Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

Số hoc tiết từ 76-82

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.53 KB, 15 trang )

Tiết 76 Ngày soạn
§ QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ
A. Mục tiêu .
- HS hiểu thế nào là qui đồng mẫu nhiều phân số nắm được các bước tiến hành qui
đồng mẫu nhiều phân số.
- Có kó năng qui đồng mẫu nhiều phân số.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học .
Bảng phụ, ghi qui tắc qui đồngmẫu nhiầu phân số.
C. Tiến trình dạy - học.
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: gọi 2 HS lên bảng làm bài.
Rút gọn:
A =
3510290
144116


=
5
2
35
14
1)(294 35
1)(294 14
==


B)
40438.101
10129.101


4042.1919
1012929
+

=
+


=
3
2
42
28
4)(38 101
1)(29 101
==
+

Hoạt động 2: QUI ĐỒNG MẪU 2 PHÂN SỐ.
GV: cho 2 phân số
4
3

7
5
hãy qui
đồng mẫu hai phân số này. Nêu cách
làm
HS: thực hiện.
GV: vậy qui đồng mẫu các phân số là

gì?
Mẫu chung của các phân sốcó quan
hệ gì với các mẫu số của phân số ban
đầu.
GV: cho HS tự qui đồng mẫu của hai
phân số
28
21
4.7
3.7
4
3
==
28
21
7.4
5.4
7
5
==
5
3−

8
5−
GV: trong bài làm trên mẫu chung
của 2 phân số là 40 ta có thể lấy mẫu
chung khác được không?
HS: có thể lấy được:
Ví dụ 80; 120; 160…

40
24
5.8
3.8
5
3 −
=

=

40
25
8.5
5.5
8
5 −
=

=

Chú ý: khi qui đồng mẫu nhiều phân
số ta thường lấy mẫu chung là BCNN
của các mẫu.
Hoạt động 3: QUI ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ.
GV: cho HS làm ?2
GV: ta nên lấy mẫu chung là số nào
HS: BCNN (2, 5, 3, 8)
GV: cho HS nêu qui tắc (SGK)
GV: cho HS đọc ?3 SGK và trình bày
miệng.

?2
BCNN (2, 5, 3, 8) = 120
b)
120
72
5
3
;
120
60
2
1 −
=

=

120
75
8
5
;
120
80
3
2 −
=

=

Qui tắc (SGK)

Hoạt động 4:CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN VÈ NHÀ.
GV: cho HS nêu lại qui tắc. làm bài tập 28a, 29
BTVN: 28a, 30 đến 33 (SGK) 43 đến 47 SBT
Tiết 77 Ngày soạn
LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu .
- Rèn luyện kó năng qui đồng mẫu của nhiều phân số theo 3 bước.
- Phối hợp rút gọn qui đồng mẫu so sánh phân số.
- Giáo dục HS ý thức làm việc khoa học, hiệu quả có trình tự.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học .
Bảng phụ,
C. Tiến trình dạy - học.
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA BÀI CŨ
Phát biểu qui tắc qui đồng mẫu nhiều
phân số dương.
Chữa bài tập 30 c
HS: thực hiện
HS2: viết phân số sau dưới dạng
phân số có mẫu là 36.
Bài 30 c:
><><
><

32
4
40
9
;
60

13
;
30
7
MC: 120
.
120
27
40
9
;
120
26
60
13
;
120
28
30
7 −
=

==
5 ;
24
6
;
2
1
;

3
2
;
3
1

−−
−−

1
5
;
4
1
;
2
1
;
3
2
;
3
1 −−−
MC là 36
Qui đồng
36
180
;
36
9

;
36
18
;
36
24
;
36
12 −−−
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
GV: các em có nhận xét gì về hai số
7 và 9
HS: hai số 7 và 9 là hai số nguyên tố
cùng nhau⇒ BC(7; 9) = 63
GV: các em có nhận xét gì về hai số
63 và 21
HS: 63 là bội của 21
1) quy đồng mẫu các phân số sau
a)
><><><
−−
379
21
10
;
9
8
;
7
4

MC : 63

63
30
;
63
56
;
63
36 −−
GV: cho cả lớp làm bài tập
GV: gọi 2HS lên bảng thực hiện
HS: thực hiện
Bài tập 44
Để rút gọn phân số trên ta làm như
thế nào ?
HS: đặt thừa số chung
GV: cho hoạt động nhóm
Sau đó đại diện nhóm lên bảng trình
bày.
GV: phân số cần tìm có dạng như thế
nào
HS: trả lời
7
x
GV: hai phân số bằng nhau khi nào
HS: trả lời
b)
><>< 322
.113

7
;
.32
5
32

MC: 2
3
.3.11 = 264

264
21
;
264
110
c)
28
3
;
180
27
;
35
6


−−




28
3
;
20
3-
;
35
6
MC : 2
2
.5.7 = 140

140
15
;
140
21
;
140
24
bài tập 44 sbt
rút gọn phân số rồi quy đồng mẫy các
phân số
13
11
7)3(10
7)3(4
96.5
3.73.4
=

+
+
=
+
+
7
2
17277
17272
119363
17296
=


=


)(
)(
.
..
MC : 91
91
77
13
11
=
;
91
26

7
2
=
bài tập 48 sbt
gọi phân số cần tìm là
7
x

7
x
=
35
16x +

⇒ 35x = 7x + 112
⇒ 35x – 7x =112
⇒ x = 4
vậy phân số đó là
7
4
Hoạt động 3 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập quy tắc so sánh phân số đã học ở tiểu học
So sánh số nguyên
BTVN 46; 47 sbt

Tiết 78 Ngày soạn
§ SO SÁNH PHÂN SỐ
A. Mục tiêu .
- HS hiểu vận dụng được quy tắc so sánh phân số cùng mẫu, không cùng mẫu,
nhận biết được phân số dương

- HS có kó năng viết phân số dưới dạng phân số có cùng mẫu để so sánh.
B. Chuẩn bò đồ dùng dạy học .
Bảng phụ,
C. Tiến trình dạy - học.
Hoạt động của thầy, trò Nội dung
Hoạt động 1 KIỂM TRA
GV: nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: làm bài tập 47 sgk
HS: thực hiện
Bài tập 47
Liên trả lời đúng vì khi so sánh hai
phân số ta cần phải quy đồng
Ta có 15 > 14 ⇒
5
2
7
3
35
14
35
15
>⇒>
Oanh sai vì
Ví dụ
2
1
;
10
3
có 3 > 1 và 10 > 2 nhưng

2
1
10
3
<
Hoạt động 2 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
GV: yêu cầu hs nhắc lại quy tắc so
sánh phân số đã học ở tiểu học. Cho
ví dụ
HS: thực hiện
Tong hai phân số có cùng mẫu dương
phân số nào có tử lơnd hơn thì phân
số đó lớn hơn.
Ví dụ
7
6
7
5 −
>

vì − 5 > −6
7
3
7
4
<

vì −4 < 3
?1
9

8−
<
9
7−
;
3
1−
>
3
2−
;
7
3
>
7
6−
;
11
3−
<
11
0
Hoạt động 3 SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU
GV: cho hs hoạt động nhóm
GV: gọi hai nhóm lên bảng trình bày
GV: Qua ví dụ trên em nào tìm ra
được cách so sánh phân số khôg cùng
mẫu?
HS: trả lời
Biến phân số có mẫu âm thành

phân số có mẫu dương
Qui đồng mâuc nhiều phân số
So sánh tử của cac phân số đã quy
đồng.
GV: đó chính là các bước so sánh
phân số không cùng mẫu.
Các em có nhận xét gì về phân
72
60



số
21
14−

72
60



HS: hai phân số trên chưa tối giản
GV: vậy để quy đồng đơn giản ta cần
làm gì?
HS: rút gọn phân số
GV: hướng dẫn HS làm ?3
Ví dụ :
So sánh hai phân số
5
4


4
3


MC : 20
20
15-

4
3
=

;
20
16-

5
4
=

vì −15 > −16 nên
20
16-

20
=
−15

5

4

4
3

>

Quy tắc sgk
?2 so sánh phân số
18
17

12
11


MC: 36
36
33
12
11 −
=

;
36
34
18
17
18
17 −

=

=

vì −33 > −34 ⇒
36
33−
>
36
34−
nên
18
17

12
11

>

b)
21
14−

72
60


21
14−
=

3
2−
;
72
60


=
6
5
quy đồng
3
2−
=
6
4−
vì –4 < 5 ⇒
6
4−
<
6
5
vậy
21
14−
<
72
60



Hoạt động 4 LUYỆN TẬP CỦNG CỐ
GV: yêu cầu HS nhắc lạiquy tắc so
sánh hai phân số
HS: thực hiện
GV: cho cả lớp làm bài tập 37a, 38a
Điền vào chổ trống
13
11−
<
13
...
<
13
...
<
13
...
<
13
7−

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×