Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Tiêt 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (134.26 KB, 4 trang )

1'
5'
1'
Tit 12: cu to bờn trong ca trỏi t
Ngy son:
A/ Mc tiờu bi hc:
- Bit v trỡnh by cu to bờn trong ca trỏi t gm 3 lp vừ, lp trung gian v lừi
(nhõn). c tớnh riờng ca mi lp v dy, v trng thỏi, tớnh cht v v nhit .
B/ Phng phỏp:
- m thoi gi m
- So sỏnh
- t v gii quyt vn
C/ Chun b ca giỏo viờn v hc sinh:
- Qu a cu
- Hỡnh v sỏch giỏo khoa
D/ Tin trỡnh lờn lp:
I/ n nh t chc:
6 A: 6 B:
6 C: 6 D:
6 E: 6 G:
II/ Kim tra bi c:
1, Trỏi t cú 2 vn ng chớnh: k tờn v h qu ca mi vn ng
2, Nờu nh hng ca h qu vn ng t quay quanh trc v quay quanh mt tri ca trỏi
t ti i sng v sn xut trờn trỏi t

III/ Bi mi:
1. t vn :
Vo bi : Trỏi t l hnh tinh duy nht trong h mt tri cú s sng chớnh vỡ vy t lõu cỏc
nh khoa hc ó dy cụng tỡm hiu trỏi ỏt c cu to ra sao, bờn trong nú gm nhng gỡ?
s phõn b ca lc a, i dng trờn lp v trỏi t nh th no? cho n nay vn ny
vn cũn bớ n ...


2. Trin khai bi:
16'
Hoạt động của giáo viên và học sinh
a, Hoạt động 1.
- Giáo viên giảng: để tìm hiểu các lớp
đất sâu trong lòng đất, con ngời không
thể quan sát và ngiên cứu trực tiêp, vì lỗ
khoan sâu nhất chỉ đạt độ 15.000m,
trong khi đờng bán kính của trái đất dài
hơn 6.300 km, thì độ khoan sâu thật
nhỏ. Vì vậy để tìm hiểu các lớp đất sâu
hơn phải dùng phơng pháp nghiên cứu
gián tiếp:
- Phơng pháp địa chấn
- Phơng pháp trọng lực
- Phơng pháp địa từ
Ngoài ra, gần đây con ngời nghiên cứu
thành phần tính chất của thiên thạch và
Ni dung chớnh
1. Cu to bờn trong ca trỏi t:
16'
mẫu đất, các thiên thể khác nh mặt
trăng để tìm hiểu thêm về cấu tạo vào
thành phần của trái đất.
? Dựa vào hình 26 và bảng trang 32
trình bày đặc điểm cấu tạo bên trong trái
đất.
? Trong 3 lớp, lớp nào mòng nhất? Nêu
vai trò của vỏ đối với đời sống SX của
con ngòi?

Tâm động đất và lò mắc ma ở phần nào
của trái đất. Lớp đó có trạng thái VC nh
thế nào? Nhiệt độ ? Lớp này có ảnh h-
ởng đến đời sống sinh hoạt loài ngời,
trên bề mặt trái không? Tại sao?
b, Hoạt động 2:
Gv chỉ vị trí các lục địa và đại dơng trên
quả địa cầu.
Gv yêu cầu học sinh đọc SGK, nêu đợc
vai trò của lớp võ trái đất?
? Dựa vào hình 27 hãy nêu số lợng các
địa mảng chính của lớp vỏ trái đất? Đó
là địa mảng nào?
Gm 3 lp;
+ Vừ
+ Trung gian
+ Nhõn
a, Lp vừ: Mng nht, quan trong nht l ni
tn ti ca thnh phn TN, mụi trng XH,
loi ngi.
b, Lp trung gian: cú thnh phn trng thỏi
quỏnh do l nguyờn nhõn gõy nờn s di
chuyn cỏc lc a trờn b mt trỏi t.
c, Lp nhn: Ngoi lng, nhõn trong rn, c.
2, Cu to ca lp v trỏi t
- Lp vừ trỏi t chim 1% th tớch, 0,5%
khi lng.
- V trỏi t l mt lp t ỏ rn chc dy 5
- 70 km ( ỏ Granớt, ỏ Bazan) .
- Trờn lp v cú nỳi, sụng ...l ni sinh sng

ca XH loi ngi.
- V trỏi t do mt s a mng k nhau to
thnh. Cỏc mng di chuyn rt chm. Hai
mnh cú th tch nhau hoc xụ vo nhau.
5'
1'
IV/ Cng c:
1, Nờu c im ca lp trung gian?
2, c bi c thờm.
V/ Dn dũ - hng dn hc sinh hc tp nh:
VI/ Rỳt kinh nghim:
Bi dy hp lý hc sinh hiu v nm c bi.
Tiết 13: thực hành
sự phân bố các lục địa và đại dơng trên bề mặt trái đất
Ngày soạn:
A/ Mục tiêu bài học:
- Hs biết đợc sự phân bố lục địa và đại dơng trên bề mặt trái đất và ở hai
bán cầu.
- Biết tên xác định đúng vị trí cuả 6 lục địa và 4 đại dơng trên quả địa cầu
hoặc trên bản đồ thế giới.
B/ Phơng pháp:
- Đàm thoại gợi mở
1'
5'
1'
C/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Quả địa cầu
- Bản đồ thế giới
D/ Tiến trình lên lớp:
I/ ổn định tổ chức:

6 A: 6 B:
6 C: 6 D:
6 E: 6 G:
II/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 Hs lên làm bài tập 3 trang 33
- Cấu tạo bên trong của trái đất gồm mấy lớp? Tầm quan trong của lớp vỏ trái
đất đối với XH loài ngời.

III/ Bài mới:
1. Đặt vấn đề: Lớp vỏ trái đất: Các lục địa và đại dơng, có diện tích tổng cộng =
51010
6
km
2
. Trong đó có bộ phận nổi chiếm 29% ( 149.000.000 km
2
). Còn bộ phậ
bị nớc đại dơng bao phủ chiếm 71% ( tức là 361.000.000 km
2
)" Phần lớn các lục
địa tập trung ở nữa cầu Bắc nên thờng gọi nữa cầu Bắc là " lục bán cầu" còn các
đại dơng phân bố chủ yếu ở nữa cầu Nam nên thờng gọi là " Thuỷ bán cầu" .
2. Triển khai bài:
16'
Hoạt động của giáo viên và học sinh
a, Hoạt động 1.
- Hãy quan sát H2 8 và cho biết:
- Tỷ lệ diện tích các lục địa và diên tích
đại dơng ở hai nữa cầu Bắc và Nam.
- Dùng quả địa cầu ( hay xác định bằng

bản đồ thế giới).
- Các lục địa tập trung ở nữa cầu Bắc
- Các đại dơng phân bố ở nữa cầu Nam
b, Hoạt động 2:
- Quan sát trên bản đồ thế giới, kết hợp
bảng trang 34 cho biết:
- Trái đất có bao nhiêu lục địa, tên, vị trí
các lục địa?
? Lục địa nàp có diện tích lớn nhất ?
Nằm ở bán cầu nào?
? Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất?
Nằm ở bán cầu nào
? Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở Nam
bán cầu?
? Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở Bắc
Nội dung chính
1. Nữa cầu Bắc phần lớn có các lục
địa tập trung, gọi là lục bán cầu:
- Nam bán cầu có các đại dơng phân bố
tập trung gọi là thuỷ bán cầu.
2, Trên trái đất có 6 lục địa:
- á, âu
- Phi
- Bắc mỹ
- Nam mỹ
- Nam cực
- Ôxâylia
- Lục địa - á, âu có diện tích lớn nhất
nằm ở nữa cầu Bắc.
- Lục địa Ôxâylia có diện tích nhỏ nhất

nằm ở Nam bán cầu.
- Lục địa phân bố ở Bắc bán cầu: Bắc
Mỹ - á, âu.
- Lục địa phân bố ở Nam bán cầu:
8'
bán cầu?
Vậy lục địa Phi nằm ở đâu trên trái đất?
c, Hoạt động 3: Dựa vào bảng trang
35:
- Nếu diện tích bề mặt trái đất là
510.10
6
km
2
thì diện tích bề mặt các đại
dơng chiếm bao nhiêu % tức là bao
nhiêu km
2
.
- Có mấy đại dơng? Đại dơng nào có
diện tích lớn nhất? Đại dơng nào có diện
tích nhỏ nhất?
d, Hoạt động 4: Hãy quan sát hình 29
cho biết:
- Các bộ phận của rìa lục địa.
- Độ sâu.
? Rìa lục địa có giá trị kinh tế đối với đời
sống và sản xuất nh thế nào ?
( Phân biệt Km: châu lục và đại lục)
Ôxâylia, Nam Mỹ, Nam Cực.

3, Các đại dơng:
- Diện tích bề mặt các đại dơng chiếm
71% bề mặt trái đất tc là 361.000.000
km
2
- Có 4 đại dơng trong đó:
+ TBD lớn nhất
+ BBD nhỏ nhất
- Các đại dơng trên thế giới đều thông
với nhau, có tên chung đại dơng thế
giới.
- Đào kênh rút ngắn con đờng qua hai
đại dơng.
4, Rìa lục địa:
Gồm:
- Thềm sâu 0 - 200 m
+ Sờn 200 - 2.500 m
5'
1'
IV/ Cng c:
Dựng bn th gii
a, Xỏc nh v trớ, c tờn cỏc lc a trờn trỏi t.
b, Ch gii hn cỏc i dng, c tờn. i dng no ln nht ?
c, Ch v trớ hai kờnh o, c tờn v ni chỳng ni lin hai i dng vi nhau.
V/ Dn dũ - hng dn hc sinh hc tp nh:
- c li cỏc bi c thờm trong chng I
- Tỡm c cỏc mu chuyn cú kin thc v chng I
VI/ Rỳt kinh nghim:
Cha s dng c bn th gii.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×