Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

Bài 28. Liệt kê

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.57 MB, 10 trang )

Câu đố vui: Cây gì ?
Hai cây cùng có một tên
Cây xoè mặt nước cây lên chiến trường
Cây này bảo vệ quê hương
Cây kia nở hoa ngát thơm mặt hồ

- Cây súng( vũ khí)
- cây súng( hoa súng)


NGỮ VĂN - TIẾT 43


a. Con ngựa đang đứng bỗng
lồng lên.
=>Nghĩa: cất cao vó lên đột
ngột rất khó kìm giữ , do
quá hoảng sợ.
->Là động từ.
b. Mua được con chim, bạn
tôi nhốt ngay nó vào lồng.
=>Nghĩa: đồ vật bằng tre: gỗ,
sắt...dùng để nhốt chim, gà,
vịt...
->Là danh từ


* Ví dụ 1:Nhờ đâu mà em phân biệt được
nghĩa của các từ lồng trong hai câu
trên
a. Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.


b. Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay
nó vào lồng


II. Sử dụng từ đồng âm:
Câu 2 ; đem cá về kho
kho cá ăn
(kho: động từ)

kho nơi chứa cá
(kho: danh từ)


TIẾT 43: TỪ ĐỒNG ÂM.
c. Bà già đi chợ cầu Đông,
Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?
Thầy bói gieo quẻ nói rằng:
Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.
(Ca dao)
+ Lợi 1: là thuận lợi, lợi lộc
+ Lợi 2, 3: Chỉ phần thịt bao quanh
chân răng ( chỉ răng, lợi)
-> Bài ca dao đã lợi dụng hiện tượng
đồng âm để chơi chữ tạo cách hiểu bất
ngờ, thú vị.


III.LUYN TP
Bi tp 1(136)
- Thu

- Cao:
- Ba:

- Tut:

Mựa thu
Thu ngụ

- Mụi:

- Sang:
- Nam:
- Sc:
- Nhố:

n tut
Khua mụi
Mụi trng

? Tỡm t ng õm vi
cỏc t sau: thu, cao, ba,
tranh, sang, nam, sc,
nhố, tut, mụi.

Cao ln
Cao niờn
Ba lụ
Con ba ba

- Tranh:


Tut gm

Nh tranh
Chin tranh
Sang sụng
Sa sang
Min nam
Nam gii
Trang sc
Sc lc
Khúc nhố
Lố nhố

Tháng tám, thu cao, gió thét
gi,
Cuộn mất ba lớp tranh nh ta.
Tranh bay sang sông rải khắp
bờ,
Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa,
Mảnh thấp quay lộn vo mơng
sa.
Trẻ con thôn nam khinh ta gi
không sức,
Nỡ nhè trớc mặt xô cớp giật,
Cp tranh đi tuốt vo lũy tre


TIẾT 43 TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:

II. Sử dụng từ đồng âm:
III. Luyện tập: Bài 2 sgk tr.136
a)Tìm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối
liên quan giữa các nghĩa đó.
* Các nghĩa khác nhau của danh từ cổ:
(1) Bộ phận nối
đầu với thân (cổ
gà, cổ vịt...)

(2) Phần giữa
miệng và thân chai
(cổ bình, cổ chai...)

(3) Một bộ phận
của trang phục (cổ
áo, cổ giầy ...)

* Các nghĩa (2), (3) là các nghĩa chuyển từ nghĩa gốc (1)
b) Từ đồng âm với danh từ cổ: cổ thể, cổ động, cổ tay, …


3. Bài tập 3
Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau ( ở mỗi câu
phải có cả hai từ đồng âm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (Tính từ)
- Năm (danh từ)- năm(số từ)
+ Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn
đề học tập.
+ Những con sâu chui sâu trong kén.

+ năm nay em học lớp năm




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×