BÀI TẬP
HOÁ
ĐẠI CƯƠNG
1
BIẾN THIÊN NĂNG LƯỢNG TỰ DO GIBBS, THƯỚC ĐO CHIỀU
HƯỚNG CỦA QUÁ TRÌNH HÓA HỌC
7.1. Chọn phương án đúng:
Quá trình chuyển pha lỏng thành pha rắn của brom có:
a) H < 0, S < 0, V
>0
c) H > 0, S < 0, V
<0
b) H < 0, S <0, V <
0
d) H > 0, S > 0, V
>0
7.2. Chọn câu đúng. Quá trình hoà tan khí HCl trong nước xảy
ra kèm theo sự thay đổi entropi chuyển pha (Scp) và
entropi solvat hóa (Ss) như sau:
a) Scp < 0 , Ss > 0
c) Scp > 0 , Ss > 0
b) Scp > 0 , Ss < 0
d) Scp < 0 , Ss < 0
7.3. Chọn phương án đúng: Phản ứng:
Mg(r) + ½ O2(k) MgO(r)
là phản ứng tỏa nhiệt mạnh. Xét dấu o, So, Go của
phản ứng này ở 25oC:
a) Ho < 0; So < 0 ;
Go < 0
c) Ho < 0; So > 0 ;
Go > 0
b) Ho > 0; So > 0 ;
Go > 0
d) Ho > 0; So > 0 ;
Go < 0
2
7.4. Chọn so sánh đúng về entropi các chất sau:
0
0
1) SH 2 O ( l) SH 2 O ( k )
0
0
2) SMgO ( r ) SBaO ( r )
3)
0
0
5) SCa ( r ) SC 3 H 8 ( k )
6)
S0C 3 H 8 ( k ) S0CH 4 ( k )
0
0
4) SFe ( r ) SH 2 ( k )
SS0 ( r ) SS0 ( l )
a) 1,2,3,
4
b) 2,3,6
c) 1,2,3,
5,6
d) 2,3,4,
6
7.5. Chọn phát biểu sai:
a) Phân tử càng phức tạp thì entropi càng lớn.
b) Entropi của các chất tăng khi áp suất tăng.
c) Entropi của các chất tăng khi nhiệt độ tăng.
d) Entropi là thước đo xác suất trạng thái của hệ.
7.6. Chọn phương án đúng: Xác định quá trình nào sau đây có S <
0.
a) N2(k,25oC,1atm) N2 (k,0oC,1atm)
b) O2 (k) 2O (k)
c) 2CH4(k) + 3O2(k) 2CO(k) + 4H2O(k)
d) NH4Cl (r) NH3 (k) + HCl (k)
7.7. Chọn câu đúng. Phản ứng: 2A(r) + B(ℓ) = 2C(r) + D(ℓ) có:
a) S = 0
b) S 0
c) S > 0
d) S < 0
7.8. Chọn phương án đúng: Phản ứng: 2A(k) + B(#) = 3C(r) + D(k)
có:
a) S < 0
c) S > 0
b) S = 0
d) Không dự đoán được
dấu của S
7.9. Chọn phát biểu đúng:
Biến đổi entropi khi đi từ trạng thái A sang trạng thái B bằng 5
con đường khác nhau (xem giản đồ) có đặc tính sau:
a) Mỗi con đường có S khác nhau.
P
5
b) S giống nhau cho cả 5 đường.
c) Không so sánh được.
B
4
3
A
d) S của đường 3 nhỏ nhất vì là con đường ngắn nhất.
2
1
V
7.10.Chọn phương án đúng:
Tính giá trị biến đổi S khi 1 mol hơi nước ngưng tụ thành
nước lỏng ở 1000C,1 atm. Biết nhiệt bay hơi của nước ở nhiệt
độ trên là 549 cal/g.
a) S = 26.4 cal/mol.K
c) S = 1.44 cal/mol.K
b) S = -26.4 cal/mol.K
d) S = -1.44 cal/mol.K
7.11.Chọn phương án đúng:
1) Có thể kết luận ngay là phản ứng không tự xảy ra khi
G của phản ứng dương tại điều kiện đang xét.
2) Có thể căn cứ vào hiệu ứng nhiệt để dự đoán khả năng
tự phát của phản ứng ở nhiệt độ thường
3) Ở 1000K, khả năng tự phát của phản ứng hóa học
chủ yếu chỉ phụ thuộc vào giá trị biến thiên entropi của
phản ứng đó.
4) Nhiệt tạo thành tiêu chuẩn của một chất hóa học là
một đại lượng không đổi ở giá trị nhiệt độ xác định.
a) 1,
2,
3
b) 1,
2,
3,
4
c) 1,
2,
4
d) 2,
4
7.12.Chọn câu đúng. Phản ứng thu nhiệt mạnh:
a) Không thể xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ nếu biến
thiên entropi của nó dương.
b) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thấp.
c) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên
entropi của nó âm.
d) Có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao nếu biến thiên
entropi của nó dương.
7.13.Chọn phương án đúng:
Phản ứng 3O2 (k) 2O3 (k) ở điều kiện tiêu chuẩn có
H 0298 = 284.4 kJ, S 0298 = -139.8 J/K. Biết rằng biến thiên
entanpi và biến thiên entropi của phản ứng ít biến đổi
theo nhiệt độ. Vậy phát biểu nào dưới đây là phù hợp với
quá trình phản ứng:
a) Phản ứng không xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
b) Ở nhiệt độ cao, phản ứng diễn ra tự phát.
c) Ở nhiệt độ thấp, phản ứng diễn ra tự phát.
d) Phản ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
7.14.Chọn câu phù hợp nhất.
Cho phản ứng 2Mg (r) + CO 2 (k) = 2MgO (r) + Cgraphit.
0
Phản ứng này có hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn H 298 = -822.7
kJ , ∆S0298 = -219.35J/k. Về phương diện nhiệt động hóa
học, phản ứng trên có thể:
(Cho biết so với các chất trong phản ứng, MgO là chất có
nhiệt độ nóng chảy cao nhất là 28000C)
a) Không xảy ra tự phát
ở nhiệt độ cao.
c) Xảy ra tự phát ở nhiệt
độ thấp.
b) Xảy ra tự phát ở nhiệt
độ cao.
d) Xảy ra tự phát ở mọi
nhiệt độ.
7.15.Chọn đáp án đầy đủ:
Một phản ứng có thể tự xảy ra khi:
1) H < 0 rất âm, S < 0, nhiệt độ thường.
2) H < 0, S > 0.
3) H > 0 rất lớn, S > 0, nhiệt độ thường.
4) H > 0, S > 0, nhiệt độ cao.
a) 1,2 và 4 đúng
c) 1 và 2 đúng
b) 1, 2, 3, 4 đúng
d) 2 và 4 đúng
7.16.Chọn phát biểu sai:
a) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng
entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
b) Một phản ứng tỏa nhiệt mạnh có thể xảy ra tự phát ở
nhiệt độ thường.
c) Một phản ứng thu nhiệt mạnh và biến thiên entropi
dương chỉ có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ cao.
d) Một phản ứng hầu như không thu hay phát nhiệt
nhưng làm tăng entropi có thể xảy ra tự phát ở nhiệt
độ thường.
7.17.Chọn câu trả lời đúng.
Một phản ứng ở điều kiện đang xét có G < 0 thì:
a) xảy ra tự phát trong thực tế.
b) có khả năng xảy ra tự phát
trong thực tế.
c) ở trạng thái cân
bằng.
d) Không xảy ra.
7.18.Chọn đáp án đầy đủ nhất. Phản ứng có thể xảy ra tự phát
trong các trường hợp sau:
a) < 0; S < 0;
> 0; S < 0
> 0; S > 0;
b) > 0; S < 0;
< 0; S < 0
< 0; S > 0;
c) > 0; S > 0;
< 0; S > 0
< 0; S < 0;
d) < 0; S > 0;
> 0; S < 0
> 0; S > 0;
7.19.Chọn trường hợp sai:
Tiêu chuẩn có thể cho biết phản ứng có thể xảy ra tự phát
được về mặt nhiệt động là:
a) Công chống áp suất
ngoài A > 0
b) H < 0, S > 0
o
o
c) G0 < 0
d) Hằng số cân bằng K
lớn hơn 1.
7.20.Chọn phát biểu sai.
a) Tất cả các quá trình bất thuận nghịch trong tự nhiên là
quá trình tự xảy ra.
b) Ở điều kiện bình thường, các quá trình toả nhiều
nhiệt là quá trình có khả năng tự xảy ra
c) Tất cả các quá trình sinh công có ích là quá trình tự xảy
ra.
d) Tất cả các quá trình kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của
hệ bất kỳ là quá trình tự xảy ra.
7.21.Chọn phát biểu đúng và đầy đủ.
1) Đa số các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao có biến thiên
entropi dương.
2) Phản ứng không thể xảy ra tự phát ở mọi điều kiện khi
G 0pu > 0.
3) Một phản ứng thu nhiệt mạnh nhưng làm tăng entropi
có thể xảy ra tự phát ở nhiệt độ thường.
4) Có thể kết luận ngay là phản ứng không xảy ra tự phát
khi G của phản ứng này lớn hơn không tại điều kiện
đang xét.
a) 1
và
4
b)
1,
2,
3và 4
c)
1,2
và 4
d)
1, 3
và 4
7.22.Chọn phương án đúng: Cho các phản ứng xảy ra ở điều
kiện tiêu chuẩn:
1) 3O2(k) 2O3(k), Ho > 0, phản ứng không xảy ra tự
phát ở mọi nhiệt độ.
2) C4H8(k) + 6O2(k) 4CO2(k) + 4H2O(k), H0 < 0, phản
ứng xảy ra tự phát ở mọi nhiệt độ.
3) CaCO3(r) CaO(r)+CO2(k), H0 > 0, phản ứng xảy ra tự
phát ở nhiệt độ cao.
4) SO2(k) + ½ O2(k) SO3(k), H0 < 0, phản ứng xảy ra tự
phát ở nhiệt độ thấp.
a) 1,
3,
4
b) 2,
4
c) 1,
2,
3,
4
d) 1,
3
7.23.Chọn phát biểu đúng:
Cho phản ứng A (ℓ) + B (k) ⇄ 2C (k) + D(r), có hằng số
cân bằng Kp.
0
0
1) Gpư = G pu + RTlnKp , khi cân bằng G = 0 thì G pu =
-RTlnKp
2) Hằng số cân bằng K p của phản ứng này tính bằng biểu
thức: K P
PC
PB
Với PB và PC là áp suất riêng phần của các chất tại lúc
đang xét.
3) Phản ứng có KP = KC RT
a)
1,3
b)
3
c)
1
d)
1,2
7.24.Chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất:
Một phản ứng có G298 > 0. Những biện pháp nào khi áp
dụng có thể làm phản ứng xảy ra được:
1) Dùng xúc tác
2) Thay đổi nhiệt độ
3) Tăng nồng độ tác chất.
chất rắn
4) Nghiền nhỏ các tác
a) 3,4
b)1 ,
3,
4
c) 2,3
d)
1, 2, 3,
4
7.25.Chọn phương án đúng:
Ở một điều kiện xác định, phản ứng A B thu nhiệt
mạnh có thể tiến hành đến cùng. Có thể rút ra các kết
luận sau:
1) Spư > 0 và nhiệt độ tiến hành phản ứng phải đủ cao.
2) Phản ứng B A ở cùng điều kiện có Gpư > 0.
3) Phản ứng B A có thể tiến hành ở nhiệt độ thấp và có
Spư < 0.
a) 2
c) 1
d) 1,
2,
b) 3
3
7.26.Chọn trường hợp đúng:
Biết rằng ở 0oC quá trình nóng chảy của nước đá ở áp
suất khí quyển có G=0. Vậy ở 383K quá trình nóng chảy
của nước đá ở áp suất này có dấu của G là:
a) G > 0
c) G = 0
b) G < 0
d) Không xác định được vì còn
yếu tố khác.
7.27.Chọn phương án đúng:
Phản ứng CaCO3 (r) CaO (r) + CO 2 (k) là phản ứng thu
nhiệt mạnh. Xét dấu o, So, Go của phản ứng này ở
25oC:
a) Ho > 0; So > 0 ;
Go > 0
c) Ho < 0; So > 0 ;
Go > 0
b) Ho < 0; So < 0 ;
Go < 0
d) Ho > 0; So > 0 ;
Go < 0
7.28.Chọn phương án đúng:
Phản ứng H2O2 (ℓ) H2O (ℓ) + ½ O2 (k) tỏa nhiệt, vậy
phản ứng này có:
a) H > 0; S < 0 ; G < 0
độ thường.
có thể xảy ra tự phát ở nhiệt
b) H > 0; S > 0 ; G > 0
nhiệt độ thường.
không thể xảy ra tự phát ở
c) H < 0; S > 0 ; G < 0
độ thường.
có thể xảy ra tự phát ở nhiệt
d) H < 0; S > 0 ; G > 0
nhiệt độ thường.
không thể xảy ra tự phát ở
0
7.29.Chọn trường hợp đúng. Căn cứ trên dấu G 298 của 2
phản ứng sau:
PbO2 (r) + Pb (r) = 2PbO (r)
G 0298 < 0
SnO2 (r) + Sn (r) = 2SnO (r)
G 0298 > 0
Trạng thái oxy hóa dương bền hơn đối với các kim loại chì
và thiếc là:
a) Chì (+4), thiếc (+2)
c) Chì (+4), thiếc (+4)
b) Chì (+2), thiếc (+4)
d) Chì (+2), thiếc (+2)
7.30.Chọn những câu đúng: Về phương diện nhiệt động hóa
học:
1) Đa số phản ứng có thể xảy ra tự phát hoàn toàn khi
G 0pu < -40 kJ.
0
2) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi G pu
> 40 kJ.
0
3) Phản ứng không xảy ra tự phát trong thực tế khi G pu
> 0.
4) Đa số các phản ứng có thế đẳng áp tiêu chuẩn nằm
0
trong khoảng -40 kJ < G pu < 40 kJ xảy ra tự phát thuận
nghịch trong thực tế.
a) 1,
3
b) 3,
4
c) 1,
2,
4
d) 1,
2,
3,
4
Chương VIII:
CÂN BẰNG HÓA HỌC VÀ MỨC ĐỘ DIỄN RA CÁC
QUÁ TRÌNH HÓA HỌC
8.1. Chọn phát biểu đúng:
Đối với phản ứng một chiều, tốc độ phản ứng sẽ:
a) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng không.
b) Không đổi theo thời gian.
c) Giảm dần theo thời gian cho đến khi bằng một hằng
số khác không.
d) Tăng dần theo thời gian.
8.2. Chọn phát biểu đúng. Phản ứng thuận nghịch là:
1) Phản ứng có thể xảy ra theo chiều thuận hay theo
chiều nghịch tùy điều kiện phản ứng.
2) Phản ứng xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau
trong cùng một điều kiện.
3) Phản ứng tự xảy ra cho đến khi hết các chất phản ứng.
a) 1
b) 2
c) 3
d) 1
và
2
8.3. Chọn phát biểu đúng về hệ cân bằng:
a) Hệ cân bằng là hệ trong đó có tỉ lệ thành phần các
chất không thay đổi khi ta thay đổi các điều kiện khác.
b) Hệ đang ở trạng thái cân bằng là hệ có các giá trị
thông số trạng thái (nhiệt độ, áp suất, nồng độ,…)
không thay đổi theo thời gian.
c) Hệ cân bằng là hệ có nhiệt độ và áp suất xác định.
d) Hệ cân bằng là hệ có nồng độ tất cả các chất đều bằng
nhau.
8.4. Kết luận nào dưới đây là đúng khi một phản ứng thuận
nghịch có Go < 0:
a) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 0.
b) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 1.
c) Hằng số cân bằng của phản ứng lớn hơn 1.
d) Hằng số cân bằng của phản ứng nhỏ hơn 0.
8.5. Cho phản ứng aA (l) + bB (k) ⇌ cC (k) + dD(l), có hằng
số cân bằng Kc. Chọn phát biểu đúng:
1) G = Go + RTlnKc , khi G = 0 thì Go = -RTlnKc
2) Hằng số cân bằng Kc tính bằng biểu thức: K c
CCc . CdD
,
CaA . C bB
Với CA, CB , CC và CD là nồng độ các chất tại lúc đang xét.
3) Phản ứng luôn có KP = KC(RT)n với n =nsp-ncđ của tất
cả các chất không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của
chúng.
a) 1
c) 3
b) 2
d) Không có phát biểu nào
chính xác
8.6. Giả sử hệ đang ở cân bằng, phản ứng nào sau đây được
coi là đã xảy ra hoàn toàn:
a) FeO (r) + CO (k) = Fe (r) + CO2 (k)
0.403
b) 2C (r) + O2 (k) = 2CO (k)
KCb
=
KCb = 1 .1016
c) 2 Cl2 (k) + 2 H2O (k) = 4 HCl (k) + O2 (k) KCb = 1.88 . 1015
d) CH3CH2CH2CH3 (k) = CH3CH(CH3)2 (k)
KCb = 2.5
8.7. Cho một phản ứng thuận nghịch trong dung dịch lỏng A
+ B ⇌ C + D. Hằng số cân bằng K c ở điều kiện cho
trước bằng 200. Một hỗn hợp có nồng độ C A = CB = 10-3M,
CC = CD = 0.01M. Trạng thái của hệ ở điều kiện này:
a) Hệ đang dịch chuyển theo chiều nghịch.
b) Hệ nằm ở trạng thái cân bằng.
c) Hệ đang dịch chuyển theo chiều thuận.
d) Không thể dự đoán được trạng thái của phản ứng.
8.8. Phản ứng CaCO3 (r) ⇌ CaO (r) + CO 2 (k) có hằng số cân
bằng Kp = PCO2. Áp suất hơi của CaCO 3, CaO không có mặt
trong biểu thức Kp vì:
a) Có thể xem áp suất hơi của CaCO3 và CaO bằng 1 atm.
b) Áp suất hơi của chất rắn không đáng kể
c) Áp suất hơi của CaCO3 và CaO là hằng số ở nhiệt độ
xác định.
d) Áp suất hơi chất rắn không phụ thuộc vào nhiệt độ.
8.9. Chọn phương án đúng:
Phản ứng C(gr) + CO2 (k) ⇄ 2CO(k) ở 8150C có hằng số cân
bằng Kp = 10. Tại trạng thái cân bằng, áp suất chung của
hệ là P = 1atm. Hãy tính áp suất riêng phần của CO tại cân
bằng.
a) 0.85 atm
c) 0.68atm
b) 0.72 atm
d) 0.92 atm
8.10.Cho phản ứng CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k). Khi
phản ứng này đạt đến trạng thái cân bằng, lượng các chất
là 0.4 mol CO2, 0.4 mol H2, 0.8 mol CO và 0.8 mol H2O
trong bình kín có dung tích là 1 lít. K c của phản ứng trên
có giá trị:
a) 4
b) 2
c) 6
d) 8
8.11.Chọn phát biểu đúng: cho phản ứng A (dd) + B (dd) ⇌
C(dd) + D (dd)
Nồng độ ban đầu của mỗi chất A, B, C, D là 1.5 mol/l. Sau
khi cân bằng được thiết lập, nồng độ của C là 2 mol/l.
Hằng số cân bằng Kc của hệ này là:
a) 0.
2
5
b) 1.
5
c) 4
d) 2.
0
8.12.Chọn phương án đúng: Xác định công thức đúng để tính
hằng số cân bằng KP của phản ứng: Fe3O4(r) + 4CO(k)
⇌
3Fe(r) + 4CO2(k)
a)
4
PCO
2
c) K P 4
P
CO
4
PCO
[Fe]3
K P 4 2
PCO [Fe 3 O 4 ]
cb
PCO 2
P
CO cb
d) K P
b)
[Fe]3 [CO 2 ] 4
K P
4
[Fe 3 O 4 ][CO]
cb
cb
8.13.Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng của
phản ứng:
SCl2(dd) + H2O(ℓ) ⇄ 2HCl(dd) + SO(dd)
[HCl] 2 [SO]
K
a)
[SCl 2 ] cb
b)
[SCl 2 ][H 2 O]
K
[HCl][SO] cb
c)
[HCl][SO]
K
[SCl 2 ][H 2 O] cb
[HCl] 2 [SO]
d) K
[
SCl
][
H
)]
2
2
cb
8.14.Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng H2 (k) + ½ O2 (k) ⇌ H2O (k) có Go298 = -54.64
kcal.
Tính Kp ở điều kiện tiêu chuẩn. Cho R = 1.987 cal/mol.K
a) Kp = 40,1
c) Kp = 10-40,1
b) Kp = 1040,1
d) Kp = -40,1
8.15.Ở một nhiệt độ xác định, phản ứng:
S (r) + O2 (k) ⇌ SO2 (k) có hằng số cân bằng KC = 4.2.1052.
Tính hằng số cân bằng K’C của phản ứng SO2 (k) ⇌ S (r) +
O2 (k) ở cùng nhiệt độ.
a) 2.38 . 1053
c) 4.2 . 10-54
b) 4.2 . 10-52
d) 2.38 . 10-53
8.16.Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu sau đây:
1) Việc thay đổi áp suất ngoài không làm thay đổi trạng
thái cân bằng của phản ứng có tổng số mol chất khí của
các sản phẩm bằng tổng số mol chất khí của các chất đầu.
2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng của một phản ứng bất kỳ
sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt.
3) Khi giảm áp suất, cân bằng của một phản ứng bất kỳ
sẽ dịch chuyển theo chiều tăng số phân tử khí.
4) Hệ đã đạt trạng thái cân bằng thì lượng các chất thêm
vào không làm ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng.
a) 1
c) 1, 2 và 3
b) 2 và 3
d) 1, 3 và 4
8.17.Phản ứng:
2NO2 (k) ⇌ N2O4 (k)
0
có G 298 = -
4.835 kJ
Tính hằng số cân bằng KC của phản ứng ở 298K. Cho R =
8.314 J/mol.K
a) KC = 172.03
c) KC = 17442.11
b) KC = 7.04
d) KC = 4168.57
8.18.Cho phản ứng: CuBr2(r)
CuBr(r) + ½ Br2(k)
⇌
Ở trạng thái cân bằng, T = 550K, PBr 0.671 atm. Người ta
2
cho 0.2 mol CuBr2(r) vào một bình chân không ở 550K.
Hỏi thể tích bình phải bằng bao nhiêu để toàn bộ CuBr 2
phân hủy hết theo phản ứng trên. Cho R = 0.082
lít.atm/mol.K
a) 3.35 lít
c) 6.7 lít
b) 13.4 lít
d) 8.3 lít
8.19.Cho phản ứng thuận nghịch: H 2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k) hiệu
suất của phản ứng là bao nhiêu nếu biết hằng số cân
bằng KP của phản ứng ở nhiệt độ này là 54.5.
a) Không đủ dữ kiện
để tính
c) 65.3%
d) 100%
b) 78.7%
8.20.Cho K1 và K2 lần lượt là hằng số cân bằng của hai phản
ứng sau:
(1) XeF6 (k) + H2O (k) ⇌ XeOF4 (k) + 2HF (k)
(2) XeO4 (k) + XeF6 (k)
⇌ XeOF4 (k) + XeO3F2 (k)
Hãy xác định hằng số cân bằng K3 của phản ứng:
(3) XeO4 (k) + 2 HF (k) ⇌ XeO3F2 (k) + H2O (k)
a) K3 = K1. K2
b) K3 = K1 + K2
c) K3 = K2 – K1
K2
K1
d) K 3
8.21.Chọn phát biểu đúng:
Phản ứng A(k) ⇌ B(k) + C(k) ở 300oC có Kp = 11.5 và ở
500oC có Kp = 33.
Vậy phản ứng trên là một quá trình:
a) thu
nhiệt.
b) đoạn
nhiệt.
c) đẳng
nhiệt.
d) tỏa
nhiệt.
8.22.Một phản ứng tự xảy ra có G0 < 0. Giả thiết rằng biến
thiên entanpi và biến thiên entropi không phụ thuộc
nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kp sẽ:
a) tăng
c) không đổi
b) giảm
d) chưa thể kết luận
được
8.23.Cân bằng trong phản ứng H2 (k) + Cl2 (k) ⇌ 2HCl (k) sẽ
dịch chuyển theo chiều nào nếu tăng áp suất của hệ phản
ứng?
a) Thuận
c) Không dịch chuyển
b) Nghịch
d) Không thể dự đoán
8.24.Chọn ý đúng:
1) Một hệ đang ở trạng thái cân bằng, nếu ta thay đổi
một yếu tố (áp suất, nhiệt độ, nồng độ) thì cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều chống lại sự thay đổi đó.
2) Khi tăng nhiệt độ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
phản ứng tỏa nhiệt; khi giảm nhiệt độ, cân bằng sẽ
chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.
3) Hằng số cân bằng của một phản ứng là một đại lượng
không đổi ở nhiệt độ xác định.
4) Khi thêm một chất (tác chất hay sản phẩm) vào hệ cân
bằng, cân bằng sẽ dịch chuyển theo chiều làm giảm lượng
chất đó.
a) 1 và 3
b) 1 và 4
c) 1 và 2
d) 1, 3
và 4
8.25.Cho cân bằng CO2 (k) + H2 (k) ⇌ CO (k) + H2O (k)
Tính hằng số cân bằng Kc biết rằng khi đến cân bằng ta có
0.4 mol CO2; 0.4 mol H2; 0.8 mol CO và 0.8 mol H 2O trong
một bình có dung tích là 1 lít. Nếu nén hệ cho thể tích
của hệ giảm xuống, cân bằng sẽ chuyển dịch như thế
nào?
a) Kc = 8 ; theo chiều
thuận
c) Kc = 4 ; theo chiều
thuận
b) Kc = 4 ; không đổi
d) Kc = 8 ; theo chiều
nghịch
8.26.Xét phản ứng: CH3COOH + C2H5OH
H2O; Kc = 4
⇌
CH3COOC2H5 +
Suy ra hằng số cân bằng của phản ứng thủy phân
CH3COOC2H5 là:
a) K’C =
¼
b) K’C =
½
c) K’C =
4
d) K’C =
-4
8.27.Chọn giải pháp hợp lí nhất:
Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k)
⇌ 2NO (k) ; H 0.
Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:
a) Tăng áp suất và giảm
nhiệt độ.
c) Tăng nhiệt độ.
d) Giảm áp suất.
b) Tăng áp suất và tăng
nhiệt độ.
8.28.Cho phản ứng: 2SO2(k) + O2(k)
< 0
⇌
2SO3(k)
;
Để được nhiều SO3 hơn, ta nên chọn biện pháp nào trong
3 biện pháp sau:
1. Giảm nhiệt độ.
3. Thêm O2.
2. Tăng áp suất.
a) Chỉ có biện pháp 1
c) Chỉ có 1 và 3
b) Chỉ có 1 và 2
d) Cả 3 biện pháp
8.29.Chọn ý đúng: Tác động nào sẽ làm tăng hiệu suất phản
ứng:
CaCO3(r) ⇌ CaO (r) + CO2(k) ; > 0
a) Giảm nhiệt độ
c) Tăng áp suất
b) Tăng nhiệt độ
d) Tăng nồng độ CO2
8.30.Phản ứng N2(k) + O2(k) = 2NO(k) , > 0 đang nằm ở
trạng thái cân bằng. Hiệu suất phản ứng sẽ tăng lên khi
áp dụng các biện pháp sau:
1) Dùng xúc tác.
2) Nén hệ.
3) Tăng nhiệt độ.
4) Giảm áp suất hệ
phản ứng.
a) 3
b) 1 và 2
c) 1 và 3
d) 1,
và 4
3
8.31.Chọn câu đúng:
Xét hệ cân bằng:
CO (k) + Cl 2 (k)
⇌
COCl2 (k) ,
< 0
Sự thay đổi nào dưới đây dẫn đến cân bằng chuyển dịch
theo chiều thuận:
a) Tăng nhiệt độ
c) Giảm áp suất
b) Giảm thể tích phản
ứng bằng cách nén hệ
d) Tăng nồng độ COCl2
8.32.Phản ứng thủy phân của ester:
acid + rượu
ester + nước
⇌
Để tăng hiệu suất phản ứng (cân bằng chuyển dịch theo
chiều thuận) ta có thể dùng các biện pháp nào trong 3
biện pháp sau:
1) dùng nhiều nước hơn.
2) bằng cách tiến hành thủy phân trong môi trường base
3) Loại bỏ rượu
a) Chỉ dùng được biện
pháp 1
c) Chỉ dùng được biện
pháp 3
b) Chỉ dùng được biện
pháp 2
d) Dùng được cả ba
biện pháp
8.33.Cho các phản ứng:
(1) N2 (k) + O2 (k)
o > 0
⇌
2NO (k)
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
o < 0
⇌
2NH3 (k)
(3) MgCO3 (r)
o > 0
⇌
MgO (r) + CO2 (k)
Với phản ứng nào ta nên dùng nhiệt độ cao và áp suất
thấp để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
a) Phản ứng (1)
c) Phản ứng (2)
b) Phản ứng (3)
d) Phản ứng (1) và (2)
8.34.Các phản ứng dưới đây đang ở trạng thái cân bằng ở
25OC.
(1) N2 (k) + O2 (k)
⇌
2 NO (k)
H0 0.
(2) N2 (k) + 3H2 (k)
⇌
2 NH3 (k)
H0 0.
(3) MgCO3 (r)
H0 0.
⇌
CO2 (k) + MgO (r)
(4) I2 (k) + H2(k)
⇌
2HI (k)
H0 0
Cân bằng của phản ứng nào dịch chuyển mạnh nhất theo
chiều thuận khi đồng thời hạ nhiệt độ và tăng áp suất
chung của:
a) Phản ứng 1
c) Phản ứng 2
b) Phản ứng 3
d) Phản ứng 4
8.35.Chọn trường hợp đúng:
Xét cân bằng:
2NO2(k)
o298= -14kcal
N2O4(k)
⇌
(nâu)
(không màu)
Trong bốn trường hợp dưới, màu nâu của NO 2 sẽ đậm
nhất khi:
a) Làm lạnh đến 273K
c) Tăng áp suất
b) Đun nóng đến 373K
d) Giữ ở 298K
8.36.Chọn biện pháp đúng.
Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã đạt trạng thái cân bằng:
2 A(k) + B(k)
⇌
4D (k)
Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng tạo thêm
sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được sử dụng:
1) Tăng nhiệt độ
4) Giảm nhiệt độ
a) 4,
5,
6
b) 1,
3,
5
2) Thêm chất D
5) Thêm chất A
c) 2,
3
3) Giảm thể tích bình phản ứn
6) Tăng thể tích bình phản ứng
d) 3
8.37.Phản ứng C(gr) + CO2 (k) ⇌ 2CO(k) ở 815oC có hằng số cân
bằng Kp = 10. Tại trạng thái cân bằng, áp suất chung của
hệ là P = 1atm. Hãy tính áp suất riêng phần của CO tại cân
a) 0.72
b) 0.85
c) 0.92
d) 0.68a
bằng.
atm
atm
atm
tm
8.38.Chọn phát biểu đúng:
Cho phản ứng:
2H2O(k) + Sn(ℓ)
0
1) G T G T RT ln
H 2 O 2
với K C
2
H2
SnO2(r) + 2H2(k)
H 2 O 2
H2 2
2)
⇌
G 0T RT ln K C ,
cb
3) Phản ứng có KP = KC vì n = 0
a) 3
b) 1,
2
c) 2,
3
d) 1,
2,
3
8.39.Quá trình khử thiếc IV bằng hydro: SnO2(r) + 2H2(k) ⇌
Sn(ℓ) + 2H2O(k)
ở 1100K có hằng số cân bằng Kp = 10. Ở cùng nhiệt độ
trên khi hỗn hợp khí có 24% hydro theo thể tích:
a) G1100 0, hệ đạt trạng thái cân bằng.
b) G1100 > 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều nghịch.
c) Không đủ dữ liệu để kết luận về chiều hướng diễn ra
của quá trình ở 1100K.
d) G1100 < 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều thuận.
8.40.Chọn câu sai. Chất xúc tác:
a) Không làm thay đổi các đặc trưng nhiệt động của
phản ứng.
b) Làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng.
c) Chỉ có tác dụng xúc tác với một phản ứng nhất định.
d) Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
8.41.Chọn biện pháp đúng. Phản ứng tỏa nhiệt dưới đây đã
đạt trạng thái cân bằng: 2 A(k) + B(k) ⇌ 4D (k)
Để dịch chuyển cân bằng của phản ứng theo chiều hướng
tạo thêm sản phẩm, một số biện pháp sau đây đã được
sử dụng:
1) Tăng nhiệt độ
2) Thêm chất
D
3) Giảm thể tích bình phản ứng
4) Giảm nhiệt
độ
5) Thêm chất A
6) Tăng thể tích bình
phản ứng
a) 3,
5,
6
b) 1,
3,
5
c) 4,
5,
6
d) 2,
3,
4
8.42.Cho phản ứng thuận nghịch sau: Co(H 2O)62+ + 4Cl- ⇌
CoCl42- + 6H2O
Biết rằng Co(H2O)62+ có màu hồng, CoCl42- có màu xanh.
Khi làm lạnh thì màu hồng đậm dần. Chọn phát biểu
đúng:
1) Phản ứng theo chiều thuận là thu nhiệt.
2) Khi thêm một ít NaCl rắn thì màu hồng đậm dần.
3) Khi đun nóng màu xanh sẽ đậm dần.
a) 1, 2
c) 2, 3
b) Tất cả đều sai
d) 1, 3
8.43.Khi hòa tan trong hexan, acid stearic xảy ra phản ứng
chuyển hóa như sau:
2 C17H35COOH (dd) ⇌ (C17H35COOH)2 (dd)
Tại 28oC phản ứng có Kc = 2900 và tại 48 oC có Kc = 40.
Tính ∆Ho và ∆So của phản ứng.
a) ∆Ho = -2.39 kJ và ∆So = -537.32 J
b) ∆Ho = -172.05 kJ và ∆So = -505.32 J
c) ∆Ho = -86.32 kJ và ∆So = -249.14 J
d) ∆Ho = -55.07 kJ và ∆So = -80.31 J