Bài kiểm tra
·
Xin vui lòng làm bài kiểm tra này sau khi kết thúc tất cả các chương trong
cuốn sách này.
·
Kích chuột vào nút "Bắt đầu làm bài kiểm tra".
·
Trả lời tất cả những câu Trả lời của bạn vào mẫu kiểm tra trên màn hình.
·
Sau khi mọi câu hỏi đã kết thúc, nhắp vào nút "Ghi kết quả" ở cuối màn
hình này.
·
Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện. Sau khi nhập các thông tin cần thiết vào
mẫu trả lời này, hãy in ra và nộp cho giáo viên.
1/8
Q-1 Hãy chọn câu trả lời thích hợp về công thức mối quan hệ giữa dòng điện, điện áp và điện trở.
A. E = I / R
B. E = R × I
C. E = R / I
D. R = E × I
Q-2 Công suất điện được trình bày bằng W. Chọn lời trình bày thích hợp để định nghĩa về W.
A. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 100V được đặt vào phụ tải có điện trở là 1, và
dòng điện 100A chạy trong 1 giây.
B. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 10V được đặt vào điện trở của phụ tải là 1, và
dòng điện 10A chạy trong 1 giây.
C. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 0,1V được đặt vào điện trở phụ tải là 1, và dòng
điện 0,1A chạy trong 1 giây.
D. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 1V được đặt vào điện trở phụ tải là 1, và dòng
điện 1A chạy trong 1 giây.
Q-3 Những câu sau đây liên quan đến dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều. Hãy chọn câu Sai.
A. Ắc quy được sử dụng trên xe là dòng điện một chiều của nguồn điện.
B. Dòng điện một chiều có nghĩa là chiều của dòng điện chạy không đổi trong mọi thời điểm.
C. Nguồn điện 3 pha công nghiệp được sử dụng ở các nhà máy là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện xoay chiều có nghĩa là chiều của dòng điện chạy không đổi ở mọi thời điểm và cường độ
dòng điện thường thay đổi theo thời gian.
Q-4 Những câu sau đây liên quan đến lực điện động cảm ứng. Hãy chọn câu nào sau đây là Sai.
A. Khi dây dẫn chuyển động và cắt từ trường, dòng điện chạy vào dây dẫn này.
B. Khối lượng lực điện động cảm ứng trở nên lớn hơn theo tỷ lệ với số đường từ thông mà dây dẫn cắt
trong một đơn vị thời gian.
C. Khi dây điện chuyển động song song với các đường từ thông thì khối lượng của lực điện động cảm
biến không đổi được tạo ra ở mọi thời điểm.
D. Số vòng dây trong dây dẫn càng lớn, thì lượng của lực điện động cảm biến được tạo ra bởi dây dẫn
này để quay trong từ trường.
2/8
Q-5 Tính điện trở được tổ hợp trong dòng điện sau đây. Và tính cường độ dòng điện tại điểm P.
A. Điện trở tổ hợp : 4 / Cường độ ở điểm P : 3A
B. Điện trở tương đương : 1 / Cường độ ở điểm P : 12A
C. Điện trở tương đương : 2 / Cường độ ở điểm P : 6A
D. Điện trở tương đương : 16 / Cường độ ở điểm P : 0,75A
Q-6 Tính cường độ dòng điện chạy từ nguồn điện trong mạch sau đây.
A. 4A
B. 8A
C. 12A
D. 24A
Q-7 Đối với dòng điện sau đây, hãy tính độ sụt điện áp ở mỗi điện trở A, B và C.
A. A-4V B-6V C-2V
B. A-6V B-12V C-4V
C. A-4V B-2V C-6V
D. A-2V B-1V C-3V
3/8
Q-8 Chọn mạch điện mà điện trở tương đương bằng điện trở của mạch ở bên trái.
A.
B.
C.
D.
Q-9 Những câu sau đây liên quan đến điện tử. Hãy chọn câu Sai.
A. Điốt phát sáng có đặc điểm là phát sáng khi dòng điện được đặt vào theo chiều thuận.
B. Có thể sử dụng tranzito làm chức năng chuyển mạch giống như rơle.
C. Điốt quang sinh ra một điện áp bằng lượng ánh sáng mà điốt này nhận được.
D. Nhiệt điện trở có đặc điểm là điện trở sẽ thay đổi nhiều hơn so với sự thay đổi về nhiệt độ.
Q-10 Những câu sau đây liên quan đến nhiệt điện trở. Hãy chọn câu Sai.
A. Dòng điện cực góp không chạy, nếu dòng điện cực gốc không chạy trong tranzito.
B. Tranzito quang có đặc điểm là ngắt dòng điện khi nhận được ánh sáng.
C. Có thể tranzito như một công tắc hoặc rơle.
D. Tranzito có chức năng khuyếch đại cường độ.
4/8
Q-11 Hãy chọn một mạch tương ứng với mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra trong bảng chân lý khi sử
dụng mạch logic sau đây.
A.
B.
C.
D.
Q-12 Hãy chọn một mạch tương ứng với mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra trong bảng chân lý khi sử
dụng mạch logic sau đây.
A.
B.
C.
D.
5/8
Q-13 Từ các hình vẽ sau đây, hãy chọn phần thích hợp trong xe tương ứng với ký hiệu sau đây.
A.
B.
C.
D.
Q-14 Những câu sau đây liên quan đến ký hiệu sau. Hãy chọn câu Đúng.
A. "2" thể hiện số hiệu của hộp đầu nối, "G" là mã của giắc
nối, và "9" là số chân của giắc nối.
B. "2G" thể hiện mã giắc nối, "9" là số hiệu của hộp đầu nối.
C. "2" thể hiện số hiệu của hộp đầu nối, "G" là mã của các
bộ phận, và "9" là số chân giắc nối.
D. "2" thể hiện số chân của giắc nối, "G" là mã của giắc nối
và "9" là số hiệu của hộp đầu nối.
6/8
Q-15 Hãy chọn lời trình bày thích hợp khi sử dụng EWD từ các lựa chọn sau đây khi kiểm tra các điều sau
bằng EWD.
Đâu là giắc nối trong xe giữa "Loa phía sau bên phải" và "Radio và đầu quay đĩa"?
Chân cắm nào ở bên trong giắc nối được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" ở phía dương?
A. Đầu tiên, hãy kiểm tra vị trí của giắc nối trong phần "Sơ đồ đi dây điện".
Tiếp đến, hãy kiểm tra hình dạng của mã giắc nối và số chân cắm được sử dụng ở "Loa phía sau bên
phải" phía dương với phần "danh sách giắc nối".
B. Đầu tiên, hãy kiểm tra mã của giắc nối và số chân cắm được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" phía
dương bằng "Mạch hệ thống".
Tiếp theo, xác nhận hình dạng và vị trí của giắc nối trên xe ở phần "Sơ đồ đi dây điện".
Rồi xác nhận việc bố trí chân cắm trong mục "Giắc nối dây dẫn và dây dẫn" của phần "Sơ đồ đi dây
điện".
C. Đầu tiên, hãy kiểm tra hình dạng của giắc nối và mã giắc nối trong phần "Mạch hệ thống".
Tiếp theo, hãy kiểm tra số chân cắm được sử dụng ở "Loa sau bên phải" phía dương và vị trí giắc nối
của chân cắm trên xe với phần "Sơ đồ đi dây điện".
D. Đầu tiên, hãy mở phần "Danh sách giắc nối" và kiểm tra hình dạng của giắc nối và vị trí của chân cắm
được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" phía dương. Tiếp đến, hãy kiểm tra mã, vị trí của giắc nối và
vị trí của chân cắm bằng "Mạch hệ thống".
Q-16 Các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra đâu là cảm biến vị trí trục cam được sử dụng ở hệ thống
điều khiển động cơ trong xe.
Hãy chọn một câu thích hợp là trình tự đúng khi kiểm tra.
1. Kiểm tra mã giắc nối của cảm biến vị trí trục cam.
2. Mở mục "Điều khiển động cơ" trong Mạch hệ thống và tìm cảm biến vị trí của trục cam từ hình minh
họa.
3. Mở trang "Sơ đồ đi dây điện" được hướng dẫn trong trang thông tin và kiểm tra giắc nối của cảm
biến vị trí trục cam trong xe.
4. Mở phần "Vị trí các bộ phận" trong trang thông tin và kiểm tra trang tìm kiếm của giắc nối của cảm
biến vị trí trục cam.
A. 2 → 1 → 3 → 4
B. 1 → 4 → 3 → 2
C. 4 → 2 → 1 → 3
D. 2 → 1 → 4 → 3
7/8
Q-17 Hình minh họa sau đây cho thấy màn hình của máy chẩn đoán. Hãy chọn câu nào sau đây là Đúng.
A. Hiển thị 3 mã DTC đã phát hiện.
B. Các hiển thị mà dữ liệu lưu tức thời giữ trong mã DTC P0110.
C. Hiển thị dữ liệu của ECU.
D. Hiển thị trên màn hình phép thử kích hoạt.
Q-18 Những câu sau đây liên quan đến máy chẩn đoán. Hãy chọn câu trả lời Đúng.
A. Chức năng ghi tức thời có thể làm thay đổi công dụng thuận tiện của xe mà ECU điều khiển.
B. Đầu đo tự động có thể đo được điện áp hoặc hệ số sử dụng.
C. Các dữ liệu dừng ảnh có thể lưu giữ các dữ liệu của ECU trong vài phút.
D. Chức năng theo yêu cầu của khách hàng có thể kiểm tra dữ liệu của ECU được lưu giữ đồng thời khi
DTC được phát hiện.
Q-19 Những câu sau đây liên quan đến OBD (Chẩn đoán trên bảng).Hãy chọn câu Sai.
A. Cần chọn OBD đúng trước khi sử dụng vì phần kiểm tra thay bởi vùng hoặc điểm đến được sử dụng.
B. MOBD chỉ có thể kiểm tra DTC hoặc các dữ liệu của hệ thống truyền lực liên quan đến hệ thống kiểm
soát khí xả theo quy định của nhà nước.
C. MODB có thể kiểm tra các dữ liệu mà DTC hoặc ECU giám sát được bằng cách nối với giắc nối
DLC3.
D. MOBD có thể kiểm tra DTC hoặc dữ liệu riêng của Toyota mà ECU giám sát.
8/8
Bài kiểm tra
·
Xin vui lòng làm bài kiểm tra này sau khi kết thúc tất cả các chương trong
cuốn sách này.
·
Kích chuột vào nút "Bắt đầu làm bài kiểm tra".
·
Trả lời tất cả những câu Trả lời của bạn vào mẫu kiểm tra trên màn hình.
·
Sau khi mọi câu hỏi đã kết thúc, nhắp vào nút "Ghi kết quả" ở cuối màn
hình này.
·
Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện. Sau khi nhập các thông tin cần thiết vào
mẫu trả lời này, hãy in ra và nộp cho giáo viên.
1/9
Q-1 Hãy chọn câu trả lời thích hợp về công thức mối quan hệ giữa dòng điện, điện áp và điện trở.
A. E = I / R
B. E = R × I
C. E = R / I
D. R = E × I
Q-2 Công suất điện được trình bày bằng W. Chọn lời trình bày thích hợp để định nghĩa về W.
A. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 100V được đặt vào phụ tải có điện trở là 1, và
dòng điện 100A chạy trong 1 giây.
B. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 10V được đặt vào điện trở của phụ tải là 1, và
dòng điện 10A chạy trong 1 giây.
C. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 0,1V được đặt vào điện trở phụ tải là 1, và dòng
điện 0,1A chạy trong 1 giây.
D. 1 W là khối lượng công nhận được khi một điện áp là 1V được đặt vào điện trở phụ tải là 1, và dòng
điện 1A chạy trong 1 giây.
Q-3 Những câu sau đây liên quan đến dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều. Hãy chọn câu Sai.
A. Ắc quy được sử dụng trên xe là dòng điện một chiều của nguồn điện.
B. Dòng điện một chiều có nghĩa là chiều của dòng điện chạy không đổi trong mọi thời điểm.
C. Nguồn điện 3 pha công nghiệp được sử dụng ở các nhà máy là dòng điện xoay chiều.
D. Dòng điện xoay chiều có nghĩa là chiều của dòng điện chạy không đổi ở mọi thời điểm và cường độ
dòng điện thường thay đổi theo thời gian.
Q-4 Những câu sau đây liên quan đến lực điện động cảm ứng. Hãy chọn câu nào sau đây là Sai.
A. Khi dây dẫn chuyển động và cắt từ trường, dòng điện chạy vào dây dẫn này.
B. Khối lượng lực điện động cảm ứng trở nên lớn hơn theo tỷ lệ với số đường từ thông mà dây dẫn cắt
trong một đơn vị thời gian.
C. Khi dây điện chuyển động song song với các đường từ thông thì khối lượng của lực điện động cảm
biến không đổi được tạo ra ở mọi thời điểm.
D. Số vòng dây trong dây dẫn càng lớn, thì lượng của lực điện động cảm biến được tạo ra bởi dây dẫn
này để quay trong từ trường.
2/9
Q-5 Tính điện trở được tổ hợp trong dòng điện sau đây. Và tính cường độ dòng điện tại điểm P.
A. Điện trở tổ hợp : 4 / Cường độ ở điểm P : 3A
B. Điện trở tương đương : 1 / Cường độ ở điểm P : 12A
C. Điện trở tương đương : 2 / Cường độ ở điểm P : 6A
D. Điện trở tương đương : 16 / Cường độ ở điểm P : 0,75A
Q-6 Tính cường độ dòng điện chạy từ nguồn điện trong mạch sau đây.
A. 4A
B. 8A
C. 12A
D. 24A
Q-7 Đối với dòng điện sau đây, hãy tính độ sụt điện áp ở mỗi điện trở A, B và C.
A. A-4V B-6V C-2V
B. A-6V B-12V C-4V
C. A-4V B-2V C-6V
D. A-2V B-1V C-3V
3/9
Q-8 Chọn mạch điện mà điện trở tương đương bằng điện trở của mạch ở bên trái.
A.
B.
C.
D.
Q-9 Những câu sau đây liên quan đến điện tử. Hãy chọn câu Sai.
A. Điốt phát sáng có đặc điểm là phát sáng khi dòng điện được đặt vào theo chiều thuận.
B. Có thể sử dụng tranzito làm chức năng chuyển mạch giống như rơle.
C. Điốt quang sinh ra một điện áp bằng lượng ánh sáng mà điốt này nhận được.
D. Nhiệt điện trở có đặc điểm là điện trở sẽ thay đổi nhiều hơn so với sự thay đổi về nhiệt độ.
Q-10 Những câu sau đây liên quan đến nhiệt điện trở. Hãy chọn câu Sai.
A. Dòng điện cực góp không chạy, nếu dòng điện cực gốc không chạy trong tranzito.
B. Tranzito quang có đặc điểm là ngắt dòng điện khi nhận được ánh sáng.
C. Có thể tranzito như một công tắc hoặc rơle.
D. Tranzito có chức năng khuyếch đại cường độ.
4/9
Q-11 Hãy chọn một mạch tương ứng với mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra trong bảng chân lý khi sử
dụng mạch logic sau đây.
A.
B.
C.
D.
Q-12 Hãy chọn một mạch tương ứng với mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra trong bảng chân lý khi sử
dụng mạch logic sau đây.
A.
B.
C.
D.
5/9
Q-13 Từ các hình vẽ sau đây, hãy chọn phần thích hợp trong xe tương ứng với ký hiệu sau đây.
A.
B.
C.
D.
Q-14 Những câu sau đây liên quan đến ký hiệu sau. Hãy chọn câu Đúng.
A. "2" thể hiện số hiệu của hộp đầu nối, "G" là mã của giắc
nối, và "9" là số chân của giắc nối.
B. "2G" thể hiện mã giắc nối, "9" là số hiệu của hộp đầu nối.
C. "2" thể hiện số hiệu của hộp đầu nối, "G" là mã của các
bộ phận, và "9" là số chân giắc nối.
D. "2" thể hiện số chân của giắc nối, "G" là mã của giắc nối
và "9" là số hiệu của hộp đầu nối.
6/9
Q-15 Hãy chọn lời trình bày thích hợp khi sử dụng EWD từ các lựa chọn sau đây khi kiểm tra các điều sau
bằng EWD.
Đâu là giắc nối trong xe giữa "Loa phía sau bên phải" và "Radio và đầu quay đĩa"?
Chân cắm nào ở bên trong giắc nối được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" ở phía dương?
A. Đầu tiên, hãy kiểm tra vị trí của giắc nối trong phần "Sơ đồ đi dây điện".
Tiếp đến, hãy kiểm tra hình dạng của mã giắc nối và số chân cắm được sử dụng ở "Loa phía sau bên
phải" phía dương với phần "danh sách giắc nối".
B. Đầu tiên, hãy kiểm tra mã của giắc nối và số chân cắm được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" phía
dương bằng "Mạch hệ thống".
Tiếp theo, xác nhận hình dạng và vị trí của giắc nối trên xe ở phần "Sơ đồ đi dây điện".
Rồi xác nhận việc bố trí chân cắm trong mục "Giắc nối dây dẫn và dây dẫn" của phần "Sơ đồ đi dây
điện".
C. Đầu tiên, hãy kiểm tra hình dạng của giắc nối và mã giắc nối trong phần "Mạch hệ thống".
Tiếp theo, hãy kiểm tra số chân cắm được sử dụng ở "Loa sau bên phải" phía dương và vị trí giắc nối
của chân cắm trên xe với phần "Sơ đồ đi dây điện".
D. Đầu tiên, hãy mở phần "Danh sách giắc nối" và kiểm tra hình dạng của giắc nối và vị trí của chân cắm
được sử dụng ở "Loa phía sau bên phải" phía dương. Tiếp đến, hãy kiểm tra mã, vị trí của giắc nối và
vị trí của chân cắm bằng "Mạch hệ thống".
Q-16 Các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra đâu là cảm biến vị trí trục cam được sử dụng ở hệ thống
điều khiển động cơ trong xe.
Hãy chọn một câu thích hợp là trình tự đúng khi kiểm tra.
1. Kiểm tra mã giắc nối của cảm biến vị trí trục cam.
2. Mở mục "Điều khiển động cơ" trong Mạch hệ thống và tìm cảm biến vị trí của trục cam từ hình minh
họa.
3. Mở trang "Sơ đồ đi dây điện" được hướng dẫn trong trang thông tin và kiểm tra giắc nối của cảm
biến vị trí trục cam trong xe.
4. Mở phần "Vị trí các bộ phận" trong trang thông tin và kiểm tra trang tìm kiếm của giắc nối của cảm
biến vị trí trục cam.
A. 2 → 1 → 3 → 4
B. 1 → 4 → 3 → 2
C. 4 → 2 → 1 → 3
D. 2 → 1 → 4 → 3
7/9
Q-17 Hình minh họa sau đây cho thấy màn hình của máy chẩn đoán. Hãy chọn câu nào sau đây là Đúng.
A. Hiển thị 3 mã DTC đã phát hiện.
B. Các hiển thị mà dữ liệu lưu tức thời giữ trong mã DTC P0110.
C. Hiển thị dữ liệu của ECU.
D. Hiển thị trên màn hình phép thử kích hoạt.
Q-18 Những câu sau đây liên quan đến máy chẩn đoán. Hãy chọn câu trả lời Đúng.
A. Chức năng ghi tức thời có thể làm thay đổi công dụng thuận tiện của xe mà ECU điều khiển.
B. Đầu đo tự động có thể đo được điện áp hoặc hệ số sử dụng.
C. Các dữ liệu dừng ảnh có thể lưu giữ các dữ liệu của ECU trong vài phút.
D. Chức năng theo yêu cầu của khách hàng có thể kiểm tra dữ liệu của ECU được lưu giữ đồng thời khi
DTC được phát hiện.
Q-19 Những câu sau đây liên quan đến OBD (Chẩn đoán trên bảng).Hãy chọn câu Sai.
A. Cần chọn OBD đúng trước khi sử dụng vì phần kiểm tra thay bởi vùng hoặc điểm đến được sử dụng.
B. MOBD chỉ có thể kiểm tra DTC hoặc các dữ liệu của hệ thống truyền lực liên quan đến hệ thống kiểm
soát khí xả theo quy định của nhà nước.
C. MODB có thể kiểm tra các dữ liệu mà DTC hoặc ECU giám sát được bằng cách nối với giắc nối
DLC3.
D. MOBD có thể kiểm tra DTC hoặc dữ liệu riêng của Toyota mà ECU giám sát.
8/9
Cơ sở của Kỹ thuật viên chẩn đoán
No.
Trả lời
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
GỢI Ý:
Hãy điền tên kỹ thuật viên và tên viết tắt của đại lý vào mẫu phiếu trả lời
này.
Kích chuột lên nút "In ra" để in ra và gửi tới giảng viên của TMV bằng
FAX.
Đối với phiên bản chương trình duyệt internet thấp hơn 5.5, thì việc kích
chuột lên nút "In ra" có thể không in ra được.
Khi đó, bạn hãy in phiếu trả lời ra bằng cách dùng chức năng in của trình
duyệt.
Tham khảo:
Khi được yêu cầu, bạn có thể lưu phiếu trả lời này vào máy tính dưới
dạng file dữ liệu.
Sau đó gửi cho Giảng viên TMV bằng e-mail.
12
13
14
15
16
17
18
19
HỌ VÀ TÊN :
TÊN ĐẠI LÝ :
9/9
§iÒu hoµ kh«ng khÝ
Bài kiểm tra
·
Xin vui lòng làm bài kiểm tra này sau khi kết thúc tất cả các chương trong cuốn sách
này.
·
Kích chuột vào nút "Bắt đầu làm bài kiểm tra".
·
Trả lời tất cả những câu trả lời của bạn vào mẫu kiểm tra trên màn hình.
·
Sau khi mọi câu hỏi đã kết thúc, nhắp vào nút "Ghi kết quả" ở cuối màn hình này.
·
Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện. Sau khi nhập các thông tin cần thiết vào mẫu trả lời
này, hãy in ra và nộp cho giáo viên.
1
§iÒu hoµ kh«ng khÝ
Q-1 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến bộ lọc không khí là Đúng?
A. Khi bộ lọc không khí bị bụi bẩn và tắc, nó rất khó hút không khí và làm cho hiệu quả điều hoà không khí kém.
B. Bộ lọc không khí được lắp gần cửa không khí ra.
C. Không cần thay thế bộ lọc không khí, nếu việc làm sạch được thực hiện định kỳ.
D. Không thể tháo bộ lọc không khí nếu không có dụng cụ chuyên dùng.
Q-2 Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi các giá trị ở 2 phía áp suất thấp và áp suất cao, cao
hơn giá trị bình thường trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ, hãy chọn câu trả lời Đúng.
A. Có không khí trong chu trình làm lạnh
B. Áp suất nén không đủ trong máy nén
C. Việc làm mát giàn nóng không đủ
D. Lượng môi chất (ga điều hoà) không đủ
Q-3 Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi giá trị ở phía áp suất thấp là cao và và giá trị ở phía áp
suất cao lại thấp trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ. Hãy lựa chọn câu trả lời Đúng.
A. Có không khí trong chu trình làm lạnh
B. Máy nén không đủ áp suất nén
C. Làm mát giàn nóng không đủ
D. Lượng môi chất không đủ
Q-4 Trả lời câu hỏi sau đây về việc thử tính năng. Xem hình vẽ, hãy chọn độ ẩm tương đối Đúng (từ a tới d) khi
nhiệt độ ở mỗi phần tử sau ;
Nhiệt độ bầu khô ở cửa nạp không khí: 20°C (68°F)
Nhiệt độ bầu ướt ở cửa nạp không khí: 14°C (57.2°F)
Nhiệt độ không khí ở cửa ra: 2°C (35.6°F)
A. 10%
B. 30%
C. 50%
D. 80%
2
§iÒu hoµ kh«ng khÝ
Q-5 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chức năng của điều hoà không khí là Sai?
A. Điều khiển nhiệt độ
B. Hút ẩm
C. Làm ẩm
D. Điều khiển sự tuần hoàn không khí
Q-6 Câu nào trong các câu sau đây về chức năng của hệ điều hoà không khí tự động là Đúng?
A. Hệ thống này tự động lọc sạch không khí trong xe khi nó bị bẩn.
B. Bằng cách đặt trước nhiệt độ mong muốn, hệ thống này điều khiển nhiệt độ trong xe theo nhiệt độ đó.
C. Hệ thống này xác định tình trạng độ ẩm trong xe và tự động hút ẩm.
D. Hệ thống này tự động bật và tắt công tắc điện của điều hoà tự động.
Q-7 Các câu sau đây liên quan đến trạng thái hạ thấp TAO (nhiệt độ không khí đầu ra). Hãy chọn câu Sai.
A. Hạ thấp nhiệt độ đặt trước.
B. Nhiệt độ trong xe tăng lên.
C. Ánh sáng mặt trời yếu.
D. Nhiệt độ xung quanh xe tăng lên.
Q-8 Câu nào trong các câu sau đây về điều khiển nhiệt độ thổi khí ra là Đúng?
A. Nhiệt độ dòng khí (thổi ra) được điều khiển bằng cách điều chỉnh tự động góc mở của cánh trộn khí.
B. Khi nhiệt độ được thiết lập ở chế độ MAX.COOL, các cánh điều khiển trộn khí mở và đóng để điều khiển nhiệt độ
dòng khí.
C. Các vị trí của cánh trộn khí được duy trì tương ứng với mỗi nhiệt độ đặt trước.
D. Thay đổi lượng môi chất đi vào giàn lạnh theo góc mở của cánh điều khiển trộn khí.
3
§iÒu hoµ kh«ng khÝ
Q-9 Câu nào sau đây liên quan đến hệ thống tự chẩn đoán là Đúng?
A. Kết quả chẩn đoán của hệ thống tự chuẩn đoán bị xoá khi tắt khoá điện.
B. Trong việc kiểm tra cảm biến, khi có nhiều khu vực bị hư hỏng, thì chỉ có thể chỉ ra sự cố của một trong các khu
vực đó.
C. Trong việc kiểm tra bộ chấp hành, các cánh điều khiển có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào.
D. Trong việc kiểm tra hệ thống chỉ báo, đèn chỉ báo của các công tắc và màn hiển thị nhiệt độ đặt trước bật sáng 4
lần rồi tắt.
Q-10 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến các bộ phận của điều hoà không khí tự động là Sai?
A. Cảm biến bức xạ mặt trời dùng một nhiệt điện trở để xác định nhiệt độ của tia nắng.
B. Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh phát hiện nhiệt độ của không khí đi qua giàn lạnh.
C. Mô tơ trợ động điều khiển trộn khí có một chiết áp.
D. Mô tơ trợ động điều khiển dẫn khí vào dịch chuyển cánh điều khiển dẫn khí vào để thực hiện việc bật tắt giữa
FRESH và RECIEC
4
§iÖn 1
Bài kiểm tra
·
Xin vui lòng làm bài kiểm tra này sau khi kết thúc tất cả các chương trong cuốn sách
này.
·
Kích chuột vào nút "Bắt đầu làm bài kiểm tra".
·
Trả lời tất cả những câu trả lời của bạn vào mẫu kiểm tra trên màn hình.
·
Sau khi mọi câu hỏi đã kết thúc, nhắp vào nút "Ghi kết quả" ở cuối màn hình này.
·
Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện. Sau khi nhập các thông tin cần thiết vào mẫu trả lời
này, hãy in ra và nộp cho giáo viên.
1
§iÖn 1
Q-1 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến sự cố của công tắc từ máy khởi động là Sai.
A. Nếu có hở mạch trong cuộn kéo, thì bánh răng dẫn động khởi động không lao ra được.
B. Nếu công tắc chính tiếp xúc kém, thì tốc độ quay của máy khởi động sẽ giảm.
C. Thậm trí nếu có hở mạch trong cuộn kéo, thì píttông vẫn bị kéo ra nhờ cuộn giữ.
D. Nếu có hở mạch trong cuộn giữ, thì bánh răng dẫn động khởi động sẽ nhảy ra và thu vào, lặp đi lặp lại.
Q-2 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến sự hoạt động của li hợp khởi động là Đúng.
A. Trong khi quay khởi động động cơ, các con lăn của li hợp khởi động bị khoá và truyền mô men tới trục then.
B. Sau khi động cơ đã nổ máy, các con lăn của li hợp bị trượt và truyền mô men xoắn tới trục then.
C. Trong khi quay khởi động động cơ, các con lăn li hợp bị trượt và truyền mô men xoắn tới trục then.
D. Sau khi động cơ đã nổ máy, các con lăn của li hợp bị khoá và truyền mô men xoắn tới trục then.
Q-3 Các câu sau đây liên quan đến của cơ cấu vào khớp/ nhả khớp của loại máy khởi động loại giảm tốc. Hãy chọn
câu Đúng.
A. Bánh răng dẫn động khởi động và vành răng được ăn khớp chỉ nhờ lực kéo ra của công tắc từ.
B. Bánh răng dẫn động khởi động và vành răng được ăn khớp chỉ nhờ lực kéo vào của công tắc từ.
C. Bánh răng dẫn động khởi động và vành răng được ăn khớp chỉ nhờ lực kéo ra của công tắc từ và lực đẩy dọc
trục được tạo ra từ lực vòng của then xoắn.
D. Bánh răng dẫn động khởi động và vành răng ăn khớp và nhả khớp nhờ li hợp khởi động.
Q-4 Những câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra điện áp. Hãy chọn câu Đúng.
A. Sẽ là đúng nếu kiểm tra thấy điện áp cao hơn giá trị qui định khi khoá điện ở vị trí OFF.
B. Sẽ là đúng nếu kiểm tra thấy điện áp cao hơn giá trị qui định khi khoá điện ở vị trí ON.
C. Sẽ là đúng nếu kiểm tra thấy điện áp cao hơn giá trị qui định khi khoá điện ở vị trí START.
D. Sẽ là đúng nếu điện áp kiểm tra thấy điện áp cao hơn giá trị qui định khi động cơ đã nổ máy.
2
§iÖn 1
Q-5 Các câu sau đây liên quan đến sự thay đổi dòng kích từ và dòng điện/điện áp ra của máy phát xoay chiều, trong
điều kiện được nêu ra dưới đây.
Hãy chọn câu trả lời Đúng.
Khi chỉ bật rađio, tốc độ động cơ tăng từ trạng thái không tải tới 2000 vòng/phút. Trong trường hợp, ắc qui được
nạp đây điện.
A. Dòng kích từ, dòng điện ra và điện áp ra tất cả điều ổn định.
B. Dòng kích từ giảm xuống, nhưng dòng điện ra và điện áp ra ổn định.
C. Dòng kích từ, dòng điện ra và điện áp ra đều tăng.
D. Dòng kích từ tăng lên, nhưng dòng điện ra và điện áp ra ổn định.
Q-6 Những câu sau đây về sự thay đổi dòng kích từ, dòng điện/điện áp ra của máy phát dưới điều kiện được nêu ra
dưới đây.
Hãy chọn câu trả lời Đúng.
Cho động cơ chạy ở tốc độ 2,000 v/ph, bật đèn pha. Sau đó nhả bàn đạp ga và để tốc độ của động cơ trở về
600 v/ph (trạng thái không tải).
A. Dòng kích từ giảm xuống, dòng điện ra ổn định và điện áp ra giảm xuống.
B. Dòng kích từ, dòng điện ra và điện áp ra đều giảm.
C. Dòng kích từ tăng lên, nhưng dòng điện ra và điện áp ra giảm xuống.
D. Dòng kích từ tăng lên, nhưng dòng điện ra và điện áp ra ổn định.
Q-7 Các câu sau đây liên quan đến việc điều chỉnh dòng điện do máy phát tạo ra và đặc tính của máy phát. Hãy
chọn câu trả lời Đúng.
A. Máy phát điều chỉnh cường độ dòng điện để duy trì điện áp cấp cho các thiết bị điện sử dụng trên xe và để cung
cấp ổn định cường độ dòng điện theo lượng điện tiêu thụ.
B. Trong máy phát điện, cường độ dòng điện ra tăng một cách không có giới hạn theo sự tăng tốc độ quay của máy
phát.
C. Dòng điện ra cực đại của máy phát khi máy bị nung nóng lớn hơn khi máy lạnh, thậm trí ngay cả khi tốc độ của
máy phát trong 2 trường hợp là bằng nhau.
D. Máy phát điều chỉnh cường độ dòng điện bằng cách làm cho tốc độ nam châm (rôto) tăng lên hoặc giảm đi.
3
§iÖn 1
Q-8 Các câu sau đây liên quan đến chức năng và đặc tính của các bộ phận trong máy phát điện. Hãy chọn câu trả
lời Đúng.
A. Vì stato tạo ra nhiều nhiệt hơn (nóng hơn) so với các bộ phận khác trong máy phát điện, nên dây dẫn trong cuộn
dây được bọc chất cách nhiệt.
B. Bộ chỉnh lưu thực hiện chỉnh lưu nửa chu kỳ dòng điện để chuyển dòng điện xoay chiều 3 pha thành dòng điện
một chiều bằng cách dùng 6 điốt.
C. Thậm trí ngay cả khi cường độ dòng điện đi vào rôto tăng lên, thì lực từ của rôto cũng không thay đổi.
D. Bộ điều áp IC có đặc tính nhiệt độ tức là tăng điện áp ra ở nhiệt độ cao và giảm điện áp ra ở nhiệt độ thấp để giữ
cho ắc qui được nạp ổn định dù nhiệt độ thay đổi.
Q-9 Các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra hệ thống nạp. Hãy chọn câu trả lời Đúng.
A. Kiểm tra chức năng được thực hiện khi có sự cố sảy ra trong hệ thống nạp để xác định xem nguyên nhân của
sự cố ở ắc qui hay ở các chi tiết khác.
B. Cần thiết phải tiến hành một thử không tải trong điều kiện dòng điện ra cực đại là 30A.
C. Khi kết quả đo trong phép thử không tải thấp hơn giá trị qui định thì sự cố có thể là ở bộ điều áp IC.
D. Khi thực hiện việc thử có tải nếu tải nhỏ thì dòng điện ra có thể không vượt quá giá trị qui định ngay cả khi máy
phát xoay chiều bình thường vì vậy cần phải tăng tải càng lớn tới mức có thể càng tốt.
Q-10 Các câu sau đây liên quan đến các chức năng khác nhau của hệ thống chiếu sáng. Hãy chọn câu Sai.
A. Hệ thống cảnh báo đèn hậu thông báo cho lái xe biết có cháy bóng đèn của đèn hậu hay đèn phanh bằng cách
bật sáng đèn chỉ báo.
B. Hệ thống đèn chạy ban ngày bật sáng đèn pha và các đèn hậu hoặc các đèn pha chỉ khi công điều khiển đen ở
vị trí AUTO thậm chí đang ở ban ngày.
C. Hệ thống điều khiển góc độ chiếu sáng đèn pha điều chỉnh góc của tia sáng đèn pha theo phương thẳng đứng
bằng cách vận hành công tắc điều chỉnh mức đèn pha.
D. Hệ thống chiếu sáng khi lên xe giữ cho các đèn trong xe sáng lên một thời gian nhất định sau khi đóng các cửa
xe.
Q-11 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chỉ báo đèn pha-chiếu xa’HI-Beam’ là Đúng?
A. Chỉ báo đèn pha chiếu xa thông báo cho lái xe biết rằng bóng đèn pha chiếu xa bị cháy.
B. Chỉ báo đèn pha chiếu xa được đặt bên trong công tắc điều khiển đèn.
C. Chỉ báo đèn pha chiếu xa sang lên ở vị trí nháy pha FLASH.
D. Chỉ báo đèn pha chiếu xa không sang khi các đèn pha chiếu xa sáng lên.
4