1.1 SAN GIAM TAI DOAN 1 (PHIA MO M1).xls
I. PHÂN TÍCH TƯỜNG CHẮN
Tường chắn +Sàn giảm tải chữ Đoạn 1
Hạng mục:
a
V
M
H
hlc
h
Ht
b1
b2
n
b3
hd
f
d
b
Vật liệu
Trọng lượng riêng bê tông
= 2500 kg/m3
Trọng lượng riêng đất đắp
= 1800 kg/m3
Góc trong nội ma sát
ϕs
Góc ma sát giữa tường và đất
δs
Góc nghiêng của tường theo phương đứng
θs
Hệ số gia tốc động đất
AQ
Thông số áp lực đất
Chiều cao đất đắp
Ht
KP
KA
kh
kv
q
KAE
KAS
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
↔
↔
28.0 º
0.0 º
90.0 º
0.000 g
=
=
gc
gs
↔
↔
↔
24.5
17.7
0.49
0.00
1.57
kN/m3
kN/m3
rad
rad
rad
3.15 m
2.77
0.44
0.00
0.00
0.00
0.36
0.36
Hệ số áp lực đất, lấy theo:
Chủ động
Theo 3.11.5.3
KA = Sin2(θs + ϕs)/(Sin2(θs)Sin(θs - δs)) * {1 + [Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs)/{(Sin(θs+ δ)+Sin(θs)}]0.5}-2
Bò động
Theo 3.11.5.4
p lực đất cho thiết kế động đất
Phụ lục A11 - AASHTO LRFD 1998, 2nd Edition.
Động
KAE = Cos2(ϕs - θ)/(Cos(θ)Cos(δs + θ)) x {1 + [(Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs - θ))/Cos(δs + θ))]0.5}-2
Tónh
KAS = Cos2(ϕs)/(Cos(δs)Cos(δs + θ)) x {1 + [(Sin(ϕs + δs)Sin(ϕs))/Cos(δs))]0.5}-2
Với:
- Đối với TƯỜNG CHẮN tự do
kh = 0.5AQ
- Đối với TƯỜNG CHẮN có cọc xiên
kh = 1.5AQ
0.3kh < kv < 0.5kh
q = arctan(kh/1-kv)
Tải trọng lan can + gờ chắn :
PR =
3.27 KN/m
1-Tuong chan
Trang 1
1.1 SAN GIAM TAI DOAN 1 (PHIA MO M1).xls
KÍCH THƯỚC TƯỜNG CHẮN
TẢI TRỌNG
NGANG
TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT
TẢI TRỌNG ĐỨNG
Hạng mục
Chiều cao tường
Chiều cao gờ chắn
Chiều cao bệ tường chắn
Chiều cao phần vát
Chiều cao đắp trước tường chắn
Chiều rộng bệ
Chiều dày đỉnh tường
Chiều dày chân tường
Chiều rộng bệ 1
Chiều rộng bệ 2
Chiều rộng bệ 3
Chiều dài tường chắn
Ký hiệu
h
hlc
d
f
hd
b
a
n
b1
b2
b3
L
Giá trò
2.152
0.500
0.500
0.600
12.500
0.450
0.450
0.300
0.500
10.000
20.000
TĨNH TẢI TƯỜNG CHẮN
Diện tích
Dài
Lực
Phần tử
(m)
(KN)
(m2)
Phần bệ
9.38
20.000
4598.4
Phần lan can + gờ chắn
65.36
Phần tường 1
1.94
20.000
950.0
Phần tường 2
6.25
20.000
3065.6
Tổng cộng tường chắn
8679.4
Đất đắp trên bệ 1
1.08
20.000
380.0
Đất đắp trên bệ 2
21.52
20.000
7600.0
Đất đắp trước tường
0.26
20.000
90.1
Tổng cộng đất trên tường
7980.0
1178
Hoạt tải chất thêm
20.000
208.0
Diện tích
Dài
Lực
Phần tử
(m)
(KN)
(m2)
Phần bệ
9.38
20.000
Phần tường 1
1.94
20.000
Phần tường 2
6.25
20.000
Tổng cộng tường chắn
Đất đắp trên bệ 1
1.08
20.000
Đất đắp trên bệ 2
21.52
20.000
Đất đắp trước tường
0.26
20.000
Tổng cộng đất trên tường
Bò động
20.000
-770.9
KP × 1.00
Chủ động
20.000
770.9
KA × 1.00
1178
Hoạt tải chất thêm
20.000
576.1
EQ Tónh, KAS
20.000
633.4
EQ của tường chắn
20.000
EQ của đất
20.000
-
X
(m)
6.250
0.525
0.525
0.750
12.250
0.750
0.150
12.250
Y
(m)
0.250
1.576
1.217
1.576
1.935
1.300
-
Kh.cách
(m)
-5.725
-5.725
-5.500
6.000
-5.500
-6.100
6.000
E
(m)
ΣV
(kN)
8679.4
7980.0
208.0
-
ΣH
(kN)
-
0.533
1.051
1.576
1.051
-
Mômen
(KN•m)
-374.2
-5438.8
-16860.9
-22673.9
2280.0
-41800.0
-549.3
-39520.0
1247.8
Mômen
(KN•m)
411.1
-810.0
-907.9
-665.5
-
Ghi chú: 1. 'X' là khoảng cách từ mặt trước bệ TƯỜNG CHẮN đến trọng tâm phần tử
2. 'Kh.cách' là khoảng cách từ trọng tâm phần tử đến trọng tâm nhóm cọc.
3. "Y" là khoảng cách từ trọng tâm phần tử đến đáy bệ TƯỜNG CHẮN.
4. "E" là khoảng cách từ trọng tâm nhóm phần tử đến đáy bệ TƯỜNG CHẮN.
STT
1
2
3
4
5
6
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
EQ của tường chắn
EQ của đất
TỔNG HP TẢI TRỌNG
Ký hiệu
Hệ số tải trọng
YDC
YDC
YLL
YEH
YEQ
YEQ
1-Tuong chan
576.1
-
ΣM
(kN-m)
-22673.9
-39520.0
339.9
-398.8
-
Trang 2
1.1 SAN GIAM TAI DOAN 1 (PHIA MO M1).xls
TỔ HP TẢI TRỌNG
Cường độ I
Stt
1
2
3
4
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
Hệ số
t.trọng
1.25
1.35
1.75
1.50
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
10849.3
-28342.3
10773.0
-53352.0
363.9
1008.1
594.8
-598.2
21986.2
1008.1
-81697.8
Hệ số
t.trọng
0.90
1.00
0.00
1.50
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
7811.5
-20406.5
7980.0
-39520.0
-598.2
15791.5
-60524.7
Hệ số
t.trọng
1.25
1.35
0.00
1.50
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
10849.3
-28342.3
10773.0
-53352.0
-598.2
21622.3
-82292.6
Hệ số
t.trọng
1.25
1.35
0.50
1.50
1.00
1.00
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
10849.3
-28342.3
10773.0
-53352.0
104.0
288.0
169.9
-598.2
21726.3
288.0
-82122.7
Hệ số
t.trọng
0.90
1.00
0.50
1.50
1.00
1.00
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
7811.5
-20406.5
7980.0
-39520.0
104.0
288.0
169.9
-598.2
15895.5
288.0
-60354.8
Hệ số
t.trọng
1.00
1.00
1.00
1.00
ΣV (KN)
8679.4
7980.0
208.0
-
Tải trọng
ΣH (KN) ΣM (KNm)
-22673.9
-39520.0
576.1
339.9
-398.8
Tổng cộng:
Tải trọng x hệ số tải trọng
ΣV (KN)
ΣH (KN)
ΣM (KNm)
8679.4
-22673.9
7980.0
-39520.0
208.0
576.1
339.9
-398.8
16867.4
576.1
-62252.8
Cường độ II-1
Stt
1
2
3
4
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
Cường độ II-2
Stt
1
2
3
4
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
Đặt biệt -1
Stt
1
2
3
4
5
6
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
EQ của tường chắn
EQ của đất
Đặt biệt -2
Stt
1
2
3
8
11
12
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
EQ của tường chắn
EQ của đất
Sử dụng
Stt
1
2
3
4
Hạng mục
Tường chắn
Đất
Hoạt tải chất thêm
p lực đất tónh
1-Tuong chan
Trang 3
1.1 SAN GIAM TAI DOAN 1 (PHIA MO M1).xls
TỔNG HP TỔ HP TẢI TRỌNG(ĐÁY BỆ)
ΣV (KN)
Trạng thái giới hạn
ΣH (KN)
ΣM (KN-m)
Cường độ I
21986
1008
-81697.8
Cường độ II-1
15791
-
-60524.7
Cường độ II-2
21622
-
-82292.6
Đặt biệt -1
21726
288
-82122.7
Đặt biệt -2
15895
16867
288
576
-60354.8
-62252.8
Sử dụng
TỔNG HP TẢI TRỌNG TẠI MẶT CẮT B-B (CHÂN TƯỜNG)
Mặt cắt - B
Hệ số
Hạng mục
t.trọng
Chủ động Ka
× 1.00
Hoạt tải chất thêm
EQ tónh, KAS
× 0.00
EQ động (KAE - KAS)
Thân tường
ΣV
ΣH
(kN/m)
(kN/m)
18.0
28.8
-
200.8
YEH
YLL
YEQ
YEQ
YDC
TỔ HP TẢI TRỌNG CÁC MẶT CẮT B-B
Trạng thái
giới hạn
Cường độ I
Đặt biệt
Sử dụng
YDC&DW
1.25
1.25
1.00
Hệ số tải trọng
YEH
YLL
1.50
1.75
1.50
0.50
1.00
1.00
YEQ
1.00
-
1-Tuong chan
ΣV
(kN/m)
251.0
251.0
200.8
Kcách
(m)
0.861
0.717
1.291
ΣM
(kN•m/m)
15.5
45.4
-
Mặt cắt - B
ΣH
ΣM
(kN/m)
(kN•m/m)
77.4
102.6
41.4
45.9
46.8
60.9
Trang 4