
B


AC 2a
+) Ta có OA =
=
=a,
2
2
D
BD 4a
OB =
=
= 2a .
2
2

O

E

0,25

AB = OA2 + OB 2 = a 2 + 4a 2 = a 5

C

AB 3 a 15
=
2
2
1

1
= AC .BD = 2a.4a = 4a 2 .
2
2

+) SH =
S ABCD
1
3

0,25

1 a 15
2a 3 15
.4 a 2 =
.
3 2
3

Thể tích khối chóp S ABCD là : V = SH .S ABCD = ⋅
Ta có BC // AD nên AD //(SBC)
⇒ d ( AD, SC ) = d ( AD, ( SBC )) = d ( A, ( SBC )) .

Do H là trung điểm của AB và B = AH ∩ (SBC ) nên
d ( A, (SBC)) = 2d ( H , (SBC)).
Kẻ HE ⊥ BC , H ∈ BC , do SH ⊥ BC nên BC ⊥ ( SHE ) .

0,25

Kẻ HK ⊥ SE , K ∈ SE , ta có BC ⊥ HK ⇒ HK ⊥ ( SBC ) ⇒ HK = d ( H , ( SBC )) .

HE =

2 S BCH S ABC S ABCD
4a 2
2a 5
=
=
=
=
.
2. AB 2a 5
5
BC
BC

1
1
1
5
4
91
2a 15 2a 1365
=
+
= 2+
=
⇒ HK =
=
2
2

2
2
2
HK
HE
SH
4a 15a
60a
91
91

Vậy d ( AD, SC ) = 2 HK =

8

4a 1365
.
91

(1,0 điểm)
Đường tròn (C) có tâm I (−2;1) , bán kính R = 3 . Do M ∈ d nên
M (a;1 − a ) .
Do M nằm ngoài (C) nên IM > R ⇔ IM 2 > 9 ⇔ (a + 2) 2 + (−a) 2 > 9
⇔ 2a 2 + 4a − 5 > 0 (*)
Ta có MA2 = MB 2 = IM 2 − IA2 = (a + 2) 2 + (−a) 2 − 9 = 2a 2 + 4a − 5
Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương
trình: ( x − a) 2 + ( y + a − 1) 2 = 2a 2 + 4a − 5
⇔ x 2 + y 2 − 2ax + 2(a − 1) y − 6a + 6 = 0 (1)
Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình
x 2 + y 2 + 4 x − 2 y − 4 = 0 (2).

Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a + 2) x − ay + 3a − 5 = 0 (3)
Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của
đường thẳng ∆ đi qua A, B.

GV: Nguyễn Trọng Minh

0,25

0,25

0,25

Trang 5


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
+) Do (E) tiếp xúc với ∆ nên (E) có bán kính R1 = d ( E , ∆)
Chu vi của (E) lớn nhất ⇔ R1 lớn nhất ⇔ d ( E , ∆) lớn nhất
5 11
Nhận thấy đường thẳng ∆ luôn đi qua điểm K  ; 
2 2 

0,25

Gọi H là hình chiếu vuông góc của E lên ∆ ⇒ d ( E, ∆) = EH ≤ EK =

10
2

Dấu “=” xảy ra khi H ≡ K ⇔ ∆ ⊥ EK .


1 3
Ta có EK =  − ;  , ∆ có vectơ chỉ phương u = (a; a + 2)
 2 2

Do đó ∆ ⊥ EK ⇔ EK .u = 0 ⇔ − a + (a + 2) = 0 ⇔ a = −3 (thỏa mãn (*))
Vậy M (− 3;4) là điểm cần tìm

Điều

kiện:

1
2

3
2

0,25

(1,0 điểm)

x ≥ 0
0 ≤ x ≤ 1
−3 + 41


2
⇔  −3 − 41
.

1 − x ≥ 0
−3 + 41 ⇔ 0 ≤ x ≤
8

x



2
8
8

2 − 3x − 4 x ≥ 0

(*)
Bất phương trình đã cho tương đương với

0,25

x + 1 − x 2 + 2 x(1 − x 2 ) ≥ 2 − 3x − 4 x 2 ⇔ 3( x 2 + x ) − (1 − x) + 2 ( x + x 2 )(1 − x ) ≥ 0


−5 + 34
x≥

x +x
x +x
x +x 1
9
0,5

⇔3
+2
−1 ≥ 0 ⇔
≥ ⇔ 9 x 2 + 10 x − 1 ≥ 0 ⇔ 
1− x
1− x
1− x
3

−5 − 34
.
x ≤
9

Kết hợp điều kiện (*), ta suy ra nghiệm của bất phương trình là
0,25
−5 + 34
−3 + 41
≤x≤
.
9
8
(1,0 điểm)
Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có
a2
a2
4a 2

=
.

(b + c) 2 + 5bc (b + c) 2 + 5 (b + c) 2 9(b + c) 2
4
b2
4b 2
Tương tự, ta có

.
2
(c + a ) + 5ca 9(c + a ) 2
2

9

2

2

a2
b2
4  a2
b2  2  a
b 
Suy ra
+

+
≥ 
+



2
2
2
2 
(b + c) + 5bc (c + a) + 5ca 9  (b + c) (c + a)  9  b + c c + a 

2

 (a + b)2

2
+ c(a + b) 
2
2
2  a + b + c(a + b)  2 
2  2(a + b)2 + 4c(a + b) 
2
= 
 = 
 ≥ 
 .
9  ab + c(a + b) + c2  9  (a + b)2
9  (a + b)2 + 4c(a + b) + 4c2 
2 
+
c
(
a
+
b

)
+
c


 4

Vì a + b + c = 1 ⇔ a + b = 1 − c nên
2

2

2  2(1 − c)2 + 4c(1 − c)  3
8
2  3
2
2
P≥ 
 − (1 − c) = 1 −
 − (1 − c) .
9  (1 − c)2 + 4c(1 − c) + 4c2  4
9  c +1 4
2

10

GV: Nguyễn Trọng Minh

0,25


2

(1)

0,25

Trang 6


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016

8
2  3
2
1 −
 − (1 − c ) với c ∈ (0; 1).
9  c +1 4
16 
2 
2
3
Ta có f '(c) =  1 −
− (c − 1);
c
0
.
2
9  c + 1  (c + 1)
2
1 f '(c)

f '(c) = 0 ⇔ (c − 1) 64 − (3c + 3)3 = 0 ⇔ c = .
3
Bảng biến thiên:
f (c)
Xét hàm số f (c) =

2

(

)

Dựa vào bảng biến thiên ta có f (c ) ≥ −

1
3



1
với mọi c ∈ (0; 1).
9

0

1
+

0,25
−1

9

(2)

1
1
Từ (1) và (2) suy ra P ≥ − , dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c = .
9
3
1
1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là − , đạt khi a = b = c = .
9
3

0,25

----------------HẾT----------------

GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 7


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

ĐỀ SỐ 2


Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian giao đề)

CÂU 1 (1 điểm). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y =

2x +1
.
x −1

CÂU 2 (1 điểm). Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x ) = ( x 2 − 3) e x trên đoạn

[ −2; 2] .

CÂU 3 (1 điểm).
a) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết (1 + 5i ) z − 23 − 11i = 0 .
b) Giải bất phương trình 31+ x + 31− x ≥ 10 .

CÂU 4 (1 điểm). Tính tích phân I = ∫ ( x − 1) cosxdx .
π
2

CÂU 5 (1 điểm). Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng
( P ) : x − 2 y + 2 z + 2 = 0 và điểm A (1; −2;1) . Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và
vuông góc mặt phẳng ( P ) . Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ( P ) .
CÂU 6 (1 điểm).
0

a) Cho π < α <



π
và tan α = 2. Tính P = sin 2α + 3cos  α +  .
2
2


b) Một tổ có 6 nam và 4 nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật. Tìm xác suất
để 3 học sinh trực nhật có cả nam và nữ.
CÂU 7 (1 điểm). Cho hình chóp S .ABC có tam giác ABC vuông tại A , AB = AC = a , I là trung
điểm của SC , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ABC ) là trung điểm H của BC , mặt

phẳng ( SAB ) tạo với đáy một góc bằng 60 . Tính thể tích khối chóp S .ABC và tính khoảng cách
từ điểm I đến mặt phẳng ( SAB ) theo a .

CÂU 8 (1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A (1; 4 ) , tiếp tuyến tại

A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ADB có
phương trình x − y + 2 = 0 , điểm M ( −4;1) thuộc cạnh AC . Viết phương trình đường thẳng AB .

CÂU 9 (1 điểm). Giải phương trình

(13 − 4 x )

2 x − 3 + ( 4 x − 3) 5 − 2 x = 2 + 8 16 x − 4 x 2 − 15, ( x ∈ » ) .

CÂU 10 (1 điểm). Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2a ≤ c và
ab + bc = 2c 2 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P =


a
b
c
.
+
+
a−b b−c c−a

----------------HẾT----------------

GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 1


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
Câu
1
(1,0
đ)

Tập xác định: D = » \ {1} .
Sự biến thiên:

HƯỚNG DẪN CHẤM THI (ĐỀ 1)
Đáp án

- Chiều biến thiên: y ' =

−3


( x − 1)

Điểm

< 0, ∀x ≠ 1.

2

- Hàm số nghịch biến trên từng khoảng ( −∞;1) , (1; +∞ )

0,25

- Giới hạn và tiệm cận: lim y = 2 , lim y = 2 , suy ra tiệm cận ngang là y = 2 .
x →+∞

x →−∞

lim y = +∞, lim− y = −∞ suy ra tiệm cận đứng x = 1.

x →1+

x →1

Bảng biến thiên
x
−∞
y'
y
2


0,25

+∞

1
-

+∞

−∞

2
0,25

Đồ thị

y

f(x)=(2x+1)/(x-1)
f(x)=2

5

0,25
x

-8

-6


-4

-2

2

4

6

8

-5

2
(1,0
đ)

3
(1,0
đ)

f ' ( x ) = e x ( x 2 + 2 x − 3)

f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 1, x = −3.

Vì x ∈ [ −2; 2] nên f ' ( x ) = 0 ⇔ x = 1; f ( −2 ) = e−2 , f (1) = −2e, f ( 2 ) = e2 .
Giá trị lớn nhất của hàm số bằng e 2 tại x = 2 , giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2e
tại x = 1. ,

a) (0,5 điểm)
23 + 11i
z=
= 3 − 4i
1 + 5i
z = 3 + 4i . Vậy phần thực, phần ảo của số phức z lần lượt là 3,4
b) (0,5 điểm)
Bất phương trình đã cho tương đương 3.32 x − 10.3x + 3 ≥ 0

GV: Nguyễn Trọng Minh

0,25
0,25
0,25
0,25

0,25
0,25

0,25

Trang 2


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
0,25

1
⇔ 3x ≤ ,3x ≥ 3 ⇔ x ≤ −1, x ≥ 1.
3


4
(1,0
đ)

(1,0 điểm)
u = x − 1
 dv = dx
Đặt 
⇒
 dv = cosxdx v = si nx
I = ( x − 1) si nx

π
2
0

0,25

− ∫ si nxdx
π
2

0,25

π

I =  − 1 + cosx
2 
π

I = −2
2
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là n = (1; −2; 2 ) . Vì d vuông góc với mặt phẳng
0

π
2
0

5
(1,0
đ)

0,25
0,25

(P) nên vectơ chỉ phương của d là n = (1; −2; 2 ) .

x −1 y + 2 z −1
=
=
1
−2
2
Gọi H là toạ độ hình chiếu của A trên mặt phẳng (P), H (1 + t; −2 − 2t ;1 + 2t )

Phương trình chính tắc của d:

Vì H thuộc mặt phẳng (P) nên t = −1 ⇒ H ( 0;0; −1) .


6
(1,0
đ)

0,25

0,25
0,25
0,25

a) (0,5 điểm)
2
1
sin α = −
, cos α = −
5
5
4 6
P = sin α ( 2 cos α − 3) = +
.
5
5
b) (0,5 điểm)

0,25

Số phần tử của không gian mẫu C103 = 120

0,25


C61C42 + C62C41 4
Xác suất cần tìm P =
= .
C103
5
(1,0 điểm)

0,25

7
(1,0
đ)

0,25

Sj

Gọi K là trung điểm của AB
⇒ HK ⊥ AB (1)

Vì SH ⊥ ( ABC ) nên SH ⊥ AB (2)
Từ (1) và (2) suy ra ⇒ AB ⊥ SK

Do đó góc giữa ( SAB ) với đáy bằng góc
M
B

H

C


0,25

giữa SK và HK và bằng SKH = 60
a 3
Ta có SH = HK tan SKH =
2

K

A

GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 3


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
1
1 1
a3 3
Vậy VS . ABC = S ABC .SH = . AB. AC.SH =
3
3 2
12

Vì IH / / SB nên IH / / ( SAB ) . Do đó d ( I , ( SAB ) ) = d ( H , ( SAB ) )

Từ H kẻ HM ⊥ SK tại M ⇒ HM ⊥ ( SAB ) ⇒ d ( H , ( SAB ) ) = HM
Ta có


1
1
1
16
a 3
a 3
. Vậy d ( I , ( SAB ) ) =
=
+
= 2 ⇒ HM =
.
2
2
2
HM
HK
SH
3a
4
4

0,25
0,25

0,25

(1,0 điểm)
8
(1,0

đ)

Gọi AI là phân giác trong của BAC

A

Ta có : AID = ABC + BAI

E
M'

IAD = CAD + CAI

K

Mà BAI = CAI , ABC = CAD nên

M
B

I

0,25

C

D

AID = IAD
⇒ ∆DAI cân tại D ⇒ DE ⊥ AI


PT đường thẳng AI là : x + y − 5 = 0
Goị M’ là điểm đối xứng của M qua AI ⇒ PT đường thẳng MM’ : x − y + 5 = 0
Gọi K = AI ∩ MM ' ⇒ K(0;5) ⇒ M’(4;9)

VTCP của đường thẳng AB là AM ' = ( 3;5 ) ⇒ VTPT của đường thẳng AB là

n = ( 5; −3 )

0,25
0,25
0,25

Vậy PT đường thẳng AB là: 5 ( x − 1) − 3 ( y − 4 ) = 0 ⇔ 5 x − 3 y + 7 = 0.

(1,0 điểm)
9
(1,0
đ)

Điều kiện

u = 2 x − 3 ≥ 0
3
5
≤ x ≤ . Đặt 
⇒ u 2 + v 2 = 2.
2
2
v = 5 − 2 x ≥ 0


0,25

Khi đó phương trình đã cho tương đương

u ( 7 − 2u 2 ) + v ( 7 − 2v 2 ) = 2 + 8uv ⇔ 7 ( u + v ) − 2 ( u 3 + v 3 ) − 8uv − 2 = 0
3
2
⇔ 7 ( u + v ) − 2 ( u + v ) − 3uv ( u + v ) − 4 ( u + v ) − 2  − 2 = 0




3
2
⇔ (u + v ) − 4 (u + v ) + (u + v ) + 6 = 0

u + v = 3
7

uv
=
u = 1

⇔ u + v = −1 ⇒ 
⇒
⇒ x = 2.
2



v =1

uv = 1
u + v = 2

0,25
0,25

0,25

(1,0 điểm)
10
(1,0
đ)

a 1
a b b
a 2c
≤ ; ab + bc = 2c 2 ⇔ . + = 2 ⇔ =
−1
c 2
c c c
c b
a 1
b 4
c
3
Vì ≤ nên ≥ . Đặt t = thì 0 < t ≤
c 2
c 3

b
4

Theo giả thiết: 2a ≤ c nên

GV: Nguyễn Trọng Minh

0,25

Trang 4


Đề thi thử THPT Quốc gia 2016
a
c

b
1
2t 2 − t
1
1
4t 2 − 8t − 3
P=
+ c +
= 2
+
+
= 2
a b b
a 2t − t − 1 1 − t 2(1 − t ) 4t − 2t − 2


−1 1 −
c c c
c
2
4t − 8t − 3
 3
Xét hàm số f (t ) = 2
, t ∈  0;  . Ta có:
4t − 2t − 2
 4
 3
 3
f '(t ) > 0, ∀t ∈  0;  , do đó f (t ) đồng biến trên  0;  .
 4
 4
3
27
Do đó GTLN của hàm số đạt tại t = , suy ra max P =
4
5
ab + bc = 2c 2
Đẳng thức xảy ra khi 
⇔ 8a = 3b = 4c , chẳng hạn chọn được
2a = c
(a,b,c)=(3,8,6).

0,25

0,25


0,25

----------------HẾT----------------

GV: Nguyễn Trọng Minh

Trang 5



×