HM
1. Tuyến thượng thận
2. Tinh hoàn
3. Buồng trứng
4. Tiểu não
5. Tủy sống
Tuyến thượng thận
1. Vỏ xơ
a
2. Tuyến thượng thận
a. Lớp cung, b. Lớp bó,
c. Lớp lưới
2
b
3. Tuyến thượng thận tủy
c
3
1
1
1
2
4
4
3
1. Lớp bó, 2. Lớp lưới, 3. Tuyến thượng thận tủy, 4. Mao mạch máu
Tinh hoàn
a
1
2
b
A. Ống sinh tinh, B. Tuyến kẽ
1. Lòng ống sinh tinh, 2. Biểu mô tinh
1
2
3
5
4
1. Tinh nguyên bào, 2. Tinh bào, 3. Tinh tử (tiền tinh trùng), 4. Tinh
trùng, 5. Tế bào Sertoly
Buồng trứng
1
1. Biểu mô buồng trứng (vuông
đơn), 2. Nang trứng nguyên thủy,
2
2
3
3. Nang trứng nguyên phát,
4. Nang trứng đặc, 5. Noãn
5
4
Nang trứng có hốc
1. Noãn, 2. Màng trong
suốt, 3. Lớp hạt, 4. Hốc
nang trứng, 5. Lớp vỏ
1
4
trong, 6. Lớp vỏ ngoài,
7. Mô liên kết
2
3
56
7
TIỂU NÃO
1
2
a
3
b
A. Chất trắng, B. Chất xám
1. Lớp phân tử, 2. Lớp TB Purkinje, 3. Lớp hạt
1
2
2
3
1. Lớp phân tử, 2. Lớp tế bào Purkinje, 3. Tế bào hạt
Tủy sống
B
D
A
C
3
5
2
1
4
A. Sừng trước, B. Sừng sau, C. Chất
trắng, D. Ống nội tủy
1. Trụ trục của sợi TK có myelin,
2. Bao myelin, 3. Bao Schwann, 4.
Nhân của TB Schwann, 5. Tế bào TK
đệm
Sừng trước tủy sống
4
b
2
1
1
2
3
a
A. Chất xám, B. Chất trắng.
1. Tế bào đa cực hình sao, 2. Sợi thần kinh trần, 3. Tế bào TK đệm,
4. Trụ trục của sợi TK có myelin.