SỞ GD- ĐT Tỉnh Phú Yên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Lê Trung Kiên Môn : Địa lí 10 – CƠ BẢN
Mã đề : 001
1.Công nghiệp điện tử -tin học không phải là ngành :
a. Không chiếm diện tích rộng b. Không cần nguồn lao động trẻ có trình độ kĩ thuật cao
c. Không gây ô nhiểm môi trường d. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước
2. Ô tô , máy may là sản phẩm của ngành :
a. Cơ khí thiết bị toàn bộ b. Cơ khí máy công cụ
c. Cơ khí hàng tiêu dùng d. Cơ khí chính xác
3. Ngành công nghiệp được xem là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp cơ khí :
a. Năng lượng b. Hoá chất c.Điện lực d. Luyện kim
4. Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp :
a. Có hàm lượng kĩ thuật cao và mới ra đời hiện nay
b. Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu
c. Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước
d. Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp
5. Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục
đích :
a. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá
b. Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau
c. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn,kĩ thuật và công nghệ
d. Sản xuất phục vụ xuất khẩu
6.Đối với ngành công nghiệp cơ khí, yếu tố có ý nghĩa quyết định hàng đầu :
a. Dân cư và lao động b. Thị trường tiêu thụ
c. Tài nguyên thiên nhiên d. Tiến bộ và khoa học kĩ thuật
7. GTVT có vai trò quan trọng vì:
a. Phục vụ nhu cầu đi lại của con người
b. Gắn nền kinh tế trong nước với nền kinh tế TG
c. Tạo điều kiện hình thành các vùng sản xuất chuyên môn hoá
d. Tạo mối quan hệ kinh tế xã hội giữa các vùng trong nước và giữa các nước trên TG
8. Loại hàng hoá vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là :
a. Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ b. Hành khách
c. Sắt thép và ximăng d.Khoáng sản kim loại và nông sản
9. Để đánh giá hoạt động của ngành GTVT,người ta dựa vào :
a. Trình độ hiện đại của các phương tiện và đường sá
b. Tổng chiều dài các loại đường
c. Số lượng phương tiện của các ngành GTVT
d. Khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển
10. Dịch vụ không phải là ngành :
a. Làm tăng giá trị hàng hoá nhiều lần b. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
c. Góp phần giải quyết việc làm d. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người
11. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán ảnh hướng dến sự phát triển và phân bố của ngành dịch
vụ ở khía cạnh :
a. Sức mua, nhu cầu dịch vụ b. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
c. Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ d. Cả a và c đúng
12.Điểm giống nhau chủ yếu của ngành vận tải đường hàng không và đường biển là :
a.Tốc độ vận chuyển nhanh
b. Đảm nhận chủ yếu việc giao thông vận tải quốc tế
c. Thường dùng chở hàng hoá và hành khách trong điều kiện gấp rút về thờigian
d. Trọng tải thấp, cước phí vận tải rất đắt
13. Ngành vận tải nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phát triển của bệnh ung thư da:
a. Đường biển b. Đường ôtô c. Đường hàng không d. Đường sắt
14. Ngành thương mại không có vai trò :
a. Tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng
b. Tạo ra nguyên liệu vật tư, máy móc cho nhà sản xuất
c. Điều tiết sản xuất
d. Thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hoá
15. Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là :
a. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu
b. Hiệu số giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu
c.Tỉ lệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu
d. Cả a và b đúng
16. Muốn cho thị trường hoạt động ổn định thì :
a. Cung phải lớn hơn cầu một ít b. Cầu phải lớn hơn cung một ít
c. Cung cầu phải bằng nhau d. Cung cầu phải phù hợp nhau
17.Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng :
a. Ngoại thương phát triển hơn nội thương b. Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu
c. Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu d. Xuất khẩu dịch vụ thương mại
18. Sản phẩm của ngành GTVT là:
a. Đường sá và xe cộ b. Sự chuyên chở người và hàng hoá
c. Đường sá và phương tiện d. Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hoá
19. Đặc điểm nào sau dây dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành 2 ngành : Cơ bản và chế
biến :
a. Sự tập trung cao độ trong sản xuất
b. Sản xuất bằng máy móc
c. Có hai giai đoạn sản xuất
d. Bao gồm nhiều ngành có sự phân công và phối hợp chặt chẽ
20. Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với viêc hành thành các điểm dịch vụ du lịch là :
a. Sự phân bố các điểm dân cư b. Sự phân bố các tài nguyên du lịch
c. Trình độ phát triển kinh tế đất nước d. Mức sống và thu nhập thực tế của ngườidân
21. Nhân tố nào sau đây không có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp :
a. Dân cư- lao động b.Khoáng sản
c. Tiến bộ khoa học- kĩ thuật d. Thị trường
22. Khi lựa chọn loại hình GTVT và thiết kế các công trình giao thông ,yếu tố đầu tiên phải chú ý đến
là :
a. Trình độ kĩ thuật b.Vốn đầu tư c. Dân cư d. Điều kiện tự nhiên
23. Loại hình nào sau đây có khối lượng hàng hoá luân chuyển lớn nhất trong các loại hình GTVT:
a. Đường ôtô b. Đường thuỷ c. Đường hàng không d. Đường sắt
24. Điểm nào sau đây không đúng với ngành viễn thông :
a. Sử dụng các thiết bị cho phép truyền các thông tin điện tử đi trên các khoảng cách xa trên trái đất
b. Thiết bị phát chuyển các thông tin khác nhau thành các tín hiệu điện tử rồi chuyển đến các thiết bị thu
nhận
c. Chỉ có hệ thống phi thoại ( điện báo, telex, fax, truyền số liệu..) không bao gồm điện thoại
d. Thông tin nhận được là âm thanh và hình ảnh ,có thể hiện lên màn hình tivi hay máy tính
25. Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường :
a.Cung lớn hơn cầu b. Ngoại thương phát triển hơn nội thương
c. Cung nhỏ hơn cầu d. Hàng hoá được tự do lưu thông
26. Nhận định nào sau đây chưa chính xác :
a. Những nước có sản lượng quặng sắt rất lớn cũng là những nứơc có sản lượng thép cao
b. Nhật bản là nứơc không có quặng sắt nhưng lại thuộc loại hàng đầu TG về sản lượng thép
c. Braxin là nước có sản lượng quặng sắt lớn nhất TG nhưng sản lượng thép thuộc loại thấp
d. Ô-xtrây-lia có sản lượng quặng sắt lớn nhưng sản lượng thép không đáng kể
27. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến ở các nước có nền kinh tế từ nông nghiệp chuyển
sang công nghiệp :
a. Điểm công nghiệp b. Khu công nghiệp
c. Trung tâm công nghiệp d. Vùng công nghiệp
28. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng:
a. Khai thác than b. Khai thác dầu khí c. Điện lực d. Lọc dầu
29. Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển :
a. Giữa các vùng ven biển b. Quốc tế
c. Giữa các nước phát triển với nhau d. Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
30. Sản phẩm của ngành hoá chất cơ bản là :
a. Phân bón, thuốc trừ sâu b. Cao su tổng hợp,chất dẻo
c. Sợi hoá học, phim ảnh d. Xăng, dược phẩm
31.Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hoá của các nứơc:
a. Cơ khí b. Luyện kim c.Năng lượng d.Dệt
32.Trong các điều kiện tự nhiên , yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động GTVT nhất:
a. Khí hậu b. Khoáng sản c. Địa hình d. Sinh vật
33. Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay là :
a. Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường b. Giá cước quá cao
c. Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng d. Vốn đầu tư quá lớn
SỞ GD- ĐT Tỉnh Phú Yên ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THPT Lê Trung Kiên Môn : Địa lí 10 – CƠ BẢN
Mã đề : 002
1.Đối với các nước đang phát triển các khu công nghiệp tập trung thường được xây dựng nhằm mục
đích :
a. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài để giải quyết vốn,kĩ thuật và công nghệ
b. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hoá
c. Tạo sự hợp tác sản xuất giữa các xí nghiệp công nghiệp với nhau
d. Sản xuất phục vụ xuất khẩu
2. Loại hàng hoá vận chuyển chủ yếu bằng đường biển là :
a. Hành khách b. Dầu mỏ và sản phẩm của dầu mỏ
c. Sắt thép và ximăng d.Khoáng sản kim loại và nông sản
3. Ô tô , máy may là sản phẩm của ngành :
a. Cơ khí thiết bị toàn bộ b. Cơ khí hàng tiêu dùng
c. Cơ khí máy công cụ d. Cơ khí chính xác
4. Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán ảnh hướng dến sự phát triển và phân bố của ngành dịch
vụ ở khía cạnh :
a. Sức mua, nhu cầu dịch vụ b. Hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ
c. Phân bố mạng lưới ngành dịch vụ d. Cả a và c đúng
5.Công nghiệp điện tử -tin học không phải là ngành :
a. Không chiếm diện tích rộng b. Không cần nguồn lao động trẻ có trình độ kĩ thuật cao
c. Không gây ô nhiểm môi trường d. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước
6. Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp :
a. Có hàm lượng kĩ thuật cao và mới ra đời hiện nay
b. Phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu
c. Có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp
d. Có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước
7. Muốn cho thị trường hoạt động ổn định thì :
a.. Cung cầu phải phù hợp nhau b. Cầu phải lớn hơn cung một ít
c. Cung cầu phải bằng nhau d.Cung phải lớn hơn cầu một ít
8. Các nhà sản xuất được kích thích mở rộng sản xuất khi trên thị trường :
a.Cung lớn hơn cầu b. Ngoại thương phát triển hơn nội thương
c. Cung nhỏ hơn cầu d. Hàng hoá được tự do lưu thông
9 .Điểm giống nhau chủ yếu của ngành vận tải đường hàng không và đường biển là :
a. Đảm nhận chủ yếu việc giao thông vận tải quốc tế
b.Tốc độ vận chuyển nhanh
c. Thường dùng chở hàng hoá và hành khách trong điều kiện gấp rút về thờigian
d. Trọng tải thấp, cước phí vận tải rất đắt
10. Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là :
a. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu
b. Hiệu số giữa kim ngạch xuất khẩu và kim ngạch nhập khẩu
c.Tỉ lệ giữa xuất khẩu và nhập khẩu
d. Cả a và b đúng
11. Nhận định nào sau đây chưa chính xác :
a. Nhật bản là nứơc không có quặng sắt nhưng lại thuộc loại hàng đầu TG về sản lượng thép
b. Những nước có sản lượng quặng sắt rất lớn cũng là những nứơc có sản lượng thép cao
c. Braxin là nước có sản lượng quặng sắt lớn nhất TG nhưng sản lượng thép thuộc loại thấp
d. Ô-xtrây-lia có sản lượng quặng sắt lớn nhưng sản lượng thép không đáng kể
12. Ngành thương mại không có vai trò :
a. Tạo ra thị hiếu mới, nhu cầu mới cho người tiêu dùng
b. Điều tiết sản xuất
c. Thúc đẩy sự phát triển sản xuất hàng hoá
d. Tạo ra nguyên liệu vật tư, máy móc cho nhà sản xuất
13. Nhân tố nào sau đây không có tính quyết định tới sự phát triển và phân bố công nghiệp :
a. Dân cư- lao động b.Khoáng sản
c. Tiến bộ khoa học- kĩ thuật d. Thị trường
14. Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng:
a. Lọc dầu b. Khai thác than c. Khai thác dầu khí d. Điện lực
15. Đặc điểm nào sau dây dùng làm tiêu chuẩn để phân loại công nghiệp thành 2 ngành : Cơ bản và chế
biến :
a. Sự tập trung cao độ trong sản xuất
b. Sản xuất bằng máy móc
c. Bao gồm nhiều ngành có sự phân công và phối hợp chặt chẽ
d. Có hai giai đoạn sản xuất
16. Dịch vụ không phải là ngành :
a. Làm tăng giá trị hàng hoá nhiều lần b. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
c. Góp phần giải quyết việc làm d. Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người
17.Đối với ngành công nghiệp cơ khí, yếu tố có ý nghĩa quyết định hàng đầu :
a. Dân cư và lao động b. Thị trường tiêu thụ
c. Tài nguyên thiên nhiên d. Tiến bộ và khoa học kĩ thuật
18. Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển :
a. Giữa các vùng ven biển b. Quốc tế
c. Giữa các nước phát triển với nhau d. Giữa các nước phát triển và các nước đang phát triển
19. Điểm nào sau đây không đúng với ngành viễn thông :
a. Sử dụng các thiết bị cho phép truyền các thông tin điện tử đi trên các khoảng cách xa trên trái đất
b. Thiết bị phát chuyển các thông tin khác nhau thành các tín hiệu điện tử rồi chuyển đến các thiết bị thu
nhận
c. Thông tin nhận được là âm thanh và hình ảnh ,có thể hiện lên màn hình tivi hay máy tính
d. Chỉ có hệ thống phi thoại ( điện báo, telex, fax, truyền số liệu..) không bao gồm điện thoại
20. Ngành công nghiệp được xem là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp cơ khí :
a. Năng lượng b. Luyện kim c. Hoá chất d.Điện lực
21.Ngành công nghiệp thường đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hoá của các nứơc:
a. Cơ khí b. Luyện kim c.Năng lượng d.Dệt
22.Trong các điều kiện tự nhiên , yếu tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến hoạt động GTVT nhất:
a. Khí hậu b. Khoáng sản c. Địa hình d. Sinh vật
23. Hạn chế lớn nhất của ngành đường hàng không hiện nay là :
a. Gây ra những vấn đề ô nhiễm môi trường b. Giá cước quá cao
c. Kém an toàn vì bị khủng bố lợi dụng d. Vốn đầu tư quá lớn
24. Có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với viêc hành thành các điểm dịch vụ du lịch là :
a. Sự phân bố các điểm dân cư b. Sự phân bố các tài nguyên du lịch
c. Trình độ phát triển kinh tế đất nước d. Mức sống và thu nhập thực tế của ngườidân