Tải bản đầy đủ (.doc) (59 trang)

Đại 8-Ki2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (389.28 KB, 59 trang )

Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 10/01/2009
Chơng III. Phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết 41: Đ1- Mở đầu về phơng trình
I. Mục tiêu:
HS hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế trái, vế phải, nghiệm của phơng trình.
Hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết để diễn đạt bài giải phơng trình.
HS hiểu khái niệm giải PT, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy
tắc nhân.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III.tiến trình dạy học
HĐ1: phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GVđặt vấn đề:
ở lớp dới ta đã gặp các bài
toán nh
Tìm x, biết:
2x + 5=3(x - 1) + 2 (1)
(1) gọi là phơng trình với ẩn
số x
? 2x + 1 = x là PT ẩn gì ?
2t - 5=3(4-t) - 7 là PT ẩn gì ?
Nhận xét bài làm của HS
Giọ HS làm ở bảng.
Nhận xết bài làm của HS
Nêu chú ý cho HS
Chú ý (SGK)
Giới thiệu ví dụ 2
Theo dõi


Trả lời câu hỏi
2x + 1 = x (PT ẩn x)
2t - 5=3(4-t) -7 (PT ẩn t)

Làm ?1
Hãy cho VD về
a) PT với ẩn y
b) PT với ẩn u
Làm ?2 Khi x=6, tính giá
trị mỗi vế của PT:
2x + 5=3(x - 1) + 2
Làm ?3 Cho PT:
2(x + 2) - 7 =3 - x
a)x= -2 có thoả mãn PT k?
b)x= 2 có là một nghiệm
của PT k?
Một phơng trình có dạng:
A(x) = B(x) trong đó:
A(x) là vế trái
B(x) là vế phải
Ví dụ 1: 2x + 1 = x (PT ẩn x)
2t - 5=3(4-t) - 7 (PT ẩn t)
?1 Cho VD về
a)PT với ẩn y
b)PT với ẩn u
?2 Khi x=6, tính giá trị mỗi
vế của PT:
2x + 5=3(x - 1) + 2
VT = 17; VP = 17
Kết luận: x=6 là một nghiệm

của PT đó
?3 Cho PT:
2(x + 2) - 7 =3 - x
a)x= -2 không thoả mãn PT
b)x= 2 là một nghiệm của PT
Ví dụ 2:
PT x
2
= 1 có hai nghiệm là
x=1và x=-1
PT x
2
= -1 vô nghiệm
HĐ2: giải phơng trình
GV giới thiệu tập hợp
nghiệm của PT
Nhận xét bài làm của HS
Lu ý học sinh khi gải PT.
HS thực hiện ?4 (SGK)
Làm ? 4 Điền vào chổ ()
a) phơng trình x=2 có tập
nghiệm là S = .
b) Phơng trình vô nghiệm có
tập nghiệm S =
? 4 Điền vào chổ ()
a) phơng trình x=2 có tập
nghiệm là S ={2}
b) Phơng trình vô nghiệm có
tập nghiệm S =


Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
99
Giáo án Đại số 8
HĐ3: phơng trình tơng đơng
Giới thiệu hai PT tơng đơng
là: x = -1 có tập nghiệm là S
={-1}; PT x+1=0 có tập
nghiệm là S ={-1}
? Hai PT vô nghiệm, vô số
nghiệm có tơng đơng với
nhâu không
Theo dõi.
Trả lời câu hỏi của GV
PT x = -1 và PT x+1=0 đợc
gọi là tơng đơng vì có chung
tập nghiệm là: S ={-1}
Ta viết: x + 1=0 x =-1
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học hớng dẫn học sinh làm một số bài tập ở SGK
Bài 1. Thử trực tiếp ta thấy x =-1 là nghiệm của PT a) và c)
Bài 2. t=1 và t=0 là hai nghiệm của PT
Bài 3. Tập nghiệm là R
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK. Làm bài tập 1, 2,3
SBT Toán 8 tập 2.
Ngày soạn: 10/01/2009
Tiết 42: Đ 2- Phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I. Mục tiêu:
HS cần nắm đợc: - Phơng trình bậc nhất một ẩn

- Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc
nhất.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu khái niệm phơng trình với ẩn x?
Làm bài tập 5.(SGK) Hai PT x = 0 và x(x-1) = 0 có tơng đơng không? vì sao?
GV. Nhận xét và cho điểm
HĐ2: định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV Giới thiệu PT 2x + 1 = 0
3y - 2 =0 là những PT bậc
nhất một ẩn
? Nêu đ/n PT bậc nhất một ẩn
Để giải các PT này ta thờng
dùng QT chuyển vế và QT
nhân mà ta tìm hiểu sau đây.
Theo dõi
Phát biểu thành đ/n
Phơng trình có dạng ax + b = 0,
với a và b là hai số đã cho và a

0, đợc gọi là phơng trình bậc
nhất một ẩn.
Ví dụ : 2x - 1 = 0 (PT ẩn x)
3 - 5y = 0 (PT ẩn y)
Đều là những PT bậc nhất một
ẩn

HĐ3: hai quy tắc biến đổi phơng trình
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
100
Giáo án Đại số 8
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV giới thiệu quy tắc chuyển
vế và ví dụ
Nhận xét bài làm của HS
GV giới thiệu quy tắc nhân
với một số.
GV chú ý quy tắc chia:
Trong phơng trình, ta có thể
chia cả hai vế với cùng một
số khác 0.
Nhận xét bài làm của HS
Theo dõi
HS thực hiện ?1 (SGK)
theo nhóm
Giải các PT sau.
a) x - 4 = 0;
b)
0
4
3
=+
x

c) 0,5 - x = 0
Đại diện nhóm trình bày
Theo dõi

HS thực hiện ?2 (SGK)
theo nhóm
Giải các PT sau.
a)
1
2
=
x

b) 0,1x = 1,5
c) -2,5x =10
Đại diện nhóm trình bày
a) Quy tắc chuyển vế.
Trong một phơng trình, ta có
thể chuyển một hạng tử từ vế
này sang vế kia và đổi dấu hạng
tử đó.
VD. x + 2 = 0 chuyển vế đợc
x = -2
?1 Giải các PT sau.
a) x - 4 = 0 x = 4
b)
0
4
3
=+
x
x =
4
3


c) 0,5 - x = 0 x = 0,5
b) Quy tắc nhân với một số.
Trong phơng trình, ta có thể
nhân cả hai vế với cùng một số
khác 0.
?2 Giải các PT sau.
a)
1
2
=
x
x = 2
b) 0,1x = 1,5 x = 15
c) -2,5x =10 x = -4
HĐ4: cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn
GV lu ý học sinh áp dụng hai
quy tắc trên để giải.
Giới thiệu VD1; VD2
Lu ý HS coi ví dụ nh là bài
giải mẫu
Giới thiệu tổng quát: PT
ax + b = 0 (với a

0) đợc giải
nh sau.
ax + b = 0 ax = -b
x =
a
b


Nhận xét bài làm của HS
Làm VD1; VD2
Theo dõi bài giải của giáo
viên
Làm ?3 Giải phơng trình.
-0,5x +2,4 = 0
Ví dụ 1: Giải PT 3x - 9 = 0
Bg 3x - 9 = 0 3x = 9 x =
3
PT có một nghiệm duy nhất là
x=3
Ví dụ 2: Giải PT
0
3
7
1
=
x
Bg
0
3
7
1
=
x

1
3
7

=
x


)
3
7
(:)1(
=
x

7
3
=
x
PT có một nghiệm duy nhất là
7
3
=
x
. Vậy S = {
7
3
}
?3 Giải PT. -0,5x +2,4 = 0
-0,5x = -2,4

5,0
4,2



=
x

5
24
=
x

Vậy S = {
5
24
}
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học hớng dẫn học sinh làm một số bài tập ở SGK
Bài 7. Các PT bậc nhất một ẩn là a); c) và d)
Bài 8. Giải các phơng trình.
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
101
Giáo án Đại số 8
a) 4x - 20 = 0 4x = 20 x = 5 Vậy S = {5}
b) 2x + x + 12 = 0 3x = -12 x = -4 . Vậy S = {-4}
c) x - 5 = 3 - 3 2x = 8 x = 4 . Vậy S = {4}
d) 7 - 3x = 9 - x 7 - 9 = 3x - x 2x = -2 x = -1
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK. Làm bài tập 7; 8
SBT Toán 8 tập 2
Ngày soạn: 15/01/2009
Tiết 43: Đ 2- Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0
I. Mục tiêu:

- Cũng cố kỹ năng biến đổi phơng trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp gải các phơng trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển vế,
quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn?
Làm bài tập 9.(SGK) Giải các PT sau, viết số gần đúng của mỗi nghiệm ở dạng số thập phân
bằng cách làm tròn đến hàng phần trăm.
a) 3x - 11 = 0 b) 12 +7x = 0 c) 10 - 4x = 2x - 3
ĐS a) x =
3
11


3,67; b) x =
7
12



1,71 c) x =
6
13

2,17
GV. Nhận xét và cho điểm
HĐ2: cách giải

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
GV Giới thiệu Ví dụ 1 và Ví
dụ 2. diễn dãi các bớc.
Nhận xét câu trả lời của các
Theo dõi
HS thực hiện ?1 (SGK)
theo nhóm
TL: B1. Thực hiện phép
tính để bỏ dấu ngoặc
hoặc quy đồng mẫu thức.
B2. Chuyển các hạng tử
chứa ẩn sang một vế, còn
các hằng số sang vế kia.
Ví dụ 1. Giải phơng trình.
2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)
Bg Ta có: 2x - (3 - 5x) = 4(x +
3)
2x - 3 +5x = 4x + 12
2x +5x - 4x =12 + 3
3x = 15 x = 5
Ví dụ 2. Giải phơng trình.
2
35
1
3
25 x
x
x

+=+


Bg Ta có:
2
35
1
3
25 x
x
x

+=+


6
)35(36
6
6)25(2 xxx
+
=
+

Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
102
Giáo án Đại số 8
nhóm và bổ sung, sửa chửa
nếu cần
B3. Giải PT nhận đợc
10x - 4 + 6x =6 + 15 - 9x
10x + 6x + 9x = 6 + 15 +4
25x = 25 x = 1

?1 (SGK)
HĐ3: áp dụng
Nhận xét bài làm của HS và
bổ sung, sửa chửa nếu cần
Gọi đại diện các nhóm trình
bày.
Gọi đại diện một nhóm trình
bày ở bảng.
ĐS:
11
25
=
x
Nêu chú ý (SGK) cho HS
Nêu chú ý (SGK) cho HS
Giới thiệu ví dụ 5, ví dụ 6
Làm Ví dụ 3 ở bảng
Làm ?2 theo nhóm.
Giải phơng trình.
4
37
6
25 xx
x

=
+
+
Theo dõi cách giải ví dụ
4; 5; 6

Ví dụ 3. Giải phơng trình.
2
11
2
12
3
)2)(13(
2
=
+

+
x
xx
Bg Ta có:
2
11
2
12
3
)2)(13(
2
=
+

+
x
xx

6

33
6
)12(3)2)(13(2
2
=
++
xxx

)12(3)2)(13(2
2
++
xxx
= 33
6x
2
+ 10x - 4 -6x
2
- 3 = 33
10x = 33 + 4 + 3
10x = 40
x = 4
Vậy PT có tập nghiệm S = {4}
Ví dụ 4. Giải phơng trình.
2
6
1
3
1
2
1

=



+

xxx
Bg Ta có:
2
6
1
3
1
2
1
=



+

xxx
(x - 1)(
2)
6
1
3
1
2
1

=+
(x - 1)
2
6
4
=
x-1 = 3
x = 4
Ví dụ 5 Ta có x + 1 = x - 1
x - x = -1 -1 0x = - 2
Vậy PT vô nghiệm
Ví dụ 6 Ta có x + 1 = x + 1
x - x = 1 -1 0x = 0
Vậy PT nghiệm đúng với mọi x
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học, cáh giải các dạng phơng trình. Hớng dẫn học sinh làm một số
bài tập ở SGK
Bài 10 Tìm chổ sai và sửa lại các bài giải cho đúng.
a) Chuyển vế không đổi dấu.
Bg: 3x - 6 + x = 9 - x
3x + x + x = 9 + 6 5x = 15 x = 3
b) Chuyển vế không đổi dấu.
Bg: 2t - 3 + 5t = 4t + 12 2t + 5t - 4t = 12 + 3 3t = 15 t = 5
Bài 12 Giải các phơng trình.
a)
2
35
3
25 xx


=


6
)35(3
6
)25(2 xx

=

2(5x - 2) = 3(5 - 3x) 10x + 9x = 15 + 4
19x = 19 x = 1
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
103
Giáo án Đại số 8
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK. Làm bài tập 7; 8
SBT Toán 8 tập 2
Ngày soạn: 15/01/2009
Tiết 44: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS biết phân tích bài toán để tìm lời giải. Rèn luyện kỹ năng viết phơng trình từ một bài
toán có nội dung thực tế.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0?

Làm bài tập 11 b.(SGK) Giải PT sau
-6(1,5 - 2x) = 3(-15 + 2x) ĐS: S = {-6}
Làm bài tập 19 b.(SBT) Giải PT sau
2,3x - 2(0,7 + 2x) = 3,6 - 1,7x ĐS: S =

HĐ2: chữa bài tập
Bài 12 (SGK) Giải các PT sau
b)
9
86
1
12
310 xx
+
+=
+

36
)86(436
36
)310(3 xx
++
=
+

30x + 9 = 36 + 24 +32x x=
2
51

Bài 13. Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả hai vế của PT cho ẩn x nên đợc PT mới không tơng đ-

ơng. Bài giải đúng.
x(x + 2) = x(x+3) x(x + 2) - x(x+3) = 0
x(x + 2 - x -3) = 0
x(-1) = 0 x = 0
HĐ3: nội dung luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Treo bảng phụ bài tập 14
Nhận xét câu trả lời của HS
? Trong bài toán chuyển
động có những đậi lợng nào
? Hai xe gặp nhau ta có đại l-
ợng nào bằng nhau
S đợc tính nh thế nào
Gọi đại diện nhóm trả lời
Nhận xét và bổ sung nếu cần.
Chia HS thành 6 nhóm
Chỉ định mỗi nhóm làm 1
câu
Trả lời bài tập 14 và giải
thích
Đọc bài tập 15
Trả lời các câu hỏi
s = v.t
S
xm
=S
ôtô
Thiết lập phơng trình
Làm việc theo nhóm BT
16

Mỗi nhóm làm một câu
Các nhóm đánh giá chéo
bài làm của nhau
Bài 14.
-1 là nghiệm của PT (3)
2 là nghiệm của PT (1)
-3 là nghiệm của PT (2)
Bài 15.
v(km/h) t(h) S(Km)
XM 32 x+1 32(x+1)
Ô tô 48 x 48x
Phơng trình: 32(x+1) = 48x
Bài 16. Phơng trình là:
3x + 5 = 2x + 7
Bài 17. Giải các phơng trình.
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
104
Giáo án Đại số 8
Gọi HS đứng tại chổ trình
bày câu a và ghi bài giải ở
bảng
Gọi HS đứng tại chổ trình
bày câu b và ghi bài giải ở
bảng
Đứng tại chổ trình bày
câu a
Đứng tại chổ trình bày
câu b
a) 7 + 2x = 22 - 3x
ĐS (x=3)

b) 8x - 3 = 5x + 12
ĐS (x=5)
c) x-12 + 4x=25+2x-1
ĐS (x=12)
d) x+2x + 3x-19=3x+5
ĐS (x=8)
e) 7- (2x + 4)=-(x + 4)
ĐS (x=7)
f)(x-1)-(2x-1)=9-x
PT vô nghiệm
Bài 18. a)
x
xxx
=
+

62
12
3


6
6
6
)12(3
6
2 xx
x
x


=
+

2x - 3(2x+1) = -5x
2x - 6x -3 = -5x
x=3
b)
25,0
4
21
5,0
5
2
+

=
+
x
x
x

20
5
20
)21(5
20
10
20
)2(4
+


=
+
x
x
x
4(2+x) -10x = 5(1-2x) + 5
8 + 4x -10x = 5 -10x + 5
4x = 2
x = 0,5
HĐ4: Cũng cố
Giáo viên hệ thống lại bài học, cáh giải các dạng phơng trình. Hớng dẫn học sinh làm bài tập
19; 20 ở SGK
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK. Làm bài tập 22; 23; 24; 25 SBT
Toán 8 tập 2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
105
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 04/02/2009
Tiết 45: Phơng trình tích
I. Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh cần phải:
- Nắm vững khái niệm và phơng pháp giải phơng trình tích (dạng có hai ba nhân tử bậc nhất)
- Ôn tập các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là kỹ năng thực hành.
II. Chuẩn bị
Bảng phụ
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1: thực hiện
Phân tích đa thức P(x) = (x

2
-1) + (x+1)(x-2) thành nhân tử
Bg: P(x) = (x
2
-1) + (x+1)(x-2) = (x-1)(x+1) + (x+1)(x-2) = (x+1)[(x-1) +(x-2)]
= (x+1)(2x-3)
ĐVĐ: Giáo viên đặt vấn đề nh SGK.
HĐ2: phơng trình tích và cách giải
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Giới thiệu ?2
Gọi đại diện học sinh trả lời.
Giới thiệu ví dụ 1
Phơng trình ở ví dụ1 đợc gọi
là phơng trình tích
? Phơng trình tích có dạng nh
thế nào
Làm ?2
Trả lời ?2
Theo dõi cách giải pt ở ví
dụ 1
Phơng trình tích có dạng
A(x)B(x) = 0
?2 SGK
Trong một tích, nếu có một
thừa số bằng 0 thì tích bằng 0;
ngợc lại nếu tích bằng 0 thì ít
nhất một trong các thừa số của
tích phải bằng 0
Ví dụ 1: Giải phơng trình.
(2x-3)(x+1) = 0

Bg: (2x-3)(x+1) = 0 2x-3=0
hoặc x+1=0. Do đó ta giải hai
pt
1) 2x-3=0 2x=3 x=1,5
2) x+1=0 x=-1. Vậy pt có 2
nghiệm: x=1,5 và x=-1
S = {1,5 ; -1}
Cách gải phơng trình tích
A(x)B(x) = 0 A(x) = 0 hoặc
B(x) = 0
HĐ3: áp dụng
Giới thiệu ví dụ 2
Theo dõi cách giải pt ở ví
dụ 2
Trả lời các câu hỏi của
giáo viên
Ví dụ 2: Giải phơng trình.
(x+1)(x+4) = (2-x)(2+x)
Bg: (x+1)(x+4)-(2-x)
(2+x)=0
x
2
+x+4x-2
2
+x
2
=0
2x
2
+5x=0 x(2x+5)=0

x=0 hoặc 2x+5=0
1) x=0
2)2x+5=0 x=-2,5. Vậy pt
có 2 nghiệm: x=0 và x=-2,5
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
106
?1
Giáo án Đại số 8
? Thực hiện phép tính, bỏ dấu
ngoặc.
? Phan tích vế trái thành nhân
tử
?Phơng trình tích có dạng nh
thế nào
? Nêu các bớc để giải pt ở ví
dụ 2
Nêu nhận xét cho học sinh
Nhận xét (SGK)
Theo dõi học sinh làm
Gọi đại diện nhóm trình bày
Nhận xét, bổ sung nếu cần
? Chuyển tất cả các hạng tử về
bên trái
Phân tích đa thức 2x
3
-x
2
-2x+1
thành nhân tử
?Phơng trình tích thu đợc có

dạng nh thế nào
Gọi đại diện HS trình bày
Nhận xét, bổ sung bài làm của
HS nếu cần
Làm ?3 theo nhóm
Giải phơng trình.
(x-1)(x
2
+3x-2)-(x
3
-1)=0
Làm ?4 từng cá nhân
Giải phơng trình.
(x
3
+x
2
)+(x
2
+x)=0
x
2
(x+1)+x(x+1)=0
x(x+1)(x+1)=0
x=0 hoặc x+1=0
x=0 hoặc x=-1
S = {0 ; -2,5}
?3 Giải phơng trình.
(x-1)(x
2

+3x-2)-(x
3
-1)=0
(x-1)[(x
2
+3x-2)-
(x
2
+x+1)=0
(x-1)(2x-3)=0 x-1=0
hoặc 2x+3=0 x=1 hoặc
x=1,5
Ví dụ 3. Giải phơng trình.
2x
3
=x
2
+2x-1
2x
3
-x
2
-2x+1=0
(2x
3
-2x)-(x
2
-1)=0
2x(x
2

-1)-(x
2
-1)=0
(x
2
-1)(2x-1)=0
(x-1)(x+1)(2x-1)=0
x-1=0 hoặc x+1=0 hoặc
2x+1=0
1) x-1=0 x=1
2) x+1=0 x=-1
3) 2x-1=0 x=0,5
Vậy S={1; -1; 0,5}
?4 Giải phơng trình.
(x
3
+x
2
)+(x
2
+x)=0
x
2
(x+1)+x(x+1)=0
x(x+1)(x+1)=0
x=0 hoặc x+1=0
x=0 hoặc x=-1
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học, hớng dẫn học sinh làm bài tập ở SGK
Làm theo nhóm bài 23; 25; 26 SGK và bài 40 (SBT)

Bài 21. Giải các phơng trình. a) (3x-2)(4x+5)=0 ĐS: (S={2/3;-5/4})
d) (2x+7)(x-5)(5x+1)=0 ĐS (S={-7/2; 5; -1/5})
Bài 22. Bằng cách phân tích vế trái thành nhân tử, giải các phơng trình sau:
a) 2x(x-3)+5(x-3)=0 (x-3)(2x+5)=0 ĐS (S={3; -2,5})
b) x
2
-4)+(x-2)(3-2x)=0 (x-2)(x+2)+(x-2)(3-2x)=0 (x-2)(x+2+3-2x)=0
ĐS(S={2; 5})
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa, làm các bài tập còn lại ở SGK.
Làm bài tập 29; 30 SBT Toán 8 tập 2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
107
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 08/02/2009
Tiết 46: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS biết phân tích bài toán để tìm lời giải. Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình tích chứa hai
hoặc ba thừa số.
- Rèn luyện kỹ năng giải phơng trình tích cho học sinh.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Hoạt động trên lớp.
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu các bớc thờng gặp khi giải phơng trình tích?
Làm bài tập 22 d.(SGK) Giải PT sau x(2x-7)-4x+14 = 0 x(2x-7)-2(2x-7) = 0
(2x-7)(x-2) = 0 ĐS: S = {3,5; 2}
HĐ2: nội dung luyện tập
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng

Giải mẫu bài 23 a kết hợp
trình bày các bớc giải
Giải phơng trình.
x(2x-9)=3x(x-5)
x(2x-9)-3x(x-5)=0
x[(2x-9)-3(x-5)]=0
x(6-x)=0




=
=
06
0
x
x




=
=
6
0
x
x
ĐS: S={0;6}
Gọi đại diện nhóm trình bày
ở bảng

Nhận xét bổ sung nếu cần
Gọi đại diện HS trình bày ở
bảng
Nhận xét và cho điểm
Giải mẫu bài 2a a kết hợp
trình bày các bớc giải
Theo dõi bài giải mẫu của
giáo viên
Làm bài tập 23 b; c; d;
theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày ở
bảng
Làm bài tập 24 từng cá
nhân
Đại diện HS trình bày ở
bảng
Theo dõi bài giải mẫu của
giáo viên
Bài 23 Giải các phơng trình.
a) x(2x-9)=3x(x-5)
x(2x-9)-3x(x-5)=0
x[(2x-9)-3(x-5)]=0
x(6-x)=0 .ĐS: S={0;6}
b) 0,5x(x-3)=(x-3)(1,5x-1)
0,5x(x-3)-(x-3)(1,5x-1)=0
(x-3)[0,5x-(1,5x-1)]=0
(x-3)(x-1)=0
ĐS: S={1;3}
c) 3x-15=2x(x-5)
3(x-5)=2x(x-5)

3(x-5)-2x(x-5)=0
(x-5)(3-2x)=0
ĐS: S={5;1,5}
d)
x
7
3
-1=
x
7
1
(3x-7)
3x-7=x(3x-7)
3x-7=x(3x-7)
3x-7-x(3x-7)=0
(3x-7)(1--x)=0
ĐS: S={2,5;1}
Bài 24 Giải các phơng trình.
a) (x
2
-2x+1)-4=0
(x-1)
2
-2
2
=0
(x-1-2)(x-1+2)=0
(x-3)(x+1)=0
ĐS: S={3;-1}
b) x

2
-x=-2x+2
x(x-1)=-2(x-1)=0
(x-1)(x+2)=0
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
108
Giáo án Đại số 8
Giải phơng trình.
2x
3
+6x
2
=x
2
+3x
2x
2
(x+3)=x(x+3)
2x
2
(x+3)-x(x+3)=0
(x+3)(2x
2
-x)=0
(x+3)x(2x-1)=0







=
=
=+
012
0
03
x
x
x






=
=
=
2/1
0
3
x
x
x
Gọi đại diện HS trình bày ở
bảng
Nhận xét và cho điểm
Làm bài tập 25 b
Đại diện HS trình bày ở

bảng
ĐS: S={1;-2}
c) 4x
2
+4x+1=x
2

(2x+1)
2
-x
2
=0
(x+1)(3x+1)=0
ĐS: S={-1;-1/3}
d) x
2
-5x+6=0
x
2
-2x-3x+6=0
x(x-2)-3(x-2)=0
(x-2)(x-3)=0
ĐS: S={2; 3}
Bài 25 Giải các phơng trình.
a) 2x
3
+6x
2
=x
2

+3x
2x
2
(x+3)=x(x+3)
2x
2
(x+3)-x(x+3)=0
(x+3)(2x
2
-x)=0
(x+3)x(2x-1)=0
ĐS: S={-3; 0; 1/2}
b) (3x-1)(x
2
+2)=(3x-1)(7x-10)
(3x-1)(x
2
+2)-(3x-1)(7x-10)
=0
(3x-1)(x
2
+2-7x+10)=0
(3x-1)(x
2
-7x+12)=0
(3x-1)(x
2
-3x-4x+12)=0
(3x-1)(x-3)(x-4)=0
ĐS: S={1/3; 3; 4}

HĐ3: Cũng cố
Giáo viên hệ thống lại cách giải các bài tập. Nhắc lại các bớc giải phơng trình tích.
Kiểm tra 10 phút. Đề ra.
Gải các phơng trình sau.
a)
5
6
3
3
3
4
3
=



+

xxx
b)
0
44
6
45
5
46
4
47
3
=

+

+

+
+
+
xxxx
c) x
2
+5x+6=0
d) (x
2
+2x+1)-9=0 e) 7x+2x-20=-3x+4
Đáp án và biểu điểm.
a) 2đ
5
6
3
3
3
4
3
=



+

xxx

(x - 3)(
5)
6
1
3
1
4
1
=+
(x - 3)
5
12
5
=
x-3 = 12 x=15
b) 3đ
0)1
44
6
()1
45
5
(1
46
4
1
47
3
=+
+

+
+
+
+
++
+
xxxx

0
44
50
45
50
46
50
47
50
=
+

+

+
+
+
xxxx
(x+50)(
0
44
1

45
1
46
1
47
1
=+
x=-50
c) 2đ x
2
+5x+6=0x
2
+2x+3x+6=0 x(x+2)+3(x+2)=0 (x+2)(x+3)=0




=+
=+
03
02
x
x




=
=
3

2
x
x

d) 2đ (x
2
+2x+1)-9=0(x+1)
2
-3
2
=0(x+1-3)(x+1+3)=0 (x-2)(x+4)=0




=+
=
04
02
x
x




=
=
4
2
x

x
e) 1đ 7x+2x-20=-3x+4 7x+2x+3x=4+20 12x=24 x=2
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa. Làm bài tập 32,35 SBT Toán 8 tập 2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
109
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 08/02/2009
Tiết 47: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững khái niệm điều kiện xác định của một phơng trình; cách giải phơng trình có
kèm điều kiện xác định, cụ thể là phơng trình có chứa ẩn ở mẫu.
- Nâng cao kỹ năng tìm điều kiện để giá trị của phân thức đợc xác định, biến đổi phơng
trình, các cách giải phơng trình dạng đã học
II. Chuẩn bị
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Gọi học sinh gải phơng trình: (x
2
+2x+1)-16=0 ở bảng
Bg. (x
2
+2x+1)-16=0 (x+1)
2
-4
2
=0 (x+1-4)(x+1+4)=0 (x-3)(x+5)=0




=+
=
05
03
x
x




=
=
5
3
x
x
ĐS: S={3; -5}.
Giáo viên nhận xét và cho điểm
Giáo viên đặt vấn đề nh sách giáo khoa. Chúng ta sẽ học bài này trong hai tiết
HĐ2: Ví dụ mở đầu.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Trình bày cách giải phơng
trình theo cách đã biết của
học sinh.
Chốt lại vấn đề của
Theo dõi giáo viên gải
phơng trình.
Làm theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày

1.Ví dụ mở đầu.
Ta thử giải phơng trình.
1
1
1
1
1

+=

+
xx
x
bằng phơng
pháp quen thuộc nh sau.
1
1
1
1
1

+=

+
xx
x

1
1
1

1
1
=



+
xx
x
x=1
x=1 không phải là
nghiệm của phơng trình.Vì tại
đó giá trị hai vế không xác
định.
HĐ3: Tìm điều kiện xác định của một phơng trình
Trình bày ví dụ 1
Lu ý học sinh ở ví dụ b) là
cùng đồng thời x

1 và
x

-2 nên ta dùng dấu và
Cho HS làm ?2 theo nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày
ở bảng
Theo dõi ví dụ1
Làm ?2 theo nhóm
2. Tìm điều kiện xác định
của một phơng trình

Ví dụ 1 Tìm điều kiện xác định
của mỗi phơng trình sau:a)
1
2
12
=

+
x
x
;
b)
2
1
1
1
2
+
+=

xx
Bg.
a) ĐKXĐ x-2

0 => x

2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
110
?1

?1
?1
Giáo án Đại số 8
Nhận xét và bổ sung nếu
cần
Đại diện nhóm trình bày ở
bảng
b) ĐKXĐ



+

02
01
x
x






2
1
x
x
?2 Tìm điều kiện xác định của
mỗi phơng trình sau:
a)

1
4
1
+
+
=

x
x
x
x
;
b)
x
x
x
x



=

2
12
2
3
Bg.
a) ĐKXĐ




+

01
01
x
x






1
1
x
x
b) ĐKXĐ x-2

0 x

2
HĐ4: Giải Phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
Trình bày ví dụ 2
Thuyết trình các bớc giải
Lu ý học sinh phơng trình
(2) là hệ phơng trình hệ quả
của phơng trình (1) vì hai
phơng trình đó có thể không
tơng đơng

? Vì sao hai phơng trình đó
có thể không tơng đơng
? Nêu các bớc giải phơng
trình chứa ẩn ở mẫu nh ở ví
dụ 2
Bổ sung (nếu cần) và kết
luận
Theo dõi giáo viên gải
phơng trình.
Có thể nghiệm của ph-
ơng trình (2) nhng
không phải là nghiệm
của phơng trình (1) vì có
thể trùng ĐKXĐ
Thảo luận và trả lời
Ví dụ 2. Giải phơng trình.
)2(2
322

+
=
+
x
x
x
x
(1)
Phơng pháp giải.
ĐKXĐ x


0 và x

2
(1)
)2(2
)32(
)2(2
)2)(2(2

+
=

+
xx
xx
xx
xx
=> 2(x+2)(x-2)=x(2x+3) (2)
2(x
2
-4)=x(2x+3)
2x
2
-8=2x
2
+3x3x=-8
x=
3
8


Ta có x=
3
8

thoả mãn ĐKXĐ
Vậy S={
3
8

}
Cách giải phơng trình chứa ẩn ở
mẫu
B1.Tìm ĐKXĐ của phơng trình
B2. QĐM hai vế của pt rồi khử
mẫu
B3. Giải pt vừa nhận đợc
B4. Đối chiếu nghiệm tìm đợc
với ĐKXĐ và kết luận.
HĐ5: Cũng cố và bài tập
Giáo viên hệ thống lại bài học. Hớng dẫn học sinh làm bài tập 27 SGK
Gải các phơng trình. a)
3
5
52
=
+

x
x
ĐS: S={-20}

c)
0
3
)63()2(
2
=

++
x
xxx
(1) ĐKXĐ x

3 (1) => (x
2
+2x)-(3x+6)=0 x(x+2)-3(x+2)=0
(x+2)(x-3)=0 x=-2 hoặc x=3. Do ĐKXĐ ta loại x=3. Vậy pt có nghiệm duy nhất là
x=-2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
111
Giáo án Đại số 8
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa. Làm tiếp bài tập 27 và 28 SGK
Ngày soạn: 20/02/2009
Tiết 48: Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiếp)
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ,
HS: Bảng nhóm, bút dạ.

III. Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
? Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
B1. Tìm ĐKXĐ của phơng trình
B2. QĐM hai vế của pt rồi khử mẫu
B3. Giải pt vừa nhận đợc
B4. Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận.
HĐ2: 4 áp dụng
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Trình bày ví dụ 3
Thuyết trình các bớc giải
? Hai phân thức cùng mẫu
bằng nhau khi nào
Cho học sinh làm theo
nhóm
Nhận xét và bổ sung nếu
cần
Lu ý học sinh phơng trình
(4) => x(x+1)=(x+4)(x-1)
bằng cách nhân chéo
Theo dõi giáo viên gải
phơng trình.
Làm theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
ở bảng
Ví dụ 3. Giải phơng trình.
)3)(1(
2
22)3(2
+

=
+
+

xx
x
x
x
x
x
(2)
Bg. ĐKXĐ Đ x

-1 và x

3
(2)
)3)(1(2
4
)3)(1(2
)3()1(
+
=
+
++
xx
x
xx
xxxx


=> x(x+1)+x(x-3)=4x (2a)
x
2
+x+ x
2
-3x-4x=0
2x
2
-6x=0 2x(x-3)=0
2x=0 hoặc x-3=0
x=0 hoặc x=3. Ta có x=3 loại
Vậy tập n
0
của pt (2) là s={0}
Giải các phơng trình trong
a)
1
4
1
+
+
=

x
x
x
x
(4)
b)
x

x
x
x



=

2
12
2
3
(5)
Giải: a) ĐKXĐ x

1
(4)
)1)(1(
)1)(4(
)1)(1(
)1(
+
+
=
+
+
xx
xx
xx
xx

=> x(x+1)=(x+4)(x-1)
x
2
+x=x
2
+3x-4 2x-4=0
x=2 (thoả mãn) Vậy S={2}
b) ĐKXĐ x-2

0 x

2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
112
?3
?3
?3
Giáo án Đại số 8
(5)
2
)2()12(
2
3


=

x
xxx
x

=> 3=(2x-1)-x(x-2)
3=2x-1-x
2
+2x x
2
-4x+4=0
(x-2)
2
=0 x=2 (K
0
thoả
mãn)
Vậy phơng trình vô nghiệm
HĐ3: Cũng cố và bài tập
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Giáo viên hệ thống lại bài
học, hớng dẫn học sinh làm
bài tập ở SGK
Cho mỗi nhóm làm 1 câu
Nhận xét bài làm của các
nhóm.
Lu ý HS quy đồng bằng
cách nhân chéo sau khi đã
đặt điều kiện
Làm bài tập 28 theo
nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Các nhóm nhận xét bài
của nhau.
Bài 28. Giải các phơng trình.

a)
1
1
1
1
12

=+


xx
x
(1)
b)
1
6
1
22
5
+
=+
+
xx
x
(2)
c)
2
2
11
x

x
x
x
+=+
(3)
d)
2
2
1
3
=

+
+
+
x
x
x
x
(4)
Hớng dẫn bài gải.
a) ĐKXĐ x

1
(1)
1
1
1
112


=

+
xx
xx
Giải => pt vô nghiệm.
b) ĐKXĐ x

-1
(2)
1
12
)1(2
)1(25
+
=
+
++
xx
xx
Giải => pt có 1 nghiệm x=-2
c) ĐKXĐ x

0
(3) => (x-1)
2
(x
2
+x+1)=0
=> x=1 vì x

2
+x+1=
0
4
3
2
1
2
>+






+
x
d) ĐKXĐ x

0 và x

-1
Khử mẫu hai vế, khai triển ta đợc.
-2 = 0 => pt vô nghiệm.
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa. Làm tiếp bài tập 29; 30; 31; 32 SGK
36; 37 SBT Toán 8 tập 2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
113
Giáo án Đại số 8

Ngày soạn:20/02/2009
Tiết 49: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS biết phân tích bài toán để tìm lời giải.
- Rèn luyện kỹ năng tìm điều kiện để giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cho học sinh.
II. Chuẩn bị
GV: Bảng phụ; HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III.Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
? Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
B1. Tìm ĐKXĐ của phơng trình
B2. QĐM hai vế của pt rồi khử mẫu
B3. Giải pt vừa nhận đợc
B4. Đối chiếu nghiệm tìm đợc với ĐKXĐ và kết luận.
? áp dụng giải pt: 30 a)
x
x
x


=+

2
3
3
2
1
(*) ĐKXĐ x

2

(*)
0
2
3
3
2
1
=


++

x
x
x

0
2
3
2
)2(31
=


+

+
x
x
x

x
=>1+3(x-2)+x-3=0 x=2 (loại)
Vậy pt đã cho vô nghiệm.
Hoạt động 2: Nội dung luyện tập
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS Ghi bảng
Treo bảng phụ có đề
bài
Gọi học sinh trả lời.
Nhận xét và kết luận
Gải mẫu bài 30 b)
Thuyết trình từng b-
ớc
Gọi đại diện HS
trình bày ở bảng
Nhận xét và kết luận
Đọc đề bài
Trả lời yêu cầu của bài
toán.
Nhận xét câu trả lời
của bạn
Theo dõi bài giải mẫu
Đại diện lên giải câu c;
d
Nhận xét bài làm của
bạn
Bài 29. Cả hai lời giải trên đề sai vì đã
khử mẫu mà không chú ý đến ĐKXĐ của
pt. ĐKXĐ của pt là x


5. Do đó giá trị
x=5 bị loại nên pt đã cho vô nghiệm.
Bài 30. Giải các phơng trình.
b)
7
2
3
4
3
2
2
2
+
+
=
+

x
x
x
x
x
(1)
Bg: ĐKXĐ x

-3 (1)
)3(7
)3(228
)3(7
14)3(14

2
+
++
=
+
+
x
xx
x
xxx
42x = 30x+6
2
1
=
x
.Vậy S={
2
1
}
c)
1
4
1
1
1
1
2

=
+




+
x
x
x
x
x
(2)
Bg: ĐKXĐ x


1
(2)
1
4
1
)1()1(
22
22

=

+
xx
xx
4x = 4 x = 1 (loại)
Vậy pt đã cho vô nghiệm.
d)

32
16
7
23

+
=
+

x
x
x
x
(3)
Bg: ĐKXĐ x

-7 và
2
3

x
(3)
)7)(32(
)7)(16(
)32)(7(
)32)(23(
+
++
=
+


xx
xx
xx
xx
6x
2
-13x+6=6x
2
+43x+7
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
114
Giáo án Đại số 8
Cho HS làm bài tập
31 theo nhóm. Mỗi
nhóm làm một câu
Gọi đại diện nhóm
trình bày ở bảng
Nhận xét và kết luận
Gọi HS đứng tại chổ
trình bày bài giải
Uốn nắn sữa sai và
gợi ý cho HS
Làm bài tập 31 theo
nhóm
Đứng tại chổ trình bày
bài giải theo câu hỏi và
gợi ý của GV

56

1
=
x
(Thoả mãn đ/k).
Vậy S = {
56
1
}
Bài 31. Giải các phơng trình.
a)
1
2
1
3
1
1
23
2
++
=



xx
x
x
x
x
ĐKXĐ x


1; ĐS x=
4
1
Lại x=1
b)
)3)(2(
1
)1)(3(
2
)2)(1(
3

=

+

xxxxxx
ĐKXĐ x

1; x

2; x

3
Giải đợc x=3 loại. Vậy pt đã cho vô
nghiệm.
c)
3
8
12

2
1
1
x
x
+
=
+
+
ĐKXĐ x

-2.
ĐS: S={0;1} Loại x=-2
d)
)3)(3(
6
72
1
)72)(3(
13
+
=
+
+
+
xxxxx
ĐKXĐ x

2
7

;3

x
.
ĐS: S={-4} Loại x=3
Bài 32. Giải các phơng trình.
a)
)1(2
1
2
1
2
+






+=+
x
xx
(4)
Bg. ĐKXĐx

0.

0)11(2
1
2

=+






+
x
x





=
=+
0
02
1
2
x
x





=
=

0
2
1
x
x
; x=0 (loại).
Vậy S = {
2
1

}
b)
22
1
1
1
1






=







++
x
x
x
x
(5)
ĐKXĐ x

0
(5)
0
1
1
1
1
22
=














++
x
x
x
x
ĐS: S= {-1}
Hoạt động 3: Cũng cố
Hớng dẫn học sinh cách giải bài tập 33 SGK
Tiến hành đặt ĐKXĐ, quy đồng, khử mẫu và giải pt thu đợc. Sau đó đối chiếu với ĐKXĐ
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà
Xem lại các bài tập đã chữa. Làm tiếp bài tập 33SGK. Bài 41; 42 SBT Toán 8 tập 2
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
115
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 22/02/2009
Tiết 50: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình; biết vận dụng để giải một số
bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình.
II. Chuẩn bị
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III.Tiến trình dạy học
HĐ1: Đặt vấn đề
Trong thực tế nhiều khi để giải một bài toán theo yêu cầu nào đó chúng ta phải biểu diễn sự
tơng quan giữa các đại lợng thành phơng trình để giải. Vậy lập phơng trình để giải một bài
nh thế nào? chúng ta sẽ từng bớc tìm hiểu.
HĐ2: Biểu diễn một đại lợng bởi một biểu thức chứa ẩn.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Trình bày ví dụ 1 ở SGK kết

hợp đặt câu hỏi cho HS
? 5 (h) ôtô đi dợc bao nhiêu
km
? Thời gian để ôtô đi đợc
100 km là mấy giờ
Chốt lại vấn đề của ?1
Gọi HS trình bày ?2
GV nhận xét, bổ sung nếu
cần.
Theo dõi giáo viên trình
bày ví dụ
Làm ?1 theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
Làm ?2 từng cá nhân.
Một HS lên bảng trình
bày.
Ví dụ 1.
Gọi x (km/h) là vận tốc của một
ôtô. Khi đó:
Quảng đờng ôtô đi đợc trong 5 giờ
là: 5x (km)
Thời gian để ôtô đi đợc 100 km là
x
100
(h).
?1 (SGK)
Bg. a) Quảng đờng Tiến chạy
trong x phút là: 180x (m);
b) Vận tốc trung bình của Tiến là:
x

4500
(m/p)=
xx
270
60/
1000/4500
=
(k/m
)
?2 (SGK)
Bg. Gọi x là số tự nhiên có hai chữ
số.
a) Viết thêm chữ số năm vào bên
trái là: 500 + x
b) Viết thêm chữ số năm vào bên
phải là:10x + 5
HĐ3: ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Trình bày ví dụ 2
Nếu gọi số gà là x thì đ/k
của x phải thoả mãn những
yêu cầu nào?
? Số gà là x thì số chó là
bao nhiêu
? Số chân gà, số chân chó đ-
ợc tính nh thế nào
Theo dõi ví dụ 2
Trả lời các câu hỏi của
GV
Ví dụ 2 (Bài toán cổ)
Bg. Gọi x là số gà (x


Z;
0<x<36)
Khi đó số chó là 36-x
Ta có: Số chân gà là: 2x
Số chân chó là: 4(36-x)
Theo bài ra ta có phơng trình.
2x + 4(36 - x) = 100
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
116
Giáo án Đại số 8
? Theo bài ra số chân gà và
chân chó là bao nhiêu
? Biểu diễn mối liên hệ giữa
số chân gà, chó theo cách
gọi và theo bài ra.
? giải phơng trình vừa tìm
đợc.
? Giá trị vừa tìm đợc có
thoả mãn yêu cầu bài toán
không
? Tóm tắt các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng
trình
Gọi đại diện các nhóm trình
bày
Nhận xét và bổ sung nếu
cần
Tóm tắt các bớc giải bài
toán bằng cách lập phơng

trình
Làm ?3 theo nhóm
Đại diện các nhóm trình
bày
2x+144-4x=100
44=2x x = 22 (Thoả mãn)
Vậy số gà là: 22 (Con)
Số chó là:14 (Con)
* Các bớc giải bài toán bằng
cách lập phơng trình.
+ B1. Lập phơng trình.
- Chọn ẩn và đặt đ/k
- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn
và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình
B2. Giải phơng trình
B3. Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả
lời yêu cầu bài toán.
?3. (SGK)
Bg. Gọi x là số chó(x

Z;
0<x<36)
Khi đó số gà là 36-x
Ta có: Số chân chó là: 4x
Số chân gà là: 2(36-x)
Theo bài ra ta có phơng trình.
4x + 2(36 - x) = 100
4x+72-2x=100
2x=28 x = 14 (Thoả mãn)

Vậy số chó là:14 (Con)
Số gà là: 22 (Con)
HĐ4: Cũng cố và bài tập
Gọi học sinh đọc bài toán. GV phân tích. HS trả lời các câu hỏi gợi ý.
Bg. Gọi mẫu số là (x

Z; x
0

). Thì tử số là x-3
Ta có phân số là:
x
x 3

Khi tăng cả tử và mẫu ta có phân số là:
2
1
+

x
x
Theo bài ra ta có phơng trình:
2
1
2
1
=
+

x

x
Giải ra ta đợc x=4
Vậy phân số ban đầu là:
4
1
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa. Làm tiếp bài tập 35 và 36 SGK
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
117
Giáo án Đại số 8
Ngày soạn: 22/02/2009
Tiết 51: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình (Tiếp)
I. Mục tiêu:
- HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình; biết vận dụng để giải một số
bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình.
II. Chuẩn bị
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
+ B1. Lập phơng trình.
- Chọn ẩn và đặt đ/k
- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình
+ B2. Giải phơng trình
+ B3. Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán.
GV đặt vấn đề nh SGK
HĐ2: Ví dụ.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

? Có mấy đối tợng tham
gia vào bài toán
? Trong bài toán có những
đại lợng nào
? Tìm mối liên hệ giữa v; s;
t
? Nếu gọi thời gian từ lúc
xe máy khởi hành đến lúc
hai xe gặp nhau là x (h).
Tìm đ/k của x
?Trong thời gian đó, xe
máy đi đợc quãng đờng là
bao nhiêu. Ô tô đi đợc
quãng đờng là bao nhiêu
?Theo bài ra ta có phơng
trình ntn
Đọc ví dụ
Trả lời các câu hỏi
Ô tô và xe máy tham
gia
Có 3 đại lợng là v; s; t
v=s.t
Điều kiện thích hợp của
x là x >
5
2
Xe máy đi đợc quãng đ-
ờng là 35x (km)
Ô tô đi đợc quãng đờng
là 45(x -

5
2
) (km)
35x + 45(x -
5
2
) = 90
Ví dụ
Phân tích:
Gọi thời gian từ lúc xe máy đi đến
khi hai xe gặp nhau là x (h) ta có
v (km/h) t (h) S (km)
Xe M 35 x 35.x
Ô tô 45 x-
5
2
45(x-
5
2
)
Bg.
- Gọi thời gian từ lúc xe máy khởi
hành đến lúc hai xe gặp nhau là x
(h).
điều kiện thích hợp của x là x >
5
2
- Trong thời gian đó, xe máy đi đ-
ợc quãng đờng là 35x (km).
Vì vậy: ô tô xuất phát sau xe máy

24 phút (tức là
5
2
giờ) nên ô tô đi
trong thời gian là x -
5
2
(h) và đi
đợc quãng đờng là 45(x-
5
2
) km
Đến lúc 2 xe gặp nhau, tổng quãng
đờng chúng đi đợc đúng bằng
quãng đờng Nam Định - Hà Nội
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
118
Giáo án Đại số 8
? Giải pt và chọn nghiệm
thích hợp
Cho học sinh làm ?4 theo
nhóm
Nhận xét câu trả lời của
các nhóm và bổ sung nếu
cần.
Cho HS làm ?5
Gọi đại diện HS trả lời. GV
nhận xét và kết luận
35x + 45(x -
5

2
) = 90
Làm ?4 (SGK)
?4. Trong VD trên, hãy
thử chọn ẩn số theo cách
khác: Gọi s (km) là
quãng đờng từ Hà Nội
đến điểm gặp nhau của
hai xe. điền vào bảng
sau rồi lập phơng trình
với ẩn số s:
Đại diện các nhóm trình
bày
Làm ?5 theo từng cá
nhân
Trả lời ?5
(dài 90 km) nên ta có phơng trình:
35x + 45(x -
5
2
) = 90
- Giải phơng trình:
35x + 45(x -
5
2
) = 90

35x + 45x 18 = 90

80x = 108


x =
80
108
=
20
27
- Giá trị này phù hợp với điều kiện
của ẩn. Vậy thời gian để hai xe
gặp nhau là
20
27
giờ, tức là 1 giờ 27
phút, kể từ lúc xe máy khởi hành.
?4 (SGK)
Bg:
v (km/h) t (h) S (km)
Xe máy s 35
35
s
Ô tô 90 - s 45
45
90 s

Phơng trình là
35
s
-
45
90 s


=
5
2
?5 Giải phơng trình này ta đợc
s =
4
189
(km)
Từ đó suy ra thời gian cần tìm là:
4
189
:35 =
20
27
(giờ) tức là 1 giờ 27p
Nhận xét: Cách chọn ẩn này dẫn
đến pt phức tạp hơn; cuối cùng còn
phải làm thêm một phép tính nữa
mới ra đáp số.
HĐ3: Cũng cố
GV hệ thống lại bài học. Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt.
Lu ý HS việc phân tích bài toán bằng cách lập bảng không phải bao giờ cũng tối u. Thông
thờng ta hay lập bảng với bài toán chuyển động, toán năng suất, toán phần trăm, toán ba đại
lợng.
Hớng dẫn học sinh làm bài tập 37 SGK
- Gọi độ dài quảng đờng AB là x (km) x>0
- V
TBXM
=

7
2
5,3
xx
=
; V
TBÔTÔ
=
5
2
5,2
xx
=
. Ta có PT:
20
7
2
5
2
=
xx
HĐ4: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa. Làm tiếp bài tập 38 và 39 SGK. Đọc bài đọc thêm ở
SGK
Ngày soạn: 01/03/2009
Tiết 52: Luyện tập
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
119
Giáo án Đại số 8
I. Mục tiêu:

- HS nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình; biết phân biệt 4 dạng toán
cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc). Biết vận dụng để giải một
số bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình.
II. Chuẩn bị
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Tiến trình dạy học
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
+ B1. Lập phơng trình.
- Chọn ẩn và đặt đ/k
- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình
+ B2. Giải phơng trình
+ B3. Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán.
GV đặt vấn đề có 4 dạng toán cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công
việc).
HĐ2: Chữa bài tập 39
Học sinh đọc đề bài. GV hớng dẫn phân tích
Phân tích.
Gọi số tiền Lan trả cho loại hàng thứ nhất (không kể VAT) là x (nghìn đồng) x>0. Ta có
Số tiền cha kể VAT Tiền thuế VAT
Số tiền kể cả
VAT
Loại thứ I x x.10%
Loại thứ II 110-x (110-x).8%
Cả hai loại 110 10 120
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
? Số tiền Lan trả cho loại
hàng thứ hai (không kể

VAT) là bao nhiêu
? Tiền thuế VAT cho loại
hàng thứ nhất, thứ hai đợc
tính ntn
?Theo bài ra ta có tổng tièn
thuế VAT là bao nhiêu
Từ đó ta lập đợc pt ntn?
Cho HS giải phơng trình
vừa lập đợc
KL: Đây là loại toán về %
Theo dõi và trả lời các
câu hỏi của GV
VAT cho loại hàng thứ
nhất là: x.10%
loại hàng thứ hai là:
(110-x).8%
Tổng thuế VAT là 10
nghìn đồng
x.10%+(110-x).8%= 10
Giải pt vừa tìm đợc và
trả lời bài toán
Bài giải.
Gọi số tiền Lan trả cho loại hàng
thứ nhất (không kể VAT) là x
(nghìn đồng) x>0.
Thì số tiền Lan trả cho loại hàng
thứ hai (không kể VAT) là 110-x
(nghìn đồng)
Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ
nhất là: x.10%

Tiền thuế VAT cho loại hàng thứ
hai là: (110-x).8%
Theo bài ra ta có pt.
x.10% + (110-x).8% = 10

10)110(
100
8
100
10
=+
xx
10x + 880 - 8x = 1000
2x = 120 => x=60 (thoả mãn)
Vậy không kể VAT Lan phải trả
cho loại hàng thứ nhất là 60
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
120
Giáo án Đại số 8
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
nghìn đồng, loại hàng thứ hai là
50 nghìn đồng
HĐ3: h ớng dẫn học bài đọc thêm
Học sinh đọc đề bài. GV hớng dẫn phân tích
Phân tích.
Gọi số ngày may theo kế hoạch là x (ngày) x>9. Ta có
Số áo may trong 1 ngày Số ngày may Tổng số áo may
Theo kế hoạch 90 x 90x
Đã thực hiện 120 x-9 120(x-9)
?Gọi số ngày may theo kế

hoạch là x thì số áo may
theo kế hoạch là bao nhiêu
?Thực tế số ngày may là
bao nhiêu
? Số áo thực may là bao
nhiêu. So với kế hoạch hơn
mấy áo
? ta có pt biểu diễn mối liên
hệ giữa số áo thực may và
số áo dự định ntn
số áo may theo kế hoạch
là 90x
Thực tế số ngày may là
x-9
Số áo thực may là
120(x-9). Nhiều hơn so
với kế hoạch là 60áo.
Ta có phơng trình
120(x-9) = 90x + 60
Bài giải.
Gọi số ngày may theo kế hoạch
là x (ngày) x>9.
Tổng số áo may theo kế hoạch là
90x
Thực tế số ngày may là x-9
Tổng số áo thực may là 120(x-9)
Theo giả thiết số áo may đợc
nhiều hơn so với kế hoạch là
60áo.
Theo bài ra ta có phơng trình:

120(x-9) = 90x + 60
4(x-9) = 3x + 2
4x - 3x = 2 + 36
x = 38 (thoả mãn)
Vậy theo kế hoạch phân xởng
phải may 38.90 = 3420 (áo)
HĐ4: cũng cố
GV nêu bài tập 43 (SGK)
? GV hớng dẫn HS phân tích
bài toán, biểu diễn các đại l-
ợng và lập phơng trình.
GV yêu cầu:
HS1 đọc câu a rồi chọn ẩn
số, nêu điều kiện của ẩn.
HS 2 đọc câu b rồi biểu diễn
mẫu số
HS3 đọc câu c rồi lập phơng
trình bài toán.
HS 4: Giải phơng trình, đối
chiếu điều kiện của x và trả
lời bài toán.
HS đọc bài tập , và thực hiện
các yêu cầu của GV.
Đọc câu a và chọn ẩn số.
Biểu diễn mẫu số
Lập phơng trình bài toán.
Giải phơng trình, đối chiếu
điều kiện của x và trả lời bài
toán.
Bài 43 (SGK)

Gọi tử của phân số là x,
điều kiện: x nguyên dơng
x

9 ; x

4
Hiệu giữa tử số và mẫu số
là 4, nên mẫu số là: x-4
Theo bài ra ta có phơng
trình:
5
1
x)4x(
x
=

hay:
5
1
x10).4x(
x
=
+

10x- 40+x=5x

6x=40

x=

3
20
( không TMĐK)
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
121
Giáo án Đại số 8
Vậy không có phân số nào
có các tính chất đã cho.
HĐ5: Hớng dẫn học ở nhà
Xem lại lí thuyết và các bài tập đã chữa.
Làm bài tập 45; 46; 48 (SGK)
Bài tập 49; 50; 51; 53; 54 (SBT)
Ngày soạn: 03/03/2009
Tiết 53: Luyện tập
I. Mục tiêu:
- HS phân tích bài toán để tìm lời giải. Biết phân biệt 4 loại toán để giải. Giải tốt 4 dạng toán
cơ bản là (Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc). Biết vận dụng để giải một
số bài toán bậc nhất không quá phức tạp.
- Nâng cao kỹ năng phân tích bài toán để lập phơng trình.
II. Chuẩn bị
HS: Bảng nhóm, bút dạ.
III. Hoạt động chủ yếu trên lớp.
HĐ1: Ôn tập và cũng cố kiến thức cũ
Nêu Các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?
+ B1. Lập phơng trình.
- Chọn ẩn và đặt đ/k
- Biểu diễn sự liên quan giữa ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình
+ B2. Giải phơng trình
+ B3. Trả lời: Đối chiếu đ/k và trả lời yêu cầu bài toán.

Nêu các dạng toán cơ bản?
(Quan hệ 2 số; Chuyển động; Toán %; Toán công việc).
HĐ2: Chữa bài tập 41
Học sinh đọc đề bài. GV hớng dẫn giải
Bg. Gọi chữ số hàng chục là x (x

Z; x<5)
Thì chữ số hàng đơn vị là: 2x
Ta có số có 2 chữ số là: 10x+2x
Thêm chữ số 1 vào giữa ta có số: 100x+10+2x
Theo bài ra ta có phơng trình: 100x+10+2x = 10x+2x+370
90x=360 => x=4 (Thoả mãn)
Vậy số ban đầu là: 48
HĐ3: nội dung luyện tập
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
Nếu gọi số ban đầu là x tìm
đ/k của x
?Khi thêm chữ số 2 vào bên
phải và bên trái ta có số ntn
Từ đó ta lập đợc pt ntn?
Cho HS giải phơng trình
vừa lập đợc
Đọc bài toán
Giải pt vừa tìm đợc và
trả lời bài toán
Số 42. Bg.
Gọi số ban đầu là x(x

N; x>9)
Khi thêm chữ số 2 vào bên phải

và bên trái ta có số: 2000+10x+2
Theo bài ra ta có pt:
2000+10x+2 = 153x
2002 = 143
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
122
Giáo án Đại số 8
? Nếu gọi độ dài quãng đ-
ờng AB là (km) đ/k của x là

? Thời gian dự định đi
? Thời gian đi trên quãng đ-
ờng còn lại
? Thời gian đi hết quãng đ-
ờng
? Theo bài ra ta có pt ntn
? Độ dài quãng đờng AB là
bao nhiêu
? Số tiền lãi sau tháng thứ
nhất đợc tính ntn
? Số tiền (cả gốc và lãi) sau
tháng thứ nhất đợc tính ntn
? Số tiền lãi của tháng thứ
hai là bao nhiêu
? Tổng số tiền lãi của hai
tháng là bao nhiêu
Gọi HS làm câu b) ở bảng
? Gọi số thảm dệt trong 1
ngày theo kế hoạch là x
tổng số thảm dệt theo kế

hoạch là bao nhiêu
? Số thảm thực dệt trong 1
ngày là bao nhiêu
? Tổng số thảm thực dệt là
bao nhiêu
? Theo bài ra ta có phơng
trình ntn
? Giải pt vừa tìm đợc và trả
lời bài toán
Đọc bài toán
Thời gian dự định đi :
48
x
(h)
54
48

x
(h)
Thời gian đi hết quãng
đờng là:
6
1
1
54
48
++

x
Theo bài ra ta có pt:

48
x
=
6
1
1
54
48
++

x
Giải pt vừa tìm đợc và
trả lời bài toán
Đọc bài toán
Số tiền lãi sau tháng thứ
nhất là: x.a%
Số tiền (cả gốc và lãi)
sau tháng thứ nhất là:
x+x.a%
Số tiền lãi của tháng thứ
hai là: (x+x.a%).a%
Tổng số tiền lãi của hai
tháng là: x.a%+(x+x.a
%).a%
Trình bày câu b) ở bảng
Đọc bài toán
Tổng số thảm dệt theo
kế hoạch là 20x (tấm)
Số thảm thực dệt trong 1
ngày là:

x+x.20% (tấm)
Tổng số thảm thực dệt
là: 18(x+x.20%) (tấm)
18(x+x.20%) =20x+24
Giải pt vừa tìm đợc và
trả lời bài toán
x=14 (thoả mãn)
Vậy số ban đầu là 14
Số 46. Bg
Gọi độ dài quãng đờng AB là
(km) x>48
Thời gian dự định đi :
48
x
(h)
Thời gian đi trên quãng đờng còn
lại:
54
48

x
(h)
Thời gian đi hết quãng đờng là:
6
1
1
54
48
++


x
Theo bài ra ta có pt:
48
x
=
6
1
1
54
48
++

x
Giải pt ta đợc x=120 (Thoả mãn)
Vậy độ dài quãng đờng AB là
120 km
Số 47. Bg.a)
+ Số tiền lãi sau tháng thứ nhất
là: x.a% (nghìn đồng)
+ Số tiền (cả gốc và lãi) sau
tháng thứ nhất là: x+x.a% (nghìn
đồng)
+ Số tiền lãi của tháng thứ hai là:
(x+x.a%).a% (nghìn đồng)
Tổng số tiền lãi của hai tháng là:
x.a%+(x+x.a%).a% (nghìn đồng)
b) với a=1,2. Tổng số tiền lãi của
hai tháng 48,288 (nghìn đồng).
Theo câu a) ta có pt:
0,012x +(x+0,012x).

0,012=48,288
x=2000 (thoả mãn)
Tức x=2000000 (đồng)
Số 45. Bg.
Gọi số thảm dệt trong 1 ngày
theo kế hoạch là x (ngày) x>0.
Tổng số thảm dệt theo kế hoạch
là 20x (tấm)
Số thảm thực dệt trong 1 ngày là:
x+x.20% (tấm)
Tổng số thảm thực dệt là:
18(x+x.20%) (tấm)
Theo giả thiết số thảm đợc nhiều
hơn so với kế hoạch là 24 (tấm).
Theo bài ra ta có phơng trình:
18(x+x.20%) =20x+24x=15
Trờng THCS Bình Thịnh GV: NguyễnThị Thanh Hơng
123

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×